Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 09:58:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,684,137,112 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượngTrong đó có hạng mục thi công láng nhựa mặt đường Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành Giao thông, cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành ( Giao thông, cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu : 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu : 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu : 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 8,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải : 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải : 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép : 130 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng : 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng : 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất : 240 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK 3A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Quốc lộ 279 (Trạm khí tượng) đi trung tâm Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách địa phương (Ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực thi công xây dựng Công trình Giao thông ( cầu, đường bộ): Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016 đến 2020 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016 đến 2020 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 9 năm 2021. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3821.688; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Hm1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2891 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3518 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5684 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5824 | 100m3 |
| 6 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2963 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0091 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9763 | 100m3 |
| 9 | Đắp cấp phối sỏi suối, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0222 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6744 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0425 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4509 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7399 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7399 | 100m3 |
| C | Hm2: Mặt đường + Lề gia cố | |||
| 1 | Láng mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7919 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (bỏ cát, đá mạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7919 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0334 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0334 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7586 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7586 | 100m2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2205 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,8673 | 100m |
| D | Hm3: Thi công cọc cừ | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen, dài 6m, 35,5kg/m, hao hụt cho 1 lần đóng, nhổ: 3.5%; thời gian cọc nằm trong công trình 2 tháng, hao hụt 1.17%*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | 100m |
| 2 | Ép thép tấm, dài 3m, 117,84kg/m, hao hụt cho 1 lần đóng, nhổ: 3.5%; thời gian cọc nằm trong công trình 2 tháng, hao hụt 1.17%*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | 100m |
| 4 | Nhổ thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 100m |
| E | Hm4: Vận chuyển đất đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3316 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3316 | 100m3 |
| F | Hm5: Vận chuyển đất về đắp | |||
| 1 | Đào xúc đất - đất cấp III (Tính thuế tài nguyên 27.000đ x 7% + Phí bảo vệ môi trường 2.000đ/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2031 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2031 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2031 | 100m3 |
| G | HM2: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC + CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| H | Hm1: Cống hộp | |||
| I | Thân cống | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3207 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9937 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9712 | tấn |
| 4 | Bê tông nền, vữa M300 Đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3112 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,29 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,92 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2364 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, R > 250cm vữa M200 Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,23 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4376 | m3 |
| J | Đầu cống | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5198 | tấn |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| K | Thượng lưu cống | |||
| 1 | Bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6128 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5898 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1258 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3694 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | rọ |
| 7 | Bê tông nền, vữa M200 Đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,342 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | 100m2 |
| L | Hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0443 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0721 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3896 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,236 | m3 |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | rọ |
| 7 | Bê tông nền, vữa M200 Đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| M | Bản vượt | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9331 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1959 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4448 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 6 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m3 |
| N | Lan can | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4053 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4053 | tấn |
| 3 | Bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 4 | Sơn gờ chắn trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| O | Lớp phủ mặt | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,579 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | tấn |
| P | Thi công cống | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,92 | m3 |
| 2 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1335 | 100m3 |
| 3 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6577 | 100m3 |
| Q | Vận chuyển đất đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6577 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6577 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3392 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3392 | 100m3 |
| R | Hm2: Chân khay ốp mái | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,0573 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2793 | m3 |
| 3 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 100m3 |
| 4 | Bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2651 | 100m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,513 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3294 | 100m |
| 7 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,48 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1776 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,99 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,7114 | m2 |
| S | Hm3: Rãnh hộp 50x80 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3957 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5073 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4425 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8867 | tấn |
| 5 | Bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,082 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,024 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1066 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | cấu kiện |
| T | Hm4: Rãnh hộp 50x50 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2398 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,979 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4882 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6761 | tấn |
| 5 | Bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,9749 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0568 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,426 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,17 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,3818 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5798 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.303 | cấu kiện |
| U | Hm5: Rãnh chịu lực 60x80 | |||
| 1 | Bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3464 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| V | Hm6: Hố ga | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1718 | tấn |
| 2 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3267 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9008 | tấn |
| 6 | Bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, vữa M250 Đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5604 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| W | Hm7: Gia cố rãnh chịu lực qua đường | |||
| 1 | Bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, vữa M200 Đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 10 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | 100m3 |
| X | Hm8: Hoàn trả mương thủy lợi 50x50 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5781 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 3 | Bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5306 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2168 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2402 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| Y | Hm9: Cọc tiêu, vạch sơn | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc,cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1702 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 6 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6995 | m2 |
| Z | Hm10: Hộ lan | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Tấm sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 3 | Cột ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 4 | Tấm thép đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | tấm |
| 5 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 6 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bộ |
| 8 | Bu lông M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 9 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| AA | Hm11: Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượngTrong đó có hạng mục thi công láng nhựa mặt đường Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành Giao thông, cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành ( Giao thông, cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất : 110 CV | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu : 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu : 0,5 m3 | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu : 1,25 m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg | 1 |
| 6 | Đầm bánh thép tự hành | trọng lượng : 16 T | 1 |
| 7 | Đầm bánh thép tự hành | trọng lượng : 8,5 T | 1 |
| 8 | Đầm bánh thép tự hành | trọng lượng : 10 T | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | công suất : 190 CV | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | dung tích : 5 m3 | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải : 10 T | 1 |
| 12 | Ô tô vận tải thùng | trọng tải : 2,5 T | 1 |
| 13 | Máy ép thủy lực | lực ép : 130 T | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng : 25 T | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô | sức nâng : 6 T | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất : 5 kW | 2 |
| 17 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất : 23 kW | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250 lít | 3 |
| 19 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất : 1 kW | 3 |
| 20 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất : 1,5 kW | 3 |
| 21 | Máy khoan đứng | công suất : 4,5 kW | 1 |
| 22 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất : 240 m3/h | 1 |
| 23 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 24 | Thiết bị sơn kẻ vạch | YHK 10A | 1 |
| 25 | Lò nấu sơn | YHK 3A | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi