Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo Nhà ở doanh trại Tiểu đoàn CSCĐ thành Nhà điều trị Bệnh viện 7-5, Công an tỉnh Điện Biên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211137512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo Nhà ở doanh trại Tiểu đoàn CSCĐ thành Nhà điều trị Bệnh viện 7-5, Công an tỉnh Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211137436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 10:02:00 đến ngày 2021-11-19 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,676,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.014E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 1.873.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.746.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l /mẻ trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Cải tạo Nhà ở doanh trại Tiểu đoàn CSCĐ thành Nhà điều trị Bệnh viện 7-5, Công an tỉnh Điện Biên Cải tạo Nhà ở doanh trại Tiểu đoàn CSCĐ thành Nhà điều trị Bệnh viện 7-5, Công an tỉnh Điện Biên 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính Phủ. Hoặc Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công an tỉnh Điện Biên.
+ Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên.
+ Điện thoại: 069.2489.296; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 069.2489.296; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,52 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,9672 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9522 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,224 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112,0152 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.236,1052 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,548 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1746 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5043 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6366 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6364 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6364 | 100m3 |
| B | Phần cải tạo, sửa chữa: Phần móng: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1873 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2192 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1017 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3016 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0318 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4882 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6068 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m3 |
| C | Phần thân: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1544 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1913 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7173 | m3 |
| D | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,6932 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.241,7892 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112,0152 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,096 | m2 |
| 5 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3844 | m2 |
| 6 | Làm cửa + vách ngăn bằng tấm Compact chịu nước dày 12ly ( bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2328 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,1054 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7559 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,536 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1712 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,402 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1746 | m2 |
| 13 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1746 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.604,4271 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314,1112 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.541,3271 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.555,9004 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,588 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,224 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,224 | m2 |
| 21 | Con tiện xi măng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 22 | Gia công lắp dựng lan can hành lang (phần bổ sung ) bằng inox D50 chiều dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m |
| E | Phần cửa: | |||
| 1 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,21 | 1m2 |
| 2 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,225 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,26 | m2 cấu kiện |
| 4 | Nhân công + vật tư phụ bổ sung nan chớp gỗ, táp nẹp... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,21 | m2 |
| 5 | SX cửa đi bằng nhôm việt pháp kính mờ dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3417 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,76 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9733 | m2 |
| 10 | Vệ sinh khung, thay kính vách kính mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | m2 |
| 11 | Ốp bổ sung tấm Alumium cạnh cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,18 | m2 |
| 12 | Chốt cửa sổ, cửa đi các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 13 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 14 | Bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 15 | Khoá + tay nắm cửa khoá VT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| F | Cấp điện toàn nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột loại 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.106 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 27 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Tủ điện tầng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 29 | Lắp đặt Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 32 | Bảo dưỡng, vệ sinh, đổ ga làm lạnh điều hòa tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| G | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn,cút ren D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Tê nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Rắc co ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Vòi nước bằng đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu ngang, dung tích 2,5m3 | 5 | bể | |
| H | Thiết bị WC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 6 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ + di chuyển + lắp đặt bộ năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tấm ngăn tiểu bằng composite + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,87 | m2 |
| I | Thoát nước thải: | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 5 | Côn, cút nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 7 | Côn, cút nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| J | Lắp dựng dàn giáo thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0445 | 100m2 |
| K | Bể tự hoại (02 bể): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3245 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5649 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,68 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,35 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,71 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,35 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,68 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,816 | m3 |
| L | Phần thông tin liên lạc | |||
| 1 | Tủ thiết bị mạng Rack 10U D600 (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | SWITCH 24 cổng, 10/100MBPS chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Converter quang Ethernet 2 sợi quang 1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Hộp phối quang ODF 24FO đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Dây nhảy CAT 5E AMP 0,3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 6 | Ổ cắm Internet RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 ổ cắm |
| 7 | Dây cáp mạng LAN AMP UTP 4 đôi Cat 5E chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 9 | Dây cáp điện thoại 20x2 tiết diện 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Dây diện thoại 1 đôi 2 lõi 2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.014E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 1.873.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.746.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | trọng tải ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l /mẻ trộn | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | công suất ≥ 0,5Kw | 1 |
| 9 | Máy mài | công suất ≥ 2,7Kw | 1 |
| 10 | Đầm dùi | công suất ≥ 1Kw | 1 |
| 11 | Giàn giáo thi công | Giáo thép | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi