Gói thầu: Phần xây dựng Cải tạo Bến xuất xăng dầu kho K135
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211135817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 10:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng Cải tạo Bến xuất xăng dầu kho K135 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211102006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư của Chi nhánh xăng dầu Hà Nam - Công ty xăng dầu Hà Nam Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 10:21:00 đến ngày 2021-11-22 10:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,285,748,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Hoặc khối lượng hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo PCCC.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp các trung tâm đào tạo hoặc sơ cấp nghề trở lên- Phải được huấn luyện phòng cháy chữa cháy (có giấy chứng nhận đã được đào tạo, huấn luyện PCCC)- Tài liệu chứng minh: Phải được gửi kèm E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng Cải tạo Bến xuất xăng dầu kho K135 Cải tạo Bến xuất xăng dầu kho K135 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư của Chi nhánh xăng dầu Hà Nam - Công ty xăng dầu Hà Nam Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công); các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ dự thầu. - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật còn hạn, phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu này (công trình công nghiệp, cấp III trở lên); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm tài chính gần nhất ( Năm 2020) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh xăng dầu Hà Nam - Công ty xăng dầu Hà Nam Ninh. Phường Thanh Châu, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam. SĐT: 02263.851.690 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc chi nhánh: Ông Trương Văn Chiêu. SĐT: 02263.852.852 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trưởng phòng QLKT Chi nhánh: Ông Trần Văn Miên – SĐT: 02263.852.853 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà bảo vệ + kiểm soát xuất hàng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,198 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,149 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông chờ vào cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,007 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,013 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3/1km |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,816 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,995 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,198 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,208 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,638 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,215 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,495 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,444 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,841 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,818 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,483 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,595 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,305 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,31 | m2 |
| 43 | Lắp đặt hộp đèn thép bóng + đèn trang trí trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,172 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,896 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 48 | Sản xuất khung nhôm XINGFA vách kính liền cửa đi 2 cánh và cửa sổ hất kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,159 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh Đ1, Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Sản xuất khung nhôm XINGFA vách kínhcường lực dầy 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,159 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 54 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m2 |
| 56 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,584 | m2 |
| 58 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,452 | tấn |
| 59 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,453 | tấn |
| 60 | Sản xuất khung dàn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | tấn |
| 61 | Lắp dựng khung dàn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,212 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,091 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,091 | tấn |
| 64 | Bulong các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | cái |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt lan can inox sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,62 | kg |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,002 | m2 |
| 67 | Cầu lật mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 100m2 |
| 69 | Máng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m |
| 70 | Ốp tấm alumium Bravo ngoài trời 4ly, nhôm 0.21ly lên khung xương( bao gồm cả phần gập mép đáy trần và Che chống hắt nước phần tấm alumex và thành diềm mái thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,323 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,983 | 100m2 |
| 72 | Làm Biển kho K135: chữ nổi làm bằng mika có đèn Led phía trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 78 | Kéo rải dây chống sét thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 79 | Kẹp kiểm tra KZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 81 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn LED tuýp đơn 1,2mx1x18w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn LED tuýp đôi 1,2mx2x18w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Bộ đèn pha LED 50W rạng đông phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Đèn cầu D300 bóng LED 25w/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp điện phòng ( hộp aptomat 4module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6 +E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5 + E2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SP đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SP đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P, 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P, 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB-2P: 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB-1P: 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB-1P: 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB-1P: 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Bộ đèn báo pha (bộ 3 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Bộ Vol kế+ công tắc chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Tủ điện bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)+E10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 109 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đặt ngầm D42x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 110 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đặt ngầm D32x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 111 | Mốc sứ cảnh báo hướng cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 113 | Đục bê tông thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 114 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m3 |
| 115 | Hộp phân ngả bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà để xe máy | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3/1km |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 21 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m2 |
| 25 | Máng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | đ/m |
| 26 | Tôn úp diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,38 | m |
| 27 | Rọ chắn rác +đai ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | Hạng mục: Cổng, tường rào, kè đá, bó vỉa, bồn hoa, đường dạo | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,43 | m3 |
| 4 | Mua bó vỉa bê tông đúc sẵn, kích thước 1000x350x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657 | viên |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông lót móng kè đá đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,251 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,877 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,877 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,787 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,828 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,702 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,463 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,456 | m3 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,685 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,685 | m2 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m3/1km |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,403 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,567 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,612 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,502 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,552 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,336 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,336 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,863 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,407 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,002 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,563 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,233 | m3 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,912 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,912 | m2 |
| 54 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,715 | 1m2 |
| 56 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Bánh xe sắt D120, dày 40, lỗ trục fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 58 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,525 | m2 |
| 60 | Lắp đặt cổng xếp điện cao 1,6m (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | md |
| 61 | Mô tơ từ cổng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Màn hình điện tử (2 mặt/cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m3 |
| 64 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m2 |
| 65 | Lắp đặt bờ bo bê tông đoạn đường dạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | cái |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,437 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,758 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,488 | m2 |
| 69 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,488 | m2 |
| D | Hạng mục: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (5% giá trị xây lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Hoặc khối lượng hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo PCCC.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân... | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp các trung tâm đào tạo hoặc sơ cấp nghề trở lên- Phải được huấn luyện phòng cháy chữa cháy (có giấy chứng nhận đã được đào tạo, huấn luyện PCCC)- Tài liệu chứng minh: Phải được gửi kèm E-HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 70Kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7 KW | 1 |
| 10 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5T | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi