Gói thầu: Chỉ phẫu thuật năm 2021-2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211117826-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quận 4
Tên gói thầu Chỉ phẫu thuật năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20211109924
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ KCB Bảo hiểm y tế và nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2021-2022 của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 16:26:00 đến ngày 2021-11-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 371,183,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,712,000 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm mười hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.56775E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4237E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là ≥ 01hợp đồng cung cấptương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 70% giá trị của hàng hóa tham gia dự thầuhoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 70% giá trị của hàng hóa tham gia dự thầu và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 70% giá trị của hàng hóatham gia dự thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 259.828.380 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 779.485.140 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Quận 4
E-CDNT 1.2 Chỉ phẫu thuật năm 2021-2022
Chỉ phẫu thuật năm 2021-2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn quỹ KCB Bảo hiểm y tế và nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2021-2022 của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Quận 4, 63 -65 Bến Vân Đồn, Phường 13, Quận 4; 38.261.568
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Quận 4, 63 -65 Bến Vân Đồn, Phường 13, Quận 4; 38.261.568


- Bên mời thầu: Bệnh viện Quận 4 , địa chỉ: 63 - 65 Bến Vân Đồn Phường 12 Quận 4
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Quận 4, 63 -65 Bến Vân Đồn, Phường 13, Quận 4; 38.261.568


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 6 Điều 7Thông tư số 14/2020/TT-BYT. a. Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): - Ký mã hiệu; - Nhãn mác sản phẩm; - Tên nhà sản xuất; - Xuất xứ, nước sản xuất: căn cứ vào Khoản 2, Điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT: Giấy phép nhập khẩu; Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành); Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. - Phân nhóm trang thiết bị theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày10/7/2020 quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập đối với các sản phẩm hàng hóa là trang thiết bị y tế. - Nhà thầu phải cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ và Nghị định 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 b. Giấy phép nhập khẩu, giấy phép lưu hành: b1. Đối với hàng hóa nhập khẩu: b1.1. Đối với trang thiết bị y tế loại A: -Bảng kết quả phân loại trang thiết bị y tế do tổ chức phân loại được Bộ Y tế công bố thông tin trên cổng thông tin điện tử. -Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng do Sở Y tế cấp tỉnh/thành phố cấp theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ–CP ngày 31/12/2018 và Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế ISO 13485. b1.2. Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: Bảng kết quả phân loại trang thiết bị y tế do tổ chức phân loại được Bộ Y tế công bố thông tin trên cổng thông tin điện tử. -Đối với hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu: Hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 và Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế ISO 13485. -Đối với hàng hóa không yêu cầu giấy phép nhậpkhẩu: Số lưu hành hoặc giấy chứng nhận lưu hành tự do hoặc FDA, hoặc CEvà giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế ISO 13485. b1.3. Đối với hàng hóa không thuộc trang thiết bị y tế theo quy định nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ – CP ngày 31/12/2018: -Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng quốc tế ISO 13485 hoặc Giấy chứng nhận lưu hành tự do hoặc FDA, hoặc CE. b2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: phải có giấy đăng ký lưu hành trang thiết bị y tế còn hiệu lực theo quy định hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng do Sở Y tế cấp tỉnh/thành phố cấp đối với trang thiết bị y tế loại A. c. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa -Nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bảng dịch sang tiếng Việt. -Nộp bản sao có chứng thực
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
E-CDNT 15.2
Yêu cầu về giấy phép bán hàng: -Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa dự thầu, Nhà thầu phải có: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu (áp dụng đối với máy chính, không yêu cầu đối với phụ kiện kèm theo). -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.712.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Quận 4, 63 -65 Bến Vân Đồn, Phường 13, Quận 4; 38.261.568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Quận 4, 63 -65 Bến Vân Đồn, Phường 13, Quận 4; 38.261.568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Quận 4, 63 -65 Bến Vân Đồn, Phường 13, Quận 4; 38.261.568
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Quận 4, 63-65 Bến Vân Đồn- Phường 13, Quận 4, TPHCM;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chỉ Black Silk 1 kim tròn 40mm120TépChỉ không tan tự nhiên silk số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon
2Chỉ Black Silk 2/0 kim tam giác 26mm168TépChỉ không tan tự nhiên silk số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde
3Chỉ Black Silk 3/0 kim tròn 26mm48TépChỉ không tan tự nhiên silk số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon
4Chỉ Catgut Plain 2/0 kim tròn các cỡ (37mm/40mm)500TépChỉ tan nhanh plain catgut 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 36mm. Kim làm bằng thép không rỉ
5Chỉ Chromic Catgut 1 kim tròn 40mm360TépChỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen, sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat
6Chỉ Chromic Catgut 2/0 kim tròn 26mm888TépChỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen, sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat
7Chỉ Chromic Catgut 3/0 kim tròn 26mm480TépChỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen, sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat
8Chỉ Chromic Catgut 4/0 không kim520TépChỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 4/0, không kim, dài 150 cm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen, sợi chắc, dễ uốn.
9Chỉ Chromic Catgut 4/0 kim tam giác 16mm120TépChỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen, sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn Ultraglyde
10Chỉ Chromic Catgut 4/0 kim tròn 26mm240TépChỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen, sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat
11Chỉ Nylon 2/0 kim tam giác 26mm3.000TépChỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde
12Chỉ Nylon 2/0 kim tròn 26mm480TépChỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon
13Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác 24mm3.000TépChỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 3/0b, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde
14Chỉ Nylon 4/0 kim tam giác 18mm1.800TépChỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde
15Chỉ Nylon 5/0 kim tam giác 16mm120TépChỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde
16Chỉ Nylon 6/0 kim tam giác 13mm120TépChỉ không tan tổng hợp Nylon/Polyamide số 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 1/2c, dài 13 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde
17Chỉ thép liền kim số 512TépChỉ thép Caresteel số 5, dài 75 cm, kim tam giác 1/2c, dài 55 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả
18Chỉ thép liền kim số 712TépChỉ thép khâu xương bánh chè (Patella Set) số 7, dài 60 cm, kim tam giác 1/2c, dài 120 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả
19Chỉ Vicryl 0 kim tròn 40mm hoặc tương đương120TépChỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, phủ Poly(glycolide-co-L-lactide) (30/70) và Calcium Stearate, số 0, dài 90 cm, (duy trì sức căng > 65% sau 14 ngày, tan hoàn toàn 56-70 ngày), kim tròn 1/2c, dài 40 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat.
20Chỉ Vicryl 1 kim tròn 40mm hoặc tương đương1.440TépChỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, phủ Poly(glycolide-co-L-lactide) (30/70) và Calcium Stearate, số 1, dài 90 cm, (duy trì sức căng > 65% sau 14 ngày, tan hoàn toàn 56-70 ngày), kim tròn 1/2c, dài 40 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat.
21Chỉ Vicryl 2/0 kim tròn 26mm hoặc tương đương240TépChỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, phủ Poly(glycolide-co-L-lactide) (30/70) và Calcium Stearate, số 2/0, dài 75 cm, (duy trì sức căng > 65% sau 14 ngày, tan hoàn toàn 56-70 ngày), kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat.
22Chỉ Vicryl 3/0 kim tròn 26mm hoặc tương đương540TépChỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, phủ Poly(glycolide-co-L-lactide) (30/70) và Calcium Stearate, số 3/0, dài 75 cm, (duy trì sức căng > 65% sau 14 ngày, tan hoàn toàn 56-70 ngày), kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat.
23Chỉ Vicryl 4/0 kim tròn 20mm [9113] hoặc tương đương36TépChỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, phủ Poly(glycolide-co-L-lactide) (30/70) và Calcium Stearate, số 4/0, dài 75 cm, (duy trì sức căng > 65% sau 14 ngày, tan hoàn toàn 56-70 ngày), kim tròn 1/2c, dài 20 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat.
24Chỉ Vicryl 6/0 hoặc tương đương12TépChỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, phủ Poly(glycolide-co-L-lactide) (30/70) và Calcium Stearate, số 6/0 màu trắng, dài 45 cm, (duy trì sức căng > 65% sau 14 ngày, tan hoàn toàn 56-70 ngày), kim tròn 1/2c, dài 13 mm. Kim thép 302 phủ silicon.
25Chỉ Vicryl 8/0 hoặc tương đương36TépChỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, phủ Poly(glycolide-co-L-lactide) (30/70) và Calcium Stearate, số 8/0, dài 30 cm, (duy trì sức căng > 65% sau 14 ngày, tan hoàn toàn 56-70 ngày), 2 kim hình thang 3/8c, dài 6 mm. Kim thép 302 phủ silicon
26Chỉ Vicryl Rapid 2/0 kim tròn 36mm hoặc tương đương720TépChỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 2/0, dài 90 cm, kim tròn đầu cắt 1/2c, dài 36 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.56775E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4237E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là ≥ 01hợp đồng cung cấptương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 70% giá trị của hàng hóa tham gia dự thầuhoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 70% giá trị của hàng hóa tham gia dự thầu và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 70% giá trị của hàng hóatham gia dự thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 259.828.380 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 779.485.140 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->