Gói thầu: Gói thầu số 02: Văn phòng phẩm và giấy in
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211137751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tim mạch An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Văn phòng phẩm và giấy in |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116801 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 10:30:00 đến ngày 2021-11-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 663,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Văn phòng phẩm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Tài chính hoặc Kế toán.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Tim mạch An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Văn phòng phẩm và giấy in Gói thầu số 01: In ấn biểu mẫu và sổ khám bệnh điều trị ngoại trú; Gói thầu số 02: Văn phòng phẩm và giấy in 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | -Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): +Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất (Phải có); +Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Tim mạch An Giang, địa chỉ: Số 08 Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang, SĐT: 0296.3852506. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế An Giang, địa chỉ: 15 Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, An Giang, SĐT: 0296 3852 640. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang, SĐT: 0296 3852 913. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế An Giang, địa chỉ: 15 Lê Triệu Kiết, P. Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, An Giang. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm kim10 | 284 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bàn chải đánh răng (Rửa dụng cụ) | 11 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Băng keo 3,6P simili | 38 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Băng keo 4,8P simili | 39 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Băng keo đục 4,8P | 20 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Băng keo giấy 2,4P | 15 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Băng keo giấy 2,4P | 26 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Băng keo giấy 4,8P | 13 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Băng keo giấy 4,8P | 12 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Băng keo 2 mặt dày 4,8P | 19 | cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Băng keo trong 1,2P | 16 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Băng keo trong 2,4P | 26 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Băng keo trong 4,8P | 124 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bảng tên+dây | 710 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bao ny-long đựng chứng từ | 300 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bao thư trắng | 356 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bìa 40 lá | 7 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bìa 60 lá | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bìa màu A4 | 6 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bìa Đồng Nai (Hoặc tương đương) A4 màu | 16 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bìa A5 ford màu | 7 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bìa màu A4 | 6 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bìa bao tập kiếng dẻo | 96 | Mét | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bìa còng 5P | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bìa còng 7P | 30 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bìa hộp simili 10P | 19 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bìa hộp simili 20P | 13 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bìa hộp simili 7P | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bìa kiếng khổ A4 | 5 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bìa lá A4 | 690 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bìa lá F4 | 410 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bìa lá lỗ A4 | 5 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bìa sơ mi 2 lá có nẹp | 18 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bìa sơ mi kẹp A4 | 22 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bìa sơ mi nút A4 | 585 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bìa sơ mi nút F4 | 865 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bìa sơ mi 3 dây 7P | 15 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bìa sơmi 3 dây 10P | 25 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bìa sơmi 3 dây 15P | 269 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bìa sơ-mi arcco | 13 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bìa trình ký 2 kẹp F4 | 126 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Bìa 2 kẹpxanh lá | 41 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bìa 2 kẹp xanh dương | 45 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Bìa 2 kẹp vàng | 30 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bìa 2 kẹp đỏ | 45 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Bọc kiếng | 12 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bọc kiếng | 6 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bọc kiếng | 8 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bọc kiếng | 23 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bọc xốp | 30 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bọc xốp gai | 6 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bọc xốp gai | 65 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Bọc xốp hồng | 11 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Bông lau bảng | 45 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Bột giặt ≥ 6kg | 212 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Bút bi | 4.350 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bút bi | 20 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Bút bi | 598 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Bút bi | 50 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bút chì 2B | 63 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Bút Dạ Quang | 63 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Bút đế cắm ngòi 0,7 mm | 65 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Bút lông bảng lớn | 322 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | Bút lông dầu | 84 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Bút lông dầu kim | 1.631 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | Bút xóa kéo | 33 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Bút xóa nước | 53 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Cặp 12 ngăn | 7 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | Cây rửa ly | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | Chuốc chì nhựa | 21 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 71 | Cước nhôm | 23 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 72 | Cước xanh | 31 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 73 | Dao rọc giấy lớn | 42 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 74 | Dao rọc giấy nhỏ | 21 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 75 | Dây nilon | 19 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 76 | Dây thun Kế toán bảng lớn | 6 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 77 | Dây thun loại nhỏ | 5 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 78 | Dây thun vòng lớn | 61 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 79 | Dây thun vòng trung | 154 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 80 | Đĩa CD-R + VỎ | 1.030 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 81 | Đồ tháo kim bấm | 14 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 82 | Găng tay bảo hộ sợi len màu muối tiêu | 24 | Đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 83 | Giấy Decal A4 đế vàng | 8 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 84 | Giấy in nhiệt | 120 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 85 | Giấy in nhiệt | 600 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 86 | Giấy In Ảnh | 1 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 87 | Nhãn mũi tên | 44 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 88 | Giấy Note 3x3 in | 60 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 89 | Giấy Note 3x4 in | 21 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 90 | Giấy Note 3x5 in | 30 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 91 | Giấy lau siêu âm | 640 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 92 | Giấy than | 4 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 93 | Giấy vệ sinh | 5.602 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 94 | Giấy vuông | 96 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 95 | Giỏ nắp lớn | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 96 | Gôm bôi | 39 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 97 | Hộp Khăn Giấy | 107 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 98 | Kệ ráp 4 ngăn + Hộc cắm viết | 8 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 99 | Keo dán 30 ml | 6.412 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 100 | Keo Dán Sắt 502 | 17 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 101 | Kéo | 58 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 102 | Kéo lớn | 49 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 103 | Kẹp bướm 15 mm | 111 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 104 | Kẹp bướm 19 mm | 104 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 105 | Kẹp bướm 25 mm | 130 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 106 | Kẹp bướm 32 mm | 92 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 107 | Kẹp bướm 51mm | 73 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 108 | Kẹp giấy C32 | 148 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 109 | Khăn lau dụng cụ | 18 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 110 | Khăn lau dụng cụ | 18 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 111 | Khăn lau tay | 12 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 112 | Khăn lau tay | 374 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 113 | Kim bấm số 10 | 2.627 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 114 | Kim Bấm số 23/10 | 62 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 115 | Kim bấm số 23/15 | 12 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 116 | Kim bấm số 23/17 | 13 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 117 | Kim bấm số 23/23 | 12 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 118 | Kim bấm số 24/6 | 12 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 119 | Lưỡi dao rọc giấy lớn | 10 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 120 | Máy bấm 2 lỗ | 3 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 121 | Móc dán tường Inox | 44 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 122 | Mực dấu | 298 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 123 | Mực dấu tam bông | 9 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 124 | Nhãn đĩa CD tròn | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 125 | Nước lau kính | 35 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 126 | Nước rửa chén | 4 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 127 | Nước rửa chén | 78 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 128 | Nước rửa tay | 63 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 129 | Nước rửa tay | 954 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 130 | Nước tẩy javel | 398 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 131 | Pin AA | 680 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 132 | Pin AAA | 1.311 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 133 | Pin trung | 270 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 134 | Pin vuông 9V | 212 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 135 | Pin CR2032 | 16 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 136 | Rổ chữ nhật | 22 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 137 | Rổ vuông | 22 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 138 | Ruột viết chì | 2 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 139 | Sáp đếm tiền | 25 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 140 | Sáp thơm | 138 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 141 | Sổ bìa cứng | 32 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 142 | Sổ caro 19x30cm | 20 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 143 | Sọt đại tròn có tay cầm | 15 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 144 | Tampon | 8 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 145 | Tập 96 trang | 111 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 146 | Tập 200 trang | 182 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 147 | Tập 200 trang | 47 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 148 | Thùng vuông nhựa 120L | 3 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 149 | Thước 20cm | 31 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 150 | Thước 30cm | 69 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 151 | Túi giấy 14cm x 18cm | 95.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 152 | Túi giấy 20,5cm x 25cm | 80.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 153 | Nước tẩy bồn cầu | 6 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 154 | Xịt côn trùng 600ml | 91 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 155 | Giấy A4 | 2.120 | Ram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 156 | Giấy A5 ford màu | 54 | Ram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 157 | Giấy A5 | 3.623 | Ram | Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Văn phòng phẩm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế hoặc Tài chính hoặc Kế toán.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi