Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137758-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211115877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 11:25:00 đến ngày 2021-11-22 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,441,473,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1622095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32441E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) ≥ 70kG
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm rùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Nâng cấp các tuyến đường đấu nối và thư viện phường Phù Chẩn. Hạng mục: Đấu nối đường bê tông, rãnh thoát nước, hành lang, thư viện
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn , địa chỉ: xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn, địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Phương; + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng H.D.T; + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn , địa chỉ: xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn, địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy III/2021; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn, địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn, địa chỉ: Phường Phù Chẩn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V - E HSMT154,2404m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,9092tấn
3Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT21,24m2
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT45,597m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,456100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,456100m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,6177100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1007100m2
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT3,7689m3
10Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT13,9088m3
11Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT11,0089m3
12Ván khuôn giằng móngChương V - E HSMT0,0992100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,0162tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0631tấn
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,0912m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,3202100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2978100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V - E HSMT0,2978100m3
19Ván khuôn lanh tôChương V - E HSMT0,8873100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0089tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0114tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0387tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,7775m3
24Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,4268100m2
25Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1866100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2581tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0892tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2067tấn
29Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,3142m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,0525m3
31Cầu Phong thép mạ nhôm kẽm cường độ caoChương V - E HSMT120,84m
32LiTo thép nhẹChương V - E HSMT371,84m
33Thép hộp mạ kẽm 100x50x2.5mm làm xà gồChương V - E HSMT938,2944kg
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - E HSMT0,9092tấn
35Lợp mái ngói 16 v/m2, chiều cao Chương V - E HSMT1,2706100m2
36Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT36,3902m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT220,0506m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT89,3727m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT21,6334m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT25,422m
41Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT8,6333m3
42Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT89,1532m2
43Ốp tường bằng gạch thẻ 240x60mm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT28,1057m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT220,05m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT111,006m2
46Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V - E HSMT86,3328m2
47Hoa cửa (thẳng) bằng Inox 304 15x15x1.2mmChương V - E HSMT17,3502kg
48Cửa đi 2 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT9,72m2
49Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ V4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT6,48m2
50Vách kính cố định, hệ V4400, dùng kính trắng dán 2lớp 6,38mmChương V - E HSMT6,2685m2
51Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề + khóa tay bẻChương V - E HSMT3bộ
52Phụ kiện cửa sổ hệ V4400: bản lề chữ A + tay càiChương V - E HSMT3bộ
53Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,5474m3
54Xây tam cấp bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT3,8709m3
55Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT11,7094m2
B NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT2,52m2
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT8,111m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0811100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,0811100m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,15100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0603100m2
7Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,9151m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,0142tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,0455tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,332m3
11Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT3,453m3
12Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT2,7331m3
13Ván khuôn giằng móngChương V - E HSMT0,0242100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,0039tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0154tấn
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,2666m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0822100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0678100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V - E HSMT0,0678100m3
20Ván khuôn lanh tôChương V - E HSMT0,0083100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0006tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0037tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,033m3
24Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,1386100m2
25Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1066100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2064tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0355tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0909tấn
29Bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,3862m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,858m3
31Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT5,3589m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT37,28m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT10,7016m2
34Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,8302m3
35Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT8,7086m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT64,14m2
37Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT39,68m2
38Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT10,7016m2
39Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmChương V - E HSMT0,0903100m2
40Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT8,94m2
41Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề + khóa tay bẻChương V - E HSMT5bộ
C CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 550x450x150Chương V - E HSMT1tủ
2Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40AChương V - E HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20AChương V - E HSMT5cái
4Lắp đặt các automat 1 pha cực 10AChương V - E HSMT2cái
5Lắp đặt đèn led âm trần D110, 1x12WChương V - E HSMT24bộ
6Lắp đặt đèn led panel 600x600 - 50WChương V - E HSMT3bộ
7Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt dài 0.6m - 18WChương V - E HSMT4bộ
8Lắp đặt quạt trần cánh sắtChương V - E HSMT2cái
9Lắp đặt đèn led ốp trần D220, 18WChương V - E HSMT5bộ
10Lắp đặt đèn hắt trần 6W/1mChương V - E HSMT30m
11Lắp đặt quạt thông gió trên trần 250x250-30WChương V - E HSMT2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V - E HSMT10cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E HSMT3cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạt 6AChương V - E HSMT1cái
15Hộp đấu dây 80x80x50Chương V - E HSMT2hộp
16Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x10mm2Chương V - E HSMT6m
17Gia công, đóng cọc tiếp địaChương V - E HSMT2cọc
18Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x1.5mm2Chương V - E HSMT340m
19Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x2.5mm2Chương V - E HSMT315m
20Lắp đặt dây Cu/PVC-2x1.5mm2Chương V - E HSMT25m
21Lắp đặt ống luồn dây điện D16Chương V - E HSMT100m
22Lắp đặt ống luồn dây điện D20Chương V - E HSMT105m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mmChương V - E HSMT25m
24Lắp đặt ống luồn cáp trục HDPE 32/25Chương V - E HSMT20m
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,08100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,08100m3
27Băng cảnh báo cápChương V - E HSMT20m
28Ống đồng D6,4/12,7mm dày 0,81mmChương V - E HSMT15m
29Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V - E HSMT0,15100m
30Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V - E HSMT0,15100m
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - E HSMT3máy
32Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng dọc trục, đường kính 21mmChương V - E HSMT0,15100m
33Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm chứa switch, modenChương V - E HSMT2hộp
34Ổ cắm mạng âm tường gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45Chương V - E HSMT2bộ
35Lắp đặt ổ cắm mạngChương V - E HSMT2cái
36Switch mạng 4 portChương V - E HSMT1bộ
37Đầu phát wifi 3 râuChương V - E HSMT1cái
38Đầu bấm cáp CAT 6E - RJ 45Chương V - E HSMT2cái
39Dây cáp mạng CAT 6EChương V - E HSMT40m
40Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6EChương V - E HSMT40m
41Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT5m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT5m
43Lắp đặt gương soi vệ sinh 450x600x5Chương V - E HSMT1cái
44Lắp đặt chậu rửa mặt treoChương V - E HSMT1bộ
45Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT3bộ
46Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT2bộ
47Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E HSMT1cái
48Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - E HSMT3cái
49Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - E HSMT4bể
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT2bộ
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT0,12100m
52Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT4cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT8cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT4cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT3cái
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - E HSMT0,04100m
57Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT2cái
58Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT2cái
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - E HSMT0,08100m
60Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT1cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V - E HSMT3cái
62Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT3cái
63Lắp đặt cút nhựa 45 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V - E HSMT1cái
64Lắp đặt van PPR - Đường kính40mmChương V - E HSMT1cái
65Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmChương V - E HSMT2cái
66Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmChương V - E HSMT0,2100m
67Rắc co D40mmChương V - E HSMT1cái
68Rắc co D25mmChương V - E HSMT1cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E HSMT0,16100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,12100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V - E HSMT0,16100m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - E HSMT3cái
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT1cái
74Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - E HSMT4cái
75Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT4cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT2cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT2cái
78Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT4cái
79Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT1cái
80Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmChương V - E HSMT2cái
81Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmChương V - E HSMT1cái
82Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmChương V - E HSMT1cái
83Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V - E HSMT1cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V - E HSMT2cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V - E HSMT4cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V - E HSMT0,04100m
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E HSMT3cái
88Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E HSMT3cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,04100m
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT1cái
91Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT1cái
92Rọ chắn rác D90Chương V - E HSMT1cái
D BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0729100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0354100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - E HSMT0,4838m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,0237tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,0717tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,0386tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,0909tấn
8Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT0,757m3
9Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT2,1782m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT9,284m2
11Đành màu xi măngChương V - E HSMT9,284m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT2,1248m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mmChương V - E HSMT0,0087tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmChương V - E HSMT0,0386tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,002100m2
16Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,4725m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT31cấu kiện
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0182100m3
E TUYẾN 2
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1586100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0217100m3
3Đắp cát tạo phẳngChương V - E HSMT0,0483100m3
4Nilong lót nền đườngChương V - E HSMT71,28m2
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT7,58m3
6Đánh bóng mặt đườngChương V - E HSMT71,28m2
7Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0173100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0066100m3
9Nilong lót nền đườngChương V - E HSMT6,64m2
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT1,06m3
11Đánh bóng mặt đườngChương V - E HSMT6,64m2
12Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0103100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,004100m3
14Nilong lót nền đườngChương V - E HSMT3,97m2
15Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT0,64m3
16Đánh bóng mặt đườngChương V - E HSMT3,97m2
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1892100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,062100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0247100m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0588100m2
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT2,4696m3
22Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT4,5276m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1176100m2
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,2936m3
25Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT26,46m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT8,82m2
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,134100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0139100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmChương V - E HSMT0,0594tấn
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mmChương V - E HSMT0,0108tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mmChương V - E HSMT0,0796tấn
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmChương V - E HSMT0,0136tấn
33Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,296m3
34Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT1,8737m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT41cấu kiện
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3134100m3
37Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,3134100m3
F TUYẾN 3
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT6,82m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0778100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0281100m3
4Đắp cát tạo phẳngChương V - E HSMT0,1046100m3
5Nilong lót nền đườngChương V - E HSMT107,89m2
6Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT14,1m3
7Đánh bóng mặt đườngChương V - E HSMT107,89m2
8Đào nền đường- Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0101100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0039100m3
10Nilong lót nền đườngChương V - E HSMT3,87m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT0,62m3
12Đánh bóng mặt đườngChương V - E HSMT3,87m2
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2065100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0753100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,022100m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0524100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT2,2008m3
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT5,9946m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1048100m2
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,1528m3
21Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT32,488m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT7,86m2
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,118100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0139100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmChương V - E HSMT0,0518tấn
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mmChương V - E HSMT0,0108tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mmChương V - E HSMT0,0698tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmChương V - E HSMT0,0136tấn
29Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,296m3
30Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT1,6369m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT41cấu kiện
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2491100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,2491100m3
G TUYẾN 4
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT2,62m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2901100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0094100m3
4Đệm cát tạo phẳngChương V - E HSMT0,0653100m3
5Nilong lót nền đườngChương V - E HSMT77,98m2
6Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT10,4m3
7Đánh bóng mặt đườngChương V - E HSMT77,98m2
8Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0102100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0039100m3
10Nilong lót nền đường (giá lấy theo TK lập)Chương V - E HSMT3,91m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT0,63m3
12Đánh bóng mặt đườngChương V - E HSMT3,91m2
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1269100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,045100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0134100m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,032100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,344m3
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT3,0976m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,064100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,704m3
21Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT19,84m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT4,8m2
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0692100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0104100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmChương V - E HSMT0,0303tấn
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mmChương V - E HSMT0,0081tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mmChương V - E HSMT0,0409tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmChương V - E HSMT0,0102tấn
29Đổ tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,222m3
30Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,9583m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT31cấu kiện
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,9982100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,9982100m3
H TUYẾN 8
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3572100m3
2Đệm cát tạo phẳngChương V - E HSMT0,1286100m3
3Nilong lót nền đườngChương V - E HSMT152,73m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT20,26m3
5Đánh bóng mặt đườngChương V - E HSMT152,73m2
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3046100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,113100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0284100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0676100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT2,8392m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT8,6258m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1352100m2
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,4872m3
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT45,968m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT10,14m2
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,1524100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0174100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 8mmChương V - E HSMT0,0673tấn
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mmChương V - E HSMT0,0135tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mmChương V - E HSMT0,0907tấn
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmChương V - E HSMT0,017tấn
22Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,37m3
23Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Chương V - E HSMT2,1238m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT51cấu kiện
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,5488100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,5488100m3
I TUYẾN 10
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,047100m3
2Đệm cát tạo phẳngChương V - E HSMT0,0219100m3
3Nilong lót nền đườngChương V - E HSMT23,67m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT3,52m3
5Đánh bóng mặt đườngChương V - E HSMT23,67m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,047100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,047100m3
J NÚT GIAO N1
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0414100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,0723100m3
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT2,57m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1451100m3
5Nilong chống mất nướcChương V - E HSMT83,45m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT4,84m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,4178m3
8Bó vỉa thẳng hè bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cmChương V - E HSMT6,01m
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x30x40cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT10,7m
K TUYẾN VỈA HÈ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,1127100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT2,7317100m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT36,3501m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT2,0905m3
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cmChương V - E HSMT83,62m
6Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT2,3021m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT19,8624m2
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,5511100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,1715100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0854100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1816100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT8,5352m3
13Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT21,1746m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,3632100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,9952m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT114,408m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT36,32m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,4019100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mmChương V - E HSMT0,2047tấn
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12mmChương V - E HSMT0,5815tấn
21Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT9,1728m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT911cấu kiện
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0038100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0038100m3
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2138100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,1269100m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - E HSMT0,8467m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0302100m2
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT6,0682m3
30Xây hố van, hố ga bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT2,589m3
31Ván khuôn giằng hố gaChương V - E HSMT0,0845100m2
32Bê tông giằng hố ga, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,734m3
33Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT11,396m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT3,2448m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0452100m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6mmChương V - E HSMT0,0016tấn
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mmChương V - E HSMT0,0219tấn
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmChương V - E HSMT0,0213tấn
39Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,6032m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT61cấu kiện
41Làm tấm chắn rác bằng inox 304 20x20x1.5mmChương V - E HSMT3,61kg
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0019100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,0019100m3
L CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Điều hòa 18000 BTUChương V - E HSMT3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1622095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32441E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ;; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thôngTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu.)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Cần trục ô tô ≥ 6T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy đào ≥ 0,4m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) ≥ 70kG Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
6 Máy trộn bê tông ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy đầm rùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
10 Máy hàn điện ≥ 23kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
11 Máy hàn điện ≥ 1,7kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->