Gói thầu: Gói số 5.1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 11:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói số 5.1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211137525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ và chi phí hoạt động kinh doanh của chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 11:48:00 đến ngày 2021-11-22 11:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,270,810,082 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.906215123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.81243024E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Kiến trúc công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình: dân dụng; công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên nghành cấp thoát nước hoặc hệ thông kỹ thuật trong cộng trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình.-Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địaĐã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình.- Có Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động.Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình.- Có Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựngĐã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình.- Có Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 5.1: Thi công xây dựng Công trình: Cải tạo sửa chữa trụ sở chi nhánh VCB Hưng Yên 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ và chi phí hoạt động kinh doanh của chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản công chứng các tài liệu sau: chứng chỉ năng lực của nhà thầu, đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự đã thực hiện; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến tháng 10 năm 2021; Bản công chứng các tài liệu để chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các cán bộ kỹ thuật. Hợp đồng nguyên tắc, và các tài lieu chứng minh thiết bị |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam-Chi nhánh Hưng Yên - Số 2 Nguyễn Công Hoan, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Huy Hoàng- Trưởng phòng: Hành chính nhân sự - SĐt:0936222897 - Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam-Chi nhánh Hưng Yên - Số 2 Nguyễn Công Hoan, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Huy Hoàng- Trưởng phòng: Hành chính nhân sự - SĐt:0936222897 - Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam-Chi nhánh Hưng Yên - Số 2 Nguyễn Công Hoan, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phạm Huy Hoàng- Trưởng phòng: Hành chính nhân sự - SĐt:0936222897 - Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam-Chi nhánh Hưng Yên - Số 2 Nguyễn Công Hoan, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, BỒN HOA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 1.250,88 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V của E-HSMT | 178,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đá ốp granit tường cũ bồn hoa | Theo chương V của E-HSMT | 204,0631 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải | Theo chương V của E-HSMT | 10,2032 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 10m, phế thải | Theo chương V của E-HSMT | 10,2032 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 178,8 | m2 |
| 8 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.250,88 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 6,9068 | m3 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 204,0631 | m2 |
| B | CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỐNG RÃNH VÀ MỘT SỐ HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 105 | cấu kiện | |
| 3 | Cải tạo rãnh: khơi thông rãnh thoát nước nổi | Theo chương V của E-HSMT | 20 | công |
| 4 | Khơi thông cống thoát nước ngầm bằng máy nén khí công suất lớn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 10,25 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 10,25 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của E-HSMT | 10,25 | m3 |
| 8 | Thay thế mới tấm ghi gang thoát nước | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm 11KW khu hố ga tầng hầm (Bao gồm nhân công, vật liệu và phụ kiện lắp đặt bơm) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Trắc đạc lại cos nền sân bằng máy toàn đạc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,7875 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 2.532,6 | m2 |
| 16 | Vệ sinh nền sân trước khi đổ bê tông (thu gom phế thải đục nhám, vệ sinh, tưới nước, vận chuyển thủ công, vận chuyển bằng ô tô) | Theo chương V của E-HSMT | 2.532,6 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 633,15 | m3 |
| 18 | Láng nền sân không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V của E-HSMT | 2.532,6 | m2 |
| 19 | Cắt khe 2x4 sân đường | Theo chương V của E-HSMT | 50 | 10m |
| 20 | Cải tạo tấng hầm: khơi thông rãnh hầm | Theo chương V của E-HSMT | 25 | công |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,3024 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 6,174 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4889 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 40,7535 | m3 |
| 27 | Bulong M16 | Theo chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 6,86 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,5081 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 48,177 | m3 |
| 34 | Bulong M16 | Theo chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 35 | Gia công và lắp dựng mặt bích 200x200mm, dày 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,7017 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,7017 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,3456 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | 0,3456 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,1263 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,1263 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 2,9692 | 100m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 284,87 | m2 |
| 44 | Phát quang cây bụi, dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 12 | công |
| 45 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 45,8 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,458 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 34,35 | m3 |
| C | SƠN TRONG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 30 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 7.458,881 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 1.343,96 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 8.802,841 | m2 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo chương V của E-HSMT: Nhà thầu ghi đúng bằng giá trị: 158.771.898 đồng | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.906215123E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.81243024E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Kiến trúc công trình.- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình: dân dụng; công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên nghành cấp thoát nước hoặc hệ thông kỹ thuật trong cộng trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình.-Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địaĐã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình.- Có Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động.Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình.- Có Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựngĐã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình.- Có Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7Kw | 2 |
| 2 | Đầm bàn | 1kw | 1 |
| 3 | Máy hàn | 23kw | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông | 50m3/h | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi