Gói thầu: Mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138076-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Bắc Hà
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211137681
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 11:54:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,963,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; bản chụp hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tại E-CDNT 15.2 Chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành: Sư phạm, quản lý giáo dục, CNTT, tin học, điện – điện tử, nhóm ngành kinh tế.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành: Sư phạm, quản lý giáo dục, CNTT, tin học, điện – điện tử, nhóm ngành kinh tế.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì.
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, Trung cấp, Kỹ thuật viên hoặc công nhân kỹ thuật nhóm ngành CNTT, tin học, điện, điện tử, cơ khí, mộc, thợ sơn...- Tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp chứng minh.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH BẮC HÀ
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị
Mua sắm thiết bị dạy học năm học 2021-2022 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
20 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. ĐT: 0263 3822476. Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bắc Hà; địa chỉ: D14 Khu quy hoạch Bà Triệu, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263 3823265
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bắc Hà; địa chỉ: D14 Khu quy hoạch Bà Triệu, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263 3823265. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt; địa chỉ: Số 57A đường Hai Bà Trưng, phường 1, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3718812.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH BẮC HÀ , địa chỉ: 91 An Bình Phường 3 Thành phố Đà Lạt tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. ĐT: 0263 3822476. Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bắc Hà; địa chỉ: D14 Khu quy hoạch Bà Triệu, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263 3823265


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực các báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020. Kèm theo một trong các tài liệu sau: ‒ Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; ‒ Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; ‒ Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; ‒ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; ‒ Báo cáo kiểm toán (nếu có); c) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT. d) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Bằng File quét (scan) Bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, tên đơn vị sản xuất, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau; 2. Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: 2.1. Đối với màn hình Led - Báo cáo kiểm tra cấp bảo vệ (IP40, IP21)(Protection grade (IP40, IP21) test report). - Báo cáo thử nghiệm nhiệt độ cao và thấp (High and low temperature test report). - Báo cáo thử nghiệm hiệu suất điện (Electrical performance test report). - Báo cáo kiểm nghiệm khe hở cách vật lý (Physical gap test report). - Báo cáo kiểm nghiệm mất kiểm soát điểm ảnh (Pixel out of control test report). - Báo cáo kiểm nghiệm chất lượng (Quality test report GB4943). - Chứng nhận sản phẩm tiết kiệm điện năng. - Báo cáo thử nghiệm hiệu suất quang điện (Photoelectric performance test report). - Báo cáo thử nghiệm tiêu thụ điện năng (Power consumption test report). - Báo cáo kiểm nghiệm rò rỉ điện (Leakage current test report). - Báo cáo kiểm nghiệm chống rung cấp 8 (8 Level Anti Vibration Test Report ). - Báo cáo kiểm nghiệm chống cháy V-2 (Flame Retardant (V-2) Report. - Giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001 -2005; ISO 14001-2015; ISO_IEC 2013. - Giấy chứng nhận tuân thủ CE – LVD; CE – EMC. - Giấy chứng nhận tuân thủ RoHS. - Giấy chứng nhận tuân thủ FCC. - Giấy chứng nhận phù hợp chất lượng tất cả sản phẩm led CCC. - Giấy chứng nhận phù hợp chất lượng tất cả sản phẩm nguồn cấp điện G-Energy CCC. 2.2. Đối với Tivi: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015; QCVN 54: 2011/BTTTT; QCVN 65: 2013/BTTTT; QCVN 63: 2012/BTTTT; QCVN 112 : 2017/BTTT tương đương hoặc cao hơn. 2.3. Đối với đồ gỗ: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001: 2018 tương đương hoặc cao hơn. 3. Đối với hàng hóa trong nước sản xuất: Cam kết về nhãn mác hàng hóa theo Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ; 4. Đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước:  Có cam kết Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng;  Các loại giấy tờ liên quan bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch thuật ra tiếng Việt kèm theo.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 05 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất; Đối với hàng hóa không phải do nhà thầu sản xuất thì phải có giấy ủy quyền của nhà sản xuất cho nhà thầu thực hiện công tác bảo hành, bảo trì và cam kết cung cấp phụ tùng thay thế sau thời gian bảo hành tối thiểu là 05 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa thiết bị vào sử dụng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Cam kết thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là: 12 tháng. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là: 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng thì bị chủ đầu tư thu hồi 100% vô điều kiện với số tiền bảo hành (bảo lãnh bằng Thư của Ngân hàng) tương đương 5% giá trị thanh lý hợp đồng. - Cam kết thời gian cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị: ≥ 05 năm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. ĐT: 0263 3822476. Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bắc Hà; địa chỉ: D14 Khu quy hoạch Bà Triệu, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263 3823265
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. ĐT: 0263 3822476.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bắc Hà; địa chỉ: D14 Khu quy hoạch Bà Triệu, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263 3823 265
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn thư viện 6 chỗ ngồi cho giáo viên14BộTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
2Bàn thư viện 6 chỗ ngồi cho học sinh22BộTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
3Bàn ghế giáo viên23BộTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
4Bàn ghế vi tính phòng tin học 2 chỗ ngồi75BộTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
5Bảng từ26CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
6Kệ sắt module12CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
7Tủ trưng bày sách6CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
8Bàn ghế hội trường 4 chỗ ngồi202BộTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
9Bàn ghế hội trường 3 chỗ ngồi14BộTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
10Bàn ghế hội trường chủ tọa 3 chỗ ngồi1BộTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
11Bục tượng bác4CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
12Tượng Bác Hồ4CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
13Bục phát biểu4CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
14Bàn làm việc lãnh đạo8CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
15Ghế xoay lãnh đạo8CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
16Tủ đựng hồ sơ30CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
17Loa di động1CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
18Bàn thí nghiệm học viên bộ môn Lý - Công nghệ 2 chỗ ngồi60CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
19Ghế thí nghiệm học sinh84CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
20Bàn thí nghiệm giáo viên3CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
21Ghế thí nghiệm giáo viên3CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
22Bàn ghế giáo viên12BộTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
23Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên2CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
24Bồn rửa đôi3CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
25Bồn rửa đơn4CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
26Tủ phòng bộ môn lý8CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
27Giá để thiết bị2CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
28Tủ thuốc y tế treo tường3CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
29Bàn thí nghiệm học sinh 6 chỗ (02 bàn ghép lại, 01 bàn/ 3 chỗ, loại không có chậu rửa)7BộTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
30Bàn thí nghiệm học sinh 4 chỗ loại có chậu rửa22BộTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
31Ghế thí nghiệm học sinh130CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
32Bồn rửa đôi4CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
33Bồn rửa đơn6CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
34Ghế thí nghiệm giáo viên4CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
35Bàn ghế giáo viên4BộTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
36Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên4CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
37Bàn thí nghiệm giáo viên có chậu rửa2BộTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
38Tủ thiết bị dạy học6CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
39Tủ để hóa chất5CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
40Giá để thiết bị2CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
41Lắp đặt: Thi công lắp đặt hoàn chỉnh phòng học bộ môn, hướng dẫn sử dụng và phụ kiện (dây nguồn, ống ghen, ổ điện, đinh vít, ống nhựa và các phụ kiện khác...).5PhòngTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
42Tủ thuốc treo tường6CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
43Giường5CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
44Tủ thuốc3CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
45Bàn ghế3CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
46Tivi 4K 65 inches6CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
47Tivi 4K 75 inches1CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
48Salon tiếp khách2BộTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
49Cabinet nhôm đúc nguyên khối44CáiTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
50Module Led176TấmTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
51Card truyền2BộTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
52Bộ xử lý hình ảnh1BộTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
53Chi phí vật tư, phụ kiện thi công, nhân công lắp đặt1Hệ thốngTheo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; bản chụp hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tại E-CDNT 15.2 Chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách quản lý 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành: Sư phạm, quản lý giáo dục, CNTT, tin học, điện – điện tử, nhóm ngành kinh tế.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự.55
2 Cán bộ phụ trách giám sát hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành: Sư phạm, quản lý giáo dục, CNTT, tin học, điện – điện tử, nhóm ngành kinh tế.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự.55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì. 8 - Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, Trung cấp, Kỹ thuật viên hoặc công nhân kỹ thuật nhóm ngành CNTT, tin học, điện, điện tử, cơ khí, mộc, thợ sơn...- Tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp chứng minh.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->