Gói thầu: Gói thầu số 02: Văn phòng phẩm và giấy in

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137751-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim mạch An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Văn phòng phẩm và giấy in
Số hiệu KHLCNT 20211116801
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 10:30:00 đến ngày 2021-11-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 663,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Văn phòng phẩm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Tài chính hoặc Kế toán.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Tim mạch An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Văn phòng phẩm và giấy in
Gói thầu số 01: In ấn biểu mẫu và sổ khám bệnh điều trị ngoại trú; Gói thầu số 02: Văn phòng phẩm và giấy in
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Tim mạch An Giang, địa chỉ: Số 08 Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang, SĐT: 0296.3852506.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Thẩm định giá: Công ty Công ty TNHH Định giá Châu Á, địa chỉ: Số nhà 59B, ngách 132/63, tổ 25, đường Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. +Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Vạn Thiên Phát, địa chỉ: Số 108/38 Đào Duy Anh, phường 9, quận Phú Nhuận, TP. HCM. +Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư TSG, địa chỉ: 60/44/12/10 Lâm Văn Bền, phường Tân Kiểng, quận 7, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Tim mạch An Giang , địa chỉ: 08 Nguyễn Du, Phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Tim mạch An Giang, địa chỉ: Số 08 Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang, SĐT: 0296.3852506.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
-Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): +Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất (Phải có); +Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Tim mạch An Giang, địa chỉ: Số 08 Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang, SĐT: 0296.3852506.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế An Giang, địa chỉ: 15 Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, An Giang, SĐT: 0296 3852 640.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang, SĐT: 0296 3852 913.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế An Giang, địa chỉ: 15 Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, An Giang.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bấm kim10284CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
2Bàn chải đánh răng (Rửa dụng cụ)11CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
3Băng keo 3,6P simili38CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
4Băng keo 4,8P simili39CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
5Băng keo đục 4,8P20CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
6Băng keo giấy 2,4P15CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
7Băng keo giấy 2,4P26CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
8Băng keo giấy 4,8P13CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
9Băng keo giấy 4,8P12CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
10Băng keo 2 mặt dày 4,8P19cuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
11Băng keo trong 1,2P16CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
12Băng keo trong 2,4P26CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
13Băng keo trong 4,8P124CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
14Bảng tên+dây710CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
15Bao ny-long đựng chứng từ300CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
16Bao thư trắng356CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
17Bìa 40 lá7CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
18Bìa 60 lá4CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
19Bìa màu A46XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
20Bìa Đồng Nai (Hoặc tương đương) A4 màu16XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
21Bìa A5 ford màu7XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
22Bìa màu A46XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
23Bìa bao tập kiếng dẻo96MétXem Mục 2 chương V E-HSMT
24Bìa còng 5P20CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
25Bìa còng 7P30CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
26Bìa hộp simili 10P19CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
27Bìa hộp simili 20P13CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
28Bìa hộp simili 7P6CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
29Bìa kiếng khổ A45XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
30Bìa lá A4690CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
31Bìa lá F4410CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
32Bìa lá lỗ A45XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
33Bìa sơ mi 2 lá có nẹp18CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
34Bìa sơ mi kẹp A422CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
35Bìa sơ mi nút A4585CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
36Bìa sơ mi nút F4865CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
37Bìa sơ mi 3 dây 7P15CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
38Bìa sơmi 3 dây 10P25CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
39Bìa sơmi 3 dây 15P269CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
40Bìa sơ-mi arcco13CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
41Bìa trình ký 2 kẹp F4126CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
42Bìa 2 kẹpxanh lá41CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
43Bìa 2 kẹp xanh dương45CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
44Bìa 2 kẹp vàng30CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
45Bìa 2 kẹp đỏ45CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
46Bọc kiếng12KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
47Bọc kiếng6KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
48Bọc kiếng8KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
49Bọc kiếng23KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
50Bọc xốp30KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
51Bọc xốp gai6KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
52Bọc xốp gai65KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
53Bọc xốp hồng11KgXem Mục 2 chương V E-HSMT
54Bông lau bảng45CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
55Bột giặt ≥ 6kg212GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
56Bút bi4.350CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
57Bút bi20CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
58Bút bi598CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
59Bút bi50CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
60Bút chì 2B63CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
61Bút Dạ Quang63CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
62Bút đế cắm ngòi 0,7 mm65CặpXem Mục 2 chương V E-HSMT
63Bút lông bảng lớn322CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
64Bút lông dầu84CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
65Bút lông dầu kim1.631CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
66Bút xóa kéo33CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
67Bút xóa nước53CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
68Cặp 12 ngăn7CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
69Cây rửa ly6CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
70Chuốc chì nhựa21CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
71Cước nhôm23CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
72Cước xanh31CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
73Dao rọc giấy lớn42CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
74Dao rọc giấy nhỏ21CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
75Dây nilon19CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
76Dây thun Kế toán bảng lớn6GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
77Dây thun loại nhỏ5GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
78Dây thun vòng lớn61GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
79Dây thun vòng trung154GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
80Đĩa CD-R + VỎ1.030CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
81Đồ tháo kim bấm14CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
82Găng tay bảo hộ sợi len màu muối tiêu24ĐôiXem Mục 2 chương V E-HSMT
83Giấy Decal A4 đế vàng8XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
84Giấy in nhiệt120CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
85Giấy in nhiệt600CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
86Giấy In Ảnh1XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
87Nhãn mũi tên44XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
88Giấy Note 3x3 in60XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
89Giấy Note 3x4 in21XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
90Giấy Note 3x5 in30XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
91Giấy lau siêu âm640XấpXem Mục 2 chương V E-HSMT
92Giấy than4HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
93Giấy vệ sinh5.602CuộnXem Mục 2 chương V E-HSMT
94Giấy vuông96GóiXem Mục 2 chương V E-HSMT
95Giỏ nắp lớn5CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
96Gôm bôi39CụcXem Mục 2 chương V E-HSMT
97Hộp Khăn Giấy107HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
98Kệ ráp 4 ngăn + Hộc cắm viết8CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
99Keo dán 30 ml6.412ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
100Keo Dán Sắt 50217ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
101Kéo58CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
102Kéo lớn49CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
103Kẹp bướm 15 mm111HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
104Kẹp bướm 19 mm104HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
105Kẹp bướm 25 mm130HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
106Kẹp bướm 32 mm92HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
107Kẹp bướm 51mm73HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
108Kẹp giấy C32148HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
109Khăn lau dụng cụ18CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
110Khăn lau dụng cụ18CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
111Khăn lau tay12CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
112Khăn lau tay374CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
113Kim bấm số 102.627HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
114Kim Bấm số 23/1062HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
115Kim bấm số 23/1512HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
116Kim bấm số 23/1713HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
117Kim bấm số 23/2312HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
118Kim bấm số 24/612HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
119Lưỡi dao rọc giấy lớn10HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
120Máy bấm 2 lỗ3CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
121Móc dán tường Inox44CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
122Mực dấu298ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
123Mực dấu tam bông9ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
124Nhãn đĩa CD tròn1.000TờXem Mục 2 chương V E-HSMT
125Nước lau kính35ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
126Nước rửa chén4ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
127Nước rửa chén78ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
128Nước rửa tay63ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
129Nước rửa tay954ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
130Nước tẩy javel398ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
131Pin AA680ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
132Pin AAA1.311ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
133Pin trung270ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
134Pin vuông 9V212ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
135Pin CR203216ViênXem Mục 2 chương V E-HSMT
136Rổ chữ nhật22CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
137Rổ vuông22CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
138Ruột viết chì2HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
139Sáp đếm tiền25HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
140Sáp thơm138HộpXem Mục 2 chương V E-HSMT
141Sổ bìa cứng32CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
142Sổ caro 19x30cm20CuốnXem Mục 2 chương V E-HSMT
143Sọt đại tròn có tay cầm15CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
144Tampon8CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
145Tập 96 trang111QuyểnXem Mục 2 chương V E-HSMT
146Tập 200 trang182QuyểnXem Mục 2 chương V E-HSMT
147Tập 200 trang47QuyểnXem Mục 2 chương V E-HSMT
148Thùng vuông nhựa 120L3CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
149Thước 20cm31CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
150Thước 30cm69CâyXem Mục 2 chương V E-HSMT
151Túi giấy 14cm x 18cm95.000CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
152Túi giấy 20,5cm x 25cm80.000CáiXem Mục 2 chương V E-HSMT
153Nước tẩy bồn cầu6ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
154Xịt côn trùng 600ml91ChaiXem Mục 2 chương V E-HSMT
155Giấy A42.120RamXem Mục 2 chương V E-HSMT
156Giấy A5 ford màu54RamXem Mục 2 chương V E-HSMT
157Giấy A53.623RamXem Mục 2 chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Văn phòng phẩm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Tài chính hoặc Kế toán.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->