Gói thầu: Đầu tư các bộ quạt dàn lạnh FCU cho phòng điện tổng EGR nhà ga T1 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200551562-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Tên gói thầu Đầu tư các bộ quạt dàn lạnh FCU cho phòng điện tổng EGR nhà ga T1 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
Số hiệu KHLCNT 20200507618
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ĐTPT của Cảng HKQT Nội Bài
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 11:30:00 đến ngày 2020-05-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 668,528,257 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Quạt dàn lạnh FCU của hãng Trane hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: + Loại áp trần + Công suất lạnh: ≥ 25.090 BTU/h + Chênh lệch nhiệt độ nước vào/ra:5°C(10°F) + Lưu lượng gió: ≥ 1019 m3/h (600 CFM) + Kích thước đầu nối nước lạnh:3/4in (19mm) + Tốc độ quạt: 3 cấp (cao,trung,thấp) + Nguồn điện sử dụng: 220-240V/1pha/50Hz. + Công suất tiêu thụ: ≤ 80 W + Dòng RLA/LRA: ≤ 0.62/1.41 (A) + Phin lọc: Polypropylene + Bảo hành 12 tháng, + Hàng hóa mới 100%, Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (có CO, CQ bản gốc hoặc bản sao công chứng.) CFEB08CO 10 Máy Quạt dàn lạnh FCU của hãng Trane hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: + Loại áp trần + Công suất lạnh: ≥ 25.090 BTU/h + Chênh lệch nhiệt độ nước vào/ra:5°C(10°F) + Lưu lượng gió: ≥ 1019 m3/h (600 CFM) + Kích thước đầu nối nước lạnh:3/4in (19mm) + Tốc độ quạt: 3 cấp (cao,trung,thấp) + Nguồn điện sử dụng: 220-240V/1pha/50Hz. + Công suất tiêu thụ: ≤ 80 W + Dòng RLA/LRA: ≤ 0.62/1.41 (A) + Phin lọc: Polypropylene + Bảo hành 12 tháng, + Hàng hóa mới 100%, Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (có CO, CQ bản gốc hoặc bản sao công chứng.)
2 Tủ điều khiển FCU - Vỏ tủ: Kích thước 600x400x250mm, chất liệu: Tôn mạ kẽm 2mm, màu sơn 7032 sần. - Chức năng: + 3 Chế độ: Auto/Off/Man + 01 Đèn báo nguồn, 02 đèn trạng thái van, 05 đèn trạng thái quạt. + Kết nối tay điều khiển Thermotsat - 01 Aptomat 1P 20A, 05 Aptomat 1P 10A cho từng thiết bị FCU, 01 aptomat 1P 6A cho phần điều khiển - 05 Khởi động từ 10A - Các rơle, 02 bộ chuyển đổi nguồn 220/24VAC, cầu trì 10A .... - Nguyên lý điều khiển tủ: theo đúng bản vẽ kèm theo - Hàng hóa mới 100% - Các thiết bị có xuất xứ rõ ràng. - Bảo hành 12 tháng. 2 Tủ Tủ điều khiển FCU - Vỏ tủ: Kích thước 600x400x250mm, chất liệu: Tôn mạ kẽm 2mm, màu sơn 7032 sần. - Chức năng: + 3 Chế độ: Auto/Off/Man + 01 Đèn báo nguồn, 02 đèn trạng thái van, 05 đèn trạng thái quạt. + Kết nối tay điều khiển Thermotsat - 01 Aptomat 1P 20A, 05 Aptomat 1P 10A cho từng thiết bị FCU, 01 aptomat 1P 6A cho phần điều khiển - 05 Khởi động từ 10A - Các rơle, 02 bộ chuyển đổi nguồn 220/24VAC, cầu trì 10A .... - Nguyên lý điều khiển tủ: theo đúng bản vẽ kèm theo - Hàng hóa mới 100% - Các thiết bị có xuất xứ rõ ràng. - Bảo hành 12 tháng.
3 Tay điều khiển Thermostat của hãng Schneider hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: + Loại màn hình hiển thị + Điện áp: 10 – 30 V AC + Chuẩn giao tiếp: BACnet MS/TP. + Loại cảm biến: 10 kOhm. + Nhiệt độ hiển thị: 40 – 122 °F. + Độ chính xác: Độ ẩm +/- 5 %. Nhiệt độ +/- 0.9 °. + Vào: 01 tiếp điểm khô + Ra: 02 loại Triac + Tiêu chuẩn: CSA C22.2 No 24, FCC part 15 subpart B, UL 873, ICES-003 + Bảo hành 12 tháng + Hàng hóa mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (có CO, CQ bản gốc hoặc bản sao công chứng.) SE7305 4 Cái Tay điều khiển Thermostat của hãng Schneider hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: + Loại màn hình hiển thị + Điện áp: 10 – 30 V AC + Chuẩn giao tiếp: BACnet MS/TP. + Loại cảm biến: 10 kOhm. + Nhiệt độ hiển thị: 40 – 122 °F. + Độ chính xác: Độ ẩm +/- 5 %. Nhiệt độ +/- 0.9 °. + Vào: 01 tiếp điểm khô + Ra: 02 loại Triac + Tiêu chuẩn: CSA C22.2 No 24, FCC part 15 subpart B, UL 873, ICES-003 + Bảo hành 12 tháng + Hàng hóa mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (có CO, CQ bản gốc hoặc bản sao công chứng.)
4 Van điện từ của hãng Belimo hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: - Phần động cơ điện: + Điện áp: 230 VAC, 50 Hz + Công suất tiêu thụ: ≤ 1.0 W + Thời gian chạy: ≤ 105s + Áp lực định mức: ≥ 2000 Kpa + Nhiệt độ: 5 – 100 0C + Góc qay: 90 0C + Cấp bảo vệ: IP40 + Mô-men xoắn: ≥ 2 Nm - Phần cơ cấu chấp hành + Loại: 2 ngả, đóng/mở ( On/of) 2 trạng thái + Kích thước: D20 + Thân van: Chất liệu đồng + Bảo hành 12 tháng + Hàng hóa mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (có CO, CQ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). RB220+FRU230 – 3 10 Cái Van điện từ của hãng Belimo hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: - Phần động cơ điện: + Điện áp: 230 VAC, 50 Hz + Công suất tiêu thụ: ≤ 1.0 W + Thời gian chạy: ≤ 105s + Áp lực định mức: ≥ 2000 Kpa + Nhiệt độ: 5 – 100 0C + Góc qay: 90 0C + Cấp bảo vệ: IP40 + Mô-men xoắn: ≥ 2 Nm - Phần cơ cấu chấp hành + Loại: 2 ngả, đóng/mở ( On/of) 2 trạng thái + Kích thước: D20 + Thân van: Chất liệu đồng + Bảo hành 12 tháng + Hàng hóa mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (có CO, CQ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
5 Van tay hãng Tozen hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: + Van Cổng, Loại DN 20 + Áp lực: ≥ 20 Bar + Áp lực kiểm tra: ≥ 30 Bar + Nhiệt độ: -10 0C đến 180 0C + Môi trường: chịu được nước và dầu + Thân van: Đồng DZR Brass + Tay quay: Nhôm + Bảo hành 12 tháng D-BGV 20 Cái Van tay hãng Tozen hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: + Van Cổng, Loại DN 20 + Áp lực: ≥ 20 Bar + Áp lực kiểm tra: ≥ 30 Bar + Nhiệt độ: -10 0C đến 180 0C + Môi trường: chịu được nước và dầu + Thân van: Đồng DZR Brass + Tay quay: Nhôm + Bảo hành 12 tháng
6 Ống nước lạnh + Kích thước: DN20 + Dầy: ≥ 2,5 mm + Vật liệu: Thép mạ kẽm 20 m Ống nước lạnh + Kích thước: DN20 + Dầy: ≥ 2,5 mm + Vật liệu: Thép mạ kẽm
7 Bảo ôn Amaflex hoặc tương đương cho ống nước lạnh + Cho kích thước: DN20 + Dầy: ≥ 32 mm + Tỉ trọng: ≥ 40 kg/m3 20 m Bảo ôn Amaflex hoặc tương đương cho ống nước lạnh + Cho kích thước: DN20 + Dầy: ≥ 32 mm + Tỉ trọng: ≥ 40 kg/m3
8 Dây điện của hãng LS Vina hoặc tương đương + Kích thước: 1x2,5mm2 911 m Dây điện của hãng LS Vina hoặc tương đương + Kích thước: 1x2,5mm2
9 Dây điện của hãng LS Vina hoặc tương đương + Kích thước: 3x4mm2 + Loại: XLPE – CU/XLPE/PVC 26 m Dây điện của hãng LS Vina hoặc tương đương + Kích thước: 3x4mm2 + Loại: XLPE – CU/XLPE/PVC
10 Dây điều khiển của hãng Alcatek hoặc tương đương + Loại: AWG18; 1 pair 79 m Dây điều khiển của hãng Alcatek hoặc tương đương + Loại: AWG18; 1 pair
11 Ống nhựa mềm lõi thép + Kích thước: ¾” 38 m Ống nhựa mềm lõi thép + Kích thước: ¾”
12 Hộp nối ống thép 3 ngả + Kích thước: ¾” 10 hộp Hộp nối ống thép 3 ngả + Kích thước: ¾”
13 Đầu nối ống ruột gà với hộp điện/thiết bị + Kích thước: ¾” 30 cái Đầu nối ống ruột gà với hộp điện/thiết bị + Kích thước: ¾”
14 Ống kẽm luồn dây điện + Kích thước: ¾” 247 m Ống kẽm luồn dây điện + Kích thước: ¾”
15 Kẹp ống mềm ¾’’ + Ty treo + Kích thước: ¾” 20 Bộ Kẹp ống mềm ¾’’ + Ty treo + Kích thước: ¾”
16 Nối thép + Kích thước: ¾” 82 cái Nối thép + Kích thước: ¾”
17 Cút thép + Kích thước: ¾” 40 cái Cút thép + Kích thước: ¾”
18 Tê thép + Kích thước: ¾” 3 cái Tê thép + Kích thước: ¾”
19 Đai nối cho ống thép luồn dây điện + Kích thước: ¾” 186 cái Đai nối cho ống thép luồn dây điện + Kích thước: ¾”
20 Bộ Ty treo, giá cho FCU (Bao gồm: 2 thanh ty ren treo M12 dài 1,3m/thanh, 2 nở âm trần M12 mạ kẽm, 2 thép góc V5 mạ kẽm làm giá FCU dài 1,2m. 4 bộ 1 Ê cu, 1 long đen M12 mạ kẽm, 4 bộ 1 Ê cu, 1 long đen M10 mạ kẽm). 10 Bộ Bộ Ty treo, giá cho FCU (Bao gồm: 2 thanh ty ren treo M12 dài 1,3m/thanh, 2 nở âm trần M12 mạ kẽm, 2 thép góc V5 mạ kẽm làm giá FCU dài 1,2m. 4 bộ 1 Ê cu, 1 long đen M12 mạ kẽm, 4 bộ 1 Ê cu, 1 long đen M10 mạ kẽm).
21 Ống nước lạnh + Kích thước: DN50 + Dầy: ≥ 3 mm, tỉ trọng: ≥ 40 kg/m3 + Vật liệu: Mạ kẽm 77,4 m Ống nước lạnh + Kích thước: DN50 + Dầy: ≥ 3 mm, tỉ trọng: ≥ 40 kg/m3 + Vật liệu: Mạ kẽm
22 Bảo ôn cho ống nước lạnh của hãng Amaflex hoặc tương đương: + Cho kích thước ống: DN50 + Loại: Dạng ống, cao su lưu hóa + Dầy: ≥ 32 mm, tỉ trọng ≥ 40 Kg/m3 77,4 m Bảo ôn cho ống nước lạnh của hãng Amaflex hoặc tương đương: + Cho kích thước ống: DN50 + Loại: Dạng ống, cao su lưu hóa + Dầy: ≥ 32 mm, tỉ trọng ≥ 40 Kg/m3
23 Bảo ôn tấm (bọc cho côn, cút, tê, van…) của hãng Amaflex hoặc tương đương: + Loại: Tấm, cao su lưu hóa + Dầy: ≥ 32 mm, tỉ trọng ≥ 40 Kg/m3 30,7 m2 Bảo ôn tấm (bọc cho côn, cút, tê, van…) của hãng Amaflex hoặc tương đương: + Loại: Tấm, cao su lưu hóa + Dầy: ≥ 32 mm, tỉ trọng ≥ 40 Kg/m3
24 Côn thép + Kích thước: DN65/DN50 + Loại: thép mạ kẽm 2 cái Côn thép + Kích thước: DN65/DN50 + Loại: thép mạ kẽm
25 Côn thép + Kích thước: DN50/DN20 + Loại: thép mạ kẽm 20 cái Côn thép + Kích thước: DN50/DN20 + Loại: thép mạ kẽm
26 Côn thép + Kích thước: DN50/DN10 + Loại: thép mạ kẽm 4 cái Côn thép + Kích thước: DN50/DN10 + Loại: thép mạ kẽm
27 Măng sông + Kích thước: DN50 + Loại: thép mạ kẽm 13 cái Măng sông + Kích thước: DN50 + Loại: thép mạ kẽm
28 Cút thép + Kích thước: DN20 + Loại: thép mạ kẽm 40 cái Cút thép + Kích thước: DN20 + Loại: thép mạ kẽm
29 Cút thép + Kích thước: DN50 + Loại: thép mạ kẽm 8 cái Cút thép + Kích thước: DN50 + Loại: thép mạ kẽm
30 Tê thép + Kích thước: DN50 + Loại: thép mạ kẽm 22 cái Tê thép + Kích thước: DN50 + Loại: thép mạ kẽm
31 Tê thép + Kích thước: DN65 + Loại: thép đen 2 cái Tê thép + Kích thước: DN65 + Loại: thép đen
32 Van tay hãng Tozen hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: + Van Cổng, Loại DN 65 + Áp lực: ≥ 16 Bar + Áp lực kiểm tra: ≥ 24 Bar + Nhiệt độ: -10 0C đến 120 0C + Môi trường: chịu được nước và dầu + Thân van: Đồng DZR Brass + Tay quay: Nhôm + Bảo hành 12 tháng DRGV-D 2 cái Van tay hãng Tozen hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: + Van Cổng, Loại DN 65 + Áp lực: ≥ 16 Bar + Áp lực kiểm tra: ≥ 24 Bar + Nhiệt độ: -10 0C đến 120 0C + Môi trường: chịu được nước và dầu + Thân van: Đồng DZR Brass + Tay quay: Nhôm + Bảo hành 12 tháng
33 Bích thép Kích thước: DN65 4 cái Bích thép Kích thước: DN65
34 Van tay hãng Tozen hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: + Van Cổng, Loại DN 50 + Áp lực: ≥ 16 Bar + Áp lực kiểm tra: ≥ 24 Bar + Nhiệt độ: -10 0C đến 120 0C + Môi trường: chịu được nước và dầu + Thân van: Đồng DZR Brass + Tay quay: Nhôm + Bảo hành 12 tháng + Hàng hóa mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng 6 cái Van tay hãng Tozen hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: + Van Cổng, Loại DN 50 + Áp lực: ≥ 16 Bar + Áp lực kiểm tra: ≥ 24 Bar + Nhiệt độ: -10 0C đến 120 0C + Môi trường: chịu được nước và dầu + Thân van: Đồng DZR Brass + Tay quay: Nhôm + Bảo hành 12 tháng + Hàng hóa mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
35 Gối đỡ ống PU + Loại: DN50 52 Bộ Gối đỡ ống PU + Loại: DN50
36 Y lọc hãng Tozen hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: + Van Cổng, Loại DN 50 + Áp lực: ≥ 16 Bar + Áp lực kiểm tra: ≥ 24 Bar + Nhiệt độ: -10 0C đến 120 0C + Môi trường: chịu được nước và dầu + Thân: Gang thép + Bảo hành 12 tháng 2 cái Y lọc hãng Tozen hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương, thông số chính như sau: + Van Cổng, Loại DN 50 + Áp lực: ≥ 16 Bar + Áp lực kiểm tra: ≥ 24 Bar + Nhiệt độ: -10 0C đến 120 0C + Môi trường: chịu được nước và dầu + Thân: Gang thép + Bảo hành 12 tháng
37 Đồng hồ đo áp suất nước + Loại: 0 ~ 10kg/cm2 + Có xuất xứ rõ ràng + Kiểm định và cấp giấy kiểm định + Bảo hành 12 tháng 4 cái Đồng hồ đo áp suất nước + Loại: 0 ~ 10kg/cm2 + Có xuất xứ rõ ràng + Kiểm định và cấp giấy kiểm định + Bảo hành 12 tháng
38 Van bi DN10 4 cái Van bi DN10
39 Xi phông DN10 4 cái Xi phông DN10
40 Lơ inox DN10 8 cái Lơ inox DN10
41 Măng sông thép DN20 + Loại: thép mạ kẽm 4 cái Măng sông thép DN20 + Loại: thép mạ kẽm
42 Ống đồng ф19 + Kích cỡ: D19.1; Dầy: ≥ 0.8 mm 30 m Ống đồng ф19 + Kích cỡ: D19.1; Dầy: ≥ 0.8 mm
43 Bảo ôn cho ống đồng ф19 + Loại: DN19; Dầy: ≥ 25 mm + Tỉ trọng ≥ 40 Kg/m3 30 m Bảo ôn cho ống đồng ф19 + Loại: DN19; Dầy: ≥ 25 mm + Tỉ trọng ≥ 40 Kg/m3
44 Côn thép D20/D19 + Loại: thép mạ kẽm 20 cái Côn thép D20/D19 + Loại: thép mạ kẽm
45 Rắc co DN19 + Chất liệu: Đồng 40 cái Rắc co DN19 + Chất liệu: Đồng
46 Nối Ren DN19 + Chất liệu: Đồng, Loại 2 đầu ren 40 cái Nối Ren DN19 + Chất liệu: Đồng, Loại 2 đầu ren
47 Keo dog X66 Loại: 3Kg 3 Hộp Keo dog X66 Loại: 3Kg
48 Băng dính bảo ôn + Loại: 50mm, dài 33m 10 Cuộn Băng dính bảo ôn + Loại: 50mm, dài 33m
49 Ống nước ngưng + Kích thước: D27; Loại: PVC, Class 2 4,8 m Ống nước ngưng + Kích thước: D27; Loại: PVC, Class 2
50 Ống nước ngưng + Kích thước: D34; Loại: PVC, Class 2 72,7 m Ống nước ngưng + Kích thước: D34; Loại: PVC, Class 2
51 Ống nước ngưng + Kích thước: D42; Loại: PVC, Class 2 58,5 m Ống nước ngưng + Kích thước: D42; Loại: PVC, Class 2
52 Bảo ôn cho ống nước ngưng của hãng Amaflex hoặc tương đương: + Cho ống kích thước: DN27; Dày: ≥ 19 mm + Tỉ trọng: ≥ 40 kg/m3 4,8 m Bảo ôn cho ống nước ngưng của hãng Amaflex hoặc tương đương: + Cho ống kích thước: DN27; Dày: ≥ 19 mm + Tỉ trọng: ≥ 40 kg/m3
53 Bảo ôn cho ống nước ngưng của hãng Amaflex hoặc tương đương: + Cho ống kích thước: DN34; Dày: ≥ 19 mm + Tỉ trọng: ≥ 40 kg/m3 72,7 m Bảo ôn cho ống nước ngưng của hãng Amaflex hoặc tương đương: + Cho ống kích thước: DN34; Dày: ≥ 19 mm + Tỉ trọng: ≥ 40 kg/m3
54 Bảo ôn cho ống nước ngưng của hãng Amaflex hoặc tương đương: + Cho ống kích thước: DN42; Dày: ≥ 19 mm + Tỉ trọng: ≥ 40 kg/m3 58,5 m Bảo ôn cho ống nước ngưng của hãng Amaflex hoặc tương đương: + Cho ống kích thước: DN42; Dày: ≥ 19 mm + Tỉ trọng: ≥ 40 kg/m3
55 Măng sông PVC + Kích thước: D34 12 cái Măng sông PVC + Kích thước: D34
56 Măng sông PVC + Kích thước: D42 10 cái Măng sông PVC + Kích thước: D42
57 Cút PVC + Kích thước: D27 8 cái Cút PVC + Kích thước: D27
58 Cút PVC + Kích thước: D34 10 cái Cút PVC + Kích thước: D34
59 Cút PVC + Kích thước: D42 3 cái Cút PVC + Kích thước: D42
60 Côn PVC + Kích thước: D34/D27 12 cái Côn PVC + Kích thước: D34/D27
61 Côn PVC + Kích thước: D42/D34 2 cái Côn PVC + Kích thước: D42/D34
62 Tê PVC + Kích thước: D34 12 cái Tê PVC + Kích thước: D34
63 Tê PVC + Kích thước: D42 1 cái Tê PVC + Kích thước: D42
64 Ống ruột gà nhựa PVC Kích thước: D21 3 m Ống ruột gà nhựa PVC Kích thước: D21
65 Bảo ôn cho ống nước ngưng của hãng Amaflex hoặc tương đương: + Loại: DN21; Dầy: ≥ 19 mm + Tỉ trọng: 40 kg/m3 3 m Bảo ôn cho ống nước ngưng của hãng Amaflex hoặc tương đương: + Loại: DN21; Dầy: ≥ 19 mm + Tỉ trọng: 40 kg/m3
66 Bộ giá đỡ ống mạ kẽm (Bao gồm 2 thanh ty ren treo M12 dài 1m/ thanh, 2 nở âm trần M12 mạ kẽm, 2 cùm ống chữ U mạ kẽm M10, thép góc V5 mạ kẽm làm giá đỡ ống dài 740mm, 4 bộ 1 Ê cu, 1 long đen M12 mạ kẽm, 4 bộ 1 Ê cu, 1 long đen M10 mạ kẽm) 152 Bộ Bộ giá đỡ ống mạ kẽm (Bao gồm 2 thanh ty ren treo M12 dài 1m/ thanh, 2 nở âm trần M12 mạ kẽm, 2 cùm ống chữ U mạ kẽm M10, thép góc V5 mạ kẽm làm giá đỡ ống dài 740mm, 4 bộ 1 Ê cu, 1 long đen M12 mạ kẽm, 4 bộ 1 Ê cu, 1 long đen M10 mạ kẽm)
67 Vật tư phụ (dây đay, sơn chống rỉ ren, đầu cốt, 40 m2 bạt thi công...) 1 Vật tư phụ (dây đay, sơn chống rỉ ren, đầu cốt, 40 m2 bạt thi công...)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->