Gói thầu: Gói thầu TB-03: Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138100-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nhà ở công vụ Cơ quan Tổng cục Chính trị
Tên gói thầu Gói thầu TB-03: Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210853954
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 13:36:00 đến ngày 2021-12-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,422,880,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị: Trung tâm báo cháy địa chỉ 4loop, máy bơm chữa cháy các loại, tủ điều khiển bơm chữa cháy, quạt hút khói các loại và tủ điện điều khiển quạt hút.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến thi công công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học về ngành kỹ thuật và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nhà ở công vụ Cơ quan Tổng cục Chính trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu TB-03: Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC
Nhà ở công vụ cơ quan Tổng cục chính trị tại 21 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nhà ở công vụ Cơ quan Tổng cục Chính trị , địa chỉ: Ngõ 14 Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục chính trị (địa chỉ: số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng và Công ty Cổ phần Sông Hồng Hà (địa chỉ: 21 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Việt Nam (CDC) (địa chỉ: số 37 Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu (địa chỉ: Tầng 11, Toà nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư – Lô D25 đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Đơn vị Tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cho dự án: Liên danh Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng và Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Đầu tư phát triển Hà Nội (địa chỉ: Km 10, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội). + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Hậu cần - Tổng cục Chính trị (địa chỉ: ngõ 14 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Nhà ở công vụ Cơ quan Tổng cục Chính trị (địa chỉ: ngõ 14 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). + Chủ đầu tư: Tổng cục chính trị (địa chỉ: số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Nhà ở công vụ Cơ quan Tổng cục Chính trị , địa chỉ: Ngõ 14 Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục chính trị (địa chỉ: số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội)


E-CDNT 10.1(a)
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC: Ngành nghề thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật, trong đó:  Có cam kết của nhà thầu về việc hàng hóa đề nghị cung cấp có xuất xứ rõ ràng, được sản xuất đồng bộ, mới 100%.  Nhà thầu phải cung cấp Catalogue của hãng sản xuất. Tài liệu mô tả thông số, tính năng kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị chính do hãng sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch Tiếng Việt);  Tài liệu hướng dẫn sử dụng và bảo trì;  Hợp đồng nguyên tắc ký giữa Nhà thầu và hãng sản xuất/đại lý phân phối hoặc cam kết của hãng sản xuất/đại lý phân phối về việc cung cấp vật tư, thiết bị cho gói thầu;  Thông tin cơ sở bảo hành, điều kiện và thời gian bảo hành.  Đối với hàng nhập khẩu: Có cam kết của nhà thầu về việc sẽ cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan, Vận đơn, Hóa đơn thương mại, … nếu được trao hợp đồng.  Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Có cam kết của nhà thầu cung cấp Phiếu xuất xưởng; Kết quả thí nghiệm (Test Report); Hồ sơ thông số kỹ thuật đi kèm (nếu có). Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác mọi văn bản, thông tin trong HSDT của mình và cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 5 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị: Trung tâm báo cháy địa chỉ 4loop, máy bơm chữa cháy các loại, tủ điều khiển bơm chữa cháy, quạt hút khói các loại và tủ điện điều khiển quạt hút. - Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị chính cung cấp cho gói thầu. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị chính cung cấp cho gói thầu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị chính cung cấp cho gói thầu. Thiết bị chính cung cấp cho gói thầu bao gồm: Trung tâm báo cháy địa chỉ 4loop, máy bơm chữa cháy các loại, tủ điều khiển bơm chữa cháy, quạt hút khói các loại và tủ điện điều khiển quạt hút. - Nhà thầu được trao hợp đồng khi có tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm đóng thầu do cơ cơ quan có thẩm quyền xác nhận.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục chính trị (địa chỉ: số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Lê Quang Tư, số 14 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thiếu tá Hoàng Minh Thảo, số 14 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, SĐT: 0984601975.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần - Tổng cục Chính trị số 14 Lý Nam Đế, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 36

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu báo cháy khói quang địa chỉnhà thầu đề xuất28,210 CáiTheo Mục 2 chương V
2Đầu báo cháy nhiệt gia tăng kết hợp cố định địa chỉnhà thầu đề xuất16,710 CáiTheo Mục 2 chương V
3Nút nhấn báo cháy địa chỉnhà thầu đề xuất6,85 CáiTheo Mục 2 chương V
4Còi, đèn báo cháynhà thầu đề xuất6,85 CáiTheo Mục 2 chương V
5Module điều khiển thiết/ giám sát bị ngoại vi địa chỉ 4 đầu vào và 04 đầu ra kèm vỏ hộpnhà thầu đề xuất26CáiTheo Mục 2 chương V
6Hộp đấu nối kỹ thuậtnhà thầu đề xuất8CáiTheo Mục 2 chương V
7Dây báo cháy 2x1,5mm2 (loại chống cháy, chống nhiễu)nhà thầu đề xuất5.375mTheo Mục 2 chương V
8Ống nhựa cứng luồn dây D20nhà thầu đề xuất4.200mTheo Mục 2 chương V
9Ống nhựa mềm luồn dây D20nhà thầu đề xuất620mTheo Mục 2 chương V
10Đèn chiếu sáng sự cố, kèm bộ lưu điện 2hnhà thầu đề xuất24,85 CáiTheo Mục 2 chương V
11Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn, kèm bộ lưu điện 2hnhà thầu đề xuất21,45 CáiTheo Mục 2 chương V
12Attomat 5Anhà thầu đề xuất8CáiTheo Mục 2 chương V
13Dây nguồn 2x1.5m2nhà thầu đề xuất1.670mTheo Mục 2 chương V
14Ống luồn dây D20nhà thầu đề xuất1.200mTheo Mục 2 chương V
15Ống mềm luồn dây D20nhà thầu đề xuất400mTheo Mục 2 chương V
16Bình tích áp 300 lítnhà thầu đề xuất1CáiTheo Mục 2 chương V
17Bể mồi 500 lítnhà thầu đề xuất1CáiTheo Mục 2 chương V
18Lò xo chống rung cho bơmnhà thầu đề xuất12CáiTheo Mục 2 chương V
19Bệ quán tính cho bơm KT: 1800x800x200mmnhà thầu đề xuất2BộTheo Mục 2 chương V
20Dây cấp nguồn cho bơm 3x70mm2 (loại chống cháy)nhà thầu đề xuất80mTheo Mục 2 chương V
21Dây cấp nguồn cho bơm 3x4mm2 (loại chống cháy)nhà thầu đề xuất20mTheo Mục 2 chương V
22Dây tiếp địa cho máy bơm 1x50mm2nhà thầu đề xuất30mTheo Mục 2 chương V
23Đồng hồ áp suất PN16, kèm xiphongnhà thầu đề xuất12CáiTheo Mục 2 chương V
24Công tắc áp suấtnhà thầu đề xuất3CáiTheo Mục 2 chương V
25Đầu phun sprinkler quay lên K=11.2 (hoặc 11.5) (68 độ)nhà thầu đề xuất133CáiTheo Mục 2 chương V
26Đầu phun sprinkler quay lên K=5.6 (68 độ)nhà thầu đề xuất134CáiTheo Mục 2 chương V
27Đầu phun sprinkler quay xuống k=5.6 (68 độ)nhà thầu đề xuất862CáiTheo Mục 2 chương V
28Đầu phun sprinkler quay xuống k=5.6 (93 độ)nhà thầu đề xuất21CáiTheo Mục 2 chương V
29Ống mềm DN25-L=1,2m nối đầu phun Sprinkler hành langnhà thầu đề xuất134CáiTheo Mục 2 chương V
30Khớp nối mềm DN150nhà thầu đề xuất2CáiTheo Mục 2 chương V
31Khớp nối mềm DN125nhà thầu đề xuất2CáiTheo Mục 2 chương V
32Khớp nối mềm DN65nhà thầu đề xuất1CáiTheo Mục 2 chương V
33Khớp nối mềm DN50nhà thầu đề xuất1CáiTheo Mục 2 chương V
34Y lọc DN150nhà thầu đề xuất2CáiTheo Mục 2 chương V
35Y lọc DN65nhà thầu đề xuất1CáiTheo Mục 2 chương V
36Rọ hút DN150nhà thầu đề xuất2CáiTheo Mục 2 chương V
37Rọ hút DN65nhà thầu đề xuất1CáiTheo Mục 2 chương V
38Van báo động (Alarm Valve) DN125nhà thầu đề xuất2CáiTheo Mục 2 chương V
39Van an toàn DN125nhà thầu đề xuất1CáiTheo Mục 2 chương V
40Đồng hồ lưu lượng DN125nhà thầu đề xuất1CáiTheo Mục 2 chương V
41Công tắc dòng chảy DN125nhà thầu đề xuất1CáiTheo Mục 2 chương V
42Công tắc dòng chảy DN100nhà thầu đề xuất2CáiTheo Mục 2 chương V
43Công tắc dòng chảy DN80nhà thầu đề xuất5CáiTheo Mục 2 chương V
44Van xả khí DN25nhà thầu đề xuất2CáiTheo Mục 2 chương V
45Van bướm kèm công tắc giám sát DN125nhà thầu đề xuất5CáiTheo Mục 2 chương V
46Van bướm kèm công tắc giám sát DN100nhà thầu đề xuất4CáiTheo Mục 2 chương V
47Van bướm kèm công tắc giám sát DN80nhà thầu đề xuất10CáiTheo Mục 2 chương V
48Van cổng DN150nhà thầu đề xuất3CáiTheo Mục 2 chương V
49Van cổng DN125nhà thầu đề xuất3CáiTheo Mục 2 chương V
50Van cổng DN100nhà thầu đề xuất1CáiTheo Mục 2 chương V
51Van cổng DN65nhà thầu đề xuất1CáiTheo Mục 2 chương V
52Van cổng DN50nhà thầu đề xuất1CáiTheo Mục 2 chương V
53Van cổng DN32nhà thầu đề xuất2CáiTheo Mục 2 chương V
54Van cổng DN25nhà thầu đề xuất14CáiTheo Mục 2 chương V
55Van bi DN15nhà thầu đề xuất15CáiTheo Mục 2 chương V
56Van 1 chiều DN125nhà thầu đề xuất2CáiTheo Mục 2 chương V
57Van 1 chiều DN100nhà thầu đề xuất2CáiTheo Mục 2 chương V
58Van 1 chiều DN50nhà thầu đề xuất1CáiTheo Mục 2 chương V
59Van 1 chiều DN25nhà thầu đề xuất3CáiTheo Mục 2 chương V
60Trụ tiếp nước 2 cửa vào DN65nhà thầu đề xuất1CáiTheo Mục 2 chương V
61Trụ chữa cháy 3 cửa vào (02 DN65 + 01 DN100)nhà thầu đề xuất3cáiTheo Mục 2 chương V
62Hộp chữa cháy vách tường KT 700x1300x180nhà thầu đề xuất84CáiTheo Mục 2 chương V
63Van góc DN50nhà thầu đề xuất168CáiTheo Mục 2 chương V
64Cuộn vòi DN50, L=20mnhà thầu đề xuất168CáiTheo Mục 2 chương V
65Lăng phun DN50nhà thầu đề xuất168CáiTheo Mục 2 chương V
66Khớp nối đầu vòi DN50nhà thầu đề xuất336CáiTheo Mục 2 chương V
67Bình cầu nổ ABC-6kgnhà thầu đề xuất16CáiTheo Mục 2 chương V
68Bình chữa cháy xách tay ABC-4kgnhà thầu đề xuất321CáiTheo Mục 2 chương V
69Ống thép tráng kẽm DN150nhà thầu đề xuất0,36100mTheo Mục 2 chương V
70Ống thép đen DN125nhà thầu đề xuất3,54100mTheo Mục 2 chương V
71Ống thép đen DN100nhà thầu đề xuất5,04100mTheo Mục 2 chương V
72Ống thép đen DN80nhà thầu đề xuất10,5100mTheo Mục 2 chương V
73Ống thép tráng kẽm DN65nhà thầu đề xuất3,48100mTheo Mục 2 chương V
74Ống thép tráng kẽm DN50nhà thầu đề xuất0,36100mTheo Mục 2 chương V
75Ống thép tráng kẽm DN40nhà thầu đề xuất3100mTheo Mục 2 chương V
76Ống thép tráng kẽm DN32nhà thầu đề xuất8,04100mTheo Mục 2 chương V
77Ống thép tráng kẽm DN25nhà thầu đề xuất26,54100mTheo Mục 2 chương V
78Cút hàn DN150nhà thầu đề xuất8CáiTheo Mục 2 chương V
79Cút hàn DN125nhà thầu đề xuất54CáiTheo Mục 2 chương V
80Cút hàn DN100nhà thầu đề xuất30CáiTheo Mục 2 chương V
81Cút hàn DN80nhà thầu đề xuất140CáiTheo Mục 2 chương V
82Cút hàn DN65nhà thầu đề xuất256CáiTheo Mục 2 chương V
83Cút ren DN50nhà thầu đề xuất92CáiTheo Mục 2 chương V
84Cút ren DN40nhà thầu đề xuất32CáiTheo Mục 2 chương V
85Cút ren DN32nhà thầu đề xuất210CáiTheo Mục 2 chương V
86Cút ren DN25nhà thầu đề xuất3.259CáiTheo Mục 2 chương V
87Tê hàn DN150nhà thầu đề xuất2CáiTheo Mục 2 chương V
88Tê hàn DN125nhà thầu đề xuất16CáiTheo Mục 2 chương V
89Tê hàn DN125/100nhà thầu đề xuất1CáiTheo Mục 2 chương V
90Tê hàn DN125/65nhà thầu đề xuất5CáiTheo Mục 2 chương V
91Tê hàn DN125/40nhà thầu đề xuất38CáiTheo Mục 2 chương V
92Tê hàn DN100nhà thầu đề xuất12CáiTheo Mục 2 chương V
93Tê hàn DN100/80nhà thầu đề xuất14CáiTheo Mục 2 chương V
94Tê hàn DN100/65nhà thầu đề xuất10CáiTheo Mục 2 chương V
95Tê hàn DN100/40nhà thầu đề xuất2CáiTheo Mục 2 chương V
96Tê hàn DN80nhà thầu đề xuất2CáiTheo Mục 2 chương V
97Tê hàn DN80/65nhà thầu đề xuất25CáiTheo Mục 2 chương V
98Tê hàn DN80/40nhà thầu đề xuất70CáiTheo Mục 2 chương V
99Tê hàn DN80/32nhà thầu đề xuất135CáiTheo Mục 2 chương V
100Tê ren DN65/50nhà thầu đề xuất82CáiTheo Mục 2 chương V
101Tê ren DN40nhà thầu đề xuất2CáiTheo Mục 2 chương V
102Tê ren DN40/32nhà thầu đề xuất35CáiTheo Mục 2 chương V
103Tê ren DN40/25nhà thầu đề xuất135CáiTheo Mục 2 chương V
104Tê ren DN32nhà thầu đề xuất20CáiTheo Mục 2 chương V
105Tê ren DN32/25nhà thầu đề xuất385CáiTheo Mục 2 chương V
106Tê ren DN25nhà thầu đề xuất5CáiTheo Mục 2 chương V
107Tê ren DN25/15nhà thầu đề xuất8CáiTheo Mục 2 chương V
108Côn thu hàn lệch tâm DN150/Bơmnhà thầu đề xuất2CáiTheo Mục 2 chương V
109Côn thu hàn DN125/Bơmnhà thầu đề xuất2CáiTheo Mục 2 chương V
110Côn thu hàn lệch tâm DN65/Bơmnhà thầu đề xuất1CáiTheo Mục 2 chương V
111Côn thu hàn DN50/Bơmnhà thầu đề xuất1CáiTheo Mục 2 chương V
112Côn thu hàn DN125/100nhà thầu đề xuất2CáiTheo Mục 2 chương V
113Côn thu hàn DN100/80nhà thầu đề xuất1CáiTheo Mục 2 chương V
114Côn thu hàn DN100/65nhà thầu đề xuất1CáiTheo Mục 2 chương V
115Côn thu ren DN65/50nhà thầu đề xuất82CáiTheo Mục 2 chương V
116Côn thu ren DN40/32nhà thầu đề xuất105CáiTheo Mục 2 chương V
117Côn thu ren DN40/25nhà thầu đề xuất2CáiTheo Mục 2 chương V
118Côn thu ren DN32/25nhà thầu đề xuất310CáiTheo Mục 2 chương V
119Côn thu ren DN25/20nhà thầu đề xuất120CáiTheo Mục 2 chương V
120Côn thu ren DN25/15nhà thầu đề xuất1.151CáiTheo Mục 2 chương V
121Kép DN50nhà thầu đề xuất82CáiTheo Mục 2 chương V
122Kép DN40nhà thầu đề xuất107CáiTheo Mục 2 chương V
123Kép DN32nhà thầu đề xuất310CáiTheo Mục 2 chương V
124Kép DN25nhà thầu đề xuất50CáiTheo Mục 2 chương V
125Rắc co DN50nhà thầu đề xuất2CáiTheo Mục 2 chương V
126Rắc co DN40nhà thầu đề xuất10CáiTheo Mục 2 chương V
127Rắc co DN32nhà thầu đề xuất10CáiTheo Mục 2 chương V
128Rắc co DN25nhà thầu đề xuất20CáiTheo Mục 2 chương V
129Măng sông DN40nhà thầu đề xuất50CáiTheo Mục 2 chương V
130Măng sông DN32nhà thầu đề xuất134CáiTheo Mục 2 chương V
131Măng sông DN25nhà thầu đề xuất442CáiTheo Mục 2 chương V
132Bích thép DN150nhà thầu đề xuất9CặpTheo Mục 2 chương V
133Bích thép DN125nhà thầu đề xuất19CặpTheo Mục 2 chương V
134Bích thép DN100nhà thầu đề xuất9CặpTheo Mục 2 chương V
135Bích thép DN80nhà thầu đề xuất16CáiTheo Mục 2 chương V
136Ubolt M12 DN150nhà thầu đề xuất6CáiTheo Mục 2 chương V
137Ubolt M10 DN125nhà thầu đề xuất118CáiTheo Mục 2 chương V
138Ubolt M10 DN100nhà thầu đề xuất200CáiTheo Mục 2 chương V
139Ubolt M10 DN80nhà thầu đề xuất525CáiTheo Mục 2 chương V
140Ubolt M10 DN65nhà thầu đề xuất174CáiTheo Mục 2 chương V
141Ubolt M8 DN50nhà thầu đề xuất24CáiTheo Mục 2 chương V
142Quang treo ống DN65nhà thầu đề xuất174CáiTheo Mục 2 chương V
143Quang treo ống DN50nhà thầu đề xuất18CáiTheo Mục 2 chương V
144Quang treo ống DN40nhà thầu đề xuất150CáiTheo Mục 2 chương V
145Quang treo ống DN32nhà thầu đề xuất536CáiTheo Mục 2 chương V
146Quang treo ống DN25nhà thầu đề xuất2.651CáiTheo Mục 2 chương V
147Thép U100x50x5mm (gia công giá đỡ, treo ống phòng bơm)nhà thầu đề xuất100mTheo Mục 2 chương V
148Thép U80x40x4mm (gia công giá đỡ, treo ống, tăng cứng)nhà thầu đề xuất200mTheo Mục 2 chương V
149Thép V4mm (gia công giá treo ống DN65,…DN125)nhà thầu đề xuất500mTheo Mục 2 chương V
150Tiren M10 (treo ống DN65,...DN125)nhà thầu đề xuất3.051mTheo Mục 2 chương V
151Tiren M8 (treo ống DN25, … DN50)nhà thầu đề xuất5.033mTheo Mục 2 chương V
152Sơn ống chữa cháynhà thầu đề xuất980m2Theo Mục 2 chương V
153Van chặn lửa FD 600x300nhà thầu đề xuất5cáiTheo Mục 2 chương V
154Van điện MD 600x300nhà thầu đề xuất5cáiTheo Mục 2 chương V
155Miệng hút khói EAG 600x400 + OBDnhà thầu đề xuất10bộTheo Mục 2 chương V
156Louver thải gió + LCCT + chắn nước mưa : 1000x600nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
157Ống gió 400x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45nhà thầu đề xuất85mTheo Mục 2 chương V
158Ống gió 600x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45nhà thầu đề xuất20mTheo Mục 2 chương V
159Ống gió 1000x400 dày 1.15mm, (trục đứng)nhà thầu đề xuất24mTheo Mục 2 chương V
160Ống gió 1000x500 dày 1.15mmnhà thầu đề xuất2mTheo Mục 2 chương V
161Ống gió 1000x600 dày 1.15mmnhà thầu đề xuất2mTheo Mục 2 chương V
162Côn thu 600x300/400x300 dày 1,15mmnhà thầu đề xuất5cáiTheo Mục 2 chương V
163Chuyển vuông tròn (1000x600/đầu quạt) dày 1,15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
164Chuyển vuông tròn (1000x500/đầu quạt) dày 1,15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
165Cút 1000x600, dày 1.15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
166Cút 600x600, dày 1.15mmnhà thầu đề xuất5cáiTheo Mục 2 chương V
167Chạc 3 1000x300/800x300/600x300nhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 chương V
168Bịt đầu ống 400x300nhà thầu đề xuất5cáiTheo Mục 2 chương V
169Bịt đầu ống 1000x400nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
170Bạt chống rung đầu quạt (chống cháy)nhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 chương V
171Lò xo chống rung cho quạtnhà thầu đề xuất4bộTheo Mục 2 chương V
172Tấm thạch cao dày 12.5mm (kèm khung giá đỡ, phụ kiện lắp đặt)nhà thầu đề xuất445m2Theo Mục 2 chương V
173Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí (tiren M10, thép V50x50x4)nhà thầu đề xuất0,3347tấnTheo Mục 2 chương V
174Van chặn lửa FD 1300x300nhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 chương V
175Van điện MD 1300x300nhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 chương V
176Miệng hút khói EAG 600x400 + OBDnhà thầu đề xuất12bộTheo Mục 2 chương V
177Louver thải gió + LCCT + chắn nước mưa : 1000x800nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
178Ống gió 600x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45nhà thầu đề xuất69mTheo Mục 2 chương V
179Ống gió 800x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45nhà thầu đề xuất45mTheo Mục 2 chương V
180Ống gió 850x500 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45nhà thầu đề xuất26mTheo Mục 2 chương V
181Ống gió 1000x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45nhà thầu đề xuất22mTheo Mục 2 chương V
182Ống gió 1000x600 dày 1.15mm, (trục đứng)nhà thầu đề xuất30mTheo Mục 2 chương V
183Ống gió 1000x800 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45nhà thầu đề xuất2mTheo Mục 2 chương V
184Côn thu 800x300/600x300 dày 1,15mmnhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 chương V
185Chuyển vuông tròn (1000x800/đầu quạt) dày 1,15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
186Chuyển vuông tròn (1000x600/đầu quạt) dày 1,15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
187Cút 1000x300, dày 1.15mmnhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 chương V
188Cút 1000x600, dày 1.15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
189Chạc 3 1000x300/800x300/600x300nhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 chương V
190Bịt đầu ống 600x300nhà thầu đề xuất4cáiTheo Mục 2 chương V
191Bịt đầu ống 1000x600nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
192Bạt chống rung đầu quạt (chống cháy)nhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 chương V
193Lò xo chống rung cho quạtnhà thầu đề xuất4bộTheo Mục 2 chương V
194Tấm thạch cao dày 12.5mm (kèm khung giá đỡ, phụ kiện lắp đặt)nhà thầu đề xuất580m2Theo Mục 2 chương V
195Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí (tiren M10, thép V50x50x4)nhà thầu đề xuất0,5033tấnTheo Mục 2 chương V
196Van chặn lửa FD 600x300nhà thầu đề xuất3cáiTheo Mục 2 chương V
197Van điện MD 600x300nhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 chương V
198Miệng hút khói EAG 600x400 + OBDnhà thầu đề xuất3bộTheo Mục 2 chương V
199Louver thải gió + LCCT + chắn nước mưa : 1400x600nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
200Ống gió 600x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45nhà thầu đề xuất28mTheo Mục 2 chương V
201Ống gió 1000x500 dày 1.15mm, (trục đứng)nhà thầu đề xuất26mTheo Mục 2 chương V
202Ống gió 1200x600 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45nhà thầu đề xuất5mTheo Mục 2 chương V
203Côn thu 1200x600/1000x500 dày 1,15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
204Chuyển vuông tròn (1200x600/đầu quạt) dày 1,15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
205Chuyển vuông tròn (1400x600/đầu quạt) dày 1,15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
206Cút 1200x600, dày 1.15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
207Cút 1400x600, dày 1.15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
208Bịt đầu ống 600x300nhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 chương V
209Bịt đầu ống 1000x500nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
210Bạt chống rung đầu quạt (chống cháy)nhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 chương V
211Lò xo chống rung cho quạtnhà thầu đề xuất4bộTheo Mục 2 chương V
212Tấm thạch cao dày 12.5mm (kèm khung giá đỡ, phụ kiện lắp đặt)nhà thầu đề xuất135m2Theo Mục 2 chương V
213Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí (tiren M10, thép V50x50x4)nhà thầu đề xuất0,1155tấnTheo Mục 2 chương V
214Van chặn lửa FD 400x300nhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 chương V
215Van chặn lửa FD 800x300nhà thầu đề xuất5cáiTheo Mục 2 chương V
216Van điện MD 800x300nhà thầu đề xuất5cáiTheo Mục 2 chương V
217Miệng hút khói EAG 600x400 + OBDnhà thầu đề xuất11bộTheo Mục 2 chương V
218Louver thải gió + LCCT + chắn nước mưa : 1000x800nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
219Ống gió 400x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45nhà thầu đề xuất105mTheo Mục 2 chương V
220Ống gió 600x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45nhà thầu đề xuất6mTheo Mục 2 chương V
221Ống gió 800x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45nhà thầu đề xuất10mTheo Mục 2 chương V
222Ống gió 1000x600 dày 1.15mm, (trục đứng)nhà thầu đề xuất20mTheo Mục 2 chương V
223Ống gió 1000x800 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45nhà thầu đề xuất2mTheo Mục 2 chương V
224Côn thu 600x300/400x300 dày 1,15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
225Chuyển vuông tròn (1000x800/đầu quạt) dày 1,15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
226Chuyển vuông tròn (1000x600/đầu quạt) dày 1,15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
227Cút 400x300, dày 1.15mmnhà thầu đề xuất4cáiTheo Mục 2 chương V
228Cút 600x300, dày 1.15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
229Cút 1000x600, dày 1.15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
230Cút 1000x800, dày 1.15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
231Chân rẽ 800x300/400x300/400x300nhà thầu đề xuất4cáiTheo Mục 2 chương V
232Chân rẽ 800x300/600x300/400x300nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
233Bịt đầu ống 400x300nhà thầu đề xuất10cáiTheo Mục 2 chương V
234Bịt đầu ống 1000x600nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
235Bạt chống rung đầu quạt (chống cháy)nhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 chương V
236Lò xo chống rung cho quạtnhà thầu đề xuất4bộTheo Mục 2 chương V
237Tấm thạch cao dày 12.5mm (kèm khung giá đỡ, phụ kiện lắp đặt)nhà thầu đề xuất330m2Theo Mục 2 chương V
238Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí (tiren M10, thép V50x50x4)nhà thầu đề xuất0,3739tấnTheo Mục 2 chương V
239Van chặn lửa FD 400x300nhà thầu đề xuất4cáiTheo Mục 2 chương V
240Van điện MD 800x300nhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 chương V
241Miệng hút khói EAG 600x400 + OBDnhà thầu đề xuất11bộTheo Mục 2 chương V
242Louver thải gió + LCCT + chắn nước mưa : 1000x600nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
243Ống gió 400x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45nhà thầu đề xuất28mTheo Mục 2 chương V
244Ống gió 800x300 dày 1.15mm, (trục đứng)nhà thầu đề xuất16mTheo Mục 2 chương V
245Ống gió 800x500 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45nhà thầu đề xuất3mTheo Mục 2 chương V
246Ống gió 1000x600 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45nhà thầu đề xuất3mTheo Mục 2 chương V
247Chuyển vuông tròn (800x500/đầu quạt) dày 1,15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
248Chuyển vuông tròn (1000x600/đầu quạt) dày 1,15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
249Cút 400x300, dày 1.15mmnhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 chương V
250Cút 1000x600, dày 1.15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
251Bịt đầu ống 400x300nhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 chương V
252Bịt đầu ống 800x300nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
253Bạt chống rung đầu quạt (chống cháy)nhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 chương V
254Lò xo chống rung cho quạtnhà thầu đề xuất4bộTheo Mục 2 chương V
255Tấm thạch cao dày 12.5mm (kèm khung giá đỡ, phụ kiện lắp đặt)nhà thầu đề xuất115m2Theo Mục 2 chương V
256Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí (tiren M10, thép V50x50x4)nhà thầu đề xuất0,1098tấnTheo Mục 2 chương V
257Van chặn lửa FD 600x400nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
258Miệng cấp SAG 600x400 + OBDnhà thầu đề xuất1bộTheo Mục 2 chương V
259Louver thải gió + LCCT + chắn nước mưa : 1100x600nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
260Ống gió 600x400 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45nhà thầu đề xuất14mTheo Mục 2 chương V
261Ống gió 1100x300 dày 1.15mm, (trục đứng)nhà thầu đề xuất30mTheo Mục 2 chương V
262Chuyển vuông tròn (1100x600/đầu quạt) dày 1,15mmnhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 chương V
263Cút 600x400, dày 1.15mmnhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 chương V
264Cút 1100x600, dày 1.15mmnhà thầu đề xuất3cáiTheo Mục 2 chương V
265Bịt đầu ống 1100x600nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
266Bạt chống rung đầu quạt (chống cháy)nhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 chương V
267Lò xo chống rung cho quạtnhà thầu đề xuất4bộTheo Mục 2 chương V
268Tấm thạch cao dày 12.5mm (kèm khung giá đỡ, phụ kiện lắp đặt)nhà thầu đề xuất56m2Theo Mục 2 chương V
269Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí (tiren M10, thép V50x50x4)nhà thầu đề xuất0,0818tấnTheo Mục 2 chương V
270Miệng cấp SAG 600x400 + OBDnhà thầu đề xuất1bộTheo Mục 2 chương V
271Louver thải gió + LCCT + chắn nước mưa : 1000x400nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
272Ống gió 1000x400 dày 1.15mm, (trục đứng)nhà thầu đề xuất30mTheo Mục 2 chương V
273Chuyển vuông tròn (1000x400/đầu quạt) dày 1,15mmnhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 chương V
274Cút 1000x400, dày 1.15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
275Bịt đầu ống 1000x400nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
276Bạt chống rung đầu quạt (chống cháy)nhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 chương V
277Lò xo chống rung cho quạtnhà thầu đề xuất4bộTheo Mục 2 chương V
278Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí (tiren M10, thép V50x50x4)nhà thầu đề xuất0,0471tấnTheo Mục 2 chương V
279Nút ấn điều khiển quạt cưỡng bứcnhà thầu đề xuất8cáiTheo Mục 2 chương V
280Hộp kỹ thuật đấu nối liên động với hệ thống báo cháy 160x160nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
281Lắp đặt dây cáp chống cháy 3x10+1x6mm2nhà thầu đề xuất600mTheo Mục 2 chương V
282Lắp đặt dây chống cháy 2x1.5mm2nhà thầu đề xuất400mTheo Mục 2 chương V
283Ống nhựa cứng D32nhà thầu đề xuất550mTheo Mục 2 chương V
284Ống nhựa cứng D20nhà thầu đề xuất350mTheo Mục 2 chương V
285Ống mềm PVC D32nhà thầu đề xuất50mTheo Mục 2 chương V
286Ống mềm PVC D20nhà thầu đề xuất50mTheo Mục 2 chương V
287Van chặn lửa FD 500x500nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
288Miệng hút khói EAG 600x400 + OBDnhà thầu đề xuất7bộTheo Mục 2 chương V
289Louver thải gió + LCCT + chắn nước mưa : 1000x800nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
290Ống gió 600x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45nhà thầu đề xuất55mTheo Mục 2 chương V
291Ống gió 800x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45nhà thầu đề xuất45mTheo Mục 2 chương V
292Ống gió 850x500 dày 1.15mm (trục đứng)nhà thầu đề xuất30mTheo Mục 2 chương V
293Ống gió 1000x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45nhà thầu đề xuất16mTheo Mục 2 chương V
294Ống gió 1000x600 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45nhà thầu đề xuất8mTheo Mục 2 chương V
295Ống gió 1000x800 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45nhà thầu đề xuất4mTheo Mục 2 chương V
296Ống gió 1200x300 dày 1.15mm, bọc chống cháy EI45nhà thầu đề xuất4mTheo Mục 2 chương V
297Côn thu 1000x600/500x850 dày 1,15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
298Côn thu 1200x300/500x500 dày 1,15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
299Chuyển vuông tròn (1000x800/đầu quạt) dày 1,15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
300Chuyển vuông tròn (1000x600/đầu quạt) dày 1,15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
301Cút 850x500, dày 1.15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
302Cút 800x300, dày 1.15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
303Cút 600x300, dày 1.15mmnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
304Chạc 3 1200x300/1000x300/800x300nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
305Chạc 3 1000x300/800x300/600x300nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
306Bịt đầu ống 600x300nhà thầu đề xuất3cáiTheo Mục 2 chương V
307Bịt đầu ống 850x500nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
308Bạt chống rung đầu quạt (chống cháy)nhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 chương V
309Lò xo chống rung cho quạtnhà thầu đề xuất4bộTheo Mục 2 chương V
310Tấm thạch cao dày 12.5mm (kèm khung giá đỡ, phụ kiện lắp đặt)nhà thầu đề xuất890m2Theo Mục 2 chương V
311Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí (tiren M10, thép V50x50x4)nhà thầu đề xuất0,4134tấnTheo Mục 2 chương V
312Trung tâm báo cháy địa chỉ 04 loopnhà thầu đề xuất1CáiTheo Mục 2 chương V
313Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy Q >=67,6 l/s, H >=75mnhà thầu đề xuất2CáiTheo Mục 2 chương V
314Lắp đặt Máy bơm bù áp Q >=1 l/s, H >=80mnhà thầu đề xuất1CáiTheo Mục 2 chương V
315Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy (Hai bơm công suất 90KW, khởi động mềm và một bơm công suất 2,2KW khởi động trực tiếp)nhà thầu đề xuất11 tủTheo Mục 2 chương V
316Lắp đặt Quạt hút khói ly tâm Q ≥ 26.000m3/h; H≥800Panhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
317Lắp đặt Quạt hút khói ly tâm Q ≥ 12.000m3/h; H≥400Pa; Q ≥ 18.000m3/h; H≥800Panhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
318Lắp đặt Quạt hút khói ly tâm Q ≥ 26.000m3/h; H≥800Panhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
319Lắp đặt Quạt hút khói ly tâm Q ≥ 20.000m3/h; H≥800Panhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
320Lắp đặt Quạt hút khói ly tâm Q ≥ 26.000m3/h; H≥800Panhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
321Lắp đặt Quạt hút khói ly tâm Q ≥ 26.000m3/h; H≥800Panhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
322Lắp đặt Quạt cấp ly tâm Q ≥ 26.000m3/h; H≥600Panhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
323Lắp đật Quạt cấp ly tâm Q ≥ 26.000m3/h; H≥550Panhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
324Lắp đặt Tủ điện điều khiển quạt (điều khiển 08 quạt)nhà thầu đề xuất1tủTheo Mục 2 chương V
325Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loopnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
326Máy bơm điện chữa cháy Q >=67,6 l/s, H >=75mnhà thầu đề xuất2cáiTheo Mục 2 chương V
327Máy bơm bù áp Q >=1 l/s, H >=80mnhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
328Tủ điều khiển bơm chữa cháy (Hai bơm công suất 90KW, khởi động mềm và một bơm công suất 2,2KW khởi động trực tiếp)nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
329Quạt hút khói ly tâm Q ≥ 26.000m3/h; H≥800Panhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
330Quạt hút khói ly tâm Q ≥ 12.000m3/h; H≥400Pa; Q ≥ 18.000m3/h; H≥800Panhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
331Quạt hút khói ly tâm Q ≥ 26.000m3/h; H≥800Panhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
332Quạt hút khói ly tâm Q ≥ 20.000m3/h; H≥800Panhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
333Quạt hút khói ly tâm Q ≥ 26.000m3/h; H≥800Panhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
334Quạt hút khói ly tâm Q ≥ 26.000m3/h; H≥800Panhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
335Quạt cấp ly tâm Q ≥ 26.000m3/h; H≥600Panhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
336Quạt cấp ly tâm Q ≥ 26.000m3/h; H≥550Panhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
337Tủ điện điều khiển quạt (điều khiển 08 quạt)nhà thầu đề xuất1cáiTheo Mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác đối với thiết bị: Trung tâm báo cháy địa chỉ 4loop, máy bơm chữa cháy các loại, tủ điều khiển bơm chữa cháy, quạt hút khói các loại và tủ điện điều khiển quạt hút.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến thi công công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học về ngành kỹ thuật và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->