Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211138165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 13:14:00 đến ngày 2021-11-22 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,017,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã làm giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người;- Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 15 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Làm mới rãnh thoát nước 2 bên đường Nà Lộc, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 0343.900.014 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Văn Hạnh Chức vụ: Chủ tịch. + SĐT: 0824.664.002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bà: Vũ Thị Hảo SĐT: 0343.900.014 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Bà: Vũ Thị Hảo SĐT: 0343.900.014 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | RÃNH HỘP 60x80 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V | 30,151 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 5,729 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 2,536 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V | 24,89 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 24,89 | m3 |
| 6 | Đệm VXM dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 11,693 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 141,377 | m3 |
| 8 | Ván khuôn rãnh | Mô tả theo Chương V | 13,642 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 21,703 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả theo Chương V | 4,429 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 49,173 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 2,312 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 10,018 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 423 | 1cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả theo Chương V | 0,249 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12T | Mô tả theo Chương V | 0,249 | 100m3/1km |
| B | HỐ THU RÃNH HỘP 60X80 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 2,768 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,513 | 100m3 |
| 4 | Đệm VXM dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 12,544 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả theo Chương V | 0,947 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,392 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,283 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 1,671 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,344 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông qua đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,85 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,693 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm dày 3,96mm | Mô tả theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Đệm VXM dày 5,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất tấm chắn rác | Mô tả theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| C | HÀNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,545 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 2,908 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 12,333 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 12,038 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,901 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 67,263 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 67,263 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 14,849 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 285,791 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 285,791 | m2 |
| 11 | Khe lún 1 lớp bảo tải hai lớp nhựa | Mô tả theo Chương V | 6,08 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả theo Chương V | 45,445 | m3 |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,333 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,872 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,123 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,201 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,814 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 11,43 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 11,43 | m2 |
| 20 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 4,656 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 23 | Chốt cánh cổng | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Bản lề cánh cổng | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Bánh xe + vòng bi | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Khóa việt tiệp khóa cánh cổng | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Đào vệt bánh xe đất cấp 3 | Mô tả theo Chương V | 0,02 | 1m3 |
| 28 | Đổ BT M200 đá 1x2 vệt bánh xe đất cấp 3 | Mô tả theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 29 | Sắt dẹt d5ly đặt dưới vệt bánh xe | Mô tả theo Chương V | 3,894 | kg |
| E | NHÀ MÁI VÒM | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả theo Chương V | 0,833 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả theo Chương V | 0,214 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,116 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,274 | 100m2 |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo Chương V | 0,214 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V | 0,833 | 100m2 |
| F | TIỂU CẢNH TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,864 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,346 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 9,024 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 90,24 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả theo Chương V | 0,472 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12T | Mô tả theo Chương V | 0,472 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 2,659 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 2,659 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã làm giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | - 01 người;- Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >= 4,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >= 0,5 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | >= 1,5 Kw | 1 |
| 4 | Máy hàn | >= 15 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi