Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022 đối với các trường trên địa bàn thị xã năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137784-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022 đối với các trường trên địa bàn thị xã năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210979237
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 10:18:00 đến ngày 2021-11-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,813,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.940.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có trụ sở trong tỉnh Quảng Nam, thành phố Đà Nẵng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết và nêu rõ địa chỉ, điện thoại chứng minh có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong thời gian 12 giờ (kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị thụ hưởng) phải có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong suốt thời gian bảo hành

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ có chuyên môn kỹ thuật về hình ảnh và nội dung trong việc sử dụng thiết bị dạy học
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, tốt nghiệp đại học các ngành sư phạm, kinh tế, kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng về nghiệp vụ xuất bản phẩm. Đã thực hiện hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật cho 01 hợp đồng tương tự gói thầu. Tất cả chứng chỉ, văn bằng phải cung cấp bảng chính hoặc photo công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Điện Bàn
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022 đối với các trường trên địa bàn thị xã năm 2021
Trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022 đối với các trường trên địa bàn thị xã năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Điện Bàn Đường Hồ Xuân Hương - phường Vĩnh Điện - thị xã Điện Bàn - tỉnh Quảng Nam Điện thoại : 02353867991
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: - Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng TQK - Địa chỉ: 79 Nguyễn Đăng, Q. Thanh Khê, tp Đà Nẵng + Tư vấn đánh giá E-HSDT: - Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng TQK - Địa chỉ: 79 Nguyễn Đăng, Q. Thanh Khê, tp Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Điện Bàn , địa chỉ: đường Hồ Xuân Hương, khối phố 3, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Điện Bàn Đường Hồ Xuân Hương - phường Vĩnh Điện - thị xã Điện Bàn - tỉnh Quảng Nam Điện thoại : 02353867991


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến 2020 - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, chứng minh năng lực kinh nghiệm theo nội dung kê khai của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa nêu tại mục E-CDNT 10.2(c) – Chương II – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Hàng hóa đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Đơn giá của hàng hóa đã bao gồm các chi phí: Thuế, phí khác, vận chuyển đến các đơn vị thụ hưởng, lắp đặt hoàn thiện, bàn giao, hướng dẫn sử dụng tại đơn vị thụ hưởng. - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận chất lượng (CQ); giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa; - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải được sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao, hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng, chi phí bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và các chi phí hợp pháp khác tại nơi trực tiếp tiếp nhận, sử dụng tài sản theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 02 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện cung cấp, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Điện Bàn Đường Hồ Xuân Hương - phường Vĩnh Điện - thị xã Điện Bàn - tỉnh Quảng Nam Điện thoại : 02353867991
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Điện Bàn, Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Điện Bàn, Quảng Nam
E-CDNT 34

15

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tranh về quê hương em364bộMô tả tại chương VLớp 2
2Bộ tranh về lòng nhân ái365bộMô tả tại chương VLớp 2
3Bộ tranh về đức tính chăm chỉ347bộMô tả tại chương VLớp 2
4Bộ tranh về đức tính trung thực347bộMô tả tại chương VLớp 2
5Bộ tranh về ý thức trách nhiệm347bộMô tả tại chương VLớp 2
6Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân365bộMô tả tại chương VLớp 2
7Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ365bộMô tả tại chương VLớp 2
8Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng347bộMô tả tại chương VLớp 2
9Video/clip về quê hương50bộMô tả tại chương VLớp 2
10Video/clip về lòng nhân ái44bộMô tả tại chương VLớp 2
11Video/clip về đức tính chăm chỉ44bộMô tả tại chương VLớp 2
12Video/clip về đức tính trung thực44bộMô tả tại chương VLớp 2
13Video/clip về ý thức hách nhiệm44bộMô tả tại chương VLớp 2
14Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng44bộMô tả tại chương VLớp 2
15Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện75bộMô tả tại chương VLớp 2
16Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn75bộMô tả tại chương VLớp 2
17Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản75tờMô tả tại chương VLớp 2
18Đồng hồ bấm giây14chiếcMô tả tại chương VLớp 2
19Còi20chiếcMô tả tại chương VLớp 2
20Thước dây15chiếcMô tả tại chương VLớp 2
21Thảm TDTT116tấmMô tả tại chương VLớp 2
22Dây nhảy tập thể74chiếcMô tả tại chương VLớp 2
23Dây nhảy cá nhân292chiếcMô tả tại chương VLớp 2
24Nấm thể thao471chiếcMô tả tại chương VLớp 2
25Cờ lệnh thể thao30bộMô tả tại chương VLớp 2
26Biển lật số26bộMô tả tại chương VLớp 2
27Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt163bộMô tả tại chương VLớp 2
28Gia đình em150bộMô tả tại chương VLớp 2
29Tranh Nghề của bố mẹ em150bộMô tả tại chương VLớp 2
30Bộ tranh tình bạn288bộMô tả tại chương VLớp 2
31Phong cảnh đẹp quê hương45bộMô tả tại chương VLớp 2
32Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học17bộMô tả tại chương VLớp 2
33Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học19bộMô tả tại chương VLớp 2
34Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường17bộMô tả tại chương VLớp 2
35Thanh phách140cặpMô tả tại chương VLớp 2
36Song loan105cáiMô tả tại chương VLớp 2
37Trống nhỏ32bộMô tả tại chương VLớp 2
38Triangle (tam giác chuông)32bộMô tả tại chương VLớp 2
39Tambourine (trống lục lạc)21cáiMô tả tại chương VLớp 2
40Chuông (bells)74cáiMô tả tại chương VLớp 2
41Castanets102cáiMô tả tại chương VLớp 2
42Maracas87cặpMô tả tại chương VLớp 2
43Keyboard (đàn phím điện tử)4chiếcMô tả tại chương VLớp 2
44Bảng vẽ cá nhân80cáiMô tả tại chương VLớp 2
45Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)105cáiMô tả tại chương VLớp 2
46Bục đặt mẫu14cáiMô tả tại chương VLớp 2
47Các hình khối cơ bản10bộMô tả tại chương VLớp 2
48Bút lông58bộMô tả tại chương VLớp 2
49Bảng pha màu (Palet)115cáiMô tả tại chương VLớp 2
50Xô đựng nước44cáiMô tả tại chương VLớp 2
51Tạp dề42cáiMô tả tại chương VLớp 2
52Bộ công cụ thực hành với đất nặn135bộMô tả tại chương VLớp 2
53Tủ/ giá1cáiMô tả tại chương VLớp 2
54Màu goát (Gouache colour)16bộMô tả tại chương VLớp 2
55Đất nặn8hộpMô tả tại chương VLớp 2
56Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette)1bộMô tả tại chương VLớp 2
57Kẹp giấy150hộpMô tả tại chương VLớp 2
58Bộ mẫu chữ cái viết hoa97bộMô tả tại chương VLớp 2
59Bộ mẫu chữ viết103bộMô tả tại chương VLớp 2
60Bảng tên chữ cái tiếng Việt169tờMô tả tại chương VLớp 2
61Bộ thực hành toán lớp 2 (HS) H1 : 260x183x28mm; H2 : 260x183x62mm121bộMô tả tại chương VLớp 2
62Mô hình đồng hồ108chiếcMô tả tại chương VLớp 2
63Cân đĩa kèm hộp quả cân78cáiMô tả tại chương VLớp 2
64Bộ chai và ca 1 lít195bộMô tả tại chương VLớp 2
65Bộ tranh các thế hệ trong gia đình407bộMô tả tại chương VLớp 2
66Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội407bộMô tả tại chương VLớp 2
67Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam338bộMô tả tại chương VLớp 2
68Tranh bộ xương385bộMô tả tại chương VLớp 2
69Tranh hệ cơ385bộMô tả tại chương VLớp 2
70Tranh các bộ phận chính của cơ quan hô hấp386bộMô tả tại chương VLớp 2
71Tranh các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu382bộMô tả tại chương VLớp 2
72Bộ tranh bốn mùa419bộMô tả tại chương VLớp 2
73Bộ tranh mùa mưa và mùa khô419bộMô tả tại chương VLớp 2
74Bộ tranh một số hiện tượng thiên tai thường gặp419bộMô tả tại chương VLớp 2
75Bộ các video /Clip61bộMô tả tại chương VLớp 2
76Bộ sa bàn giáo dục giao thông73bộMô tả tại chương VLớp 2
77Mô hình bộ xương23bộMô tả tại chương VLớp 2
78Mô hình Hệ cơ14bộMô tả tại chương VLớp 2
79Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân)19bộMô tả tại chương VLớp 2
80Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu31bộMô tả tại chương VLớp 6
81Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện32bộMô tả tại chương VLớp 6
82Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ32bộMô tả tại chương VLớp 6
83Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng33bộMô tả tại chương VLớp 6
84Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng32bộMô tả tại chương VLớp 6
85Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.32bộMô tả tại chương VLớp 6
86Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản32tờMô tả tại chương VLớp 6
87Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình33bộMô tả tại chương VLớp 6
88Bộ thiết bị dạy hình học trực quan120bộMô tả tại chương VLớp 6
89Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học39bộMô tả tại chương VLớp 6
90Thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m.67chiếcMô tả tại chương VLớp 6
91Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời62bộMô tả tại chương VLớp 6
92Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất105quânMô tả tại chương VLớp 6
93Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên7bộMô tả tại chương VLớp 6
94Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ15bộMô tả tại chương VLớp 6
95Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.13bộMô tả tại chương VLớp 6
96Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.13bộMô tả tại chương VLớp 6
97Video/clip về tình huống trung thực11bộMô tả tại chương VLớp 6
98Video/clip về tình huống tự lập11bộMô tả tại chương VLớp 6
99Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà11bộMô tả tại chương VLớp 6
100Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.14bộMô tả tại chương VLớp 6
101Video/clip tình huống về tiết kiệm10bộMô tả tại chương VLớp 6
102Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước12bộMô tả tại chương VLớp 6
103Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân12tờMô tả tại chương VLớp 6
104Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em9bộMô tả tại chương VLớp 6
105Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em15bộMô tả tại chương VLớp 6
106Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân5bộMô tả tại chương VLớp 6
107Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm9bộMô tả tại chương VLớp 6
108Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm16bộMô tả tại chương VLớp 6
109Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.70bộMô tả tại chương VLớp 6
110Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.70bộMô tả tại chương VLớp 6
111Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học24bộMô tả tại chương VLớp 6
112Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.59bộMô tả tại chương VLớp 6
113Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam40bộMô tả tại chương VLớp 6
114Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu50bộMô tả tại chương VLớp 6
115Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam21bộMô tả tại chương VLớp 6
116Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy23bộMô tả tại chương VLớp 6
117Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại33bộMô tả tại chương VLớp 6
118Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á31bộMô tả tại chương VLớp 6
119Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.34bộMô tả tại chương VLớp 6
120Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á22bộMô tả tại chương VLớp 6
121Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc34bộMô tả tại chương VLớp 6
122Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.20bộMô tả tại chương VLớp 6
123Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc33bộMô tả tại chương VLớp 6
124Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.20bộMô tả tại chương VLớp 6
125Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam33bộMô tả tại chương VLớp 6
126Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam22bộMô tả tại chương VLớp 6
127Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên2bộMô tả tại chương VLớp 6
128Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu23tờMô tả tại chương VLớp 6
129Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.74tờMô tả tại chương VLớp 6
130Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời65tờMô tả tại chương VLớp 6
131Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa62tờMô tả tại chương VLớp 6
132Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.20bộMô tả tại chương VLớp 6
133Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất21tờMô tả tại chương VLớp 6
134Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa21tờMô tả tại chương VLớp 6
135Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất23tờMô tả tại chương VLớp 6
136Tranh về hiện tượng tạo núi55tờMô tả tại chương VLớp 6
137Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau22bộMô tả tại chương VLớp 6
138Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.12bộMô tả tại chương VLớp 6
139Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây21tờMô tả tại chương VLớp 6
140Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất21tờMô tả tại chương VLớp 6
141Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu22tờMô tả tại chương VLớp 6
142Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)12bộMô tả tại chương VLớp 6
143Video/Clip về tác động của nước biển dâng12bộMô tả tại chương VLớp 6
144Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam12bộMô tả tại chương VLớp 6
145Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển20tờMô tả tại chương VLớp 6
146Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước11bộMô tả tại chương VLớp 6
147Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính55tờMô tả tại chương VLớp 6
148Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới55tờMô tả tại chương VLớp 6
149video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học12bộMô tả tại chương VLớp 6
150Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất21tờMô tả tại chương VLớp 6
151Tập bản đồ Địa lí đại cương50tậpMô tả tại chương VLớp 6
152Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT20tờMô tả tại chương VLớp 6
153Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa21tờMô tả tại chương VLớp 6
154Bản đồ hình thể bán cầu Tây22tờMô tả tại chương VLớp 6
155Bản đồ hình thể bán cầu Đông22tờMô tả tại chương VLớp 6
156Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.22tờMô tả tại chương VLớp 6
157Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất21tờMô tả tại chương VLớp 6
158Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới20tờMô tả tại chương VLớp 6
159Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất20tờMô tả tại chương VLớp 6
160Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất20tờMô tả tại chương VLớp 6
161Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới20tờMô tả tại chương VLớp 6
162Bản đồ phân bố dân cư thế giới20tờMô tả tại chương VLớp 6
163Tập bản đồ Địa lí đại cương27tậpMô tả tại chương VLớp 6
164Tập bản đồ thế giới và các châu lục35tậpMô tả tại chương VLớp 6
165Atlat địa lí Việt Nam45tậpMô tả tại chương VLớp 6
166Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)15bộMô tả tại chương VLớp 6
167Địa bàn18chiếcMô tả tại chương VLớp 6
168Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam13hộpMô tả tại chương VLớp 6
169Nhiệt kế12chiếcMô tả tại chương VLớp 6
170Nhiệt - ẩm kế treo tường13chiếcMô tả tại chương VLớp 6
171Thước dây12chiếcMô tả tại chương VLớp 6
172Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên5bộMô tả tại chương VLớp 6
173Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất28tờMô tả tại chương VLớp 6
174Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất28tờMô tả tại chương VLớp 6
175Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật29tờMô tả tại chương VLớp 6
176Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật29tờMô tả tại chương VLớp 6
177Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật29tờMô tả tại chương VLớp 6
178Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ29tờMô tả tại chương VLớp 6
179Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ29tờMô tả tại chương VLớp 6
180Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình29tờMô tả tại chương VLớp 6
181Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật29tờMô tả tại chương VLớp 6
182Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật29tờMô tả tại chương VLớp 6
183Sơ đồ 5 giới sinh vật29tờMô tả tại chương VLớp 6
184Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật29tờMô tả tại chương VLớp 6
185Tranh/ảnh về cấu tạo virus29tờMô tả tại chương VLớp 6
186Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn29tờMô tả tại chương VLớp 6
187Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật29tờMô tả tại chương VLớp 6
188Tranh/ảnh về một số dạng nấm29tờMô tả tại chương VLớp 6
189Sơ đồ các nhóm thực vật29tờMô tả tại chương VLớp 6
190Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)28tờMô tả tại chương VLớp 6
191Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)28tờMô tả tại chương VLớp 6
192Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)29tờMô tả tại chương VLớp 6
193Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)29tờMô tả tại chương VLớp 6
194Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống29tờMô tả tại chương VLớp 6
195Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống28tờMô tả tại chương VLớp 6
196Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống28tờMô tả tại chương VLớp 6
197Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật29tờMô tả tại chương VLớp 6
198Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời28tờMô tả tại chương VLớp 6
199Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng26tờMô tả tại chương VLớp 6
200Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời26tờMô tả tại chương VLớp 6
201Tranh/ảnh về Ngân Hà26tờMô tả tại chương VLớp 6
202Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ.88cáiMô tả tại chương VLớp 6
203Cốc thuỷ tinh loại 250ml94cáiMô tả tại chương VLớp 6
204Nến (Parafin) rắn50hộpMô tả tại chương VLớp 6
205Ống nghiệm210ốngMô tả tại chương VLớp 6
206Ống dẫn thuỷ tinh chữ z111ốngMô tả tại chương VLớp 6
207Lọ thủy tinh miệng rộng77cáiMô tả tại chương VLớp 6
208Chậu thủy tinh.69cáiMô tả tại chương VLớp 6
209Cốc loại 1 lít70cáiMô tả tại chương VLớp 6
210Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4)46lọMô tả tại chương VLớp 6
211Ống đong hình trụ 100ml73cáiMô tả tại chương VLớp 6
212Cốc thủy tinh loại 250 ml17cáiMô tả tại chương VLớp 6
213Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn58cáiMô tả tại chương VLớp 6
214Phễu chiết hình quả lê46cáiMô tả tại chương VLớp 6
215Cốc thủy tinh loại 250 ml20cáiMô tả tại chương VLớp 6
216Đũa thủy tinh99cáiMô tả tại chương VLớp 6
217Giấy lọc30hộpMô tả tại chương VLớp 6
218Kính hiển vi15cáiMô tả tại chương VLớp 6
219Tiêu bản tế bào thực vật18cáiMô tả tại chương VLớp 6
220Tiêu bản tế bào động vật20cáiMô tả tại chương VLớp 6
221Kính lúp152cáiMô tả tại chương VLớp 6
222Lam kính78hộpMô tả tại chương VLớp 6
223La men87hộpMô tả tại chương VLớp 6
224Kim mũi mác79cáiMô tả tại chương VLớp 6
225Panh96cáiMô tả tại chương VLớp 6
226Dao cắt tiêu bản98cáiMô tả tại chương VLớp 6
227Pipet75cáiMô tả tại chương VLớp 6
228Đũa thủy tinh30cáiMô tả tại chương VLớp 6
229Cốc thuỷ tinh 250ml27cáiMô tả tại chương VLớp 6
230Đĩa kính đồng hồ78cáiMô tả tại chương VLớp 6
231Đĩa lồng (Pêtri)74cáiMô tả tại chương VLớp 6
232Đèn cồn45cáiMô tả tại chương VLớp 6
233Cồn đốt56chaiMô tả tại chương VLớp 6
234Acid acetic 45%55chaiMô tả tại chương VLớp 6
235Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl)55chaiMô tả tại chương VLớp 6
236Carmin acetic 2%25chaiMô tả tại chương VLớp 6
237Giemsa 2%18chaiMô tả tại chương VLớp 6
238Methylen blue20chaiMô tả tại chương VLớp 6
239Glycerol28chaiMô tả tại chương VLớp 6
240Chậu lồng (Bôcan)37cáiMô tả tại chương VLớp 6
241Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt90cáiMô tả tại chương VLớp 6
242Phễu thuỷ tinh loại to42cáiMô tả tại chương VLớp 6
243Kéo cắt cành44cáiMô tả tại chương VLớp 6
244Cặp ép thực vật26cáiMô tả tại chương VLớp 6
245Vợt bắt sâu bọ25cáiMô tả tại chương VLớp 6
246Vợt bắt động vật thuỷ sinh17cáiMô tả tại chương VLớp 6
247Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ21cáiMô tả tại chương VLớp 6
248Lọ nhựa50cáiMô tả tại chương VLớp 6
249Hộp nuôi sâu bọ22cáiMô tả tại chương VLớp 6
250Bể kính15cáiMô tả tại chương VLớp 6
251Túi đinh ghim31túiMô tả tại chương VLớp 6
252Găng tay15túiMô tả tại chương VLớp 6
253Ống đong21bộMô tả tại chương VLớp 6
254Ống hút có quả bóp cao su79cáiMô tả tại chương VLớp 6
255Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ28bộMô tả tại chương VLớp 6
256Thanh nam châm83cáiMô tả tại chương VLớp 6
257Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước22bộMô tả tại chương VLớp 6
258Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo40bộMô tả tại chương VLớp 6
259Giá để ống nghiệm62cáiMô tả tại chương VLớp 6
260Đèn cồn26cáiMô tả tại chương VLớp 6
261Cốc thuỷ tinh loại 250ml32cáiMô tả tại chương VLớp 6
262Lưới thép58cáiMô tả tại chương VLớp 6
263Găng tay cao su145đôiMô tả tại chương VLớp 6
264Áo choàng45cáiMô tả tại chương VLớp 6
265Kính bảo vệ mắt không màu70cáiMô tả tại chương VLớp 6
266Chổi rửa ống nghiệm72cáiMô tả tại chương VLớp 6
267Khay mang dụng cụ và hóa chất27cáiMô tả tại chương VLớp 6
268Bộ giá đỡ cơ bản26bộMô tả tại chương VLớp 6
269Bình chia độ49cáiMô tả tại chương VLớp 6
270Biến thế nguồn15cáiMô tả tại chương VLớp 6
271Cảm biến lực14cáiMô tả tại chương VLớp 6
272Cảm biến nhiệt độ14cáiMô tả tại chương VLớp 6
273Bộ thu nhận số liệu1cáiMô tả tại chương VLớp 6
274Mẫu động vật sứa9lọMô tả tại chương VLớp 6
275Mẫu động vật bạch tuộc9lọMô tả tại chương VLớp 6
276Mẫu động vật bạch tuộc12lọMô tả tại chương VLớp 6
277Đa dạng thực vật6bộMô tả tại chương VLớp 6
278Cấu tạo cơ thể người10bộMô tả tại chương VLớp 6
279Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở23tờMô tả tại chương VLớp 6
280Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam22tờMô tả tại chương VLớp 6
281Tranh về Xây dựng nhà ở22tờMô tả tại chương VLớp 6
282Tranh về Ngôi nhà thông minh23tờMô tả tại chương VLớp 6
283Tranh về Thực phẩm trong gia đình23tờMô tả tại chương VLớp 6
284Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm23tờMô tả tại chương VLớp 6
285Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm22tờMô tả tại chương VLớp 6
286Tranh về Trang phục và đời sống22tờMô tả tại chương VLớp 6
287Tranh về Thời trang trong cuộc sống22tờMô tả tại chương VLớp 6
288Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục22tờMô tả tại chương VLớp 6
289Tranh về nồi cơm điện22tờMô tả tại chương VLớp 6
290Tranh về bếp điện22tờMô tả tại chương VLớp 6
291Tranh về đèn điện22tờMô tả tại chương VLớp 6
292Tranh về quạt điện22tờMô tả tại chương VLớp 6
293Video về Ngôi nhà thông minh8tệpMô tả tại chương VLớp 6
294Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.7tệpMô tả tại chương VLớp 6
295Video về Trang phục và thời trang7tệpMô tả tại chương VLớp 6
296Video về An toàn điện trong gia đình.8tệpMô tả tại chương VLớp 6
297Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.8tệpMô tả tại chương VLớp 6
298Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.12bộMô tả tại chương VLớp 6
299Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.19bộMô tả tại chương VLớp 6
300Hộp mẫu các loại vải19hộpMô tả tại chương VLớp 6
301Nôi cơm điện6cáiMô tả tại chương VLớp 6
302Bếp điện8cáiMô tả tại chương VLớp 6
303Bóng đèn các loại13bộMô tả tại chương VLớp 6
304Quạt điện7cáiMô tả tại chương VLớp 6
305Bộ vật liệu cơ khí15bộMô tả tại chương VLớp 6
306Bộ dụng cụ cơ khí14bộMô tả tại chương VLớp 6
307Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ6bộMô tả tại chương VLớp 6
308Bộ vật liệu điện13bộMô tả tại chương VLớp 6
309Bộ dụng cụ điện12bộMô tả tại chương VLớp 6
310Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển.6bộMô tả tại chương VLớp 6
311Biến thế nguồn9bộMô tả tại chương VLớp 6
312Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất22tờMô tả tại chương VLớp 6
313Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn22bộMô tả tại chương VLớp 6
314Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng21tờMô tả tại chương VLớp 6
315Đồng hồ bấm giây23chiếcMô tả tại chương VLớp 6
316Còi51chiếcMô tả tại chương VLớp 6
317Thước dây33chiếcMô tả tại chương VLớp 6
318Thảm TDTT51tấmMô tả tại chương VLớp 6
319Nấm thể thao78chiếcMô tả tại chương VLớp 6
320Cờ lệnh thể thao33bộMô tả tại chương VLớp 6
321Biển lật số11bộMô tả tại chương VLớp 6
322Dây nhảy cá nhân63chiếcMô tả tại chương VLớp 6
323Dây nhảy tập thể38chiếcMô tả tại chương VLớp 6
324Bóng nhồi24quảMô tả tại chương VLớp 6
325Dây kéo co7cuộnMô tả tại chương VLớp 6
326Thanh phách161cặpMô tả tại chương VLớp 6
327Trống nhỏ33bộMô tả tại chương VLớp 6
328Tam giác chuông (Triangle)18bộMô tả tại chương VLớp 6
329Trống lục lạc (Tambourine)18cáiMô tả tại chương VLớp 6
330Đàn phím điện tử (Key board)1bộMô tả tại chương VLớp 6
331Kèn phím15cáiMô tả tại chương VLớp 6
332Sáo (recorder)29cáiMô tả tại chương VLớp 6
333Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình30tờMô tả tại chương VLớp 6
334Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại26bộMô tả tại chương VLớp 6
335Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.29bộMô tả tại chương VLớp 6
336Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập.8cáiMô tả tại chương VLớp 6
337Mẫu vẽ14bộMô tả tại chương VLớp 6
338Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)175cáiMô tả tại chương VLớp 6
339Bảng vẽ232cáiMô tả tại chương VLớp 6
340Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu49bộMô tả tại chương VLớp 6
341Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam11bộMô tả tại chương VLớp 6
342Bộ thẻ nghề truyền thống47bộMô tả tại chương VLớp 6
343Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học9bộMô tả tại chương VLớp 6
344Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học17bộMô tả tại chương VLớp 6
345Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường7bộMô tả tại chương VLớp 6
346Cân10chiếcMô tả tại chương VLớp 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.940.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có trụ sở trong tỉnh Quảng Nam, thành phố Đà Nẵng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết và nêu rõ địa chỉ, điện thoại chứng minh có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong thời gian 12 giờ (kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị thụ hưởng) phải có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong suốt thời gian bảo hành

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ có chuyên môn kỹ thuật về hình ảnh và nội dung trong việc sử dụng thiết bị dạy học 1 01 người, tốt nghiệp đại học các ngành sư phạm, kinh tế, kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng về nghiệp vụ xuất bản phẩm. Đã thực hiện hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật cho 01 hợp đồng tương tự gói thầu. Tất cả chứng chỉ, văn bằng phải cung cấp bảng chính hoặc photo công chứng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->