Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị + Nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị + Nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 13:39:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,296,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4608751E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.888904E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (gồm các hạng mục Giao thông, cấp điện, cấp nước) cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 đồng . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên còn hiệu lực + Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo: bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu về chức danh đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông, san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông;+ Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên Có tài liệu chứng minh kèm theo: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu về chức danh đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật điện;+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình điện công nghiệp hoặc công trình có hạng mục cấp điện Có tài liệu chứng minh kèm theo: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu về chức danh đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành thủy lợi hoặc ngành cấp thoát nước+ Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc công trình có hạng mục cấp nước Có tài liệu chứng minh kèm theo: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu về chức danh đảm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (hoặc tương đương máy PC200) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25m3 (hoặc tương đương máy PC300) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cón tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị + Nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình. San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Làng Đen (mở rộng), phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai. 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp của cấp thẩm quyền - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (hoặc phải gồm các chứng chỉ thi công công trình giao thông, công trình cấp thoát nước, công trình công nghiệp đường dây và TBA đến 35KV) còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu - (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình tài liệu này trước khi trao thương thảo ký kết hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai; địa chỉ 591 đường Hoàng Liên phường Kim Tân thành phố Lào Cai; 0214 3868 386; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai – 591 đường Hoàng Liên phường Kim Tân thành phố Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,274 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,435 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,559 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 726,464 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 154,159 | 100m3 |
| 6 | Phá đá, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 126,804 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cự ly 9km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,994 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cự ly 9km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 716,264 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cự ly 9km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 154,159 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 133,478 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá cự ly 9km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 133,478 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 918,417 | 100m3 |
| 13 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 133,478 | 100m3 |
| B | NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,279 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,278 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,35 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,786 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,063 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,572 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,088 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,088 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,244 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,888 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,244 | 100m2 |
| 5 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 566,9 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 158,023 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,662 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 333,735 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,856 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,779 | tấn |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,84 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,625 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,223 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,225 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,912 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,593 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 551,5 | 1cấu kiện |
| 18 | Đào móng, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,537 | 100m3 |
| 19 | Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,72 | m2 |
| 20 | Ván khuôn móng hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,278 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng hố thu, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,968 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thân hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,224 | 100m2 |
| 23 | Bê tông hố van đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,836 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,257 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mũ mố M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,064 | m3 |
| 26 | Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,738 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,493 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,28 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | 1cấu kiện |
| 31 | Cốt thép cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,179 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,491 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,84 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 35 | Tấm gang chắn rác loại 1 KT 80x40x4cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cai |
| D | BÓ VỈA + RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,917 | m3 |
| 2 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 198,339 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,917 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,859 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt rãnh tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 661,13 | cái |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,348 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng lót, dày 2cm, M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 171,134 | m2 |
| 8 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,148 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,766 | m3 |
| 10 | Lắp dựng viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 661,13 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 642,13 | m |
| 12 | Cốt thép viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| E | KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Phá đá hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,657 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá dăm hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,47 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,506 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,77 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,771 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 159,72 | m3 |
| 7 | Ống nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 131,78 | m |
| 8 | Thép nối D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 724,8 | kg |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,28 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | m2 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,951 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,88 | m3 |
| 14 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,35 | m3 |
| 15 | Bê tông rãnh, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 16 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4733 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,944 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,464 | 100m3 |
| 4 | Ống HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,81 | 100 m |
| 5 | Đào móng, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8922 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,604 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,288 | 100m3 |
| 8 | Ống HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,71 | 100 m |
| 9 | Đào kênh mương, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,688 | 1m3 |
| 10 | Đào móng, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,242 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,236 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 13 | Ống thép đen D150x3.96 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 456,159 | kg |
| 14 | Ống thép đen D150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 15 | Nút bịt HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 16 | Nút bịt HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Nối góc HDPE 135* D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Tê gang D100x100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Cút thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cặp bích |
| 23 | Ống thép đen D100x3.96 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,749 | kg |
| 24 | Ống thép đen D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Mũ chụp van D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Ống HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,753 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 31 | Đai thép giữ van 40x4mm + Bu lông M14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 32 | Đào móng cột, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | 1m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,84 | m3 |
| 34 | Bu DN110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,81 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,71 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 38 | Phần nước xúc xả và thử áp lực tuyến ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,357 | m3 |
| 39 | Đào móng, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0905 | 100m3 |
| 40 | Đệm VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 42 | Cốt thép móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 43 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 44 | Xây hố van, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,94 | m2 |
| 46 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,922 | m2 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 51 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 54 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 55 | Lắp đai khởi thuỷ D110x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Van BB DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Van 1 chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Rắc co D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Nối góc D50 (cút D50) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Cút ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Khâu nối ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,012 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 66 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cặp bích |
| 67 | Van hai chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Tê thép D100x100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,025 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 71 | Đào móng, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3511 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,808 | m3 |
| 73 | Ván khuôn đáy hố van | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,86 | m3 |
| 75 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,41 | m3 |
| 76 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,45 | m2 |
| 78 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,41 | m2 |
| 79 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,303 | 100m3 |
| 80 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,729 | m3 |
| 81 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 83 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 84 | Đai khởi thủy HDPE D110/50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 85 | Van chặn D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 86 | Zacco thép D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 87 | Khấu nối ren ngoài D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 88 | Cút ren HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Tê HDPE D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 90 | Vận chuyển đất cự ly 9km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,416 | 100m3 |
| 91 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,416 | 100m3 |
| 92 | Khớp nối mềm BE D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 93 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cặp bích |
| 94 | Van chặn D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Van 1 chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thép D100/65 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thép D100/50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Khớp chống rung D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 101 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D100 (hút) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D100 (đẩy) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 103 | Măng xông kẽm D15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Kép kẽm D15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt van chặn (van ren) D15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 106 | Tê đều kẽm D15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 107 | Bịt đầu kẽm D15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (0-15bar) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Đai khởi thuỷ D100x20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Khấu nối ren ngoài D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 112 | Cút TTK D15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Ống HDPE D20-PN12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 115 | Đào kênh hố móng,Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1 | 1m3 |
| 116 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,513 | m3 |
| 117 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 118 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 119 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,108 | 1000v |
| 120 | Gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108 | viên |
| 121 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | 100m2 |
| 123 | Bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | kg |
| 124 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | quả |
| 125 | Bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | kg |
| 126 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 127 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 128 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 129 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,17 | 100 m |
| 131 | Đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 132 | Ép đầu cốt M6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 133 | Công tơ điện tử 3 pha 10(100)A kèm modul PLC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤35A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Dây nối công tơ Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 136 | ống nhựa HDPE D110 - PN10 (Thoát nước hố bơm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 137 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,141 | 100m3 |
| 138 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,347 | m3 |
| 139 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,528 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 144 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 145 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 149 | Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,44 | m3 |
| 150 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,782 | m2 |
| 151 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,193 | m2 |
| 152 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất 1km đầu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 155 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| G | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 3 | Ni lông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,553 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất 9km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2033 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 11 | Ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,891 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất cự ly 9km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1922 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,192 | 100m3 |
| H | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cột PCI 10-5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cột |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | tấn |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | cột |
| 5 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 325,704 | kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III L | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | 10 cọc |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,189 | 100kg |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,927 | 100kg |
| 9 | Dây nối AL35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,304 | kg |
| 10 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2 | m |
| 11 | Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Bulong + Ecu M16x35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,87 | kg |
| 14 | Lắp đặt giá, Trọng lượng = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Bulong + Ecu M8x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 16 | Bulong + Ecu M10x80 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 17 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 607 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,607 | km/dây |
| 19 | Móc néo MTN F16S | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38 | cái |
| 20 | Kẹp ngưng cáp EA 4x120 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38 | cái |
| 21 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | m |
| 22 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,8 | bộ |
| 23 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 24 | Ghíp cáp vạn xoắn GN2 (120/95 - 1 bu lông) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 25 | Bịt đầu cáp B120 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 29 | Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | hòm |
| 30 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | hộp |
| 31 | Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | hòm |
| 32 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | hộp |
| 33 | Đai thép cột đơn 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,2 | m |
| 34 | Đai thép cột đôi 2.2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,4 | bộ |
| 35 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 36 | Thanh bắt hòm công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 37 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/25 - 1 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | bộ |
| 38 | Hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | hộp |
| 39 | Lắp hộp phân dây (NC, Mx0.6x1.5) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | hộp |
| 40 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | 0.0 |
| 41 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 42 | Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,335 | kg |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 44 | Bulong + Ecu M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 45 | Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,958 | kg |
| 46 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 47 | Bulong + Ecu M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 48 | Cáp Muller 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | m |
| 49 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | m |
| 50 | Áptomat 2P pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79 | cái |
| 51 | Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,6 | 10 đầu cốt |
| I | CÁP NGẦM 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,813 | m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,135 | 1000v |
| 7 | gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 135 | viên |
| 8 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0.4KV (CBBS177/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | sứ |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,007 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 11 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất cự ly 9km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 14 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,41 | 100m |
| 16 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 đầu cáp |
| 18 | ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| J | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | sợi |
| K | Nghiệm thu đóng điện bàn giao | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4608751E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.888904E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (gồm các hạng mục Giao thông, cấp điện, cấp nước) cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 đồng . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình: | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên còn hiệu lực + Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo: bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu về chức danh đảm nhiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông, san nền | 1 | + Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông;+ Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên Có tài liệu chứng minh kèm theo: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu về chức danh đảm nhiệm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | + Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật điện;+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình điện công nghiệp hoặc công trình có hạng mục cấp điện Có tài liệu chứng minh kèm theo: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu về chức danh đảm nhiệm) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp nước: | 1 | + Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành thủy lợi hoặc ngành cấp thoát nước+ Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc công trình có hạng mục cấp nước Có tài liệu chứng minh kèm theo: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu về chức danh đảm nhiệm) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (hoặc tương đương máy PC200) | 4 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu ≥ 1,25m3 (hoặc tương đương máy PC300) | 1 |
| 3 | Xe cẩu | Công suất >=6 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi | Còn tốt | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Còn tốt | 1 |
| 6 | Máy lu tĩnh bánh thép | Còn tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥7 tấn | 8 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥ 5m3 | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn | Còn tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Cón tốt | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc | Còn tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi