Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138510-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211127728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 11:20:00 đến ngày 2021-11-22 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,335,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.532773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3005546E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.048.627.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.097.254.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng DD&CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 Kỹ sư điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý xây dựng nông thôn mới thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Mỹ Lộc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Mỹ Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỹ Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế công trình; Địa chỉ: Số 3 Ngô Sỹ Liên, khu đô thị Hòa Vượng, thành phố Nam Định;


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Mỹ Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công dân dụng Hạng III; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Mỹ Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Mỹ Lộc; Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Lộc + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V348,5972m2
2Tháo dỡ giàn sắt mái đón sảnh, tấm alumium bọc giàn sắt mái đón sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V29,667m2
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V39,25m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V46,7134m3
5Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0586m2
6Tháo dỡ đường ống , đường dây điện , quạt trần , đèn , công tắc ổ cắm ... thiết bị điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10trọn bộ
7Tháo dỡ lan can sắt hình cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V19,72m
8Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V294,7896m2
9Phá dỡ nền granito bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V42,1764m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V380,24m2
11Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V68,4432m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V34,2216m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V958,8249m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V293,637m2
15Tháo dỡ sàn sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V31,7485m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7091m3
17Vận chuyển phế thải tbằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V255,0497m3
B Xây mới + cải tạo
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5895tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3481tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9488tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8099tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9611tấn
7Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7421 lỗ khoan
8Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V1201 lỗ khoan
9Cấy thép sàn bằng keo chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V742lỗ
10Cấy thép dầm +cột bằng kheo chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V120lỗ
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3774100m2
12Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8545100m2
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0909m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4507m3
15Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5456m3
16Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V58,00931m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,23m3
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7002m3
19Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3994m3
20Gia công, lắ dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2882100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0626tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4841tấn
23Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6288m3
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V19,94m3
25Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1517m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6189m3
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6767tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8652tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3635tấn
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5549100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3097100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái chéo sàn mái tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1346100m2
35Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8788m3
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9035m3
37Xây các cột bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,4949m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,982m3
39Xây tường thẳng bằng bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4255m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7637m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,5362100m2
42Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8022m3
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3771tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581tấn
45Ốp tấm gạch mát PU 3 lớp dày 2cm , kích thước 1220x2440mm vào tường bằng vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V1.236,9898m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V768,0606m2
47Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V293,637m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V630,6885m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V404,9916m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,8876m2
51Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1356m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.513,49m
53Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7514m3
54Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V837,3832m2
55Thi công trần giật cấp bằng tấm gach mát PU 3 lớp 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V277,64m2
56Phào cạnh trần cho trần cấpMô tả kỹ thuật theo chương V136,35m
57Thi công trần phẳng bằng tấm gạch mát PU 3 lớp dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V342,8104m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V620,4504m2
59Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.236,9898m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.857,4402m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.216,9358m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.254,7801m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V60,128m2
64Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V21,98m2
65Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cầu thang, lan can và kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V75,681m2 bề mặt kết cấu
66Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V75,68m2
67Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V194,03m2
68Sửa chữa cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
69Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V194,03m2
70Cung cấp lắp đặt cửa đi gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V13,05m2
71Cung cấp lắp đặt cửa sổ, pano kính gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V31,62m2
72Cung cấp lắp đặt khuôn cửa sổ gỗ gỗ Lim Nam Phi ( khuôn 6x8cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V279,36m
73Cung cấp, bổ sung ô thoáng cho cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
74Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V18,21m
75Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V40,621m2
76Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V130,41m2
77Cung cấp lắp đặt vách kính nhôm xingfa , kính dán an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,603m2
78Cung cấp lắp đặt cửa nhôm kính xingfa , kính dán an toàn 6.38Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
79Xây bậc sân khấu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8669m3
80Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3073tấn
81Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3073tấn
82Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V10,9566m2
83Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,608m2
84Cung cấp lắp đặt vách trang trí sân khấu gỗ nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20,1535m2
85Cung cấp lắp đặt vách nền treo huy hiệu ngôi sao và búa liềm gỗ Laminate vân sầnMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
86Thay mới lan can cầu thang bằng lan can gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
87Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V22,05m2
88Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V40,734m2
89Cung cấp lắp đặt trụ cầu thang tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
90Cung cấp lắp đặt trụ cầu thang tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,925m3
92Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1925m3
93Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5919m3
94Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,9252m2
95Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,35m3
96Đắp đất màu trồng cây bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V4,704m3
97Bê tông nề, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,566m3
98Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,66m2
99Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19,005m2
100Vệ sinh bề mặt tam cấp + Đánh bóng bề mặt granito tam cấp bằng dung dịch chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V27,3826m2
101Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,662m3
102Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,5545100m2
103Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1006m3
104Sản xuát, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3248tấn
105Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8886tấn
106Cung cấp bulong d10Mô tả kỹ thuật theo chương V248cái
107Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8886tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V2,198100m2
109Lợp mái bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V2,948100m2
110Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V211,44m
111Cung cấp lắp đặt nắp tôn thăm mái dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1218m2
C Rãnh thoát nước ngoài nhà
1Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V63,67741m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1178m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9653m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,776m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,775m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6747100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7474m3
9Bê tông nền trong rãnh thoát nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,686m3
10Bê tông nền sân, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,627m3
D Rãnh thoát nước ngoài nhà
1Mua, lắp đặt đèn ốp trần bóng led 220V/12WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
2Mua, lắp đặt đèn dowlight 220v/12wMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
3Mua, lắp đặt đèn dowlight 220v/9wMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
4Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn Led, hộp 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
5Mua, lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
6Mua, lắp đặt hộp số quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
7Mua, lắp đặt công tắc 1 chiều loại đơn 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Mua, lắp đặt công tắc 1 chiều loại đôi 10AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
9Mua, lắp đặt công tắc 2 chiều loại đôi 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Mua, lắp đặt công tắc 1 chiều loại ba 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Mua, lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
12Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
13Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Mua, lắp đặt tủ điện tổng TDT1, TDT2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
15Mua, lắp đặt MCB 1P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
16Mua, lắp đặt MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
17Mua, lắp đặt MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
18Mua, lắp đặt MCB 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Mua, lắp đặt MCB 3P 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Mua, lắp đặt MCCB 3P 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V870m
22Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
23Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
24Mua, lắp đặt cáp đồng 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
25Mua, lắp đặt cáp đồng 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
26Mua, lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
27Mua, lắp đặt dây CXV 4 ruột 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
28Mua, lắp đặt ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V920m
29Mua, lắp đặt ống luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
30Mua, lắp đặt ống luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
31Mua, lắp đặt đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V84hộp
32Mua, lắp đặt hộp nối chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V150hộp
33Mua, lắp đặt hộp nối dây 18x18 tại mỗi phòngMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
34Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
35Mua, lắp đặt Cáp đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
36Mua, lắp đặt Cáp đồng trần M35Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
37Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Mua, lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
39Mua, lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
40Mua, lắp đặt chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
41Mua, lắp đặt chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Mua, lắp đặt cầu chắn rác D140Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
43Mua, lắp đặt ống nhựa uPVC D27 ( Thoát tràn sê nô)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m
E Thang thoát hiểm
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4284m3
2Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1421m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4774m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0982tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1298100m2
7Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7322m3
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1797tấn
9Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8219tấn
10Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
11Bu lông chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
F Thang thoát hiểm
1Mua, lắp đặt ống tráng kẽm DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
2Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
3Mua, lắp đặt Tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Mua, lắp đặt cút thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp bích thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
6Mua, lắp đặt cút thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,781m2
8Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
9Mua, lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1100x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Mua, lắp đặt lăng phun DN65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Mua, lắp đặt bình nước mồiMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
14Mua, lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
15Mua, lắp đặt van chặn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Mua, lắp đặt van một chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Mua, lắp đặt rọ hút DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
21Mua, lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
22Mua, lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Mua, lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
24Mua, lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
25Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
26Mua, lắp đặt tủ trung tâm 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
27Dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
28Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
29Mua, lắp đặt Dây tín hiệu 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
30Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
31Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V270cái
32Mua, lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
33Mua, lắp đặt đế đầu báoMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
34Mua, lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Mua, lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Mua, lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V19chiếc
37Mua, lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Mua, lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Mua, lắp đặt hộp tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
41Mua, lắp đặt Dây tín hiệu 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
42Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
43Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
44Mua, lắp đặt đèn exitMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
45Mua, lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
47Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
48Tháo gạch lát vỉa hè 2 bên đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
49Đào nền vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
50Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
51Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
52Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
53Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
G Thiết bị cho nhà làm việc
1Điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Điều hòa treo tường 1 chiều 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
3Phông rèm sân khấu bằng vải nhungMô tả kỹ thuật theo chương V65,271m2
4Rèm ô vách kính hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,695m2
5Sao vàng búa liềm chất liệu aluminium màuvàng gươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Biển quốc hiệu ĐCSVNQVMN chất liệu aluminium màu vàng gươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
H Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n), Công suất: 7,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất 7,5kw, Q= 36-90 m3/h, H= 38-21mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Tủ điện điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
I Lắp đặt thiết bị PCCC
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điện; Q= 36-90 m3/h; H= 38-21mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J Lắp đặt thiết bị nhà làm việc
1Lắp đặt ống đồng D6.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
2Lắp đặt ống đồng D9.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
3Bảo ôn ống đồng D6.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
4Bảo ôn ống đồng D9.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.532773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3005546E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.048.627.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.097.254.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng DD&CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 Kỹ sư điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.52
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
3 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
7 Máy trộn vữa ≥150l Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
8 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
9 Máy đào ≥0,4m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.1
10 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
11 Máy khoan cầm tay Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->