Gói thầu: Phần xây dựng Cải tạo Bến xuất xăng dầu kho K135

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211135817-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 10:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
Tên gói thầu Phần xây dựng Cải tạo Bến xuất xăng dầu kho K135
Số hiệu KHLCNT 20211102006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư của Chi nhánh xăng dầu Hà Nam - Công ty xăng dầu Hà Nam Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 10:21:00 đến ngày 2021-11-22 10:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,285,748,311 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Hoặc khối lượng hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo PCCC.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp các trung tâm đào tạo hoặc sơ cấp nghề trở lên- Phải được huấn luyện phòng cháy chữa cháy (có giấy chứng nhận đã được đào tạo, huấn luyện PCCC)- Tài liệu chứng minh: Phải được gửi kèm E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng Cải tạo Bến xuất xăng dầu kho K135
Cải tạo Bến xuất xăng dầu kho K135
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư của Chi nhánh xăng dầu Hà Nam - Công ty xăng dầu Hà Nam Ninh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng , địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong - Thành Phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh xăng dầu Hà Nam - Công ty xăng dầu Hà Nam Ninh. Phường Thanh Châu, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam. SĐT: 02263.851.690
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán,: Công ty cổ phần tư vấn công nghệ xây dựng Petrolimex, địa chỉ: Khâm Thiên, Đống Đa, Hà Nội; Tư vấn thẩm tra dự toán, thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn và phát triển công nghệ Xây dựng Nam Hà, địa chỉ: Đường Trần Văn Chuông, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng, địa chỉ: Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và phát triển công nghệ Xây dựng Nam Hà, địa chỉ: Đường Trần Văn Chuông, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng , địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong - Thành Phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh xăng dầu Hà Nam - Công ty xăng dầu Hà Nam Ninh. Phường Thanh Châu, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam. SĐT: 02263.851.690


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công); các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ dự thầu. - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật còn hạn, phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu này (công trình công nghiệp, cấp III trở lên); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm tài chính gần nhất ( Năm 2020)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh xăng dầu Hà Nam - Công ty xăng dầu Hà Nam Ninh. Phường Thanh Châu, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam. SĐT: 02263.851.690
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc chi nhánh: Ông Trương Văn Chiêu. SĐT: 02263.852.852
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trưởng phòng QLKT Chi nhánh: Ông Trần Văn Miên – SĐT: 02263.852.853
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà bảo vệ + kiểm soát xuất hàng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,198m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,754100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,149m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,493tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,136tấn
7Lắp đặt bu lông chờ vào cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
8Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,87m3
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V36,007m3
10Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V72,013100m3/1km
11Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3/1km
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,189m3
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,816m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,995m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m2
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,852tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,198m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,567100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,208m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,76tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,638m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
32Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,215m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,495m3
34Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,444m3
35Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
36Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,841m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,818m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,483m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,595m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
41Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,305m2
42Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V97,31m2
43Lắp đặt hộp đèn thép bóng + đèn trang trí trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,172m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V210,896m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
48Sản xuất khung nhôm XINGFA vách kính liền cửa đi 2 cánh và cửa sổ hất kính 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V20,159m2
49Phụ kiện cửa đi 2 cánh Đ1, Đ2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Phụ kiện cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Sản xuất khung nhôm XINGFA vách kínhcường lực dầy 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V20,159m2
53Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
54Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
55Lắp dựng cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,28m2
56Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
57Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V19,584m2
58Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,452tấn
59Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,453tấn
60Sản xuất khung dàn thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,21tấn
61Lắp dựng khung dàn thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,212tấn
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,091tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,091tấn
64Bulong các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V468cái
65Sản xuất, lắp đặt lan can inox sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V221,62kg
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V610,002m2
67Cầu lật mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,44100m2
69Máng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V9,4m
70Ốp tấm alumium Bravo ngoài trời 4ly, nhôm 0.21ly lên khung xương( bao gồm cả phần gập mép đáy trần và Che chống hắt nước phần tấm alumex và thành diềm mái thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,323m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,983100m2
72Làm Biển kho K135: chữ nổi làm bằng mika có đèn Led phía trongMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
73Lắp đặt ống uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
75Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
77Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
78Kéo rải dây chống sét thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
79Kẹp kiểm tra KZMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
81Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Lắp đặt các loại đèn LED tuýp đơn 1,2mx1x18w/220vMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
84Lắp đặt các loại đèn LED tuýp đôi 1,2mx2x18w/220vMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
85Bộ đèn pha LED 50W rạng đông phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
86Đèn cầu D300 bóng LED 25w/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt hộp điện phòng ( hộp aptomat 4module)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
93Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6 +E6Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
94Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5 + E2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
95Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SP đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SP đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
98Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P, 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-3P, 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB-2P: 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB-1P: 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB-1P: 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1 cực MCB-1P: 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Bộ đèn báo pha (bộ 3 đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Bộ Vol kế+ công tắc chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Tủ điện bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)+E10Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
109Lắp đặt ống thép tráng kẽm đặt ngầm D42x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V165m
110Lắp đặt ống thép tráng kẽm đặt ngầm D32x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
111Mốc sứ cảnh báo hướng cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
113Đục bê tông thừaMô tả kỹ thuật theo chương V120m
114Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,62m3
115Hộp phân ngả bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
B Hạng mục: Nhà để xe máy
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,841m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,361m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
9Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,244m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m3
11Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3/1km
12Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3/1km
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,4m2
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
16Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
21Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,661tấn
22Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V25,6m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V93,61m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,487100m2
25Máng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V10,6đ/m
26Tôn úp diềmMô tả kỹ thuật theo chương V30,38m
27Rọ chắn rác +đai ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C Hạng mục: Cổng, tường rào, kè đá, bó vỉa, bồn hoa, đường dạo
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,915100m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V183m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,43m3
4Mua bó vỉa bê tông đúc sẵn, kích thước 1000x350x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V657viên
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6571cấu kiện
6Bê tông lót móng kè đá đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,475m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,251m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,877m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V28,877m2
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,156100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,771100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,771100m3/1km
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,787m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V135,828m3
16Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước, D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m
17Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
18Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
19Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,647100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,702m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,212tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,463m3
25Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,456m3
26Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5m
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V110,685m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V110,685m2
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤4km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m3/1km
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,403m3
34Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,567m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,478100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,612m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,651tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,502m3
40Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,552m3
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V443,336m2
42Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V443,336m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,863tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V532,4071m2
45Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V364,002m2
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,415100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,563m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,233m3
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61m
52Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V285,912m2
53Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V285,912m2
54Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,7151m2
56Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
57Bánh xe sắt D120, dày 40, lỗ trục fi 18Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
58Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,525m2
60Lắp đặt cổng xếp điện cao 1,6m (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1md
61Mô tơ từ cổng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Màn hình điện tử (2 mặt/cổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402100m3
64Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134m2
65Lắp đặt bờ bo bê tông đoạn đường dạoMô tả kỹ thuật theo chương V268cái
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,437m3
67Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,758m3
68Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,488m2
69Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V63,488m2
D Hạng mục: Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (5% giá trị xây lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Hoặc khối lượng hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo PCCC.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.52
2 Kỹ thuật thi công 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân...32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh gửi kèm E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp công chứng scan, bao gồm: bằng đại học, văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng lao động, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp các trung tâm đào tạo hoặc sơ cấp nghề trở lên- Phải được huấn luyện phòng cháy chữa cháy (có giấy chứng nhận đã được đào tạo, huấn luyện PCCC)- Tài liệu chứng minh: Phải được gửi kèm E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
4 Máy đầm bàn ≥ 1Kw1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw1
6 Máy đầm cóc ≥ 70Kg1
7 Máy hàn ≥ 23 KW1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW1
9 Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW1
10 Ô tô vận chuyển ≥ 5T1
11 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->