Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211031056-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210790289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 09:58:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,684,137,112 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượngTrong đó có hạng mục thi công láng nhựa mặt đường
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành Giao thông, cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành ( Giao thông, cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu : 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu : 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu : 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất : 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị lực ép : 130 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1 kW
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất : 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất : 240 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
23-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
24-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị YHK 10A
- Số lượng tối thiểu 1
25-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị YHK 3A
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Quốc lộ 279 (Trạm khí tượng) đi trung tâm Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách địa phương (Ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lị huyện Điện Biên, bản Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Nhà thầu khảo sát, thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên. - Nhà thầu thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Phát tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lị huyện Điện Biên, bản Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực thi công xây dựng Công trình Giao thông ( cầu, đường bộ): Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016 đến 2020 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016 đến 2020 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 9 năm 2021. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3821.688;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: NỀN MẶT ĐƯỜNG
B Hm1: Nền đường
1Đào nền đường - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V39,2891100m3
2Đào nền đường - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0569100m3
3Đào nền đường - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3518100m3
4Đào kênh mương, rộng ≤6m - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,5684100m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5824100m3
6Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2963100m3
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0091100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9763100m3
9Đắp cấp phối sỏi suối, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0222100m3
10Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6744100m3
11Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V58,0425100m3
12Đào nền đường - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1365100m3
13Đào nền đường - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,4509100m3
14Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,7399100m3
15Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7399100m3
C Hm2: Mặt đường + Lề gia cố
1Láng mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V119,7919100m2
2Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (bỏ cát, đá mạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,7919100m2
3Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V93,0334100m2
4Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V93,0334100m2
5Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,7586100m2
6Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,7586100m2
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V14,2205100m2
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V435,8673100m
D Hm3: Thi công cọc cừ
1Ép cọc cừ larsen, dài 6m, 35,5kg/m, hao hụt cho 1 lần đóng, nhổ: 3.5%; thời gian cọc nằm trong công trình 2 tháng, hao hụt 1.17%*2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76100m
2Ép thép tấm, dài 3m, 117,84kg/m, hao hụt cho 1 lần đóng, nhổ: 3.5%; thời gian cọc nằm trong công trình 2 tháng, hao hụt 1.17%*2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9100m
3Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V11,76100m
4Nhổ thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9100m
E Hm4: Vận chuyển đất đổ đi
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V97,3316100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V97,3316100m3
F Hm5: Vận chuyển đất về đắp
1Đào xúc đất - đất cấp III (Tính thuế tài nguyên 27.000đ x 7% + Phí bảo vệ môi trường 2.000đ/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,2031100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V82,2031100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V82,2031100m3
G HM2: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC + CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
H Hm1: Cống hộp
I Thân cống
1Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3207tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9937tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V23,9712tấn
4Bê tông nền, vữa M300 Đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,6m3
5Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3112100m2
6Bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V55,29m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,519100m2
8Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V46,92m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2364100m2
10Bê tông móng, R > 250cm vữa M200 Đá 2x4 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,23m3
11Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m2
12Bê tông lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V11,4376m3
J Đầu cống
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5198tấn
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856m3
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
K Thượng lưu cống
1Bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6128m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5898100m2
3Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1258m3
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3694100m2
5Bê tông lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V5,47m3
6Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3rọ
7Bê tông nền, vữa M200 Đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,342m3
8Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0397100m2
9Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
10Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1306100m2
L Hạ lưu cống
1Bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0443m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,658100m2
3Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0721m3
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3896100m2
5Bê tông lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V5,236m3
6Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V8rọ
7Bê tông nền, vữa M200 Đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,66m3
8Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
9Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
10Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
M Bản vượt
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9331tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1959tấn
3Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V32,24m3
4Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4448100m2
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
6Đệm cát sạnMô tả kỹ thuật theo chương V9,87m3
N Lan can
1Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V0,4053tấn
2Lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4053tấn
3Bu lông neoMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
4Sơn gờ chắn trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
O Lớp phủ mặt
1Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,579m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2193tấn
P Thi công cống
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V133,92m3
2Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1335100m3
3Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6577100m3
Q Vận chuyển đất đổ đi
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6577100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6577100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,3392100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,3392100m3
R Hm2: Chân khay ốp mái
1Bê tông mái bờ kênh mương, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V514,0573m3
2Bê tông lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V151,2793m3
3Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2485100m3
4Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo chương V30,2651100m2
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,513100m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3294100m
7Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V776,48m3
8Bê tông lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V93,1776m3
9Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V33,99100m2
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V181,7114m2
S Hm3: Rãnh hộp 50x80
1Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3957tấn
2Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5073tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4425tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8867tấn
5Bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V47,082m3
6Bê tông lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,68100m2
9Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,024m3
10Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,1066100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V266cấu kiện
T Hm4: Rãnh hộp 50x50
1Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2398tấn
2Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,979tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,4882tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6761tấn
5Bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V303,9749m3
6Bê tông lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V46,0568m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V345,426m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V27,17100m2
9Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V147,3818m3
10Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V9,5798100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2.303cấu kiện
U Hm5: Rãnh chịu lực 60x80
1Bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
2Bê tông lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
3Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1283tấn
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3464tấn
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
6Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1067tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
9Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V32cấu kiện
V Hm6: Hố ga
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1718tấn
2Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
3Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3267tấn
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9008tấn
6Bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,672m3
7Bê tông nền, vữa M250 Đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
8Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5604100m2
9Bê tông lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
W Hm7: Gia cố rãnh chịu lực qua đường
1Bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,308m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582100m2
3Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
5Bê tông nền, vữa M200 Đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
6Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
7Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
8Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m2
9Bê tông lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
10Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073100m3
X Hm8: Hoàn trả mương thủy lợi 50x50
1Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5781tấn
2Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0719tấn
3Bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V130,4m3
4Bê tông lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V16,3m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,5306100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2168m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2402100m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V82m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m3
Y Hm9: Cọc tiêu, vạch sơn
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V212cái
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,689tấn
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
4Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc,cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1702100m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,71m3
6Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V76,32m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V81,6995m2
Z Hm10: Hộ lan
1Lắp đặt hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V24m
2Tấm sóngMô tả kỹ thuật theo chương V12tấm
3Cột ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
4Tấm thép đệmMô tả kỹ thuật theo chương V13tấm
5Tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
6Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Bu lông M16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V130bộ
8Bu lông M16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
9Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
AA Hm11: Biển báo
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
3Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượngTrong đó có hạng mục thi công láng nhựa mặt đường
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành Giao thông, cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành ( Giao thông, cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất : 110 CV1
2 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu : 0,8 m31
3 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu : 0,5 m31
4 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu : 1,25 m31
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg1
6 Đầm bánh thép tự hành trọng lượng : 16 T1
7 Đầm bánh thép tự hành trọng lượng : 8,5 T1
8 Đầm bánh thép tự hành trọng lượng : 10 T1
9 Máy phun nhựa đường công suất : 190 CV1
10 Ô tô tưới nước dung tích : 5 m31
11 Ô tô tự đổ trọng tải : 10 T1
12 Ô tô vận tải thùng trọng tải : 2,5 T1
13 Máy ép thủy lực lực ép : 130 T1
14 Cần cẩu bánh hơi sức nâng : 25 T1
15 Cần trục ô tô sức nâng : 6 T1
16 Máy cắt uốn cốt thép công suất : 5 kW2
17 Biến thế hàn xoay chiều công suất : 23 kW1
18 Máy trộn bê tông dung tích : 250 lít3
19 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất : 1 kW3
20 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất : 1,5 kW3
21 Máy khoan đứng công suất : 4,5 kW1
22 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất : 240 m3/h1
23 Búa căn khí nén 3m3/ph1
24 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A1
25 Lò nấu sơn YHK 3A1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->