Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138403-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211051507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 12:59:00 đến ngày 2021-11-22 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,270,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình dân dụng (có kết cấu khung bê tông cốt thép quy mô tối thiểu 1 trệt 1 lầu và có hồ nước ngầm, hệ thống phòng cháy chữa cháy)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương)hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 10 thợ.- Thợ cốp pha: 04 thợ.- Thợ cốt thép: 02 thợ.- Thợ sơn: 02 thợ;- Thợ điện: 01 thợ;- Thợ cấp thoát nước: 01 thợ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành máy đào: 01 người.- CN vận hành xe máy công trình: 02 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw ((Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Giàn giáo thép (đơn vị bộ)
- Đặc điểm thiết bị Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây
- Số lượng tối thiểu 150
6-Coppha (đơn vị m2)
- Đặc điểm thiết bị Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây
- Số lượng tối thiểu 400
7-Chống tăng thép (đơn vị cây)
- Đặc điểm thiết bị Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây
- Số lượng tối thiểu 250
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời hạn hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng 06 phòng học và 04 phòng chức năng Trường Tiểu học Châu Thới
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hoàng Gia Bạc Liêu, Công ty TNHH MTV tư vấn và đầu tư xây dựng Thiên Phát Bạc Liêu, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Lợi. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phát Bạc Liêu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Vĩnh Lợi, Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Ðối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ….). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh trực tiếp với đơn vị liên quan để xác minh, để dối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Ðiều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Ðiều 122 Nghị định số 63/2014/NÐ-CP
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lợi, địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, điện thoại: 0291.3735 109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng khối 06 phòng học và 04 phòng chức năng
1Gia công hệ khung dàn (khấu hao vật liệu chính được phân bổ vào công trình tương ứng với thời gian sử dụng trong một tháng bằng 1,5%.Khấu hao vật liệu chính cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ bằng 2x5%, tổng bằng 11,5%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,935tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,496tấn
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,924100m3
4Đóng cừ tràm gia cố nền, L=4,7m/c, ngọn >= 5,0cm, ck 25cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt371,018100m
5Đắp cát nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,315100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt31,576m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,996tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,006100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt101,198m3
10Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,06100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,978m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,214tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,915tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,167100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,374m3
16Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,458m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,281100m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,994tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,501tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,2100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25,598m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, đầm chặtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,566100m3
23Trải cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,733100m2
24Cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,519tấn
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt44,554m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,805tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,431tấn
28Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,197tấn
29Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,308tấn
30Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,323tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,356100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt44,865m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,892100m2
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,248100m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt61,059m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,442tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,009tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,21100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16,263m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,949m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,209m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt46,842m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50,077m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,554m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,072m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,072m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt511,702m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt571,328m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt369,267m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt290,614m2
51Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt703,76m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt452,735m
53Trần thạch cao khung xương nổi (bao gồm vật tư và công lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt284,92m2
54Trần thạch cao khung chìm (bao gồm vật tư và công lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt135,52m2
55Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt879,81m2
56Lát cầu thang bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32,655m2
57Lát bằng đá Granite khò mặt dày 2cm, lát gạch tam cấpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt57,12m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt467,7m2
59Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻ dày 2cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt113,558m2
60Cung cấp, lắp đặt gạch bông gió 380x380mm, vữa M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt144Cấu kiện
61Bả bằng matít vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt514,295m2
62Bả bằng matít vào tường trongTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt571,328m2
63Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.499,161m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt135,52m2
65Sơn dầm, trần, tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt514,295m2
66Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2.070,489m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt215,83m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày trung bình 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt215,83m2
69Lắp dựng các loại cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000 kính dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt62,4m2
70Lắp dựng các loại cửa sổ khung nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm + khung inox bảo vệTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt100,8m2
71Lắp dựng các loại vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + kính cường lực dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,929m2
72Cung cấp, lắp đặt rèm cửa sổ, cửa đi vật liệu bằng vải cao cấp xỏ khoen, thanh gỗ tròn ngang, không rèmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt167,7m2
73Lan can cầu thang, ram dốc, tam cấp khung thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,4m2
74Ốp tường trụ, cột-bằng gạch thẻ 60x240Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt34,025m2
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,501tấn
76Gia công, lắp dựng bản mã bằng thép tấmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.223,7kg
77Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,725tấn
78Bu lông neo D18 L=650mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt56Cái
79Bu lông neo D14L=500mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt138Cái
80Bu lông liên kết fi14x100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt451cái
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt39,21m2
82Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2.695,495KG
83Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,695tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, mạ màu dày 0,45mm, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,768100m2
85Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt228,531m2
86Chi phí đấu nối điện (bao gồm lắp dựng 01 cột bê tông ly tâm L=9m)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt101 đồng hồ
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x20wTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt61bộ
88Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 20WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17bộ
89Lắp đặt quạt đảo trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
90Lắp đặt đèn pha Led 200WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
91Lắp đặt ô cắm baTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
92Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36cái
93Lắp đặt bộ đế âm tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt42cái
94Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul kt (200x200x100)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt111 tủ
95Lắp đặt tủ điện âm tường 8 Modul kt 300x250x100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 tủ
96Lắp đặt các automat 2 pha 10ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
97Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
98Lắp đặt các automat 2 pha 80ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
99Lắp đặt các automat 2 pha 120ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
100Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC 3x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt75m
101Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC 3x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6m
102Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC 3x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt182m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt100m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt762m
105Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt862m
106Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,5m
107Lắp đặt dây đơn 1x35mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16m
108Lắp đặt ống nhựa mềm ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt100m
109Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt862m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt188m
111Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 15x15Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15hộp
112Làm tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt51 bộ
113Mối hàn hoá nhiệtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5Mối hàn
114Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC 3x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,9100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,03100m
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
118Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
120Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
122Lắp đặt cầu chắn rác ĐK=100mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12Cái
B Xây dựng nhà vệ sinh
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,45m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt35m2
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,834100m3
4Đóng cừ tràm gia cố nền, L=4,7m/c, ngọn >= 5,0cm, ck 25cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt61,7100m
5Đắp cát nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,052100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,251m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,308tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,852tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,227100m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,564100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,091m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,378m3
13Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,043100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,556m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,301tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,535tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,607100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,025m3
19Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,934m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,429100m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,399tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,603tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,337100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,366m3
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, đầm chặtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,879100m3
26Trải cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,029100m2
27Cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,413tấn
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,621m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,55tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1tấn
31Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,086tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,116100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,494m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,294100m2
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,183m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,449tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,694100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,742m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,857m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,731m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,441m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,102m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,102m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt273,478m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt88,12m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt72,994m2
47Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt77,536m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt72,54m
49Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm (bao gồm vật tư và công lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt113,62m2
50Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt57,83m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 chống trượtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt113,62m2
52Lát bằng đá Granite khò mặt dày 2cm, lát gạch tam cấpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,13m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt783,8m2
54Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻ dày 2cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33,638m2
55Cung cấp, lắp đặt gạch bông gió 380x380mm, vữa M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14Cấu kiện
56Bả bằng matít vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt277,521m2
57Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt238,65m2
58Sơn dầm, trần, tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt277,521m2
59Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt238,65m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt146,491m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày trung bình 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32,871m2
62Lắp dựng các cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt63,92m2
63Lắp dựng các loại cửa sổ chóp lật hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,76m2
64Dán đề can mờ khung kính cửaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30,88m2
65Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt288,403KG
66Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,288tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, mạ màu dày 0,45mm, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,707100m2
68Lắp đặt đèn âm trần bóng Led 9WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt62bộ
69Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50cái
70Lắp đặt bộ đế âm tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt44cái
71Lắp đặt tủ điện âm tường 8 Modul kt 300x250x100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 tủ
72Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Modul kt 200x250x100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 tủ
73Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
76Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 3 ruột 6mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt51m
77Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 3 ruột 3x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6m
78Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt274m
79Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt31m
80Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt274m
81Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 15x15cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6hộp
82Vách ngăn WC HPL D18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,88m2
83Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20m
84Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20m
85Cung cấp và lắp đặt máy bơm 1,5hpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
86Lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
87Lắp đặt van phao cơ D42Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
88Cung cấp bồn nước inox 2,5m3Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20bộ
90Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
91Lắp đặt xí bệt + vòi rửaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36bộ
92Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt46cái
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
94Lắp đặt gương soi kt 400x600mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,219100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,554100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,826100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,27100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,017100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,94100m
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt42cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt62cái
105Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
107Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
108Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, 114-90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt37cái
109Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29cái
110Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
111Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
112Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt62cái
113Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
114Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
115Lắp đặt van khoá 1 chiều fi 42Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
116Lắp đặt van khoá fi 34Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
117Lắp đặt cầu chắn rác ĐK=100mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2Cái
C Sân, mương thoát nước
1Nạo vét bùn mương thóat nước, hố ga, cự ly trung chuyển bùn 1000m - Đô thị loại III- IVTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,137m3 bùn
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,915100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,79m3
4Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,875100kg
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,479100m2
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,918m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1041cấu kiện
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,358100m3
9Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,009m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30,7m2
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt192,4m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,021100m
13Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,245100m3
14Trải cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,445100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,543tấn
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,45m3
D Phòng cháy chữa cháy và chống sét
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,037100m3
2Đóng cừ tràm gia cố nền, L=4,7m/c, ngọn >= 5,0cm, ck 25cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt57,528100m
3Đắp cát nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,049100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,896m3
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,039tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,321tấn
7Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,486100kg
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,534tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,094tấn
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,941100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,391100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,115m3
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,496m3
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,933m3
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, hố nước …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt136,08m2
16Bu lông neo D14 L=400mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24Cái
17Thép bản 150x150x5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,117kg
18Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26,978KG
19Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt128,74KG
20Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt có láTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4m2
21Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,161tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, mạ màu dày 0,45mm, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,282100m2
23Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,197100m3
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,439100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm, dày 2,6mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,09100m
26Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
27Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
28Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
29Lắp đặt co giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, 90-65mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
30Lắp đặt van hút và rọ lọc rác D100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
31Lắp đặt van hút và rọ lọc rác D50Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
32Lắp đặt van 1 chiều D100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
33Lắp đặt van an toàn D50Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
34Lắp đặt van chặn- Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
35Lắp đặt van chặn- Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
36Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
37Lắp đặt van y lọc STK, ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
38Lắp đặt van y lọc STK, ĐK 50mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
39Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
40Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 50mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
41Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả ĐK 90mm và 02 họng chờ xe cứu hoả ĐK 65mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
42Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng ĐK D65mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
43Lắp đặt công tắc áp suấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
44Cung cấp, lắp đặt tủ thiết bị chữa cháy ngoài nhà (vỏ tủ + 02 cuộn vòi A, L=20m, D65 + 02 lăng phun) xuất xứ Việt NamTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2tủ
45Cung cấp, lắp đặt máy bơm động cơ Diezel, Q=36m3/hTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2máy
46Cung cấp, lắp đặt máy bơm bù áp Q=2,5l/s, H=80m + bình tích áp 100 lítTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1máy
47Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bình
48Cung cấp bình chữa cháy MFZ8 - 8kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bình
49Cung cấp, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy kích thước 75x60x42cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6tủ
50Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh + bảng nội quy PCCCTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
51Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng PCCC (gồm búa tạ, kiềm động lực, xà beng, cưa cầm tay 02 nấc)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt44,6091m2
53Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,059100m3
54Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 Zone + bộ nguồn dự phòngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 trung tâm
55Lắp đặt đầu báo báo khói và thiết bị đầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt210 đầu
56Lắp đặt chuông đèn báo cháy và nút ấn báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41 chuông
57Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10hộp
58Lắp đặt đèn báo chỉ thị phòngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
59Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt150m
60Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2 ruột 2x0,75mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt300m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt450m
62Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
63Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
64Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 chiều, 02 mặtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,65 đèn
65Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
66Cung cấp và Lắp đặt kim thu sét- bán kính 65mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
67Cung cấp lắp đặt dây chống sét cáp đồng bọc XLPE/PVC 50mm² đi trên tường và máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27m
68Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần D 50mm2 kéo rãi dưới mươngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33m
69Chân đế kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
70Cáp neo kim thu sétTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25m
71Làm tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa cọc sắt mạ đồng d16 dài 2,4mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41 bộ
72Hộp kiểm tra điện đo trở đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1Hộp
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK32mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công trình dân dụng (có kết cấu khung bê tông cốt thép quy mô tối thiểu 1 trệt 1 lầu và có hồ nước ngầm, hệ thống phòng cháy chữa cháy)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động, huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương)hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
6 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương). 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.53
7 Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu 20 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 10 thợ.- Thợ cốp pha: 04 thợ.- Thợ cốt thép: 02 thợ.- Thợ sơn: 02 thợ;- Thợ điện: 01 thợ;- Thợ cấp thoát nước: 01 thợ.11
8 Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu 3 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: CN vận hành máy đào: 01 người.- CN vận hành xe máy công trình: 02 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt sắt ≥ 1,0 Kw ((Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
2 Máy uốn sắt ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
5 Giàn giáo thép (đơn vị bộ) Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây150
6 Coppha (đơn vị m2) Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây400
7 Chống tăng thép (đơn vị cây) Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây250
8 Máy kinh vĩ Còn trong thời hạn hiệu chuẩn1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Phải được kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 2 năm gần đây)2
10 Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
11 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->