Gói thầu: Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính phục vụ công tác bồi thường, GPMB dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Cửa Lò (Nghệ An) đoạn Km7-km76, đoạn qua địa bàn huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu |
| Tên gói thầu | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính phục vụ công tác bồi thường, GPMB dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Cửa Lò (Nghệ An) đoạn Km7-km76, đoạn qua địa bàn huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133157 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng Đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Cửa Lò (Nghệ An) đoạn Km7-km76 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 10:47:00 đến ngày 2021-11-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,208,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.208.471.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng đo đạc bản đồ địa chính phục vụ công tác bồi thường qua địa bàn tối thiểu 5 đơn vị hành chính cấp xã.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giai đoạn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, có chuyên ngành quản lý đất đai, địa chính, trắc địa (có chứng chỉ hành nghề khảo sát hoặc hành nghề đo đạc bản đồ còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh đã làm chủ nhiêm công trình tương tự được chủ đầu tư xác nhận để chứng minh). Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Trung cấp trở lên, chuyên ngành quản lý đất đai, trắc địa, địa chính (có các tài liệu chứng minh đã tham gia các công trình có tính chất tương tự được chủ đầu tư xác nhận để chứng minh). Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy định vị GPS RTK | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, thiết bị đang trong thời hạn kiểm định (có tài liệu kiểm định thiết bị kèm theo; nếu là thiết bị của nhà thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu, nếu là thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có tài liệu kiểm định thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, thiết bị đang trong thời hạn kiểm định (có tài liệu kiểm định thiết bị kèm theo; nếu là thiết bị của nhà thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu, nếu là thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có tài liệu kiểm định thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy in A0 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (là thiết bị của nhà thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu, nếu là thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy photocopy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (là thiết bị của nhà thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu, nếu là thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Phần mềm chuyên ngành địa chính phục vụ công tác thi công (như phần mềm gCadas hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn thời hạn sử dụng, Có hóa đơn, chứng từ mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu |
| E-CDNT 1.2 |
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính phục vụ công tác bồi thường, GPMB dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Cửa Lò (Nghệ An) đoạn Km7-km76, đoạn qua địa bàn huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính phục vụ công tác bồi thường, GPMB dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Cửa Lò (Nghệ An) đoạn Km7-km76, đoạn qua địa bàn huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng Đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Cửa Lò (Nghệ An) đoạn Km7-km76 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ do Cục đo đạc và Bản đồ cấp đang còn hiệu lực; (Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có đầy đủ các tài liệu chứng minh; tất cả các tài liệu phải được chứng thực) b. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có số lượng các hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tài liệu phải là bản công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; bản chụp hóa đơn). - Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 15.2 | : Bao gồm tất cả các tài liệu pháp lý, năng lực kinh nghiệm, nhân sự, máy móc thiết bị,… và các tài liệu khác liên quan của E.HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (thửa đất | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 127 | |
| 2 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (thửa đất 100-300 m2) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 745 | |
| 3 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (thửa đất >300-500 m2 ) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 388 | |
| 4 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (thửa đất >500-1000 m2) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 292 | |
| 5 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (thửa đất >1000-3000 m2) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 81 | |
| 6 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (thửa đất >3000-10 000 m2) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 12 | |
| 7 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (thửa đất 1 ha - 10 ha) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 13 | |
| 8 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính (thửa đất 10 ha -50 ha) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | Thửa | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.208471E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.208.471.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng đo đạc bản đồ địa chính phục vụ công tác bồi thường qua địa bàn tối thiểu 5 đơn vị hành chính cấp xã.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giai đoạn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | Đại học trở lên, có chuyên ngành quản lý đất đai, địa chính, trắc địa (có chứng chỉ hành nghề khảo sát hoặc hành nghề đo đạc bản đồ còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh đã làm chủ nhiêm công trình tương tự được chủ đầu tư xác nhận để chứng minh). Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 12 | Có bằng Trung cấp trở lên, chuyên ngành quản lý đất đai, trắc địa, địa chính (có các tài liệu chứng minh đã tham gia các công trình có tính chất tương tự được chủ đầu tư xác nhận để chứng minh). Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy định vị GPS RTK | Hoạt động tốt, thiết bị đang trong thời hạn kiểm định (có tài liệu kiểm định thiết bị kèm theo; nếu là thiết bị của nhà thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu, nếu là thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có tài liệu kiểm định thiết bị kèm theo) | 3 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt, thiết bị đang trong thời hạn kiểm định (có tài liệu kiểm định thiết bị kèm theo; nếu là thiết bị của nhà thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu, nếu là thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê và có tài liệu kiểm định thiết bị kèm theo) | 4 |
| 3 | Máy in A0 | Hoạt động tốt (là thiết bị của nhà thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu, nếu là thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy photocopy | Hoạt động tốt (là thiết bị của nhà thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu, nếu là thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Phần mềm chuyên ngành địa chính phục vụ công tác thi công (như phần mềm gCadas hoặc tương đương) | Còn thời hạn sử dụng, Có hóa đơn, chứng từ mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi