Gói thầu: Mua sắm máy móc thiết bị phục vụ giảng dạy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy móc thiết bị phục vụ giảng dạy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061022 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 16/6/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 10:53:00 đến ngày 2021-11-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 840,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=03 hợp đồng cung cấp bàn ghế và máy tính.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng.- Thời gian khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư tối đa sau 12 giờ khi có yêu cầu (Có cam kết của nhà thầu)- Đối với thiết bị điện tử, nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhóm trưởng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Điện - Điện tử.- Kinh nghiệm ở vị trí Nhóm trưởng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Nhóm trưởng của ít nhất 02 gói thầu có tính chất tương tự.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng cấp + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với gói thầu tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hỗ trợ xử lý vận hành và chăm sóc khách hàng sau bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Điện - Điện tử.- Kinh nghiệm ở vị trí Vận hành và chăm sóc khách hàng: 03 năm.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hỗ trợ xử lý vận hành và chăm sóc khách hàng sau bán hàng của ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với gói thầu tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Điện tử, Tin học hoặc Mộc.- Kinh nghiệm ở vị trí lắp đặt thiết bị: 03 năm.- Đã làm Công nhân kỹ thuật lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với gói thầu tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy móc thiết bị phục vụ giảng dạy Mua sắm móc móc thiết bị phục vụ giảng dạy 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 16/6/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh hoặc quyết định thành lập, tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về các dịch vụ sau bán hàng: Theo quy định tại khoản 4 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04 (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSĐX phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSĐX được xem là không hợp lệ. - E-HSMT và E-HSYC đối với gói thầu này đều được hiểu là hồ sơ yêu cầu qua mạng. - E-HSDT và E-HSĐX đối với gói thầu này đều được hiểu là hồ sơ đề xuất qua mạng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục, tiêu chuẩn sản xuất hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Ký mã hiệu (model); Nhãn mác sản phẩm; Xuất xứ của hàng hóa, năm sản xuất. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và chưa qua sử dụng; + Nếu hàng nhập khẩu phải kèm giấy giấy chứng nhận nhập khẩu (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) và chứng minh thiết bị hàng chính hãng và do đại diện của hãng tại Việt Nam phân phối; |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu bao gồm: Giá hàng hóa, thuế, chi phí vận chuyển và lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và bảo hành tại nơi sử dụng. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm trở lên |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 và mục 3 yêu cầu về kỹ thuật, thuộc Chương V, E-HSYC. - Trường hợp trong E-HSĐX, nhà thầu không đính kèm các tài liệu theo yêu cầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSĐX. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu đầy đủ tài liệu yêu cầu tại Mục 2 và mục 3, yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V E-HSYC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Quảng Nam. Địa chỉ: 431 Đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353812256. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Vũ Thị Phương Anh. Chức vụ: Hiệu trưởng. Địa chỉ: 431 Đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353812256. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á. Địa chỉ: Thôn Tiến Thành, xã Tam Tiến, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.810394; Fax: 02353.810396. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tại phụ lục số 1, mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế hội trường | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tại phụ lục số 1, mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy hàn hồ quang tay 250A | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tại phụ lục số 1, mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy vi tính giảng dạy | 30 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tại phụ lục số 1, mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy chủ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tại phụ lục số 1, mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn ghế phòng vi tính | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tại phụ lục số 1, mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn học Tiếng Anh + 02 ghế gấp | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tại phụ lục số 1, mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Giường 2 tầng khung thép sơn tĩnh điện | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tại phụ lục số 1, mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn sinh viên khung thép sơn tĩnh điện | 35 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tại phụ lục số 1, mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Hệ thống màn hình ghép chuyên dụng (gồm 04 màn hình kích thước 49") | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tại phụ lục số 1, mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ khung treo | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tại phụ lục số 1, mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=03 hợp đồng cung cấp bàn ghế và máy tính.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu 12 tháng.- Thời gian khắc phục sự cố khi có yêu cầu của Chủ đầu tư tối đa sau 12 giờ khi có yêu cầu (Có cam kết của nhà thầu)- Đối với thiết bị điện tử, nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm trưởng. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Điện - Điện tử.- Kinh nghiệm ở vị trí Nhóm trưởng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Nhóm trưởng của ít nhất 02 gói thầu có tính chất tương tự.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng cấp + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với gói thầu tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hỗ trợ xử lý vận hành và chăm sóc khách hàng sau bán hàng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Điện - Điện tử.- Kinh nghiệm ở vị trí Vận hành và chăm sóc khách hàng: 03 năm.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hỗ trợ xử lý vận hành và chăm sóc khách hàng sau bán hàng của ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với gói thầu tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 2 | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Điện tử, Tin học hoặc Mộc.- Kinh nghiệm ở vị trí lắp đặt thiết bị: 03 năm.- Đã làm Công nhân kỹ thuật lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với gói thầu tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi