Gói thầu: Mua vật tư nông nghiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130420-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Bảo vệ thực vật
Tên gói thầu Mua vật tư nông nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20211067912
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 12:07:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 373,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư nông nghiệp, phân bón và thuốc bảo vệ thực vậtTài liệu chứng minh là + Bản Scan hợp đồng+ Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Bảo vệ thực vật
E-CDNT 1.2 Mua vật tư nông nghiệp
Nghiên cứu giải pháp phòng trừ tổng hợp sâu bệnh phục vụ quản lý sản xuất bưởi Diễn an toàn tại Hà Nội
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách sự nghiệp KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Bảo vệ thực vật Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Thành phố Hà Nội Điện thoại: 02438389724 Fax: 02438363563 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và Phát triển nông thôn (Phòng 6, nhà A10, ngõ 128C, phố Đại La, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế dự án quốc tế (Số 2-4 Đội Nhân, Ba Đình, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Viện Bảo vệ thực vật , địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Bảo vệ thực vật Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Thành phố Hà Nội Điện thoại: 02438389724 Fax: 02438363563 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
+ Bản chụp được công chứng Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Có ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu; + Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón; Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật + Bản chụp báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc số liệu tài chính đầy đủ, đúng qui định hoặc xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyền về số liệu tài chính trong 03 năm 2018-2020; + Bản Scan văn bản xác nhận không nợ đọng thuế tính tới hết năm 2020 của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách quí 1, 2 năm 2021, hoặc các giấy tờ chứng minh số liệu tài chính tương đương; + Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
+ Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của nhà sản xuất cho các loại phân bón và thuốc bảo vệ thực vật thuộc gói thầu; + Nhãn hàng hóa theo đúng quy định; + Cam kết đảm bảo chất lượng hàng hóa của nhà thầu
E-CDNT 12.2
- Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Bảo vệ thực vật Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Thành phố Hà Nội Điện thoại: 02438389724 Fax: 02438363563 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ Hà Nội. + Địa chỉ: Khu Liên cơ quan, số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, Hà Nội + Điện thoại: 0243 3553185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Khoa học và Công nghệ Hà Nội.. + Địa chỉ: Khu Liên cơ quan, số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, Hà Nội + Điện thoại: 0243 3553185
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phân chuồng hoai bón lót750KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2Phân vi sinh bón lót150KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3Vôi1.260KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
4Phân hữu cơ chứa NPK 4-3-33.300KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
5Phân bón lá NPK 30-10-5250GóiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
6Phân bón lá NPK 5-45-10250GóiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
7Phân bón lá NPK 20-20-20250GóiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
8Phân bón gốc NPK 15-4-1510BaoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
9Phân bón gốc NPK 7-17-1210BaoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
10Phân bón gốc NPK 14-10-1710BaoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
11Phân bón kích thích sinh trưởng α-NAA 0.1%10TúiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
12Phân bón kích thích sinh trưởng α-NAA 0.3%10TúiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
13Phân bón kích thích sinh trưởng α-NAA 2%, β-NAA 0.5%, GA3 0.1%28TúiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
14Phân bón vi lượng N 10%, K 35%, Mg 5%, Zn 3%600TúiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
15Phân bón vi lượng P 5%, Mo 50 ppm, NAA dạng vết10LọXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
16Phân bón vi lượng NPK 29-10-10 và vi lượng Fe, Zn, Cu, B, Mo14TúiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
17Bẫy dẫn dụ80BẫyXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
18Chế phẩm thảo mộc (cao nghệ, dầu nghệ)46ChaiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
19Chế phẩm sinh học (hỗn hợp vi sinh vật có ích, có Trichoderma)12TạXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
20Bả protein ento-pro30LọXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
21Chế phẩm sinh học chứa beauveria bassiana và metarhizium anisopliae30TúiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
22Hoạt chất cây Neem (Azadirachtin)70LọXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
23Chế phẩm sinh học thành phần thiên nhiên (thuốc lá, thuốc lào, cúc tần, tiêu)240LọXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
24Dầu khoáng (Petroleum Spray Oil)18LọXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
25Thuốc bảo vệ thực vật (Thyamethoxam 250 g/kg)41GóiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
26Thuốc bảo vệ thực vật (Fenpyroximate 5%)12LọXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
27Thuốc bảo vệ thực vật (Metalxyl M 40 g/kg, Mancozeb 640 g/kg)36GóiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
28Thuốc bảo vệ thực vật (Bordeaux mixture chứa Cu 25%)60GóiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
29Thuốc bảo vệ thực vật (Fosetyl-Aluminium 800 g/kg)40GóiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
30Thuốc bảo vệ thực vật (abamectin)140LọXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
31Thuốc bảo vệ thực vật (Fenpropathrin 100 g/l)22GóiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
32Thuốc bảo vệ thực vật (Hexythiazox 50 gam/lít)22LọXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả
33Thước dây đo độ cao cây3ChiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34Mũ bảo hộ28ChiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35Ủng28ĐôiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36Áo mưa28ChiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37Chổi lông51CáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Bình đựng nước cất 10 lít2CáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39Kẹp35CáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Vợt côn trùng7CáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Khay nhựa chuyên dụng20CáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42Túi nilong15TúiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43Túi giấy vô trùng30TúiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44Bay đào đất24CáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45Panh to31CáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46Bột đậu tương134KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47Thóc9TạXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48Gạo13TạXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49Găng tay làm đất8ĐôiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50Khẩu trang lao động24ChiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51Thước dây5ChiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52Liềm 70 cm16CáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53Kéo cắt tỉa8CáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54Dao khoanh vỏ11CáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55Sọt tre22CáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56Bao bì đựng chế phẩm200ChiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57Túi nilong chịu nhiệt50KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58Chun nịt70TúiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59Bạt che phủ25ChiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60Túi đựng mẫu1KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61Thùng đựng mẫu54ThùngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62Giấy bao gói1KgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63Giấy ghi nhãn mẫu6TậpXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64Bình phun14ChiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
65Cọc thí nghiệm120CáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
66Bảng hiệu thí nghiệm đồng ruộng120ChiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
67Cuốc32CáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
68Xẻng32CáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư nông nghiệp, phân bón và thuốc bảo vệ thực vậtTài liệu chứng minh là + Bản Scan hợp đồng+ Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->