Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211137758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211115877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 11:25:00 đến ngày 2021-11-22 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,441,473,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1622095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32441E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) ≥ 70kG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm rùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Nâng cấp các tuyến đường đấu nối và thư viện phường Phù Chẩn. Hạng mục: Đấu nối đường bê tông, rãnh thoát nước, hành lang, thư viện 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy III/2021; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn, địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn, địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 154,2404 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,9092 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 21,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 45,597 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,6177 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1007 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 3,7689 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,9088 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,0089 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Chương V - E HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0162 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0631 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,0912 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3202 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2978 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,2978 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - E HSMT | 0,8873 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0089 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0114 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0387 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,7775 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,4268 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1866 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2581 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0892 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2067 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,3142 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,0525 | m3 |
| 31 | Cầu Phong thép mạ nhôm kẽm cường độ cao | Chương V - E HSMT | 120,84 | m |
| 32 | LiTo thép nhẹ | Chương V - E HSMT | 371,84 | m |
| 33 | Thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5mm làm xà gồ | Chương V - E HSMT | 938,2944 | kg |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - E HSMT | 0,9092 | tấn |
| 35 | Lợp mái ngói 16 v/m2, chiều cao | Chương V - E HSMT | 1,2706 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 36,3902 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 220,0506 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 89,3727 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 21,6334 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 25,422 | m |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 8,6333 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 89,1532 | m2 |
| 43 | Ốp tường bằng gạch thẻ 240x60mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 28,1057 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 220,05 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 111,006 | m2 |
| 46 | Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V - E HSMT | 86,3328 | m2 |
| 47 | Hoa cửa (thẳng) bằng Inox 304 15x15x1.2mm | Chương V - E HSMT | 17,3502 | kg |
| 48 | Cửa đi 2 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 9,72 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ V4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 6,48 | m2 |
| 50 | Vách kính cố định, hệ V4400, dùng kính trắng dán 2lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 6,2685 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ hệ V4400: bản lề chữ A + tay cài | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,5474 | m3 |
| 54 | Xây tam cấp bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,8709 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 11,7094 | m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 2,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 8,111 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0811 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,0811 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0603 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,9151 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0142 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,0455 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,332 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,453 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,7331 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Chương V - E HSMT | 0,0242 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0039 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0154 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2666 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0822 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0678 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,0678 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - E HSMT | 0,0083 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0006 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0037 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,033 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,1386 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1066 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2064 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0355 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0909 | tấn |
| 29 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,3862 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,858 | m3 |
| 31 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 5,3589 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 37,28 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,7016 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,8302 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 8,7086 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 64,14 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 39,68 | m2 |
| 38 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 10,7016 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 0,0903 | 100m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 8,94 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| C | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 550x450x150 | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha cực 10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led âm trần D110, 1x12W | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 - 50W | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt dài 0.6m - 18W | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220, 18W | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn hắt trần 6W/1m | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên trần 250x250-30W | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 15 | Hộp đấu dây 80x80x50 | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 6 | m |
| 17 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 340 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 315 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây điện D16 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Chương V - E HSMT | 105 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn cáp trục HDPE 32/25 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 27 | Băng cảnh báo cáp | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 28 | Ống đồng D6,4/12,7mm dày 0,81mm | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E HSMT | 3 | máy |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng dọc trục, đường kính 21mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm chứa switch, moden | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 34 | Ổ cắm mạng âm tường gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 36 | Switch mạng 4 port | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Đầu phát wifi 3 râu | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 38 | Đầu bấm cáp CAT 6E - RJ 45 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 39 | Dây cáp mạng CAT 6E | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6E | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 43 | Lắp đặt gương soi vệ sinh 450x600x5 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa mặt treo | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - E HSMT | 4 | bể |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van PPR - Đường kính40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 67 | Rắc co D40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 68 | Rắc co D25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 92 | Rọ chắn rác D90 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0729 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0354 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 0,4838 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0237 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0717 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,0386 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,0909 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,757 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 2,1782 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 9,284 | m2 |
| 11 | Đành màu xi măng | Chương V - E HSMT | 9,284 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,1248 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mm | Chương V - E HSMT | 0,0087 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Chương V - E HSMT | 0,0386 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,4725 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| E | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1586 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0217 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tạo phẳng | Chương V - E HSMT | 0,0483 | 100m3 |
| 4 | Nilong lót nền đường | Chương V - E HSMT | 71,28 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 7,58 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 71,28 | m2 |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 9 | Nilong lót nền đường | Chương V - E HSMT | 6,64 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 1,06 | m3 |
| 11 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 6,64 | m2 |
| 12 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 14 | Nilong lót nền đường | Chương V - E HSMT | 3,97 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 0,64 | m3 |
| 16 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 3,97 | m2 |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1892 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0247 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 2,4696 | m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,5276 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,2936 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 26,46 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,82 | m2 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0594 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm | Chương V - E HSMT | 0,0108 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0796 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V - E HSMT | 0,0136 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,296 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 1,8737 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3134 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,3134 | 100m3 |
| F | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 6,82 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0778 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát tạo phẳng | Chương V - E HSMT | 0,1046 | 100m3 |
| 5 | Nilong lót nền đường | Chương V - E HSMT | 107,89 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 14,1 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 107,89 | m2 |
| 8 | Đào nền đường- Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 10 | Nilong lót nền đường | Chương V - E HSMT | 3,87 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 0,62 | m3 |
| 12 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 3,87 | m2 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2065 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0524 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 2,2008 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,9946 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1048 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,1528 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 32,488 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,86 | m2 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0518 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm | Chương V - E HSMT | 0,0108 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0698 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V - E HSMT | 0,0136 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,296 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 1,6369 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2491 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,2491 | 100m3 |
| G | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 2,62 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2901 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát tạo phẳng | Chương V - E HSMT | 0,0653 | 100m3 |
| 5 | Nilong lót nền đường | Chương V - E HSMT | 77,98 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 10,4 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 77,98 | m2 |
| 8 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 10 | Nilong lót nền đường (giá lấy theo TK lập) | Chương V - E HSMT | 3,91 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 0,63 | m3 |
| 12 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 3,91 | m2 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1269 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0134 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,344 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,0976 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,704 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,84 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,8 | m2 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0692 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0303 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm | Chương V - E HSMT | 0,0081 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0409 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V - E HSMT | 0,0102 | tấn |
| 29 | Đổ tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,222 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,9583 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,9982 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,9982 | 100m3 |
| H | TUYẾN 8 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3572 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát tạo phẳng | Chương V - E HSMT | 0,1286 | 100m3 |
| 3 | Nilong lót nền đường | Chương V - E HSMT | 152,73 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 20,26 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 152,73 | m2 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3046 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0284 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0676 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 2,8392 | m3 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,6258 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1352 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,4872 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 45,968 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,14 | m2 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,1524 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0174 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0673 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm | Chương V - E HSMT | 0,0135 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0907 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V - E HSMT | 0,017 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,37 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 ( | Chương V - E HSMT | 2,1238 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,5488 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,5488 | 100m3 |
| I | TUYẾN 10 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát tạo phẳng | Chương V - E HSMT | 0,0219 | 100m3 |
| 3 | Nilong lót nền đường | Chương V - E HSMT | 23,67 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 3,52 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 23,67 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,047 | 100m3 |
| J | NÚT GIAO N1 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0414 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0723 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 2,57 | m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1451 | 100m3 |
| 5 | Nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 83,45 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 4,84 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,4178 | m3 |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm | Chương V - E HSMT | 6,01 | m |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x30x40cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 10,7 | m |
| K | TUYẾN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,1127 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 2,7317 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 36,3501 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 2,0905 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm | Chương V - E HSMT | 83,62 | m |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 2,3021 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 19,8624 | m2 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,5511 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1715 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0854 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1816 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,5352 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 21,1746 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,3632 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,9952 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 114,408 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 36,32 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,4019 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm | Chương V - E HSMT | 0,2047 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12mm | Chương V - E HSMT | 0,5815 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 9,1728 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 91 | 1cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2138 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1269 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - E HSMT | 0,8467 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,0682 | m3 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,589 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng hố ga | Chương V - E HSMT | 0,0845 | 100m2 |
| 32 | Bê tông giằng hố ga, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,734 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,396 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,2448 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0452 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6mm | Chương V - E HSMT | 0,0016 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm | Chương V - E HSMT | 0,0219 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V - E HSMT | 0,0213 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,6032 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 41 | Làm tấm chắn rác bằng inox 304 20x20x1.5mm | Chương V - E HSMT | 3,61 | kg |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| L | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 18000 BTU | Chương V - E HSMT | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1622095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32441E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) ≥ 70kG | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 150L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy đầm rùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy hàn điện ≥ 1,7kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi