Gói thầu: Xây lắp đường giao thông, san nền, hè phố và thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211135046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp đường giao thông, san nền, hè phố và thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211125099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 10:23:00 đến ngày 2021-11-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,298,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc loại hạ tầng kỹ thuật, giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa công trình.Xác nhận chủ đầu tư đã phụ trách trắc địa công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận thanh quyết toán công trình.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 14 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 70kW. Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Búa rung thủy lực gắn trên máy đào hoặc máy chuyên dụng phục vụ đầm mái taluy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xung lực tối thiểu 05 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,6m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 1,2m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 70kW. Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Xe tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 03 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy cắt bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa thủy lực gắn máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 600m3/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50m3/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 95kW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầuGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Lu tĩnh bánh hơi thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 25 tấn, số lượng bánh hơi tối thiểu 7 bánh. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe lu rung bánh thép thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 07 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Xe lu tĩnh bánh thép thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 11 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 100tấn/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Xe nâng người hoặc xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp đường giao thông, san nền, hè phố và thoát nước Đường Nguyễn Trãi nối dài (đoạn từ Quốc lộ 9 đến đường Trần Bình Trọng), thành phố Đông Hà 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 02 Đinh Công Tráng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP: | |||
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt Biển báo phản quang hình vuông KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,14 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường dày 6mm (Sơn gờ giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| D | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám 0,8kg/m2; sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,763 | 100m2 |
| 2 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm, dày 13cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,128 | 100m3 |
| 3 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm, dày 13cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,128 | 100m3 |
| 4 | Đào bóc đất hữu cơ + Đánh cấp, vận chuyển đổ đi đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,078 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 2 (thay đất) và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,945 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 3 và điều phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,769 | 100m3 |
| 7 | Khai thác, vận chuyển, đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,266 | 100m3 |
| 8 | Khai thác, vận chuyển, đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,92 | 100m3 |
| E | NÚT GIAO | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám 0,8kg/m2; sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,771 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám 0,8kg/m2; sản xuất, vận chuyển và rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,313 | 100m2 |
| 3 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm, dày 13cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,239 | 100m3 |
| 4 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm, dày 13cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,209 | 100m3 |
| 5 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,8 | m |
| 6 | Đào nền đường đất C3 và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,794 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất C4 và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,981 | 100m3 |
| 8 | Khai thác, vận chuyển đắp đất cấp 3, đầm chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,791 | 100m3 |
| F | HÈ PHỐ, CÂY XANH | |||
| 1 | Lát hè phố bằng gạch Terrazzo (30x30x3)cm (bao gồm: đào khuôn, lát bạt, đổ bê tông móng M150 đá 2x4 dày 10cm - theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,943 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa thẳng loại 1m (bao gồm: sản xuất, đào, đắp, bê tông lót - theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,96 | m |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa qua đoạn cong (bao gồm: sản xuất, đào, đắp, bê tông lót - theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | m |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh (bao gồm: sản xuất, đào, đắp, bê tông lót - theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.494 | cái |
| 5 | Xây hố trồng cây bằng đá chẻ (đào, đắp, bê tông lót, vận chuyển đất thừa đổ đi - theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | hố |
| 6 | Trồng cây Bằng Lăng (mua cây, đào hố, mua đất mùn,chăm sóc, … theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cây |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống & lắp đặt ống BTLT D600 tải trọng vỉa hè (bao gồm đào, đắp cát, đế cống, mối nối, … theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống BTLT D800 cấp T, tải trọng vỉa hè (bao gồm đào, đắp cát, đế cống, mối nối, … theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống BTLT D800 cấp TC tải trọng HL93 (bao gồm đào, đắp cát, đế cống, mối nối, … theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 4 | Ống & lắp đặt ống BTLT D1000 cấp T, tải trọng vỉa hè (bao gồm đào, đắp cát, đế cống, mối nối, … theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống BTLT D1000 cấp TC tải trọng HL93 (bao gồm đào, đắp cát, đế cống, mối nối, … theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 6 | Giếng thăm loại D600 (bao gồm đào, đắp, đệm sỏi sạn, bê tông, cốt thép, ván khuôn, thép hình, tấm đan, van cửa lệch ngăn mùi.. Theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Giếng thăm loại 800 (bao gồm đào, đắp, đệm sỏi sạn, bê tông, cốt thép, ván khuôn, thép hình, tấm đan, van cửa lệch ngăn mùi.. Theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 8 | Giếng thăm loại 1000 (bao gồm đào, đắp, đệm sỏi sạn, bê tông, cốt thép, ván khuôn, thép hình, tấm đan, van cửa lệch ngăn mùi.. Theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Hố nối loại D800 (bao gồm đào, đắp, đệm sỏi sạn, bê tông, cốt thép, ván khuôn, thép hình, tấm đan, van cửa lệch ngăn mùi.. Theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Xây dựng hố thu nước (bao gồm đào, đắp, đệm sỏi sạn, bê tông, cốt thép, ván khuôn, ống dẫn, bó vỉa, tấm chắn rác… theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Giếng thăm 1,6x1,0(m) (bao gồm đào, đắp, đệm sỏi sạn, bê tông, cốt thép, ván khuôn, ống dẫn, bó vỉa, tấm chắn rác… theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Rãnh dọc B=0,41 Quốc lộ 9 (bao gồm công tác đào phá dở, đắp, lót móng, bê tông, cốt thép, lắp đặt tấm đan, ván khuôn.. Theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 13 | Cống hộp ngang đường B=0,75m (bao gồm công tác đào phá dở, đắp, lót móng, bê tông, cốt thép, lắp đặt tấm đan, ván khuôn, quét bitum,.. Theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 14 | Ống nhựa HPDE D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 15 | Bó vỉa đổ tại chổ (trên rãnh dọc QL9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m |
| 16 | Rãnh thoát nước (0,4x0,4)m loại dọc đường (bao gồm công tác đào, phá dở, đắp, bê tông, cốt thép, ván khuôn, tấm đán, hoàn trả mặt đường, … theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 17 | Rãnh thoát nước (0,4x0,4)m loại qua đường (bao gồm công tác đào, phá dở, đắp, bê tông, cốt thép, ván khuôn, tấm đán, hoàn trả mặt đường, … theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 18 | Cửa thu nước Km 0+355,27 (trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cửa thu Km 0+370,05 (trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp 1 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,445 | 100m3 |
| 2 | Khai thác, vận chuyển và đắp đất san nền đất cấp 3, độ đầm chặt K=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,803 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc loại hạ tầng kỹ thuật, giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | Nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa công trình.Xác nhận chủ đầu tư đã phụ trách trắc địa công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận thanh quyết toán công trình.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân | 20 | Công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm rung tự hành | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 14 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 70kW. Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Búa rung thủy lực gắn trên máy đào hoặc máy chuyên dụng phục vụ đầm mái taluy | Xung lực tối thiểu 05 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu tối thiểu 0,6m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 1,2m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 6 | Máy san | Công suất tối thiểu 70kW. Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 8 |
| 8 | Xe tưới nước chuyên dụng | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô | Sức nâng 03 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 11 | Đầm dùi | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 5 |
| 12 | Máy cắt bê tông nhựa | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 13 | Búa thủy lực gắn máy đào | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc cầm tay | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 15 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 17 | Máy hàn | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 18 | Máy nén khí | Công suất tối thiểu 600m3/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 19 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất tối thiểu 50m3/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 20 | Máy thảm bê tông nhựa | Công suất tối thiểu 95kW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầuGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 21 | Xe phun nhựa đường | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 22 | Lu tĩnh bánh hơi thảm bê tông nhựa | Trọng lượng tối thiểu 25 tấn, số lượng bánh hơi tối thiểu 7 bánh. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 23 | Xe lu rung bánh thép thảm bê tông nhựa | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 07 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 24 | Xe lu tĩnh bánh thép thảm bê tông nhựa | Trọng lượng tĩnh tối thiểu 11 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 25 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất tối thiểu 100tấn/giờ. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 26 | Xe nâng người hoặc xe thang | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi