Gói thầu: Sửa chữa hệ thống điều hòa trung tâm tại Cục Thuế và Chi cục Thuế Vũng Tàu-Côn Đảo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống điều hòa trung tâm tại Cục Thuế và Chi cục Thuế Vũng Tàu-Côn Đảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631196 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 13:42:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 177,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,600,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là177.155.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 53.146.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 124.008.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 248.017.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 124.008.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 248.017.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình.(Kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng để chứng minh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng điều kiện về năng lực cá nhân trong hoạt động xây dựng. Là nhân sự của nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nhiệt, Điện, Điện lạnh. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện – điện tử - điện lạnh, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành điện – điện tử - điện lạnh, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kiểm tra rò rỉ ga | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút chân không 2 cấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị đo ga | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị đo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hệ thống điều hòa trung tâm tại Cục Thuế và Chi cục Thuế Vũng Tàu-Côn Đảo Sửa chữa hệ thống điều hòa trung tâm tại Cục Thuế và Chi cục Thuế Vũng Tàu-Côn Đảo 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản gốc HSDT - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao y công chứng) - Bản gốc Bảo đảm dự thầu ; - Báo cáo tài chính cho 3 năm gần đây nhất (2018, 2019, 2020), văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đế hết năm 2020 (Bản sao y công chứng) - Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh đã hoàn thành hợp đồng) (Bản sao y công chứng), - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu (theo yêu cầu Biểu mẫu 03, nếu nhà thầu có Cam kết tính dụng thì nộp bản gốc Cam kết tín dụng) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu. (Bản sao y công chứng: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh năng lực của chi huy trưởng đã từng thực hiện một công trình tương tự, chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu. - Tài liệu Hệ thống quản lý chất lượng ISO (Bản sao y công chứng) - Tài liệu khác cần thiết khi Chủ đầu tư yêu cầu ….. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ; Số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. ĐT: 0254.3852220. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục thuế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục thuế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543. 852220; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Văn phòng Cục thuế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa và thay linh kiện Motor quạt dàn nóng giải nhiệt gió | Quy định tại Chương V | Bộ | 1 | Sửa chữa hệ thống giàn nóng tầng mái |
| 2 | Thay điều khiển nguồn quạt dàn nóng | Quy định tại Chương V | Cái | 1 | Sửa chữa hệ thống giàn nóng tầng mái |
| 3 | Hút chân không, thử áp suất rò rỉ đường ống gas | Quy định tại Chương V | Hệ thống | 1 | Sửa chữa hệ thống giàn nóng tầng mái |
| 4 | Thay bo máy nén dàn nóng 22Hp | Quy định tại Chương V | Cái | 2 | Sửa chữa hệ thống giàn nóng tầng mái |
| 5 | Nhân công thay thế, tháo dỡ và cài đặt hệ thống | Quy định tại Chương V | Hệ thống | 1 | Sửa chữa hệ thống giàn nóng tầng mái |
| 6 | Sửa bo nguồn máy chủ dàn nóng | Quy định tại Chương V | Bộ | 1 | Sửa chữa hệ thống tầng phòng hành chính & lãnh đạo |
| 7 | Thay contactor 3pha/380V/50Hz | Quy định tại Chương V | Bộ | 1 | Sửa chữa hệ thống tầng phòng hành chính & lãnh đạo |
| 8 | Sửa bo điều khiển trung tâm | Quy định tại Chương V | Bộ | 1 | Sửa chữa hệ thống tầng phòng hành chính & lãnh đạo |
| 9 | Hút chân không, thử áp suất rò rỉ đường ống gas | Quy định tại Chương V | Hệ thống | 1 | Sửa chữa hệ thống ống gas tầng hội trường |
| 10 | Nạp gas R410a bổ sung hệ thống | Quy định tại Chương V | kg | 34,5 | Sửa chữa hệ thống ống gas tầng hội trường |
| 11 | Nhân công sửa chữa, vận hành hệ thống | Quy định tại Chương V | Hệ thống | 1 | Sửa chữa hệ thống ống gas tầng hội trường |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.77155E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 53.146.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là177.155.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 53.146.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 124.008.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 248.017.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 124.008.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 248.017.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình.(Kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng để chứng minh) | 1 | Đáp ứng điều kiện về năng lực cá nhân trong hoạt động xây dựng. Là nhân sự của nhà thầu. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Nhiệt, Điện, Điện lạnh. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại, | 5 | |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện – điện tử - điện lạnh, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 3 | có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành điện – điện tử - điện lạnh, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kiểm tra rò rỉ ga | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hút chân không 2 cấp | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Thiết bị đo ga | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Thiết bị đo dòng | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi