Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137444-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211137395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 10:08:00 đến ngày 2021-11-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,320,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp, lắp đặt thiết bị. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư dân dụng hoặc xây dựng công trình: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuât
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốp pha, cốt thép hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng nhà văn hoá thôn Quán Khê, xã Dương Quang, huyện Gia Lâm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập BCKTKT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế công trình văn hoá. + Nhà thầu tư vấn thẩm tra BCKTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,92681m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5334100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,714m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6541m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,504m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8744m3
7Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3395100m2
8Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2405100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,123tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1005tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3332tấn
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,0965m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1613100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0261100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,7936m3
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,346m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8339100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2329tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3884tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,6798m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2918100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2951tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2447tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5006tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,5624m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9093100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,347tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7289m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4799100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,105tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1806tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,5141m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,3174m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8712m3
4Căng lưới thép gia cố tường gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,984m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT217,3548m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT337,4705m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,407m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,4756m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,204m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290,928m2
11Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,82m
12Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhân tạo 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT198,0201m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,177m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT820,9148m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT227,6788m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhân tạo 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9454m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,218m2
18Chân chậu đỡ lavabo và mặt đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
19Gương tấm lớn dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,04m2
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,184m2
21Tấm compact màu ghi dày 12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,3133m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6993m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,592m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,5768m2
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,37181m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1859m3
27Xây móng bằng gạch đất không 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7541m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9262m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1374m2
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9173m2
31Đất màu trồng cây ( tận dụng đất hữu cơ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4m3
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,3984m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,3984m2
34Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0976m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT494,7328m2
36Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 600x200x100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,1264m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2866m2
38Biển tên NVHTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1ht
39Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4501tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,38611m2
42Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm , kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,63m2
43Cửa đi 2 cánh, hệ nhôm , kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8m2
44Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ ,phụ kiện kim khí bánh xe đơn, khóa bán nguyệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,25m2
45Cửa sổ mở hất, hệ nhôm , kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m2
46Cửa sổ lam nhôm thoáng ( đã bao gồm cả lắp dựng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08m2
47Vách kính cố định, kính 6,38mm, bao gồm công lắp dựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,75m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,9m2
49Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,75m2
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,056m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8268m3
52Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0418100m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1304tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0328tấn
55Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5896m3
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4524m3
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0311tấn
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0118100m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5057m3
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0305tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0228100m2
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
63Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,505m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,12m2
65Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,217m2
D ĐIỆN, NƯỚC, PCCC
E ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ điện nhựa 11 module, âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A, MCB-2P-63A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, MCB-1P-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
6Lắp đặt đèn led tube T8 gắn trần 2x18W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
7Lắp đặt đèn led tube T8 gắn trần 1x18W/220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Lắp đặt đèn led ốp trần bóng D250 bóng led 9WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi điện 3 cựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
12Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, CU/PVC 1x2,5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT830m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, CU/PVC 1x1,5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT520m
14Lắp đặt ống ghen cứng D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT350m
15Lắp đặt ống ghen cứng D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260m
16Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 ( cáp ngầm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,93100m
17Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 ( cáp ngầm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,93100m
18Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x1,5mm2 ( dây lên đèn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72100m
19Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 ( cáp ngầm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1100m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,87100 m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1100 m
22Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
23Thép dẹt mã kẽm 40x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23m
24Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
25Đóng cọc đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
26Lắp đặt ống ghen cứng D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m
27Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,12m3
29Khung móng cho cột thép, M24x300x300x675Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
30Lắp đặt khung móng cho cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
31Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 bộ
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,2m
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D=40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,192100 m
34Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cột
35Lắp bộ bóng đèn cao áp 60W/220V ở độ cao ≤ 12mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
F CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Hộp giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
7Van phao cơ D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Van phao điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
13Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 32 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
14Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 25 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR D32X32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR D32X25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D25X20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D20X20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
20Lắp đặt tê PPR 1 đầu ren D25X20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR D25X20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR D32X20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
25Lắp đặt rắc co, ĐK 32 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
26Lắp đặt rắc co, ĐK 25 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
28Rọ bơm DN 32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,17100m
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
31Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 25 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
32Van phao cơ D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
33Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
34Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,62100m
35Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 75 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
36Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17100m
37Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
38Lắp đặt tê nhựa UPVC chếch 45° D 110/110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
39Lắp đặt tê nhựa UPVC chếch 45° D 90/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt tê nhựa UPVC chếch 45° D 60/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 110 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
42Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 90 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
43Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 75 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
44Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 60 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
45Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
46Lắp đặt cút nhựa UPVC 90°, ĐK 60 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
47Lắp đặt côn UPVC D110x60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt phễu thu, ĐK 90 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
49Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm + rọ chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
50Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm + rọ chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
G Phòng cháy chữa cháy:
1Bình bột chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
2Bình khí CO2-MT3/3kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bình
3Hộp đựng bình PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bảng
H TỔNG THỂ
I SAN NỀN:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6584100m3
2Mua cát đắp nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,5195100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,243100m3
J TƯỜNG BAO LOẠI :
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5361m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4982100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0852100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,5491m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,0701m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70,3732m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,6909m3
8Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7481100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6758tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,6336m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1725100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3658tấn
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,1828m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,288m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,3101m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260,2259m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.564,0051m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT375,6502m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.063,06m
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,8m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.263,6648m2
K BÓ GÁY SÂN LOẠI 1:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3715m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4239m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,1165m2
L SÂN TEZZARO KC1:
1Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211,53m3
2Lát gạch terazzo, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.115,3m2
3Lớp nilong chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.115,3m2
M HỐ TRỒNG CÂY:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,999m3
2Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2726100m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1987m3
4Đất màu trồng cây( tân dụng đất hữu cơ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,368m3
N RÃNH SỎI THU NƯỚC Ô TRỒNG CÂY:
1Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2575100m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,442m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,648m3
O CỔNG (02 CÁI):
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,324m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6203m3
3Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0621100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0364tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0687tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4646m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0845100m2
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6112m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,6356m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,6356m2
11Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4726tấn
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,104m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,46521m2
14Bản lề goong ( bao gồm công lắp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
15Tôn lá ốp cổng dày 1mm, sơn màu ghiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,311m2
P HỐ GA:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1541m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1939100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,115100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0219m3
5Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,462m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1511100m2
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,1169m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,5402m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5218m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3573tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0812100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
13Bộ song chắn rác composite 125KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,61m3
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,414100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,23100m3
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT276cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT921 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91mối nối
21Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0532100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
Q PHẦN THIẾT BỊ
R THIẾT BỊ THỂ THAO NGOÀI TRỜI
1TAY VAI ĐÔI
- Vật liệu chính: Thép ống D140x4, D49x3, D27x1.5
- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.
- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.
- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.
- Khối lượng ước tính: 41 kg
- Diện tích phù hợp: 1.6m x 2m
- DxRxC: 115x104x150
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2LƯNG BỤNGVật liệu chính: Thép ống D140x4, D34x2- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 54 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1.8m x 2.2m- DxRxC: 157x123x63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3ĐI BỘ TRÊN KHÔNG- Vật liệu chính: Thép ống D140x4, D90x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 01 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 47 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg - Diện tích phù hợp: 1.6m x 2m- DxRxC: 106x52x148Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4ĐẠP XE­ Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D60x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 01 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 45 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg - Diện tích phù hợp: 1.1m x 1.7m- DxRxC: 100x54x117Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5XÀ KÉP- Vật liệu chính: Thép ống D140x4, D49x2, D42x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 62 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1.2m x 2.8m - DxRxC: 202x64x143Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
S THIẾT BỊ NHÀ VĂN HOÁ
1Bục tượng đài: Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục tượng chất liệu gỗ công nghiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Tượng bác: Tượng Bác bán thân cao 70 cm Chất liệu: thạch cao trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Bục phát biểu: Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục phát biểu được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Sao vàng, búa liềm: Vật liệu bằng mica1 bộ gồm: 1 sao vàng, 1 búa liềm kích thước 45cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Biển khẩu hiệu Đảng: Biển alu nền đỏ, chữ inox"Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh""Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Phông sân khấu: Phông nhung trên sân khấu (gồm phông xanh và đỏ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1md
7Ghế hội trường: Ghế gấp, chân sơn+ kích thước: 456x450x830 mm+ Chất liệu:Mặt ngồi và tựa lưng: đệm mút bọc giả daKhung ghế: thép phi 22.2 sơn màu+ Ghế gồm 4 chân, 2 chân sau gắn vào 2 chân trước, tạo thành hình chữ Y ngược.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150cái
8Bàn làm việc: Bàn sắt, vân gỗL1200xW500xH750Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
9Amply: Âm lyBộ khuếch đại công suất mới nhất, nhỏ gọn và thiết kế vững chắc, kết cấu nguyên khối, giai điệu hoàn hảo, hiệu suất tuyệt vời, mạch độc nhất, phụ tải điện để đáp ứng yêu cầu chuyên môn khác nhau. Âm ly công suất Output power 8Ω: 500Wx2Output Power 4Ω : 750Wx2Bridge Output power 8Ω: 1500WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Mixer: '- Khả năng triệt nhiễu tạp âm tuyệt đối- Âm thanh Hifi, Echo kỹ thuật số tạo tiếng vang rõ nét- Dễ dàng kết nối và tương thích với tất cả Amplifier và nguồn vào khác- AC: 220v/50HzTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
11Loa hội trường: LoaTrở kháng: 8 OhmĐộ nhạy: 92 DbTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Micro có dây:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Micro không dây Dải tần số: 600 – 900MHzĐáp ứng tần số: 40Hz – 20KHzTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
14Tủ rack 12UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
15Tivi 49 inchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Cáp loaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
T THIẾT BỊ ĐIỆN NƯỚC
1Máy bơm nước Q=3m3/h, H=25MTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp, lắp đặt thiết bị. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 + Kỹ sư dân dụng hoặc xây dựng công trình: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Tổ trưởng kỹ thuât 1 - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốp pha, cốt thép hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Máy khoan Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
15 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->