Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 11:20:00 đến ngày 2021-11-22 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,335,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.532773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3005546E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.048.627.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.097.254.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng DD&CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 Kỹ sư điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Mỹ Lộc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công dân dụng Hạng III; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Mỹ Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Mỹ Lộc; Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Lộc + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,5972 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ giàn sắt mái đón sảnh, tấm alumium bọc giàn sắt mái đón sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,667 | m2 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,25 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7134 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0586 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ đường ống , đường dây điện , quạt trần , đèn , công tắc ổ cắm ... thiết bị điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | trọn bộ |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt hình cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,7896 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền granito bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1764 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,24 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4432 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2216 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,8249 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,637 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7485 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7091 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tbằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,0497 | m3 |
| B | Xây mới + cải tạo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5895 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3481 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9488 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8099 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9611 | tấn |
| 7 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Cấy thép sàn bằng keo chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742 | lỗ |
| 10 | Cấy thép dầm +cột bằng kheo chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | lỗ |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3774 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8545 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0909 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4507 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5456 | m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0093 | 1m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,23 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7002 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3994 | m3 |
| 20 | Gia công, lắ dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2882 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4841 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6288 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,94 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1517 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6189 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6767 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8652 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3635 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5549 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3097 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái chéo sàn mái tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8788 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9035 | m3 |
| 37 | Xây các cột bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4949 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,982 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4255 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7637 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5362 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8022 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3771 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | tấn |
| 45 | Ốp tấm gạch mát PU 3 lớp dày 2cm , kích thước 1220x2440mm vào tường bằng vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,9898 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,0606 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,637 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,6885 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,9916 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,8876 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1356 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.513,49 | m |
| 53 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7514 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,3832 | m2 |
| 55 | Thi công trần giật cấp bằng tấm gach mát PU 3 lớp 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,64 | m2 |
| 56 | Phào cạnh trần cho trần cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,35 | m |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm gạch mát PU 3 lớp dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,8104 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,4504 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,9898 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.857,4402 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216,9358 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.254,7801 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,128 | m2 |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,98 | m2 |
| 65 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,68 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,68 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,03 | m2 |
| 68 | Sửa chữa cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 69 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,03 | m2 |
| 70 | Cung cấp lắp đặt cửa đi gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m2 |
| 71 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ, pano kính gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,62 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp đặt khuôn cửa sổ gỗ gỗ Lim Nam Phi ( khuôn 6x8cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,36 | m |
| 73 | Cung cấp, bổ sung ô thoáng cho cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 74 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | 1m |
| 75 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,62 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4 | 1m2 |
| 77 | Cung cấp lắp đặt vách kính nhôm xingfa , kính dán an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,603 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm kính xingfa , kính dán an toàn 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 79 | Xây bậc sân khấu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8669 | m3 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3073 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3073 | tấn |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9566 | m2 |
| 83 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,608 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp đặt vách trang trí sân khấu gỗ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1535 | m2 |
| 85 | Cung cấp lắp đặt vách nền treo huy hiệu ngôi sao và búa liềm gỗ Laminate vân sần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 86 | Thay mới lan can cầu thang bằng lan can gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 87 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,734 | m2 |
| 89 | Cung cấp lắp đặt trụ cầu thang tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 90 | Cung cấp lắp đặt trụ cầu thang tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,925 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1925 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5919 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9252 | m2 |
| 95 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m3 |
| 96 | Đắp đất màu trồng cây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m3 |
| 97 | Bê tông nề, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,566 | m3 |
| 98 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,66 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,005 | m2 |
| 100 | Vệ sinh bề mặt tam cấp + Đánh bóng bề mặt granito tam cấp bằng dung dịch chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3826 | m2 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,662 | m3 |
| 102 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5545 | 100m2 |
| 103 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1006 | m3 |
| 104 | Sản xuát, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3248 | tấn |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8886 | tấn |
| 106 | Cung cấp bulong d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cái |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8886 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,198 | 100m2 |
| 109 | Lợp mái bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | 100m2 |
| 110 | Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,44 | m |
| 111 | Cung cấp lắp đặt nắp tôn thăm mái dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1218 | m2 |
| C | Rãnh thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6774 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1178 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9653 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,776 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,775 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6747 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7474 | m3 |
| 9 | Bê tông nền trong rãnh thoát nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,686 | m3 |
| 10 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,627 | m3 |
| D | Rãnh thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Mua, lắp đặt đèn ốp trần bóng led 220V/12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 2 | Mua, lắp đặt đèn dowlight 220v/12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 3 | Mua, lắp đặt đèn dowlight 220v/9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 4 | Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn Led, hộp 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 5 | Mua, lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt công tắc 1 chiều loại đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt công tắc 1 chiều loại đôi 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt công tắc 2 chiều loại đôi 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt công tắc 1 chiều loại ba 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Mua, lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 13 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Mua, lắp đặt tủ điện tổng TDT1, TDT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Mua, lắp đặt MCB 1P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 16 | Mua, lắp đặt MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 17 | Mua, lắp đặt MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 18 | Mua, lắp đặt MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt MCB 3P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt MCCB 3P 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 22 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 23 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 24 | Mua, lắp đặt cáp đồng 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 25 | Mua, lắp đặt cáp đồng 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 26 | Mua, lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 27 | Mua, lắp đặt dây CXV 4 ruột 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Mua, lắp đặt ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 29 | Mua, lắp đặt ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 30 | Mua, lắp đặt ống luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 31 | Mua, lắp đặt đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | hộp |
| 32 | Mua, lắp đặt hộp nối chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | hộp |
| 33 | Mua, lắp đặt hộp nối dây 18x18 tại mỗi phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 34 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 35 | Mua, lắp đặt Cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 36 | Mua, lắp đặt Cáp đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 37 | Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Mua, lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 39 | Mua, lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 40 | Mua, lắp đặt chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 41 | Mua, lắp đặt chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Mua, lắp đặt cầu chắn rác D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Mua, lắp đặt ống nhựa uPVC D27 ( Thoát tràn sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m |
| E | Thang thoát hiểm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4284 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7322 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1797 | tấn |
| 9 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8219 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 11 | Bu lông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| F | Thang thoát hiểm | |||
| 1 | Mua, lắp đặt ống tráng kẽm DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 2 | Mua, lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Mua, lắp đặt Tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Mua, lắp đặt cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 6 | Mua, lắp đặt cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,78 | 1m2 |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 9 | Mua, lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1100x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Mua, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt lăng phun DN65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Mua, lắp đặt bình nước mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 14 | Mua, lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 15 | Mua, lắp đặt van chặn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Mua, lắp đặt van một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Mua, lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt rọ hút DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 21 | Mua, lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 22 | Mua, lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Mua, lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 24 | Mua, lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 25 | Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Mua, lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 28 | Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 29 | Mua, lắp đặt Dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 30 | Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 31 | Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 32 | Mua, lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 33 | Mua, lắp đặt đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 34 | Mua, lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Mua, lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Mua, lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | chiếc |
| 37 | Mua, lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Mua, lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Mua, lắp đặt hộp tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Mua, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 41 | Mua, lắp đặt Dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 42 | Mua, lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 43 | Mua, lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 44 | Mua, lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Mua, lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 47 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 48 | Tháo gạch lát vỉa hè 2 bên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 49 | Đào nền vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 51 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 53 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| G | Thiết bị cho nhà làm việc | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 1 chiều 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,271 | m2 |
| 4 | Rèm ô vách kính hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,695 | m2 |
| 5 | Sao vàng búa liềm chất liệu aluminium màuvàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Biển quốc hiệu ĐCSVNQVMN chất liệu aluminium màu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n), Công suất: 7,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất 7,5kw, Q= 36-90 m3/h, H= 38-21m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| I | Lắp đặt thiết bị PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điện; Q= 36-90 m3/h; H= 38-21m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Lắp đặt thiết bị nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng D6.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng D9.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng D6.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng D9.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.532773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3005546E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.048.627.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.097.254.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng DD&CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 Kỹ sư điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥150l | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 1 |
| 9 | Máy đào ≥0,4m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi