Gói thầu: Gói thầu số 04: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.822, ĐT.838, ĐT.838B, ĐT.838C, ĐT.839, TTBG (huyện Đức Huệ, Mộc Hóa, Thạnh Hóa)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137848-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.822, ĐT.838, ĐT.838B, ĐT.838C, ĐT.839, TTBG (huyện Đức Huệ, Mộc Hóa, Thạnh Hóa)
Số hiệu KHLCNT 20211126673
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1095 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 13:48:00 đến ngày 2021-12-02 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,560,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 390,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.670.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.170.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 6.070.000.000 VND..-Đã ứng dụng tối thiểu 2 năm phần mềm quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thuê (mua) phần mềm, Hoá đơn mua phần mềm và tài liệu chứng minh việc ứng dụng phầm mềm trong quản lý BDTX cầu đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.070.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn: Từ kỹ sư trở lên các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Kèm theo chứng hành nghề chỉ huy trưởng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐáp ứng 2 yêu cầu sau:a) 3 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ;b) Đã làm hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường bộ từ 1 năm hoặc làm hạt phó hoặc đội phó từ 3 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn như vị trí 1- Kèm theo chứng hành nghề chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng đường bộ;- Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.- Có chứng nhận lớp bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.- ≥ 50% số nhân viên tuần đường phải có kinh nghiệm tuần đường ít nhất 1 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đườngĐã từng thi công trực tiếp cầu hoặc đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe máy cho cán bộ tuần đường
- Đặc điểm thiết bị Xe máy cho cán bộ tuần đường
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt cỏ cây
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt cỏ cây
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ hoặc xe hút nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ hoặc xe hút nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí, thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, thổi bụi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa bê tông xi măng, vữa xi măng
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa bê tông xi măng, vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Lu rung ≥ 15Tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥ 15Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …)
- Số lượng tối thiểu 2
22-Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô cẩu thùng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô cẩu thùng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
24-Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định)
- Đặc điểm thiết bị Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
26-Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Số lượng tối thiểu 3
27-Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…).
- Đặc điểm thiết bị Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.822, ĐT.838, ĐT.838B, ĐT.838C, ĐT.839, TTBG (huyện Đức Huệ, Mộc Hóa, Thạnh Hóa)
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ trong tỉnh năm 2022-2024
1095 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN , địa chỉ: 66A Hùng Vương, phường 2, tp.Tân An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Long An, địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Long An. Địa chỉ: số 66A, đường Hùng Vương, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3826 269 – Fax: 0272 3825 280, Email: [email protected] - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Long An. Địa chỉ: số 66A, đường Hùng Vương, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3826 269 – Fax: 0272 3825 280, Email: [email protected]


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN , địa chỉ: 66A Hùng Vương, phường 2, tp.Tân An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Long An, địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
- Cam kết trong suốt quá trình thực hiện gói thầu không vi phạm về kích thước thùng chở hàng của xe ô tô tự đổ để chở vật liệu quá tải và cam kết cung cấp, vận chuyển vật tư, vật liệu chở hàng đúng tải trọng cho phép theo chỉ đạo của Bộ Giao thông Vận tải tại Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 và Chỉ thị số 10/CT-BGTVT ngày 17/11/2016 của Bộ Giao thông Vận tải về việc tiếp tục tăng cường công tác kiểm soát tải trọng phương tiện trong quá trình trển khai thi công các dự án xây dựng công trình giao thông. - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực)). - Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu phải có giấy đăng ký (trừ trường hợp mới mua thiết bị trong vòng 6 tháng hoặc các thiết bị không yêu cầu đăng ký) để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. - Máy móc, thiết bị thi công tối thiểu do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký (trừ trường hợp mới mua thiết bị trong vòng 6 tháng hoặc các thiết bị không yêu cầu đăng ký) để chứng minh quyền sở hữu của bên thuê. - Các loại thiết bị (thuê hoặc sở hữu) phải có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực theo quy định. (Theo Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng).
E-CDNT 15.2
1) Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải có tài liệu là hợp đồng đã thực hiện tương tự gói thầu và phải kèm theo Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Bảng giá trị quyết toán được chủ đầu tư xác nhận…. 2) Đối với nhân sự chủ chốt phải nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, thể hiện tính liên tục của thời gian công tác. 3) Máy móc thiết bị: - Thuộc sở hữu của nhà số lượng tối thiểu theo yêu cầu ngoài ra nhà thầu có thể đi thuê thêm, phải kèm theo các tài liệu chứng minh: + Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán và hóa đơn tài chính mua bán thiết bị; + Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng còn hiệu lực (đối với thiết bị là xe máy chuyên dùng). + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (đối với thiết bị là ô tô). + Do đặc thù tính chất công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ nhà thầu cần bổ sung tài liệu chứng minh chứng minh việc huy động thiết bị đảm bảo thời gian tổ chức thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ theo yêu cầu phần tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật 4) Báo cáo tài chính 03 năm: Từ năm 2018 đến năm 2020 hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm. 5) Nguồn lực về tài chính: - Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. - Không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 390.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Long An, địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An. Địa chỉ: số 61, đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723 552 489.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Công trình Giao thông. Địa chỉ : số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Công trình Giao thông. Địa chỉ : số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157.
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 54,72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
2 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 54,72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
3 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 51,12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
4 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 51,12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
5 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 3,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
6 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
7 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
8 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
9 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
10 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
11 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 20 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
12 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 51,12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
13 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,426 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
14 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 27,873 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
15 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,078 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
16 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,078 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
17 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 2,6015 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
18 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 14,8656 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
19 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
20 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
21 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
22 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
23 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
24 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
25 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
26 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
27 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
28 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
29 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,625 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
30 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
31 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
32 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
33 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
34 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 93,4375 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
35 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 74,75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
36 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 15,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
37 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 15,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
38 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 15,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
39 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 15,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
40 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 31,68 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
41 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
42 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
43 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
44 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
45 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
46 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
47 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 13,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
48 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 13,548 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
49 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 13,548 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
50 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 27,096 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
51 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
52 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
53 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
54 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
55 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
56 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 40 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
57 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 4,5702 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
58 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
59 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 2.400 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
60 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
61 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 13,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
62 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 13,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
63 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 13,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
64 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
65 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
66 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
67 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
68 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
69 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 38 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
70 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 242,004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
71 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 242,004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
72 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 242,004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
73 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 242,004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
74 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
75 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
76 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
77 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
78 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
79 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 242,004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
80 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,0167 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
81 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 16 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
82 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
83 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 16 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
84 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 160 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
85 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 283,1447 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
86 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 353,9308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
87 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 353,9308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
88 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 3,8225 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
89 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 3,8225 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
90 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12,7415 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
91 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 127,4151 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
92 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 283,1447 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
93 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
94 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 480 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
95 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 19,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
96 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 20,556 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
97 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 20,556 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
98 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 20,556 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
99 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
100 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
101 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
102 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
103 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
104 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
105 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 32,2901 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
106 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Bê tông nhựa nguội dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 25,832 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
107 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 135,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
108 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 135,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
109 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 96,78 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
110 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 96,78 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
111 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 38,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
112 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
113 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
114 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
115 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
116 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
117 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 15 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
118 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 96,78 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
119 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,8065 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
120 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 81,108 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
121 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 101,385 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
122 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,095 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
123 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,095 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
124 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 3,6499 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
125 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 36,4986 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
126 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 81,108 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
127 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
128 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 268,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
129 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
130 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 68,9856 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
131 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 68,9856 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
132 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 38,9856 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
133 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 38,9856 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
134 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
135 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
136 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
137 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
138 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
139 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
140 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 40 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
141 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 38,9856 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
142 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,3249 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
143 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 33,343 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
144 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
145 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 245,76 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
146 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
147 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 -Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 9,5683 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
148 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 9,5683 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
149 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 9,5683 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
150 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
151 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 -Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
152 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 -Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 300,672 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
153 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 -Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
154 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 145,0932 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
155 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 145,0932 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
156 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 117,911 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
157 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 141,4932 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
158 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 3,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
159 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 15 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
160 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 145,0932 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
161 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
162 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
163 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
164 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
165 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
166 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 145,0932 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
167 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,2091 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
168 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 11 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
169 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,65 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
170 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 11 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
171 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 110 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
172 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 138,3222 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
173 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 172,9027 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
174 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 172,9027 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
175 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8673 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
176 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8673 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
177 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 6,2245 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
178 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 62,245 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
179 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 138,3222 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
180 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
181 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 234,72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
182 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
183 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 159,9558 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
184 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 159,9558 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
185 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 149,0718 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
186 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 149,0718 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
187 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 10,884 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
188 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
189 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
190 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
191 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
192 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
193 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 20 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
194 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 149,0718 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
195 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,2423 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
196 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 11 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
197 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,65 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
198 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 11 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
199 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 110 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
200 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 117,3009 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
201 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 146,6262 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
202 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 146,6262 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
203 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,5836 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
204 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,5836 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
205 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 5,2785 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
206 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 52,7854 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
207 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 117,3009 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
208 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
209 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 601,68 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
210 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 19,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
211 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 301,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
212 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 301,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
213 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 301,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
214 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 301,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
215 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
216 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
217 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
218 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
219 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
220 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 301,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
221 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,51 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
222 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 155,369 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
223 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 155,369 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
224 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 194,2113 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
225 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 194,2113 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
226 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
227 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 185,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
228 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 185,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
229 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 185,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
230 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 185,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
231 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
232 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
233 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
234 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
235 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
236 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 185,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
237 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 97,6124 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
238 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,5445 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
239 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 60 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
240 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 36,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
241 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 36,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
242 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 36,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
243 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 36,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
244 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
245 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
246 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
247 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
248 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
249 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 36,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
250 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,307 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
251 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 19,0033 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
252 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 19,0033 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
253 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 23,7541 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
254 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 23,7541 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
255 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 54,72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
256 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 54,72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
257 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 51,12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
258 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 51,12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
259 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 3,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
260 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
261 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
262 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
263 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
264 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
265 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 20 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
266 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 51,12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
267 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,426 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
268 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 30,096 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
269 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0843 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
270 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0843 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
271 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -- Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 2,809 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
272 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 16,0512 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
273 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
274 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
275 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
276 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
277 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
278 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
279 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
280 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
281 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
282 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
283 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,625 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
284 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
285 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
286 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
287 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
288 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 93,4375 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
289 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 74,75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
290 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 15,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
291 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 15,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
292 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 15,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
293 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 15,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
294 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 31,68 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
295 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
296 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
297 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
298 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
299 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
300 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
301 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 14,124 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
302 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 13,548 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
303 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 13,548 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
304 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 27,096 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
305 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
306 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
307 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
308 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
309 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
310 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 40 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
311 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 4,8818 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
312 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
313 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 2.400 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
314 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
315 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 13,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
316 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 13,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
317 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 13,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
318 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
319 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
320 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
321 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
322 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
323 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 38 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
324 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 242,004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
325 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 242,004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
326 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 242,004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
327 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 242,004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
328 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
329 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
330 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
331 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
332 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
333 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 242,004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
334 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,0167 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
335 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 16 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
336 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
337 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 16 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
338 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 160 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
339 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 283,1447 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
340 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 353,9308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
341 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 353,9308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
342 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Xử lý cao su sình lún -Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 3,8225 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
343 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 3,8225 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
344 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Xử lý cao su sình lún -Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12,7415 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
345 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 127,4151 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
346 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 283,1447 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
347 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
348 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 480 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
349 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 19,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
350 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 20,556 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
351 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 20,556 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
352 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 20,556 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
353 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
354 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
355 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
356 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
357 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
358 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
359 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 32,2901 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
360 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Bê tông nhựa nguội dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 25,832 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
361 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 135,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
362 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 135,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
363 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 96,78 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
364 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 96,78 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
365 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 38,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
366 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
367 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
368 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
369 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
370 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
371 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 15 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
372 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 96,78 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
373 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,8065 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
374 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 88,9935 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
375 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 111,2419 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
376 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Xử lý cao su sình lún -Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,2014 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
377 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321- Xử lý cao su sình lún -Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,2014 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
378 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 4,0047 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
379 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 40,0471 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
380 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 88,9935 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
381 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
382 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 268,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
383 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
384 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 68,9856 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
385 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 68,9856 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
386 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 38,9856 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
387 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 38,9856 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
388 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
389 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
390 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
391 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
392 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
393 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
394 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 40 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
395 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 38,9856 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
396 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,3249 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
397 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 37,3672 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
398 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
399 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 245,76 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
400 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
401 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 -Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 9,5683 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
402 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 9,5683 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
403 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 9,5683 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
404 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
405 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 -Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
406 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 -Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 300,672 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
407 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 -Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
408 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 145,0932 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
409 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 145,0932 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
410 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 117,911 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
411 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 141,4932 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
412 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 3,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
413 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 15 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
414 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 145,0932 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
415 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
416 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
417 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
418 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
419 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
420 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 145,0932 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
421 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,2091 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
422 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 11 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
423 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,65 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
424 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 11 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
425 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 110 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
426 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 138,3222 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
427 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 172,9027 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
428 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 172,9027 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
429 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Xử lý cao su sình lún -Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8673 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
430 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Xử lý cao su sình lún -Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8673 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
431 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Xử lý cao su sình lún -Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 6,2245 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
432 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Xử lý cao su sình lún -Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 62,245 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
433 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 138,3222 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
434 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
435 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 234,72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
436 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
437 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 159,9558 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
438 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 159,9558 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
439 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 149,0718 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
440 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 149,0718 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
441 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 10,884 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
442 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
443 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
444 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
445 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
446 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
447 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 20 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
448 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 149,0718 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
449 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,2423 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
450 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 11 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
451 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,65 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
452 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 11 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
453 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 110 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
454 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 125,5653 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
455 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 156,9566 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
456 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 156,9566 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
457 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,6951 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
458 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Xử lý cao su sình lún -Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,6951 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
459 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Xử lý cao su sình lún -Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 5,6504 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
460 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Xử lý cao su sình lún -Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 56,5044 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
461 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 125,5653 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
462 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
463 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 601,68 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
464 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 19,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
465 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 301,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
466 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 301,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
467 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 301,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
468 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 301,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
469 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
470 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
471 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
472 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
473 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
474 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 301,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
475 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,51 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
476 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 168,17 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
477 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 168,17 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
478 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 210,2125 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
479 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 210,2125 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
480 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
481 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 185,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
482 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 185,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
483 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 185,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
484 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 185,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
485 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
486 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
487 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
488 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
489 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
490 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 185,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
491 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 101,3192 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
492 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,5445 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
493 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 60 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
494 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 36,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
495 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 36,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
496 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 36,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
497 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 36,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
498 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
499 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
500 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
501 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
502 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
503 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 36,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
504 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,307 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
505 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 20,569 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
506 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 20,569 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
507 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 25,7113 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
508 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 25,7113 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
509 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 54,72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
510 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 54,72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
511 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 51,12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
512 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 51,12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
513 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 3,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
514 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
515 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
516 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
517 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
518 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
519 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 20 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
520 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 51,12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
521 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,426 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
522 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 32,148 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
523 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,09 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
524 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,09 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
525 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 3,0005 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
526 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 17,1456 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
527 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
528 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
529 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
530 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
531 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
532 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
533 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
534 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
535 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
536 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
537 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,625 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
538 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
539 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
540 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
541 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
542 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 93,4375 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
543 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 74,75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
544 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 15,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
545 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 15,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
546 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 15,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
547 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 15,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
548 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 31,68 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
549 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
550 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
551 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
552 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
553 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
554 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
555 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 15,048 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
556 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 13,548 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
557 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 13,548 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
558 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 27,096 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
559 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
560 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
561 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
562 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
563 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
564 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 40 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
565 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 5,1934 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
566 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
567 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 2.400 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
568 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 -Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
569 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 13,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
570 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 13,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
571 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 13,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
572 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
573 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
574 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
575 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
576 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
577 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 38 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
578 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 242,004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
579 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 242,004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
580 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 242,004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
581 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 242,004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
582 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
583 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
584 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
585 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
586 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
587 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 242,004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
588 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,0167 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
589 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 16 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
590 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
591 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 16 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
592 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 160 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
593 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 283,1447 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
594 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 353,9308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
595 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 353,9308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
596 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Xử lý cao su sình lún -Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 3,8225 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
597 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Xử lý cao su sình lún -Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 3,8225 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
598 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12,7415 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
599 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Xử lý cao su sình lún -Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 127,4151 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
600 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 283,1447 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
601 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
602 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 480 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
603 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 -Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 19,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
604 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 20,556 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
605 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 20,556 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
606 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 20,556 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
607 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
608 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
609 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
610 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
611 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
612 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
613 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 32,2901 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
614 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 -Bê tông nhựa nguội dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 25,832 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
615 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 135,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
616 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 135,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
617 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 96,78 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
618 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 96,78 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
619 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 38,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
620 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
621 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
622 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
623 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
624 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
625 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 15 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
626 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 96,78 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
627 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,8065 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
628 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 96,879 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
629 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 121,0987 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
630 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,3079 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
631 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,3079 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
632 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Xử lý cao su sình lún -Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 4,3596 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
633 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Xử lý cao su sình lún -Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 43,5956 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
634 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 96,879 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
635 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
636 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 268,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
637 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 -Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
638 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 68,9856 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
639 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 68,9856 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
640 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 38,9856 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
641 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 38,9856 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
642 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
643 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
644 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
645 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
646 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
647 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
648 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 40 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
649 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 38,9856 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
650 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,3249 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
651 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 41,3914 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
652 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
653 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 245,76 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
654 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 -Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
655 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 -Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 9,5683 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
656 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 9,5683 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
657 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 9,5683 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
658 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
659 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 -Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
660 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 -Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 300,672 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
661 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 -Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
662 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 145,0932 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
663 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 145,0932 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
664 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 117,911 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
665 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 141,4932 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
666 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 3,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
667 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 15 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
668 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 145,0932 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
669 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
670 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
671 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
672 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
673 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
674 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 145,0932 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
675 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,2091 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
676 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 11 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
677 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,65 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
678 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 11 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
679 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 110 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
680 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 138,3222 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
681 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 172,9027 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
682 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 172,9027 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
683 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Xử lý cao su sình lún -Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8673 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
684 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Xử lý cao su sình lún -Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8673 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
685 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Xử lý cao su sình lún -Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 6,2245 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
686 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Xử lý cao su sình lún -Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 62,245 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
687 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 138,3222 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
688 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
689 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 234,72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
690 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 -Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
691 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 159,9558 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
692 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 159,9558 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
693 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 149,0718 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
694 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 149,0718 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
695 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 10,884 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
696 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
697 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
698 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
699 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
700 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
701 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 20 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
702 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 149,0718 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
703 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,2423 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
704 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 11 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
705 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,65 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
706 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 11 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
707 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 110 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
708 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 133,6964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
709 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 167,1205 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
710 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 167,1205 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
711 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Xử lý cao su sình lún -Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8049 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
712 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Xử lý cao su sình lún -Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8049 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
713 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Xử lý cao su sình lún -Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 6,0163 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
714 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Xử lý cao su sình lún -Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 60,1634 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
715 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 133,6964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
716 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
717 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 601,68 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
718 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 -Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 19,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
719 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 301,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
720 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 301,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
721 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 301,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
722 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 301,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
723 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
724 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
725 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
726 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
727 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
728 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 301,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
729 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,51 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
730 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 180,72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
731 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 180,72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
732 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 225,9 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
733 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa -Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 225,9 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
734 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
735 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 185,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
736 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 185,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
737 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 185,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
738 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 185,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
739 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
740 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
741 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
742 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
743 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
744 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 185,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
745 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 104,8715 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
746 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,5445 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
747 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM -Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 60 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
748 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 36,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
749 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 36,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
750 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 36,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
751 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 36,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
752 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
753 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
754 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
755 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
756 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
757 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 36,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
758 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,307 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
759 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 22,104 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
760 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 22,104 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
761 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 27,63 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
762 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn L nhựa -Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 27,63 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.67E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.170.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.670.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.170.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 6.070.000.000 VND..-Đã ứng dụng tối thiểu 2 năm phần mềm quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thuê (mua) phần mềm, Hoá đơn mua phần mềm và tài liệu chứng minh việc ứng dụng phầm mềm trong quản lý BDTX cầu đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.070.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường 2 - Bằng cấp chuyên môn: Từ kỹ sư trở lên các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Kèm theo chứng hành nghề chỉ huy trưởng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐáp ứng 2 yêu cầu sau:a) 3 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ;b) Đã làm hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường bộ từ 1 năm hoặc làm hạt phó hoặc đội phó từ 3 năm trở lên.53
2 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ 2 - Bằng cấp chuyên môn như vị trí 1- Kèm theo chứng hành nghề chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm32
3 Nhân viên tuần đường 3 - Có trình độ từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng đường bộ;- Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.- Có chứng nhận lớp bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.- ≥ 50% số nhân viên tuần đường phải có kinh nghiệm tuần đường ít nhất 1 năm.31
4 Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 16 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đườngĐã từng thi công trực tiếp cầu hoặc đường11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T2
2 Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW1
3 Xe máy cho cán bộ tuần đường Xe máy cho cán bộ tuần đường3
4 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m32
5 Máy ủi các loại Máy ủi các loại1
6 Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 8 tấn Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 8 tấn2
7 Máy cắt cỏ cây Máy cắt cỏ cây4
8 Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ hoặc xe hút nước Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ hoặc xe hút nước1
9 Máy nén khí, thổi bụi Máy nén khí, thổi bụi1
10 Máy hàn sắt thép Máy hàn sắt thép1
11 Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc2
12 Máy trộn vữa bê tông xi măng, vữa xi măng Máy trộn vữa bê tông xi măng, vữa xi măng1
13 Máy san tự hành Máy san tự hành1
14 Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM1
15 Thiết bị sơn kẻ đường Thiết bị sơn kẻ đường1
16 Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội1
17 Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường1
18 Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn1
19 Lu rung ≥ 15Tấn Lu rung ≥ 15Tấn1
20 Đầm cóc Đầm cóc1
21 Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …) Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …)2
22 Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3 Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m31
23 Ô tô cẩu thùng ≥ 5T Ô tô cẩu thùng ≥ 5T1
24 Thang treo (di động) kiểm tra cầu Thang treo (di động) kiểm tra cầu1
25 Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định) Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định)2
26 Điện thoại thông minh kết nối mạng Điện thoại thông minh kết nối mạng3
27 Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…). Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->