Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211137444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211137395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 10:08:00 đến ngày 2021-11-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,320,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp, lắp đặt thiết bị. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư dân dụng hoặc xây dựng công trình: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuât |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốp pha, cốt thép hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà văn hoá thôn Quán Khê, xã Dương Quang, huyện Gia Lâm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9268 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5334 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,714 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6541 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,504 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3395 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2405 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,123 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3332 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,0965 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1613 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0261 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,7936 | m3 |
| 16 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,346 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8339 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2329 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3884 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,6798 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2918 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2951 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2447 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5006 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,5624 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9093 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,347 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7289 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4799 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1806 | tấn |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,5141 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,3174 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,984 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 217,3548 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 337,4705 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,407 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,4756 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,204 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 290,928 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 142,82 | m |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhân tạo 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198,0201 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,177 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 820,9148 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 227,6788 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhân tạo 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,9454 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,218 | m2 |
| 18 | Chân chậu đỡ lavabo và mặt đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Gương tấm lớn dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,04 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,184 | m2 |
| 21 | Tấm compact màu ghi dày 12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,3133 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6993 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,592 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,5768 | m2 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3718 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1859 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất không 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7541 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9262 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1374 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9173 | m2 |
| 31 | Đất màu trồng cây ( tận dụng đất hữu cơ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,3984 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,3984 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0976 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 494,7328 | m2 |
| 36 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 600x200x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,1264 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2866 | m2 |
| 38 | Biển tên NVH | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ht |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4501 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,3861 | 1m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm , kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,63 | m2 |
| 43 | Cửa đi 2 cánh, hệ nhôm , kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ ,phụ kiện kim khí bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở hất, hệ nhôm , kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 46 | Cửa sổ lam nhôm thoáng ( đã bao gồm cả lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 47 | Vách kính cố định, kính 6,38mm, bao gồm công lắp dựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,9 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8268 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0418 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1304 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 55 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5896 | m3 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4524 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5057 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,505 | m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,217 | m2 |
| D | ĐIỆN, NƯỚC, PCCC | |||
| E | ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 11 module, âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A, MCB-2P-63A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, MCB-1P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led tube T8 gắn trần 2x18W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led tube T8 gắn trần 1x18W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng D250 bóng led 9W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi điện 3 cực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, CU/PVC 1x2,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 830 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, CU/PVC 1x1,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 520 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen cứng D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ghen cứng D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 ( cáp ngầm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 ( cáp ngầm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x1,5mm2 ( dây lên đèn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 ( cáp ngầm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,87 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | 100 m |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 23 | Thép dẹt mã kẽm 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 26 | Lắp đặt ống ghen cứng D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 27 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 29 | Khung móng cho cột thép, M24x300x300x675 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt khung móng cho cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,2 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D=40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,192 | 100 m |
| 34 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 35 | Lắp bộ bóng đèn cao áp 60W/220V ở độ cao ≤ 12m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Hộp giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Van phao cơ D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 32 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 25 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32X32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32X25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25X20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20X20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR 1 đầu ren D25X20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25X20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32X20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co, ĐK 32 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co, ĐK 25 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Rọ bơm DN 32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 25 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Van phao cơ D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 75 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa UPVC chếch 45° D 110/110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa UPVC chếch 45° D 90/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa UPVC chếch 45° D 60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 110 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 90 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 75 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 60 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90°, ĐK 60 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn UPVC D110x60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm + rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm + rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| G | Phòng cháy chữa cháy: | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 2 | Bình khí CO2-MT3/3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| H | TỔNG THỂ | |||
| I | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6584 | 100m3 |
| 2 | Mua cát đắp nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,5195 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,243 | 100m3 |
| J | TƯỜNG BAO LOẠI : | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,536 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4982 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0852 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,5491 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,0701 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,3732 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,6909 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7481 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6758 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,6336 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1725 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3658 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,1828 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,288 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,3101 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260,2259 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.564,0051 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 375,6502 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.063,06 | m |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.263,6648 | m2 |
| K | BÓ GÁY SÂN LOẠI 1: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3715 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4239 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,1165 | m2 |
| L | SÂN TEZZARO KC1: | |||
| 1 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 211,53 | m3 |
| 2 | Lát gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.115,3 | m2 |
| 3 | Lớp nilong chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.115,3 | m2 |
| M | HỐ TRỒNG CÂY: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,999 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2726 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1987 | m3 |
| 4 | Đất màu trồng cây( tân dụng đất hữu cơ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,368 | m3 |
| N | RÃNH SỎI THU NƯỚC Ô TRỒNG CÂY: | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2575 | 100m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,442 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,648 | m3 |
| O | CỔNG (02 CÁI): | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6203 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0621 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0687 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4646 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0845 | 100m2 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6112 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,6356 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,6356 | m2 |
| 11 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4726 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,104 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4652 | 1m2 |
| 14 | Bản lề goong ( bao gồm công lắp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Tôn lá ốp cổng dày 1mm, sơn màu ghi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,311 | m2 |
| P | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,154 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1939 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0219 | m3 |
| 5 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1511 | 100m2 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,1169 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,5402 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5218 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3573 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0812 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Bộ song chắn rác composite 125KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,414 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 276 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0532 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| R | THIẾT BỊ THỂ THAO NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | TAY VAI ĐÔI - Vật liệu chính: Thép ống D140x4, D49x3, D27x1.5 - Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. - Số người sử dụng cùng lúc: 02 người. - Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. - Khối lượng ước tính: 41 kg - Diện tích phù hợp: 1.6m x 2m - DxRxC: 115x104x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | LƯNG BỤNGVật liệu chính: Thép ống D140x4, D34x2- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 54 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1.8m x 2.2m- DxRxC: 157x123x63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | ĐI BỘ TRÊN KHÔNG- Vật liệu chính: Thép ống D140x4, D90x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 01 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 47 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg - Diện tích phù hợp: 1.6m x 2m- DxRxC: 106x52x148 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | ĐẠP XE Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D60x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 01 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 45 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg - Diện tích phù hợp: 1.1m x 1.7m- DxRxC: 100x54x117 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | XÀ KÉP- Vật liệu chính: Thép ống D140x4, D49x2, D42x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 62 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1.2m x 2.8m - DxRxC: 202x64x143 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| S | THIẾT BỊ NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Bục tượng đài: Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục tượng chất liệu gỗ công nghiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tượng bác: Tượng Bác bán thân cao 70 cm Chất liệu: thạch cao trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bục phát biểu: Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục phát biểu được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Sao vàng, búa liềm: Vật liệu bằng mica1 bộ gồm: 1 sao vàng, 1 búa liềm kích thước 45cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Biển khẩu hiệu Đảng: Biển alu nền đỏ, chữ inox"Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh""Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Phông sân khấu: Phông nhung trên sân khấu (gồm phông xanh và đỏ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,1 | md |
| 7 | Ghế hội trường: Ghế gấp, chân sơn+ kích thước: 456x450x830 mm+ Chất liệu:Mặt ngồi và tựa lưng: đệm mút bọc giả daKhung ghế: thép phi 22.2 sơn màu+ Ghế gồm 4 chân, 2 chân sau gắn vào 2 chân trước, tạo thành hình chữ Y ngược. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 8 | Bàn làm việc: Bàn sắt, vân gỗL1200xW500xH750 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Amply: Âm lyBộ khuếch đại công suất mới nhất, nhỏ gọn và thiết kế vững chắc, kết cấu nguyên khối, giai điệu hoàn hảo, hiệu suất tuyệt vời, mạch độc nhất, phụ tải điện để đáp ứng yêu cầu chuyên môn khác nhau. Âm ly công suất Output power 8Ω: 500Wx2Output Power 4Ω : 750Wx2Bridge Output power 8Ω: 1500W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Mixer: '- Khả năng triệt nhiễu tạp âm tuyệt đối- Âm thanh Hifi, Echo kỹ thuật số tạo tiếng vang rõ nét- Dễ dàng kết nối và tương thích với tất cả Amplifier và nguồn vào khác- AC: 220v/50Hz | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Loa hội trường: LoaTrở kháng: 8 OhmĐộ nhạy: 92 Db | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Micro có dây: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Micro không dây Dải tần số: 600 – 900MHzĐáp ứng tần số: 40Hz – 20KHz | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tủ rack 12U | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Tivi 49 inch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cáp loa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| T | THIẾT BỊ ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H=25M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp, lắp đặt thiết bị. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 5 | + Kỹ sư dân dụng hoặc xây dựng công trình: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuât | 1 | - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốp pha, cốt thép hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào hoặc máy xúc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi