Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Nghệ An |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 11:55:00 đến ngày 2021-11-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,265,809,428 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.090.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ép đầu cos | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Viettel Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Nghệ An Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Nghệ An 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Viettel Nghệ An.
+ Tên đường, phố: Tòa nhà Viettel, đại lộ Lê Nin, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An
+ Điện thoại: 0386251111 Fax: 0383598848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Viettel Nghệ An. + Tên đường, phố: Tòa nhà Viettel, đại lộ Lê Nin, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An + Điện thoại: 0386251111 Fax: 0383598848 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Viettel, đại lộ Lê Nin, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Viettel, đại lộ Lê Nin, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0050, Thanh Hương, Thanh Chương, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5463 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5463 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,24 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 13 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 15 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 16 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 1.240 | m |
| 17 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 18 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 19 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 25 | Đầu cốt lỗ M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 26 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | bộ |
| 27 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | cái |
| 28 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 29 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 30 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| B | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0154, Xóm 17, Nghi Liên, TP Vinh, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8258 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8258 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,93 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,85 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 930 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | bộ |
| 26 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | cái |
| 27 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 28 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| C | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0191, Khối 1, Phường Thu Thủy, Tx Cửa Lò, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1205 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1205 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,22 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 220 | m |
| 15 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu cốt lỗ M10 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 24 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 25 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 26 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 27 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 28 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| D | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0193, Xóm 3, Xã Diễn An, Huyện Diễn Châu, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3435 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3435 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,52 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 520 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | bộ |
| 26 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | cái |
| 27 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 28 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| E | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0276-13, Kỳ Sơn, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8121 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8121 | công/ tấn |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0862 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0862 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao, độ dốc 45 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0862 | tấn |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1855 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1855 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại, độ dốc 45 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1855 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,301 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,301 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại, độ dốc 45 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,301 | m3 |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0379 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0379 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gỗ các loại, độ dốc 45 độ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0379 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,581 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2243 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3364 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0283 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,09 | km/dây |
| 23 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 24 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 25 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 1.090 | m |
| 26 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x50mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 27 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Đầu cốt lỗ M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bộ |
| 30 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | cái |
| 31 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 32 | Cột sắt D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 33 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| F | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0300, Nghĩa Thuận, Thái Hòa, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5443 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5443 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 15m tiếp theo - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4105 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2721 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0961 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,83 | km/dây |
| 25 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 31 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 34 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 830 | m |
| 35 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 36 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 37 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 43 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 44 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | bộ |
| 45 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | cái |
| 46 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 47 | Cột bê tông LT 8,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 48 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 49 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| G | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0307-11, Bản Đêm, Châu Phong,Quỳ Châu | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1729 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1729 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,32 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ Aptomat 3 pha cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 3 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 320 | m |
| 15 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu cốt lỗ M10 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 24 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 25 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 26 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 27 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 28 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| H | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0335, Khối 7, TT Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4147 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4147 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,63 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,575 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 630 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | bộ |
| 26 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 27 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 28 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| I | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0336, Xã Nghĩa Hành, Tân Kỳ, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2253 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2253 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,42 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ Aptomat 3 pha cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 3 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,37 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 420 | m |
| 15 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu cốt lỗ M10 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 24 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 25 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 26 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 27 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 28 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| J | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0342, Xã Tân Hương, Huyện Tân Kỳ, Tỉnh Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5463 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5463 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,24 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ Aptomat 3 pha cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 13 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ công tơ điện 3 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 15 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 16 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 1.240 | m |
| 17 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 18 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 19 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 25 | Đầu cốt lỗ M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 26 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | bộ |
| 27 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | cái |
| 28 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | cái |
| 29 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 30 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| K | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0370, Nghi Tiến, Nghi Lộc, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5463 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5463 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0986 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0986 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0986 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2121 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2121 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2121 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3442 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3442 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3442 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0579 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0579 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0579 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,642 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0884 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3846 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,24 | km/dây |
| 26 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 32 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 33 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 34 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,19 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 35 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 1.240 | m |
| 36 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 37 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 38 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 43 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 44 | Đầu cốt lỗ M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 45 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bộ |
| 46 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | cái |
| 47 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 48 | Cột bê tông LT 8,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 49 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 50 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| L | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0435, Xóm Đông Mỹ - Xã Đồng Văn - Huyện Tân Kỳ | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0539 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0539 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,65 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 13 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 15 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 16 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 1.650 | m |
| 17 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 18 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 19 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 25 | Đầu cốt lỗ M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 26 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 116 | bộ |
| 27 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 57 | cái |
| 28 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | cái |
| 29 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 30 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| M | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0449, Xóm 9 - Xã Nghĩa Hành - Huyện Tân Kỳ | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2777 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2777 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,52 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ Aptomat 3 pha cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 3 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,48 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 520 | m |
| 15 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu cốt lỗ M10 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 24 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 25 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cái |
| 26 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 27 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 28 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| N | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0463, Xóm 8, Quỳnh Lâm, Quỳnh Lưu, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0104 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0104 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,14 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 1.140 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | bộ |
| 26 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | cái |
| 27 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cái |
| 28 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| O | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0472, Hạnh Tiến, Châu Hạnh, Quỳ Châu, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5502 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5502 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,04 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 1.040 | m |
| 15 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu cốt lỗ M10 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 24 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | bộ |
| 25 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cái |
| 26 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 27 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 28 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| P | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0492, Xóm 2 - Xã Diễn Thọ - Huyện Diễn Châu | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8258 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8258 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,93 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 930 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bộ |
| 26 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | cái |
| 27 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 28 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| Q | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0513, Xóm Bắc Tháp, Xã Vĩnh Thành, Yên Thành, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8258 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8258 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,93 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 930 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 66 | bộ |
| 26 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | cái |
| 27 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | cái |
| 28 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| R | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0556, Xóm 6 - Xã Mỹ Sơn - Huyện Đô Lương | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7379 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7379 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,75 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 2,75 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1232 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1232 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1232 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2651 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2651 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2651 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4301 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4301 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4301 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0723 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0723 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0723 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0525 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3605 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4807 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,054 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,83 | km/dây |
| 25 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 31 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 34 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 830 | m |
| 35 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 36 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 37 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 43 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 44 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | bộ |
| 45 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | cái |
| 46 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 47 | Cột bê tông LT 8,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 48 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 49 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| S | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0564, Nghi Kiều, Nghi Lộc, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9301 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9301 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,55 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 13 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 15 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 16 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 1.550 | m |
| 17 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 18 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 19 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 25 | Đầu cốt lỗ M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 26 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | bộ |
| 27 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | cái |
| 28 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 29 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 30 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| T | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0571, Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7379 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7379 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4105 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2721 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0961 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,83 | km/dây |
| 25 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 31 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 34 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 830 | m |
| 35 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 36 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 37 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 43 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 44 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 45 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cái |
| 46 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 47 | Cột bê tông LT 8,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 48 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 49 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| U | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0631, Ngọc Sơn, Thanh Chương, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9225 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9225 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,65 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,65 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,159 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,159 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,159 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2581 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2581 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2581 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0434 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0434 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0434 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2315 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8163 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2884 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,04 | km/dây |
| 25 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 31 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 34 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 1.040 | m |
| 35 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 36 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 37 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 38 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 43 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 44 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bộ |
| 45 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | cái |
| 46 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 47 | Cột bê tông LT 8,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 48 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 49 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| V | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0642, Thanh Yên, Thanh Chương, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4795 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4795 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,73 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 730 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 26 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cái |
| 27 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 28 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| W | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0673, Bản Trung Tâm, xã Mường Lống, Kỳ Sơn, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9301 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9301 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4105 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2721 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0961 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,55 | km/dây |
| 22 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 28 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 30 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 31 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 1.550 | m |
| 32 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 33 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 34 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 35 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 36 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 40 | Đầu cốt lỗ M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 41 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | bộ |
| 42 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cái |
| 43 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | cái |
| 44 | Cột bê tông LT 8,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 45 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| X | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0689-12, Xã Na Lạnh, Diễn Lâm, Quỳ Châu, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6804 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6804 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,04 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ Aptomat 3 pha cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 3 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 1.040 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bộ |
| 26 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 27 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 28 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| Y | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0700, Xóm 1, Xã Nghĩa Thuận, TX Thái Hòa, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6091 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6091 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,93 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 930 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | bộ |
| 26 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | cái |
| 27 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 28 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| Z | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0708, Xóm Yên Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2787 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2787 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,65 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,65 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0739 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,159 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,159 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,159 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2581 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2581 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2581 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0434 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0434 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0434 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2315 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8163 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2884 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,42 | km/dây |
| 25 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 28 | Tháo dỡ Aptomat 3 pha cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 29 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 30 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 420 | m |
| 31 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 32 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 33 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 34 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 35 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 36 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 37 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | bộ |
| 38 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cái |
| 39 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 40 | Cột bê tông LT 8,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 41 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| AA | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0713, xóm 6, xã Nghĩa Thuận, thị xã Thái Hòa, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5443 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5443 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4105 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2721 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0961 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,83 | km/dây |
| 25 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 31 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 34 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 830 | m |
| 35 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 36 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 37 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 43 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 44 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | bộ |
| 45 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | cái |
| 46 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 47 | Cột bê tông LT 8,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 48 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 49 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AB | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0724, Xã Quỳnh Tam, Quỳnh Lưu, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 3,1929 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,1929 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 4,4 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 4,4 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1971 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1971 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1971 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4242 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4242 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4242 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6883 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6883 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6883 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1156 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1156 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1156 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,284 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1768 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7692 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cột |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,57 | km/dây |
| 26 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 32 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 33 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 34 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,52 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 35 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2.570 | m |
| 36 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 37 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 38 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 43 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 44 | Đầu cốt lỗ M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 45 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 126 | bộ |
| 46 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | cái |
| 47 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | cái |
| 48 | Cột bê tông LT 8,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cột |
| 49 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 50 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AC | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0725, Bản Công, Yên Hợp, Quỳ Hợp | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1991 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1991 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,37 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,35 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 370 | m |
| 15 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu cốt lỗ M10 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 24 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 25 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 26 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 27 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 28 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AD | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0727, Thanh Mai, Thanh Chương, Nghệ an | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2253 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2253 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,42 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 420 | m |
| 15 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu cốt lỗ M10 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 24 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 25 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 26 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 27 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 28 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AE | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0733, Tây Thành, Yên Thành, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8258 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8258 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,93 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 930 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | bộ |
| 26 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cái |
| 27 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | cái |
| 28 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AF | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0734, Xóm Châu Linh, Xã Đức Thành, Yên Thành,Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5463 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5463 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,24 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 13 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 15 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 16 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 1.240 | m |
| 17 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 18 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 19 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 25 | Đầu cốt lỗ M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 26 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | bộ |
| 27 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cái |
| 28 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | cái |
| 29 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 30 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AG | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0736, Xã Minh Thành, Yên Thành , Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9225 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9225 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,04 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 1.040 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | bộ |
| 26 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | cái |
| 27 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 28 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AH | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0742, CĐ Việt Hàn, Nghi Phúc, TP Vinh, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1205 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1205 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4105 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2721 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0961 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,22 | km/dây |
| 24 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 30 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 33 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 220 | m |
| 34 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt lỗ M10 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 43 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 44 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 45 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 46 | Cột bê tông LT 8,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 47 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 48 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AI | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0762, Cầu Khuôn, Nghi Lộc, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1729 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1729 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4105 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2721 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0961 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,32 | km/dây |
| 24 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 30 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 33 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 320 | m |
| 34 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt lỗ M10 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 43 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 44 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 45 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Cột bê tông LT 8,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 47 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 48 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AJ | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0825, Diễn Yên, Diễn Đoài, Diễn Châu, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2253 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2253 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4105 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2721 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0961 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,42 | km/dây |
| 24 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 30 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 33 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 420 | m |
| 34 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt lỗ M10 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 43 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 44 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 45 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 46 | Cột bê tông LT 8,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 47 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 48 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AK | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0851, Xã Đồng Thành, Yên Thành, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0539 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0539 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,65 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 13 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 15 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 16 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 1.650 | m |
| 17 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 18 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 19 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 25 | Đầu cốt lỗ M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 26 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 82 | bộ |
| 27 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cái |
| 28 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | cái |
| 29 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 30 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AL | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN0966, xóm Đông Trung, xã Đông Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5463 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5463 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,24 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 13 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 15 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 16 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 1.240 | m |
| 17 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 18 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 19 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 25 | Đầu cốt lỗ M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 26 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 78 | bộ |
| 27 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | cái |
| 28 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 29 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 30 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AM | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN1005, Xã Lý Thành, Yên Thành, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5621 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5621 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,63 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 630 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | bộ |
| 26 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cái |
| 27 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 28 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AN | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN1014, Mậu Đức, Con Cuông, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5443 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5443 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4105 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2721 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0961 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,83 | km/dây |
| 24 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 30 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 33 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 830 | m |
| 34 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 43 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | bộ |
| 44 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | cái |
| 45 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 46 | Cột bê tông LT 8,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 47 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 48 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AO | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN1041, Bản Tằm, Châu Hội, Quỳ Châu | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2673 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2673 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9855 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9855 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 440m tiếp theo - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9855 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1209 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1209 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 440m tiếp theo - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1209 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4415 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4415 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 440m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4415 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5784 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5784 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 440m tiếp theo - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5784 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 16,42 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 10,884 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,846 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,432 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,57 | km/dây |
| 25 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ Aptomat 3 pha cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 31 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ công tơ điện 3 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,52 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 34 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2.570 | m |
| 35 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 36 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 37 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 43 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 44 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 140 | bộ |
| 45 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | cái |
| 46 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | cái |
| 47 | Cột bê tông LT 8,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 48 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 49 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AP | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN1043, Xóm Ngọc Thành, Xã Hùng Thành, Yên Thành, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6701 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6701 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,34 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 13 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 15 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 16 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 1.340 | m |
| 17 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 18 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 19 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 25 | Đầu cốt lỗ M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 26 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 74 | bộ |
| 27 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | cái |
| 28 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cái |
| 29 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 30 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AQ | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN1061, Khối 1, Phường Thu Thủy, TX Cửa Lò, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1205 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1205 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,22 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 220 | m |
| 15 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu cốt lỗ M10 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 24 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 25 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 26 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 27 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 28 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AR | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN1082, Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5443 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5443 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0246 | tấn |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0145 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4105 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2721 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0961 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,83 | km/dây |
| 21 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 27 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 28 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 29 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 30 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 830 | m |
| 31 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 32 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 33 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 34 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 35 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 36 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 39 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 40 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | bộ |
| 41 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 42 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 43 | Cột bê tông LT 8,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 44 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 45 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AS | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN1228, Xóm 1, Quỳnh Hưng, Quỳnh Lưu, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8258 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8258 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,93 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 930 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | bộ |
| 26 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 27 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 28 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AT | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN1329, Bản Xốp Kho, Nga My, Tương Dương, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9301 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9301 | công/ tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m, độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9855 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9855 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 640m tiếp theo - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9855 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1209 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1209 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 640m tiếp theo - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1209 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4415 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4415 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 640m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4415 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5784 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5784 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 640m tiếp theo - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5784 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 16,42 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 10,884 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,846 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,432 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,55 | km/dây |
| 26 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 32 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 33 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 34 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 35 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 1.550 | m |
| 36 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 37 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 38 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 43 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 44 | Đầu cốt lỗ M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 45 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 82 | bộ |
| 46 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cái |
| 47 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | cái |
| 48 | Cột bê tông LT 8,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 49 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 50 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AU | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN1339, Hạnh Lâm, Thanh Chương, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5443 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5443 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,83 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 830 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | bộ |
| 26 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | cái |
| 27 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | cái |
| 28 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AV | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN1445, xóm 2, xã Giang Sơn Tây, huyện Đô Lương | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9301 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9301 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,55 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 13 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 15 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 16 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 1.550 | m |
| 17 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 18 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 19 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 25 | Đầu cốt lỗ M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 26 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | bộ |
| 27 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | cái |
| 28 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 29 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 30 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AW | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN1583, Xóm 4, Xã Lam Sơn, Huyện Đô Lương | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9301 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9301 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,55 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 13 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 15 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,84 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 16 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 1.550 | m |
| 17 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 18 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 19 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 25 | Đầu cốt lỗ M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 26 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | bộ |
| 27 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | cái |
| 28 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | cái |
| 29 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 30 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AX | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN1584, Xóm 7, Mỹ Sơn, Đô Lương, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0104 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0104 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,14 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 1.140 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | bộ |
| 26 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cái |
| 27 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 28 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AY | Nâng cáp hệ thống điện lưới tại trạm BTS NAN1587, Xóm 7, xã Mỹ Sơn, Đô Lương, Nghệ An | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0104 | công/ tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0104 | công/ tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,14 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 1.140 | m |
| 16 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2 Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 60A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su). | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | bộ |
| 26 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | cái |
| 27 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 28 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 29 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.090.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Máy còn hoạt động tốt | 5 |
| 2 | Máy ép đầu cos | Máy còn hoạt động tốt | 5 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Máy còn hoạt động tốt | 5 |
| 4 | Máy trộn 250l | Máy còn hoạt động tốt | 5 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | Máy còn hoạt động tốt | 5 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy còn hoạt động tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi