Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 11:29:00 đến ngày 2021-11-22 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,051,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình dân dụng (có kết cấu khung bê tông cốt thép, quy mô tối thiểu 1 trệt 1 lầu và có hồ nước ngầm, hệ thống phòng cháy chữa cháy) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương)hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu |
| - Số lượng | 26 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 10 thợ.- Thợ cốp pha: 04 thợ.- Thợ cốt thép: 04 thợ.- Thợ sơn: 04 thợ;- Thợ điện: 02 thợ;- Thợ cấp thoát nước: 02 thợ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành máy đào: 01 người.- CN vận hành xe máy công trình: 02 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw ((Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo thép (đơn vị bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 6-Coppha (đơn vị m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 7-Chống tăng thép (đơn vị cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong thời hạn hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng 04 phòng học và 10 phòng chức năng Trường THCS Ngô Quang Nhã 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Ðối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ….). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh trực tiếp với đơn vị liên quan để xác minh, để dối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Ðiều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Ðiều 122 Nghị định số 63/2014/NÐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lợi, địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, điện thoại: 0291.3735 109 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng khối 02 phòng học và 10 phòng chức năng | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,53 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cây |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,04 | 100m3 |
| 4 | Gia công hệ khung dàn (khấu hao vật liệu chính được phân bổ vào công trình tương ứng với thời gian sử dụng trong một tháng bằng 1,5%.Khấu hao vật liệu chính cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ bằng 2x5%, tổng bằng 11,5%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,288 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,288 | tấn |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,022 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 522,006 | 100m |
| 8 | Đắp cát đệm đầu cừ tràm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,426 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 57,624 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,724 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,054 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,188 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 133,821 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép hầm tự hoại ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,39 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ hầm tự hoại - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,382 | 100m2 |
| 16 | Bê tông hầm tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,771 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,514 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,71 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,668 | 100m3 |
| 20 | Đào đất đà kiềng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,073 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,033 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,476 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,511 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,212 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,072 | m3 |
| 26 | Đắp nền trệt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,38 | 100m3 |
| 27 | Rải bạc nền sàn trệt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,939 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt , ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,834 | tấn |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 69,388 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,476 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,106 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,908 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,118 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,507 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,823 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,784 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,818 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,583 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,992 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 54,437 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,391 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,127 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 102,588 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,309 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,939 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,37 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,224 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,529 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,737 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,263 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 67,734 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 35,963 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 69,93 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,142 | m3 |
| 56 | Xây bậc cấp, bậc cầu thang gạch không nung 4x8x18 cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,889 | m3 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 338,636 | m2 |
| 58 | Trát vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 bảo vệ lớp chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 338,636 | m2 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m ( thép tráng kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,745 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép liên kết hàn và bu lông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,745 | tấn |
| 61 | Bu lông neo D18 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 88 | Cái |
| 62 | Bu lông neo D14 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 192 | Cái |
| 63 | Bu lông liên kết D14 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 538 | Cái |
| 64 | Sơn sắt bản mã các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 72,1 | 1m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép sắt hộp 50x100x1.4mm sắt tráng kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,236 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,236 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,795 | 100m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 958,387 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 983,864 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 404,875 | m2 |
| 71 | Trát lam bê tông vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 69,764 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.196,702 | m2 |
| 73 | Đắp phào chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 580,979 | m |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 479,04 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xuong chìm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 213,66 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3.827,248 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.576,922 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 983,86 | m2 |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt gạch hoa gió trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 140 | Viên |
| 80 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000+kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 111,28 | m2 |
| 81 | Cung cấp và lắp dựng cửa sồ nhôm kính hệ 1000 + kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 123,84 | m2 |
| 82 | Cung cấp và lắp dựng vách nhôm hệ 1000 + kính cường lực 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | m2 |
| 83 | Gia công và Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 120,96 | m2 |
| 84 | Cung cấp Lắp dựng lan can cầu thang, ram dốc người khuyêt tật + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,3 | m2 |
| 85 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 117,44 | m2 |
| 86 | Lát nền gạch ceramic kích thước 300x300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,88 | m2 |
| 87 | Lát nền gạch ceramic kích thước 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.110,301 | m2 |
| 88 | Ốp tường gạch ceramic kt 250X400 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.317,36 | m2 |
| 89 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 63,34 | m2 |
| 90 | Lát gạch kt 600x600 cầu thang XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,725 | m2 |
| 91 | Ốp gạch trang trí vị trí lam bê tông kt 60x240 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,161 | m2 |
| 92 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 115,667 | m2 |
| 93 | Đào mương chôn cáp điện ngoài nhà đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 39 | 1m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ đèn ngoài trời | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,184 | 1m3 |
| 95 | Bê tông móng trụ đèn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,8 | m3 |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt bu lông trụ đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XPLE/PVC 2x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 68 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XPLE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 95 | m |
| 100 | Cáp đồng trần D16 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 101 | Ống PVC Ф 60 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,58 | 100m |
| 102 | Ống PVC Ф 32 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,24 | 100m |
| 103 | Lắp đặt các automat 2 pha 200A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 cần đèn |
| 106 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 cần đèn |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt bóng dèn Led cao áp 250W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt dèn chiếu sáng ngoài trời | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tủ điện (kt 300x200x100) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 110 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 111 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Mối |
| 112 | Rãi gạch thẻ 4x8x18 cm báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,5 | 1000Viên |
| 113 | Đắp đất dường ống chôn cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,184 | m3 |
| 114 | Lắp đặt hộp chứa aptomat 16 modul | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp chứa aptomat 12 modul | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp chứa aptomat 2 modul | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | hộp |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 16 A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 25 A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 2 pha 25 A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 x20w | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 92 | bộ |
| 124 | Lắp đặt Đèn LeD âm trần 20W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Đèn LeD âm trần 9W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt đảo trần+ hộp số | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 68 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.550 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 700 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 70 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 470 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x8,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.580 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 510 | m |
| 136 | Lắp đặt hộp 1 công tắc âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp 2 công tắc âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp 3 công tắc âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 143 | Ống PVC Ф 42 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 144 | Ống PVC Ф 34 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 145 | Ống PVC Ф 27 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| 146 | Co 42 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 147 | Tê 34-42 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | Nối 34-42 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 149 | Co 34 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 150 | Tê 34 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 151 | Nối 34-27 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 152 | Tê 27 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 153 | Co 27 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 154 | Co ren trong 27 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | cái |
| 155 | Van khóa 1 chiều D42 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 156 | Van khóa 1 chiều D34 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 157 | Van khóa D42 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | Van khóa D34 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 159 | Van phao cơ D34 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 65 | m |
| 161 | Ống PCV D20 bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 65 | m |
| 162 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 163 | Bơm nước 2.5 hp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | máy |
| 164 | Ống PVC Ф 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,121 | 100m |
| 165 | Ống PVC Ф 140 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,219 | 100m |
| 166 | Ống PVC Ф 114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,554 | 100m |
| 167 | Ống PVC Ф 90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,826 | 100m |
| 168 | Ống PVC Ф 34 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,39 | 100m |
| 169 | Co 114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | cái |
| 170 | T giảm 140-114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 171 | Nối giảm 140-114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 172 | Tê giảm 114-90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 173 | Tê 114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 174 | Co giảm Ф 114-90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | cái |
| 175 | Co Ф 90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 176 | Co giảm Ф 90-34 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 177 | Co giảm Ф 114-34 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 178 | Y thông tắc 140 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 179 | Y thông tắc 114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 180 | Quả cầu chắn rác D100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| B | Xây dựng khối 02 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,823 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 79,313 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ tràm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,75 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,926 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, BXLNT ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,942 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,278 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,283 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,657 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,464 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,119 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,594 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,551 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,87 | m3 |
| 16 | Đắp nền trệt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,337 | 100m3 |
| 17 | Rải lớp cao su lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,872 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,93 | tấn |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,716 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,216 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,741 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,845 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,98 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,378 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,25 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,406 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,112 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,989 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,219 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,157 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,201 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,217 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,579 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,366 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,177 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,171 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,55 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,884 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,503 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,666 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,723 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 44 | Xây bậc cấp gạch không nung 4x8x18 cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,904 | m3 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,415 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,469 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,469 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,072 | 100m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 274,28 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 247,85 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 63,844 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 104,576 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,52 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 82,64 | m2 |
| 56 | Đắp phào chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 95,2 | m |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xuong chìm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 83,32 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 906,87 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 490,6 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 416,27 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch kt 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 136,32 | m2 |
| 62 | Ốp tường gạch ceramic kt 250X400 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 148,896 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,84 | m2 |
| 64 | Lát gạch kt 600x600 cầu thang XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,04 | m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000+kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,48 | m2 |
| 66 | Cung cấp và lắp dựng cửa sồ nhôm kính hệ 1000 + kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,66 | m2 |
| 67 | Gia công và Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,16 | m2 |
| 68 | Cung cấp Lắp dựng lan can cầu thang, sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,4 | m2 |
| 69 | Cung cấp và lắp dựng lancan Inox ban công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | m |
| 70 | Ốp gạch trang trí vị trí lam bê tông kt 60x240 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,55 | m2 |
| 71 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,946 | m2 |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt gạch hoa gió trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 84 | Viên |
| 73 | Cung cấp lắp dựng nắp thăm mái | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt hộp chứa aptomat 8 modul | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp chứa aptomat 2 modul | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 2 pha 16 A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 2 pha 25 A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 x20w | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Đèn LeD âm trần 20W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt đảo trần+ hộp số | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 150 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp 1 công tắc âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp 3 công tắc âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 90 | Ống PVC Ф 90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| 91 | Ống PVC Ф 34 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 92 | Co Ф 90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 93 | Nối Ф 90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 94 | Quả cầu chắn rác D100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 95 | Tê Ф 90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| C | Xây dựng sân và hệ thống mương thoát nước | |||
| 1 | Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,935 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lót đáy mương, hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,4 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,4 | m3 |
| 4 | Xây mương nước, hố ga bằng gạch không nung 4x8x18cm vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,074 | m3 |
| 5 | Trát tường mương nước, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 363,44 | m2 |
| 6 | Láng mương nước, hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,48 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan mương nước, hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,628 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan mương nước hố ga bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,024 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan mương nước, hố ga - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,794 | 100kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 100 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,498 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 13 | Lơi PVC 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lớp cát đệm dày 100 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 73,626 | m3 |
| 15 | Rải bạc nền sân bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,363 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sân bê tông đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,634 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 73,626 | m3 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | 10m |
| D | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,664 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 57,528 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ tràm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,2 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,381 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,855 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bể nước ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,958 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bể nước ngầm M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,017 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm bể nước ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 117,315 | m2 |
| 10 | Gia công Trụ thép + xà gồ thép sắt tráng kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,324 | tấn |
| 11 | Lắp dựng Trụ thép + xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,324 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ chiều dày 0.45 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sắt xếp. | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| E | Sửa khối 06 phòng học | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,065 | 100m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 203,94 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.310,244 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.310,244 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 913,458 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 396,787 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 82,495 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch ceramic kích thước 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 82,495 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 115,512 | m2 |
| 10 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,301 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000+kính dày 5mm+ khung bảo vệ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,88 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng cửa sồ nhôm kính hệ 1000 + kính dày 5mm + khung bảo vệ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 76,632 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 57,44 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 57,44 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 x20w | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | bộ |
| 16 | Đèn LED áp tường dài 1.2m công suất 2x20W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Đèn LeD âm trần 20W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ổ cắm ba, 250v - 16a | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp 2 công tắc âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp 3 công tắc âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul kt 200x250x100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul kt 400x250x100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 800 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 180 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 130 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | m |
| 32 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 bảo hộ dây dẩn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 350 | m |
| F | Sửa khối 08 phòng học | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,003 | 100m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 262,3 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.938,999 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.005,049 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.259,15 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 679,849 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 93,58 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch ceramic kích thước 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 93,58 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 154,016 | m2 |
| 10 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,734 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000+kính dày 5mm+ khung bảo vệ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 51,84 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng cửa sồ nhôm kính hệ 1000 + kính dày 5mm + khung bảo vệ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 102,176 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 x20w | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | bộ |
| 14 | Đèn LED áp tường dài 1.2m công suất 2x20W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đèn LeD âm trần 20W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ổ cắm ba, 250v - 16a | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp 2 công tắc âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp 3 công tắc âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul kt 200x250x100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul kt 400x250x100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 240 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 230 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | m |
| 30 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 bảo hộ dây dẩn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 400 | m |
| G | Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy và chống sét | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mái taluy, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 64 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời 2 vòi D65 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Tủ PCCC ngoài nhà 1100x550x250( Cuộn vòi D65 L=20 + lăng phun D65) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | tủ |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước D114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 3kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bình |
| 7 | Cung cấp bình chữa cháy MFZ4 - 8kg: | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bình |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống D114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,47 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống D90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 10 | Sơn đỏ ống thép chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 60,74 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc 114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống chống rung D114 ( bộ giảm chấn ) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu hút 114+luup be | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 19 | LĐ co STK D114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 20 | LĐ co giảm STK D114/90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 21 | LĐ tê giảm STK D114/90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 22 | LĐ tê STK D114 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | bộ |
| 24 | Lắp đặt nút nhấn khẩn+ chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 25 | LĐ trung tâm báo cháy 5 zone | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 130 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 184 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,D16 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 250 | m |
| 32 | Bộ tiếp đất trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=55m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường,cột,mái nhà, cáp đồng bọc CV50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27 | m |
| 35 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần CV50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | m |
| 36 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m, kẹp cọc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cọc |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 chống cháy bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 180 | m |
| 38 | Co PVC 32 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 41 | Bộ chân đế đỡ kim | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Bộ dây chằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Phụ kiện các loại hệ thống chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình dân dụng (có kết cấu khung bê tông cốt thép, quy mô tối thiểu 1 trệt 1 lầu và có hồ nước ngầm, hệ thống phòng cháy chữa cháy) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương)hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 2 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu | 26 | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 10 thợ.- Thợ cốp pha: 04 thợ.- Thợ cốt thép: 04 thợ.- Thợ sơn: 04 thợ;- Thợ điện: 02 thợ;- Thợ cấp thoát nước: 02 thợ. | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu | 3 | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành máy đào: 01 người.- CN vận hành xe máy công trình: 02 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt | ≥ 1,0 Kw ((Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) | 2 |
| 2 | Máy uốn sắt | ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) | 2 |
| 5 | Giàn giáo thép (đơn vị bộ) | Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây | 200 |
| 6 | Coppha (đơn vị m2) | Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây | 500 |
| 7 | Chống tăng thép (đơn vị cây) | Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây | 300 |
| 8 | Máy kinh vĩ | Còn trong thời hạn hiệu chuẩn | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây) | 2 |
| 10 | Máy đào bánh xích | ≥ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi