Gói thầu: Gói số 04: Thi công xây dựng đường giao thông từ xã Phi Tô, huyện Lâm Hà đi xã Lát, huyện Lạc Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211132888-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói số 04: Thi công xây dựng đường giao thông từ xã Phi Tô, huyện Lâm Hà đi xã Lát, huyện Lạc Dương
Số hiệu KHLCNT 20211132875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Kế hoạch năm 2021, bố trí 25.000 triệu đồng theo Quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 34 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 13:58:00 đến ngày 2021-12-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 166,940,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 83.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥167.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV trở lên cùng loại. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách quản lý khối lượng + giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành môi trường và có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động đ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 54
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
E-CDNT 1.2 Gói số 04: Thi công xây dựng đường giao thông từ xã Phi Tô, huyện Lâm Hà đi xã Lát, huyện Lạc Dương
Xây dựng đường giao thông từ xã Phi Tô, huyện Lâm Hà đi xã Lát, huyện Lạc Dương
34 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Kế hoạch năm 2021, bố trí 25.000 triệu đồng theo Quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Lâm Hà (Uỷ quyền Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và nghĩa vụ của chủ đầu tư theo Quyết định số 1568/QĐ-UBND ngày 05/5/2020 của UBND huyện Lâm Hà).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở giao thông vận tải tỉnh Lâm Đồng. + Thẩm định hồ sơ dự toán: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. + Lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Lâm Hà (Uỷ quyền Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và nghĩa vụ của chủ đầu tư theo Quyết định số 1568/QĐ-UBND ngày 05/5/2020 của UBND huyện Lâm Hà).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 48 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Lâm Hà (Uỷ quyền Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và nghĩa vụ của chủ đầu tư theo Quyết định số 1568/QĐ-UBND ngày 05/5/2020 của UBND huyện Lâm Hà).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.128,739100 m3
2Điều phối nội bộ nền đào sang đắp, cự ly trung bình 300mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.128,739100 m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)298,418100 m3
4Điều phối đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)298,418100 m3
5Điều phối đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)298,418100 m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.178,64100 m3
7Điều phối đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.178,64100 m3
8Điều phối đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.178,64100 m3
9Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)445,28100 m3
10Đào đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)150,135100 m3
11Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)131,052100 m3
12Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)164,496100 m3
13Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)139,914100 m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.342,289100 m3
15Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)129,405100 m3
16Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,667100 m2
17Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ, trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)145,997100 m3
18Vận chuyển đất hữu cơ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)145,997100 m3
19Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6 m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)445,28100 m3
20Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)445,28100 m3
21Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)445,28100 m3
B HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (75587,17*0,18)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)136,057100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)136,057100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)755,872100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)755,872100 m2
5Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h-(75587,17*0,1662)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)125,626100 tấn
6Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)125,626100 tấn
7Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (HS 21)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)125,626100 tấn
C HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN GIA CỐ LỀ
1Đào khuôn công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11,366100 m3
2Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)564,82m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)571,76m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11,891100 m2
5Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)123,55m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)185,32m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,706100 m2
D HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm-Màu vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.046,48m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm-Màu trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4.196,08m2
3Tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 87,5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)106cái
4Tạm tính - Biển báo chữ nhật 30x50cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)16cái
5Công tác tạm tính - Trụ đở biến báo sắt đường kính 76Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)106cái
6Lắp đặt cột và biển báo, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)106cái
7Tạm tính - Tấm tôn sóng dày 3mm, L2,32mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.589tấm
8Tạm tính - Cột thép tròn D141,3, L=2,1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.636cột
9Tạm tính - Tấm sóng đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)94tấm
10Tạm tính - Bản đệm 70x300 dày 5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.636hộp
11Công tác tạm tính - Bu lông M20x180Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.636bộ
12Công tác tạm tính - Bu lông M16x38Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)26.360bộ
13Tạm tính - Mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.636cái
14Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)31,632100 m
15Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6.072,28m
16Tạm tính - Gương cầu lồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4cái
17Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m XM PC40 (HS 1,562)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)680cái
18Tạm tính - Tiêu phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)680cái
E HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN RÃNH DỌC LẮP GHÉP
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)957,34m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)70,205100 m2
3Bê tông đáy rãnh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)319,11m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 (39,41/0,02)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.970,5m2
5Vữa lót, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5.333,76m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.383,13m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)45.588cấu kiện
F HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN RÃNH ĐỈNH
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)90,56m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,641100 m2
3Bê tông đáy rãnh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)90,13m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 (13,41/0,02)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)670,5m2
5Vữa lót, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.786,53m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)665,28m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,653100 m3
8Vận chuyển đan bằng thủ công 10m khởi điểmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)199,232tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4.313cấu kiện
G HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN THẤM
1Thi công lớp đá đệm móng rãnh thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)69,7m3
2Bê tông đáy rãnh thấm, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2139,4m3
3Xếp đá hộc lõi rãnh thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)319,8m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2-Tầng lọc ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)172,2m3
5Rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)79,212100 m2
6Đào đất rãnh thấm, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,011100 m3
H HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN MƯƠNG ĐAN DỌC ĐẤU TUYẾN (HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI)
1Đào đất thi công mương, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,217100 m3
2Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)17m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,336tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,146tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thành mương và thanh chống, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,611tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thành mương và thanh chống, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,809tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)16,32m3
8Bê tông mương nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)158,41m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chống, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,72m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,061100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,308100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, thành mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13,392100 m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)376cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,85100 m3
I HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN MƯƠNG NGANG ĐƯỜNG DÂN SINH
1Bê tông mương nước vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4 (29,4+105,84)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)135,24m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương (235,2+147)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,822100 m2
3Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)42,34m3
4Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,745100 m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,893100 m3
6Bê tông xà mũ, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)40,69m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,234100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,924tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)44,1m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,408100 m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,682tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,386tấn
13Bê tông chèn mối nối, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,23m3
14Bê tông hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12,89m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,309100 m2
16Bê tông móng hố ga, vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,42m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,247100 m2
18Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,37m3
19Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,617100 m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,251100 m3
21Bê tông tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,86m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,07100 m2
23Bê tông tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,97m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,096100 m2
25Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,23m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,076100 m2
27Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,89m3
28Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,066100 m3
29Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,004100 m3
J HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY ÂM
1Thi công lớp đá đệm đá dăm tầng lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15,93m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,986100 m
3Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,847100 m2
4Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)641,54m3
5Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, loại B40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12.830,83m2
6Bê tông mái gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.650,94m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)214,32410 m
K HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN KÈ CHẮN TALUY ÂM BTXM
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)109,702100 m3
2Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)407,96m3
3Bê tông móng kè chắn, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4.080,96m3
4Bê tông tường kè chắn, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.636,08m3
5Bê tông đỉnh kè, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.930,71m3
6Bê tông dưới tầng lọc, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)603,84m3
7Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)89,462100 m
8Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,18100 m2
9Thi công lớp đá đệm lưng tường chắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)300,87m3
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)79,61m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)84,691100 m2
12Đắp đất lưng kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)48,785100 m3
13Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)54,574100 m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS 3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)54,574100 m3
15Thép tạo liên kết đỉnh kè và chân mái ốp, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,496tấn
L HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN KÈ CHẮN TALUY ÂM BẰNG BTCT
1Thi công lớp đá đệm móng kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)77,65m3
2Thi công lớp đá đệm tầng lọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)266,25m3
3Bê tông kè chắn, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)773,1m3
4Bê tông tầng lọc, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)64,86m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,284100 m
6Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,649100 m2
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,88m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)60,793tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,042tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)16,913100 m2
M HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN KÈ TALUY DƯƠNG
1Đào đất kè chắn, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)228,949100 m3
2Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)40,131100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)370,19m3
4Bê tông dưới tầng lọc, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)274,26m3
5Bê tông móng kè, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4.146,11m3
6Bê tông thân kè, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7.523,59m3
7Xếp đá hộc lưng kè chắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.305,82m3
8Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,892100 m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,126100 m
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)141,905100 m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)170,038100 m2
12Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)72,854100 m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)72,854100 m3
14Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6 m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)40,131100 m3
15Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)40,131100 m3
16Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)40,131100 m3
17Thi công lớp đá đệm móng - Rãnh taluyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)22m3
18Bê tông móng mương, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)22,88m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)46,22m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 (1,85/0,02)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)92,5m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,388100 m2
22Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)101,684tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.200cấu kiện
24Thi công lớp đá đệm móng dốc nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,6m3
25Bê tông móng dốc nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15,52m3
26Bê tông tường dốc nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)78,72m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường dốc nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,718100 m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dốc nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,406100 m2
N HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN CỐNG TRÒN BTCT D150 NGANG ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)41đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm (161+114)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)275đoạn
4Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)211,25m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,421tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)20,09tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)454,93m3
8Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)76,32m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40-Trát mối nối ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)429,14m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 100 PCB40-Chèn kheTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)238,65m2
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)363,04m2
12Quét nhựa bitumTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.251,15m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)28,48100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,682100 m2
15Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)88,148100 m
16Đắp cát đầu cọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,118100 m3
17Bê tông tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-Thượng lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)22,61m3
18Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)55,7m3
19Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)20,57m3
20Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)27,01m3
21Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)16,78m3
22Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)28,4m3
23Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)32,08m3
24Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)19,63m3
25Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)34,13m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,934100 m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,227100 m2
28Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)16,65m3
29Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)48,57m3
30Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)17,29m3
31Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21,89m3
32Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15,51m3
33Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)25,54m3
34Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)61,49m3
35Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)40,28m3
36Đá hộc xếp khan chống xóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)144,49m3
37Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)52,75m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,75100 m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,771100 m2
40Bê tông hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,21m3
41Bê tông móng hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2m3
42Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,8m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,427100 m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,04100 m2
45Gia công cấu kiện sắt thép, thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,166tấn
46Gia công cấu kiện sắt thép, thép hình tấm đan hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,246tấn
47Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,017tấn
48Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,141tấn
49Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,56m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4cấu kiện
51Đào đất, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)26,448100 m3
52Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)19,633100 m3
53Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-(KH 50%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6đoạn ống
54Tháo dỡ cống bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-(KH 0,6)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6đoạn ống
55Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,122100 m3
56Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng γ ≤ 1,65 T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,122100 m3
O HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN CỐNG TRÒN BTCT D100 NGANG ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (77+280)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)357đoạn
2Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)144,88m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,068tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12,73tấn
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)250,25m3
6Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)52,74m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40-Mối nối ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)368,44m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 100 PCB40-Chèn kheTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)136,71m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)324,82m2
10Quét nhựa bitumTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.381,17m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)25,028100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,029100 m2
13Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-Thượng lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,31m3
14Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)24,41m3
15Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,46m3
16Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12,02m3
17Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,63m3
18Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11,88m3
19Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)23,14m3
20Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,29m3
21Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15,49m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,873100 m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,688100 m2
24Bê tông hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,643m3
25Bê tông móng hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,753m3
26Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,159m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố thuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,601100 m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,068100 m2
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,084tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,009tấn
31Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,24m3
32Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)26,31m3
33Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,58m3
34Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13,82m3
35Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,93m3
36Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13,1m3
37Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)36,339m3
38Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)24,17m3
39Đá hộc xếp khan chống xóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)89,862m3
40Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)27,259m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,012100 m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay - Hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,878100 m2
43Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14rọ
44Đào đất, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13,35100 m3
45Đào phá đá chiều dày ≤ 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)180,315m3
46Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)12,807100 m3
47Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-(KH 50%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8đoạn ống
48Tháo dỡ cống bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-(KH 0,6)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8đoạn ống
49Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10,47100 m3
50Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng γ ≤ 1,65 T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10,47100 m3
P HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN CỐNG HỘP BTCT
1Bê tông thân cống, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)185,21m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,228tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10,757tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)31,032tấn
5Bê tông móng cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,501m3
6Bê tông chân khay, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,375m3
7Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,999m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,059100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,246100 m2
10Bao đay tẩm nhựa chèn giữa tường cánh và đốt cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)19,82m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh thượng lưu, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,029tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh thượng lưu, đường kính ≤ 18mm (2,312+1,821)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,133tấn
13Bê tông móng tường cánh, sân cống và sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)101,581m3
14Bê tông tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)23,433m3
15Bê tông chân khay sân cống và sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)17,121m3
16Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21,149m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,789100 m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,36100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh và sân cống hạ lưu, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,029tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh và sân cống hạ lưu, đường kính ≤ 18mm (2,312+1,856)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,168tấn
21Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13,271m3
22Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)106,574m3
23Bê tông tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)23,433m3
24Bê tông chân khay sân cống và sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)16,215m3
25Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)24,31m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh hạ lưuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,789100 m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,952100 m2
28Xếp đá khan hố tiêu năngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,87m3
29Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ -Thép tấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,511tấn
30Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ - Thép ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,453tấn
31Lắp dựng lan can (0,511+0,453)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,964tấn
32Tạm tính -Mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)964kg
33Tạm tính -Bulông D22Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)32cái
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn Gờ lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,159100 m2
35Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,91m3
36Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lan can, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,449tấn
37Bê tông bản giảm tải, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)33m3
38Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,851tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,372100 m2
40Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,8m2
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,22100 m3
42Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,945100 m3
43Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21,774100 m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (353,322*0,36)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,272100 m3
45Thi công lớp đá đệm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,881m3
46Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,377100 m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,377100 m2
48Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h-(537,7*0,1662)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,894100 tấn
49Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,894100 tấn
50Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,894100 tấn
51Lắp đặt cống tạm, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (KH 50%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)36đoạn
52Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (HS 0,6)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)36đoạn
53Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,137100 m3
54Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng γ ≤ 1,65 T/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13,133100 m3
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,166100 m3
Q HẠNG MỤC CẦU; PHẦN MỐ CẦU
1Đào đất hố móng, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)23,955100 m3
2Đào đất hố móng, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,547100 m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,351tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)23,491tấn
5Bê tông móng tạo phẳng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)20,18m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,241100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,822100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,028100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,019100 m2
10Bê tông bệ mố, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)190,4m3
11Bê tông thân mố, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)159,12m3
12Bê tông tường mố, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)71,54m3
13Bê tông đá kê gối, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,76m3
14Bê tông tạo dốc, vữa Mác 250 PCB40 đá 0,5x1Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,106m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)29,899100 m3
16Tạm tính - Vữa không co ngót dày trung bình 1cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,05m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép chân khay tứ nón, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,273tấn
18Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, loại B40Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)144,451m2
19Đào đất chân khay, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,572100 m3
20Bê tông lót móng chân khay, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,912m3
21Bê tông lót móng tứ nón, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10,112m3
22Bê tông chân khay tứ nón, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)20,675m3
23Bê tông tứ nón, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)17,334m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,795100 m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tứ nónTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,078100 m2
26Làm lớp đá DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,38m3
27Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,161100 m
28Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,644100 m2
R HẠNG MỤC CẦU; PHẦN KHỐI NEO DẦM NGANG
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,012tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,026tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,111tấn
4Tạm tính - Vữa nhồi chốt neo (sikadur 731)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,042m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,34m2
6Bê tông khối neo dầm ngang, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,445m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,01100 m2
S HẠNG MỤC CẦU; PHẦN BẢN QUÁ ĐỘ ĐẦU CẦU
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,705100 m3
2Bê tông bản quá độ, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)37,822m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,003tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,387tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,914tấn
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,15100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,105100 m2
T HẠNG MỤC CẦU; PHẦN BẢN MẶT CẦU
1Bê tông mặt cầu vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)45,21m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,35m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,083tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,2tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,703tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D>10Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,83tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,301100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,461100 m2
9Quét lớp phòng nước racond #7Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)192,75m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,928100 m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,928100 m2
12Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h-(192,75*0,1662/7*7,5=34,32T)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,343100 tấn
13Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,343100 tấn
14Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,343100 tấn
15Lắp đặt gối cầu cao suTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8cái
16Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15m
17Tạm tính - Bu lông M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)296cái
18Tạm tính - Vữa sika tạo phẳng và bám dínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,76m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)72cấu kiện
20Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn (1,181+0,663)-(2tháng*1,5%+2*5%= 13%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,844tấn
21Lắp dựng cấu kiện thép, lắp sàn thao tácTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,844tấn
22Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,844tấn
23Tạm tính -Bu lông M20x80Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)68cái
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,125tấn
U HẠNG MỤC CẦU; PHẦN DẦM CHỦ
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, loại dầm chữ I, T BT (M450)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)62,27m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h (62,27*1,015)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,632100 m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, cự ly vận chuyển ≤ 4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,632100 m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,632100 m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,027tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11,744tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,89tấn
8Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống luồn cáp ≤ 80mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)508,8m
9Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)40đầu neo
10Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,48m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn dầm cầu, loại dầm chữ T, ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)437,48m2
12Di chuyển dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 22 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4dầm/10m
13Lắp dựng dầm I cầu (24m≤L≤33m) bằng cần cẩu trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4dầm
14Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 ≤ L Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4dầm
V HẠNG MỤC CẦU; PHẦN DẦM NGANG
1Bê tông dầm ngang, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,944m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,858tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,595100 m2
4Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn (1,081+0,35) (1x1.5+4*5=21,5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,431tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,431tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,431tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép quang treo, đường kính > 18mm (1x1.5+4*5=21,5%)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,086tấn
8Tạm tính - Bu lông M20Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)96cái
9Tạm tính - Gỗ ván dày 4cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,68m3
W HẠNG MỤC CẦU; PHẦN LAN CAN; GỜ LAN CAN
1Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ -Thép tấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,459tấn
2Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ -Thép ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,547tấn
3Lắp dựng lan can (1,459+1,547)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,006tấn
4Tạm tính - Mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3.006kg
5Tạm tính - Bu lông M22x670 - Chờ sẵn trụ lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)100cái
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính ≤ 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,891tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,091100 m2
8Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)18,964m3
9Lắp đặt ống gangTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)16,8m
10Tạm tính - Nắp gangTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8cái
X HẠNG MỤC CẦU; PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II (1317*0,3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,951100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -Bãi đúc dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,8100 m3
3Bê tông bãi đúc dầm, vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)60m3
4Bê tông móng làm bản đệm bãi đúc dầm, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,34m3
5Bê tông ụ đúc dầm, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,656m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, DTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,09tấn
7Đào phá bỏ kết cấu bê tông, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,922100 m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,922100 m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (HS4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,922100 m3
Y PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trường (đất đào tại công trình)2.000 đồng/m3504.327m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 83.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥167.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV trở lên cùng loại. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.)105
2 Giám sát thi công 1 Kỹ sư cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên).85
3 Phụ trách quản lý chất lượng 1 Kỹ sư cầu đường bộ55
4 Phụ trách quản lý khối lượng + giá 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng55
5 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học ngành môi trường và có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.54
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->