Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138631-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211138165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 13:14:00 đến ngày 2021-11-22 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,017,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã làm giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người;- Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 15 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Làm mới rãnh thoát nước 2 bên đường Nà Lộc, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 0343.900.014
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra:Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai - Đơn vị thẩm định: Phòng KT&HT huyện Văn Bàn


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 0343.900.014


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 0343.900.014
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Văn Hạnh Chức vụ: Chủ tịch. + SĐT: 0824.664.002
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bà: Vũ Thị Hảo SĐT: 0343.900.014
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Bà: Vũ Thị Hảo SĐT: 0343.900.014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH HỘP 60x80
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V30,151m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V5,729100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V2,536100m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V24,89m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V24,89m3
6Đệm VXM dày 3,0 cm, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V11,693m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V141,377m3
8Ván khuôn rãnhMô tả theo Chương V13,642100m2
9Bê tông mũ mố M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V21,703m3
10Ván khuôn mũ mốMô tả theo Chương V4,429100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo Chương V49,173m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V2,312100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V10,018tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V4231cấu kiện
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả theo Chương V0,249100m3
16Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12TMô tả theo Chương V0,249100m3/1km
B HỐ THU RÃNH HỘP 60X80
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,005100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V2,7681m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,513100m3
4Đệm VXM dày 3,0 cm, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V0,47m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V12,544m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả theo Chương V0,947100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,392m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,163100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,283tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo Chương V1,671m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,085100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,344tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V161cấu kiện
14Phá dỡ kết cấu bê tông qua đường bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo Chương V0,35m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V0,35m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,851m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V0,693m3
18Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm dày 3,96mmMô tả theo Chương V0,05100m
19Đệm VXM dày 5,0 cm, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V0,045m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V0,45m3
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả theo Chương V0,038100m2
22Sản xuất tấm chắn rácMô tả theo Chương V0,022tấn
23Lắp đặt tấm chắn rácMô tả theo Chương V1cái
C HÀNG RÀO GẠCH
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,545100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo Chương V2,908m3
3Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V12,333m3
4Xây móng bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V12,038m3
5Xây cột, trụ bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4,901m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V67,263m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V67,263m2
8Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V14,849m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V285,791m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V285,791m2
11Khe lún 1 lớp bảo tải hai lớp nhựaMô tả theo Chương V6,08m2
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả theo Chương V45,445m3
D CỔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,063100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,3331m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,288m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,01100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,872m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,02100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,024tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,123m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,015100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,008tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,028tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,054100m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,201m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,037100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,009tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,026tấn
17Xây cột, trụ bằng gạch đặc Tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,814m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V11,43m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V11,43m2
20Gia công cổng sắtMô tả theo Chương V0,05tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V4,6561m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V2,4m2
23Chốt cánh cổngMô tả theo Chương V1cái
24Bản lề cánh cổngMô tả theo Chương V2cái
25Bánh xe + vòng biMô tả theo Chương V1cái
26Khóa việt tiệp khóa cánh cổngMô tả theo Chương V1cái
27Đào vệt bánh xe đất cấp 3Mô tả theo Chương V0,021m3
28Đổ BT M200 đá 1x2 vệt bánh xe đất cấp 3Mô tả theo Chương V0,02m3
29Sắt dẹt d5ly đặt dưới vệt bánh xeMô tả theo Chương V3,894kg
E NHÀ MÁI VÒM
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả theo Chương V0,833100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả theo Chương V0,214tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngMô tả theo Chương V0,223tấn
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,138100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,768m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V4,116m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,274100m2
8Lắp cột thép các loạiMô tả theo Chương V0,214tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo Chương V0,073tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V0,15tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V0,833100m2
F TIỂU CẢNH TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo Chương V1,728m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,8641m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả theo Chương V0,288m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,728m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,346100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V9,024m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo Chương V90,24m2
8Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả theo Chương V0,472100m3
9Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12TMô tả theo Chương V0,472100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V2,659100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V2,659100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã làm giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III.32
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 - 01 người;- Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 4,5 tấn1
2 Máy trộn bê tông >= 0,5 m31
3 Máy đầm dùi >= 1,5 Kw1
4 Máy hàn >= 15 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->