Gói thầu: Dịch vu duy trì phát triển hệ thống cây xanh công viên trên địa bàn thành phố Vĩnh Long năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137116-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô Thị Thành phố Vĩnh Long
Tên gói thầu Dịch vu duy trì phát triển hệ thống cây xanh công viên trên địa bàn thành phố Vĩnh Long năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211112352
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 11:10:00 đến ngày 2021-12-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,878,138,872 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là44.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.100.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21 tỷ đồng/01 năm và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 63 tỷ đồng/01 năm. Ghi chú: (i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Dịch vụ duy trì phát triển hệ thống cây xanh công viên;- Tương tự về quy mô công việc:Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị hợp đồng ≥ 21 tỷ đồng/01 hợp đồng/01 năm;- Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn VAT đính kèm theo khối lượng tương ứng với Hợp đồng * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn VAT đính kèm theo khối lượng hoàn thành * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 63.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hoa viên và cây cảnh ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát HTKT (công viên cây xanh)- Có chứng nhận sơ cấp sinh vật cảnh- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách kỹ thuật bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật cho gói thầu đã thực hiện+ Bản cam kết phụ trách kỹ thuật không được cùng một lúc tham gia 02 gói thầu nếu trúng thầu gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng đến khi hoàn thành- Đã làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 03 hợp đồng có giá trị 21 tỷ đồng/01 hợp đồng/01 năm về duy trì, chăm sóc cây xanh hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng về bản chất, quy mô công việc có giá trị ≥ 21 tỷ đồng/01 hợp đồng/01 năm và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 63 tỷ đồng/01 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành hoa viên và cây cảnh hoặc trồng trọt ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận sơ cấp sinh vật cảnh- Có chứng nhận chăm sóc cây kiểng- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là đội trưởng cho gói thầu đã thực hiện+ Bản cam kết đội trưởng không được cùng một lúc tham gia 02 gói thầu nếu trúng thầu gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng đến khi hoàn thành- Đã làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 03 hợp đồng về duy trì, chăm sóc cây xanh có giá trị 21 tỷ đồng/01 hợp đồng/01 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lái xe
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Bằng lái ≥ 01 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu- Có bằng lái phù hợp với tải trọng xe và phương tiện điều khiển theo HSMT, trong đó phải có 02 lái xe có chứng chỉ vận hành xe cẩu- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ nghề chăm sóc cây xanh ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu- Có chứng chỉ nghề chăm sóc cây xanh hay cây cảnh (kiểng), hoặc sinh vật cảnh bậc ≥ 3/7- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô téc phun nước
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô téc phun nước
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hàng hóa ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ép rác
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hàng hóa > 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe thang
- Đặc điểm thiết bị Cao ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý Đô Thị Thành phố Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Dịch vu duy trì phát triển hệ thống cây xanh công viên trên địa bàn thành phố Vĩnh Long năm 2022
Thực hiện dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Vĩnh Long năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 05, đường 8-3, phường 5, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra dự toán: * Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Vĩnh Gia Phát. Địa chỉ: Số 126/27D, đường Nguyễn Văn Thiệt, phường 4, tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lộc. Địa chỉ: Số 55/3, đường Mậu Thân, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại xây dựng Khánh An. Địa chỉ: Số 9/9A, ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô Thị Thành phố Vĩnh Long , địa chỉ: Số 05, Đường 8 tháng 3, Phường 5, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 05, đường 8-3, phường 5, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 10.1(a)
File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 15.2
- Năng lực kinh nghiệm theo HSDT. - Năng lực kỹ thuật theo HSDT. - Tiêu chuẩn kỹ thuật theo HSDT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 05, đường 8-3, phường 5, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 79, đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822143
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Báo đấu thầu: 0243.7686611
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thảm cỏ lá gừng Xem tại Chương V m2 60.228,268
2 Tưới nước bằng thủ công Xem tại Chương V 100 m2 602,2827
3 Trồng dặm Xem tại Chương V m2 60.228,268
4 Phun thuốc trừ sâu Xem tại Chương V 100 m2 602,2827
5 Bón phân thảm cỏ Xem tại Chương V 100 m2 602,2827
6 Phát thảm cỏ thuần chủng Xem tại Chương V 100 m2 602,2827
7 Xén cỏ lề (Có bó vỉa) Xem tại Chương V 100 m 130,4892
8 Xén cỏ lề (Có cây đường viền) Xem tại Chương V 100 m 80,1283
9 Làm cỏ tạp Xem tại Chương V 100 m2 602,2827
10 Thảm cỏ nhung Xem tại Chương V m2 17.290,0583
11 Tưới nước bằng thủ công Xem tại Chương V 100 m2 172,9006
12 Trồng dặm Xem tại Chương V m2 17.290,0583
13 Phun thuốc trừ sâu Xem tại Chương V 100m2 172,9006
14 Bón phân thảm cỏ Xem tại Chương V 100m2 172,9006
15 Phát thảm cỏ thuần chủng Xem tại Chương V 100m2 172,9006
16 Xén cỏ lề (Có bó vỉa) Xem tại Chương V 100m 75,2748
17 Xén cỏ lề (Có cây đường viền) Xem tại Chương V 100m 60,1934
18 Làm cỏ tạp Xem tại Chương V 100m2 172,9006
19 Thảm cỏ đậu phộng Xem tại Chương V m2 9.962,2808
20 Tưới nước bằng thủ công Xem tại Chương V 100 m2 99,6228
21 Trồng dặm Xem tại Chương V m2 9.962,2808
22 Phun thuốc trừ sâu Xem tại Chương V 100 m2 99,6228
23 Bón phân thảm cỏ Xem tại Chương V 100 m2 99,6228
24 Phát thảm cỏ thuần chủng Xem tại Chương V 100 m2 99,6228
25 Xén cỏ lề Xem tại Chương V 100 m 12,9442
26 Xén cỏ lề Xem tại Chương V 100 m 54,0185
27 Làm cỏ tạp Xem tại Chương V 100 m2 99,6228
28 Tưới nước bằng thủ công Xem tại Chương V 100m2 32,8364
29 Thay hoa giỏ Xem tại Chương V 100m2 32,8364
30 Trừ sâu, phun thuốc Xem tại Chương V 100m2 32,8364
31 Bón phân và xử lý đất Xem tại Chương V 100m2 32,8364
32 Tưới nước Xem tại Chương V 100m2 21,6678
33 Duy trì Xem tại Chương V 100m2 21,6678
34 Duy trì Xem tại Chương V 100m2 51,1227
35 Trồng dặm Xem tại Chương V m2 5.112,2651
36 Tưới nước bằng thủ công Xem tại Chương V 100m2 51,1227
37 Tưới nước bằng thủ công Xem tại Chương V 100cây/năm 6,48
38 Duy trì Xem tại Chương V 100cây/năm 6,48
39 Trồng dặm Xem tại Chương V 100cây/năm 0,13
40 Tưới nước bằng thủ công Xem tại Chương V 100cây/năm 58,62
41 Duy trì Xem tại Chương V 100cây/năm 58,62
42 Tưới nước bằng thủ công Xem tại Chương V 100chậu/năm 1,64
43 Thay phân đất Xem tại Chương V 100chậu/năm 1,64
44 Duy trì Xem tại Chương V 100chậu/năm 1,64
45 Trồng dặm Xem tại Chương V 100chậu/năm 0,04
46 Thay chậu vỡ Xem tại Chương V 100chậu/năm 0,04
47 Đường đan, sân các công viên Xem tại Chương V 10.000m2/lần 2,9569
48 Đường đan, sân (CV truyền hình Vĩnh Long và CV Phường 9 ngang Tỉnh Ủy) Xem tại Chương V 10.000m2/lần 2,0693
49 Trên thảm cỏ Xem tại Chương V 10.000m2/lần 2,0213
50 Các Công viên khu vượt lũ Xem tại Chương V lượt/km 3,124
51 Công viên TP Vĩnh Long Xem tại Chương V Người/tháng 6
52 Công viên Sông Tiền Xem tại Chương V Người/tháng 3
53 Công viên Tượng đài chiến thắng Mậu Thân Xem tại Chương V Người/tháng 8
54 Công viên truyền hình Vĩnh Long Xem tại Chương V Người/tháng 9
55 Công viên Phường 9 (Ngang tỉnh Ủy) Xem tại Chương V Người/tháng 6
56 Bể phun có cá ở Công viên TPVL (bể lớn) Xem tại Chương V Bể 1
57 Bể phun có cá ở Công viên TPVL (bể nhỏ) Xem tại Chương V Bể 1
58 Hồ cảnh Công viên Mậu Thân Xem tại Chương V Bể 2
59 Hồ cảnh Quảng trường Xem tại Chương V Bể 1
60 Thức ăn rau, củ quả Xem tại Chương V Kg 1,2
61 Thức ăn cá tươi sông Xem tại Chương V Kg 0,7
62 Thức ăn cá tươi sông Xem tại Chương V Kg 0,6
63 Thức ăn rau, củ quả Xem tại Chương V Kg 1,6
64 Thức ăn cá tươi sông Xem tại Chương V Kg 0,15
65 Thức ăn cá tươi sông Xem tại Chương V Kg 0,2
66 Thức ăn thịt gà, cá biển, phổi heo Xem tại Chương V Kg 1,5
67 Thức ăn cá tươi sông Xem tại Chương V Kg 0,3
68 Thức ăn công nghiệp Xem tại Chương V Kg 1,7
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.4E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là44.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21 tỷ đồng/01 năm và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 63 tỷ đồng/01 năm. Ghi chú: (i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Dịch vụ duy trì phát triển hệ thống cây xanh công viên;- Tương tự về quy mô công việc:Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị hợp đồng ≥ 21 tỷ đồng/01 hợp đồng/01 năm;- Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn VAT đính kèm theo khối lượng tương ứng với Hợp đồng * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn VAT đính kèm theo khối lượng hoàn thành * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 63.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hoa viên và cây cảnh ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát HTKT (công viên cây xanh)- Có chứng nhận sơ cấp sinh vật cảnh- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách kỹ thuật bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật cho gói thầu đã thực hiện+ Bản cam kết phụ trách kỹ thuật không được cùng một lúc tham gia 02 gói thầu nếu trúng thầu gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng đến khi hoàn thành- Đã làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 03 hợp đồng có giá trị 21 tỷ đồng/01 hợp đồng/01 năm về duy trì, chăm sóc cây xanh hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng về bản chất, quy mô công việc có giá trị ≥ 21 tỷ đồng/01 hợp đồng/01 năm và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 63 tỷ đồng/01 năm51
2 Đội trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc ngành hoa viên và cây cảnh hoặc trồng trọt ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận sơ cấp sinh vật cảnh- Có chứng nhận chăm sóc cây kiểng- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là đội trưởng cho gói thầu đã thực hiện+ Bản cam kết đội trưởng không được cùng một lúc tham gia 02 gói thầu nếu trúng thầu gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng đến khi hoàn thành- Đã làm phụ trách kỹ thuật tối thiểu 03 hợp đồng về duy trì, chăm sóc cây xanh có giá trị 21 tỷ đồng/01 hợp đồng/01 năm31
3 Lái xe 8 Bằng lái ≥ 01 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu- Có bằng lái phù hợp với tải trọng xe và phương tiện điều khiển theo HSMT, trong đó phải có 02 lái xe có chứng chỉ vận hành xe cẩu- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)11
4 Công nhân 30 Chứng chỉ nghề chăm sóc cây xanh ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu- Có chứng chỉ nghề chăm sóc cây xanh hay cây cảnh (kiểng), hoặc sinh vật cảnh bậc ≥ 3/7- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô téc phun nước Có tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn2
2 Xe ô tô téc phun nước Có tải trọng hàng hóa ≤ 05 tấn2
3 Xe ép rác Có tải trọng hàng hóa > 05 tấn2
4 Xe thang Cao ≥ 12m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->