Gói thầu: Mua hóa chất, vật liệu thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật liệu thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067912 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 12:04:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 204,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm Tài liệu chứng minh là + Bản Scan hợp đồng+ Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Bảo vệ thực vật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, vật liệu thí nghiệm Nghiên cứu giải pháp phòng trừ tổng hợp sâu bệnh phục vụ quản lý sản xuất bưởi Diễn an toàn tại Hà Nội 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản chụp được công chứng Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Có ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu; + Bản Scan báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc số liệu tài chính đầy đủ, đúng qui định hoặc xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyền về số liệu tài chính trong 03 năm 2018-2020; + Bản Scan văn bản xác nhận không nợ đọng thuế tính tới hết năm 2020 của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu hoặc giấy nộp tiền vào ngân sách quí 1, 2 năm 2021, hoặc các giấy tờ chứng minh số liệu tài chính tương đương; + Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; |
| E-CDNT 10.2(c) | + Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học cho các hóa chất thuộc gói thầu; |
| E-CDNT 12.2 | - Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Bảo vệ thực vật Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Thành phố Hà Nội Điện thoại: 02438389724 Fax: 02438363563 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội. + Địa chỉ: Khu Liên cơ quan, số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, Hà Nội + Điện thoại: 0243 3553185 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội. + Địa chỉ: Khu Liên cơ quan, số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, Hà Nội + Điện thoại: 0243 3553185 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nước cất 2 lần | 4 | Chai | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Agar | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Proteose Pepton | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 4 | Cồn công nghiệp | 4 | Chai | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | K2HPO4 | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 6 | MgSO4 | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 7 | NaCl | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 8 | FeSO4.7H2O | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 9 | Tween 80 | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 10 | CaCO3 | 2 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 11 | TA cloning Kit | 1 | Kit | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 12 | AccuStart II Taq DNA polymerase | 1 | Kit | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 13 | QIAquick PCR Purification Kit (50) | 1 | Kit | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 14 | Monarch® DNA Gel Extraction Kit | 2 | Kit | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 15 | Monarch® Genomic DNA Purification Kit | 1 | Kit | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 16 | MgCl2 | 2 | Chai | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 17 | Resazurin sodium salt | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 18 | Phosphate buffered saline | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 19 | Trizma® hydrochloride | 1 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 20 | Ampicilin | 2 | Lọ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 21 | Sodium Dodecyl Sulfate | 2 | Chai | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 22 | EDTA | 2 | Chai | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 23 | TAE buffer (tris-acetate-EDTA) 50X | 1 | Chai | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thành phần, công thức hóa học | |
| 24 | Bông không thấm nước | 10 | Gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Giấy thấm | 23 | Gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Nhiệt kế | 23 | Chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Găng tay y tế | 7 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Khẩu trang y tế | 6 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật | |
| 29 | Đĩa petri ø 9 | 5 | Thùng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật | |
| 30 | Ống nghiệm ø 18 có nắp vặn | 3 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật | |
| 31 | Giấy lọc 11 cm | 11 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật | |
| 32 | Bông thấm nước | 10 | Gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ống eppendoft 0.2 mL PCR Tubes-Flat cap | 3 | Túi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật | |
| 34 | Chai trung tính 500 mL | 30 | Cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật | |
| 35 | Que trang thủy tinh | 20 | Cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật | |
| 36 | Lam kính mờ | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật | |
| 37 | Lamen 22 x 40 mm | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật | |
| 38 | Ống đong thuỷ tinh 100 mL | 30 | Cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật | |
| 39 | Cốc đốt thấp thành 100 mL | 30 | Cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật | |
| 40 | Phễu thủy tinh | 16 | Cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật | |
| 41 | Giấy đo tính axit hay bazo | 40 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật | |
| 42 | Ống ly tâm 15 mL | 1 | Thùng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật | |
| 43 | Đĩa nuôi cấy 96 giếng | 1 | Thùng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật | |
| 44 | Ống ly tâm 50 mL | 1 | Thùng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất phục vụ thí nghiệm Tài liệu chứng minh là + Bản Scan hợp đồng+ Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi