Gói thầu: Xây dựng hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ an
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211137396-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ an |
| Số hiệu KHLCNT | 20211137228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nhà Nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 10:23:00 đến ngày 2021-11-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,438,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành Kiến trúc sư, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp và kỹ sư cấp thoát nước, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Còn hiệu lực);+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ ATLĐ đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ vật tư, thiết bị thí nghiệm đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách, chứng chỉ nghề phù hợp kèm theo kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô vận chuyển ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước 20KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện 25KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh tỉnh Nghệ an |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ an Xây dựng hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nhà Nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế 03 năm 2018-2019-2020; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký…; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu (cam kết của đơn vị cung cấp hoặc hợp đồng nguyên tắc); Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Nghệ An.
Địa chỉ: Số 364, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Vinh, Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Đức; Chức vụ: Phó Giám đốc phụ trách điều hành Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Nghệ An, địa chỉ: Số 364, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Vinh, Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: --Nhập thông tin --- Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Phúc Duy. + Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Gia Nam - Chức vụ: Giám đốc; + Điện thoại: 0917.915.678 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên tổ chức: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An. Địa chỉ: Phường Trường Thi, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại đường dây nóng: 0383.594554 (Trong giờ hành chính). - Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949.201.888. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,62 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,858 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,497 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,497 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,497 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% KL) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,904 | 100m4 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (20% KL) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,122 | 1m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,694 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB31 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,249 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,054 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,291 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,355 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,254 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,068 | tấn |
| 15 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,122 | m4 |
| 16 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,223 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,584 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,679 | m4 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,901 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,273 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,071 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,198 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,672 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,794 | m3 |
| 27 | Láng trát bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,336 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,336 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,622 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan bể phốt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,061 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | 2 cấu kiện |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,91 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,747 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,395 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,395 | 100m3/1km |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,078 | m4 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,169 | 100m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,258 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,581 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,992 | m4 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,694 | 100m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,435 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,271 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,822 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,155 | m4 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,872 | 100m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,773 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,842 | m4 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,302 | 100m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,102 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,077 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ, cầu phong, lito thép hộp mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,735 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,735 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,51 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,432 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,539 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 310,831 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 360,631 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,45 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,655 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,548 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 194,3 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,86 | m |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 572,456 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 302,653 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 233,509 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 641,6 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,377 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch porcelain - gạch 600x600, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,442 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch porcelain - gạch 600x600, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 220,729 | m2 |
| 72 | Lát đá lèn cửa đi, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,717 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - gạch 600x600, XM PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,988 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 600x150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,296 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 600x100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,388 | m2 |
| 76 | Ốp gạch inax chân móng, trụ trang trí mặt ngoài, KT vỉ gạch 300x301 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,322 | m2 |
| 77 | Gia công lắp dựng lan can hành lang thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện theo thiết kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1 | m2 |
| 78 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,32 | 100m3 |
| 79 | Trần thạch cao khung xương chìm (lắp đặt, hoàn thiện, phào đơn) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 197,651 | m2 |
| 80 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 8,38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m2 |
| 81 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 8,38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,72 | m2 |
| 82 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 8,38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,92 | m2 |
| 83 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn 8.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,88 | m2 |
| 84 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình kính an toàn 8.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m2 |
| 85 | SXLD hoa sắt cửa sắt 16x17 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,36 | m2 |
| 86 | Mặt bàn đá lavabo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,208 | m2 |
| 87 | Khung đỡ bàn chậu rửa Inox 304 (KT: 1,94x0,6m) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,892 | 100m3 |
| 89 | Đèn Led panel 0.6 x 0.6 âm trần ánh áng trắng, loại 48W/220V | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 90 | Đèn Led âm trần 0.18x0.18 loại 16W/220V | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43 | bộ |
| 91 | Quạt trần sải cánh 1.4m và hộp số điều khiển | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 92 | Quạt hút mùi nhà vệ sinh gắn tường 250x250 loại 30W/220V | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 93 | Công tắc đèn 1 chiều 10A loại hộp 2 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 94 | Công tắc đèn 1 chiều 10A loại hộp 3 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 95 | Công tắc đèn 2 chiều 10A loại hộp 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 96 | Ổ cắm đôi (bao gồm cả mặt + đế âm) 16A/220V | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 97 | Bình nóng lạnh 15 lít | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 98 | Aptomat nóng lạnh 2 cực 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt điều hòa 2 cục | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | máy |
| 100 | Điều hòa 9000BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | máy |
| 101 | Điều hòa 18000BTU | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 102 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 2.4mm (lắp nổi trong phòng kỹ thuật) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 103 | Tủ điện nhựa lõi thép lắp âm tường (tủ điện căn phòng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 104 | Aptomat MCCB - 3P - 63A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 105 | Aptomat MCB - 2P - 32A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 106 | Aptomat MCB - 1P - 32A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 107 | Aptomat MCB - 1P - 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 108 | Aptomat MCB - 1P - 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 109 | Aptomat chống giật- 1P - 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 110 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 mm3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 111 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 mm3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 112 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6 mm3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 113 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x10 mm3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 114 | Dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 115 | Dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x6 mm3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 116 | Ống điện PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 117 | Ống điện PVC D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | m |
| 118 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 120 | Ống nhựa PVC D22 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 121 | Cút nhựa PVC D22 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 122 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 123 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 124 | Dây bọc đồng nhiều sợi Cu/PVC 1x16mm3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 125 | Bộ kẹp tiếp đất đồng đặc chủng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 126 | Cọc thép mạ đồng D16 2,4m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,5 | 1m4 |
| 128 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,5 | m4 |
| 129 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét D17 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 132 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 133 | Xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 134 | Hộp giấy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 135 | Vòi xịt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 136 | Lavabo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 137 | Gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 138 | Vòi sen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 139 | Phụ kiện 6 món phòng tắm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 140 | Phễu thu sàn Inox DN61 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 141 | Van nhựa PPR 2 chiều D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 142 | Van nhựa PPR 2 chiều D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 143 | Van đồng D26 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 144 | Van khóa xả D49 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 145 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=20m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 146 | Crephin ống hút | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 147 | Phao điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 148 | Tẹc Inox 2m4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 149 | Cụm bơm tăng áp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 150 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,67 | 100m |
| 151 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 152 | Ống nóng PPR PN20 D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 153 | Ống lạnh PPR PN10 D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 154 | Cút PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 155 | Cút PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 156 | Cút PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 157 | Cút PPR ren trong D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 158 | Côn thu nhựa D32/21 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 159 | Tê PPR D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 160 | Tê PPR D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 161 | Ống nhựa uPVC Class 2 D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m |
| 162 | Ống nhựa uPVC Class 2 D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 163 | Ống nhựa uPVC Class 2 D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 164 | Ống nhựa uPVC Class 2 D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 165 | Cút nhựa uPVC 135 độ D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 166 | Cút nhựa uPVC 135 độ D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 167 | Cút nhựa uPVC 135 độ D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 168 | Cút nhựa uPVC 135 độ D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 169 | Cút nhựa uPVC 90 độ D43 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 170 | Côn thu nhựa uPVC D60-43 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 171 | Côn thu nhựa uPVC D75-43 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 172 | Côn thu nhựa uPVC D110-61 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 173 | Y thu nhựa uPVC D110 - 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 174 | Y thu nhựa uPVC D110 - 60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 175 | Y nhựa uPVC D111 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 176 | Xi phông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 177 | Hộp đựng 2 bình chữa cháy KT 400x500x181 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 178 | Bình chữa cháy MFZ5 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bình |
| 179 | Bộ tiêu lệnh + nội qui PCCC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| B | NHÀ VỆ SINH + MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% KL) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,233 | 100m4 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (20% KL) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,818 | 1m4 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB31 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,761 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,912 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,709 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,053 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,276 | m4 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,211 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,072 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,287 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,852 | m3 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,845 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước bể phốt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,845 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,037 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 2 cấu kiện |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,91 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,155 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,136 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,136 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,958 | m4 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,174 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,175 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,647 | m4 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,145 | 100m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,067 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,409 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,529 | m4 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,411 | 100m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,633 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,38 | m4 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,032 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,197 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,197 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,044 | 1m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,146 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,503 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,946 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,754 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,1 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,531 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,806 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,88 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,88 | m |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,337 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,8 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,531 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,606 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,642 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 600x600, XM PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,782 | m2 |
| 56 | Ốp tường gạch 600x600, XM PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,184 | m2 |
| 57 | Mặt đá bàn chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,84 | m2 |
| 58 | Khung đỡ bàn chậu rửa Inox 304 (KT: 1,2x0,6m) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 59 | Gia công lắm dựng vách compact HPL 14mm phụ kiện Inox 305 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,368 | m3 |
| 60 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng dày 0,45mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,315 | 100m3 |
| 61 | Ke chống bão 4 cái/m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 126 | cái |
| 62 | Úp nóc khổ 600 dày 0.42mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,188 | m |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,896 | m2 |
| 64 | Chống thấm bằng tấm bitum sika dạng khò nóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,896 | m2 |
| 65 | SXLD cửa cuốn tấm liền | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,914 | m2 |
| 66 | Mô tơ cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 67 | SXLD cửa chớp lam elip hợp kim nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2 | m2 |
| 68 | SXLD cửa nhôm hệ Xingfa mở 2 chiều, bản lề xoay 180 độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,28 | m2 |
| 69 | Bản lề xoay 180 độ Inox 305 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 70 | SXLD cửa sổ mở hất khung nhôm định hình kính an toàn 6.38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,216 | m3 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,87 | 100m3 |
| 72 | Đèn tube LED dài 1.2m - 36W/220V | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 73 | Đèn LED sát trần D200 18W/220V | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 74 | Quạt hút mùi nhà vệ sinh gắn tường 250x250 loại 30W/220V | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 75 | Công tắc đèn 1 chiều 10A loại hộp 2 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 76 | Công tắc đèn 2 chiều 10A loại hộp 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Ổ cắm đôi (bao gồm cả mặt + đế âm) 16A/220V | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 78 | Tủ điện nhựa lõi thép lắp âm tường (tủ điện căn phòng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 79 | Aptomat MCB - 2P - 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Aptomat MCB - 1P - 16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 81 | Dây điện Cu/PVC 2x2.5 mm3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 82 | Dây điện Cu/PVC 2x1.5 mm3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 83 | Ống điện PVC D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 84 | Tủ điện máy phát, cầu dao đảo chiều 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 85 | Phụ kiện, vật tư phụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 86 | Xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 87 | Hộp giấy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 88 | Vòi xịt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 89 | Lavabo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 90 | Gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 91 | Phễu thu sàn Inox DN61 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 92 | Van nhựa PPR 2 chiều D33 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 93 | Ống lạnh PPR PN10 D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 100m |
| 94 | Cút PPR D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 95 | Cút PPR ren trong D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 96 | Côn thu nhựa D32/21 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 97 | Tê PPR D32/21 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 98 | Tê PPR D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 99 | Ống nhựa uPVC Class 2 D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,073 | 100m |
| 100 | Ống nhựa uPVC Class 2 D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 101 | Ống nhựa uPVC Class 2 D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 102 | Ống nhựa uPVC Class 2 D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 103 | Cút nhựa uPVC 135 độ D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 104 | Cút nhựa uPVC 135 độ D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 105 | Cút nhựa uPVC 135 độ D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 106 | Cút nhựa uPVC 135 độ D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 107 | Cút nhựa uPVC 90 độ D43 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 108 | Côn thu nhựa uPVC D60-43 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 109 | Côn thu nhựa uPVC D75-60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 110 | Côn thu nhựa uPVC D75-42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 111 | Y nhựa uPVC D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 112 | Y nhựa uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 113 | Y nhựa uPVC D75/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 114 | Y nhựa uPVC D75/60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 115 | Quả cầu chắn rác D91 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| C | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,733 | 1m4 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB31 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,911 | m4 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,118 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,118 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,731 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,731 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,002 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,002 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 93,816 | 1m3 |
| 13 | Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng dày 0,45mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,507 | 100m3 |
| 14 | Ke chống bão 4 cái/m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 600 | cái |
| 15 | Úp nóc khổ 600 dày 0.43 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,2 | m |
| 16 | Máng thu nước Inox 304 khổ 401 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,2 | m |
| D | SÂN TERRAZZO, BỒN HOA, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,599 | 100m4 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,68 | 1m4 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,856 | 100m4 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,856 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ nền gạch block tự chèn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 221 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bồn hoa hiện trạng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,853 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,903 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,903 | m3 |
| 9 | Bê tông lót sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB31 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,5 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 (láng thêm 1cm theo thiết kế) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 377,5 | m2 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 755 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,003 | 1m4 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB31 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,859 | m3 |
| 14 | Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,763 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng bồn hoa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,001 | m3 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB41 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,376 | m2 |
| 18 | Ốp Gạch thẻ bồn hoa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,238 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 710,074 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 710,074 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành Kiến trúc sư, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp và kỹ sư cấp thoát nước, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Còn hiệu lực);+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ ATLĐ đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thí nghiệm | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ vật tư, thiết bị thí nghiệm đối với 01 công trình tương tự (công trình dân dụng).+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân | 15 | Có danh sách, chứng chỉ nghề phù hợp kèm theo kèm theo CMTND hoặc thẻ căn cước | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô vận chuyển ≥5T | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1,0KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 150L | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn 23kW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn ép | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch 1,7KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt 14KW | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước 20KW | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đào 0,8m3 | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy phát điện 25KVA | Đang sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi