Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị + Nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131048-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị + Nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210918644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 13:39:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,296,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4608751E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.888904E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (gồm các hạng mục Giao thông, cấp điện, cấp nước) cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên còn hiệu lực + Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo: bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu về chức danh đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông, san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông;+ Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên Có tài liệu chứng minh kèm theo: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu về chức danh đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật điện;+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình điện công nghiệp hoặc công trình có hạng mục cấp điện Có tài liệu chứng minh kèm theo: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu về chức danh đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành thủy lợi hoặc ngành cấp thoát nước+ Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc công trình có hạng mục cấp nước Có tài liệu chứng minh kèm theo: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu về chức danh đảm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (hoặc tương đương máy PC200)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25m3 (hoặc tương đương máy PC300)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 8
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Cón tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị + Nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình.
San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Làng Đen (mở rộng), phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai.
300 Ngày
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai , địa chỉ: số nhà 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai; địa chỉ 591 đường Hoàng Liên phường Kim Tân thành phố Lào Cai; 0214 3868 386; [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: Liên danh Công ty TNHH MTV AAA và Công ty TNHH MTV tư vấn & xây dựng An Phát; + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: Sở Giao thông vận tải Xây dựng thành phố Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn GS &QLDA ây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Minh Mai;


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai , địa chỉ: số nhà 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai; địa chỉ 591 đường Hoàng Liên phường Kim Tân thành phố Lào Cai; 0214 3868 386; [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp của cấp thẩm quyền - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (hoặc phải gồm các chứng chỉ thi công công trình giao thông, công trình cấp thoát nước, công trình công nghiệp đường dây và TBA đến 35KV) còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu - (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình tài liệu này trước khi trao thương thảo ký kết hợp đồng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Lào Cai; địa chỉ 591 đường Hoàng Liên phường Kim Tân thành phố Lào Cai; 0214 3868 386; [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai – 591 đường Hoàng Liên phường Kim Tân thành phố Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,274100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,435100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45,559100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt726,464100m3
5Đào xúc đất, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt154,159100m3
6Phá đá, đá cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt126,804100m3
7Vận chuyển đất cự ly 9km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,994100m3
8Vận chuyển đất cự ly 9km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt716,264100m3
9Vận chuyển đất cự ly 9km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt154,159100m3
10Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt133,478100m3
11Vận chuyển đá cự ly 9kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt133,478100m3
12San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt918,417100m3
13San đá bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt133,478100m3
B NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,279100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,278100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,35100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,786100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,063100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,572100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,088100m2
8Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,088100m2
C THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,244100m3
2Đắp cát công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,888m3
3Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,56m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,244100m2
5Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt566,9m2
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt158,023m3
7Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,662100m2
8Bê tông tường, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt333,735m3
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,856100m2
10Lắp dựng cốt thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,779tấn
11Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,84m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,625100m3
13Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,223100m2
14Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,225tấn
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,912m3
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,593m3
17Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt551,51cấu kiện
18Đào móng, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,537100m3
19Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,72m2
20Ván khuôn móng hố thuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,278100m2
21Bê tông móng hố thu, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,968m3
22Ván khuôn thân hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,224100m2
23Bê tông hố van đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23,836m3
24Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,257100m2
25Bê tông mũ mố M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,064m3
26Cốt thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,738tấn
27Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,158100m2
28Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,493tấn
29Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,28m3
30Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt421cấu kiện
31Cốt thép cửa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,179tấn
32Ván khuôn cửa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,491100m2
33Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,84m3
34Lắp đặt cửa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt201cấu kiện
35Tấm gang chắn rác loại 1 KT 80x40x4cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cai
D BÓ VỈA + RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,917m3
2Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt198,339m2
3Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,917m3
4Ván khuôn rãnh tam giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,859100m2
5Lắp đặt rãnh tam giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt661,13cái
6Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,348m3
7Vữa xi măng lót, dày 2cm, M100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt171,134m2
8Ván khuôn viên bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,148100m2
9Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,766m3
10Lắp dựng viên bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt661,13m
11Ống nhựa PVC D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt642,13m
12Cốt thép viên bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,057tấn
E KÈ GIA CỐ
1Phá đá hố móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,657100m3
2Đệm đá dăm hố móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,47m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,506100m2
4Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt67,77m3
5Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,771100m2
6Bê tông tường, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt159,72m3
7Ống nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt131,78m
8Thép nối D25Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt724,8kg
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,28m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6m2
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32100m3
12Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,951100m2
13Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,88m3
14Bê tông rãnh M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,35m3
15Bê tông rãnh, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,55m3
16Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,037100m2
F CẤP NƯỚC
1Đào móng, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4733100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,944100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,464100m3
4Ống HDPE D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,81100 m
5Đào móng, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8922100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,604100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,288100m3
8Ống HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,71100 m
9Đào kênh mương, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6881m3
10Đào móng, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,242100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,236100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,027100m3
13Ống thép đen D150x3.96Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt456,159kg
14Ống thép đen D150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32100m
15Nút bịt HDPE D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
16Nút bịt HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
17Nối góc HDPE 135* D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
18Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
19Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
20Tê gang D100x100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
21Cút thép D100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
22Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cặp bích
23Ống thép đen D100x3.96Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,749kg
24Ống thép đen D100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m
25Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
26Mũ chụp van D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
27Ống HDPE D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
28Lắp đặt mối nối mềm BE D100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
29Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,753m3
30Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,078100m2
31Đai thép giữ van 40x4mm + Bu lông M14Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
32Đào móng cột, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt201m3
33Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,84m3
34Bu DN110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
35Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,81100m
36Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,71100m
37Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32100m
38Phần nước xúc xả và thử áp lực tuyến ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,357m3
39Đào móng, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0905100m3
40Đệm VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,15m3
41Bê tông móng, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,77m3
42Cốt thép móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,016tấn
43Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m2
44Xây hố van, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,93m3
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,94m2
46Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,922m2
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,059100m3
48Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,16m3
49Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,007100m2
50Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,016tấn
51Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cấu kiện
52Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
53Lắp bích thép rỗng- Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
54Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cặp bích
55Lắp đai khởi thuỷ D110x50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
56Van BB DN100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
57Lắp đặt van ren D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
58Van 1 chiều D100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
59Rắc co D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
60Nối góc D50 (cút D50)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
61Cút ren D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
62Khâu nối ren D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
63Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,012m3
64Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,004100m2
65Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
66Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cặp bích
67Van hai chiều D100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
68Tê thép D100x100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
69Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,025m3
70Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,005100m2
71Đào móng, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3511100m3
72Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,808m3
73Ván khuôn đáy hố vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,072100m2
74Xây gạch, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,86m3
75Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,41m3
76Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,111100m2
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,45m2
78Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,41m2
79Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,303100m3
80Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,729m3
81Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,049100m2
82Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,076tấn
83Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt181cấu kiện
84Đai khởi thủy HDPE D110/50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
85Van chặn D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
86Zacco thép D40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
87Khấu nối ren ngoài D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
88Cút ren HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
89Tê HDPE D50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
90Vận chuyển đất cự ly 9km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,416100m3
91San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,416100m3
92Khớp nối mềm BE D110Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
93Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cặp bích
94Van chặn D100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
95Van 1 chiều D100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
96Lắp đặt cút thép D100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
97Lắp đặt côn thép D100/65Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
98Lắp đặt côn thép D100/50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
99Khớp chống rung D100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
100Lắp đặt máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 máy
101Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D100 (hút)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m
102Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D100 (đẩy)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m
103Măng xông kẽm D15Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
104Kép kẽm D15Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
105Lắp đặt van chặn (van ren) D15Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
106Tê đều kẽm D15Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
107Bịt đầu kẽm D15Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
108Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (0-15bar)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
109Đai khởi thuỷ D100x20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
110Lắp đặt công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
111Khấu nối ren ngoài D20Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
112Cút TTK D15Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
113Ống HDPE D20-PN12Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
114Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
115Đào kênh hố móng,Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,11m3
116Đắp cát móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,513m3
117Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12m
118Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06100m2
119Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1081000v
120GạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt108viên
121Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,002m3
122Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,001100m2
123Bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1kg
124Mốc sứ báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1quả
125Bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1kg
126Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01100m3
127Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20m
128Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2100m
129Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17m
130Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,17100 m
131Đầu cốt đồng M6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
132Ép đầu cốt M6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,810 đầu cốt
133Công tơ điện tử 3 pha 10(100)A kèm modul PLCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
134Lắp đặt các automat 3 pha ≤35ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
135Dây nối công tơ Cu/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2m
136ống nhựa HDPE D110 - PN10 (Thoát nước hố bơm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m
137Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,141100m3
138Đắp cát công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,347m3
139Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,82m3
140Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,019100m2
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,528m3
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m2
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,036tấn
144Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt101 cấu kiện
145Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,52m3
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,057100m2
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,005tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,035tấn
149Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,44m3
150Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,782m2
151Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,193m2
152Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,041100m3
153Vận chuyển đất 1km đầu, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m3
154Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m3
155San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1100m3
G MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào móng, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,22100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,136100m3
3Ni lông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,081100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,81m3
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,553m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,36100m2
7Vận chuyển đất 9km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07100m3
8San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2033100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,151100m3
11Ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,086100m2
12Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,864m3
13Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,891m3
14Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3100m2
15Vận chuyển đất cự ly 9km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,036100m3
16San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,036100m3
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1922100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,192100m3
H LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột PCI 10-5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cột
2Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22cột
5Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt325,704kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III LTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,410 cọc
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,189100kg
8Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,927100kg
9Dây nối AL35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,304kg
10Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,2m
11Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
12Bulong + Ecu M16x35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8bộ
13Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,87kg
14Lắp đặt giá, Trọng lượng =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2bộ
15Bulong + Ecu M8x50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
16Bulong + Ecu M10x80Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
17Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt607m
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,607km/dây
19Móc néo MTN F16STheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38cái
20Kẹp ngưng cáp EA 4x120Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38cái
21Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36m
22Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28,8bộ
23Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42cái
24Ghíp cáp vạn xoắn GN2 (120/95 - 1 bu lông)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
25Bịt đầu cáp B120Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
26Đầu cốt đồng M150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,610 đầu cốt
28Lắp đặt tủ điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 tủ
29Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6hòm
30Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6hộp
31Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18hòm
32Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18hộp
33Đai thép cột đơn 1.2mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,2m
34Đai thép cột đôi 2.2mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,4bộ
35Khóa đaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48cái
36Thanh bắt hòm công tơTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48cái
37Ghíp cáp vạn xoắn 95/25 - 1 bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt90bộ
38Hộp phân dâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15hộp
39Lắp hộp phân dây (NC, Mx0.6x1.5)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15hộp
40Cáp CU/XLPE/PVC 3x35Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1800.0
41Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt180m
42Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,335kg
43Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
44Bulong + Ecu M16x250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20bộ
45Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,958kg
46Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
47Bulong + Ecu M16x250Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
48Cáp Muller 2x16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31m
49Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31m
50Áptomat 2P pha 63ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt79cái
51Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt79cái
52Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt96cái
53Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,610 đầu cốt
I CÁP NGẦM 0.4KV
1Đào móng, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,054100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,035100m3
3Đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,813m3
4Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,075100m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1351000v
7gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt135viên
8Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0.4KV (CBBS177/2021)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1sứ
9Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,007m3
10Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,002100m2
11Rải mốc báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
12Vận chuyển đất cự ly 9km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,022100m3
13San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,022100m3
14Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41m
15Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,41100m
16Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
17Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 đầu cáp
18ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt35m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,35100m
J THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41 vị trí
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4sợi
K Nghiệm thu đóng điện bàn giao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4608751E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.888904E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (gồm các hạng mục Giao thông, cấp điện, cấp nước) cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình: 1 + Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên còn hiệu lực + Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo: bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu về chức danh đảm nhiệm)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông, san nền 1 + Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông;+ Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên Có tài liệu chứng minh kèm theo: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu về chức danh đảm nhiệm)32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 + Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật điện;+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình điện công nghiệp hoặc công trình có hạng mục cấp điện Có tài liệu chứng minh kèm theo: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu về chức danh đảm nhiệm)31
4 Cán bộ kỹ thuật cấp nước: 1 + Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành thủy lợi hoặc ngành cấp thoát nước+ Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp nước hoặc công trình có hạng mục cấp nước Có tài liệu chứng minh kèm theo: bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), tài liệu về chức danh đảm nhiệm)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (hoặc tương đương máy PC200)4
2 Máy xúc Dung tích gầu ≥ 1,25m3 (hoặc tương đương máy PC300)1
3 Xe cẩu Công suất >=6 tấn1
4 Máy ủi Còn tốt2
5 Máy lu rung Còn tốt1
6 Máy lu tĩnh bánh thép Còn tốt1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥7 tấn8
8 Ô tô tưới nước Công suất ≥ 5m31
9 Máy đầm bàn Còn tốt2
10 Máy đầm dùi Còn tốt2
11 Máy trộn bê tông Còn tốt2
12 Máy cắt uốn cốt thép Còn tốt1
13 Máy hàn Còn tốt1
14 Máy đầm cóc Cón tốt2
15 Máy toàn đạc Còn tốt1
16 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm hợp chuẩn đặt tại Lào Cai1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->