Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211135710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đăng Bích |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211081783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 10:01:00 đến ngày 2021-11-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,796,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2020/NĐ-CP). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II hoặc 02 công trình dân dụng hạng III cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động và đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên; ngành xây dựng hoặc kinh tế- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực) đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên ngành điện, điện tử đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hệ thống kiểm tra bóng đèn bằng quang phổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo cáp mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy làm đầu cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đăng Bích |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị công trình Lắp đặt dàn đèn Nhà thi đấu tỉnh Bắc Giang (Khu đô thị phía Nam) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. + Tài liệu chứng minh kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - Địa chỉ: 74 Nguyễn Thị Lưu, Phường Ngô Quyền, Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. Đường dây nóng Báo đấu thầu. Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 500 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 403 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 403 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 403 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.500 | m |
| 7 | Lắp dựng giá đỡ động cơ và tang quấn cáp, đỡ Puly dùng thép hộp 75mmx75mmx2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3435 | tấn |
| 8 | Puli truyền tải 1 rãnh - Quy cách: D150mm - Chất liệu: thép tấm dầy 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 9 | Tang quấn cáp nâng hạ 1 ngăn - Đường kính D: 220mm, chiều dài L: 250mm , dầy 6mm - Chất liệu: Thép ống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | Chiếc |
| 10 | Bộ gá Puli truyền tải - Kích thước: 60mm x 60mm x 200mm x dầy 5mm(mm) - Chất liệu: Thép tấm ghép hình sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | Bộ |
| 11 | Bộ chuyển động đồng bộ ngắt hành trình (phần cơ khí) - Chất liệu: Thép - Kích thước: D 20mm x 200mm, đường kính cả ren 25mm Bộ bao gồm: trục vít, bánh xe và trục, cam, thiết bị thủy lực, thiết bị truyền động khí nén | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 12 | Vòng Bi hợp kim gang gối đỡ trục truyền tải UCP210 Chất liệu: Hợp kim Gang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | Bộ |
| 13 | Vòng bi hợp kim ngang gối, đỡ trục công tắc hành trình UCP 2 - Chất liệu: Hợp kim Gang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 14 | Trục chuyền tải - Chất liệu: thép sơn tĩnh điện màu đen - Kích thước: D60mm, dầy 2.5mm, chiều dài 5200mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | Bộ |
| 15 | Công tắc hành trình - Điện áp: 15A/220V | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 16 | Máng cáp sơn tĩnh điện chữ C dẫn dây điện và dây tín hiệu cấp cho đèn, - Kích thước: 50x100 (mm); dày 1,5mm- Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện màu đen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 17 | Trục gá Puli phi 22mm - Chất liệu: Thép đặc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 18 | Lắp dựng thanh treo giá đỡ puly thép hộp 75mmx75mmx2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0458 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giá đỡ 2 đầu sào gá puly thép hộp 75mmx75mmx2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,474 | tấn |
| 20 | Bản mã móc cáp tại sào gấp hình chữ L - Chất liệu thép tấm - Kích thước: 60mm x60mm x 300mm, dầy 6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 21 | Bu lông - Quy cách: M12x80 (mm) - Chất liệu: Thép tôi chịu lực | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64 | Bộ |
| 22 | Cáp lụa mạ kẽm D8 - Hệ số an toàn: 1.460N/m2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 680 | m |
| 23 | Khóa cáp mạ kẽm phi 8 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 120 | Bộ |
| 24 | Lót cáp thép mạ kẽm D8 - Chất liệu: Thép mạ kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 25 | Bộ kẹp cố định cáp D8 - Chất liệu: Thép mạ kẽm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 26 | Sào treo đèn hình tam giác - Quy cách: ống thép D48 thanh chéo và thanh chống dùng thép ống D21, độ dày 1,4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 103 | m |
| 27 | Tăng đơ D22 - Chất liệu: Thép mạ kẽm điều chỉnh độ cao của sào | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 28 | Bản chờ L bắt máng gấp từ sào lên mái- Chất liệu: thép sơn tĩnh điện màu đen - Kích thước: 60mm x60mmx200mm dày 6mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,8232 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 108,5254 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Đèn chuyên dụng cho sân thể thao, nhà thi đấu, quản lý thông minh qua hệ thống LoRa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48 | Bộ |
| 2 | Bộ điều khiển đèn LoRa không dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Máy tính bảng điều khiển hệ thống | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 4 | Bộ động cơ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 5 | Hệ thống điều khiển 4 kênh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2020/NĐ-CP). | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng II hoặc 02 công trình dân dụng hạng III cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III trở lên | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động và đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III trở lên | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên; ngành xây dựng hoặc kinh tế- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực) đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III trở lên | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên ngành điện, điện tử đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III trở lên | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần thiết bị | 1 | Có trình độ Đại học trở lên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Hệ thống kiểm tra bóng đèn bằng quang phổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đồng hồ vạn năng | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đo cáp mạng | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy làm đầu cáp | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi