Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo Nhà ở doanh trại Tiểu đoàn CSCĐ thành Nhà điều trị Bệnh viện 7-5, Công an tỉnh Điện Biên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137512-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo Nhà ở doanh trại Tiểu đoàn CSCĐ thành Nhà điều trị Bệnh viện 7-5, Công an tỉnh Điện Biên
Số hiệu KHLCNT 20211137436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 10:02:00 đến ngày 2021-11-19 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,676,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.014E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 1.873.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.746.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l /mẻ trộn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giáo thép
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Cải tạo Nhà ở doanh trại Tiểu đoàn CSCĐ thành Nhà điều trị Bệnh viện 7-5, Công an tỉnh Điện Biên
Cải tạo Nhà ở doanh trại Tiểu đoàn CSCĐ thành Nhà điều trị Bệnh viện 7-5, Công an tỉnh Điện Biên
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 069.2489.296;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng hậu cần PH10


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 312 Tổ 9 - Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 069.2489.296;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính Phủ. Hoặc Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 069.2489.296;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 069.2489.296;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V177,52m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V461,9672m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9522m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3135m3
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V67,224m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.112,0152m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.236,1052m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V93,548m3
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V55,1746m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,5043m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V63,6366m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6364100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6364100m3
B Phần cải tạo, sửa chữa: Phần móng:
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1873m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2192m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1017tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3016tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m2
6Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0318m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4882100m3
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6068m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0413100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0412100m3
C Phần thân:
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1544m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1479tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1913100m2
4Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7173m3
D Phần hoàn thiện:
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V287,6932m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.241,7892m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.112,0152m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,096m2
5Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V54,3844m2
6Làm cửa + vách ngăn bằng tấm Compact chịu nước dày 12ly ( bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2328m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V881,1054m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V57,7559m2
9Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V49,536m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1712m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V865,402m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,1746m2
13Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V55,1746m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.604,4271m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.314,1112m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.541,3271m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.555,9004m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,588m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V67,224m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V67,224m2
21Con tiện xi măng đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
22Gia công lắp dựng lan can hành lang (phần bổ sung ) bằng inox D50 chiều dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m
E Phần cửa:
1Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấmMô tả kỹ thuật theo chương V181,211m2
2Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanhMô tả kỹ thuật theo chương V140,2251m2
3Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V164,26m2 cấu kiện
4Nhân công + vật tư phụ bổ sung nan chớp gỗ, táp nẹp...Mô tả kỹ thuật theo chương V181,21m2
5SX cửa đi bằng nhôm việt pháp kính mờ dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,49m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,49m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3417tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V99,76m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,9733m2
10Vệ sinh khung, thay kính vách kính mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V8,112m2
11Ốp bổ sung tấm Alumium cạnh cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V112,18m2
12Chốt cửa sổ, cửa đi các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
13Bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V184cái
14Bản lề cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V232cái
15Khoá + tay nắm cửa khoá VTMô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
F Cấp điện toàn nhà:
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột loại 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
22Đế âm tường lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.106m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =27mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
25Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
27Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
28Tủ điện tầng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
29Lắp đặt Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12máy
32Bảo dưỡng, vệ sinh, đổ ga làm lạnh điều hòa tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V10
33Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10máy
G Phần cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
4Lắp đặt côn,cút ren D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
5Lắp đặt côn,cút ren D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Lắp đặt côn,cút ren D=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Tê nhựa ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Tê nhựa ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Tê nhựa ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Rắc co ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Rắc co ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Rắc co ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Vòi nước bằng đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lăp đặt van ren, DMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu ngang, dung tích 2,5m35bể
H Thiết bị WC:
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
3Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
6Lặp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
12Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Tháo dỡ + di chuyển + lắp đặt bộ năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Tấm ngăn tiểu bằng composite + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V24,87m2
I Thoát nước thải:
1Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
5Côn, cút nhựa D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
6Côn, cút nhựa D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
7Côn, cút nhựa D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
8Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12quả
J Lắp dựng dàn giáo thi công:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0445100m2
K Bể tự hoại (02 bể):
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3245100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2271tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0445tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
7Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4312m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5649m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,68m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,35m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V42,71m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V34,35m2
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,68m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,816m3
L Phần thông tin liên lạc
1Tủ thiết bị mạng Rack 10U D600 (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2SWITCH 24 cổng, 10/100MBPS chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
3Converter quang Ethernet 2 sợi quang 1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
4Hộp phối quang ODF 24FO đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
5Dây nhảy CAT 5E AMP 0,3MMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
6Ổ cắm Internet RJ-45Mô tả kỹ thuật theo chương V201 ổ cắm
7Dây cáp mạng LAN AMP UTP 4 đôi Cat 5E chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V10010m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
9Dây cáp điện thoại 20x2 tiết diện 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
10Dây diện thoại 1 đôi 2 lõi 2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.014E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 1.873.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.746.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ trọng tải ≥ 5T1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l /mẻ trộn1
3 Máy trộn vữa ≥ 150l1
4 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw1
5 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw1
6 Máy hàn điện công suất ≥ 23Kw1
7 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5Kw1
8 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5Kw1
9 Máy mài công suất ≥ 2,7Kw1
10 Đầm dùi công suất ≥ 1Kw1
11 Giàn giáo thi công Giáo thép50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->