Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138030-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211085465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 10:55:00 đến ngày 2021-11-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,307,882,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây dựng, lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào đổ > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng nhà văn hóa thôn 5+6, xã Đình Xuyên, huyện Gia Lâm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế công trình văn hóa + Nhà thầu tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Conico 3C + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý Lâm Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2, đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Cọc BTCT đúc sẵn 250x250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT853,6m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,536100m
3Thép N nối cọc 200x150x8Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT384kg
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT801 mối nối
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,18100m
6Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,25m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0125100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0125100m3/1km
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0125100m3/1km
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,28111m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,38811m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,45861m3
14Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3715100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,3492m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7597m3
17Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,6039m3
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,4819m3
19Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,8354100m2
20Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6193100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9688tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,9091tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6091tấn
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,3444m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1014100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7421100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,0549m3
28Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,956m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,6024100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5342tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,6862tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30,633m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,8861100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6783tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,6309tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51,6779m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,098100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,5277tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0145tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,7162m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5327100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1701tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,084tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,267m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2748100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6144tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1232tấn
B KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,393m3
2Xây tường thẳng gạch 2 thành vách 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tường xây kínTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51,8839m3
3Xây tường thẳng gạch 2 thành vách 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tường xây có cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT58,4957m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,5527m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,0618m3
6Căng lưới thép tường gạchTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT171,02m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT364,7208m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT909,9501m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45,892m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT97,766m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT142,8736m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT49,92m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51,2208m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT383,6921m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT77,4176m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT95,56m
17Lát nền, sàn gạch granit 600x600Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT370,613m2
18Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granit 100x600Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,807m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.533,6286m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT602,4484m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33,7131m2
22Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 600x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26,2452m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT83,748m2
24Chân chậu đỡ lavabo và mặt đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
25Lát đá granit mặt bệ các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,1587m2
26Gương tấm lớn dày 5mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,8845m2
27Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,3822m2
28Thi công trần cell 100x100x50x15, dày 0.5mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,0726m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36,9212m2
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6209m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,48m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,48m2
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,182m2
34Tay vịn gỗ dổi D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,97m
35Gia công lan canTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1386tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,59131m2
37Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,673m2
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1742m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,9918m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT53,7384m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT53,7384m2
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,857m2
43Gia công lan canTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0681tấn
44Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,7616m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,51791m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,6272m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0234100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4467m3
49Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,8516m3
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,9312m2
51Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4118m3
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,1221m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT490,9648m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT233,0584m2
55Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10 cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT113,484m2
56Thang sắt gấp, bao gồm công lắp dựngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
57Nắp tôn sàn, bao gồm phụ kiện và công lắp dựngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,1025m2
58Móc khoáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
59Biển tên NVHTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2ht
60Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,8m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7642tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45,9m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,81581m2
64Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,78m2
65Cửa đi 2 cánh, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28,8m2
66Cửa sổ mở lùa, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34,425m2
67Cửa sổ lam nhôm thoángTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,44m2
68Cửa sổ mở hất, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,44m2
69Vách kính cố định, kính 6,38mm, bao gồm công lắp dựngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,475m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT77,865m2
71Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,475m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,5021100m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,3306100m2
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,056m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,7908m3
76Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0382100m2
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1304tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0328tấn
79Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,5269m3
80Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5932m3
81Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0514100m2
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0311tấn
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0051tấn
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6537m3
85Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0254tấn
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0194100m2
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
88Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,529m2
89Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,2136m2
90Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,373m2
C Thiết bị máy bơm nước
1Máy bơm nước Q=3m3/h, H=25MTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
D CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC
E ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2,dây CU/PVC 1x2,5 mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.050m
2Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x1,5 mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.050m
3Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2, dây CU/PVC 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10m
4Lắp đặt ống ghen cứng D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT420m
5Lắp đặt ống ghen cứng D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT330m
6Lắp đặt ống ghen cứng D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10m
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
8Lắp đặt đèn led dowlight, 9W/220VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
9Lắp đặt đèn led tube T8 gắn trần 2x18W/220VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24bộ
10Lắp đặt đèn led tube T8 gắn trần 1x18W/220VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
11Lắp đặt đèn led ốp trần bóng, 18W/220VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14bộ
12Lắp đặt đèn treo tường bóng led,18W/220VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
13Lắp đặt quạt thông gió trên tường D250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
16Lắp đặt công đơn xoay chiềuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi điện 3 cựcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32cái
18Lắp đặt tủ điện nhựa 12 module, âm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
19Lắp đặt aptomat MCB 100A 2P-15KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt aptomat MCB 50A 1P-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt aptomat MCB 16A 1P-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
22Lắp đặt aptomat MCB 10A 1P-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt tủ điện nhựa 12 module, âm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
24Lắp đặt aptomat MCB 50A 2P-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt aptomat MCB 16A 1P-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9cái
26Lắp đặt aptomat MCB 10A 1P-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35m
28Thép dẹt mã kẽm 40x4mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27m
29Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
30Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cọc
31Hộp kiểm tra điện trởTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
32Lắp đặt ống ghen cứng D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8m
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1921m3
34Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0173100m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,2m3
36Khung móng cho cột thép, M24x300x300x675Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5bộ
37Lắp đặt khung móng cho cột thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
38Làm tiếp địa cho cột điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51 bộ
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17m
40Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12100 m
41Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột =8mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51 cột
42Lắp bộ bóng đèn cao áp 60W/220V ở độ cao ≤ 12mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5bộ
43Lắp đặt đèn tường led hắt pha gắn tường, 70W/220VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5bộ
44Lắp đặt ống ghen cứng D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50m
45Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 ( cáp ngầm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,66100m
46Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 ( cáp ngầm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,66100m
47Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 ( cáp ngầm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,1100m
48Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x1,5mm2 ( dây lên đèn)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,95100m
49Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,1100 m
50Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6100 m
F CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
3Hộp giấyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
7Gương treo tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,8845m2
8Van phao cơ D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9Van phao điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bể
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,12100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,04100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,32100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,04100m
15Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 40 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 25mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
17Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 25 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
19Van phao cơ D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
20Van phao điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt tê PPR D40x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt tê PPR D32x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt tê PPR D25x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
24Lắp đặt tê 1 đầu ren trong D20x15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
25Lắp đặt côn thu D40x32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 40 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
27Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 25 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20cái
28Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 20 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28cái
29Lắp đặt rắc co, ĐK 40 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt rắc co, ĐK 25 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
31Lắp đặt tê thép tráng kẽm ĐK 15mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
32Lắp đặt kép thép tráng kẽm D15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22cái
33Lắp đặt cút PPR ren trong D20x15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,08100m
35Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 25 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
37Van phao cơTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
38Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,28100m
39Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,28100m
40Lắp đặt ống nhựa UPVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 60mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,22100m
41Lắp đặt ống nhựa UPVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 42mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,14100m
42Lắp đặt tê chếch 45 độ, D110/110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
43Lắp đặt tê chếch 45 độ, D110/60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
44Lắp đặt tê chếch 45 độ, D90/90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
45Lắp đặt tê chếch 45 độ, D90/60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
46Lắp đặt tê chếch 45 độ, D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
47Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 110 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
48Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 90 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20cái
49Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 60 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22cái
50Lắp đặt côn D60x42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
51Lắp đặt côn D90x60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt phễu thoát sàn inox ĐK 80 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
53Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,32100m
54Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 90 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
55Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 60mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100m
56Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 60 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
57Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
58Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
G Phòng cháy chữa cháy:
1Bình bột chữa cháy MFZ-4Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bình
2Bình khí CO2-MT3/3kgTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8bình
3Hộp đựng bình PCCCTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4hộp
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bảng
H TỔNG THẾ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4526100m3
2Mua cát đắp nềnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,9654100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,5629100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1778100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3124100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3124100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3124100m3/1km
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3124100m3/1km
9Lát gạch terazzo 400x400 màu ghi xanhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.019,11m2
10Lớp nilong chống thấmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.019,11m2
11Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT101,911m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,2493m3
13Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2045100m2
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,149m3
15Đất màu trồng câyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,776m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,187m3
17Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,453100m2
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT37,9418m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT37,4545m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,95m3
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60,075m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT241,333m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT241,333m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,3211m3
25Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1189100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0692100m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,4684m3
28Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,154m3
29Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0774100m2
30Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,2377m3
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,0324m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2m3
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2735tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0619100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT81cấu kiện
36Bộ song chắn rác composite 125KNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,3471m3
39Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3912100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2277100m3
41Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT123cái
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT411 đoạn ống
43Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40mối nối
44Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,11100m
I Thiết bị trong nhà văn hóa
1Bục tượng đài
Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục tượng chất liệu gỗ công nghiệp
Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
2Tượng bácTượng Bác bán thân cao 70 cm Chất liệu: thạch cao trắngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Bục phát biểuKích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục phát biểu được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PUTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Sao vàng, búa liềmVật liệu bằng mica1 bộ gồm: 1 sao vàng, 1 búa liềm kích thước 45cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
5Biển khẩu hiệu ĐảngBiển alu nền đỏ, chữ inox"Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh""Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm"Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
6Phông sân khấuPhông nhung trên sân khấu (gồm phông xanh và đỏ)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,1md
7Ghế hội trườngGhế gấp, chân sơn+ Kích thước: 456x450x830 mm+ Chất liệu:Mặt ngồi và tựa lưng: đệm mút bọc giả daKhung ghế: thép phi 22.2 sơn màu+ Ghế gồm 4 chân, 2 chân sau gắn vào 2 chân trước, tạo thành hình chữ Y ngược.Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT150cái
8Bàn làm việcBàn sắt, vân gỗL1200xW500xH750Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
9Âm lyBộ khuếch đại công suất mới nhất, nhỏ gọn và thiết kế vững chắc, kết cấu nguyên khối, giai điệu hoàn hảo, hiệu suất tuyệt vời, mạch độc nhất, phụ tải điện để đáp ứng yêu cầu chuyên môn khác nhau. Âm ly công suất Output power 8Ω: 500Wx2Output Power 4Ω : 750Wx2Bridge Output power 8Ω: 1500WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
10Mixer'- Khả năng triệt nhiễu tạp âm tuyệt đối- Âm thanh Hifi, Echo kỹ thuật số tạo tiếng vang rõ nét- Dễ dàng kết nối và tương thích với tất cả Amplifier và nguồn vào khác- AC: 220v/50HzTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
11Loa hội trườngTrở kháng: 8 OhmĐộ nhạy: 92 dBTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
12Micro có dâyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
13Micro không dây Dải tần số: 600 – 900MHzĐáp ứng tần số: 40Hz – 20KHzTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
14Tủ đựngTủ rack 12UTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
15TiviTivi 49 inchTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
16Cáp loaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50m
J THIẾT BỊ THỂ THAO NGOÀI NHÀ VĂN HÓA
1TAY VAI ĐÔI
- Vật liệu chính: Thép ống D140x4, D49x3, D27x1.5
- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.
- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.
- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.
- Khối lượng ước tính: 41 kg
- Diện tích phù hợp: 1.6m x 2m
- DxRxC: 115x104x150
Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
2LƯNG BỤNGVật liệu chính: Thép ống D140x4, D34x2- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 54 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1.8m x 2.2m- DxRxC: 157x123x63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3ĐI BỘ TRÊN KHÔNG- Vật liệu chính: Thép ống D140x4, D90x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 01 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 47 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg - Diện tích phù hợp: 1.6m x 2m- DxRxC: 106x52x148Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4ĐẠP XE­ Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D60x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 01 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 45 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg - Diện tích phù hợp: 1.1m x 1.7m- DxRxC: 100x54x117Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5XÀ KÉP- Vật liệu chính: Thép ống D140x4, D49x2, D42x3- Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.- Số người sử dụng cùng lúc: 02 người.- Xử lý bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.- Khối lượng ước tính: 62 kg- Tải trọng tối đa cho phép: 105kg cho mỗi vị trí tập- Diện tích phù hợp: 1.2m x 2.8m - DxRxC: 202x64x143Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây dựng, lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
3 Kỹ sư điện 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
5 Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy xúc đào đổ > 0,4 m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
5 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
11 Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
13 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
17 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
18 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->