Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138041-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211125490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 10:14:00 đến ngày 2021-12-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,751,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2017) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 25.100.000.000 VND (trong đó hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND);+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 25.100.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình xây dựng dân dụng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện-điện tử- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường 5
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư PCCC hoặc Cán bộ có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát hoặc thi công, lắp đặt PCCC- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy xúc, máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp
cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Kim Chung
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Sông Hồng Thăng Long. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn, đầu tư và xây dựng CDCC - Công ty Cổ phần xây dựng và cơ điện AA. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn chuyển giao công nghệ xây dựng và Môi trường. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Đông Nam Á


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công lắp đặt thiết bị công trình. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy của Công an Phòng cháy và chữa cháy, lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Văn bản thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh: các thành viên trong Liên danh phải có năng lực phù hợp với công việc đảm nhiệm).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.3883.2301; Fax: 024.3883.2301.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.3883.2301; Fax: 024.3883.2301.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật Chương V8cái
2Tháo bóng đèn tuýpMô tả kỹ thuật Chương V32cái
3Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật Chương V8cái
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật Chương V8bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật Chương V8bộ
6Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật Chương V8bộ
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V175,74m2
8Phá dỡ hoa sắtMô tả kỹ thuật Chương V32,156m2
9Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật Chương V1,9069100m2
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V1,0356tấn
11Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật Chương V8,856m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V86,5335m3
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V319,3231m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V4,0585100m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V4,0585100m3
16Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật Chương V4,0585100m3
17Đắp cát hoàn trả bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,7614100m3
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V4,82m2
19Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật Chương V0,2666100m2
20Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0358tấn
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V3,9394m3
22Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V13,1529m3
23Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,1709100m3
24Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,1709100m3
25Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật Chương V0,1709100m3
26Đắp cát hoàn trả bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,054100m3
27Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật Chương V8bộ
28Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật Chương V8bộ
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V17,08m2
30Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật Chương V0,5704100m2
31Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,3356tấn
32Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V16,1436m3
33Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V79,4924m3
34Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,9563100m3
35Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,9563100m3
36Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật Chương V0,9563100m3
37Đắp cát hoàn trả bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,4175100m3
38Hút bể phốtMô tả kỹ thuật Chương V1toàn bộ
39Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật Chương V0,4982100m2
40Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,4288tấn
41Phá dỡ lưới thép bao quanhMô tả kỹ thuật Chương V33,849m2
42Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V15,48m3
43Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,2388100m3
44Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,2388100m3
45Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật Chương V0,2388100m3
46Đắp cát hoàn trả bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,1548100m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC 1
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông, phá dỡ bậc tam cấp (Phần bậc xây gạch + Lớp hoàn thiện tam cấp)Mô tả kỹ thuật Chương V0,9864m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V3,6138m3
3Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật Chương V1.250,5612m2
4Bóc lớp vữa trát + Granito cầu thangMô tả kỹ thuật Chương V70,5273m2
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật Chương V270,5126m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật Chương V315m
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật Chương V568,2m
8Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật Chương V83,936m2
9Tháo dỡ vách kínhMô tả kỹ thuật Chương V3,525m2
10Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật Chương V203,4m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật Chương V7,1571m3
12Tháo dỡ gạch ốp tường WCMô tả kỹ thuật Chương V225,294m2
13Phá dỡ lớp vữa xi măng tạo dốc + chống thấmMô tả kỹ thuật Chương V112,3971m2
14Tháo dỡ trần WCMô tả kỹ thuật Chương V117,2184m2
15Phá dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật Chương V22,916m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật Chương V12bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật Chương V18bộ
18Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật Chương V20công
19Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật Chương V20công
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật Chương V1.055,5118m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật Chương V1.250,664m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật Chương V1.177,2209m2
23Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật Chương V0,9093m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật Chương V263,878m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhàMô tả kỹ thuật Chương V416,888m2
26Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu Mô tả kỹ thuật Chương V10.422,2m
27Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V1,4065100m3
28Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V7,1571100m3
29Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật Chương V7,1571100m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V18,0862m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V4,4739m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V1,2097m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật Chương V0,0959100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0568tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V4,56m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V6,2367m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V4,2769m3
38Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D8Mô tả kỹ thuật Chương V4lỗ khoan
39Liên kết giữa giằng móng với cột cũ, sikadur 732 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật Chương V0,044m2
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,093100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,6014100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,6014100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,6014100m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V5,8145m3
45Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,686100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,1166tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,6073tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V1,7337m3
49Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,2145100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,1423tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V0,165m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật Chương V0,0315100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,003tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0132tấn
55Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V9,24m2
56Liên kết giữa giằng móng với cột cũ, sikadur 732 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật Chương V9,24m2
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V3,0426m3
58Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,581100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0488tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,1878tấn
61Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D10Mô tả kỹ thuật Chương V518lỗ khoan
62Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D14Mô tả kỹ thuật Chương V56lỗ khoan
63Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D16Mô tả kỹ thuật Chương V60lỗ khoan
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,5135100m3
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật Chương V12,1336m3
66Xây tường gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V2,1644m3
67Xây tường gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V3,1548m3
68Xây tường gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V2,211m3
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V110,3396m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V40,9464m2
71Trát má cữa cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V203,4m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V263,878m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V833,776m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V60,7644m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V1.490,4938m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V3.476,5185m2
77Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Cremic 120x600mmMô tả kỹ thuật Chương V29,4888m2
78Lát nền, sàn bằng gạch Cremic màu sáng 600x600mmMô tả kỹ thuật Chương V1.249,3404m2
79Lát gạch Cremic chống trơn KT 300x300mm WCMô tả kỹ thuật Chương V114,0375m2
80Lát gạch Cremic màu đậm qua cửa 600x600mmMô tả kỹ thuật Chương V9,675m2
81Lát đá marble trắng dày 20 bệ cửa sổ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V24,2m2
82Lát tấm Granito mài máy bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V70,5273m2
83Tấm Granito mài máy viền bục giảng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V35,9625m2
84Lát tấm Granito mài máy bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V64,1228m2
85Lát đá Marble trắng vữa XM mác 75, mặt tường tam cấpMô tả kỹ thuật Chương V0,4m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V1,266m2
87Sơn tường tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V1,266m2
88Lát đường dốc đá tạo nhám KT 200x200 màu ghi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V16,3885m2
89Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch Ceramic 300x600 mmMô tả kỹ thuật Chương V374,76m2
90Đá Granit bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật Chương V12,2262m2
91Công khoét lỗ bàn đá đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật Chương V18lỗ
92Lớp vữa chống thấm chỗ mỏng nhất dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V115,545m2
93Quét Sikatop Seal hoặc tương đương chống thấm WCMô tả kỹ thuật Chương V91,926m2
94Trần nhôm clip-in 600x600Mô tả kỹ thuật Chương V115,545m2
95Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact (Tấm compact chịu nước dày 18mm+phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật Chương V108,6m2
96Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông chậu rửaMô tả kỹ thuật Chương V0,8266m3
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông chậu rửa đường kính D8mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0435tấn
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V0,0333100m2
99Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V6cái
100Gia công lam nhôm chắn nắng KT 200x50x2Mô tả kỹ thuật Chương V0,5867tấn
101Lắp dựng lam nhôm chắn nắngMô tả kỹ thuật Chương V130,38m2
102Sơn tĩnh điện lam nhôm chắn nắngMô tả kỹ thuật Chương V586,71kg
103Vệ sinh, làm sạch mái, sê nôMô tả kỹ thuật Chương V214,0464m2
104Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật Chương V105,3m2
105Cửa thép chống cháy, sơn tĩnh điện màu trắng, đạt giới hạn chịu lửa EI60Mô tả kỹ thuật Chương V4,32m2
106Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật Chương V15,12m2
107Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật Chương V165,2m2
108Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật Chương V3,84m2
109Vách nhôm kính , kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật Chương V3,525m2
110Gia công hoa sắt cửa thép 14x14Mô tả kỹ thuật Chương V3,5057tấn
111Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật Chương V165,2m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V127,596m2
113Tay vịn gỗ nhóm II, KT (60x70)mmMô tả kỹ thuật Chương V29,645md
114Gia công lan can cầu thang thép vuông 14x14Mô tả kỹ thuật Chương V0,3835tấn
115Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật Chương V27,5699m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V40,3551m2
117Gia công lan can inox 304 + Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật Chương V57,3283kg
118Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật Chương V3,3108m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V12,5865100m2
120Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật Chương V64cái
121Tháo dỡ đèn tuýp chống cậnMô tả kỹ thuật Chương V177bộ
122Tháo dỡ hộp điện sắt sơnMô tả kỹ thuật Chương V17hộp
123Tháo dỡ máy điều hoà 12000BTUMô tả kỹ thuật Chương V32cái
124Bảo dưỡng điều hòa 12000BTUMô tả kỹ thuật Chương V32cái
125Lắp đặt lại máy điều hòa sau khi bảo dưỡngMô tả kỹ thuật Chương V32máy
126Cáp CV-0,6KV/1*16mm2Mô tả kỹ thuật Chương V240m
127Cáp CV-0,6KV/1*10mm2Mô tả kỹ thuật Chương V240m
128Cáp CV-0,6KV/1*6mm2Mô tả kỹ thuật Chương V2.160m
129Cáp CV-0,6KV/1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V7.800m
130Cáp CV-0,6KV/1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V12.600m
131Ống bảo hộ PVC D20Mô tả kỹ thuật Chương V5.660m
132Ống bảo hộ PVC D32Mô tả kỹ thuật Chương V50m
133Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 75*50*0,8mmMô tả kỹ thuật Chương V280m
134Hộp điện sắt sơn 600*400*170Mô tả kỹ thuật Chương V2hộp
135Hộp điện sắt sơn 6-8 moduleMô tả kỹ thuật Chương V17hộp
136Hộp điện sắt sơn 4-6 moduleMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
137MCB-3C-100A-18KAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
138MCB-3C-63A-10KAMô tả kỹ thuật Chương V4cái
139MCB-3C-50A-10KAMô tả kỹ thuật Chương V6cái
140MCB-2C-30A-10KAMô tả kỹ thuật Chương V34cái
141MCB-1C-16A-6KAMô tả kỹ thuật Chương V63cái
142MCB-1C-10A-6KAMô tả kỹ thuật Chương V64cái
143RCBO-2C-16A-3MA - 6KAMô tả kỹ thuật Chương V34cái
144Công tắc 1 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10AMô tả kỹ thuật Chương V1cái
145Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10AMô tả kỹ thuật Chương V13cái
146Công tắc 3 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10AMô tả kỹ thuật Chương V29cái
147Đèn lốp bóng led 220V/20W,KTD350Mô tả kỹ thuật Chương V58bộ
148Đèn tuýp led chống lóa 220V/18w-1,2m + Ty treoMô tả kỹ thuật Chương V352bộ
149Đèn tuýp led chống lóa 220V/18w-1,2m gắn tường treo bảngMô tả kỹ thuật Chương V54bộ
150Cọc thép góc L = 63*63*2,5mMô tả kỹ thuật Chương V10cọc
151Dây sắt tiếp địa D16mmMô tả kỹ thuật Chương V70m
152Đèn báo pha vàng xanh đỏ, 3x8wMô tả kỹ thuật Chương V3cái
153Ổ cắm điện đôi + Mặt + Đế âm tường, 220V/16AMô tả kỹ thuật Chương V170cái
154Bảo dưỡng + làm sạch quạt trầnMô tả kỹ thuật Chương V54cái
155Quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốcMô tả kỹ thuật Chương V54cái
156Quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốcMô tả kỹ thuật Chương V12cái
157Quạt thông gió âm tường 300*300, 220V/29WMô tả kỹ thuật Chương V6cái
158Đèn báo pha vàng xanh đỏ, 3x8wMô tả kỹ thuật Chương V6cái
159Cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
160Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật Chương V6cái
161Đồng hồ Vol kếMô tả kỹ thuật Chương V6cái
162Đồng hồ Ampe kế 0-100AMô tả kỹ thuật Chương V12cái
163Biến dòng 3x100/5AMô tả kỹ thuật Chương V12cái
164Đồng hồ Ampe kế 0-150AMô tả kỹ thuật Chương V6cái
165Biến dòng 3x150/5AMô tả kỹ thuật Chương V6cái
166Hộp kiểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật Chương V2hộp
167Ống nhựa UPVC PN6 D32Mô tả kỹ thuật Chương V0,15100m
168Ống gió mềm D200Mô tả kỹ thuật Chương V10m
169Cửa gió thải ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt và lưới chắn công trùng, KT300x150Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
170Đèn led PANEL 40w-600*600mmMô tả kỹ thuật Chương V36bộ
171Chậu rửa mặt + Vòi + Dây cấp mềmMô tả kỹ thuật Chương V18bộ
172Xi phôngMô tả kỹ thuật Chương V18cái
173Khay đựng xà phòngMô tả kỹ thuật Chương V18cái
174Gương soi chậu sứ KT 2.6x1mMô tả kỹ thuật Chương V6cái
175Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật Chương V18bộ
176Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật Chương V18cái
177Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật Chương V18cái
178Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật Chương V15bộ
179Van xả tiểuMô tả kỹ thuật Chương V15bộ
180Phễu thu nước sàn AxB = 100x100Mô tả kỹ thuật Chương V12cái
181Vòi rửa nước sàn kiểu gạt tayMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
182Van phao cơ D50Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
183Rơ le phao điện D50Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
184Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật Chương V2bể
185ống nhựa PPR D75mmMô tả kỹ thuật Chương V0,47100m
186ống nhựa PPR D63mmMô tả kỹ thuật Chương V0,15100m
187ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật Chương V0,88100m
188ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật Chương V0,03100m
189ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật Chương V0,21100m
190ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật Chương V0,95100m
191ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật Chương V0,06100m
192Cút 90 độ PPR D75mmMô tả kỹ thuật Chương V6cái
193Cút 90 độ PPR D50mmMô tả kỹ thuật Chương V15cái
194Cút 90 độ PPR D25mmMô tả kỹ thuật Chương V48cái
195Cút 90 độ PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật Chương V6cái
196Cút 90 độ PPR D20mmMô tả kỹ thuật Chương V5cái
197Cút PPR 90 độ ren trong D25/20mmMô tả kỹ thuật Chương V18cái
198Cút PPR 90 độ ren trong D20mmMô tả kỹ thuật Chương V12cái
199Tê nối cấp nước PPR D75/50mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
200Tê nối cấp nước PPR D63mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
201Tê nối cấp nước PPR D63/32mmMô tả kỹ thuật Chương V3cái
202Tê nối cấp nước PPR D63/25mmMô tả kỹ thuật Chương V4cái
203Tê nối cấp nước PPR D50mmMô tả kỹ thuật Chương V5cái
204Tê nối cấp nước PPR D40/25mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
205Tê nối cấp nước PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật Chương V15cái
206Tê nối cấp nước PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
207Tê nối cấp nước PPR D25mmMô tả kỹ thuật Chương V6cái
208Tê nối cấp nước PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật Chương V9cái
209Tê nối ren trong cấp nước PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật Chương V21cái
210Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật Chương V18cái
211Côn thu PPR D63x40mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
212Côn thu PPR D63x25mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
213Van 2 chiều D75Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
214Van 2 chiều D63Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
215Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
216Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật Chương V21cái
217Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
218Rắc co D75mmMô tả kỹ thuật Chương V5cái
219Rắc co D63mmMô tả kỹ thuật Chương V5cái
220Rắc co D50mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
221Rắc co D32mmMô tả kỹ thuật Chương V6cái
222Rắc co D25mmMô tả kỹ thuật Chương V10cái
223Rắc co D20mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
224ống nhựa PVC D125mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V0,18100m
225ống nhựa PVC D110mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V0,55100m
226ống nhựa PVC D90mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V0,4100m
227ống nhựa PVC D75mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V0,4100m
228ống nhựa PVC D60mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V0,5100m
229ống nhựa PVC D42mm Class3Mô tả kỹ thuật Chương V0,4100m
230Cút PVC 90 độ D90mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
231Cút PVC 90 độ D75mmMô tả kỹ thuật Chương V10cái
232Cút PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật Chương V14cái
233Cút PVC 90 độ D42mmMô tả kỹ thuật Chương V99cái
234Cút PVC 135 độ D125mmMô tả kỹ thuật Chương V6cái
235Cút PVC 135 độ D110mmMô tả kỹ thuật Chương V51cái
236Cút PVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật Chương V24cái
237Cút PVC 135 độ D75mmMô tả kỹ thuật Chương V21cái
238Cút PVC 135 độ D42mmMô tả kỹ thuật Chương V40cái
239Tê PVC 90 độ D125mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
240Tê PVC 90 độ D125/110mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
241Tê PVC 90 độ D110mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
242Tê PVC 90 độ D110/60mmMô tả kỹ thuật Chương V7cái
243Tê PVC 90 độ D90/60mmMô tả kỹ thuật Chương V5cái
244Tê PVC 90 độ D75/60mmMô tả kỹ thuật Chương V7cái
245Tê PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật Chương V8cái
246Tê PVC 135 độ D125mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
247Tê PVC 90 độ D125/110mmMô tả kỹ thuật Chương V5cái
248Tê PVC 90 độ D125/90mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
249Tê PVC 135 độ D110mmMô tả kỹ thuật Chương V20cái
250Tê PVC 135 độ D110/42mmMô tả kỹ thuật Chương V15cái
251Tê PVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật Chương V5cái
252Tê PVC 135 độ D90/75mmMô tả kỹ thuật Chương V3cái
253Tê PVC 135 độ D90/42mmMô tả kỹ thuật Chương V6cái
254Tê PVC 135 độ D75mmMô tả kỹ thuật Chương V10cái
255Tê PVC 135 độ D75/42mmMô tả kỹ thuật Chương V12cái
256Côn chuyển 125/90Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
257Côn chuyển 90/75Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
258Tê PVC 135 độ kiểm tra D125Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
259Nút bịt tê kiểm tra PVC D125Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
260Tê PVC 135 độ kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
261Nút bịt tê kiểm tra PVC D90Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
262Nút bịt đầu ống thông tắc D110mmMô tả kỹ thuật Chương V9cái
263Nút bịt đầu ống thông tắc D90mmMô tả kỹ thuật Chương V3cái
264Nút bịt đầu ống thông tắc D75mmMô tả kỹ thuật Chương V4cái
265Nút bịt đầu ống thông hơi D90mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
266Nút bịt đầu ống thông hơi D75mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
267ống nhựa PVC D110mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V0,9100m
268ống nhựa PVC D75mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V0,1100m
269Cút PVC 135 độ D110mmMô tả kỹ thuật Chương V32cái
270Cút PVC 135 độ D75mmMô tả kỹ thuật Chương V8cái
271Cút PVC 90 độ D75mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
272Tê PVC 135 độ D110/75mmMô tả kỹ thuật Chương V8cái
273Phễu thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật Chương V16cái
274Phễu thu nước mưa D75Mô tả kỹ thuật Chương V10cái
275Tê PVC 135 độ kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
276Nút bịt tê kiểm tra PVC D110Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
277Chống thấm cổ ống bằng vữa Grout không co ngót và thanh trương nở Hàn Quốc hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật Chương V56cái
278Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V12,8611100m2
279Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật Chương V13,6338100m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC 2
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông, phá dỡ bậc tam cấp (Phần bậc xây gạch + Lớp hoàn thiện tam cấp)Mô tả kỹ thuật Chương V0,9864m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V3,6138m3
3Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật Chương V295,849m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật Chương V1.187,0412m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật Chương V443,376m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật Chương V295,1353m2
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,2517100m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,2517100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật Chương V0,2517100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V1,5208m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V1,5208m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V0,1239m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V4,2769m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,0152100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,0152100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0152100m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V7,8303m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,9079100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D = 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,1707tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, D16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,8982tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V2,6499m3
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,3254100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,245tấn
24Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V8,76m2
25Liên kết giữa giằng móng với cột cũ, sikadur 732 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật Chương V8,76m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V3,0282m3
27Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,548100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,046tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,1774tấn
30Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D10Mô tả kỹ thuật Chương V492lỗ khoan
31Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D14Mô tả kỹ thuật Chương V64lỗ khoan
32Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D16Mô tả kỹ thuật Chương V84lỗ khoan
33Xây tường gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V2,2846m3
34Xây tường gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V2,6334m3
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V127,1956m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V50,936m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V52,3211m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V1.367,2679m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V762,8193m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Cremic 120x600mmMô tả kỹ thuật Chương V26,628m2
41Lát nền, sàn bằng gạch Cremic màu sáng 600x600mmMô tả kỹ thuật Chương V284,867m2
42Lát tấm Granito mài máy bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V28,372m2
43Lát đá Marble trắng vữa XM mác 75, mặt tường tam cấpMô tả kỹ thuật Chương V0,4m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V1,266m2
45Sơn tường tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V1,266m2
46Vệ sinh, làm sạch mái, sê nôMô tả kỹ thuật Chương V96,6264m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V11,7765100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật Chương V2,8487100m2
49Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật Chương V9cái
50Thay mới quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốcMô tả kỹ thuật Chương V9cái
51Tháo bóng đèn tuýpMô tả kỹ thuật Chương V38cái
52Thay bóng tuýp led 18w*1,2mMô tả kỹ thuật Chương V38bộ
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC 3
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V64,6504m3
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật Chương V0,87m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V5,888m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V2,6636m3
5Cắt bê tông sê nô bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật Chương V103,741m
6Phá dỡ lan canMô tả kỹ thuật Chương V21,3563m2
7Tháo dỡ tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật Chương V10,393m
8Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật Chương V751,6256m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường WCMô tả kỹ thuật Chương V73,27m2
10Bóc lớp vữa trát + Granito cầu thangMô tả kỹ thuật Chương V22,0663m2
11Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật Chương V339,538m2
12Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật Chương V126,84m2
13Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật Chương V4,5485100m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồMô tả kỹ thuật Chương V1,8777tấn
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật Chương V571,0758m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật Chương V1.130,982m2
17Phá lớp vữa trát trần cũMô tả kỹ thuật Chương V896,9472m2
18Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật Chương V94,1336m2
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật Chương V8bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật Chương V12bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật Chương V12bộ
22Tháo dỡ hệ thống dây điệnMô tả kỹ thuật Chương V20công
23Tháo dỡ hệ thống đường cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật Chương V10công
24Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V1,6558100m3
25Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V1,6558100m3
26Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật Chương V1,6558100m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V5,8279m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V2,2127m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V7,1702m3
30Lát tấm Granito mài máy bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V14,3177m2
31Lát đá Marble trắng vữa XM mác 75, mặt tường tam cấpMô tả kỹ thuật Chương V12,3754m2
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V76,2691m3
33Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D20Mô tả kỹ thuật Chương V66lỗ khoan
34Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D18Mô tả kỹ thuật Chương V16lỗ khoan
35Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D16Mô tả kỹ thuật Chương V88lỗ khoan
36Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D10Mô tả kỹ thuật Chương V238lỗ khoan
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6, D8mmMô tả kỹ thuật Chương V0,1963tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D = 10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,4682tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,2132tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật Chương V0,8279tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V3,2266m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V15,5822m3
43Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V35,1912m2
44Liên kết giữa giằng móng với cột cũ, sikadur 732 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật Chương V35,1912m2
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,3534100m2
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,1609100m2
47Lớp vữa không co Sika Grout 214-11 ( hoặc SP tương đương)Mô tả kỹ thuật Chương V0,0669m3
48Bu lông M20x500Mô tả kỹ thuật Chương V68cái
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,5746100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,1881100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,1881100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,1881100m3
53Lớp vữa không co Sika Grout 214-11 ( hoặc SP tương đương)Mô tả kỹ thuật Chương V5,9915m3
54Khoan cấy bu lông M20 vào bê tông sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kếtMô tả kỹ thuật Chương V408lỗ khoan
55Khoan cấy bu lông M16x150 vào bê tông sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kếtMô tả kỹ thuật Chương V204lỗ khoan
56Bu lông M20x600Mô tả kỹ thuật Chương V102cái
57Bu lông M20x250Mô tả kỹ thuật Chương V258cái
58Bu lông M20x100Mô tả kỹ thuật Chương V48cái
59Bu lông M16x200Mô tả kỹ thuật Chương V160cái
60Bu lông M16x150Mô tả kỹ thuật Chương V44cái
61Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật Chương V5,1436tấn
62Gia công dầm tườngMô tả kỹ thuật Chương V3,3625tấn
63Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật Chương V5,1436tấn
64Lắp dựng dầm tườngMô tả kỹ thuật Chương V3,3625tấn
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chèn cột, dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V4,8345m3
66Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D18Mô tả kỹ thuật Chương V12lỗ khoan
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật Chương V9,594m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,3793tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,5389tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V1,326tấn
71Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D20Mô tả kỹ thuật Chương V104lỗ khoan
72Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D16Mô tả kỹ thuật Chương V68lỗ khoan
73Bu lông M20x600Mô tả kỹ thuật Chương V60cái
74Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V1,6302100m2
75Liên kết giữa cột mới với cột cũ, sikadur 732 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật Chương V2,46m2
76Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V17,7775m3
77Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V2,0749100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6,D8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,708tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V1,8764tấn
80Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V14,0254m3
81Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V2,1273100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,1616tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,7524tấn
84Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật Chương V4,0435tấn
85Bu lông neo M20x600Mô tả kỹ thuật Chương V44cái
86Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật Chương V0,8484tấn
87Bu lông M14Mô tả kỹ thuật Chương V120cái
88Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V3,7799tấn
89Bu lông M12Mô tả kỹ thuật Chương V440cái
90Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật Chương V4,0435tấn
91Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật Chương V0,8484tấn
92Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V3,7799tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V714,0033m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V1,9644m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0738tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,146tấn
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật Chương V0,2077100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V2,9348m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật Chương V0,2579100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, D8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0311tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,2335tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0553tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0352tấn
104Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V4,7439m3
105Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,5121100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D = 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,211tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, D16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,5171tấn
108Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V1,4906m3
109Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0867100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,1486tấn
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V4,2752m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật Chương V0,5146100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,1671tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0709tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,1604tấn
116Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V3,52m2
117Liên kết giữa giằng móng với cột cũ, sikadur 732 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật Chương V3,52m2
118Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V4,2176m3
119Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,3377100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0462tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,1844tấn
122Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D10Mô tả kỹ thuật Chương V341lỗ khoan
123Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D12Mô tả kỹ thuật Chương V4lỗ khoan
124Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D14Mô tả kỹ thuật Chương V64lỗ khoan
125Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D16Mô tả kỹ thuật Chương V64lỗ khoan
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng ngoài nhà, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V0,3718m3
127Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V54,166m3
128Xây tường thẳng trong nhà gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V37,1m3
129Xây tường thẳng trong nhà gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V2,6319m3
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V4,224m3
131Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V10,528m3
132Căng lưới thép gia cố tườngMô tả kỹ thuật Chương V80,016m2
133Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,7854m3
134Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,7711m3
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,1838tấn
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật Chương V0,0462100m2
137Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V3,5104m3
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V31,2145m3
139Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V182,6096m2
140Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V67,914m2
141Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V905,6172m2
142Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V571,0758m2
143Trát tường trong nhà, trát tường cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V642,8332m2
144Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài nhà, tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V581,6602m2
145Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V829,5983m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V1.220,65m2
147Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V2.378,0487m2
148Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật Chương V40,145m3
149Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Cremic 120x600mmMô tả kỹ thuật Chương V262,44m2
150Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch Ceramic 300x600 mmMô tả kỹ thuật Chương V352,416m2
151Lát gạch Cremic chống trơn KT 300x300mm WCMô tả kỹ thuật Chương V140,7763m2
152Lát nền, sàn bằng gạch Cremic màu sáng 600x600mmMô tả kỹ thuật Chương V792,0758m2
153Lát gạch Cremic màu đậm qua cửa 600x600mmMô tả kỹ thuật Chương V9,16m2
154Lát đá marble trắng dày 20 bệ cửa sổ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V25,675m2
155Lát tấm Granito mài máy bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V211,3328m2
156Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0846m3
157Lát tấm Granito mài máy bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V1,8988m2
158Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V33,6505m2
159Sơn tường tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V20,837m2
160Lớp vữa chống thấm chỗ mỏng nhất dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V10,7763m2
161Quét Sikatop Seal hoặc tương đương chống thấm WCMô tả kỹ thuật Chương V157,5553m2
162Trần nhôm clip-in 600x600Mô tả kỹ thuật Chương V331,4956m2
163Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact (Tấm compact chịu nước dày 18mm+phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật Chương V64,26m2
164Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông chậu rửaMô tả kỹ thuật Chương V0,8314m3
165Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông chậu rửa đường kính D8mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0439tấn
166Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V0,0223100m2
167Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V6cái
168Đá Granit bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật Chương V12m2
169Công khoét lỗ bàn đá đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật Chương V18lỗ
170Chống thấm sê nô bằng Sika latex hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật Chương V97,1964m2
171Lớp vữa xi măng mác 100 tạo dốc, dày 3,0 cmMô tả kỹ thuật Chương V97,1964m2
172Lợp mái tôn cách nhiệt 3 lớp ( Tôn nền dày 0,42mm + PU + Giấy bạc)Mô tả kỹ thuật Chương V4,5429100m2
173Tôn úp nócMô tả kỹ thuật Chương V44,02md
174Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật Chương V82,32m2
175Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật Chương V22,41m2
176Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật Chương V161,205m2
177Vách nhôm kính , kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật Chương V3,84m2
178Gia công hoa sắt cửa thép 14x14Mô tả kỹ thuật Chương V2,4027tấn
179Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật Chương V161,205m2
180Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V87,4507m2
181Tay vịn gỗ nhóm II, KT (60x70)mmMô tả kỹ thuật Chương V20,618md
182Gia công lan can cầu thang thép vuông 14x14Mô tả kỹ thuật Chương V0,4495tấn
183Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật Chương V19,1748m2
184Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V16,3593m2
185Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V13,2268100m2
186Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m ( Phần cải tạo)Mô tả kỹ thuật Chương V6,0996100m2
187Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật Chương V34cái
188Tháo dỡ bộ đèn tuýp chống cậnMô tả kỹ thuật Chương V88bộ
189Tháo dỡ hộp điện sắt sơnMô tả kỹ thuật Chương V10hộp
190Tháo dỡ máy điều hoàMô tả kỹ thuật Chương V18cái
191Bảo dưỡng điều hòaMô tả kỹ thuật Chương V26cái
192Lắp đặt lại máy điều hòa sau khi bảo dưỡngMô tả kỹ thuật Chương V26máy
193Lắp đặt mới điều hoà 12000BTUMô tả kỹ thuật Chương V1máy
194Ống đồng D9,5mmMô tả kỹ thuật Chương V0,27100m
195Bảo ôn ống đồng D9,5mmMô tả kỹ thuật Chương V0,27100m
196Cáp CV-0,6KV/4*10mm2Mô tả kỹ thuật Chương V30m
197Cáp CV-0,6KV/1*10mm2Mô tả kỹ thuật Chương V40m
198Cáp CV-0,6KV/1*6mm2Mô tả kỹ thuật Chương V850m
199Cáp CV-0,6KV/1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V3.900m
200Cáp CV-0,6KV/1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V350m
201Ống bảo hộ PVC D20Mô tả kỹ thuật Chương V2.050m
202Ống bảo hộ PVC D32Mô tả kỹ thuật Chương V15m
203Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 75*50*0,8mmMô tả kỹ thuật Chương V130m
204Hộp điện sắt sơn 600*400*170Mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
205Hộp điện sắt sơn 530*350*170Mô tả kỹ thuật Chương V2hộp
206Hộp điện sắt sơn 6-8 moduleMô tả kỹ thuật Chương V4hộp
207Hộp điện sắt sơn 4-6 moduleMô tả kỹ thuật Chương V12hộp
208MCB-3C-80A-18KAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
209MCB-3C-50A-10KAMô tả kỹ thuật Chương V4cái
210MCB-2C-50A-10KAMô tả kỹ thuật Chương V6cái
211MCB-2C-30A-10KAMô tả kỹ thuật Chương V26cái
212MCB-1C-16A-6KAMô tả kỹ thuật Chương V30cái
213MCB-1C-10A-6KAMô tả kỹ thuật Chương V24cái
214RCBO-2C-16A-3MA - 6KAMô tả kỹ thuật Chương V16cái
215Công tắc 1 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
216Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10AMô tả kỹ thuật Chương V21cái
217Công tắc 3 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10AMô tả kỹ thuật Chương V3cái
218Đèn lốp bóng led 220V/20W,KTD350Mô tả kỹ thuật Chương V41bộ
219Đèn tuýp led chống lóa 220V/18w-1,2m + Ty treoMô tả kỹ thuật Chương V88bộ
220Đèn tuýp led chống lóa 220V/18w-1,2m gắn tường treo bảngMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
221Đèn tuýp led 18w*1,2mMô tả kỹ thuật Chương V36bộ
222Ổ cắm điện đôi + Mặt + Đế âm tường, 220V/16AMô tả kỹ thuật Chương V71cái
223Bảo dưỡng + làm sạch quạt trầnMô tả kỹ thuật Chương V34cái
224Quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốcMô tả kỹ thuật Chương V34cái
225Quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốcMô tả kỹ thuật Chương V1cái
226Kim thu sét sắt D16*1mMô tả kỹ thuật Chương V8cái
227Cọc thép góc L = 63*63*2,5mMô tả kỹ thuật Chương V7cọc
228Dây sắt dẫn dòng D10mmMô tả kỹ thuật Chương V80m
229Dây sắt tiếp địa D16mmMô tả kỹ thuật Chương V55m
230Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) 3x8wMô tả kỹ thuật Chương V3bộ
231Cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật Chương V3bộ
232Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật Chương V3cái
233Đồng hồ Vol kếMô tả kỹ thuật Chương V3cái
234Đồng hồ Ampe kế 0-50AMô tả kỹ thuật Chương V6cái
235Biến dòng 3x50/5AMô tả kỹ thuật Chương V3cái
236Đồng hồ Ampe kế 0-100AMô tả kỹ thuật Chương V3cái
237Biến dòng 3x100/5AMô tả kỹ thuật Chương V3cái
238Hộp kiểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật Chương V2hộp
239Ống nhựa UPVC PN6 D32Mô tả kỹ thuật Chương V0,1100m
240Ống gió mềm D200Mô tả kỹ thuật Chương V5m
241Cửa gió thải ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt và lưới chắn công trùng, KT300x150Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
242Chậu rửa mặt + Vòi + Dây cấp mềmMô tả kỹ thuật Chương V18bộ
243Xi phôngMô tả kỹ thuật Chương V18cái
244Khay đựng xà phòngMô tả kỹ thuật Chương V18cái
245Gương soi chậu sứ KT 2.6x1mMô tả kỹ thuật Chương V6cái
246Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật Chương V18bộ
247Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật Chương V18cái
248Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật Chương V18cái
249Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật Chương V15bộ
250Van xả tiểuMô tả kỹ thuật Chương V15bộ
251Phễu thu nước sàn AxB = 100x100Mô tả kỹ thuật Chương V12cái
252Vòi rửa nước sàn kiểu gạt tayMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
253Van phao cơ D50Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
254Rơ le phao điện D50Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
255Bình đun nước nóng bằng điện 30LMô tả kỹ thuật Chương V6bộ
256ống nhựa PPR D75mmMô tả kỹ thuật Chương V0,44100m
257ống nhựa PPR D63mmMô tả kỹ thuật Chương V0,15100m
258ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật Chương V0,1100m
259ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật Chương V0,03100m
260ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật Chương V0,21100m
261ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật Chương V1,1100m
262ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật Chương V0,3100m
263Cút 90 độ PPR D63mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
264Cút 90 độ PPR D32mmMô tả kỹ thuật Chương V3cái
265Cút 90 độ PPR D25mmMô tả kỹ thuật Chương V39cái
266Cút 90 độ PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật Chương V6cái
267Cút 90 độ PPR D20mmMô tả kỹ thuật Chương V18cái
268Cút PPR 90 độ ren trong D25/20mmMô tả kỹ thuật Chương V18cái
269Cút PPR 90 độ ren trong D20mmMô tả kỹ thuật Chương V30cái
270Tê nối cấp nước PPR D75/63mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
271Tê nối cấp nước PPR D63mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
272Tê nối cấp nước PPR D63/32mmMô tả kỹ thuật Chương V3cái
273Tê nối cấp nước PPR D63/25mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
274Tê nối cấp nước PPR D40/25mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
275Tê nối cấp nước PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật Chương V15cái
276Tê nối cấp nước PPR D25mmMô tả kỹ thuật Chương V6cái
277Tê nối cấp nước PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật Chương V18cái
278Tê nối ren trong cấp nước PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật Chương V15cái
279Tê thép ren trong cấp nước D20Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
280Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật Chương V18cái
281Côn thu PPR D63x40mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
282Côn thu PPR D63x25mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
283Van 2 chiều D63Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
284Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
285Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật Chương V18cái
286Rắc co D75mmMô tả kỹ thuật Chương V5cái
287Rắc co D63mmMô tả kỹ thuật Chương V5cái
288Rắc co D50mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
289Rắc co D32mmMô tả kỹ thuật Chương V6cái
290Rắc co D25mmMô tả kỹ thuật Chương V10cái
291Rắc co D20mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
292ống nhựa PVC D125mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V0,2100m
293ống nhựa PVC D110mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V0,35100m
294ống nhựa PVC D90mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V0,43100m
295ống nhựa PVC D75mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V0,45100m
296ống nhựa PVC D60mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V0,42100m
297ống nhựa PVC D42mm Class3Mô tả kỹ thuật Chương V0,3100m
298Cút PVC 90 độ D90mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
299Cút PVC 90 độ D75mmMô tả kỹ thuật Chương V5cái
300Cút PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật Chương V18cái
301Cút PVC 90 độ D42mmMô tả kỹ thuật Chương V99cái
302Cút PVC 135 độ D125mmMô tả kỹ thuật Chương V7cái
303Cút PVC 135 độ D110mmMô tả kỹ thuật Chương V54cái
304Cút PVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật Chương V33cái
305Cút PVC 135 độ D75mmMô tả kỹ thuật Chương V24cái
306Cút PVC 135 độ D42mmMô tả kỹ thuật Chương V31cái
307Tê PVC 90 độ D125mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
308Tê PVC 90 độ D125/60mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
309Tê PVC 90 độ D110mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
310Tê PVC 90 độ D110/60mmMô tả kỹ thuật Chương V8cái
311Tê PVC 90 độ D90/60mmMô tả kỹ thuật Chương V3cái
312Tê PVC 90 độ D90/42mmMô tả kỹ thuật Chương V3cái
313Tê PVC 90 độ D75/60mmMô tả kỹ thuật Chương V6cái
314Tê PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật Chương V8cái
315Tê PVC 90 độ D125/110mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
316Tê PVC 90 độ D125/90mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
317Tê PVC 135 độ D110mmMô tả kỹ thuật Chương V20cái
318Tê PVC 135 độ D110/42mmMô tả kỹ thuật Chương V15cái
319Tê PVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật Chương V5cái
320Tê PVC 135 độ D90/75mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
321Tê PVC 135 độ D75mmMô tả kỹ thuật Chương V10cái
322Tê PVC 135 độ D75/42mmMô tả kỹ thuật Chương V12cái
323Côn chuyển 125/90Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
324Côn chuyển 110/42Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
325Côn chuyển 90/75Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
326Côn chuyển 90/42Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
327Tê PVC 135 độ kiểm tra D125Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
328Nút bịt tê kiểm tra PVC D125Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
329Tê PVC 135 độ kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
330Nút bịt tê kiểm tra PVC D90Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
331Nút bịt đầu ống thông tắc D110mmMô tả kỹ thuật Chương V8cái
332Nút bịt đầu ống thông tắc D90mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
333Nút bịt đầu ống thông tắc D75mmMô tả kỹ thuật Chương V4cái
334Nút bịt đầu ống thông hơi D90mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
335Nút bịt đầu ống thông hơi D75mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
336ống nhựa PVC D110mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V1,1100m
337Cút PVC 135 độ D110mmMô tả kỹ thuật Chương V32cái
338Cút PVC 135 độ D75mmMô tả kỹ thuật Chương V8cái
339Tê PVC 135 độ D110/75mmMô tả kỹ thuật Chương V8cái
340Phễu thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
341Phễu thu nước mưa D75Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
342Tê PVC 135 độ kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
343Nút bịt tê kiểm tra PVC D110Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
344Chống thấm cổ ống bằng vữa Grout không co ngót và thanh trương nở Hàn Quốc hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật Chương V34cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC 4
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V23,3792m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V30,2719m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V2,0269m3
4Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật Chương V772,4198m2
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật Chương V1,1925m2
6Bóc lớp vữa trát + Granito cầu thangMô tả kỹ thuật Chương V42,7825m2
7Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật Chương V189,72m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật Chương V75,6m2
9Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật Chương V2cấu kiện
10Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật Chương V5,2631100m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồMô tả kỹ thuật Chương V1,8369tấn
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật Chương V684,0558m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật Chương V1.503,14m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật Chương V887,8392m2
15Phá lớp vữa trát sê nô máiMô tả kỹ thuật Chương V114,469m2
16Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật Chương V20công
17Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật Chương V2công
18Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V1,4706100m3
19Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V1,4706100m3
20Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật Chương V1,4706100m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V5,3147m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V2,7435m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V7,6821m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,0056100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,0475100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,0475100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0475100m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V5,1111m3
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,6091100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,097tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,5214tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V1,6562m3
33Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,8262100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0462tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,447tấn
36Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V2,5435m2
37Liên kết giữa giằng móng với cột cũ, sikadur 732 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật Chương V2,5435m2
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V1,7144m3
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,2121100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0309tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0661tấn
42Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D10Mô tả kỹ thuật Chương V287lỗ khoan
43Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D14Mô tả kỹ thuật Chương V48lỗ khoan
44Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D16Mô tả kỹ thuật Chương V48lỗ khoan
45Xây tường gạch không nung (6,5x10,5x22), xây lan can chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V13,9556m3
46Xây tường gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V5,0644m3
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V73,9884m2
48Căng lưới thép gia cố trần panelMô tả kỹ thuật Chương V822,88m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V984,1941m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V684,0558m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V1.488,455m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V158,24m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V21,32m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V1.030,7532m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V2.493,9591m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Cremic 120x600mmMô tả kỹ thuật Chương V14,685m2
57Lát nền, sàn bằng gạch Cremic màu sáng 600x600mmMô tả kỹ thuật Chương V840,0571m2
58Lát gạch Cremic màu đậm qua cửa 600x600mmMô tả kỹ thuật Chương V7,2m2
59Lát đá marble trắng dày 20 bệ cửa sổ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V19,8m2
60Lát tấm Granito mài máy bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V45,2986m2
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V1,6309m3
62Bê tông thương phấm mác 200, bê tông tôn nền bục giảngMô tả kỹ thuật Chương V5,7348m3
63Cát đen tôn nền bục giảngMô tả kỹ thuật Chương V2,8674m3
64Tấm Granito mài máy viền bục giảng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V16,7825m2
65Lát tấm Granito mài máy bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V20,989m2
66Lát đá Marble trắng vữa XM mác 75, mặt tường tam cấpMô tả kỹ thuật Chương V10,5017m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V33,6505m2
68Sơn tường tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V20,837m2
69Chống thấm sê nô bằng Sika latex hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật Chương V146,427m2
70Lớp vữa xi măng mác 100 tạo dốc, dày 3,0 cmMô tả kỹ thuật Chương V146,427m2
71Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V2,3741tấn
72Bu lông M10Mô tả kỹ thuật Chương V720cái
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V2,3741tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V293,9902m2
75Lợp mái tôn cách nhiệt 3 lớp ( Tôn nền dày 0,42mm + PU + Giấy bạc)Mô tả kỹ thuật Chương V5,2631100m2
76Tôn úp nócMô tả kỹ thuật Chương V50,9md
77Khoan cấy cốt thép vào giằng thu hồi cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D10Mô tả kỹ thuật Chương V360lỗ khoan
78Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật Chương V110,34m2
79Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật Chương V72,36m2
80Vách nhôm kính , kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật Chương V2,8m2
81Gia công hoa sắt cửa thép 14x14Mô tả kỹ thuật Chương V0,517tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật Chương V72,36m2
83Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật Chương V23,5576m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V42,3736m2
85Trụ thang gỗ nhóm II, KT200x200 sơn màu ghiMô tả kỹ thuật Chương V2cái
86Tay vịn gỗ nhóm II, KT (60x70)mmMô tả kỹ thuật Chương V19,614md
87Gia công lan can cầu thang thép vuông 14x14Mô tả kỹ thuật Chương V0,2338tấn
88Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật Chương V18,241m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V8,5072m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V8,8773100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật Chương V8,4006100m2
92Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật Chương V53cái
93Tháo dỡ bộ đèn tuýp chống cậnMô tả kỹ thuật Chương V132bộ
94Tháo dỡ hộp điện sắt sơnMô tả kỹ thuật Chương V12hộp
95Tháo dỡ máy điều hoàMô tả kỹ thuật Chương V24cái
96Bảo dưỡng điều hòaMô tả kỹ thuật Chương V24cái
97Lắp đặt lại máy điều hòa sau khi bảo dưỡngMô tả kỹ thuật Chương V24máy
98Cáp CV-0,6KV/4*16mm2Mô tả kỹ thuật Chương V12m
99Cáp CV-0,6KV/1*6mm2Mô tả kỹ thuật Chương V720m
100Cáp CV-0,6KV/1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V3.120m
101Cáp CV-0,6KV/1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V5.160m
102Ống bảo hộ PVC D20Mô tả kỹ thuật Chương V2.300m
103Ống bảo hộ PVC D25Mô tả kỹ thuật Chương V50m
104Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 75*50*0,8mmMô tả kỹ thuật Chương V100m
105Hộp điện sắt sơn 530*350*170Mô tả kỹ thuật Chương V2hộp
106Hộp điện sắt sơn 6-8 moduleMô tả kỹ thuật Chương V12hộp
107MCB-3C-80A-18KAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
108MCB-3C-50A-10KAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
109MCB-2C-30A-10KAMô tả kỹ thuật Chương V24cái
110MCB-1C-16A-6KAMô tả kỹ thuật Chương V24cái
111MCB-1C-10A-6KAMô tả kỹ thuật Chương V26cái
112RCBO-2C-16A-3MA - 6KAMô tả kỹ thuật Chương V12cái
113Công tắc 1 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10AMô tả kỹ thuật Chương V3cái
114Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10AMô tả kỹ thuật Chương V1cái
115Công tắc 3 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10AMô tả kỹ thuật Chương V12cái
116Đèn lốp bóng led 220V/20W,KTD350Mô tả kỹ thuật Chương V18bộ
117Đèn tuýp led chống lóa 220V/18w-1,2m + Ty treoMô tả kỹ thuật Chương V144bộ
118Đèn tuýp led chống lóa 220V/18w-1,2m gắn tường treo bảngMô tả kỹ thuật Chương V24bộ
119Ổ cắm điện đôi + Mặt + Đế âm tường, 220V/16AMô tả kỹ thuật Chương V62cái
120Bảo dưỡng + làm sạch quạt trầnMô tả kỹ thuật Chương V42cái
121Quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốcMô tả kỹ thuật Chương V42cái
122Thay mới quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốcMô tả kỹ thuật Chương V11cái
123Kim thu sét sắt D16*1mMô tả kỹ thuật Chương V9cái
124Cọc thép góc L = 63*63*2,5mMô tả kỹ thuật Chương V7cọc
125Dây sắt dẫn dòng D10mmMô tả kỹ thuật Chương V80m
126Dây sắt tiếp địa D16mmMô tả kỹ thuật Chương V55m
127Đèn báo pha vàng xanh đỏ, 3x8wMô tả kỹ thuật Chương V1cái
128Cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
129Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật Chương V1cái
130Đồng hồ Vol kếMô tả kỹ thuật Chương V1cái
131Đồng hồ Ampe kế 0-100AMô tả kỹ thuật Chương V3cái
132Biến dòng 3x100/5AMô tả kỹ thuật Chương V3cái
133Hộp kiểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật Chương V2hộp
134Chậu rửa mặt + Vòi + Dây cấp mềmMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
135Xi phôngMô tả kỹ thuật Chương V1cái
136Khay đựng xà phòngMô tả kỹ thuật Chương V1cái
137Lắp đặt gương soi loại đơn thông dụngMô tả kỹ thuật Chương V1cái
138Phễu thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật Chương V12cái
139Phễu thu nước mưa D75Mô tả kỹ thuật Chương V5cái
140ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật Chương V0,05100m
141Cút PPR D20mmMô tả kỹ thuật Chương V3cái
142Cút PPR ren trong D20mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
143Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
144ống nhựa PVC D90mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V0,1100m
145ống nhựa PVC D42mm Class3Mô tả kỹ thuật Chương V0,01100m
146Cút PVC 90 độ D42mmMô tả kỹ thuật Chương V3cái
147Cút PVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật Chương V5cái
148Tê PVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
149Côn chuyển 90/42Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
150Nút bịt đầu ống thông tắc D90mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
151ống nhựa PVC D110mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V1,1100m
152ống nhựa PVC D75mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V0,04100m
153Cút PVC 135 độ D110mmMô tả kỹ thuật Chương V46cái
154Cút PVC 135 độ D75mmMô tả kỹ thuật Chương V5cái
155Tê PVC 135 độ D110mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
156Tê PVC 135 độ D110/75mmMô tả kỹ thuật Chương V5cái
157Tê PVC 135 độ kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật Chương V10cái
158Nút bịt tê kiểm tra PVC D110Mô tả kỹ thuật Chương V10cái
159Chống thấm cổ ống bằng vữa Grout không co ngót và thanh trương nở Hàn Quốc hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật Chương V18cái
F HẠNG MỤC: NHÀ ĂN KẾT HỢP PHÒNG HỌC BỘ MÔN (NHÀ SỐ 6)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V7,0697100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V13,6898m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V4,5426100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,836100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V33,7784m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V138,7498m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6, D8mmMô tả kỹ thuật Chương V0,6709tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmMô tả kỹ thuật Chương V4,5529tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V2,846tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật Chương V5,7955tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V42,5595m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V5,2216100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,6386100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,6386100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,6386100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,2649100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V1,0725m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bểMô tả kỹ thuật Chương V0,1035100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0332tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,1957tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0968tấn
22Bê tông bể đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V2,3975m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V4,8789m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V31,411m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V31,411m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V6,6834m2
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật Chương V38,245m2
28Ngâm nước xi măng chống thấm (Định mức 5kg xi măng + 1m3 nước)Mô tả kỹ thuật Chương V11,696m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V0,999m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V0,2016tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V0,0441100m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V9cái
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,0744100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,1905100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,1905100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,1905100m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,2534100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V1,071m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bểMô tả kỹ thuật Chương V0,178100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0432tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,311tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,0934tấn
43Bê tông bể đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V3,1948m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V3,7911m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V25,272m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V25,272m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V6,7704m2
48Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật Chương V32,0424m2
49Ngâm nước xi măng chống thấm (Định mức 5kg xi măng + 1m3 nước)Mô tả kỹ thuật Chương V9,4786m3
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V0,0672m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V0,0046tấn
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V0,0033100m2
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
54Nắp tôn KT (0,82x0,82)mMô tả kỹ thuật Chương V2cái
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,0757100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,1777100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,1777100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,1777100m3
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật Chương V38,1299m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V1,3656tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V6,0492tấn
62Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V5,1862100m2
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V91,3526m3
64Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V8,5652100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, D8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V3,2333tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V5,5587tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V6,2699tấn
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V120,4232m3
69Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V11,1112100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, D8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,5624tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V15,0801tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V11,2804m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật Chương V1,0085100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, D8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0828tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V1,167tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,3044tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V5,7264m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép D6,D8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,216tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0228tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,2803tấn
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật Chương V1,1384100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,8071m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụMô tả kỹ thuật Chương V0,1467100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0249tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,1008tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V3,5058m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật Chương V0,3182100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0483tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,1983tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V2,0196m3
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,2113100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0315tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,1197tấn
94Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V1,1588tấn
95Bu lông M10Mô tả kỹ thuật Chương V360cái
96Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V1,1588tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V137,5048m2
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V89,4388m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bên trong nhà, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V100,7292m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V5,333m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi + tường chắn mái, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V8,2418m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V55,2574m3
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,5271100m3
104Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật Chương V35,1376m3
105Căng lưới thép gia cố tườngMô tả kỹ thuật Chương V397,292m2
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V731,984m2
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V707,2576m2
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V555,5675m2
109Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V845,696m2
110Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V828,6492m2
111Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Cremic 120x600mmMô tả kỹ thuật Chương V32,6238m2
112Công tác ốp gạch vào tường bếp, gạch Ceramic 300x600 mmMô tả kỹ thuật Chương V297,0974m2
113Lát ngưỡng cửa bằng đá Marble màu trắng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V3,25m2
114Công tác ốp đá Marble trắng dày 20 bậu cửa sổMô tả kỹ thuật Chương V9,8m2
115Lát đá Marble trắng vữa XM mác 75, bồn hoaMô tả kỹ thuật Chương V7,195m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V731,984m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V2.937,1703m2
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,466m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền bục giảng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V1,6385m3
120Cát đen tôn nền bục giảngMô tả kỹ thuật Chương V0,8193m3
121Lát nền, sàn bằng gạch Cremic màu sáng 600x600mmMô tả kỹ thuật Chương V839,1012m2
122Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men sần màu đậm 600x600mmMô tả kỹ thuật Chương V165,4934m2
123Quét Sikatop Seal hoặc tương đương chống thấm hành lang tầng 2 + tầng 3 (1 lớp lót, 1 lớp phủ)Mô tả kỹ thuật Chương V507,2652m2
124Lát gạch Cremic chống trơn KT 300x300mm WCMô tả kỹ thuật Chương V118,4314m2
125Lát tấm Granito mài máy bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V97,9151m2
126Tấm Granito mài máy viền bục giảng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V4,942m2
127Lát tấm Granito mài máy bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V34,1825m2
128Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch Ceramic 300x600 mmMô tả kỹ thuật Chương V377,34m2
129Đá Granit bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật Chương V11,925m2
130Công khoét lỗ bàn đá đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật Chương V18lỗ
131Lớp vữa chống thấm chỗ mỏng nhất dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V39,4771m2
132Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V78,9543m2
133Quét Sikatop Seal hoặc tương đương chống thấm WCMô tả kỹ thuật Chương V130,7134m2
134Trần nhôm clip-in 600x600x6Mô tả kỹ thuật Chương V282,4708m2
135Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact (Tấm compact chịu nước dày 18mm+phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật Chương V100,455m2
136Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông chậu rửaMô tả kỹ thuật Chương V0,8266m3
137Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông chậu rửa đường kính D8mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0435tấn
138Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V0,0333100m2
139Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V6cái
140Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V35,4996m2
141Lớp vữa xi măng mác 100, dày 2,0 cmMô tả kỹ thuật Chương V238,728m2
142Lớp vữa xi măng mác 100, dày 3,0 cmMô tả kỹ thuật Chương V229,1969m2
143Bê tông nhẹ tạo dốc dày trung bình 0.125mMô tả kỹ thuật Chương V28,6496m3
144Chống thấm mái bằng Sika latex hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật Chương V467,9249m2
145Lát gạch lá nem 200x200x75, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V229,1969m2
146Lợp mái tôn cách nhiệt 3 lớp (Tôn nền dày 0,42mm + PU + Giấy bạc)Mô tả kỹ thuật Chương V2,6953100m2
147Tôn úp nócMô tả kỹ thuật Chương V27,38md
148Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật Chương V56,385m2
149Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật Chương V16,2m2
150Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật Chương V48,6m2
151Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật Chương V3,84m2
152Cửa chớp nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật Chương V2,08m2
153Vách nhôm kính , kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật Chương V31,09m2
154Cửa chống cháy giới hạn chịu lửa EI45, cửa lên máiMô tả kỹ thuật Chương V0,48m2
155Cửa lưới chống muỗi dạng xếp, khung nhôm sơn tĩnh điện, lưới inox 304Mô tả kỹ thuật Chương V26,73m2
156Gia công hoa sắt cửa thép 14x14Mô tả kỹ thuật Chương V1,0718tấn
157Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật Chương V78,36m2
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V39,0096m2
159Trụ thang gỗ nhóm II, 200x200, sơn màu ghiMô tả kỹ thuật Chương V2cái
160Tay vịn gỗ nhóm II, KT (70x70)mmMô tả kỹ thuật Chương V35,449md
161Gia công lan can cầu thang thép vuông 14x14Mô tả kỹ thuật Chương V0,4945tấn
162Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật Chương V32,9675m2
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V17,9986m2
164Thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật Chương V1cái
165Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V12,8605100m2
166Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật Chương V7,297100m2
167Cáp CV-0,6KV/4*16mm2Mô tả kỹ thuật Chương V18m
168Cáp CV-0,6KV/1*16mm2Mô tả kỹ thuật Chương V18m
169Cáp CV-0,6KV/4*10mm2Mô tả kỹ thuật Chương V65m
170Cáp CV-0,6KV/4*6mm2Mô tả kỹ thuật Chương V12m
171Cáp CV-0,6KV/1*6mm2Mô tả kỹ thuật Chương V240m
172Cáp CV-0,6KV/1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V4.050m
173Cáp CV-0,6KV/1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V3.020m
174Ống bảo hộ PVC D20Mô tả kỹ thuật Chương V1.900m
175Ống bảo hộ PVC D25Mô tả kỹ thuật Chương V40m
176Ống bảo hộ PVC D32Mô tả kỹ thuật Chương V65m
177Hộp điện sắt sơn 800*600*200Mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
178Hộp điện sắt sơn 530*350*170Mô tả kỹ thuật Chương V4hộp
179Hộp điện sắt sơn 6-8 moduleMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
180Đèn báo pha vàng xanh đỏMô tả kỹ thuật Chương V2cái
181MCB-3C-63A-18KAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
182MCB-3C-50A-10KAMô tả kỹ thuật Chương V6cái
183MCB-3C-40A-10KAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
184MCB-3C-30A-10KAMô tả kỹ thuật Chương V6cái
185MCB-2C-30A-10KAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
186MCB-1C-16A-6KAMô tả kỹ thuật Chương V20cái
187MCB-1C-10A-6KAMô tả kỹ thuật Chương V12cái
188RCBO-2C-16A-3MA - 6KAMô tả kỹ thuật Chương V12cái
189Công tắc 1 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10AMô tả kỹ thuật Chương V5cái
190Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10AMô tả kỹ thuật Chương V12cái
191Công tắc 3 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10AMô tả kỹ thuật Chương V3cái
192Đèn lốp bóng led 220V/20W,KTD350Mô tả kỹ thuật Chương V18bộ
193Đèn tuýp led chống lóa 220V/18w-1,2m + Ty treoMô tả kỹ thuật Chương V36bộ
194Đèn tuýp led 18w*1,2mMô tả kỹ thuật Chương V15bộ
195Đèn led PANEL 220V/40w-600*600mmMô tả kỹ thuật Chương V26bộ
196Ổ cắm điện đôi + Mặt + Đế âm tường, 220V/16AMô tả kỹ thuật Chương V23cái
197Ổ cắm điện đôi + Mặt + Đế âm sàn 220V/16AMô tả kỹ thuật Chương V36cái
198Quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốcMô tả kỹ thuật Chương V26cái
199Quạt thông gió âm trần 300*300,220V/29WMô tả kỹ thuật Chương V6cái
200Đèn tuýp led chống lóa 220V/18w-1,2m gắn tường treo bảngMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
201Kim thu sét sắt D16*1mMô tả kỹ thuật Chương V6cái
202Cọc thép góc L = 63*63*2,5mMô tả kỹ thuật Chương V7cọc
203Dây sắt dẫn dòng D10mmMô tả kỹ thuật Chương V60m
204Dây sắt dẫn dòng D16mmMô tả kỹ thuật Chương V45m
205Đèn báo pha vàng xanh đỏ, 3x8wMô tả kỹ thuật Chương V5cái
206Cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật Chương V5bộ
207Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật Chương V5cái
208Đồng hồ Vol kếMô tả kỹ thuật Chương V5cái
209Đồng hồ Ampe kế 0-50AMô tả kỹ thuật Chương V15cái
210Đồng hồ Ampe kế 0-100AMô tả kỹ thuật Chương V3cái
211Biến dòng 3x100/5AMô tả kỹ thuật Chương V3cái
212Đồng hồ Ampe kế 0-150AMô tả kỹ thuật Chương V3cái
213Biến dòng 3x150/5AMô tả kỹ thuật Chương V3cái
214Hộp kiểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật Chương V2hộp
215Ống nhựa UPVC PN6 D32Mô tả kỹ thuật Chương V0,1100m
216Ống gió mềm D200Mô tả kỹ thuật Chương V5m
217Cửa gió thải ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt và lưới chắn công trùng, KT300x150Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
218Đèn led PANEL 40w-600*600mmMô tả kỹ thuật Chương V18bộ
219Chậu rửa mặt + Vòi + Dây cấp mềmMô tả kỹ thuật Chương V18bộ
220Xi phôngMô tả kỹ thuật Chương V18cái
221Khay đựng xà phòngMô tả kỹ thuật Chương V18cái
222Gương soi chậu sứ KT 2.6x1mMô tả kỹ thuật Chương V6cái
223Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật Chương V18bộ
224Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật Chương V18cái
225Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật Chương V18cái
226Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật Chương V15bộ
227Van xả tiểuMô tả kỹ thuật Chương V15bộ
228Phễu thu nước sàn AxB = 100x100Mô tả kỹ thuật Chương V12cái
229Vòi rửa nước sàn kiểu gạt tayMô tả kỹ thuật Chương V14bộ
230Van phao cơ D50Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
231Rơ le phao điện D50Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
232Rãnh inox 304, B=200Mô tả kỹ thuật Chương V2m
233Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật Chương V4bể
234Chậu rửa inox đơn + Vòi chậuMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
235Chậu rửa inox đôi + 2 vòi chậuMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
236Vòi nước nối nấu cơmMô tả kỹ thuật Chương V3bộ
237Bình đun nước nóng bằng điện 30LMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
238ống nhựa PPR D75mmMô tả kỹ thuật Chương V0,7100m
239ống nhựa PPR D63mmMô tả kỹ thuật Chương V0,2100m
240ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật Chương V0,55100m
241ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật Chương V0,11100m
242ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật Chương V0,5100m
243ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật Chương V1,15100m
244ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật Chương V0,12100m
245Cút 90 độ PPR D75mmMô tả kỹ thuật Chương V10cái
246Cút 90 độ PPR D63mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
247Cút 90 độ PPR D50mmMô tả kỹ thuật Chương V16cái
248Cút 90 độ PPR D40mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
249Cút 90 độ PPR D32mmMô tả kỹ thuật Chương V4cái
250Cút 90 độ PPR D25mmMô tả kỹ thuật Chương V65cái
251Cút 90 độ PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật Chương V10cái
252Cút 90 độ PPR D20mmMô tả kỹ thuật Chương V17cái
253Cút PPR 90 độ ren trong D25/20mmMô tả kỹ thuật Chương V13cái
254Cút PPR 90 độ ren trong D20mmMô tả kỹ thuật Chương V18cái
255Tê nối cấp nước PPR D75mmMô tả kỹ thuật Chương V4cái
256Tê nối cấp nước PPR D75/63mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
257Tê nối cấp nước PPR D75/50mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
258Tê nối cấp nước PPR D63mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
259Tê nối cấp nước PPR D63/32mmMô tả kỹ thuật Chương V3cái
260Tê nối cấp nước PPR D63/25mmMô tả kỹ thuật Chương V4cái
261Tê nối cấp nước PPR D50mmMô tả kỹ thuật Chương V12cái
262Tê nối cấp nước PPR D50/40mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
263Tê nối cấp nước PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
264Tê nối cấp nước PPR D40/25mmMô tả kỹ thuật Chương V4cái
265Tê nối cấp nước PPR D32mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
266Tê nối cấp nước PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật Chương V15cái
267Tê nối cấp nước PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
268Tê nối cấp nước PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật Chương V7cái
269Tê nối cấp nước PPR D20mmMô tả kỹ thuật Chương V3cái
270Tê nối ren trong cấp nước PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật Chương V35cái
271Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật Chương V18cái
272Côn thu PPR D63x40mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
273Côn thu PPR D63x25mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
274Côn thu PPR D50x25mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
275Côn thu PPR D32x25mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
276Van 2 chiều D75Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
277Van 2 chiều D63Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
278Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
279Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
280Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật Chương V23cái
281Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
282Rắc co D75mmMô tả kỹ thuật Chương V5cái
283Rắc co D63mmMô tả kỹ thuật Chương V5cái
284Rắc co D50mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
285Rắc co D32mmMô tả kỹ thuật Chương V6cái
286Rắc co D25mmMô tả kỹ thuật Chương V10cái
287Rắc co D20mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
288ống nhựa PVC D125mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V0,18100m
289ống nhựa PVC D110mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V0,67100m
290ống nhựa PVC D90mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V0,35100m
291ống nhựa PVC D75mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V0,3100m
292ống nhựa PVC D60mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V0,54100m
293ống nhựa PVC D42mm Class3Mô tả kỹ thuật Chương V0,35100m
294Cút PVC 90 độ D110mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
295Cút PVC 90 độ D90mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
296Cút PVC 90 độ D75mmMô tả kỹ thuật Chương V6cái
297Cút PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật Chương V21cái
298Cút PVC 90 độ D42mmMô tả kỹ thuật Chương V99cái
299Cút PVC 135 độ D125mmMô tả kỹ thuật Chương V9cái
300Cút PVC 135 độ D110mmMô tả kỹ thuật Chương V55cái
301Cút PVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật Chương V25cái
302Cút PVC 135 độ D75mmMô tả kỹ thuật Chương V32cái
303Cút PVC 135 độ D42mmMô tả kỹ thuật Chương V39cái
304Tê PVC 90 độ D125mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
305Tê PVC 90 độ D125/60mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
306Tê PVC 90 độ D110mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
307Tê PVC 90 độ D110/60mmMô tả kỹ thuật Chương V6cái
308Tê PVC 90 độ D90/60mmMô tả kỹ thuật Chương V6cái
309Tê PVC 90 độ D75/60mmMô tả kỹ thuật Chương V5cái
310Tê PVC 90 độ D60mmMô tả kỹ thuật Chương V8cái
311Tê PVC 135 độ D125mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
312Tê PVC 90 độ D125/110mmMô tả kỹ thuật Chương V3cái
313Tê PVC 90 độ D125/90mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
314Tê PVC 135 độ D110mmMô tả kỹ thuật Chương V20cái
315Tê PVC 135 độ D110/75mmMô tả kỹ thuật Chương V12cái
316Tê PVC 135 độ D110/42mmMô tả kỹ thuật Chương V15cái
317Tê PVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật Chương V7cái
318Tê PVC 135 độ D90/75mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
319Tê PVC 135 độ D90/60mmMô tả kỹ thuật Chương V3cái
320Tê PVC 135 độ D90/42mmMô tả kỹ thuật Chương V6cái
321Tê PVC 135 độ D75mmMô tả kỹ thuật Chương V10cái
322Tê PVC 135 độ D75/42mmMô tả kỹ thuật Chương V12cái
323Côn chuyển 125/90Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
324Côn chuyển 90/75Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
325Tê PVC 135 độ kiểm tra D125Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
326Nút bịt tê kiểm tra PVC D125Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
327Tê PVC 135 độ kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
328Nút bịt tê kiểm tra PVC D90Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
329Nút bịt đầu ống thông tắc D125Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
330Nút bịt đầu ống thông tắc D110mmMô tả kỹ thuật Chương V9cái
331Nút bịt đầu ống thông tắc D90mmMô tả kỹ thuật Chương V6cái
332Nút bịt đầu ống thông hơi D90mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
333Nút bịt đầu ống thông hơi D75mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
334ống nhựa PVC D110mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V1,15100m
335ống nhựa PVC D75mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V0,02100m
336Cút PVC 135 độ D110mmMô tả kỹ thuật Chương V32cái
337Cút PVC 135 độ D75mmMô tả kỹ thuật Chương V4cái
338Phễu thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
339Tê PVC 135 độ D110/75mmMô tả kỹ thuật Chương V4cái
340Tê PVC 135 độ kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
341Nút bịt tê kiểm tra PVC D110Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
342Chống thấm cổ ống bằng vữa Grout không co ngót và thanh trương nở Hàn Quốc hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật Chương V38cái
G HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật Chương V669,201m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật Chương V46,44m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật Chương V51,1032m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật Chương V674,412m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V715,641m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V725,6152m2
7Vệ sinh, làm sạch mái + Sê nôMô tả kỹ thuật Chương V179,6312m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V7,6777100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật Chương V3,8939100m2
10Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật Chương V14,3484100m2
H HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,4133100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V2,1624m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V8,0112m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,3075100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,1459100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6, D8mmMô tả kỹ thuật Chương V0,1581tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,1231tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,52tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V0,7207m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,3188100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,0945100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,0945100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0945100m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật Chương V3,5332m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,1174tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14, D16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,4322tấn
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,4753100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V15,909m3
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V1,4331100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật Chương V0,4703tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14,D16,D18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,5979tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,7716tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật Chương V7,3445m3
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,636100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0131tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,9982tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô+ Bậu cửa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V0,8088m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậu cửa, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,032tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0025tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0132tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V0,3362m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0048tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0184tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật Chương V0,0306100m2
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V12,6333m3
36Căng lưới thép gia cố tườngMô tả kỹ thuật Chương V32,4576m2
37Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V20,9834m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V139,239m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V63,6m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V66,6002m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V32,874m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V66,6002m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V256,5951m2
44Lát nền, sàn bằng gạch Cremic màu sáng 600x600mmMô tả kỹ thuật Chương V11,4244m2
45Lát đá marble trắng dày 20 bệ cửa sổ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V1,3875m2
46Trần nhôm clip-in 600x600x6Mô tả kỹ thuật Chương V15,6137m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,0872m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V0,0822m3
49Lát tấm Granito mài máy bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V0,9825m2
50Chống thấm mái bằng Sika latex hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật Chương V107,4694m2
51Lớp vữa xi măng mác 100 tạo dốc, dày 3,0 cmMô tả kỹ thuật Chương V56,203m2
52Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật Chương V2,16m2
53Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật Chương V5,6m2
54Vách nhôm kính , kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật Chương V3,28m2
55Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật Chương V0,9504tấn
56Tấm tôn đục lỗ dày 1mm cổng thépMô tả kỹ thuật Chương V0,1713100m2
57Bản lề gông thép dẹt 50x15Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
58Bánh xe cổng D100Mô tả kỹ thuật Chương V14cái
59Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật Chương V33,81m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V42,1194m2
61Cáp CV/1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V60m
62Cáp CV/1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V80m
63Ống bảo hộ PVC D20Mô tả kỹ thuật Chương V30m
64Hộp điện sắt sơn 4-6 moduleMô tả kỹ thuật Chương V1hộp
65MCB-2C-30A-10KAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
66MCB-1C-16A-6KAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
67MCB-1C-10A-6KAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
68RCBO-2C-16A-30MA-6KAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
69Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
70Ổ cắm điện đôi + Mặt + Đế âm tườngMô tả kỹ thuật Chương V3cái
71Đèn led ốp trần 300x300 220V/25WMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
72Đèn tuýp led 20w*1,2mMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
I HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V19,4479100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V31,7448m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V5,3391100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V19,4479100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V19,4479100m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V17,636100m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V17,636100m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật Chương V17,636100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V9,9888100m3
10Rải lớp nilon trắng dày 0,3mmMô tả kỹ thuật Chương V9.882m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V1.940,8m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V35,6m3
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật Chương V9.704m2
14Khe co dãnMô tả kỹ thuật Chương V1.600m
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V14,524m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V7,262m3
17Bó vỉa đá xanh KT 150x100x700, vát cạnh R20Mô tả kỹ thuật Chương V363,1m
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,1452100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,1452100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,1452100m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V17,0667m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V4,8762m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V14,0481m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V63,855m2
25Lát đá marble trắng dày 20 bệ cửa sổ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V30,7665m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V34,83m2
27Tủ điện KT 1000*800*400Mô tả kỹ thuật Chương V1tủ
28MCCB-3C-500A-35KAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
29MCCB-3C-125A-18KAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
30MCB-3C-100A-18KAMô tả kỹ thuật Chương V2cái
31MCB-3C-80A-18KAMô tả kỹ thuật Chương V3cái
32MCB-3C-63A-10KAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
33MCB-3C-50A-10KAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
34MCB-2C-30A-10KAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
35Cáp CXE-0,6KV/4*120mm2Mô tả kỹ thuật Chương V230m
36Cáp CXE-0,6KV/4*50mm2Mô tả kỹ thuật Chương V135m
37Cáp CXE-0,6KV/4*35mm2Mô tả kỹ thuật Chương V185m
38Cáp CXE-0,6KV/4*25mm2Mô tả kỹ thuật Chương V340m
39Cáp CXE-0,6KV/FR-0,6KV/4*25mm2Mô tả kỹ thuật Chương V120m
40Cáp CXE-0,6KV/4*16mm2Mô tả kỹ thuật Chương V215m
41Cáp CV-0,6KV/3*(1*6)mm2Mô tả kỹ thuật Chương V15m
42Cáp CV-0,6KV/3*(1*2,5)mm2Mô tả kỹ thuật Chương V60m
43Ống nhựa xoắn HDPE- D125/90Mô tả kỹ thuật Chương V0,6100m
44Ống nhựa xoắn HDPE- D85/65Mô tả kỹ thuật Chương V1,35100m
45Ống nhựa xoắn HDPE- D65/50Mô tả kỹ thuật Chương V4,25100m
46Ống nhựa xoắn HDPE- D50/40Mô tả kỹ thuật Chương V3,35100m
47Đèn pha led 220V/150wMô tả kỹ thuật Chương V9bộ
48Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) 3x8wMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
49Cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
50Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật Chương V1cái
51Đồng hồ Vol kếMô tả kỹ thuật Chương V1cái
52Đồng hồ Ampe kế 0-500AMô tả kỹ thuật Chương V6cái
53Biến dòng 3x50/5AMô tả kỹ thuật Chương V6cái
54Đồng hồ Ampe kế 0-100AMô tả kỹ thuật Chương V3cái
55Biến dòng 3x100/5AMô tả kỹ thuật Chương V3cái
56Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật Chương V72cái
57Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật Chương V360m
58Cọc thép góc L = 63*63*2,5mMô tả kỹ thuật Chương V3cọc
59Dây tiếp địa D16mmMô tả kỹ thuật Chương V15m
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V1,5523100m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,5626100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,748100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,2417100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,2417100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,2417100m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,007100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,06m3
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,384m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,0288100m2
70Bu lông M16x350Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
71Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật Chương V0,0225100m
72Cút nhựa PVC D120Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,0032100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,0038100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,0038100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0038100m3
77Cáp CXE-0,6KV/FR/4*16mm2Mô tả kỹ thuật Chương V5m
78Cáp CV-0,6KV/1*25mm2Mô tả kỹ thuật Chương V5m
79Cáp CV-0,6KV/1*2,5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V60m
80Cáp CV-0,6KV/1*1,5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V30m
81Ống bảo hộ PVC D20Mô tả kỹ thuật Chương V30m
82Hộp điện sắt sơn 600*400*200Mô tả kỹ thuật Chương V1hộp
83Đèn báo pha vàng xanh đỏMô tả kỹ thuật Chương V1cái
84MCB-3C-63A-10KAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
85MCB-1C-16A-6KAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
86MCB-1C-10A-6KAMô tả kỹ thuật Chương V1cái
87Công tắc 1 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10AMô tả kỹ thuật Chương V1cái
88Đèn lốp bóng led 220V/20W,KTD350Mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
89Ổ cắm điện đôi + Mặt + Đế âm tường, 220V/16AMô tả kỹ thuật Chương V1cái
90Đèn báo pha vàng xanh đỏ, 3x8wMô tả kỹ thuật Chương V1cái
91Cầu chì 3x2AMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
92ống nhựa PPR D63mmMô tả kỹ thuật Chương V0,15100m
93ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật Chương V2,98100m
94ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật Chương V1,05100m
95ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật Chương V0,41100m
96ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật Chương V0,7100m
97Cút 90 độ PPR D63mmMô tả kỹ thuật Chương V11cái
98Cút 90 độ PPR D50mmMô tả kỹ thuật Chương V22cái
99Cút 90 độ PPR D32mmMô tả kỹ thuật Chương V7cái
100Cút 90 độ PPR D25mmMô tả kỹ thuật Chương V4cái
101Cút 90 độ PPR D20mmMô tả kỹ thuật Chương V7cái
102Tê nối PPR D63mmMô tả kỹ thuật Chương V11cái
103Tê nối PPR D50mmMô tả kỹ thuật Chương V17cái
104Tê nối PPR D32mmMô tả kỹ thuật Chương V7cái
105Tê nối PPR D25mmMô tả kỹ thuật Chương V4cái
106Tê nối PPR D20mmMô tả kỹ thuật Chương V7cái
107Côn PPR D25mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
108Côn PPR D25/20mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
109Vòi tưới sân vườn D15Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,054m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ vòiMô tả kỹ thuật Chương V0,0072100m2
112Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
113Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
114Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
115Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
116Van phao chống tràn bể D50Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
117Van 1 chiều tràn bể nước D50Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
118Rắc co ren trong + kép D63mmMô tả kỹ thuật Chương V5cái
119Rắc co ren trong + kép D50mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
120Rắc co ren trong + kép D32mmMô tả kỹ thuật Chương V6cái
121Rắc co ren trong + kép D25mmMô tả kỹ thuật Chương V10cái
122Rắc co ren trong + kép D20mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
123Rắc co ren ngoài D63mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
124Rắc co ren ngoài D50mmMô tả kỹ thuật Chương V10cái
125Rắc co ren ngoài D32mmMô tả kỹ thuật Chương V6cái
126Rắc co ren ngoài D25mmMô tả kỹ thuật Chương V4cái
127Rắc co ren ngoài D20mmMô tả kỹ thuật Chương V3cái
128Phễu xả tràn bể D50Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
129Rọ hút máy bơm D63Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
130Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V47,61m3
131Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,4761100m3
132Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V9,2619100m3
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật Chương V2,187100m2
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V91,854m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V141,1344m3
136Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V1.880,82m2
137Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V29,152m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V48,9888m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhMô tả kỹ thuật Chương V5,2488100m2
140Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật Chương V2,1864100m2
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh D6mmMô tả kỹ thuật Chương V1,5305tấn
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh D10mmMô tả kỹ thuật Chương V4,4001tấn
143Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính D6mmMô tả kỹ thuật Chương V0,3725tấn
144Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật Chương V1,7992tấn
145Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V923cái
146Cát vàng tưới nước đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V2,916100m3
147Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V9,2619100m3
148Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V9,2619100m3
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V9,2619100m3
150Ống nhựa PVC-C3 D200Mô tả kỹ thuật Chương V2,65100m
151Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,7155100m3
152Cát vàng tưới nước đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,6323100m3
153Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,7155100m3
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,7155100m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,7155100m3
156Ống nhựa PVC-C3 D300Mô tả kỹ thuật Chương V0,22100m
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,1474100m3
158Cát vàng tưới nước đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,1319100m3
159Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,1474100m3
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,1474100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,1474100m3
162Đào móng hố ga bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,3499100m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V3,7039m3
164Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V11,388m3
165Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V6,84m2
166Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V31,578m2
167Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V67,5716m2
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V2,2856m3
169Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật Chương V0,1186100m2
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ gaMô tả kỹ thuật Chương V0,266100m2
171Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D6mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0155tấn
172Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0375tấn
173Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V1,216m3
174Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0638tấn
175Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,1835tấn
176Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật Chương V0,1216100m2
177Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V38cái
178Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,1197100m3
179Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,2302100m3
180Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,2302100m3
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,2302100m3
182Đào móng hố ga bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0851100m3
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,7798m3
184Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V2,864m3
185Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V1,44m2
186Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V7,572m2
187Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V16,18m2
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V0,4812m3
189Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật Chương V0,025100m2
190Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ gaMô tả kỹ thuật Chương V0,056100m2
191Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D6mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0033tấn
192Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0079tấn
193Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V0,256m3
194Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0134tấn
195Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0386tấn
196Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật Chương V0,0256100m2
197Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
198Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,0293100m3
199Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,0558100m3
200Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,0558100m3
201Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0558100m3
202Đào móng hố ga bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0497100m3
203Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,3899m3
204Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V1,9445m3
205Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V0,72m2
206Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V5,2979m2
207Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V11,2563m2
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V0,2406m3
209Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật Chương V0,0125100m2
210Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ gaMô tả kỹ thuật Chương V0,028100m2
211Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D6mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0016tấn
212Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0039tấn
213Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V0,128m3
214Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0067tấn
215Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0193tấn
216Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật Chương V0,0128100m2
217Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
218Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,0172100m3
219Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,0325100m3
220Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,0325100m3
221Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0325100m3
222Đào móng ga, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,2253100m3
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V2,9203m3
224Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật Chương V6,7653m3
225Bê tông xi măng mác 100 đỡ ốngMô tả kỹ thuật Chương V0,5508m3
226Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V21,3336m2
227Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V65,5128m2
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V2,0355m3
229Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V0,1123100m2
230Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ gaMô tả kỹ thuật Chương V0,2506100m2
231Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D6mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0147tấn
232Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0355tấn
233Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V1,152m3
234Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật Chương V0,2344tấn
235Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật Chương V0,0864100m2
236Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật Chương V36cái
237Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,052100m3
238Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,1733100m3
239Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,1733100m3
240Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,1733100m3
241Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật Chương V41 máy
242Rọ hút bơm D63Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
243ống nhựa PPR D63mmMô tả kỹ thuật Chương V0,1100m
244ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật Chương V0,14100m
245Cút PPR D63mmMô tả kỹ thuật Chương V10cái
246Cút PPR D50mmMô tả kỹ thuật Chương V10cái
247Tê PPR D63mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
248Tê PPR D50mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
249Côn thép cân D63/50Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
250Côn thép lệch D63/50Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
251Van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
252Van cổng D63Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
253Van cổng D50Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
254Đồng hồ đo áp lực từ 0-20 BAR D63Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
255Đồng hồ đo áp lực từ 0-20 BAR D50Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
256Lọc chữ Y D63Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
257Mối nối mềm D63Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
258Mối nối mềm D50Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
259ống nhựa PVC D90mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V0,04100m
260Chếch PVC C3 D90Mô tả kỹ thuật Chương V4cái
261Cút PVC C3 D90mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
262Côn PVC C3 D90mmMô tả kỹ thuật Chương V1cái
263Côn thu PVC C3 D110/90Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
264Cầu chắn rác thu mưa D100Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
265Ống nhựa HDPF D90mmMô tả kỹ thuật Chương V0,04100m
266Cút nhựa HDPE D90mmMô tả kỹ thuật Chương V4cái
267Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,2013100m3
268Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V2,9952m3
269Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật Chương V0,1184100m2
270Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật Chương V0,204100m2
271Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V2,2048m3
272Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V9,603m3
273Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0855tấn
274Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mmMô tả kỹ thuật Chương V0,3217tấn
275Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,1133100m3
276Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,118100m3
277Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,118100m3
278Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,118100m3
279Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật Chương V1,9403tấn
280Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật Chương V0,567tấn
281Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V1,8341tấn
282Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật Chương V1,9403tấn
283Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật Chương V0,567tấn
284Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V1,8341tấn
285Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V197,5462m2
286Lợp mái tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật Chương V2,0813100m2
287Máng inox chữ U rộng 0,15mMô tả kỹ thuật Chương V65,04md
288Phễu thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
289ống nhựa uPVC D90mm Class 3Mô tả kỹ thuật Chương V0,1362100m
290Cút PVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật Chương V6cái
291Côn thu 110/90Mô tả kỹ thuật Chương V6cái
292Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V0,1972100m3
293Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật Chương V1,5972m3
294Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V1,8372m3
295Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V4,3444m3
296Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V0,6389m3
297Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép thép D = 6mmMô tả kỹ thuật Chương V0,0431tấn
298Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép thép D = 10mmMô tả kỹ thuật Chương V0,1386tấn
299Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật Chương V0,0581100m2
300Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,113100m3
301Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,0842100m3
302Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,0842100m3
303Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật Chương V0,0842100m3
304Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V5,9735m3
305Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V4,455m3
306Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V1,7359m3
307Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V0,3832m3
308Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,0363tấn
309Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,1212tấn
310Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật Chương V0,0407100m2
311Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V157,0654m2
312Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V12,3682m2
313Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V169,4336m2
314Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật Chương V18,6224m3
315Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật Chương V2,8044m3
316Tháo dỡ biển tên trườngMô tả kỹ thuật Chương V0,0491100m2
317Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,2143100m3
318Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật Chương V0,2143100m3
319Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật Chương V0,2143100m3
320Làm sạch cột, trụ, tường rào cũMô tả kỹ thuật Chương V2.194,1658m2
321Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật Chương V13,002m2
322Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V1,1567m3
323Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,4901m3
324Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật Chương V0,704m3
325Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,015tấn
326Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật Chương V0,045tấn
327Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật Chương V0,0992100m2
328Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật Chương V37,002m2
329Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V5,1066m2
330Trát giằng tường rào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V15,2m2
331Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V1.434,3919m2
332Tháo dỡ cổng sắtMô tả kỹ thuật Chương V8,82m2
333Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật Chương V15,0336m2
334Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật Chương V8,82m2
335Máy bơm nước sinh hoạt Q=10m3/H; H=28m, N=2KWMô tả kỹ thuật Chương V1cái
J HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Cung cấp cây sao đen, cao 4-6m, Đường kính thân 15-20cmMô tả kỹ thuật Chương V12cây
2Cung cấp cây bằng lăng, cao 3-5m, Đường kính thân 10-15cmMô tả kỹ thuật Chương V4cây
3Cung cấp cây Bàng Đài Loan, cao 3-5m, Đường kính thân 10-15cmMô tả kỹ thuật Chương V13cây
4Cung cấp cây Muồng tím, cao 4-6m, Đường kính thân 15-20cmMô tả kỹ thuật Chương V8cây
5Cung cấp cây Long não, cao 4-6m, Đường kính thân 15-20cmMô tả kỹ thuật Chương V11cây
6Cung cấp cây Giáng Hương, cao 3-5m, Đường kính thân 10-15cmMô tả kỹ thuật Chương V7cây
7Cung cấp cây Phượng, cao 3-5m, Đường kính thân 10-15cmMô tả kỹ thuật Chương V5cây
8Cung cấp cây lá màu, cao 0,2-0,5mMô tả kỹ thuật Chương V136,4m2
9Cỏ nhung nhậtMô tả kỹ thuật Chương V360m2
10Cung cấp cây cẩm tú mai ( dày 0,2) cao 0,2-0,3mMô tả kỹ thuật Chương V160,2m
11Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật Chương V363,1m3
12Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyMô tả kỹ thuật Chương V5,8348100m2/lần
13Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật Chương V0,36cây/lần
14Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CVMô tả kỹ thuật Chương V296,6m2/tháng
15Trồng, chăm sóc cỏ nhung nhậtMô tả kỹ thuật Chương V360m2/tháng
16Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. Đường kính thân: D>50 cm; Đường kính bầu: 90-120cmMô tả kỹ thuật Chương V1cây/tháng
K HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênhMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
2Lắp đặt màn hình LCD 55"Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
3Core core Swich 24port + 4prot Ethemet 1GB ( Đã bao gồm Module quang và các phụ kiện cần thiết khác để hoạt động)Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
4Swich 12 port 10/100 Mb/s + 2SFP ( Đã bao gồm Module quang và các phụ kiện cần thiết khác để thiết bị hoạt động)Mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
5ODF 24 port (bao gồm dây nhảy, dây đấu nối Pigtail và các phụ kiện)Mô tả kỹ thuật Chương V1Cái
6ODF 04 port (bao gồm dây nhảy, dây đấu nối Pigtail và các phụ kiện)Mô tả kỹ thuật Chương V4Cái
7Patch Panel 24Port ( bao gồm dây nhảy, đê... và các phụ kiện cần thiết)Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
8Converter quangMô tả kỹ thuật Chương V2bộ
9Lắp đặt CameraMô tả kỹ thuật Chương V23cái
10Tủ rack tổng 20U, 19'' + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật Chương V1tủ
11Tủ rack tổng10U, 19'' + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật Chương V4tủ
12Cáp quanq MM, 4F0, 50/125Mô tả kỹ thuật Chương V3010m
13Cáp quanq MM, 2F0, 50/125Mô tả kỹ thuật Chương V2510 m
14Cáp tín hiệu UTP Cat6Mô tả kỹ thuật Chương V5010 m
15Ống bảo hộ PVC D25Mô tả kỹ thuật Chương V200m
16Tủ kim loại tủ Rack 32UMô tả kỹ thuật Chương V1tủ
17Core core Swich 24port + 4prot Ethemet 1GB ( Đã bao gồm Module quang và các phụ kiện cần thiết khác để hoạt động)Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
18Tổng đài nội bộ IP, 32 máy nhánhMô tả kỹ thuật Chương V1cái
19WLAN controllerMô tả kỹ thuật Chương V1cái
20ODF 24 portMô tả kỹ thuật Chương V1Cái
21ODF 04 portMô tả kỹ thuật Chương V4Cái
22Swich 48 port 10/100 Mb/s + 2SFP ( Đã bao gồm Module quang và các phụ kiện cần thiết khác để thiết bị hoạt động)Mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
23Swich 24 port 10/100 Mb/s + 2SFP ( Đã bao gồm Module quang và các phụ kiện cần thiết khác để thiết bị hoạt động)Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
24Patch 48 Port ( bao gồm dây nhảy, đê... và các phụ kiện cần thiết)Mô tả kỹ thuật Chương V4bộ
25Patch 24Port ( bao gồm dây nhảy, đê... và các phụ kiện cần thiết)Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
26Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45, bao gồm mặt và hạtMô tả kỹ thuật Chương V119cái
27Ổ cắm mạng điện thoại đơn 1xRJ45, bao gồm mặt và hạtMô tả kỹ thuật Chương V8cái
28Ổ cắm loại đội 1xRJ45 ổ cắm mạng, 1xRJ45 ổ cắm điện thoại bao gồm mặt và hạtMô tả kỹ thuật Chương V15cái
29Bộ phát sóng Wifi gắn tườngMô tả kỹ thuật Chương V33cái
30Cáp quanq MM, 4F0, 50/125Mô tả kỹ thuật Chương V3010m
31Cáp tín hiệu UTP Cat6Mô tả kỹ thuật Chương V20010 m
32Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật Chương V100m
33Ống PVC D25Mô tả kỹ thuật Chương V500m
34Lắp đặt UPS 5KVA, thời gian lưu điện 15 phút ở 100% tảiMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
35Cáp Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật Chương V200m
36Máng cáp kim loại WxH = 150x50x1,5mmMô tả kỹ thuật Chương V90m
37Tê nối máng cáp WxH=150x50mmMô tả kỹ thuật Chương V3cái
38Chuyển hướng ngang 90 độ máng cáp WxH = 150x50mmMô tả kỹ thuật Chương V3cái
39Máng cáp kim loại WxH = 100x50x1,5mmMô tả kỹ thuật Chương V470m
40Tê nối máng cáp WxH=100x50mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
41Chuyển hướng ngang 90 độ máng cáp WxH = 100x50mmMô tả kỹ thuật Chương V2cái
42Thanh đỡ thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật Chương V306,15kg
43Ty treo thép M12Mô tả kỹ thuật Chương V47cái
44Đầu ghi hình 32 kênh HD, ổ cứng lưu trữ 8TB,Video out HDMI, kết nối mạng Lan RJ45 1GB/sMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
45Màn hình LCD55" cho đầu ghi hình ( Bao gồm cáp tín hiệu HDMI, chiều dài cáp được xác định sau khi hoàn thiện lắp đặt, giá kệ lăp đặt màn hình)Mô tả kỹ thuật Chương V2bộ
46Camera thân cố định, PoE, loại ngoài nhà, có hồng ngoại quan sát ngày và đêm 2,0 MP chuẩn H265, tiêu cự 3,3-12mmMô tả kỹ thuật Chương V4bộ
47Camera thân cố định, PoE, loại trong nhà, có hồng ngoại quan sát ngày và đêm 2,0 MP chuẩn H265, tiêu cự 3,3-12mmMô tả kỹ thuật Chương V19bộ
48Firewall ( Thiết bị tường lửa)Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
49Router (thiết bị định tuyến hoặc bộ định tuyến)Mô tả kỹ thuật Chương V1bộ
50UPS 5KVA, thời gian lưu điện 15 phút ở 100% tảiMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
51Máy tính hiển thị và giám sát Core i7, Ram 8Gb, HDD 1TB, card màn hình 1Gb bao gồm bàn phím, chuột, màn hình LCD 21" cài sẵn hệ điều hành Windown 7 trở lênMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
L HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật Chương V25,0651m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật Chương V16,80361m3
3Phòng mối mặt nền công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V258,71m2
4Công tác xử lý tường công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V156,2741m2
5Phòng mối mặt nền công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V325,66251m2
6Công tác xử lý tường công trìnhMô tả kỹ thuật Chương V227,791m2
M HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loopMô tả kỹ thuật Chương V1bộ
2Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loopMô tả kỹ thuật Chương V11 trung tâm
3Lắp đặt acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật Chương V2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt bộ nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháyMô tả kỹ thuật Chương V11 trung tâm
5Lắp đặt tủ điện chống sét lan truyền bảo vệ tủ báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật Chương V11 trung tâm
6Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật Chương V4cọc
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà- Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật Chương V10m
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật Chương V1cái
9Mối hàn đồngMô tả kỹ thuật Chương V12mối
10Đào đất chôn dây chống sétMô tả kỹ thuật Chương V2m3
11Đắp đất móng hố chống sétMô tả kỹ thuật Chương V2m3
12Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói địa chỉMô tả kỹ thuật Chương V1,610 đầu
13Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt địa chỉMô tả kỹ thuật Chương V2,510 đầu
14Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt thườngMô tả kỹ thuật Chương V1,110 đầu
15Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấnMô tả kỹ thuật Chương V8Cái
16Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp thườngMô tả kỹ thuật Chương V1,65 nút
17Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp loại thườngMô tả kỹ thuật Chương V1,65 chuông
18Lắp đặt module địa chỉ cho nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật Chương V41 trung tâm
19Lắp đặt module địa chỉ cho chuông đènMô tả kỹ thuật Chương V41 trung tâm
20Lắp đặt module địa chỉ đầu báo thườngMô tả kỹ thuật Chương V11 trung tâm
21Lắp đặt hộp đựng modulMô tả kỹ thuật Chương V4hộp
22Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 10x1.5mm2 chống nhiễuMô tả kỹ thuật Chương V185m
23Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễuMô tả kỹ thuật Chương V700m
24Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 loại thườngMô tả kỹ thuật Chương V205m
25Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20Mô tả kỹ thuật Chương V95hộp
26Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật Chương V680m
27Măng xông nối ống PVC D20Mô tả kỹ thuật Chương V340Cái
28Lắp đặt ống HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật Chương V205m
29Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40 thông tầngMô tả kỹ thuật Chương V40m
30Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dâyMô tả kỹ thuật Chương V4cái
31Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10AMô tả kỹ thuật Chương V1cái
32Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCCMô tả kỹ thuật Chương V11,16m3
33Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCCMô tả kỹ thuật Chương V0,2604100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật Chương V0,372100m3
35Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặtMô tả kỹ thuật Chương V2,45 đèn
36Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặtMô tả kỹ thuật Chương V1,25 đèn
37Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMERGENCYMô tả kỹ thuật Chương V55 đèn
38Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật Chương V350m
39Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật Chương V45m
40Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật Chương V400m
41Lắp đặt hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20Mô tả kỹ thuật Chương V78hộp
42Măng xông nối ống PVC D20Mô tả kỹ thuật Chương V175Cái
43Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10AMô tả kỹ thuật Chương V4cái
44Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100Mô tả kỹ thuật Chương V0,13100m
45Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65Mô tả kỹ thuật Chương V1,08100m
46Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50Mô tả kỹ thuật Chương V0,12100m
47Lắp đặt tê thép D100Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
48Lắp đặt tê thép D100/65Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
49Lắp đặt tê thép D65/50Mô tả kỹ thuật Chương V5cái
50Lắp đặt cút thép D100Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
51Lắp đặt Cút thép D65Mô tả kỹ thuật Chương V5cái
52Lắp đặt Cút thép D65/50Mô tả kỹ thuật Chương V3cái
53Lắp đặt van khóa DN100Mô tả kỹ thuật Chương V2cái
54Lắp đặt Van một chiều DN100Mô tả kỹ thuật Chương V1cái
55Lắp đặt bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật Chương V2,5cặp bích
56Lắp đặt gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật Chương V5cái
57Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaMô tả kỹ thuật Chương V1cái
58Lắp đặt họng nhận nước chữa cháyMô tả kỹ thuật Chương V1cái
59Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngMô tả kỹ thuật Chương V0,25tấn
60Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50Mô tả kỹ thuật Chương V8cái
61Tủ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật Chương V1Cái
62Cuộn vòi chữa cháy loại D65 loại 16 BarMô tả kỹ thuật Chương V2Cuộn
63Lăng phun chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật Chương V2Cái
64Khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật Chương V4Cái
65Tủ chữa cháy vách tường lắp nổiMô tả kỹ thuật Chương V8Cái
66Cuộn vòi chữa cháy loại D50 16 loại 16 BarMô tả kỹ thuật Chương V16Cuộn
67Lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật Chương V16Cái
68Khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật Chương V32Cái
69Hộp đựng bình chữa cháy sách tay bằng tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật Chương V10Cái
70Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kgMô tả kỹ thuật Chương V54Bình
71Nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật Chương V8Cái
72Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật Chương V8Cái
73Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật Chương V0,13100m
74Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật Chương V1,2100m
75Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật Chương V31,7037m2
76Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật Chương V1,0534m3
77Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật Chương V0,0246100m3
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật Chương V0,0351100m3
79Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật Chương V2cái
80Thi công bọc vách chống cháy R90 phútMô tả kỹ thuật Chương V205,8724m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2017) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 25.100.000.000 VND (trong đó hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND);+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 25.100.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình xây dựng dân dụng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật trưởng 1 - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 1 - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
4 Kỹ thuật hiện trường 2 1 Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
5 Kỹ thuật hiện trường 3 1 - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
6 Kỹ thuật hiện trường 4 1 - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện-điện tử- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự32
7 Kỹ thuật hiện trường 5 1 - Kỹ sư PCCC hoặc Cán bộ có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát hoặc thi công, lắp đặt PCCC- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu đang xét32
8 Kỹ thuật nội nghiệp 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực32
9 Cán bộ an toàn 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động5
2 Máy xúc, máy đào Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) 5-10T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
6 Máy trộn bê tông, vữa Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy hàn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
9 Máy cắt uốn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy cắt gạch Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->