Gói thầu: Thi công sửa chữa một số phòng làm việc, phòng họp, thang máy tại tòa nhà 16 tầng Trụ sở Cục HQHN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa một số phòng làm việc, phòng họp, thang máy tại tòa nhà 16 tầng Trụ sở Cục HQHN |
| Số hiệu KHLCNT | 20211136262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 11:39:00 đến ngày 2021-11-25 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,855,203,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,500,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.156E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.255.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng trong đó có các hạng mục:-Thang máy (cải tạo, sửa chữa hoặc cung cấp, lắp đặt); giá trị ≥ 1.454.000.000 đồng.-Cải tạo sửa chữa xây dựng trụ sở, giá trị ≥ 685.000.000 đồng.-Nội thất phòng họp (bao gồm xây lắp và thiết bị đồ rời) ≥ 946.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.255.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc, điện – điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự nêu trên (Chứng minh bằng Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng, quản lý xây dựng..- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên nhận sự đề xuất hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: mỹ thuật công nghiệp.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng phần nội thất (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên nhận sự đề xuất hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thang máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc thuộc một trong các chuyên ngành: điện, điện tử, cơ điện tử, cơ khí, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên nhận sự đề xuất hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc điện hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên nhận sự đề xuất hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa một số phòng làm việc, phòng họp, thang máy tại tòa nhà 16 tầng Trụ sở Cục HQHN Sửa chữa một số phòng làm việc, phòng họp, thang máy tại tòa nhà 16 tầng Trụ sở Cục Hải quan Hà Nội 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Cục Hải quan thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 129, Nguyễn Phong Sắc, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội, điện thoại: 04.37910169 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Hải quan thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 129, Nguyễn Phong Sắc, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội, điện thoại: 04.37910169. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Hải quan thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 129, Nguyễn Phong Sắc, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội, điện thoại: 04.37910169. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hải quan thành phố Hà Nội, địa chỉ: Số 129, Nguyễn Phong Sắc, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội, điện thoại: 04.37910169. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nội thất | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo để thi công tháo dỡ trần, hệ thống điện,... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4808 | 100m2 |
| 2 | Lót bạt sàn để thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,242 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,242 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vận chuyển bộ toàn bộ bàn ghế, trang thiết bị lên kho tầng 7 (phạm vị vận chuyển 30m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống đầu báo cháy lưu kho tầng 7 để lắp lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 6 | Tháo dỡ mặt gió điều hoà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 7 | Tháo dỡ cửa panô gỗ, khuôn kép cửa đi, vận chuyển bộ xuống tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Bốc xếp phế thải (hệ số nở rời 1,45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4415 | m3 |
| 9 | Đóng bao phế thải (1m3 đóng 40 bao), vận chuyển bộ xuống tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,6 | bao |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ vào bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | chuyến |
| 11 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,522 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,522 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,522 | m2 |
| 15 | Gia cố khung xương, vá vách thạch cao ngăn phòng hai bên do nâng cốt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,94 | m |
| 16 | Lắp đặt cửa thăm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Công tác khoét lỗ thông gió, lỗ điều hoà, gia cố các vị trí lắp đèn, lắp loa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 18 | Gia cố khung xương Làm hộc rèm vị trí cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Hệ xương gia cố vị trí lắp đèn led pane (ti, Vgóc, xương gia cố....) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Đục tường mở rộng kích thước cửa đi, (kích thước 1.62x2.42m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Trát cầm cạnh cửa má cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,92 | md |
| 22 | Lắp đặt đèn dowlight D100 12w, ánh sáng 3 màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led hắt tranh D100 12w, xoay 360, ánh sáng vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt led panel 600x600, 40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn hắt led dây, 8W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97 | m |
| 26 | Gia cố khung xương đỡ led dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 29 | Vệ sinh công nghiệp bàn giao mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,082 | m2 |
| 30 | Lắp đặt dây loa âm thanh 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt loa âm thanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tbộ |
| 32 | Tịnh tiến, lắp đặt các thiết bị báo cháy, báo khói tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Ống gió KT 350x250 (kèm bảo ôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m |
| 35 | Ống gió KT 250x200 (kèm bảo ôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 36 | Ống gió KT 150x150 (kèm bảo ôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m |
| 37 | Hộp gió cho cửa 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Cửa gió 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 39 | Ống pvc 27 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 40 | Ống pvc 34 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m |
| 41 | Ống pvc 42 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 42 | Ống D19.1x34.9 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 43 | Ống D15.9x28.6 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3 | m |
| 44 | Ống D12.7x28.6 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | m |
| 45 | Ống D9.5x22.2 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 46 | Ống D9.5x15.9 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 47 | Ống gió KT 150x150 (kèm bảo ôn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m |
| 48 | Hộp gió cho cửa 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 49 | Cửa gió 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 50 | Ống gió KT 350x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | m |
| 51 | Ống gió KT 250x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 52 | Bảo ôn xốp PE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 53 | Silicol | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | lọ |
| 54 | Băng dính trong, băng dính bạc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cuộn |
| 55 | Nẹp C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | kg |
| 56 | Vật tư phụ: ecu, bulong, nở đạn, thép ly…. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 57 | Ống pvc 27 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 58 | Ống pvc 34 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m |
| 59 | Ống pvc 42 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 60 | Băng cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | kg |
| 61 | Vật tư phụ: phụ kiện cút, chếch, nối, ecu, bulong, nở đạn, băng dính, keo dog…. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 62 | Ống D19.1x34.9 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 63 | Ống D15.9x28.6 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3 | m |
| 64 | Ống D12.7x28.6 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | m |
| 65 | Ống D9.5x22.2 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 66 | Ống D9.5x15.9 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 67 | Ống D9.5x15.9 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 68 | Ống D19.1x34.9 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 69 | Ống D9.5x22.2 kèm bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 70 | Gas nạp bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,5 | kg |
| 71 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kg |
| 72 | Nitơ thử kín | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 73 | Băng cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | kg |
| 74 | Vật tư phụ: phụ kiện cút, chếch, nối, ecu, bulong, nở đạn, băng dính, keo dog, gas hàn, oxy,…. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 75 | Kiểm tra điện áp nguồn trước khi chạy thử: - Đo lại điện áp các tuyến cáp động lực và điều khiển- Kiểm tra đo thông mạch và đo điện áp nguồn ổn định. Đóng Aptomat cấp điện cho hệ thống rồi đo lại điện áp trên dàn nóng, dàn lạnh, để điện cho máy sấy dầu khoảng 2h & bắt đầu chạy test máy. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 76 | Tiến hành chạy test thử hệ thống và kiểm tra các thông số hoạt động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 77 | Cài đặt lại địa chỉ máy, vận hành và bàn giao hệ thống (Testing & Commissioning) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 78 | Ốp gỗ trơn trang trí Được kết hợp nhiều lớp với nhau, trong cùng là khung xương gỗ công nghiệp 60*12mm khoảng cách đan ô vuông 600*600, và được hoàn thiện bằng 2 lớp gỗ; Lớp 1 là cốt gỗ MDF lõi xanh chống ẩm dày 5 mm ; Lớp 2 là lớp bên ngoài được hoàn thiện bằng lớp veneer dày 3mm 2 mặt sơn PU O7 cao cấp 05 lớp chống trầy xước, màu theo mẫu chọn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,56 | m2 |
| 79 | Ốp gỗ nan Được kết hợp nhiều lớp với nhau, trong cùng là khung xương gỗ công nghiệp 60*12mm khoảng cách đan ô vuông 600*600, và được hoàn thiện bằng 2 lớp gỗ; Lớp 1 là cốt gỗ MDF lõi xanh chống ẩm dày 5 mm ; Lớp 2 là lớp bên ngoài được hoàn thiện bằng lớp veneer dày 3mm 2 mặt, ngoài cùng là lớp nan gỗ trang trí, bo viền xung quanh tạo khuôn nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,58 | m2 |
| 80 | Rèm gỗ Hệ thống rèm gỗ lá cao cấp 02 chế độ( 01 chế độ kéo lên xuống, 01 chế độ xoay 180 độ lấy ánh sáng theo ý muốn hoặc cản sáng tuyệt đối): Chất liệu gỗ Tech hoặc gỗ sồi nhập ngoại hoặc tương đương, bản rộng của lá rèm 30 hoặc 50(mm). Các dây nối được làm từ sợi cotton có viền được kết lại rất chặt làm cho sản phẩm có độ bền cao đối với sự mài mòn và kéo căng. Bộ phận chuyển động và hệ thống kim khí phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn châu âu giúp cho sản phẩm kéo lên hạ xuống xoay lật 180 độ nhẹ nhàng mà không gây ra tiếng ồn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,78 | m2 |
| 81 | Giấy dán tường nhập khẩu cao cấp của Nhật, chống mốc, chống nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,49 | m2 |
| 82 | Phào chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,16 | m |
| 83 | Phào cổ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,36 | m |
| 84 | Cửa đi 02 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| B | Thiết bị nội thất | |||
| 1 | Bàn họp Chất liệu, kiểu dáng: Bàn được làm bằng chất liệu gỗ MDF phủ lớp gỗ tự nhiên tần bì lạng mỏng dày 0,5mm tạo vân gỗ tự nhiên bên ngoài và sơn phủ PU 05 lớp hoàn thiện, toàn bộ được xử lý tẩm xấy chống cong vênh, mối mọt và liên kết với nhau bằng phương pháp ép nhiệt bằng keo sữa. Mặt bàn hình chữ nhật dày 70mm, chân bàn dày 80mm. Toàn bộ được liên kết với nhau bằng các chốt cam định vị và ke thép. Kích thước: W11060*D3250*H760 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 2 | Bàn họp đơnChất liệu, kiểu dáng: Được làm bằng chất liệu gỗ MDF phủ ( Verneer ) lớp gỗ tự nhiên tần bì lạng mỏng dày 0,5mm tạo vân gỗ tự nhiên bên ngoài và sơn phủ PU 05 lớp hoàn thiện, toàn bộ được xử lý tẩm xấy chống cong vênh, mối mọt và liên kết với nhau bằng phương pháp ép nhiệt bằng keo sữa. Bàn có chân và có đợt để đồ, yếm bàn có ke chỉ sơn khác màu tạo độ thẩm mỹ cao Kích thước: W1400*D630*H750 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | chiếc |
| 3 | Ghế họp dãy đầuChất liệu, kiểu dáng: Khung bằng chất liệu gỗ tự nhiên gõ hoặc tương đương, được tẩm sấy công nghiệp chống cong vênh mối mọt, liên kết bằng chốt mộng gỗ và ke thép đặc chủng trong môi trường keo công nghiệp. khung toàn bộ được phủ sơn PU với ba lớp bền đẹp. Tay ghế được làm khung vuốt cong tạo độ cân đối mềm mại, đêm và tựa ghế làm bằng mút bọc nỉ bên ngoài. - Kích thước: W625*D670*H1170 mm (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | chiếc |
| 4 | Ghế họp dãy sauChất liệu, kiểu dáng: Khung bằng chất liệu gỗ tự nhiên gõ hoặc tương đương, được tẩm sấy công nghiệp chống cong vênh mối mọt, liên kết bằng chốt mộng gỗ và ke thép đặc chủng trong môi trường keo công nghiệp. khung toàn bộ được phủ sơn PU với ba lớp bền đẹp. Ghế không tay, đêm và tựa ghế làm bằng mút bọc nỉ bên ngoài. - Kích thước: W540*D610*H1140 mm (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | chiếc |
| 5 | Tủ nướcChất liệu, kiểu dáng: Tủ làm việc được làm bằng chất liệu gỗ MDF lõi xanh phủ lớp gỗ tự nhiên tần bì lạng mỏng dày 0,5mm tạo vân gỗ tự nhiên bên ngoài và sơn phủ PU 05 lớp hoàn thiện:, toàn bộ vật liệu gỗ được xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt và liên kết với nhau bằng phương pháp ép nhiệt bằng keo sữa. Nóc tủ dày 25 mm, hồi, cánh và đợt tủ dày 18mm, hậu tủ dày 6mm, toàn bộ được liên kết với nhau bằng chốt cam định vị. Tủ gồm có 02 01 cánh gỗ bên phải, bên trái có 02 cánh gỗ kính mở, dưới là ngăn kéoKích thước: W1200*D400*H1000 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 6 | Logo + bộ chữ phòng họp giao ban:Làm bằng Chất liệu đồng chống ăn mòn độ dày 15mmKích thước logo: KT: 600 x600 (mm)Bộ chữ Kích thước chữ cao từ 100- 150mm, uốn nổi khối 15mm (2-3 dấu bằng 1 chữ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Logo Hải Quan lắp mặt tiền trụ sở chi cục (Đã bao gồm lắp đặt)Kích thước: 2050 x 2050 x 150 mmVật liệu gia công (Composite, thép, Inox 304 màu vàng dày 0.08mm)- Thực hiện gia công bằng thép tấm dày 1mm theo thiết kế nguyên mẫu Logo Hải Quan KT:2050 x 2050 x 150 mm Phủ Comprosit tạo hình khối nổi- Bên trong gia cố cốt thép hộp vuông 25 mm x 25 mm cốt chựu lực mặt và sườn logo- Bề mặt phần hình khối thể hiện màu sắc như thiết kế bằng sơn dầu Gardex Premium Gloss- Phần nội dung: "HẢI QUAN VIỆT NAM" " VIỆT NAM CUSTOMS" " Hai cành hoa văn" thể hiện bằng Inox 304 màu vàng dày 0.08mm, gia công nổi khối 30mm-Phần: " mỏ neo, chìa khóa, cánh chim cách điệu, sao vàn "bằng Inox 304 màu vàng dày 0.08mm, gia công nổi khối 15mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| C | Cải tạo chống dột tầng mái nhà 16 tầng (khu vực sân khấu) | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch+gạch lá nem trên mái (rộng 600mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,79 | md |
| 2 | Đục mở rộng đường ống để nối ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,67 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,55 | m² |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,55 | m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,24 | m³ |
| 9 | Công tác gia công lưới thép D4 để gia cố sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3 | m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m² |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3 | m² |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3 | m² |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,43 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,43 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | tấn |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m² |
| 18 | Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển phế thải xuống tầng 1 (cho vật liệu vào bao dứa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 20 | Vận chuyển vật liệu lên cao (cho vào bao dứa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 21 | Ke nẹp chống bão (8 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 576 | cái |
| 22 | Tấm ngắt nước bằng tôn | 30,76 | md | |
| D | Sửa trần thạch cao sân khấu hội trường | |||
| 1 | Sửa chữa chỗ thạch cao bị hỏng (bao gồm sơn bả hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| E | Hệ thống thoát nước mái tôn | |||
| 1 | Chếch u.PVC D160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tê u.PVC D160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Côn u.PVC D160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Chếch u.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 5 | Tê thu u.PVC D90/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Côn thu u.PVC D90/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Côn thu u.PVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Tê u.PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Côn u.PVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Côn u.PVC D42/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Côn u.PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Ống u.PVC D160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 13 | Ống u.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m |
| 14 | Ống u.PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Ống u.PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 16 | Ống u.PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 17 | Đai treo ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| F | Vách thạch cao phòng kỹ thuật thang máy | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng vách thạch cao 2 mặt dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5 | m² |
| 2 | Cửa 2 cánh đi khung nhôm hệ Profile; kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 3 | Khóa chốt đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Khung sắt gia cố xương để lắp cửa và quạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7 | md |
| 5 | Quạt hút gió công nghiệp đường kính 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Đèn 1,2m; 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | m² |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | m² |
| G | Xử lý chậu rửa bếp ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 2 | Dọn bể bẫy mỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 3 | Hàn giá Inox treo ống thoát D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 4 | Si phông chậu D180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Tê thu u.PVC D90/48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Ống u.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 7 | Chếch u.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Đầu bịt D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | U bồn D110+Ecu 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| H | Xử lý chống thấm phòng sinh hoạt chung | |||
| 1 | Cắt gạch lá nem trên mái (rộng 600mm, cao 400mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5 | md |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,93 | m³ |
| 5 | Công tác gia công lưới thép D4 để gia cố sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,43 | m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m² |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,43 | m² |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,43 | m² |
| 9 | Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển phế thải xuống tầng 1 (cho vật liệu vào bao dứa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao (cho vào bao dứa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 12 | Lát lại gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,25 | m² |
| I | Xử lý chống thấm phòng Cục trưởng | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp, cạo vữa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | md |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,44 | m² |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,56 | m² |
| 4 | Lưới thép gia cố góc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | md |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,55 | m² |
| 6 | Giàn giáo thi công chống thấm tầng 2 phòng Cục trưởng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,88 | m² |
| 8 | Ốp lại đá kim sa đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,88 | m² |
| J | Bọc lại lớp chống ồn trên mái tầng 16 | |||
| 1 | Tháo dỡ vệ sinh lớp bọc cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m2 |
| 2 | Bọc ống gió bằng xốp có lớp giấy bạc bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m2 |
| K | Gia cố lại cột chống sét trên mái | |||
| 1 | Cáp D10 bọc nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | md |
| 2 | Tăng đơ D14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Gia cố móc thép trên cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 4 | Gia cố móc thép trên sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| L | Các công việc khác | |||
| 1 | Gia cố trục kỹ thuật buồng thang máy nhà 7 tầng bằng tấm Aluminum dày 4mm, khung xương sắt hộp 30x30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 2 | Vá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bậc |
| M | Phần điện chiếu sáng Tầng trệt | |||
| 1 | Thay bóng đèn chiếu sáng bằng đèn Led 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cảm biến cho đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 3 | Đèn Downlight âm trần công suất đèn 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 6 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 220v/10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Vỏ tủ điện 450x350x180 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 2P-50A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1P-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1P-20A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Đèn báo nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Vật tư phụ kiện ( Bao gồm mang sông. Ba ngả, đầu cốt, băng keo…....) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| 14 | Ty ren phi 6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | md |
| 15 | Ren ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| N | Phần điện chiếu sáng Tầng hầm | |||
| 1 | Thay bóng đèn chiếu sáng bằng đèn Led 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cảm biến cho đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 4 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 220v/10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Vỏ tủ điện 450x350x180 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 7 | Aptomat MCB 2P-50A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1P-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1P-20A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Đèn báo nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Vật tư phụ kiện ( Bao gồm mang sông. Ba ngả, đầu cốt, băng keo…....) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 12 | Ty ren phi 6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | md |
| 13 | Ren ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| O | Phần chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đèn cao áp bằng đèn led 140W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 3 | Đèn chiếu sáng pha LED 150W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| P | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ đèn chiếu sáng tầng hầm + trệt và bóng đèn cầu hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| Q | Phòng văn thư | |||
| 1 | Đèn LED Panel 600x1200, 75W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| R | Trải thảm phòng họp | |||
| 1 | Trải thảm tấm kích thước 25cm x100cm (loại sợi 100% Nylon độ dày sợi 2,5 +/-0,5mm, tổng độ dày 5,5 +/-0,5mm, trọng lượng sợi 14oz, lớp kháng khuẩn: Intersept; loại đế GlasBac | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m2 |
| 2 | Nẹp thảm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | thanh |
| S | PHẦN ĐIỆN THANG ( P1&P2) | |||
| 1 | Tủ điện hệ điều khiển -22Kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Bo kết nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đầu cabin | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Bộ cảm biến dừng tầng móng ngựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Encoder thang máy S48 động cơ chính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Dây cọc đông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | Mét |
| 7 | Shose bánh xe dẫn hướng cabin và đối trọng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 8 | Tủ cứu hộ 3 pha cho tủ 22Kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Biến tần điều khiển đóng mở cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Cảm biến mành photocell | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 11 | Cờ dừng tầng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | Bộ |
| 12 | COP trong Cabin 17 Stops+ Hiển thị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | LOP ngoài cửa tầng + Hiển thị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | Bộ |
| 14 | Dây điện dọc hố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 15 | Đầu cốt, ghen, bulong, các vật tư phụ khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Thang |
| 16 | Bình ắc quy tủ cứu hộ 12V 17AH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 17 | Khung bao che bản rộng tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 18 | Móc treo phòng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 19 | Tay cứu hộ thang máy khi gặp sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 20 | Test, lắp đặt, vận hành hoàn thiện thang đồng bộ hệ điều khiển mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Thang |
| 21 | Kiểm định an toàn, cấp phép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Thang |
| T | PHẦN CƠ KHÍ THANG( P1&P2) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện tủ điều khiển chính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Thang |
| 2 | Tháo dỡ hiển thị tầng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | Cái |
| 3 | Căn chỉnh lại đường chạy của carbin | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Thang |
| 4 | Tháo dỡ bảng gọi trong cabin | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống bracket để căn chỉnh lại ray | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | Tầng |
| 6 | Căn chỉnh lại toàn bộ Bracket bên trong hố thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Thang |
| 7 | Lắp đặt lại bracket sau khi đã căn chỉnh ray | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | Tầng |
| 8 | Bảo trì bảo dưỡng lại toàn bộ hệ thống thang máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Thang |
| 9 | Căn chỉnh toàn bộ cánh cửa tầng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | Cửa |
| 10 | Xây trát lại những phần tháo dỡ, đục sàn phòng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Hoàn thiện |
| U | PHẦN ĐIỆN THANG P3 | |||
| 1 | Tủ điện hệ điều khiển-22Kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Bo kết nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đầu cabin | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Bộ cảm biến dừng tầng móng ngựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Encoder thang máy S48 động cơ chính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Dây cọc đông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | Mét |
| 7 | Shose bánh xe dẫn hướng cabin và đối trọng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 8 | Tủ cứu hộ 3 pha cho tủ 22Kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Biến tần điều khiển đóng mở cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Cảm biến mành photocell | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Cờ dừng tầng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Bộ |
| 12 | COP trong Cabin 17 Stops+ Hiển thị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | LOP ngoài cửa tầng + Hiển thị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Bộ |
| 14 | Dây điện dọc hố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Đầu cốt, ghen, bulong, các vật tư phụ khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Thang |
| 16 | Bình ắc quy tủ cứu hộ 12V 17AH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 17 | Khung bao che bản rộng tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Móc treo phòng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Tay cứu hộ thang máy khi gặp sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Test, lắp đặt, vận hành hoàn thiện thang đồng bộ hệ điều khiển mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Thang |
| 21 | Kiểm định an toàn, cấp phép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Thang |
| V | PHẦN CƠ KHÍ THANG( P3) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện tủ điều khiển chính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Thang |
| 2 | Tháo dỡ hiển thị tầng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Cái |
| 3 | Căn chỉnh lại đường chạy của carbin | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Thang |
| 4 | Tháo dỡ bảng gọi trong cabin | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Căn chỉnh lại đường ray chạy của ray đối trọng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Thang |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống bracket để căn chỉnh lại ray | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Thang |
| 7 | Lắp đặt lại bracket sau khi đã căn chỉnh ray | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Tầng |
| 8 | Bảo trì bảo dưỡng lại toàn bộ hệ thống thang máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Thang |
| 9 | Căn chỉnh toàn bộ cánh cửa tầng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Cửa |
| 10 | Xây trát lại những phần tháo dỡ, đục sàn phòng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hoàn thiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.156E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.255.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng trong đó có các hạng mục:-Thang máy (cải tạo, sửa chữa hoặc cung cấp, lắp đặt); giá trị ≥ 1.454.000.000 đồng.-Cải tạo sửa chữa xây dựng trụ sở, giá trị ≥ 685.000.000 đồng.-Nội thất phòng họp (bao gồm xây lắp và thiết bị đồ rời) ≥ 946.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.255.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc, điện – điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự nêu trên (Chứng minh bằng Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp, kinh tế xây dựng, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng, quản lý xây dựng..- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên nhận sự đề xuất hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Nội thất | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: mỹ thuật công nghiệp.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng phần nội thất (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên nhận sự đề xuất hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thang máy | 2 | - Có trình độ đại học thuộc thuộc một trong các chuyên ngành: điện, điện tử, cơ điện tử, cơ khí, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên nhận sự đề xuất hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc điện hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình có tên nhận sự đề xuất hoặc quyết định của Nhà thầu phân công nhiệm vụ). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1,5kw | Máy cắt bê tông 1,5kw | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Máy cắt uốn 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 1 |
| 5 | Máy khoan 1,5kw | Máy khoan 1,5kw | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi