Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211125490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 10:14:00 đến ngày 2021-12-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,751,713,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2017) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 25.100.000.000 VND (trong đó hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND);+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 25.100.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình xây dựng dân dụng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện-điện tử- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường 5 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư PCCC hoặc Cán bộ có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát hoặc thi công, lắp đặt PCCC- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy xúc, máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Kim Chung 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công lắp đặt thiết bị công trình. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy của Công an Phòng cháy và chữa cháy, lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Văn bản thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh: các thành viên trong Liên danh phải có năng lực phù hợp với công việc đảm nhiệm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.3883.2301; Fax: 024.3883.2301. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024.3883.2301; Fax: 024.3883.2301. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 2 | Tháo bóng đèn tuýp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 175,74 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,156 | m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9069 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0356 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,856 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 86,5335 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 319,3231 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,0585 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,0585 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,0585 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát hoàn trả bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7614 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,82 | m2 |
| 19 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2666 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0358 | tấn |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,9394 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,1529 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1709 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1709 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1709 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát hoàn trả bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,08 | m2 |
| 30 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5704 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3356 | tấn |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,1436 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 79,4924 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9563 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9563 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9563 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát hoàn trả bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4175 | 100m3 |
| 38 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 39 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4982 | 100m2 |
| 40 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4288 | tấn |
| 41 | Phá dỡ lưới thép bao quanh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,849 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,48 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2388 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2388 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2388 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát hoàn trả bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1548 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông, phá dỡ bậc tam cấp (Phần bậc xây gạch + Lớp hoàn thiện tam cấp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9864 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6138 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.250,5612 | m2 |
| 4 | Bóc lớp vữa trát + Granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 70,5273 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 270,5126 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 315 | m |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 568,2 | m |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 83,936 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,525 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 203,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,1571 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 225,294 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa xi măng tạo dốc + chống thấm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 112,3971 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần WC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 117,2184 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,916 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | công |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | công |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.055,5118 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.250,664 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.177,2209 | m2 |
| 23 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9093 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 263,878 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 416,888 | m2 |
| 26 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10.422,2 | m |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4065 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,1571 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,1571 | 100m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,0862 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,4739 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2097 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0959 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0568 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,56 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,2367 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,2769 | m3 |
| 38 | Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D8 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | lỗ khoan |
| 39 | Liên kết giữa giằng móng với cột cũ, sikadur 732 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,044 | m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6014 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6014 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6014 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,8145 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,686 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1166 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6073 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7337 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2145 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1423 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,165 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,003 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0132 | tấn |
| 55 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,24 | m2 |
| 56 | Liên kết giữa giằng móng với cột cũ, sikadur 732 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,24 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,0426 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,581 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0488 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1878 | tấn |
| 61 | Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 518 | lỗ khoan |
| 62 | Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D14 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 56 | lỗ khoan |
| 63 | Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | lỗ khoan |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5135 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,1336 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1644 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,1548 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,211 | m3 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 110,3396 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40,9464 | m2 |
| 71 | Trát má cữa cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 203,4 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 263,878 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 833,776 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60,7644 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.490,4938 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3.476,5185 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Cremic 120x600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,4888 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic màu sáng 600x600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.249,3404 | m2 |
| 79 | Lát gạch Cremic chống trơn KT 300x300mm WC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 114,0375 | m2 |
| 80 | Lát gạch Cremic màu đậm qua cửa 600x600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,675 | m2 |
| 81 | Lát đá marble trắng dày 20 bệ cửa sổ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24,2 | m2 |
| 82 | Lát tấm Granito mài máy bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 70,5273 | m2 |
| 83 | Tấm Granito mài máy viền bục giảng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35,9625 | m2 |
| 84 | Lát tấm Granito mài máy bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64,1228 | m2 |
| 85 | Lát đá Marble trắng vữa XM mác 75, mặt tường tam cấp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,266 | m2 |
| 87 | Sơn tường tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,266 | m2 |
| 88 | Lát đường dốc đá tạo nhám KT 200x200 màu ghi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,3885 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch Ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 374,76 | m2 |
| 90 | Đá Granit bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,2262 | m2 |
| 91 | Công khoét lỗ bàn đá đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | lỗ |
| 92 | Lớp vữa chống thấm chỗ mỏng nhất dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 115,545 | m2 |
| 93 | Quét Sikatop Seal hoặc tương đương chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 91,926 | m2 |
| 94 | Trần nhôm clip-in 600x600 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 115,545 | m2 |
| 95 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact (Tấm compact chịu nước dày 18mm+phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 108,6 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8266 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông chậu rửa đường kính D8mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0435 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 100 | Gia công lam nhôm chắn nắng KT 200x50x2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5867 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 130,38 | m2 |
| 102 | Sơn tĩnh điện lam nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 586,71 | kg |
| 103 | Vệ sinh, làm sạch mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật Chương V | 214,0464 | m2 |
| 104 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 105,3 | m2 |
| 105 | Cửa thép chống cháy, sơn tĩnh điện màu trắng, đạt giới hạn chịu lửa EI60 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,32 | m2 |
| 106 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,12 | m2 |
| 107 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 165,2 | m2 |
| 108 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,84 | m2 |
| 109 | Vách nhôm kính , kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,525 | m2 |
| 110 | Gia công hoa sắt cửa thép 14x14 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,5057 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 165,2 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 127,596 | m2 |
| 113 | Tay vịn gỗ nhóm II, KT (60x70)mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,645 | md |
| 114 | Gia công lan can cầu thang thép vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3835 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27,5699 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40,3551 | m2 |
| 117 | Gia công lan can inox 304 + Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 57,3283 | kg |
| 118 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,3108 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,5865 | 100m2 |
| 120 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64 | cái |
| 121 | Tháo dỡ đèn tuýp chống cận | Mô tả kỹ thuật Chương V | 177 | bộ |
| 122 | Tháo dỡ hộp điện sắt sơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | hộp |
| 123 | Tháo dỡ máy điều hoà 12000BTU | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 124 | Bảo dưỡng điều hòa 12000BTU | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 125 | Lắp đặt lại máy điều hòa sau khi bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | máy |
| 126 | Cáp CV-0,6KV/1*16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 240 | m |
| 127 | Cáp CV-0,6KV/1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 240 | m |
| 128 | Cáp CV-0,6KV/1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.160 | m |
| 129 | Cáp CV-0,6KV/1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7.800 | m |
| 130 | Cáp CV-0,6KV/1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12.600 | m |
| 131 | Ống bảo hộ PVC D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5.660 | m |
| 132 | Ống bảo hộ PVC D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 133 | Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 75*50*0,8mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 280 | m |
| 134 | Hộp điện sắt sơn 600*400*170 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 135 | Hộp điện sắt sơn 6-8 module | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | hộp |
| 136 | Hộp điện sắt sơn 4-6 module | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 137 | MCB-3C-100A-18KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 138 | MCB-3C-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 139 | MCB-3C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 140 | MCB-2C-30A-10KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 141 | MCB-1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 63 | cái |
| 142 | MCB-1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64 | cái |
| 143 | RCBO-2C-16A-3MA - 6KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 144 | Công tắc 1 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 145 | Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 146 | Công tắc 3 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29 | cái |
| 147 | Đèn lốp bóng led 220V/20W,KTD350 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 58 | bộ |
| 148 | Đèn tuýp led chống lóa 220V/18w-1,2m + Ty treo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 352 | bộ |
| 149 | Đèn tuýp led chống lóa 220V/18w-1,2m gắn tường treo bảng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54 | bộ |
| 150 | Cọc thép góc L = 63*63*2,5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cọc |
| 151 | Dây sắt tiếp địa D16mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 152 | Đèn báo pha vàng xanh đỏ, 3x8w | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 153 | Ổ cắm điện đôi + Mặt + Đế âm tường, 220V/16A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 170 | cái |
| 154 | Bảo dưỡng + làm sạch quạt trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54 | cái |
| 155 | Quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54 | cái |
| 156 | Quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 157 | Quạt thông gió âm tường 300*300, 220V/29W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 158 | Đèn báo pha vàng xanh đỏ, 3x8w | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 159 | Cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 160 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 161 | Đồng hồ Vol kế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 162 | Đồng hồ Ampe kế 0-100A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 163 | Biến dòng 3x100/5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 164 | Đồng hồ Ampe kế 0-150A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 165 | Biến dòng 3x150/5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 166 | Hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 167 | Ống nhựa UPVC PN6 D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 168 | Ống gió mềm D200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 169 | Cửa gió thải ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt và lưới chắn công trùng, KT300x150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 170 | Đèn led PANEL 40w-600*600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36 | bộ |
| 171 | Chậu rửa mặt + Vòi + Dây cấp mềm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 172 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 173 | Khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 174 | Gương soi chậu sứ KT 2.6x1m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 176 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 177 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 179 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 180 | Phễu thu nước sàn AxB = 100x100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 181 | Vòi rửa nước sàn kiểu gạt tay | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 182 | Van phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 183 | Rơ le phao điện D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 185 | ống nhựa PPR D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,47 | 100m |
| 186 | ống nhựa PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 187 | ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,88 | 100m |
| 188 | ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 189 | ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,21 | 100m |
| 190 | ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,95 | 100m |
| 191 | ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 192 | Cút 90 độ PPR D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 193 | Cút 90 độ PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 194 | Cút 90 độ PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 195 | Cút 90 độ PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 196 | Cút 90 độ PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 197 | Cút PPR 90 độ ren trong D25/20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 198 | Cút PPR 90 độ ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 199 | Tê nối cấp nước PPR D75/50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 200 | Tê nối cấp nước PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 201 | Tê nối cấp nước PPR D63/32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 202 | Tê nối cấp nước PPR D63/25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 203 | Tê nối cấp nước PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 204 | Tê nối cấp nước PPR D40/25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 205 | Tê nối cấp nước PPR D32/25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 206 | Tê nối cấp nước PPR D32/20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 207 | Tê nối cấp nước PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 208 | Tê nối cấp nước PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 209 | Tê nối ren trong cấp nước PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 210 | Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 211 | Côn thu PPR D63x40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 212 | Côn thu PPR D63x25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 213 | Van 2 chiều D75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 214 | Van 2 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 215 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 216 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 217 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 218 | Rắc co D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 219 | Rắc co D63mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 220 | Rắc co D50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 221 | Rắc co D32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 222 | Rắc co D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 223 | Rắc co D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 224 | ống nhựa PVC D125mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 225 | ống nhựa PVC D110mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,55 | 100m |
| 226 | ống nhựa PVC D90mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 227 | ống nhựa PVC D75mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 228 | ống nhựa PVC D60mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 229 | ống nhựa PVC D42mm Class3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 230 | Cút PVC 90 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 231 | Cút PVC 90 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 232 | Cút PVC 90 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 233 | Cút PVC 90 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 99 | cái |
| 234 | Cút PVC 135 độ D125mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 235 | Cút PVC 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 51 | cái |
| 236 | Cút PVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 237 | Cút PVC 135 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 238 | Cút PVC 135 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 239 | Tê PVC 90 độ D125mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 240 | Tê PVC 90 độ D125/110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 241 | Tê PVC 90 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 242 | Tê PVC 90 độ D110/60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 243 | Tê PVC 90 độ D90/60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 244 | Tê PVC 90 độ D75/60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 245 | Tê PVC 90 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 246 | Tê PVC 135 độ D125mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 247 | Tê PVC 90 độ D125/110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 248 | Tê PVC 90 độ D125/90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 249 | Tê PVC 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 250 | Tê PVC 135 độ D110/42mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 251 | Tê PVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 252 | Tê PVC 135 độ D90/75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 253 | Tê PVC 135 độ D90/42mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 254 | Tê PVC 135 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 255 | Tê PVC 135 độ D75/42mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 256 | Côn chuyển 125/90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 257 | Côn chuyển 90/75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 258 | Tê PVC 135 độ kiểm tra D125 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 259 | Nút bịt tê kiểm tra PVC D125 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 260 | Tê PVC 135 độ kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 261 | Nút bịt tê kiểm tra PVC D90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 262 | Nút bịt đầu ống thông tắc D110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 263 | Nút bịt đầu ống thông tắc D90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 264 | Nút bịt đầu ống thông tắc D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 265 | Nút bịt đầu ống thông hơi D90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 266 | Nút bịt đầu ống thông hơi D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 267 | ống nhựa PVC D110mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9 | 100m |
| 268 | ống nhựa PVC D75mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 269 | Cút PVC 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 270 | Cút PVC 135 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 271 | Cút PVC 90 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 272 | Tê PVC 135 độ D110/75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 273 | Phễu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 274 | Phễu thu nước mưa D75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 275 | Tê PVC 135 độ kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 276 | Nút bịt tê kiểm tra PVC D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 277 | Chống thấm cổ ống bằng vữa Grout không co ngót và thanh trương nở Hàn Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 278 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,8611 | 100m2 |
| 279 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6338 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông, phá dỡ bậc tam cấp (Phần bậc xây gạch + Lớp hoàn thiện tam cấp) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9864 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6138 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật Chương V | 295,849 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.187,0412 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 443,376 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 295,1353 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2517 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2517 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2517 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5208 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5208 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1239 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,2769 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,8303 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9079 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D = 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1707 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, D16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8982 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6499 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3254 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,245 | tấn |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,76 | m2 |
| 25 | Liên kết giữa giằng móng với cột cũ, sikadur 732 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,76 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,0282 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,548 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,046 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1774 | tấn |
| 30 | Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 492 | lỗ khoan |
| 31 | Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D14 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64 | lỗ khoan |
| 32 | Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 84 | lỗ khoan |
| 33 | Xây tường gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2846 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6334 | m3 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 127,1956 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50,936 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 52,3211 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.367,2679 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 762,8193 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Cremic 120x600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,628 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic màu sáng 600x600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 284,867 | m2 |
| 42 | Lát tấm Granito mài máy bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28,372 | m2 |
| 43 | Lát đá Marble trắng vữa XM mác 75, mặt tường tam cấp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,266 | m2 |
| 45 | Sơn tường tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,266 | m2 |
| 46 | Vệ sinh, làm sạch mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật Chương V | 96,6264 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,7765 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8487 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 50 | Thay mới quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 51 | Tháo bóng đèn tuýp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 38 | cái |
| 52 | Thay bóng tuýp led 18w*1,2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 38 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64,6504 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,87 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,888 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6636 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông sê nô bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 103,74 | 1m |
| 6 | Phá dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,3563 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,393 | m |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật Chương V | 751,6256 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 73,27 | m2 |
| 10 | Bóc lớp vữa trát + Granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,0663 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 339,538 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 126,84 | m2 |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,5485 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8777 | tấn |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 571,0758 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.130,982 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần cũ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 896,9472 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 94,1336 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống dây điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | công |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống đường cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | công |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6558 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6558 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6558 | 100m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,8279 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2127 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,1702 | m3 |
| 30 | Lát tấm Granito mài máy bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,3177 | m2 |
| 31 | Lát đá Marble trắng vữa XM mác 75, mặt tường tam cấp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,3754 | m2 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 76,2691 | m3 |
| 33 | Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 66 | lỗ khoan |
| 34 | Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D18 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | lỗ khoan |
| 35 | Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 88 | lỗ khoan |
| 36 | Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 238 | lỗ khoan |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6, D8mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1963 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D = 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4682 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2132 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8279 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2266 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,5822 | m3 |
| 43 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35,1912 | m2 |
| 44 | Liên kết giữa giằng móng với cột cũ, sikadur 732 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35,1912 | m2 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3534 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1609 | 100m2 |
| 47 | Lớp vữa không co Sika Grout 214-11 ( hoặc SP tương đương) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0669 | m3 |
| 48 | Bu lông M20x500 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 68 | cái |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5746 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1881 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1881 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1881 | 100m3 |
| 53 | Lớp vữa không co Sika Grout 214-11 ( hoặc SP tương đương) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,9915 | m3 |
| 54 | Khoan cấy bu lông M20 vào bê tông sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết | Mô tả kỹ thuật Chương V | 408 | lỗ khoan |
| 55 | Khoan cấy bu lông M16x150 vào bê tông sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết | Mô tả kỹ thuật Chương V | 204 | lỗ khoan |
| 56 | Bu lông M20x600 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 102 | cái |
| 57 | Bu lông M20x250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 258 | cái |
| 58 | Bu lông M20x100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 59 | Bu lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 160 | cái |
| 60 | Bu lông M16x150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 44 | cái |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,1436 | tấn |
| 62 | Gia công dầm tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,3625 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,1436 | tấn |
| 64 | Lắp dựng dầm tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,3625 | tấn |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chèn cột, dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8345 | m3 |
| 66 | Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D18 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | lỗ khoan |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,594 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3793 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5389 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,326 | tấn |
| 71 | Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 104 | lỗ khoan |
| 72 | Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 68 | lỗ khoan |
| 73 | Bu lông M20x600 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 74 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6302 | 100m2 |
| 75 | Liên kết giữa cột mới với cột cũ, sikadur 732 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,46 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,7775 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0749 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6,D8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,708 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8764 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,0254 | m3 |
| 81 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1273 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1616 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7524 | tấn |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,0435 | tấn |
| 85 | Bu lông neo M20x600 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 44 | cái |
| 86 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8484 | tấn |
| 87 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 120 | cái |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,7799 | tấn |
| 89 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 440 | cái |
| 90 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,0435 | tấn |
| 91 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8484 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,7799 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 714,0033 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9644 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0738 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,146 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2077 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,9348 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2579 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, D8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0311 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2335 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0553 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0352 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,7439 | m3 |
| 105 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5121 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D = 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,211 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, D16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5171 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4906 | m3 |
| 109 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0867 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D =10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1486 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,2752 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5146 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1671 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0709 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1604 | tấn |
| 116 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,52 | m2 |
| 117 | Liên kết giữa giằng móng với cột cũ, sikadur 732 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,52 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,2176 | m3 |
| 119 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3377 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0462 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1844 | tấn |
| 122 | Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 341 | lỗ khoan |
| 123 | Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D12 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | lỗ khoan |
| 124 | Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D14 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64 | lỗ khoan |
| 125 | Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64 | lỗ khoan |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng ngoài nhà, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3718 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54,166 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng trong nhà gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 37,1 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng trong nhà gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6319 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,224 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,528 | m3 |
| 132 | Căng lưới thép gia cố tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 80,016 | m2 |
| 133 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7854 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7711 | m3 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1838 | tấn |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,5104 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31,2145 | m3 |
| 139 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 182,6096 | m2 |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 67,914 | m2 |
| 141 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 905,6172 | m2 |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 571,0758 | m2 |
| 143 | Trát tường trong nhà, trát tường cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 642,8332 | m2 |
| 144 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài nhà, tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 581,6602 | m2 |
| 145 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong tường xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 829,5983 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.220,65 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.378,0487 | m2 |
| 148 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40,145 | m3 |
| 149 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Cremic 120x600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 262,44 | m2 |
| 150 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch Ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 352,416 | m2 |
| 151 | Lát gạch Cremic chống trơn KT 300x300mm WC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 140,7763 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic màu sáng 600x600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 792,0758 | m2 |
| 153 | Lát gạch Cremic màu đậm qua cửa 600x600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,16 | m2 |
| 154 | Lát đá marble trắng dày 20 bệ cửa sổ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,675 | m2 |
| 155 | Lát tấm Granito mài máy bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 211,3328 | m2 |
| 156 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0846 | m3 |
| 157 | Lát tấm Granito mài máy bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8988 | m2 |
| 158 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,6505 | m2 |
| 159 | Sơn tường tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,837 | m2 |
| 160 | Lớp vữa chống thấm chỗ mỏng nhất dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,7763 | m2 |
| 161 | Quét Sikatop Seal hoặc tương đương chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 157,5553 | m2 |
| 162 | Trần nhôm clip-in 600x600 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 331,4956 | m2 |
| 163 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact (Tấm compact chịu nước dày 18mm+phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 64,26 | m2 |
| 164 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8314 | m3 |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông chậu rửa đường kính D8mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0439 | tấn |
| 166 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 168 | Đá Granit bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | m2 |
| 169 | Công khoét lỗ bàn đá đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | lỗ |
| 170 | Chống thấm sê nô bằng Sika latex hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 97,1964 | m2 |
| 171 | Lớp vữa xi măng mác 100 tạo dốc, dày 3,0 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 97,1964 | m2 |
| 172 | Lợp mái tôn cách nhiệt 3 lớp ( Tôn nền dày 0,42mm + PU + Giấy bạc) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,5429 | 100m2 |
| 173 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 44,02 | md |
| 174 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 82,32 | m2 |
| 175 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22,41 | m2 |
| 176 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 161,205 | m2 |
| 177 | Vách nhôm kính , kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,84 | m2 |
| 178 | Gia công hoa sắt cửa thép 14x14 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4027 | tấn |
| 179 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 161,205 | m2 |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 87,4507 | m2 |
| 181 | Tay vịn gỗ nhóm II, KT (60x70)mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,618 | md |
| 182 | Gia công lan can cầu thang thép vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4495 | tấn |
| 183 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,1748 | m2 |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,3593 | m2 |
| 185 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,2268 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m ( Phần cải tạo) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,0996 | 100m2 |
| 187 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 188 | Tháo dỡ bộ đèn tuýp chống cận | Mô tả kỹ thuật Chương V | 88 | bộ |
| 189 | Tháo dỡ hộp điện sắt sơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 190 | Tháo dỡ máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 191 | Bảo dưỡng điều hòa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 192 | Lắp đặt lại máy điều hòa sau khi bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | máy |
| 193 | Lắp đặt mới điều hoà 12000BTU | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 194 | Ống đồng D9,5mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,27 | 100m |
| 195 | Bảo ôn ống đồng D9,5mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,27 | 100m |
| 196 | Cáp CV-0,6KV/4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 197 | Cáp CV-0,6KV/1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 198 | Cáp CV-0,6KV/1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 850 | m |
| 199 | Cáp CV-0,6KV/1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3.900 | m |
| 200 | Cáp CV-0,6KV/1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 350 | m |
| 201 | Ống bảo hộ PVC D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.050 | m |
| 202 | Ống bảo hộ PVC D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 203 | Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 75*50*0,8mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 130 | m |
| 204 | Hộp điện sắt sơn 600*400*170 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 205 | Hộp điện sắt sơn 530*350*170 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 206 | Hộp điện sắt sơn 6-8 module | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 207 | Hộp điện sắt sơn 4-6 module | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | hộp |
| 208 | MCB-3C-80A-18KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 209 | MCB-3C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 210 | MCB-2C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 211 | MCB-2C-30A-10KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 212 | MCB-1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 213 | MCB-1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 214 | RCBO-2C-16A-3MA - 6KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 215 | Công tắc 1 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 216 | Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 217 | Công tắc 3 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 218 | Đèn lốp bóng led 220V/20W,KTD350 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 41 | bộ |
| 219 | Đèn tuýp led chống lóa 220V/18w-1,2m + Ty treo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 88 | bộ |
| 220 | Đèn tuýp led chống lóa 220V/18w-1,2m gắn tường treo bảng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 221 | Đèn tuýp led 18w*1,2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36 | bộ |
| 222 | Ổ cắm điện đôi + Mặt + Đế âm tường, 220V/16A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 71 | cái |
| 223 | Bảo dưỡng + làm sạch quạt trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 224 | Quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 225 | Quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 226 | Kim thu sét sắt D16*1m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 227 | Cọc thép góc L = 63*63*2,5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cọc |
| 228 | Dây sắt dẫn dòng D10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 229 | Dây sắt tiếp địa D16mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 55 | m |
| 230 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) 3x8w | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 231 | Cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 232 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 233 | Đồng hồ Vol kế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 234 | Đồng hồ Ampe kế 0-50A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 235 | Biến dòng 3x50/5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 236 | Đồng hồ Ampe kế 0-100A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 237 | Biến dòng 3x100/5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 238 | Hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 239 | Ống nhựa UPVC PN6 D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 240 | Ống gió mềm D200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 241 | Cửa gió thải ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt và lưới chắn công trùng, KT300x150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 242 | Chậu rửa mặt + Vòi + Dây cấp mềm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 243 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 244 | Khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 245 | Gương soi chậu sứ KT 2.6x1m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 247 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 248 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 249 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 250 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 251 | Phễu thu nước sàn AxB = 100x100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 252 | Vòi rửa nước sàn kiểu gạt tay | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 253 | Van phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 254 | Rơ le phao điện D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 255 | Bình đun nước nóng bằng điện 30L | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 256 | ống nhựa PPR D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,44 | 100m |
| 257 | ống nhựa PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 258 | ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 259 | ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 260 | ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,21 | 100m |
| 261 | ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1 | 100m |
| 262 | ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 263 | Cút 90 độ PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 264 | Cút 90 độ PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 265 | Cút 90 độ PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 39 | cái |
| 266 | Cút 90 độ PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 267 | Cút 90 độ PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 268 | Cút PPR 90 độ ren trong D25/20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 269 | Cút PPR 90 độ ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 270 | Tê nối cấp nước PPR D75/63mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 271 | Tê nối cấp nước PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 272 | Tê nối cấp nước PPR D63/32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 273 | Tê nối cấp nước PPR D63/25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 274 | Tê nối cấp nước PPR D40/25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 275 | Tê nối cấp nước PPR D32/25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 276 | Tê nối cấp nước PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 277 | Tê nối cấp nước PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 278 | Tê nối ren trong cấp nước PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 279 | Tê thép ren trong cấp nước D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 280 | Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 281 | Côn thu PPR D63x40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 282 | Côn thu PPR D63x25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 283 | Van 2 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 284 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 285 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 286 | Rắc co D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 287 | Rắc co D63mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 288 | Rắc co D50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 289 | Rắc co D32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 290 | Rắc co D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 291 | Rắc co D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 292 | ống nhựa PVC D125mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 293 | ống nhựa PVC D110mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 294 | ống nhựa PVC D90mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,43 | 100m |
| 295 | ống nhựa PVC D75mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 296 | ống nhựa PVC D60mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,42 | 100m |
| 297 | ống nhựa PVC D42mm Class3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 298 | Cút PVC 90 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 299 | Cút PVC 90 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 300 | Cút PVC 90 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 301 | Cút PVC 90 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 99 | cái |
| 302 | Cút PVC 135 độ D125mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 303 | Cút PVC 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54 | cái |
| 304 | Cút PVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33 | cái |
| 305 | Cút PVC 135 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 306 | Cút PVC 135 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31 | cái |
| 307 | Tê PVC 90 độ D125mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 308 | Tê PVC 90 độ D125/60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 309 | Tê PVC 90 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 310 | Tê PVC 90 độ D110/60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 311 | Tê PVC 90 độ D90/60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 312 | Tê PVC 90 độ D90/42mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 313 | Tê PVC 90 độ D75/60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 314 | Tê PVC 90 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 315 | Tê PVC 90 độ D125/110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 316 | Tê PVC 90 độ D125/90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 317 | Tê PVC 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 318 | Tê PVC 135 độ D110/42mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 319 | Tê PVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 320 | Tê PVC 135 độ D90/75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 321 | Tê PVC 135 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 322 | Tê PVC 135 độ D75/42mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 323 | Côn chuyển 125/90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 324 | Côn chuyển 110/42 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 325 | Côn chuyển 90/75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 326 | Côn chuyển 90/42 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 327 | Tê PVC 135 độ kiểm tra D125 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 328 | Nút bịt tê kiểm tra PVC D125 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 329 | Tê PVC 135 độ kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 330 | Nút bịt tê kiểm tra PVC D90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 331 | Nút bịt đầu ống thông tắc D110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 332 | Nút bịt đầu ống thông tắc D90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 333 | Nút bịt đầu ống thông tắc D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 334 | Nút bịt đầu ống thông hơi D90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 335 | Nút bịt đầu ống thông hơi D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 336 | ống nhựa PVC D110mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1 | 100m |
| 337 | Cút PVC 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 338 | Cút PVC 135 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 339 | Tê PVC 135 độ D110/75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 340 | Phễu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 341 | Phễu thu nước mưa D75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 342 | Tê PVC 135 độ kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 343 | Nút bịt tê kiểm tra PVC D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 344 | Chống thấm cổ ống bằng vữa Grout không co ngót và thanh trương nở Hàn Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,3792 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30,2719 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0269 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật Chương V | 772,4198 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1925 | m2 |
| 6 | Bóc lớp vữa trát + Granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,7825 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 189,72 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 75,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cấu kiện |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,2631 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8369 | tấn |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 684,0558 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.503,14 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 887,8392 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát sê nô mái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 114,469 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4706 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4706 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4706 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,3147 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,7435 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,6821 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0056 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,1111 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6091 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,097 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5214 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6562 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8262 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0462 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,447 | tấn |
| 36 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,5435 | m2 |
| 37 | Liên kết giữa giằng móng với cột cũ, sikadur 732 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,5435 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7144 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2121 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0309 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0661 | tấn |
| 42 | Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 287 | lỗ khoan |
| 43 | Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D14 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | lỗ khoan |
| 44 | Khoan cấy cốt thép vào bê tông cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48 | lỗ khoan |
| 45 | Xây tường gạch không nung (6,5x10,5x22), xây lan can chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,9556 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,0644 | m3 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 73,9884 | m2 |
| 48 | Căng lưới thép gia cố trần panel | Mô tả kỹ thuật Chương V | 822,88 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 984,1941 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 684,0558 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.488,455 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 158,24 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,32 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.030,7532 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.493,9591 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Cremic 120x600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,685 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic màu sáng 600x600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 840,0571 | m2 |
| 58 | Lát gạch Cremic màu đậm qua cửa 600x600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,2 | m2 |
| 59 | Lát đá marble trắng dày 20 bệ cửa sổ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,8 | m2 |
| 60 | Lát tấm Granito mài máy bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45,2986 | m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6309 | m3 |
| 62 | Bê tông thương phấm mác 200, bê tông tôn nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,7348 | m3 |
| 63 | Cát đen tôn nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8674 | m3 |
| 64 | Tấm Granito mài máy viền bục giảng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,7825 | m2 |
| 65 | Lát tấm Granito mài máy bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,989 | m2 |
| 66 | Lát đá Marble trắng vữa XM mác 75, mặt tường tam cấp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,5017 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,6505 | m2 |
| 68 | Sơn tường tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,837 | m2 |
| 69 | Chống thấm sê nô bằng Sika latex hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 146,427 | m2 |
| 70 | Lớp vữa xi măng mác 100 tạo dốc, dày 3,0 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 146,427 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3741 | tấn |
| 72 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 720 | cái |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3741 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 293,9902 | m2 |
| 75 | Lợp mái tôn cách nhiệt 3 lớp ( Tôn nền dày 0,42mm + PU + Giấy bạc) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,2631 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50,9 | md |
| 77 | Khoan cấy cốt thép vào giằng thu hồi cũ sử dụng keo HILTI hoặc tương đương để liên kết thép D10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 360 | lỗ khoan |
| 78 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 110,34 | m2 |
| 79 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 72,36 | m2 |
| 80 | Vách nhôm kính , kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8 | m2 |
| 81 | Gia công hoa sắt cửa thép 14x14 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,517 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 72,36 | m2 |
| 83 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23,5576 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,3736 | m2 |
| 85 | Trụ thang gỗ nhóm II, KT200x200 sơn màu ghi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 86 | Tay vịn gỗ nhóm II, KT (60x70)mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,614 | md |
| 87 | Gia công lan can cầu thang thép vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2338 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,241 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,5072 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,8773 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,4006 | 100m2 |
| 92 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 53 | cái |
| 93 | Tháo dỡ bộ đèn tuýp chống cận | Mô tả kỹ thuật Chương V | 132 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ hộp điện sắt sơn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | hộp |
| 95 | Tháo dỡ máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 96 | Bảo dưỡng điều hòa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt lại máy điều hòa sau khi bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | máy |
| 98 | Cáp CV-0,6KV/4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 99 | Cáp CV-0,6KV/1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 720 | m |
| 100 | Cáp CV-0,6KV/1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3.120 | m |
| 101 | Cáp CV-0,6KV/1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5.160 | m |
| 102 | Ống bảo hộ PVC D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.300 | m |
| 103 | Ống bảo hộ PVC D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 104 | Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 75*50*0,8mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 105 | Hộp điện sắt sơn 530*350*170 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 106 | Hộp điện sắt sơn 6-8 module | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | hộp |
| 107 | MCB-3C-80A-18KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 108 | MCB-3C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 109 | MCB-2C-30A-10KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 110 | MCB-1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 111 | MCB-1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 112 | RCBO-2C-16A-3MA - 6KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 113 | Công tắc 1 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 114 | Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 115 | Công tắc 3 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 116 | Đèn lốp bóng led 220V/20W,KTD350 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 117 | Đèn tuýp led chống lóa 220V/18w-1,2m + Ty treo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 144 | bộ |
| 118 | Đèn tuýp led chống lóa 220V/18w-1,2m gắn tường treo bảng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 119 | Ổ cắm điện đôi + Mặt + Đế âm tường, 220V/16A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 62 | cái |
| 120 | Bảo dưỡng + làm sạch quạt trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 121 | Quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 122 | Thay mới quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 123 | Kim thu sét sắt D16*1m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 124 | Cọc thép góc L = 63*63*2,5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cọc |
| 125 | Dây sắt dẫn dòng D10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 126 | Dây sắt tiếp địa D16mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 55 | m |
| 127 | Đèn báo pha vàng xanh đỏ, 3x8w | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 128 | Cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 129 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 130 | Đồng hồ Vol kế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 131 | Đồng hồ Ampe kế 0-100A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 132 | Biến dòng 3x100/5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 133 | Hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 134 | Chậu rửa mặt + Vòi + Dây cấp mềm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 136 | Khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt gương soi loại đơn thông dụng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 138 | Phễu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 139 | Phễu thu nước mưa D75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 140 | ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 141 | Cút PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 142 | Cút PPR ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 143 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 144 | ống nhựa PVC D90mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 145 | ống nhựa PVC D42mm Class3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m |
| 146 | Cút PVC 90 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 147 | Cút PVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 148 | Tê PVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 149 | Côn chuyển 90/42 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 150 | Nút bịt đầu ống thông tắc D90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 151 | ống nhựa PVC D110mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1 | 100m |
| 152 | ống nhựa PVC D75mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 153 | Cút PVC 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 46 | cái |
| 154 | Cút PVC 135 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 155 | Tê PVC 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 156 | Tê PVC 135 độ D110/75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 157 | Tê PVC 135 độ kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 158 | Nút bịt tê kiểm tra PVC D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 159 | Chống thấm cổ ống bằng vữa Grout không co ngót và thanh trương nở Hàn Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN KẾT HỢP PHÒNG HỌC BỘ MÔN (NHÀ SỐ 6) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,0697 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6898 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,5426 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,836 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,7784 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 138,7498 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6, D8mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6709 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,5529 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,846 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,7955 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,5595 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,2216 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6386 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6386 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6386 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2649 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0725 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1035 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0332 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1957 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0968 | tấn |
| 22 | Bê tông bể đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,3975 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8789 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31,411 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31,411 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,6834 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 38,245 | m2 |
| 28 | Ngâm nước xi măng chống thấm (Định mức 5kg xi măng + 1m3 nước) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,696 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,999 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2016 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1905 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1905 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1905 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2534 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,071 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0432 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,311 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0934 | tấn |
| 43 | Bê tông bể đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,1948 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,7911 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,272 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,272 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,7704 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,0424 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng chống thấm (Định mức 5kg xi măng + 1m3 nước) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,4786 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0672 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0046 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 54 | Nắp tôn KT (0,82x0,82)m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0757 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1777 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1777 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1777 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 38,1299 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3656 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,0492 | tấn |
| 62 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,1862 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 91,3526 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,5652 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, D8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,2333 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,5587 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,2699 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 120,4232 | m3 |
| 69 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,1112 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, D8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5624 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,0801 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,2804 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0085 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, D8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0828 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,167 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3044 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,7264 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép D6,D8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,216 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0228 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2803 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1384 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8071 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1467 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0249 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1008 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,5058 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3182 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0483 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1983 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0196 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2113 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0315 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1197 | tấn |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1588 | tấn |
| 95 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 360 | cái |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1588 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 137,5048 | m2 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 89,4388 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bên trong nhà, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100,7292 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,333 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi + tường chắn mái, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,2418 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 55,2574 | m3 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5271 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35,1376 | m3 |
| 105 | Căng lưới thép gia cố tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 397,292 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 731,984 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 707,2576 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 555,5675 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 845,696 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 828,6492 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Cremic 120x600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,6238 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường bếp, gạch Ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 297,0974 | m2 |
| 113 | Lát ngưỡng cửa bằng đá Marble màu trắng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,25 | m2 |
| 114 | Công tác ốp đá Marble trắng dày 20 bậu cửa sổ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,8 | m2 |
| 115 | Lát đá Marble trắng vữa XM mác 75, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,195 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 731,984 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.937,1703 | m2 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,466 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6385 | m3 |
| 120 | Cát đen tôn nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8193 | m3 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic màu sáng 600x600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 839,1012 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men sần màu đậm 600x600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 165,4934 | m2 |
| 123 | Quét Sikatop Seal hoặc tương đương chống thấm hành lang tầng 2 + tầng 3 (1 lớp lót, 1 lớp phủ) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 507,2652 | m2 |
| 124 | Lát gạch Cremic chống trơn KT 300x300mm WC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 118,4314 | m2 |
| 125 | Lát tấm Granito mài máy bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 97,9151 | m2 |
| 126 | Tấm Granito mài máy viền bục giảng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,942 | m2 |
| 127 | Lát tấm Granito mài máy bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34,1825 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch Ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 377,34 | m2 |
| 129 | Đá Granit bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,925 | m2 |
| 130 | Công khoét lỗ bàn đá đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | lỗ |
| 131 | Lớp vữa chống thấm chỗ mỏng nhất dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 39,4771 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 78,9543 | m2 |
| 133 | Quét Sikatop Seal hoặc tương đương chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 130,7134 | m2 |
| 134 | Trần nhôm clip-in 600x600x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 282,4708 | m2 |
| 135 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact (Tấm compact chịu nước dày 18mm+phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100,455 | m2 |
| 136 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8266 | m3 |
| 137 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông chậu rửa đường kính D8mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0435 | tấn |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 140 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35,4996 | m2 |
| 141 | Lớp vữa xi măng mác 100, dày 2,0 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 238,728 | m2 |
| 142 | Lớp vữa xi măng mác 100, dày 3,0 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 229,1969 | m2 |
| 143 | Bê tông nhẹ tạo dốc dày trung bình 0.125m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28,6496 | m3 |
| 144 | Chống thấm mái bằng Sika latex hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 467,9249 | m2 |
| 145 | Lát gạch lá nem 200x200x75, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 229,1969 | m2 |
| 146 | Lợp mái tôn cách nhiệt 3 lớp (Tôn nền dày 0,42mm + PU + Giấy bạc) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,6953 | 100m2 |
| 147 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27,38 | md |
| 148 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 56,385 | m2 |
| 149 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,2 | m2 |
| 150 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48,6 | m2 |
| 151 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,84 | m2 |
| 152 | Cửa chớp nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,08 | m2 |
| 153 | Vách nhôm kính , kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31,09 | m2 |
| 154 | Cửa chống cháy giới hạn chịu lửa EI45, cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,48 | m2 |
| 155 | Cửa lưới chống muỗi dạng xếp, khung nhôm sơn tĩnh điện, lưới inox 304 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26,73 | m2 |
| 156 | Gia công hoa sắt cửa thép 14x14 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0718 | tấn |
| 157 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 78,36 | m2 |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 39,0096 | m2 |
| 159 | Trụ thang gỗ nhóm II, 200x200, sơn màu ghi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 160 | Tay vịn gỗ nhóm II, KT (70x70)mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35,449 | md |
| 161 | Gia công lan can cầu thang thép vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4945 | tấn |
| 162 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,9675 | m2 |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,9986 | m2 |
| 164 | Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,8605 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,297 | 100m2 |
| 167 | Cáp CV-0,6KV/4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 168 | Cáp CV-0,6KV/1*16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 169 | Cáp CV-0,6KV/4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 65 | m |
| 170 | Cáp CV-0,6KV/4*6mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 171 | Cáp CV-0,6KV/1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 240 | m |
| 172 | Cáp CV-0,6KV/1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4.050 | m |
| 173 | Cáp CV-0,6KV/1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3.020 | m |
| 174 | Ống bảo hộ PVC D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.900 | m |
| 175 | Ống bảo hộ PVC D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 176 | Ống bảo hộ PVC D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 65 | m |
| 177 | Hộp điện sắt sơn 800*600*200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 178 | Hộp điện sắt sơn 530*350*170 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 179 | Hộp điện sắt sơn 6-8 module | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 180 | Đèn báo pha vàng xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 181 | MCB-3C-63A-18KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 182 | MCB-3C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 183 | MCB-3C-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 184 | MCB-3C-30A-10KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 185 | MCB-2C-30A-10KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 186 | MCB-1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 187 | MCB-1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 188 | RCBO-2C-16A-3MA - 6KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 189 | Công tắc 1 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 190 | Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 191 | Công tắc 3 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 192 | Đèn lốp bóng led 220V/20W,KTD350 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 193 | Đèn tuýp led chống lóa 220V/18w-1,2m + Ty treo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36 | bộ |
| 194 | Đèn tuýp led 18w*1,2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 195 | Đèn led PANEL 220V/40w-600*600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 196 | Ổ cắm điện đôi + Mặt + Đế âm tường, 220V/16A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 197 | Ổ cắm điện đôi + Mặt + Đế âm sàn 220V/16A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 198 | Quạt trần sải cánh 1,4m + Điều tốc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 199 | Quạt thông gió âm trần 300*300,220V/29W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 200 | Đèn tuýp led chống lóa 220V/18w-1,2m gắn tường treo bảng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 201 | Kim thu sét sắt D16*1m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 202 | Cọc thép góc L = 63*63*2,5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cọc |
| 203 | Dây sắt dẫn dòng D10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 204 | Dây sắt dẫn dòng D16mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 205 | Đèn báo pha vàng xanh đỏ, 3x8w | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 206 | Cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 207 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 208 | Đồng hồ Vol kế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 209 | Đồng hồ Ampe kế 0-50A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 210 | Đồng hồ Ampe kế 0-100A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 211 | Biến dòng 3x100/5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 212 | Đồng hồ Ampe kế 0-150A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 213 | Biến dòng 3x150/5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 214 | Hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 215 | Ống nhựa UPVC PN6 D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 216 | Ống gió mềm D200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 217 | Cửa gió thải ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt và lưới chắn công trùng, KT300x150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 218 | Đèn led PANEL 40w-600*600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 219 | Chậu rửa mặt + Vòi + Dây cấp mềm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 220 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 221 | Khay đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 222 | Gương soi chậu sứ KT 2.6x1m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 224 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 225 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 226 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 227 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 228 | Phễu thu nước sàn AxB = 100x100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 229 | Vòi rửa nước sàn kiểu gạt tay | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 230 | Van phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 231 | Rơ le phao điện D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 232 | Rãnh inox 304, B=200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | m |
| 233 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bể |
| 234 | Chậu rửa inox đơn + Vòi chậu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 235 | Chậu rửa inox đôi + 2 vòi chậu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 236 | Vòi nước nối nấu cơm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 237 | Bình đun nước nóng bằng điện 30L | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 238 | ống nhựa PPR D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m |
| 239 | ống nhựa PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 240 | ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,55 | 100m |
| 241 | ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,11 | 100m |
| 242 | ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 243 | ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,15 | 100m |
| 244 | ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 245 | Cút 90 độ PPR D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 246 | Cút 90 độ PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 247 | Cút 90 độ PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 248 | Cút 90 độ PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 249 | Cút 90 độ PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 250 | Cút 90 độ PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 65 | cái |
| 251 | Cút 90 độ PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 252 | Cút 90 độ PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 253 | Cút PPR 90 độ ren trong D25/20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 254 | Cút PPR 90 độ ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 255 | Tê nối cấp nước PPR D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 256 | Tê nối cấp nước PPR D75/63mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 257 | Tê nối cấp nước PPR D75/50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 258 | Tê nối cấp nước PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 259 | Tê nối cấp nước PPR D63/32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 260 | Tê nối cấp nước PPR D63/25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 261 | Tê nối cấp nước PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 262 | Tê nối cấp nước PPR D50/40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 263 | Tê nối cấp nước PPR D50/32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 264 | Tê nối cấp nước PPR D40/25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 265 | Tê nối cấp nước PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 266 | Tê nối cấp nước PPR D32/25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 267 | Tê nối cấp nước PPR D32/20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 268 | Tê nối cấp nước PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 269 | Tê nối cấp nước PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 270 | Tê nối ren trong cấp nước PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 271 | Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 272 | Côn thu PPR D63x40mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 273 | Côn thu PPR D63x25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 274 | Côn thu PPR D50x25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 275 | Côn thu PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 276 | Van 2 chiều D75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 277 | Van 2 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 278 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 279 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 280 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 281 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 282 | Rắc co D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 283 | Rắc co D63mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 284 | Rắc co D50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 285 | Rắc co D32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 286 | Rắc co D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 287 | Rắc co D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 288 | ống nhựa PVC D125mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 289 | ống nhựa PVC D110mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,67 | 100m |
| 290 | ống nhựa PVC D90mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 291 | ống nhựa PVC D75mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 292 | ống nhựa PVC D60mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,54 | 100m |
| 293 | ống nhựa PVC D42mm Class3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 294 | Cút PVC 90 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 295 | Cút PVC 90 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 296 | Cút PVC 90 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 297 | Cút PVC 90 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 298 | Cút PVC 90 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 99 | cái |
| 299 | Cút PVC 135 độ D125mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 300 | Cút PVC 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 55 | cái |
| 301 | Cút PVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 302 | Cút PVC 135 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 303 | Cút PVC 135 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 39 | cái |
| 304 | Tê PVC 90 độ D125mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 305 | Tê PVC 90 độ D125/60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 306 | Tê PVC 90 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 307 | Tê PVC 90 độ D110/60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 308 | Tê PVC 90 độ D90/60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 309 | Tê PVC 90 độ D75/60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 310 | Tê PVC 90 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 311 | Tê PVC 135 độ D125mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 312 | Tê PVC 90 độ D125/110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 313 | Tê PVC 90 độ D125/90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 314 | Tê PVC 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 315 | Tê PVC 135 độ D110/75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 316 | Tê PVC 135 độ D110/42mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 317 | Tê PVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 318 | Tê PVC 135 độ D90/75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 319 | Tê PVC 135 độ D90/60mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 320 | Tê PVC 135 độ D90/42mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 321 | Tê PVC 135 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 322 | Tê PVC 135 độ D75/42mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 323 | Côn chuyển 125/90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 324 | Côn chuyển 90/75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 325 | Tê PVC 135 độ kiểm tra D125 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 326 | Nút bịt tê kiểm tra PVC D125 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 327 | Tê PVC 135 độ kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 328 | Nút bịt tê kiểm tra PVC D90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 329 | Nút bịt đầu ống thông tắc D125 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 330 | Nút bịt đầu ống thông tắc D110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 331 | Nút bịt đầu ống thông tắc D90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 332 | Nút bịt đầu ống thông hơi D90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 333 | Nút bịt đầu ống thông hơi D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 334 | ống nhựa PVC D110mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,15 | 100m |
| 335 | ống nhựa PVC D75mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 336 | Cút PVC 135 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 337 | Cút PVC 135 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 338 | Phễu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 339 | Tê PVC 135 độ D110/75mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 340 | Tê PVC 135 độ kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 341 | Nút bịt tê kiểm tra PVC D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 342 | Chống thấm cổ ống bằng vữa Grout không co ngót và thanh trương nở Hàn Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 38 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 669,201 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 46,44 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 51,1032 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 674,412 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 715,641 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 725,6152 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, làm sạch mái + Sê nô | Mô tả kỹ thuật Chương V | 179,6312 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,6777 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,8939 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,3484 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4133 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1624 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,0112 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3075 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1459 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6, D8mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1581 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1231 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,52 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7207 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3188 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,5332 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1174 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14, D16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4322 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4753 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,909 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4331 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4703 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14,D16,D18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5979 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7716 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,3445 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,636 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0131 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9982 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô+ Bậu cửa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,8088 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậu cửa, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,032 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0025 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0132 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3362 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0048 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0184 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,6333 | m3 |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,4576 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 20,9834 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 139,239 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 63,6 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 66,6002 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32,874 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 66,6002 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 256,5951 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic màu sáng 600x600mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,4244 | m2 |
| 45 | Lát đá marble trắng dày 20 bệ cửa sổ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,3875 | m2 |
| 46 | Trần nhôm clip-in 600x600x6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,6137 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0872 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0822 | m3 |
| 49 | Lát tấm Granito mài máy bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9825 | m2 |
| 50 | Chống thấm mái bằng Sika latex hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật Chương V | 107,4694 | m2 |
| 51 | Lớp vữa xi măng mác 100 tạo dốc, dày 3,0 cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 56,203 | m2 |
| 52 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,16 | m2 |
| 53 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính , kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,6 | m2 |
| 54 | Vách nhôm kính , kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,28 | m2 |
| 55 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9504 | tấn |
| 56 | Tấm tôn đục lỗ dày 1mm cổng thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1713 | 100m2 |
| 57 | Bản lề gông thép dẹt 50x15 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 58 | Bánh xe cổng D100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 59 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33,81 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 42,1194 | m2 |
| 61 | Cáp CV/1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 62 | Cáp CV/1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 63 | Ống bảo hộ PVC D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 64 | Hộp điện sắt sơn 4-6 module | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 65 | MCB-2C-30A-10KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 66 | MCB-1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 67 | MCB-1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 68 | RCBO-2C-16A-30MA-6KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 69 | Công tắc 2 hạt + Mặt + Đế âm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 70 | Ổ cắm điện đôi + Mặt + Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 71 | Đèn led ốp trần 300x300 220V/25W | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Đèn tuýp led 20w*1,2m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,4479 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31,7448 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,3391 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,4479 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,4479 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,636 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,636 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,636 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,9888 | 100m3 |
| 10 | Rải lớp nilon trắng dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9.882 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.940,8 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 35,6 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9.704 | m2 |
| 14 | Khe co dãn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.600 | m |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,524 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,262 | m3 |
| 17 | Bó vỉa đá xanh KT 150x100x700, vát cạnh R20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 363,1 | m |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,0667 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,8762 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,0481 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 63,855 | m2 |
| 25 | Lát đá marble trắng dày 20 bệ cửa sổ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30,7665 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 34,83 | m2 |
| 27 | Tủ điện KT 1000*800*400 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 28 | MCCB-3C-500A-35KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 29 | MCCB-3C-125A-18KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 30 | MCB-3C-100A-18KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 31 | MCB-3C-80A-18KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 32 | MCB-3C-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | MCB-3C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB-2C-30A-10KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 35 | Cáp CXE-0,6KV/4*120mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 230 | m |
| 36 | Cáp CXE-0,6KV/4*50mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 135 | m |
| 37 | Cáp CXE-0,6KV/4*35mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 185 | m |
| 38 | Cáp CXE-0,6KV/4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 340 | m |
| 39 | Cáp CXE-0,6KV/FR-0,6KV/4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 40 | Cáp CXE-0,6KV/4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 215 | m |
| 41 | Cáp CV-0,6KV/3*(1*6)mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 42 | Cáp CV-0,6KV/3*(1*2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 43 | Ống nhựa xoắn HDPE- D125/90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 44 | Ống nhựa xoắn HDPE- D85/65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,35 | 100m |
| 45 | Ống nhựa xoắn HDPE- D65/50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,25 | 100m |
| 46 | Ống nhựa xoắn HDPE- D50/40 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,35 | 100m |
| 47 | Đèn pha led 220V/150w | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 48 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) 3x8w | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 51 | Đồng hồ Vol kế | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 52 | Đồng hồ Ampe kế 0-500A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 53 | Biến dòng 3x50/5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 54 | Đồng hồ Ampe kế 0-100A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 55 | Biến dòng 3x100/5A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 56 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 72 | cái |
| 57 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 360 | m |
| 58 | Cọc thép góc L = 63*63*2,5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cọc |
| 59 | Dây tiếp địa D16mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5523 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5626 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,748 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2417 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2417 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2417 | 100m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,06 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,384 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 70 | Bu lông M16x350 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 71 | Ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0225 | 100m |
| 72 | Cút nhựa PVC D120 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 77 | Cáp CXE-0,6KV/FR/4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 78 | Cáp CV-0,6KV/1*25mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 79 | Cáp CV-0,6KV/1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 80 | Cáp CV-0,6KV/1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 81 | Ống bảo hộ PVC D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 82 | Hộp điện sắt sơn 600*400*200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 83 | Đèn báo pha vàng xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 84 | MCB-3C-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 85 | MCB-1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 86 | MCB-1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 87 | Công tắc 1 hạt + Mặt + Đế âm, 220V/10A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 88 | Đèn lốp bóng led 220V/20W,KTD350 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Ổ cắm điện đôi + Mặt + Đế âm tường, 220V/16A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 90 | Đèn báo pha vàng xanh đỏ, 3x8w | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 91 | Cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 92 | ống nhựa PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 93 | ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,98 | 100m |
| 94 | ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,05 | 100m |
| 95 | ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,41 | 100m |
| 96 | ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m |
| 97 | Cút 90 độ PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 98 | Cút 90 độ PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 99 | Cút 90 độ PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 100 | Cút 90 độ PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 101 | Cút 90 độ PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 102 | Tê nối PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 103 | Tê nối PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 104 | Tê nối PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 105 | Tê nối PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 106 | Tê nối PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 107 | Côn PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 108 | Côn PPR D25/20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 109 | Vòi tưới sân vườn D15 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,054 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đỡ vòi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 112 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 113 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 114 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 115 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 116 | Van phao chống tràn bể D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 117 | Van 1 chiều tràn bể nước D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 118 | Rắc co ren trong + kép D63mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 119 | Rắc co ren trong + kép D50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 120 | Rắc co ren trong + kép D32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 121 | Rắc co ren trong + kép D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 122 | Rắc co ren trong + kép D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 123 | Rắc co ren ngoài D63mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 124 | Rắc co ren ngoài D50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 125 | Rắc co ren ngoài D32mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 126 | Rắc co ren ngoài D25mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 127 | Rắc co ren ngoài D20mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 128 | Phễu xả tràn bể D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 129 | Rọ hút máy bơm D63 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47,61 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4761 | 100m3 |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,2619 | 100m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,187 | 100m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 91,854 | m3 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 141,1344 | m3 |
| 136 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.880,82 | m2 |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,152 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 48,9888 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,2488 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1864 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh D6mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5305 | tấn |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh D10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,4001 | tấn |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính D6mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3725 | tấn |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7992 | tấn |
| 145 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật Chương V | 923 | cái |
| 146 | Cát vàng tưới nước đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,916 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,2619 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,2619 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,2619 | 100m3 |
| 150 | Ống nhựa PVC-C3 D200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,65 | 100m |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7155 | 100m3 |
| 152 | Cát vàng tưới nước đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6323 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7155 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7155 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7155 | 100m3 |
| 156 | Ống nhựa PVC-C3 D300 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1474 | 100m3 |
| 158 | Cát vàng tưới nước đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1319 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1474 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1474 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1474 | 100m3 |
| 162 | Đào móng hố ga bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3499 | 100m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,7039 | m3 |
| 164 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,388 | m3 |
| 165 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,84 | m2 |
| 166 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31,578 | m2 |
| 167 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 67,5716 | m2 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2856 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1186 | 100m2 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 171 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D6mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0155 | tấn |
| 172 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0375 | tấn |
| 173 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,216 | m3 |
| 174 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0638 | tấn |
| 175 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1835 | tấn |
| 176 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 177 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 38 | cái |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2302 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2302 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2302 | 100m3 |
| 182 | Đào móng hố ga bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0851 | 100m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,7798 | m3 |
| 184 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,864 | m3 |
| 185 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,44 | m2 |
| 186 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,572 | m2 |
| 187 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,18 | m2 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4812 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 191 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D6mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0033 | tấn |
| 192 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0079 | tấn |
| 193 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,256 | m3 |
| 194 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0134 | tấn |
| 195 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0386 | tấn |
| 196 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 197 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 198 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0293 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 202 | Đào móng hố ga bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0497 | 100m3 |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3899 | m3 |
| 204 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9445 | m3 |
| 205 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,72 | m2 |
| 206 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,2979 | m2 |
| 207 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,2563 | m2 |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2406 | m3 |
| 209 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 210 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 211 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D6mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0016 | tấn |
| 212 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0039 | tấn |
| 213 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,128 | m3 |
| 214 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0067 | tấn |
| 215 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0193 | tấn |
| 216 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 217 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 218 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 222 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2253 | 100m3 |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,9203 | m3 |
| 224 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,7653 | m3 |
| 225 | Bê tông xi măng mác 100 đỡ ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5508 | m3 |
| 226 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 21,3336 | m2 |
| 227 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 65,5128 | m2 |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0355 | m3 |
| 229 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1123 | 100m2 |
| 230 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2506 | 100m2 |
| 231 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D6mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0147 | tấn |
| 232 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0355 | tấn |
| 233 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,152 | m3 |
| 234 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2344 | tấn |
| 235 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 236 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 237 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1733 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1733 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1733 | 100m3 |
| 241 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 1 máy |
| 242 | Rọ hút bơm D63 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 243 | ống nhựa PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 244 | ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m |
| 245 | Cút PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 246 | Cút PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 247 | Tê PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 248 | Tê PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 249 | Côn thép cân D63/50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 250 | Côn thép lệch D63/50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 251 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 252 | Van cổng D63 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 253 | Van cổng D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 254 | Đồng hồ đo áp lực từ 0-20 BAR D63 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 255 | Đồng hồ đo áp lực từ 0-20 BAR D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 256 | Lọc chữ Y D63 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 257 | Mối nối mềm D63 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 258 | Mối nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 259 | ống nhựa PVC D90mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 260 | Chếch PVC C3 D90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 261 | Cút PVC C3 D90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 262 | Côn PVC C3 D90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 263 | Côn thu PVC C3 D110/90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 264 | Cầu chắn rác thu mưa D100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 265 | Ống nhựa HDPF D90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 266 | Cút nhựa HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 267 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2013 | 100m3 |
| 268 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,9952 | m3 |
| 269 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 270 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 271 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2048 | m3 |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,603 | m3 |
| 273 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0855 | tấn |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3217 | tấn |
| 275 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1133 | 100m3 |
| 276 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 277 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 278 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 279 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9403 | tấn |
| 280 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,567 | tấn |
| 281 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8341 | tấn |
| 282 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,9403 | tấn |
| 283 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,567 | tấn |
| 284 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8341 | tấn |
| 285 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 197,5462 | m2 |
| 286 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,0813 | 100m2 |
| 287 | Máng inox chữ U rộng 0,15m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 65,04 | md |
| 288 | Phễu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 289 | ống nhựa uPVC D90mm Class 3 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1362 | 100m |
| 290 | Cút PVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 291 | Côn thu 110/90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 292 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1972 | 100m3 |
| 293 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5972 | m3 |
| 294 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,8372 | m3 |
| 295 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,3444 | m3 |
| 296 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6389 | m3 |
| 297 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép thép D = 6mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0431 | tấn |
| 298 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép thép D = 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1386 | tấn |
| 299 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 300 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 301 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0842 | 100m3 |
| 302 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0842 | 100m3 |
| 303 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0842 | 100m3 |
| 304 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,9735 | m3 |
| 305 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,455 | m3 |
| 306 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,7359 | m3 |
| 307 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3832 | m3 |
| 308 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0363 | tấn |
| 309 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1212 | tấn |
| 310 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0407 | 100m2 |
| 311 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 157,0654 | m2 |
| 312 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,3682 | m2 |
| 313 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 169,4336 | m2 |
| 314 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,6224 | m3 |
| 315 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,8044 | m3 |
| 316 | Tháo dỡ biển tên trường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0491 | 100m2 |
| 317 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2143 | 100m3 |
| 318 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2143 | 100m3 |
| 319 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2143 | 100m3 |
| 320 | Làm sạch cột, trụ, tường rào cũ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2.194,1658 | m2 |
| 321 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,002 | m2 |
| 322 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1567 | m3 |
| 323 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4901 | m3 |
| 324 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,704 | m3 |
| 325 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,015 | tấn |
| 326 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,045 | tấn |
| 327 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 328 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 37,002 | m2 |
| 329 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,1066 | m2 |
| 330 | Trát giằng tường rào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,2 | m2 |
| 331 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1.434,3919 | m2 |
| 332 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,82 | m2 |
| 333 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15,0336 | m2 |
| 334 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,82 | m2 |
| 335 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=10m3/H; H=28m, N=2KW | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp cây sao đen, cao 4-6m, Đường kính thân 15-20cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cây |
| 2 | Cung cấp cây bằng lăng, cao 3-5m, Đường kính thân 10-15cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cây |
| 3 | Cung cấp cây Bàng Đài Loan, cao 3-5m, Đường kính thân 10-15cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13 | cây |
| 4 | Cung cấp cây Muồng tím, cao 4-6m, Đường kính thân 15-20cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cây |
| 5 | Cung cấp cây Long não, cao 4-6m, Đường kính thân 15-20cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11 | cây |
| 6 | Cung cấp cây Giáng Hương, cao 3-5m, Đường kính thân 10-15cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | cây |
| 7 | Cung cấp cây Phượng, cao 3-5m, Đường kính thân 10-15cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cây |
| 8 | Cung cấp cây lá màu, cao 0,2-0,5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 136,4 | m2 |
| 9 | Cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 360 | m2 |
| 10 | Cung cấp cây cẩm tú mai ( dày 0,2) cao 0,2-0,3m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 160,2 | m |
| 11 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 363,1 | m3 |
| 12 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,8348 | 100m2/lần |
| 13 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,36 | cây/lần |
| 14 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mô tả kỹ thuật Chương V | 296,6 | m2/tháng |
| 15 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 360 | m2/tháng |
| 16 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. Đường kính thân: D>50 cm; Đường kính bầu: 90-120cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cây/tháng |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt màn hình LCD 55" | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Core core Swich 24port + 4prot Ethemet 1GB ( Đã bao gồm Module quang và các phụ kiện cần thiết khác để hoạt động) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Swich 12 port 10/100 Mb/s + 2SFP ( Đã bao gồm Module quang và các phụ kiện cần thiết khác để thiết bị hoạt động) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 5 | ODF 24 port (bao gồm dây nhảy, dây đấu nối Pigtail và các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 6 | ODF 04 port (bao gồm dây nhảy, dây đấu nối Pigtail và các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Patch Panel 24Port ( bao gồm dây nhảy, đê... và các phụ kiện cần thiết) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Converter quang | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Camera | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 10 | Tủ rack tổng 20U, 19'' + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Tủ rack tổng10U, 19'' + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | tủ |
| 12 | Cáp quanq MM, 4F0, 50/125 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | 10m |
| 13 | Cáp quanq MM, 2F0, 50/125 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | 10 m |
| 14 | Cáp tín hiệu UTP Cat6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | 10 m |
| 15 | Ống bảo hộ PVC D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 16 | Tủ kim loại tủ Rack 32U | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Core core Swich 24port + 4prot Ethemet 1GB ( Đã bao gồm Module quang và các phụ kiện cần thiết khác để hoạt động) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tổng đài nội bộ IP, 32 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | WLAN controller | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 20 | ODF 24 port | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 21 | ODF 04 port | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 22 | Swich 48 port 10/100 Mb/s + 2SFP ( Đã bao gồm Module quang và các phụ kiện cần thiết khác để thiết bị hoạt động) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Swich 24 port 10/100 Mb/s + 2SFP ( Đã bao gồm Module quang và các phụ kiện cần thiết khác để thiết bị hoạt động) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Patch 48 Port ( bao gồm dây nhảy, đê... và các phụ kiện cần thiết) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Patch 24Port ( bao gồm dây nhảy, đê... và các phụ kiện cần thiết) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45, bao gồm mặt và hạt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 119 | cái |
| 27 | Ổ cắm mạng điện thoại đơn 1xRJ45, bao gồm mặt và hạt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 28 | Ổ cắm loại đội 1xRJ45 ổ cắm mạng, 1xRJ45 ổ cắm điện thoại bao gồm mặt và hạt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 29 | Bộ phát sóng Wifi gắn tường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 33 | cái |
| 30 | Cáp quanq MM, 4F0, 50/125 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | 10m |
| 31 | Cáp tín hiệu UTP Cat6 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 200 | 10 m |
| 32 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 33 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 500 | m |
| 34 | Lắp đặt UPS 5KVA, thời gian lưu điện 15 phút ở 100% tải | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 36 | Máng cáp kim loại WxH = 150x50x1,5mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 37 | Tê nối máng cáp WxH=150x50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 38 | Chuyển hướng ngang 90 độ máng cáp WxH = 150x50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 39 | Máng cáp kim loại WxH = 100x50x1,5mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 470 | m |
| 40 | Tê nối máng cáp WxH=100x50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 41 | Chuyển hướng ngang 90 độ máng cáp WxH = 100x50mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 42 | Thanh đỡ thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 306,15 | kg |
| 43 | Ty treo thép M12 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 47 | cái |
| 44 | Đầu ghi hình 32 kênh HD, ổ cứng lưu trữ 8TB,Video out HDMI, kết nối mạng Lan RJ45 1GB/s | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Màn hình LCD55" cho đầu ghi hình ( Bao gồm cáp tín hiệu HDMI, chiều dài cáp được xác định sau khi hoàn thiện lắp đặt, giá kệ lăp đặt màn hình) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Camera thân cố định, PoE, loại ngoài nhà, có hồng ngoại quan sát ngày và đêm 2,0 MP chuẩn H265, tiêu cự 3,3-12mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Camera thân cố định, PoE, loại trong nhà, có hồng ngoại quan sát ngày và đêm 2,0 MP chuẩn H265, tiêu cự 3,3-12mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19 | bộ |
| 48 | Firewall ( Thiết bị tường lửa) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Router (thiết bị định tuyến hoặc bộ định tuyến) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 50 | UPS 5KVA, thời gian lưu điện 15 phút ở 100% tải | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Máy tính hiển thị và giám sát Core i7, Ram 8Gb, HDD 1TB, card màn hình 1Gb bao gồm bàn phím, chuột, màn hình LCD 21" cài sẵn hệ điều hành Windown 7 trở lên | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25,065 | 1m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,8036 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 258,7 | 1m2 |
| 4 | Công tác xử lý tường công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 156,274 | 1m2 |
| 5 | Phòng mối mặt nền công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 325,6625 | 1m2 |
| 6 | Công tác xử lý tường công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 227,79 | 1m2 |
| M | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bộ nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Lắp đặt tủ điện chống sét lan truyền bảo vệ tủ báo cháy trung tâm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà- Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Mối hàn đồng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | mối |
| 10 | Đào đất chôn dây chống sét | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng hố chống sét | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | m3 |
| 12 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp thường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 17 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp loại thường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 18 | Lắp đặt module địa chỉ cho nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 1 trung tâm |
| 19 | Lắp đặt module địa chỉ cho chuông đèn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | 1 trung tâm |
| 20 | Lắp đặt module địa chỉ đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng modul | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 22 | Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 10x1.5mm2 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 185 | m |
| 23 | Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 700 | m |
| 24 | Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 loại thường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 205 | m |
| 25 | Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 95 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 680 | m |
| 27 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 340 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 205 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D40 thông tầng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,16 | m3 |
| 33 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2604 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,372 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 1 mặt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT 2 mặt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EMERGENCY | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 350 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 78 | hộp |
| 42 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 175 | Cái |
| 43 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,13 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Van một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,5 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt họng nhận nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 59 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,25 | tấn |
| 60 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 61 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 62 | Cuộn vòi chữa cháy loại D65 loại 16 Bar | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Cuộn |
| 63 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 64 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 65 | Tủ chữa cháy vách tường lắp nổi | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 66 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 16 loại 16 Bar | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | Cuộn |
| 67 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 68 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 32 | Cái |
| 69 | Hộp đựng bình chữa cháy sách tay bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | Cái |
| 70 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật Chương V | 54 | Bình |
| 71 | Nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 72 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 73 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,13 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật Chương V | 31,7037 | m2 |
| 76 | Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0534 | m3 |
| 77 | Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,0351 | 100m3 |
| 79 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 80 | Thi công bọc vách chống cháy R90 phút | Mô tả kỹ thuật Chương V | 205,8724 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng (01/01/2017) đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa Thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 25.100.000.000 VND (trong đó hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND);+ Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 25.100.000.000 VND nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật). Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Trường hợp cần thiết để xác minh tính xác thực của Hợp đồng tương tự, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu nộp bổ sung các tài liệu để chứng minh cơ sở pháp lý của các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đủ năng lực là Chỉ huy trưởng đối với công trình xây dựng dân dụng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường 1 | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật hiện trường 2 | 1 | Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật hiện trường 3 | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật hiện trường 4 | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện-điện tử- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật hiện trường 5 | 1 | - Kỹ sư PCCC hoặc Cán bộ có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát hoặc thi công, lắp đặt PCCC- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư có chứng chỉ định giá còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ an toàn | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 5 |
| 2 | Máy xúc, máy đào | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành (Ô tải gắn cẩu) 5-10T | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông, vữa | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi