Gói thầu: Xây lắp + chi phí dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136960-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN BÌNH MINH |
| Tên gói thầu | Xây lắp + chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211136920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 10:16:00 đến ngày 2021-11-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,727,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1813E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về hợp đồng tương tự: Xem Khoản 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN BÌNH MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + chi phí dự phòng Sửa chữa cải tạo Trạm y tế xã Ngư Thủy Bắc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã; nguồn vốn xã hội hóa và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định tại mục 5, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với công việc của gói thầu); Cài tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực về kinh nghiệm trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự, năng lực về máy móc thi công và nhân sự chủ chốt; Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công và tiến độ thi công. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a mục này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Ngư Thủy Bắc. Địa chỉ: Xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Bình Minh. Số ĐT: 0949557757. Địa chỉ: Lô 511 KDC Quảng Thắng, đường Nguyễn Khuyến, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Ngư Thủy Bắc. Địa chỉ: Xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỞ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,307 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.381,4666 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,255 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,6 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 279,0231 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền mài Granito | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5597 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236,5573 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 927,8607 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 303,8214 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,424 | m2 |
| 13 | Bóc lên xe + vận chuyển phế thải đưa đi đổ bằng ô tô | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chuyến |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,5097 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,0476 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,388 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,508 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,508 | m2 |
| 6 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,508 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.381,4666 | kg |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.381,4666 | kg |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3244 | m3 |
| 10 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45ly | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,307 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn úp nóc | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,992 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0225 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB40 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5372 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm loại chống trơn | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0991 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,924 | m2 |
| 16 | Đục băm mặt tường trước khi ốp | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,97 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,97 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 562,548 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 977,4474 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm Xingfa | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ bằng nhôm Xingfa | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,54 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm Xingfa | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,05 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 14x14x2 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,56 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,8172 | 1m2 |
| 25 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6 | m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 27 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước mái | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp rọ sắt chắn rác | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 460,146 | m2 |
| C | ĐIỆN (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Tháo dở hệ thống điện + chống sét củ | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CK |
| 2 | Lắp đặt cáp, loại 2x16mm2 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp, loại 2x10mm2 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp, loại 2x6mm2 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20x2mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 9 | Lắp đặt loại đèn Led ốp trần tròn 18W | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A 10Ampe | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A 30Ampe | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn KT 450x150x100 (Sơn tĩnh điện) | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 18 | LD Pô tơ lê 2 sứ A10 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | CHỐNG SÉT (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Đào rảnh, đất cấp II | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | 1m3 |
| 2 | Lấp đất | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,1m | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Chân bật fi 8 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| E | CẤP NƯỚC (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x27mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x34mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x27mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 27mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + van | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | LD máy bơm Hàn Quốc Q=5m3, H=30m | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 48mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 60mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x48mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bịt thông tắc | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,78 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,36 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,134 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,226 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm Xingfa | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ bằng nhôm Xingfa | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,26 | m2 |
| H | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 262,2528 | kg |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3391 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,372 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,1732 | kg |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,1732 | kg |
| 11 | Gia công kèo, xà gồ thép | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 568,7419 | kg |
| 12 | Lắp dựng kèo, xà gồ thép | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 568,7419 | kg |
| 13 | LD bu lông D14 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 14 | LD bản mã chân | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 15 | LD bản mã đứng chân | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 16 | LD bu lông vít nở gắn vì keod vào tường | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9397 | 1m2 |
| 18 | Cắt tường chiều dày ≤20cm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m |
| 19 | Lợp mái Tôn sóng dày 0,45 ly | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,928 | m2 |
| I | CỔNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 915,6596 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,472 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 915,6596 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,472 | m2 |
| 5 | SXLD bảng tên trụ sở theo mẫu | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 8 | LD bu lông | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | LD bản mã chân cột đèn | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bát giác, cao 6m | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 11 | LD tay bắt cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led sân vườn 120W | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 bảo vệ dây dẩn | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| J | BỒN HOA + BÓ VĨA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,58 | 1m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5267 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,172 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,852 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4 | m2 |
| 6 | Ốp tường gạch Gốm Hạ Long KT 60x240 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8902 | m2 |
| K | SÂN | |||
| 1 | Đào phong hóa | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | m3 |
| 3 | Lót lớp bạt trước khi đổ BT | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | m3 |
| 5 | Đục nhám sân bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,65 | m3 |
| 6 | Quét nước xi măng nguyên chất tạo liên kết | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 753 | m2 |
| 7 | Nâng bù lớp vữa tạo dốc Tb dày 3cm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 753 | m2 |
| 8 | Lát gạch Granito KT 400x400mm, vữa XM M100, PCB40 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 862 | m2 |
| L | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,488 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2839 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,136 | m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3552 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,64 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2751 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2352 | m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,196 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đài, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,44 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đài, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 422,43 | kg |
| 14 | SXLD thang lên bể bằng thép ống tráng kẽm theo mẫu | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,0352 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,0352 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27 mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK34 mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1813E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về hợp đồng tương tự: Xem Khoản 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật chi công | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 5 | Tời điện | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 |
| 7 | Máy đục bê tông | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi