Gói thầu: In ấn phẩm và mua sách thư viện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211137852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| Tên gói thầu | In ấn phẩm và mua sách thư viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211109466 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 10:26:00 đến ngày 2021-11-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 317,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cam kết thời gian có mặt (trực tiếp đến địa điểm theo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng) để sửa chữa, khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót…. kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng trong vòng 12 giờ làm việc.+ Có quy trình bảo hành và hỗ trợ sản phẩm; có địa chỉ, số điện thoại liên hệ liên lạc trung tâm bảo hành có nêu phương thức giải pháp xử lý sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành thiết kế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn phẩm và mua sách thư viện In ấn phẩm và mua sách thư viện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP-KPNV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu, bảo lãnh dự thầu bản gốc - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước đến hết ngày 30/9/2021 - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) - Bản công chứng hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (Trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu) - Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân, tài liệu được công chứng chứng minh năng lực nhân sự nhà thầu bố trí cho gói thầu. Trường hợp nhà thầu gửi lên hệ thống thiếu 01 trong các loại tài liệu nêu trên và bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 02, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thì xem như nhà thầu không nộp tài liệu đó và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các tài liệu khác liên quan |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định (tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành). Kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước đến hết ngày 30/9/2021 + Các tài liệu khác (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4 , địa chỉ: Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang
Điện thoại: 0946.112.528/84-2973.844.602 Fax: 84-2973.844.602 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng Mua sắm Phòng Chính trị/BTL Vùng Cảnh sát biển 4, Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: SĐT: 0946.112.528 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài Chính/ BTL Vùng CSB4, Địa chỉ: Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ – TP Phú Quốc – Tỉnh Kiên Giang: 0946.112.528 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dấu ấn đại thắng mùa xuân lịch sử thời đại Hồ Chí Minh | 20 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Tư tưởng Hồ Chí Minh về quyền con người | 30 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Sáng mãi phẩm chất bộ đội cụ hồ | 39 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Biển đảo việt nam trong trái tim tổ quốc | 30 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Tư tưởng Hồ Chí Minh về phòng chống tham ô, lãng phí, quan liêu | 30 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Hồ Chí Minh – tinh hoa và khí phách của dân tộc (tái bản) | 25 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Đại việt sử ký toàn thư trọn bộ (tái bản 2020) | 30 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Đạo đức Hồ Chí Minh – sự nhất quán giữa tư tưởng và hành động | 30 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Công ước chống tra tấn và các hình thức trừng phạt hay đối xử tàn ác, vô nhân đạo hoặc hạ thấp nhân phẩm năm 1984 | 50 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc, xây dựng đảng và hệ thống chính trị trong sạch, vững mạnh theo tư tưởng, đạo đức, phòng cách hồ chí minh | 20 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Đại tướng Võ Nguyên Giáp người anh hùng của dân tộc | 25 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Đại tướng, tổng tư lệnh Võ Nguyên Giáp – danh tướng thế kỷ xx | 20 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Đại thắng mùa xuân năm 1975 – đỉnh cao sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc thời đại Hồ Chí Minh | 10 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Võ Nguyên Giáp – đại tướng vì hòa bình, đại tướng của lòng dân | 30 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Chủ quyền biển đảo và biên giới trên đất liền việt nam – trung quốc | 30 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Việt nam sử lược (bìa cứng) | 25 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Những chứng cứ khẳng định chủ quyền biển, đảo của việt nam trên biển đông | 25 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Những vấn đề chính yếu trong lịch sử nam bộ kháng chiến (1945 – 1975) | 30 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Đảng cộng sản việt nam 90 năm (1930-2020) những chặng đường lịch sử vẻ vang | 20 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 20 | 50 năm cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân mậu thân 1968 – những giá trị lịch sử | 25 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Hiệp định giơnevơ lịch sử - thắng lợi vĩ đại của cách mạng việt nam | 30 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Công tác bảo vệ chủ quyền biển, đảo việt nam trong tình hình mới | 20 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Hoàng sa, trường sa là của việt nam | 30 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Chiến trường lịch sử và những câu chuyện về chiến tranh việt nam | 20 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Sự lãnh đạo của đảng và nghệ thuật quân sự việt nam | 30 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Chủ tịch Hồ Chí Minh với quân đội nhân dân việt nam anh hùng | 25 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Phong trào yêu nước chống thực dân pháp xâm lược của nhân dân việt nam cuối thế kỷ xix – đầu thế kỷ xx | 30 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Luật pháp quốc tế và việt nam về bảo vệ chủ quyền biển, đảo tổ quốc | 20 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Quan hệ việt nam – nhật bản 45 năm nhìn lại và định hướng tương lai | 30 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 30 | 50 năm thực hiện di chúc của chủ tịch Hồ Chí Minh | 25 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Chiến thắng điện biên phủ - những dấu ấn lịch sử | 25 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Trường chinh – một trí tuệ lớn, nhà lãnh đạo kiệt xuất của cách mạng việt nam | 20 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Sổ tay học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh – những mẫu chuyện về tấm gương đạo đức của người | 40 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Di tích chủ tịch Hồ Chí Minh soi sáng con đường cách mạng Việt Nam | 40 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Phê phán các quan điểm sai trái, bảo vệ nền tảng tư tưởng cương lĩnh, đường lối của đảng cộng sản Việt Nam | 30 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Hà Nội, vùng đô thị tương lai – chấm dứt hòa nhập làng xóm trong đô thị | 20 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Đường lối và nghệ thuật quân sự việt nam trong đại thắng mùa xuân 1975 | 30 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Biên tập,in ấn, xuất bản ấn phẩm “lời bác hồ dạy ngày này năm xưa” | 148 | Quyển | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cam kết thời gian có mặt (trực tiếp đến địa điểm theo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng) để sửa chữa, khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót…. kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng trong vòng 12 giờ làm việc.+ Có quy trình bảo hành và hỗ trợ sản phẩm; có địa chỉ, số điện thoại liên hệ liên lạc trung tâm bảo hành có nêu phương thức giải pháp xử lý sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ thiết kế | 1 | Chuyên ngành thiết kế | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi