Gói thầu: Đầu tư các bộ quạt dàn lạnh FCU cho phòng điện tổng EGR nhà ga T1 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200551562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Đầu tư các bộ quạt dàn lạnh FCU cho phòng điện tổng EGR nhà ga T1 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20200507618 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTPT của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 11:30:00 đến ngày 2020-05-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 668,528,257 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quạt dàn lạnh FCU của hãng Trane hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: + Loại áp trần + Công suất lạnh: ≥ 25.090 BTU/h + Chênh lệch nhiệt độ nước vào/ra:5°C(10°F) + Lưu lượng gió: ≥ 1019 m3/h (600 CFM) + Kích thước đầu nối nước lạnh:3/4in (19mm) + Tốc độ quạt: 3 cấp (cao,trung,thấp) + Nguồn điện sử dụng: 220-240V/1pha/50Hz. + Công suất tiêu thụ: ≤ 80 W + Dòng RLA/LRA: ≤ 0.62/1.41 (A) + Phin lọc: Polypropylene + Bảo hành 12 tháng, + Hàng hóa mới 100%, Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (có CO, CQ bản gốc hoặc bản sao công chứng.) | CFEB08CO | 10 | Máy | Quạt dàn lạnh FCU của hãng Trane hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: + Loại áp trần + Công suất lạnh: ≥ 25.090 BTU/h + Chênh lệch nhiệt độ nước vào/ra:5°C(10°F) + Lưu lượng gió: ≥ 1019 m3/h (600 CFM) + Kích thước đầu nối nước lạnh:3/4in (19mm) + Tốc độ quạt: 3 cấp (cao,trung,thấp) + Nguồn điện sử dụng: 220-240V/1pha/50Hz. + Công suất tiêu thụ: ≤ 80 W + Dòng RLA/LRA: ≤ 0.62/1.41 (A) + Phin lọc: Polypropylene + Bảo hành 12 tháng, + Hàng hóa mới 100%, Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (có CO, CQ bản gốc hoặc bản sao công chứng.) | |
| 2 | Tủ điều khiển FCU - Vỏ tủ: Kích thước 600x400x250mm, chất liệu: Tôn mạ kẽm 2mm, màu sơn 7032 sần. - Chức năng: + 3 Chế độ: Auto/Off/Man + 01 Đèn báo nguồn, 02 đèn trạng thái van, 05 đèn trạng thái quạt. + Kết nối tay điều khiển Thermotsat - 01 Aptomat 1P 20A, 05 Aptomat 1P 10A cho từng thiết bị FCU, 01 aptomat 1P 6A cho phần điều khiển - 05 Khởi động từ 10A - Các rơle, 02 bộ chuyển đổi nguồn 220/24VAC, cầu trì 10A .... - Nguyên lý điều khiển tủ: theo đúng bản vẽ kèm theo - Hàng hóa mới 100% - Các thiết bị có xuất xứ rõ ràng. - Bảo hành 12 tháng. | 2 | Tủ | Tủ điều khiển FCU - Vỏ tủ: Kích thước 600x400x250mm, chất liệu: Tôn mạ kẽm 2mm, màu sơn 7032 sần. - Chức năng: + 3 Chế độ: Auto/Off/Man + 01 Đèn báo nguồn, 02 đèn trạng thái van, 05 đèn trạng thái quạt. + Kết nối tay điều khiển Thermotsat - 01 Aptomat 1P 20A, 05 Aptomat 1P 10A cho từng thiết bị FCU, 01 aptomat 1P 6A cho phần điều khiển - 05 Khởi động từ 10A - Các rơle, 02 bộ chuyển đổi nguồn 220/24VAC, cầu trì 10A .... - Nguyên lý điều khiển tủ: theo đúng bản vẽ kèm theo - Hàng hóa mới 100% - Các thiết bị có xuất xứ rõ ràng. - Bảo hành 12 tháng. | ||
| 3 | Tay điều khiển Thermostat của hãng Schneider hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: + Loại màn hình hiển thị + Điện áp: 10 – 30 V AC + Chuẩn giao tiếp: BACnet MS/TP. + Loại cảm biến: 10 kOhm. + Nhiệt độ hiển thị: 40 – 122 °F. + Độ chính xác: Độ ẩm +/- 5 %. Nhiệt độ +/- 0.9 °. + Vào: 01 tiếp điểm khô + Ra: 02 loại Triac + Tiêu chuẩn: CSA C22.2 No 24, FCC part 15 subpart B, UL 873, ICES-003 + Bảo hành 12 tháng + Hàng hóa mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (có CO, CQ bản gốc hoặc bản sao công chứng.) | SE7305 | 4 | Cái | Tay điều khiển Thermostat của hãng Schneider hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: + Loại màn hình hiển thị + Điện áp: 10 – 30 V AC + Chuẩn giao tiếp: BACnet MS/TP. + Loại cảm biến: 10 kOhm. + Nhiệt độ hiển thị: 40 – 122 °F. + Độ chính xác: Độ ẩm +/- 5 %. Nhiệt độ +/- 0.9 °. + Vào: 01 tiếp điểm khô + Ra: 02 loại Triac + Tiêu chuẩn: CSA C22.2 No 24, FCC part 15 subpart B, UL 873, ICES-003 + Bảo hành 12 tháng + Hàng hóa mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (có CO, CQ bản gốc hoặc bản sao công chứng.) | |
| 4 | Van điện từ của hãng Belimo hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: - Phần động cơ điện: + Điện áp: 230 VAC, 50 Hz + Công suất tiêu thụ: ≤ 1.0 W + Thời gian chạy: ≤ 105s + Áp lực định mức: ≥ 2000 Kpa + Nhiệt độ: 5 – 100 0C + Góc qay: 90 0C + Cấp bảo vệ: IP40 + Mô-men xoắn: ≥ 2 Nm - Phần cơ cấu chấp hành + Loại: 2 ngả, đóng/mở ( On/of) 2 trạng thái + Kích thước: D20 + Thân van: Chất liệu đồng + Bảo hành 12 tháng + Hàng hóa mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (có CO, CQ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | RB220+FRU230 – 3 | 10 | Cái | Van điện từ của hãng Belimo hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: - Phần động cơ điện: + Điện áp: 230 VAC, 50 Hz + Công suất tiêu thụ: ≤ 1.0 W + Thời gian chạy: ≤ 105s + Áp lực định mức: ≥ 2000 Kpa + Nhiệt độ: 5 – 100 0C + Góc qay: 90 0C + Cấp bảo vệ: IP40 + Mô-men xoắn: ≥ 2 Nm - Phần cơ cấu chấp hành + Loại: 2 ngả, đóng/mở ( On/of) 2 trạng thái + Kích thước: D20 + Thân van: Chất liệu đồng + Bảo hành 12 tháng + Hàng hóa mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (có CO, CQ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | |
| 5 | Van tay hãng Tozen hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: + Van Cổng, Loại DN 20 + Áp lực: ≥ 20 Bar + Áp lực kiểm tra: ≥ 30 Bar + Nhiệt độ: -10 0C đến 180 0C + Môi trường: chịu được nước và dầu + Thân van: Đồng DZR Brass + Tay quay: Nhôm + Bảo hành 12 tháng | D-BGV | 20 | Cái | Van tay hãng Tozen hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: + Van Cổng, Loại DN 20 + Áp lực: ≥ 20 Bar + Áp lực kiểm tra: ≥ 30 Bar + Nhiệt độ: -10 0C đến 180 0C + Môi trường: chịu được nước và dầu + Thân van: Đồng DZR Brass + Tay quay: Nhôm + Bảo hành 12 tháng | |
| 6 | Ống nước lạnh + Kích thước: DN20 + Dầy: ≥ 2,5 mm + Vật liệu: Thép mạ kẽm | 20 | m | Ống nước lạnh + Kích thước: DN20 + Dầy: ≥ 2,5 mm + Vật liệu: Thép mạ kẽm | ||
| 7 | Bảo ôn Amaflex hoặc tương đương cho ống nước lạnh + Cho kích thước: DN20 + Dầy: ≥ 32 mm + Tỉ trọng: ≥ 40 kg/m3 | 20 | m | Bảo ôn Amaflex hoặc tương đương cho ống nước lạnh + Cho kích thước: DN20 + Dầy: ≥ 32 mm + Tỉ trọng: ≥ 40 kg/m3 | ||
| 8 | Dây điện của hãng LS Vina hoặc tương đương + Kích thước: 1x2,5mm2 | 911 | m | Dây điện của hãng LS Vina hoặc tương đương + Kích thước: 1x2,5mm2 | ||
| 9 | Dây điện của hãng LS Vina hoặc tương đương + Kích thước: 3x4mm2 + Loại: XLPE – CU/XLPE/PVC | 26 | m | Dây điện của hãng LS Vina hoặc tương đương + Kích thước: 3x4mm2 + Loại: XLPE – CU/XLPE/PVC | ||
| 10 | Dây điều khiển của hãng Alcatek hoặc tương đương + Loại: AWG18; 1 pair | 79 | m | Dây điều khiển của hãng Alcatek hoặc tương đương + Loại: AWG18; 1 pair | ||
| 11 | Ống nhựa mềm lõi thép + Kích thước: ¾” | 38 | m | Ống nhựa mềm lõi thép + Kích thước: ¾” | ||
| 12 | Hộp nối ống thép 3 ngả + Kích thước: ¾” | 10 | hộp | Hộp nối ống thép 3 ngả + Kích thước: ¾” | ||
| 13 | Đầu nối ống ruột gà với hộp điện/thiết bị + Kích thước: ¾” | 30 | cái | Đầu nối ống ruột gà với hộp điện/thiết bị + Kích thước: ¾” | ||
| 14 | Ống kẽm luồn dây điện + Kích thước: ¾” | 247 | m | Ống kẽm luồn dây điện + Kích thước: ¾” | ||
| 15 | Kẹp ống mềm ¾’’ + Ty treo + Kích thước: ¾” | 20 | Bộ | Kẹp ống mềm ¾’’ + Ty treo + Kích thước: ¾” | ||
| 16 | Nối thép + Kích thước: ¾” | 82 | cái | Nối thép + Kích thước: ¾” | ||
| 17 | Cút thép + Kích thước: ¾” | 40 | cái | Cút thép + Kích thước: ¾” | ||
| 18 | Tê thép + Kích thước: ¾” | 3 | cái | Tê thép + Kích thước: ¾” | ||
| 19 | Đai nối cho ống thép luồn dây điện + Kích thước: ¾” | 186 | cái | Đai nối cho ống thép luồn dây điện + Kích thước: ¾” | ||
| 20 | Bộ Ty treo, giá cho FCU (Bao gồm: 2 thanh ty ren treo M12 dài 1,3m/thanh, 2 nở âm trần M12 mạ kẽm, 2 thép góc V5 mạ kẽm làm giá FCU dài 1,2m. 4 bộ 1 Ê cu, 1 long đen M12 mạ kẽm, 4 bộ 1 Ê cu, 1 long đen M10 mạ kẽm). | 10 | Bộ | Bộ Ty treo, giá cho FCU (Bao gồm: 2 thanh ty ren treo M12 dài 1,3m/thanh, 2 nở âm trần M12 mạ kẽm, 2 thép góc V5 mạ kẽm làm giá FCU dài 1,2m. 4 bộ 1 Ê cu, 1 long đen M12 mạ kẽm, 4 bộ 1 Ê cu, 1 long đen M10 mạ kẽm). | ||
| 21 | Ống nước lạnh + Kích thước: DN50 + Dầy: ≥ 3 mm, tỉ trọng: ≥ 40 kg/m3 + Vật liệu: Mạ kẽm | 77,4 | m | Ống nước lạnh + Kích thước: DN50 + Dầy: ≥ 3 mm, tỉ trọng: ≥ 40 kg/m3 + Vật liệu: Mạ kẽm | ||
| 22 | Bảo ôn cho ống nước lạnh của hãng Amaflex hoặc tương đương: + Cho kích thước ống: DN50 + Loại: Dạng ống, cao su lưu hóa + Dầy: ≥ 32 mm, tỉ trọng ≥ 40 Kg/m3 | 77,4 | m | Bảo ôn cho ống nước lạnh của hãng Amaflex hoặc tương đương: + Cho kích thước ống: DN50 + Loại: Dạng ống, cao su lưu hóa + Dầy: ≥ 32 mm, tỉ trọng ≥ 40 Kg/m3 | ||
| 23 | Bảo ôn tấm (bọc cho côn, cút, tê, van…) của hãng Amaflex hoặc tương đương: + Loại: Tấm, cao su lưu hóa + Dầy: ≥ 32 mm, tỉ trọng ≥ 40 Kg/m3 | 30,7 | m2 | Bảo ôn tấm (bọc cho côn, cút, tê, van…) của hãng Amaflex hoặc tương đương: + Loại: Tấm, cao su lưu hóa + Dầy: ≥ 32 mm, tỉ trọng ≥ 40 Kg/m3 | ||
| 24 | Côn thép + Kích thước: DN65/DN50 + Loại: thép mạ kẽm | 2 | cái | Côn thép + Kích thước: DN65/DN50 + Loại: thép mạ kẽm | ||
| 25 | Côn thép + Kích thước: DN50/DN20 + Loại: thép mạ kẽm | 20 | cái | Côn thép + Kích thước: DN50/DN20 + Loại: thép mạ kẽm | ||
| 26 | Côn thép + Kích thước: DN50/DN10 + Loại: thép mạ kẽm | 4 | cái | Côn thép + Kích thước: DN50/DN10 + Loại: thép mạ kẽm | ||
| 27 | Măng sông + Kích thước: DN50 + Loại: thép mạ kẽm | 13 | cái | Măng sông + Kích thước: DN50 + Loại: thép mạ kẽm | ||
| 28 | Cút thép + Kích thước: DN20 + Loại: thép mạ kẽm | 40 | cái | Cút thép + Kích thước: DN20 + Loại: thép mạ kẽm | ||
| 29 | Cút thép + Kích thước: DN50 + Loại: thép mạ kẽm | 8 | cái | Cút thép + Kích thước: DN50 + Loại: thép mạ kẽm | ||
| 30 | Tê thép + Kích thước: DN50 + Loại: thép mạ kẽm | 22 | cái | Tê thép + Kích thước: DN50 + Loại: thép mạ kẽm | ||
| 31 | Tê thép + Kích thước: DN65 + Loại: thép đen | 2 | cái | Tê thép + Kích thước: DN65 + Loại: thép đen | ||
| 32 | Van tay hãng Tozen hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: + Van Cổng, Loại DN 65 + Áp lực: ≥ 16 Bar + Áp lực kiểm tra: ≥ 24 Bar + Nhiệt độ: -10 0C đến 120 0C + Môi trường: chịu được nước và dầu + Thân van: Đồng DZR Brass + Tay quay: Nhôm + Bảo hành 12 tháng | DRGV-D | 2 | cái | Van tay hãng Tozen hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: + Van Cổng, Loại DN 65 + Áp lực: ≥ 16 Bar + Áp lực kiểm tra: ≥ 24 Bar + Nhiệt độ: -10 0C đến 120 0C + Môi trường: chịu được nước và dầu + Thân van: Đồng DZR Brass + Tay quay: Nhôm + Bảo hành 12 tháng | |
| 33 | Bích thép Kích thước: DN65 | 4 | cái | Bích thép Kích thước: DN65 | ||
| 34 | Van tay hãng Tozen hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: + Van Cổng, Loại DN 50 + Áp lực: ≥ 16 Bar + Áp lực kiểm tra: ≥ 24 Bar + Nhiệt độ: -10 0C đến 120 0C + Môi trường: chịu được nước và dầu + Thân van: Đồng DZR Brass + Tay quay: Nhôm + Bảo hành 12 tháng + Hàng hóa mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | 6 | cái | Van tay hãng Tozen hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: + Van Cổng, Loại DN 50 + Áp lực: ≥ 16 Bar + Áp lực kiểm tra: ≥ 24 Bar + Nhiệt độ: -10 0C đến 120 0C + Môi trường: chịu được nước và dầu + Thân van: Đồng DZR Brass + Tay quay: Nhôm + Bảo hành 12 tháng + Hàng hóa mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 35 | Gối đỡ ống PU + Loại: DN50 | 52 | Bộ | Gối đỡ ống PU + Loại: DN50 | ||
| 36 | Y lọc hãng Tozen hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: + Van Cổng, Loại DN 50 + Áp lực: ≥ 16 Bar + Áp lực kiểm tra: ≥ 24 Bar + Nhiệt độ: -10 0C đến 120 0C + Môi trường: chịu được nước và dầu + Thân: Gang thép + Bảo hành 12 tháng | 2 | cái | Y lọc hãng Tozen hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: + Van Cổng, Loại DN 50 + Áp lực: ≥ 16 Bar + Áp lực kiểm tra: ≥ 24 Bar + Nhiệt độ: -10 0C đến 120 0C + Môi trường: chịu được nước và dầu + Thân: Gang thép + Bảo hành 12 tháng | ||
| 37 | Đồng hồ đo áp suất nước + Loại: 0 ~ 10kg/cm2 + Có xuất xứ rõ ràng + Kiểm định và cấp giấy kiểm định + Bảo hành 12 tháng | 4 | cái | Đồng hồ đo áp suất nước + Loại: 0 ~ 10kg/cm2 + Có xuất xứ rõ ràng + Kiểm định và cấp giấy kiểm định + Bảo hành 12 tháng | ||
| 38 | Van bi DN10 | 4 | cái | Van bi DN10 | ||
| 39 | Xi phông DN10 | 4 | cái | Xi phông DN10 | ||
| 40 | Lơ inox DN10 | 8 | cái | Lơ inox DN10 | ||
| 41 | Măng sông thép DN20 + Loại: thép mạ kẽm | 4 | cái | Măng sông thép DN20 + Loại: thép mạ kẽm | ||
| 42 | Ống đồng ф19 + Kích cỡ: D19.1; Dầy: ≥ 0.8 mm | 30 | m | Ống đồng ф19 + Kích cỡ: D19.1; Dầy: ≥ 0.8 mm | ||
| 43 | Bảo ôn cho ống đồng ф19 + Loại: DN19; Dầy: ≥ 25 mm + Tỉ trọng ≥ 40 Kg/m3 | 30 | m | Bảo ôn cho ống đồng ф19 + Loại: DN19; Dầy: ≥ 25 mm + Tỉ trọng ≥ 40 Kg/m3 | ||
| 44 | Côn thép D20/D19 + Loại: thép mạ kẽm | 20 | cái | Côn thép D20/D19 + Loại: thép mạ kẽm | ||
| 45 | Rắc co DN19 + Chất liệu: Đồng | 40 | cái | Rắc co DN19 + Chất liệu: Đồng | ||
| 46 | Nối Ren DN19 + Chất liệu: Đồng, Loại 2 đầu ren | 40 | cái | Nối Ren DN19 + Chất liệu: Đồng, Loại 2 đầu ren | ||
| 47 | Keo dog X66 Loại: 3Kg | 3 | Hộp | Keo dog X66 Loại: 3Kg | ||
| 48 | Băng dính bảo ôn + Loại: 50mm, dài 33m | 10 | Cuộn | Băng dính bảo ôn + Loại: 50mm, dài 33m | ||
| 49 | Ống nước ngưng + Kích thước: D27; Loại: PVC, Class 2 | 4,8 | m | Ống nước ngưng + Kích thước: D27; Loại: PVC, Class 2 | ||
| 50 | Ống nước ngưng + Kích thước: D34; Loại: PVC, Class 2 | 72,7 | m | Ống nước ngưng + Kích thước: D34; Loại: PVC, Class 2 | ||
| 51 | Ống nước ngưng + Kích thước: D42; Loại: PVC, Class 2 | 58,5 | m | Ống nước ngưng + Kích thước: D42; Loại: PVC, Class 2 | ||
| 52 | Bảo ôn cho ống nước ngưng của hãng Amaflex hoặc tương đương: + Cho ống kích thước: DN27; Dày: ≥ 19 mm + Tỉ trọng: ≥ 40 kg/m3 | 4,8 | m | Bảo ôn cho ống nước ngưng của hãng Amaflex hoặc tương đương: + Cho ống kích thước: DN27; Dày: ≥ 19 mm + Tỉ trọng: ≥ 40 kg/m3 | ||
| 53 | Bảo ôn cho ống nước ngưng của hãng Amaflex hoặc tương đương: + Cho ống kích thước: DN34; Dày: ≥ 19 mm + Tỉ trọng: ≥ 40 kg/m3 | 72,7 | m | Bảo ôn cho ống nước ngưng của hãng Amaflex hoặc tương đương: + Cho ống kích thước: DN34; Dày: ≥ 19 mm + Tỉ trọng: ≥ 40 kg/m3 | ||
| 54 | Bảo ôn cho ống nước ngưng của hãng Amaflex hoặc tương đương: + Cho ống kích thước: DN42; Dày: ≥ 19 mm + Tỉ trọng: ≥ 40 kg/m3 | 58,5 | m | Bảo ôn cho ống nước ngưng của hãng Amaflex hoặc tương đương: + Cho ống kích thước: DN42; Dày: ≥ 19 mm + Tỉ trọng: ≥ 40 kg/m3 | ||
| 55 | Măng sông PVC + Kích thước: D34 | 12 | cái | Măng sông PVC + Kích thước: D34 | ||
| 56 | Măng sông PVC + Kích thước: D42 | 10 | cái | Măng sông PVC + Kích thước: D42 | ||
| 57 | Cút PVC + Kích thước: D27 | 8 | cái | Cút PVC + Kích thước: D27 | ||
| 58 | Cút PVC + Kích thước: D34 | 10 | cái | Cút PVC + Kích thước: D34 | ||
| 59 | Cút PVC + Kích thước: D42 | 3 | cái | Cút PVC + Kích thước: D42 | ||
| 60 | Côn PVC + Kích thước: D34/D27 | 12 | cái | Côn PVC + Kích thước: D34/D27 | ||
| 61 | Côn PVC + Kích thước: D42/D34 | 2 | cái | Côn PVC + Kích thước: D42/D34 | ||
| 62 | Tê PVC + Kích thước: D34 | 12 | cái | Tê PVC + Kích thước: D34 | ||
| 63 | Tê PVC + Kích thước: D42 | 1 | cái | Tê PVC + Kích thước: D42 | ||
| 64 | Ống ruột gà nhựa PVC Kích thước: D21 | 3 | m | Ống ruột gà nhựa PVC Kích thước: D21 | ||
| 65 | Bảo ôn cho ống nước ngưng của hãng Amaflex hoặc tương đương: + Loại: DN21; Dầy: ≥ 19 mm + Tỉ trọng: 40 kg/m3 | 3 | m | Bảo ôn cho ống nước ngưng của hãng Amaflex hoặc tương đương: + Loại: DN21; Dầy: ≥ 19 mm + Tỉ trọng: 40 kg/m3 | ||
| 66 | Bộ giá đỡ ống mạ kẽm (Bao gồm 2 thanh ty ren treo M12 dài 1m/ thanh, 2 nở âm trần M12 mạ kẽm, 2 cùm ống chữ U mạ kẽm M10, thép góc V5 mạ kẽm làm giá đỡ ống dài 740mm, 4 bộ 1 Ê cu, 1 long đen M12 mạ kẽm, 4 bộ 1 Ê cu, 1 long đen M10 mạ kẽm) | 152 | Bộ | Bộ giá đỡ ống mạ kẽm (Bao gồm 2 thanh ty ren treo M12 dài 1m/ thanh, 2 nở âm trần M12 mạ kẽm, 2 cùm ống chữ U mạ kẽm M10, thép góc V5 mạ kẽm làm giá đỡ ống dài 740mm, 4 bộ 1 Ê cu, 1 long đen M12 mạ kẽm, 4 bộ 1 Ê cu, 1 long đen M10 mạ kẽm) | ||
| 67 | Vật tư phụ (dây đay, sơn chống rỉ ren, đầu cốt, 40 m2 bạt thi công...) | 1 | lô | Vật tư phụ (dây đay, sơn chống rỉ ren, đầu cốt, 40 m2 bạt thi công...) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi