Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124464-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211122172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ 90% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. Phần còn lại nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 10:13:00 đến ngày 2021-11-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,847,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình đường giao thông bao gồm các hạng mục: đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, hệ thống biển báo hiệu an toàn giao thông và cọc tiêu.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cầu đường/ hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.8 m3 (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng ký + giấy đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9 tấn (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cối trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kw (Có hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5kw (Có hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5kw (Có hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw (Có hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg (Có hóa đơn).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 (xây lắp): Thi công xây dựng
Đường nội đồng 6, 7, 8 ấp Vĩnh An, xã La Ngà
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách hỗ trợ 90% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. Phần còn lại nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: UBND xã La Ngà - Đ/c: xã La Ngà, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng EDCO Minh Phát. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: UBND xã La Ngà - Đ/c: xã La Ngà, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã La Ngà - Đ/c: xã La Ngà, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN 1 DÀI 293,72M
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,163100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,163100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá, nền hạNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,217100m2
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,046100m3
5Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc để đắpNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật954,079m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,338100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,147100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200,807m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,057100m2
10Gia công cấu kiện thép, bản mã, gia cường trụ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
11Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
B ĐOẠN 2 DÀI 987,27M
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,07100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,07100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,14100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,14100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,795100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,795100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá, nền hạNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,427100m2
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,981100m3
9Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc để đắpNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.551,72m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,411100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,755100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật661,409m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,554100m2
14Gia công cấu kiện thép, bản mã, gia cường trụ thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
15Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
16Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
17Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150, biển đôiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88cái
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,84m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật881cấu kiện
21Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,555m3
24Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,126m3
25Ván khuôn móng dàiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m2
26Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,716m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,645m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m2
29Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,208tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51cấu kiện
34Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,071m3
37Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,071m3
38Ván khuôn móng dàiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
39Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,658m3
40Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,133100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,807m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m2
43Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,076tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,765m3
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,232tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51cấu kiện
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,872m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,872m3
50Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m2
51Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,429m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,192m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình đường giao thông bao gồm các hạng mục: đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, hệ thống biển báo hiệu an toàn giao thông và cọc tiêu.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).31
3 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cầu đường/ hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0.8 m3 (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực).1
2 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực).1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng ký + giấy đăng kiểm còn hiệu lực).1
4 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 16 tấn (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực).1
5 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 9 tấn (Có giấy đăng ký + giấy kiểm định còn hiệu lực).1
6 Cối trộn bê tông Dung tích bồn ≥ 250 lít.2
7 Máy hàn điện Công suất 23kw (Có hóa đơn).2
8 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 1.5kw (Có hóa đơn).2
9 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1.5kw (Có hóa đơn).2
10 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw (Có hóa đơn).2
11 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg (Có hóa đơn).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->