Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022 đối với các trường trên địa bàn thị xã năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211137784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022 đối với các trường trên địa bàn thị xã năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979237 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 10:18:00 đến ngày 2021-11-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,813,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.940.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có trụ sở trong tỉnh Quảng Nam, thành phố Đà Nẵng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết và nêu rõ địa chỉ, điện thoại chứng minh có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong thời gian 12 giờ (kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị thụ hưởng) phải có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong suốt thời gian bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ có chuyên môn kỹ thuật về hình ảnh và nội dung trong việc sử dụng thiết bị dạy học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người, tốt nghiệp đại học các ngành sư phạm, kinh tế, kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng về nghiệp vụ xuất bản phẩm. Đã thực hiện hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật cho 01 hợp đồng tương tự gói thầu. Tất cả chứng chỉ, văn bằng phải cung cấp bảng chính hoặc photo công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Điện Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022 đối với các trường trên địa bàn thị xã năm 2021 Trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022 đối với các trường trên địa bàn thị xã năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến 2020 - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, chứng minh năng lực kinh nghiệm theo nội dung kê khai của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa nêu tại mục E-CDNT 10.2(c) – Chương II – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Hàng hóa đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Đơn giá của hàng hóa đã bao gồm các chi phí: Thuế, phí khác, vận chuyển đến các đơn vị thụ hưởng, lắp đặt hoàn thiện, bàn giao, hướng dẫn sử dụng tại đơn vị thụ hưởng. - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận chất lượng (CQ); giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa; - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải được sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao, hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng, chi phí bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và các chi phí hợp pháp khác tại nơi trực tiếp tiếp nhận, sử dụng tài sản theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện cung cấp, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Điện Bàn
Đường Hồ Xuân Hương - phường Vĩnh Điện - thị xã Điện Bàn - tỉnh Quảng Nam
Điện thoại : 02353867991 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Điện Bàn, Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Điện Bàn, Quảng Nam |
| E-CDNT 34 |
15 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 364 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 365 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 347 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 347 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 347 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 365 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 365 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 347 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 9 | Video/clip về quê hương | 50 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 44 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 44 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 44 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 13 | Video/clip về ý thức hách nhiệm | 44 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 44 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 75 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 75 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 75 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 18 | Đồng hồ bấm giây | 14 | chiếc | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 19 | Còi | 20 | chiếc | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 20 | Thước dây | 15 | chiếc | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 21 | Thảm TDTT | 116 | tấm | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 22 | Dây nhảy tập thể | 74 | chiếc | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 23 | Dây nhảy cá nhân | 292 | chiếc | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 24 | Nấm thể thao | 471 | chiếc | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 25 | Cờ lệnh thể thao | 30 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 26 | Biển lật số | 26 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 27 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt | 163 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 28 | Gia đình em | 150 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 29 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 150 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 30 | Bộ tranh tình bạn | 288 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 31 | Phong cảnh đẹp quê hương | 45 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 32 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 17 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 33 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 19 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 34 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 17 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 35 | Thanh phách | 140 | cặp | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 36 | Song loan | 105 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 37 | Trống nhỏ | 32 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 38 | Triangle (tam giác chuông) | 32 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 39 | Tambourine (trống lục lạc) | 21 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 40 | Chuông (bells) | 74 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 41 | Castanets | 102 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 42 | Maracas | 87 | cặp | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 43 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 4 | chiếc | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 44 | Bảng vẽ cá nhân | 80 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 45 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 105 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 46 | Bục đặt mẫu | 14 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 47 | Các hình khối cơ bản | 10 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 48 | Bút lông | 58 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 49 | Bảng pha màu (Palet) | 115 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 50 | Xô đựng nước | 44 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 51 | Tạp dề | 42 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 52 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 135 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 53 | Tủ/ giá | 1 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 54 | Màu goát (Gouache colour) | 16 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 55 | Đất nặn | 8 | hộp | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 56 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 57 | Kẹp giấy | 150 | hộp | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 58 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 97 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 59 | Bộ mẫu chữ viết | 103 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 60 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 169 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 61 | Bộ thực hành toán lớp 2 (HS) H1 : 260x183x28mm; H2 : 260x183x62mm | 121 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 62 | Mô hình đồng hồ | 108 | chiếc | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 63 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 78 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 64 | Bộ chai và ca 1 lít | 195 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 65 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 407 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 66 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 407 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 67 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 338 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 68 | Tranh bộ xương | 385 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 69 | Tranh hệ cơ | 385 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 70 | Tranh các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 386 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 71 | Tranh các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 382 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 72 | Bộ tranh bốn mùa | 419 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 73 | Bộ tranh mùa mưa và mùa khô | 419 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 74 | Bộ tranh một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 419 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 75 | Bộ các video /Clip | 61 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 76 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 73 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 77 | Mô hình bộ xương | 23 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 78 | Mô hình Hệ cơ | 14 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 79 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 19 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 2 | |
| 80 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 31 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 81 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 32 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 82 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 32 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 83 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 33 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 84 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 32 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 85 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 32 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 86 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 32 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 87 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 33 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 88 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 120 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 89 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 39 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 90 | Thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m. | 67 | chiếc | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 91 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 62 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 92 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 105 | quân | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 93 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 7 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 94 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 15 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 95 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 13 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 96 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 13 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 97 | Video/clip về tình huống trung thực | 11 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 98 | Video/clip về tình huống tự lập | 11 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 99 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 11 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 100 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 14 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 101 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 10 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 102 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 12 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 103 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 12 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 104 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 9 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 105 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 15 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 106 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 5 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 107 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 9 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 108 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 16 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 109 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 70 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 110 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 70 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 111 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 24 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 112 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 59 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 113 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 40 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 114 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 50 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 115 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 21 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 116 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 23 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 117 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 33 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 118 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 31 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 119 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 34 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 120 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 22 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 121 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 34 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 122 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 20 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 123 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 33 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 124 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 20 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 125 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 33 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 126 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 22 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 127 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 2 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 128 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 23 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 129 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 74 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 130 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 65 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 131 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 62 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 132 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 20 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 133 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 21 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 134 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 21 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 135 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 23 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 136 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 55 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 137 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 22 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 138 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 12 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 139 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 21 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 140 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 21 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 141 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 22 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 142 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 12 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 143 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 12 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 144 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 12 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 145 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 20 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 146 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 11 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 147 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 55 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 148 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 55 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 149 | video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 12 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 150 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 21 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 151 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 50 | tập | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 152 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 20 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 153 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 21 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 154 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 22 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 155 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 22 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 156 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 22 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 157 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 21 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 158 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 20 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 159 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 20 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 160 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 20 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 161 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 20 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 162 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 20 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 163 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 27 | tập | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 164 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 35 | tập | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 165 | Atlat địa lí Việt Nam | 45 | tập | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 166 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 15 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 167 | Địa bàn | 18 | chiếc | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 168 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 13 | hộp | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 169 | Nhiệt kế | 12 | chiếc | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 170 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 13 | chiếc | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 171 | Thước dây | 12 | chiếc | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 172 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 5 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 173 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 28 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 174 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 28 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 175 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 29 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 176 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 29 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 177 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 29 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 178 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 29 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 179 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 29 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 180 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 29 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 181 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 29 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 182 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 29 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 183 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 29 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 184 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 29 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 185 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 29 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 186 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 29 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 187 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 29 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 188 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 29 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 189 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 29 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 190 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 28 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 191 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 28 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 192 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 29 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 193 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 29 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 194 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 29 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 195 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 28 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 196 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 28 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 197 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 29 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 198 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 28 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 199 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 26 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 200 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 26 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 201 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 26 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 202 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 88 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 203 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 94 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 204 | Nến (Parafin) rắn | 50 | hộp | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 205 | Ống nghiệm | 210 | ống | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 206 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 111 | ống | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 207 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 77 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 208 | Chậu thủy tinh. | 69 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 209 | Cốc loại 1 lít | 70 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 210 | Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4) | 46 | lọ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 211 | Ống đong hình trụ 100ml | 73 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 212 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 17 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 213 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 58 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 214 | Phễu chiết hình quả lê | 46 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 215 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 20 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 216 | Đũa thủy tinh | 99 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 217 | Giấy lọc | 30 | hộp | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 218 | Kính hiển vi | 15 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 219 | Tiêu bản tế bào thực vật | 18 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 220 | Tiêu bản tế bào động vật | 20 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 221 | Kính lúp | 152 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 222 | Lam kính | 78 | hộp | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 223 | La men | 87 | hộp | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 224 | Kim mũi mác | 79 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 225 | Panh | 96 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 226 | Dao cắt tiêu bản | 98 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 227 | Pipet | 75 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 228 | Đũa thủy tinh | 30 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 229 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 27 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 230 | Đĩa kính đồng hồ | 78 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 231 | Đĩa lồng (Pêtri) | 74 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 232 | Đèn cồn | 45 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 233 | Cồn đốt | 56 | chai | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 234 | Acid acetic 45% | 55 | chai | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 235 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 55 | chai | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 236 | Carmin acetic 2% | 25 | chai | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 237 | Giemsa 2% | 18 | chai | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 238 | Methylen blue | 20 | chai | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 239 | Glycerol | 28 | chai | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 240 | Chậu lồng (Bôcan) | 37 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 241 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 90 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 242 | Phễu thuỷ tinh loại to | 42 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 243 | Kéo cắt cành | 44 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 244 | Cặp ép thực vật | 26 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 245 | Vợt bắt sâu bọ | 25 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 246 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 17 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 247 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 21 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 248 | Lọ nhựa | 50 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 249 | Hộp nuôi sâu bọ | 22 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 250 | Bể kính | 15 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 251 | Túi đinh ghim | 31 | túi | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 252 | Găng tay | 15 | túi | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 253 | Ống đong | 21 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 254 | Ống hút có quả bóp cao su | 79 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 255 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 28 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 256 | Thanh nam châm | 83 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 257 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 22 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 258 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 40 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 259 | Giá để ống nghiệm | 62 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 260 | Đèn cồn | 26 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 261 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 32 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 262 | Lưới thép | 58 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 263 | Găng tay cao su | 145 | đôi | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 264 | Áo choàng | 45 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 265 | Kính bảo vệ mắt không màu | 70 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 266 | Chổi rửa ống nghiệm | 72 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 267 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 27 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 268 | Bộ giá đỡ cơ bản | 26 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 269 | Bình chia độ | 49 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 270 | Biến thế nguồn | 15 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 271 | Cảm biến lực | 14 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 272 | Cảm biến nhiệt độ | 14 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 273 | Bộ thu nhận số liệu | 1 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 274 | Mẫu động vật sứa | 9 | lọ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 275 | Mẫu động vật bạch tuộc | 9 | lọ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 276 | Mẫu động vật bạch tuộc | 12 | lọ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 277 | Đa dạng thực vật | 6 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 278 | Cấu tạo cơ thể người | 10 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 279 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 23 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 280 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 22 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 281 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 22 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 282 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 23 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 283 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 23 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 284 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 23 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 285 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 22 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 286 | Tranh về Trang phục và đời sống | 22 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 287 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 22 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 288 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 22 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 289 | Tranh về nồi cơm điện | 22 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 290 | Tranh về bếp điện | 22 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 291 | Tranh về đèn điện | 22 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 292 | Tranh về quạt điện | 22 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 293 | Video về Ngôi nhà thông minh | 8 | tệp | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 294 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 7 | tệp | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 295 | Video về Trang phục và thời trang | 7 | tệp | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 296 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 8 | tệp | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 297 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 8 | tệp | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 298 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 12 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 299 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 19 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 300 | Hộp mẫu các loại vải | 19 | hộp | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 301 | Nôi cơm điện | 6 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 302 | Bếp điện | 8 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 303 | Bóng đèn các loại | 13 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 304 | Quạt điện | 7 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 305 | Bộ vật liệu cơ khí | 15 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 306 | Bộ dụng cụ cơ khí | 14 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 307 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 6 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 308 | Bộ vật liệu điện | 13 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 309 | Bộ dụng cụ điện | 12 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 310 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 6 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 311 | Biến thế nguồn | 9 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 312 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 22 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 313 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 22 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 314 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 21 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 315 | Đồng hồ bấm giây | 23 | chiếc | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 316 | Còi | 51 | chiếc | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 317 | Thước dây | 33 | chiếc | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 318 | Thảm TDTT | 51 | tấm | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 319 | Nấm thể thao | 78 | chiếc | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 320 | Cờ lệnh thể thao | 33 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 321 | Biển lật số | 11 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 322 | Dây nhảy cá nhân | 63 | chiếc | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 323 | Dây nhảy tập thể | 38 | chiếc | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 324 | Bóng nhồi | 24 | quả | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 325 | Dây kéo co | 7 | cuộn | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 326 | Thanh phách | 161 | cặp | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 327 | Trống nhỏ | 33 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 328 | Tam giác chuông (Triangle) | 18 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 329 | Trống lục lạc (Tambourine) | 18 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 330 | Đàn phím điện tử (Key board) | 1 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 331 | Kèn phím | 15 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 332 | Sáo (recorder) | 29 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 333 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 30 | tờ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 334 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 26 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 335 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 29 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 336 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 8 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 337 | Mẫu vẽ | 14 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 338 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 175 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 339 | Bảng vẽ | 232 | cái | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 340 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 49 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 341 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 11 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 342 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 47 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 343 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 9 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 344 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 17 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 345 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 7 | bộ | Mô tả tại chương V | Lớp 6 | |
| 346 | Cân | 10 | chiếc | Mô tả tại chương V | Lớp 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.940.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có trụ sở trong tỉnh Quảng Nam, thành phố Đà Nẵng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết và nêu rõ địa chỉ, điện thoại chứng minh có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu trong thời gian 12 giờ (kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị thụ hưởng) phải có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong suốt thời gian bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ có chuyên môn kỹ thuật về hình ảnh và nội dung trong việc sử dụng thiết bị dạy học | 1 | 01 người, tốt nghiệp đại học các ngành sư phạm, kinh tế, kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng về nghiệp vụ xuất bản phẩm. Đã thực hiện hỗ trợ chuyên môn kỹ thuật cho 01 hợp đồng tương tự gói thầu. Tất cả chứng chỉ, văn bằng phải cung cấp bảng chính hoặc photo công chứng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi