Gói thầu: Xây dựng hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ an

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137396-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Nghệ an
Tên gói thầu Xây dựng hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ an
Số hiệu KHLCNT 20211137228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nhà Nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 10:23:00 đến ngày 2021-11-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,438,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành Kiến trúc sư, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp và kỹ sư cấp thoát nước, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Còn hiệu lực);+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ ATLĐ đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ vật tư, thiết bị thí nghiệm đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách, chứng chỉ nghề phù hợp kèm theo kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô vận chuyển ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn ép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt 14KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước 20KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện 25KVA
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Nghệ an
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ an
Xây dựng hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
180 Ngày
E-CDNT 3 Nhà Nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư mua sắm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Nghệ an , địa chỉ: số 364 đường Nguyễn Văn Cừ thành phố Vinh, tỉnh Nghệ an
- Chủ đầu tư: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 364, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Vinh, Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư xây dựng Bắc Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Phúc Duy + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Nghệ An, địa chỉ: Số 364, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Vinh, Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Nghệ an , địa chỉ: số 364 đường Nguyễn Văn Cừ thành phố Vinh, tỉnh Nghệ an
- Chủ đầu tư: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 364, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Vinh, Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế 03 năm 2018-2019-2020; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký…; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu (cam kết của đơn vị cung cấp hoặc hợp đồng nguyên tắc); Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 364, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Vinh, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Đức; Chức vụ: Phó Giám đốc phụ trách điều hành Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Nghệ An, địa chỉ: Số 364, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Vinh, Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: --Nhập thông tin --- Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Phúc Duy. + Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Gia Nam - Chức vụ: Giám đốc; + Điện thoại: 0917.915.678
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên tổ chức: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An. Địa chỉ: Phường Trường Thi, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại đường dây nóng: 0383.594554 (Trong giờ hành chính). - Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949.201.888.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V54,62m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,858m3
3Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,497m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,497m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,497m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% KL)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,904100m4
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (20% KL)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,1221m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,6941m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB31Theo mô tả kỹ thuật tại chương V21,249m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,054m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,291100m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,355tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,254tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,068tấn
15Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,122m4
16Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,223100m3
17Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,035tấn
18Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,08tấn
19Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,584tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,679m4
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,901100m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,273tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,071tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,198tấn
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,672m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,794m3
27Láng trát bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,336m2
28Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20,336m2
29Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,622m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan bể phốtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,029100m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,061tấn
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V82 cấu kiện
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,91Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,747100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,395100m3
35Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,395100m3/1km
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,078m4
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,169100m3
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,16tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,258tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,581tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,992m4
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,694100m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,435tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,271tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,822tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V33,155m4
47Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,872100m3
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,773tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,842m4
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,302100m3
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,102tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,077tấn
53Gia công xà gồ, cầu phong, lito thép hộp mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,735tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,735tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V83,51m3
56Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,432m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,539m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V310,831m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V360,631m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V90,45m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V122,655m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V89,548m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V194,3m
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40,86m
65Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V572,456m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V302,653m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V233,509m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V641,6m2
69Lát đá bậc tam cấp, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,377m2
70Lát nền, sàn gạch porcelain - gạch 600x600, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,442m2
71Lát nền, sàn gạch porcelain - gạch 600x600, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V220,729m2
72Lát đá lèn cửa đi, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,717m2
73Ốp tường trụ, cột - gạch 600x600, XM PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V77,988m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 600x150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,296m2
75Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 600x100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,388m2
76Ốp gạch inax chân móng, trụ trang trí mặt ngoài, KT vỉ gạch 300x301Theo mô tả kỹ thuật tại chương V77,322m2
77Gia công lắp dựng lan can hành lang thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện theo thiết kếTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,1m2
78Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,32100m3
79Trần thạch cao khung xương chìm (lắp đặt, hoàn thiện, phào đơn)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V197,651m2
80SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 8,38mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,96m2
81SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 8,38mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9,72m2
82SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 8,38mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V29,92m2
83SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 8.38mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,88m2
84SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình kính an toàn 8.38mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,44m2
85SXLD hoa sắt cửa sắt 16x17Theo mô tả kỹ thuật tại chương V31,36m2
86Mặt bàn đá lavaboTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,208m2
87Khung đỡ bàn chậu rửa Inox 304 (KT: 1,94x0,6m)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4Bộ
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,892100m3
89Đèn Led panel 0.6 x 0.6 âm trần ánh áng trắng, loại 48W/220VTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
90Đèn Led âm trần 0.18x0.18 loại 16W/220VTheo mô tả kỹ thuật tại chương V43bộ
91Quạt trần sải cánh 1.4m và hộp số điều khiểnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
92Quạt hút mùi nhà vệ sinh gắn tường 250x250 loại 30W/220VTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
93Công tắc đèn 1 chiều 10A loại hộp 2 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
94Công tắc đèn 1 chiều 10A loại hộp 3 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
95Công tắc đèn 2 chiều 10A loại hộp 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
96Ổ cắm đôi (bao gồm cả mặt + đế âm) 16A/220VTheo mô tả kỹ thuật tại chương V34cái
97Bình nóng lạnh 15 lítTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
98Aptomat nóng lạnh 2 cực 16ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
99Lắp đặt điều hòa 2 cụcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6máy
100Điều hòa 9000BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4máy
101Điều hòa 18000BTUTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2máy
102Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 2.4mm (lắp nổi trong phòng kỹ thuật)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
103Tủ điện nhựa lõi thép lắp âm tường (tủ điện căn phòng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
104Aptomat MCCB - 3P - 63ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
105Aptomat MCB - 2P - 32ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
106Aptomat MCB - 1P - 32ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
107Aptomat MCB - 1P - 25ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
108Aptomat MCB - 1P - 16ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V17cái
109Aptomat chống giật- 1P - 16ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
110Dây điện Cu/PVC 1x1.5 mm3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V300m
111Dây điện Cu/PVC 1x2.5 mm3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V200m
112Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6 mm3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
113Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x10 mm3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
114Dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V100m
115Dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x6 mm3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
116Ống điện PVC D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V300m
117Ống điện PVC D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11m
118Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
119Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
120Ống nhựa PVC D22Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
121Cút nhựa PVC D22Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
122Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
123Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
124Dây bọc đồng nhiều sợi Cu/PVC 1x16mm3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15m
125Bộ kẹp tiếp đất đồng đặc chủngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3Bộ
126Cọc thép mạ đồng D16 2,4mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cọc
127Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V24,51m4
128Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24,5m4
129Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cọc
130Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V100m
131Lắp đặt kim thu sét D17Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
132Hộp kiểm tra điện trởTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
133Xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
134Hộp giấyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
135Vòi xịtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
136LavaboTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
137Gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
138Vòi senTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
139Phụ kiện 6 món phòng tắmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
140Phễu thu sàn Inox DN61Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
141Van nhựa PPR 2 chiều D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
142Van nhựa PPR 2 chiều D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
143Van đồng D26Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
144Van khóa xả D49Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
145Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=20mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
146Crephin ống hútTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
147Phao điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
148Tẹc Inox 2m4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
149Cụm bơm tăng ápTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
150Ống lạnh PPR PN10 D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,67100m
151Ống lạnh PPR PN10 D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
152Ống nóng PPR PN20 D21Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,28100m
153Ống lạnh PPR PN10 D21Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
154Cút PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
155Cút PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
156Cút PPR D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28cái
157Cút PPR ren trong D21Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28cái
158Côn thu nhựa D32/21Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
159Tê PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
160Tê PPR D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
161Ống nhựa uPVC Class 2 D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,26100m
162Ống nhựa uPVC Class 2 D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,07100m
163Ống nhựa uPVC Class 2 D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
164Ống nhựa uPVC Class 2 D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m
165Cút nhựa uPVC 135 độ D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
166Cút nhựa uPVC 135 độ D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
167Cút nhựa uPVC 135 độ D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
168Cút nhựa uPVC 135 độ D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
169Cút nhựa uPVC 90 độ D43Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
170Côn thu nhựa uPVC D60-43Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
171Côn thu nhựa uPVC D75-43Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
172Côn thu nhựa uPVC D110-61Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
173Y thu nhựa uPVC D110 - 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
174Y thu nhựa uPVC D110 - 60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
175Y nhựa uPVC D111Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
176Xi phôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
177Hộp đựng 2 bình chữa cháy KT 400x500x181Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
178Bình chữa cháy MFZ5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8bình
179Bộ tiêu lệnh + nội qui PCCCTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
B NHÀ VỆ SINH + MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% KL)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,233100m4
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (20% KL)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,8181m4
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB31Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,761m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,912m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,709m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,035100m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,036tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,053tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,276m4
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,211100m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,072tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,287tấn
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,852m3
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,845m2
15Quét nước xi măng 2 nước bể phốtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,845m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,36m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,019100m3
18Gia công, lắp đặt tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,037tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V52 cấu kiện
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,91Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,155100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,136100m3
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,136100m3/1km
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,958m4
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,174100m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,03tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,175tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,647m4
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,145100m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,067tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,409tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,529m4
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,411100m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,633tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,38m4
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,056100m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,004tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,032tấn
38Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,197tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,197tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,0441m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,146m3
42Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,503m3
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V42,946m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,754m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V41,1m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V103,531m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,806m2
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27,88m
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27,88m
50Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V132,337m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V96,8m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V103,531m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V125,606m2
54Lát đá bậc tam cấp, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,642m2
55Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 600x600, XM PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V27,782m2
56Ốp tường gạch 600x600, XM PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V53,184m2
57Mặt đá bàn chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,84m2
58Khung đỡ bàn chậu rửa Inox 304 (KT: 1,2x0,6m)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
59Gia công lắm dựng vách compact HPL 14mm phụ kiện Inox 305Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,368m3
60Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng dày 0,45mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,315100m3
61Ke chống bão 4 cái/m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V126cái
62Úp nóc khổ 600 dày 0.42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,188m
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V22,896m2
64Chống thấm bằng tấm bitum sika dạng khò nóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22,896m2
65SXLD cửa cuốn tấm liềnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,914m2
66Mô tơ cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
67SXLD cửa chớp lam elip hợp kim nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,2m2
68SXLD cửa nhôm hệ Xingfa mở 2 chiều, bản lề xoay 180 độTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,28m2
69Bản lề xoay 180 độ Inox 305Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
70SXLD cửa sổ mở hất khung nhôm định hình kính an toàn 6.38mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,216m3
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,87100m3
72Đèn tube LED dài 1.2m - 36W/220VTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
73Đèn LED sát trần D200 18W/220VTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
74Quạt hút mùi nhà vệ sinh gắn tường 250x250 loại 30W/220VTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
75Công tắc đèn 1 chiều 10A loại hộp 2 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
76Công tắc đèn 2 chiều 10A loại hộp 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
77Ổ cắm đôi (bao gồm cả mặt + đế âm) 16A/220VTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
78Tủ điện nhựa lõi thép lắp âm tường (tủ điện căn phòng)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
79Aptomat MCB - 2P - 16ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
80Aptomat MCB - 1P - 16ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
81Dây điện Cu/PVC 2x2.5 mm3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
82Dây điện Cu/PVC 2x1.5 mm3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
83Ống điện PVC D21Theo mô tả kỹ thuật tại chương V70m
84Tủ điện máy phát, cầu dao đảo chiều 3 phaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
85Phụ kiện, vật tư phụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
86Xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
87Hộp giấyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
88Vòi xịtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
89LavaboTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
90Gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
91Phễu thu sàn Inox DN61Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
92Van nhựa PPR 2 chiều D33Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
93Ống lạnh PPR PN10 D21Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,27100m
94Cút PPR D21Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
95Cút PPR ren trong D21Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
96Côn thu nhựa D32/21Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
97Tê PPR D32/21Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
98Tê PPR D21Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
99Ống nhựa uPVC Class 2 D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,073100m
100Ống nhựa uPVC Class 2 D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
101Ống nhựa uPVC Class 2 D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,18100m
102Ống nhựa uPVC Class 2 D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m
103Cút nhựa uPVC 135 độ D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
104Cút nhựa uPVC 135 độ D75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
105Cút nhựa uPVC 135 độ D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
106Cút nhựa uPVC 135 độ D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
107Cút nhựa uPVC 90 độ D43Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
108Côn thu nhựa uPVC D60-43Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
109Côn thu nhựa uPVC D75-60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
110Côn thu nhựa uPVC D75-42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
111Y nhựa uPVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
112Y nhựa uPVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
113Y nhựa uPVC D75/42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
114Y nhựa uPVC D75/60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
115Quả cầu chắn rác D91Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
C MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,7331m4
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB31Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,32m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,08m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,072100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,911m4
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,118tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,118tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,731tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,731tấn
10Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,002tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,002tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V93,8161m3
13Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng dày 0,45mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,507100m3
14Ke chống bão 4 cái/m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V600cái
15Úp nóc khổ 600 dày 0.43Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,2m
16Máng thu nước Inox 304 khổ 401Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,2m
D SÂN TERRAZZO, BỒN HOA, HÀNG RÀO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,599100m4
2Đào xúc đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V25,681m4
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,856100m4
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,856100m3/1km
5Phá dỡ nền gạch block tự chènTheo mô tả kỹ thuật tại chương V221m2
6Phá dỡ bồn hoa hiện trạngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,853m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,903m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5TTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13,903m3
9Bê tông lót sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB31Theo mô tả kỹ thuật tại chương V75,5m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 (láng thêm 1cm theo thiết kế)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V377,5m2
11Lát gạch Terrazzo 400x400mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V755m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,0031m4
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB31Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,859m3
14Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,763m3
15Đắp đất móng bồn hoaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,001m3
16Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V70m
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB41Theo mô tả kỹ thuật tại chương V75,376m2
18Ốp Gạch thẻ bồn hoaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V42,238m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V710,074m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V710,074m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.53
2 Phó chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành Kiến trúc sư, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.53
3 Cán bộ kỹ thuật 2 Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp và kỹ sư cấp thoát nước, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước.33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Còn hiệu lực);+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ ATLĐ đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước33
6 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thí nghiệm 1 Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ vật tư, thiết bị thí nghiệm đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước33
7 Công nhân 15 Có danh sách, chứng chỉ nghề phù hợp kèm theo kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô vận chuyển ≥5T Đang sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi 1,5KW Đang sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn 1,0KW Đang sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa 150L Đang sử dụng tốt2
5 Máy hàn 23kW Đang sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông 250L Đang sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn ép Đang sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch 1,7KW Đang sử dụng tốt2
9 Máy khoan bê tông Đang sử dụng tốt2
10 Máy hàn nhiệt 14KW Đang sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước 20KW Đang sử dụng tốt1
12 Máy đào 0,8m3 Đang sử dụng tốt1
13 Máy đầm cóc Đang sử dụng tốt2
14 Máy phát điện 25KVA Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->