Gói thầu: Sửa chữa thiết bị PCCC các Chi cục Thuế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Nhà nước tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thiết bị PCCC các Chi cục Thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211102630 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 13:04:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 371,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,700,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là558.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 111.556.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải có bản chất và độ phức tạp là tương tự công trình sửa chữa hệ thống PCCC. Nhà thầu đính kèm Hợp đồng,Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy; tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản chụp Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng; Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động); Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 02 công trình về vị trí chỉ huy trưởng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng; Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động); Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí chỉ huy trưởng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế Nhà nước tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa thiết bị PCCC các Chi cục Thuế Sửa chữa thiết bị PCCC các Chi cục Thuế 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu nộp kèm 05 công nhân bậc 3/7 trở lên+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp bản gốc (bản dấu mộc đỏ hay còn gọi là bản chính) các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected]. v |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra & sửa chữa tủ điều khiển 3 máy bơm | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 2 | Kiểm tra & sửa chữa máy bơm diezel chữa cháy Q=45m3/h, H=60m. Đầu bơm, motor Diezel C/s 11Kw và phụ kiện | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 3 | Kiểm tra & sửa chữa máy bơm điện chữa cháy Q=45m3/h, H=60m. Đầu bơm, motor Diezel C/s 11Kw và phụ kiện | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 4 | Kiểm tra &sửa chữa bơm bù áp, Q= 4m3/h, H=70m, N=1.5Kw Đầu bơm, motor điện, cáp điện và phụ kiện | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 5 | Vệ sinh tủ chữa cháy ( gồm vòi, lăng ) | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 6 | Thay bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 7 | Kiểm tra vệ sinh tủ báo cháy trung tâm NX8- 8 Kênh | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 8 | Kiểm tra vệ sinh đầu dò khói AH 0311-2 | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 74 | |
| 9 | Kiểm tra vệ sinh đầu dò nhiệt | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 14 | |
| 10 | Sạc bình chữa cháy CO2T5 | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bình | 47 | |
| 11 | Sạc bình chữa cháy bột ABC 8kg | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bình | 3 | |
| 12 | Kiểm tra vệ sinh chuông báo cháy | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 11 | |
| 13 | Kiểm tra vệ sinh nút nhấn khẩn | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 11 | |
| 14 | Kiểm định chống sét 2021 | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hệ | 1 | |
| 15 | Kiểm tra, sửa chữa tủ điều khiển 3 máy bơm | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 16 | Kiểm tra và sửa chữa máy bơm diezel chữa cháy Q=36m3/h, H=60m. Đầu bơm, motor Diezel C/s 11Kw và phụ kiện | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 17 | Kiểm tra và sửa chữa máy bơm điện chữa cháy Q=36m3/h, H=60m. Đầu bơm, motor Diezel C/s 11Kw và phụ kiện | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 18 | Kiểm tra và sửa chữa bơm bù áp, Q= 3m3/h, H=70m, N=1.5Kw Đầu bơm, motor điện, cáp điện và phụ kiện | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 19 | Kiểm tra vệ sinh tủ chữa cháy ( gồm vòi, lăng ) | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 20 | Thay bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 21 | Kiểm tra và vệ sinh tủ báo cháy trung tâm DCC 8 Plus- 12 vùng | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 22 | Kiểm tra và vệ sinh đầu dò khói CT 3000 O | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 74 | |
| 23 | Kiểm tra và vệ sinh bảo trì đầu dò nhiệt CT 3000 T | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 14 | |
| 24 | Sạc bình chữa cháy CO2T5 | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bình | 47 | |
| 25 | Sạc bình chữa cháy bột ABC 8kg | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bình | 3 | |
| 26 | Kiểm tra sửa chữa chuông báo cháy | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 11 | |
| 27 | Kiểm tra sửa chữa nút nhấn khẩn | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 11 | |
| 28 | Kiểm định chống sét 2021 | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hệ | 1 | |
| 29 | Thay mới đầu dò khói CT 3000 O | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 35 | |
| 30 | Thay mới đầu dò nhiệt CT 3000 T | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 14 | |
| 31 | Kiểm tra sửa chữa tủ điện điều khiển máy | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 32 | Kiểm tra sửa chữa máy bơm Diesel lorn bardini dùng cho chữa cháy; | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 33 | Kiểm tra sửa chữa máy bơm bù áp; motua Super win, cáp điện và phụ kiện | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 34 | Kiểm tra vệ sinh tủ chữa cháy (gồm vòi, lăng) | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 35 | Thay bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 7 | |
| 36 | Kiểm tra sửa chữa tủ thông báo cháy trung tâm | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 37 | Sạc bình chữa cháy CO2T5 | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 17 | |
| 38 | Kiểm tra sửa chữa đầu dò khói | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 48 | |
| 39 | Kiểm tra sửa chữa chuông báo cháy | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 7 | |
| 40 | Kiểm tra sửa chữa nút nhấn khẩn | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 11 | |
| 41 | Kiểm định chống sét 2021 | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hệ | 1 | |
| 42 | Thay mới đầu báo khói AH 0311-4 | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 43 | Thay mới đầu báo nhiệt AHR 871 | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 44 | Thay mới cuộn vòi Tomoken DN50 -VJ50-20/16 | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 45 | Thay mới máy bơm chữa cháy điện Tân Nhân Tài Model : BN50-250/15Công suất : 15KW/20HP. Q=22.2 -56.6 m3/hH=76.3 -52.0 mI=3 x 380V ( Tần số 50Hz) | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 46 | Phụ kiện ráp máy bơm : - Đường ống chống rung - Đồng hồ áp lực - Van khóa- Rờ le- Lupe,… | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lô | 1 | |
| 47 | Thay mới tủ điều khiển 3 máy bơm | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 48 | Thay mới dây nguồn cấp máy bơm CV 3 x 8.0mm2 - cadivi | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 25 | |
| 49 | Công vận chuyển | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lô | 1 | |
| 50 | Kiểm tra sửa chữa tủ điện điều khiển máy | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 51 | Kiểm tra sửa chữa máy bơm diezel chữa cháy Q=36m3/h, H=60m. Đầu bơm, motor Diezel C/s 11Kw và phụ kiện | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 52 | Kiểm tra sửa chữa máy bơm điện chữa cháy Q=36m3/h, H=60m. Đầu bơm, motor Diezel C/s 11Kw và phụ kiện ( Sửa chữa thay phốt & thay bạc đạn đầu bơm) | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 53 | Kiểm tra sửa chữa máy bơm bù áp; Q=3m3/h, H=70m, N=1.5 Kw Đầu bơm, motor điện, cáp điện, và phụ kiện | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 54 | Kiểm tra vệ sinh Tủ chữa cháy ( gồm vòi, lăng) | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 55 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC - 8 Cái | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 56 | Kiểm tra vệ sinh tủ báo cháy trung tâm 12 vùng | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 57 | Sạc bình chữa cháy CO2T5 | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 50 | |
| 58 | Bảo trì đầu dò khói CT 3000 O | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 47 | |
| 59 | Bảo trì đầu dò nhiệt CT 3000 T | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 47 | |
| 60 | Kiểm tra sửa chữa chuông báo cháy | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 7 | |
| 61 | Kiểm tra sửa chữa nút nhấn khẩn | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 62 | Kiểm định chống sét (2021) | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Hệ | 1 | |
| 63 | Thay mới Đầu dò khói CT 3000 O | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 64 | Thay mới Đầu dò nhiệt CT 3000 T | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 65 | Trung tâm báo cháy 8 kênh AH-00212 | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 66 | Đầu báo khói AH-0311-2 | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 82 | |
| 67 | Nút nhấn khẩn AH-9717 | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 7 | |
| 68 | Chuông báo cháy NQ-618 | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 7 | |
| 69 | Dây điện báo cháy 2 x 16AWG | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | mét | 800 | |
| 70 | Ống cứng luồn dây D16 | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | mét | 500 | |
| 71 | Ống cứng luồn dây D20 | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | mét | 200 | |
| 72 | Ống ruột gà D16 chống cháy | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | bó | 5 | |
| 73 | Nối ống D16 | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | mét | 200 | |
| 74 | Nối ống D20 | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | mét | 100 | |
| 75 | Hộp ngã ba D16 | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 60 | |
| 76 | Hộp ngã ba D20 | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 77 | Ốc vít 2 phân | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | con | 500 | |
| 78 | Tắc kê nhựa 8 ly | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | con | 300 | |
| 79 | Kẹp giữ ống | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | cái | 400 | |
| 80 | Băng keo | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 10 | |
| 81 | Công lắp đặt | Tham khảo chi tiết tại Phần II Chương V Yêu cầu kỹ thuật | lô | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.58E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 111.556.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là558.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 111.556.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải có bản chất và độ phức tạp là tương tự công trình sửa chữa hệ thống PCCC. Nhà thầu đính kèm Hợp đồng,Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy; tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản chụp Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng; Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động); Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 02 công trình về vị trí chỉ huy trưởng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng; Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động); Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí chỉ huy trưởng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (kèm theo Chứng minh nhân dân của người lao động).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất 23kW | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 80kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi