Gói thầu: Gói số 04: Thi công xây dựng đường giao thông từ xã Phi Tô, huyện Lâm Hà đi xã Lát, huyện Lạc Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211132888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Thi công xây dựng đường giao thông từ xã Phi Tô, huyện Lâm Hà đi xã Lát, huyện Lạc Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Kế hoạch năm 2021, bố trí 25.000 triệu đồng theo Quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 34 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 13:58:00 đến ngày 2021-12-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 166,940,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 83.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥167.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV trở lên cùng loại. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng + giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành môi trường và có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động đ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 54 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 04: Thi công xây dựng đường giao thông từ xã Phi Tô, huyện Lâm Hà đi xã Lát, huyện Lạc Dương Xây dựng đường giao thông từ xã Phi Tô, huyện Lâm Hà đi xã Lát, huyện Lạc Dương 34 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Kế hoạch năm 2021, bố trí 25.000 triệu đồng theo Quyết định số 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 48 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Lâm Hà (Uỷ quyền Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và nghĩa vụ của chủ đầu tư theo Quyết định số 1568/QĐ-UBND ngày 05/5/2020 của UBND huyện Lâm Hà). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.128,739 | 100 m3 |
| 2 | Điều phối nội bộ nền đào sang đắp, cự ly trung bình 300m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.128,739 | 100 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 298,418 | 100 m3 |
| 4 | Điều phối đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 298,418 | 100 m3 |
| 5 | Điều phối đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 298,418 | 100 m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.178,64 | 100 m3 |
| 7 | Điều phối đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.178,64 | 100 m3 |
| 8 | Điều phối đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.178,64 | 100 m3 |
| 9 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 445,28 | 100 m3 |
| 10 | Đào đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 150,135 | 100 m3 |
| 11 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 131,052 | 100 m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 164,496 | 100 m3 |
| 13 | Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 139,914 | 100 m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.342,289 | 100 m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 129,405 | 100 m3 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,667 | 100 m2 |
| 17 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ, trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 145,997 | 100 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất hữu cơ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 145,997 | 100 m3 |
| 19 | Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6 m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 445,28 | 100 m3 |
| 20 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 445,28 | 100 m3 |
| 21 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 445,28 | 100 m3 |
| B | HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (75587,17*0,18) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 136,057 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 136,057 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 755,872 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 755,872 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h-(75587,17*0,1662) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 125,626 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 125,626 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (HS 21) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 125,626 | 100 tấn |
| C | HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Đào khuôn công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11,366 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 564,82 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 571,76 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11,891 | 100 m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 123,55 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 185,32 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,706 | 100 m2 |
| D | HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm-Màu vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.046,48 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm-Màu trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4.196,08 | m2 |
| 3 | Tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 106 | cái |
| 4 | Tạm tính - Biển báo chữ nhật 30x50cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 16 | cái |
| 5 | Công tác tạm tính - Trụ đở biến báo sắt đường kính 76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 106 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 106 | cái |
| 7 | Tạm tính - Tấm tôn sóng dày 3mm, L2,32m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.589 | tấm |
| 8 | Tạm tính - Cột thép tròn D141,3, L=2,1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.636 | cột |
| 9 | Tạm tính - Tấm sóng đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 94 | tấm |
| 10 | Tạm tính - Bản đệm 70x300 dày 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.636 | hộp |
| 11 | Công tác tạm tính - Bu lông M20x180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.636 | bộ |
| 12 | Công tác tạm tính - Bu lông M16x38 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 26.360 | bộ |
| 13 | Tạm tính - Mắt phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.636 | cái |
| 14 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 31,632 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6.072,28 | m |
| 16 | Tạm tính - Gương cầu lồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cái |
| 17 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m XM PC40 (HS 1,562) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 680 | cái |
| 18 | Tạm tính - Tiêu phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 680 | cái |
| E | HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN RÃNH DỌC LẮP GHÉP | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 957,34 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 70,205 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 319,11 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 (39,41/0,02) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.970,5 | m2 |
| 5 | Vữa lót, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5.333,76 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.383,13 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 45.588 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN RÃNH ĐỈNH | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 90,56 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,641 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 90,13 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 (13,41/0,02) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 670,5 | m2 |
| 5 | Vữa lót, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.786,53 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 665,28 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,653 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đan bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 199,232 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4.313 | cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN THẤM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 69,7 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh thấm, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 139,4 | m3 | |
| 3 | Xếp đá hộc lõi rãnh thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 319,8 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2-Tầng lọc ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 172,2 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 79,212 | 100 m2 |
| 6 | Đào đất rãnh thấm, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,011 | 100 m3 |
| H | HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN MƯƠNG ĐAN DỌC ĐẤU TUYẾN (HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI) | |||
| 1 | Đào đất thi công mương, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,217 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 17 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,336 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,146 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thành mương và thanh chống, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,611 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thành mương và thanh chống, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,809 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 16,32 | m3 |
| 8 | Bê tông mương nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 158,41 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chống, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,72 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,061 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,308 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, thành mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,392 | 100 m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 376 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,85 | 100 m3 |
| I | HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN MƯƠNG NGANG ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông mương nước vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4 (29,4+105,84) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 135,24 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương (235,2+147) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,822 | 100 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 42,34 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,745 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,893 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 40,69 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,234 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,924 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 44,1 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,408 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,682 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,386 | tấn |
| 13 | Bê tông chèn mối nối, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,23 | m3 |
| 14 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12,89 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,309 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông móng hố ga, vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,42 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,247 | 100 m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,37 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,617 | 100 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,251 | 100 m3 |
| 21 | Bê tông tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,86 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,07 | 100 m2 |
| 23 | Bê tông tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,97 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,096 | 100 m2 |
| 25 | Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,23 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,076 | 100 m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,89 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,066 | 100 m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,004 | 100 m3 |
| J | HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY ÂM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm đá dăm tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15,93 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,986 | 100 m |
| 3 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,847 | 100 m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 641,54 | m3 |
| 5 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, loại B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12.830,83 | m2 |
| 6 | Bê tông mái gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.650,94 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 214,324 | 10 m |
| K | HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN KÈ CHẮN TALUY ÂM BTXM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 109,702 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 407,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng kè chắn, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4.080,96 | m3 |
| 4 | Bê tông tường kè chắn, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.636,08 | m3 |
| 5 | Bê tông đỉnh kè, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.930,71 | m3 |
| 6 | Bê tông dưới tầng lọc, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 603,84 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 89,462 | 100 m |
| 8 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,18 | 100 m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm lưng tường chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 300,87 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 79,61 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 84,691 | 100 m2 |
| 12 | Đắp đất lưng kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 48,785 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 54,574 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS 3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 54,574 | 100 m3 |
| 15 | Thép tạo liên kết đỉnh kè và chân mái ốp, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,496 | tấn |
| L | HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN KÈ CHẮN TALUY ÂM BẰNG BTCT | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 77,65 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 266,25 | m3 |
| 3 | Bê tông kè chắn, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 773,1 | m3 |
| 4 | Bê tông tầng lọc, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 64,86 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,284 | 100 m |
| 6 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,649 | 100 m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,88 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 60,793 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,042 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 16,913 | 100 m2 |
| M | HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN KÈ TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất kè chắn, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 228,949 | 100 m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 40,131 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 370,19 | m3 |
| 4 | Bê tông dưới tầng lọc, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 274,26 | m3 |
| 5 | Bê tông móng kè, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4.146,11 | m3 |
| 6 | Bê tông thân kè, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7.523,59 | m3 |
| 7 | Xếp đá hộc lưng kè chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.305,82 | m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,892 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,126 | 100 m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 141,905 | 100 m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 170,038 | 100 m2 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 72,854 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 72,854 | 100 m3 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6 m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 40,131 | 100 m3 |
| 15 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 40,131 | 100 m3 |
| 16 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 40,131 | 100 m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng - Rãnh taluy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 22 | m3 |
| 18 | Bê tông móng mương, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 22,88 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 46,22 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 (1,85/0,02) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 92,5 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,388 | 100 m2 |
| 22 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 101,684 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.200 | cấu kiện |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng dốc nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,6 | m3 |
| 25 | Bê tông móng dốc nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15,52 | m3 |
| 26 | Bê tông tường dốc nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 78,72 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường dốc nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,718 | 100 m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dốc nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,406 | 100 m2 |
| N | HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN CỐNG TRÒN BTCT D150 NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 41 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm (161+114) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 275 | đoạn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 211,25 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,421 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20,09 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 454,93 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 76,32 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40-Trát mối nối ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 429,14 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 100 PCB40-Chèn khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 238,65 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 363,04 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.251,15 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 28,48 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,682 | 100 m2 |
| 15 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 88,148 | 100 m |
| 16 | Đắp cát đầu cọc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,118 | 100 m3 |
| 17 | Bê tông tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-Thượng lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 22,61 | m3 |
| 18 | Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 55,7 | m3 |
| 19 | Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20,57 | m3 |
| 20 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 27,01 | m3 |
| 21 | Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 16,78 | m3 |
| 22 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 28,4 | m3 |
| 23 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 32,08 | m3 |
| 24 | Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 19,63 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 34,13 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,934 | 100 m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,227 | 100 m2 |
| 28 | Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 16,65 | m3 |
| 29 | Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 48,57 | m3 |
| 30 | Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 17,29 | m3 |
| 31 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21,89 | m3 |
| 32 | Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15,51 | m3 |
| 33 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 25,54 | m3 |
| 34 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 61,49 | m3 |
| 35 | Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 40,28 | m3 |
| 36 | Đá hộc xếp khan chống xói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 144,49 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 52,75 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,75 | 100 m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,771 | 100 m2 |
| 40 | Bê tông hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,21 | m3 |
| 41 | Bê tông móng hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,8 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,427 | 100 m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,04 | 100 m2 |
| 45 | Gia công cấu kiện sắt thép, thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,166 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện sắt thép, thép hình tấm đan hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,246 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,017 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,141 | tấn |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,56 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | cấu kiện |
| 51 | Đào đất, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 26,448 | 100 m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 19,633 | 100 m3 |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-(KH 50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6 | đoạn ống |
| 54 | Tháo dỡ cống bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-(KH 0,6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6 | đoạn ống |
| 55 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,122 | 100 m3 |
| 56 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng γ ≤ 1,65 T/m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,122 | 100 m3 |
| O | HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN CỐNG TRÒN BTCT D100 NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (77+280) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 357 | đoạn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông ống cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 144,88 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,068 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12,73 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 250,25 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 52,74 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40-Mối nối ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 368,44 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 100 PCB40-Chèn khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 136,71 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 324,82 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.381,17 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 25,028 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,029 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-Thượng lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,31 | m3 |
| 14 | Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 24,41 | m3 |
| 15 | Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,46 | m3 |
| 16 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12,02 | m3 |
| 17 | Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,63 | m3 |
| 18 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11,88 | m3 |
| 19 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 23,14 | m3 |
| 20 | Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,29 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15,49 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,873 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,688 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,643 | m3 |
| 25 | Bê tông móng hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,753 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,159 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,601 | 100 m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,068 | 100 m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,084 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,009 | tấn |
| 31 | Bê tông thân tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2-Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,24 | m3 |
| 32 | Bê tông móng tường đầu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 26,31 | m3 |
| 33 | Bê tông thân tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,58 | m3 |
| 34 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,82 | m3 |
| 35 | Bê tông sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,93 | m3 |
| 36 | Bê tông chân khay sân cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,1 | m3 |
| 37 | Bê tông sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 36,339 | m3 |
| 38 | Bê tông chân khay sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 24,17 | m3 |
| 39 | Đá hộc xếp khan chống xói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 89,862 | m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 27,259 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,012 | 100 m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay - Hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,878 | 100 m2 |
| 43 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14 | rọ |
| 44 | Đào đất, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,35 | 100 m3 |
| 45 | Đào phá đá chiều dày ≤ 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 180,315 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12,807 | 100 m3 |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-(KH 50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8 | đoạn ống |
| 48 | Tháo dỡ cống bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-(KH 0,6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8 | đoạn ống |
| 49 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,47 | 100 m3 |
| 50 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng γ ≤ 1,65 T/m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,47 | 100 m3 |
| P | HẠNG MỤC GIAO THÔNG; PHẦN CỐNG HỘP BTCT | |||
| 1 | Bê tông thân cống, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 185,21 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,228 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,757 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 31,032 | tấn |
| 5 | Bê tông móng cống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,501 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,375 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,999 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,059 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,246 | 100 m2 |
| 10 | Bao đay tẩm nhựa chèn giữa tường cánh và đốt cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 19,82 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh thượng lưu, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,029 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh thượng lưu, đường kính ≤ 18mm (2,312+1,821) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,133 | tấn |
| 13 | Bê tông móng tường cánh, sân cống và sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 101,581 | m3 |
| 14 | Bê tông tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 23,433 | m3 |
| 15 | Bê tông chân khay sân cống và sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 17,121 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21,149 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,789 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,36 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh và sân cống hạ lưu, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,029 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh và sân cống hạ lưu, đường kính ≤ 18mm (2,312+1,856) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,168 | tấn |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,271 | m3 |
| 22 | Bê tông móng tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 106,574 | m3 |
| 23 | Bê tông tường cánh, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 23,433 | m3 |
| 24 | Bê tông chân khay sân cống và sân gia cố, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 16,215 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 24,31 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,789 | 100 m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,952 | 100 m2 |
| 28 | Xếp đá khan hố tiêu năng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,87 | m3 |
| 29 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ -Thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,511 | tấn |
| 30 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ - Thép ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,453 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can (0,511+0,453) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,964 | tấn |
| 32 | Tạm tính -Mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 964 | kg |
| 33 | Tạm tính -Bulông D22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 32 | cái |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn Gờ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,159 | 100 m2 |
| 35 | Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,91 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lan can, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,449 | tấn |
| 37 | Bê tông bản giảm tải, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 33 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,851 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,372 | 100 m2 |
| 40 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,8 | m2 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,22 | 100 m3 |
| 42 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,945 | 100 m3 |
| 43 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21,774 | 100 m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (353,322*0,36) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,272 | 100 m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,881 | m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,377 | 100 m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,377 | 100 m2 |
| 48 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h-(537,7*0,1662) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,894 | 100 tấn |
| 49 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,894 | 100 tấn |
| 50 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,894 | 100 tấn |
| 51 | Lắp đặt cống tạm, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (KH 50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 36 | đoạn |
| 52 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (HS 0,6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 36 | đoạn |
| 53 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,137 | 100 m3 |
| 54 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng γ ≤ 1,65 T/m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,133 | 100 m3 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,166 | 100 m3 |
| Q | HẠNG MỤC CẦU; PHẦN MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 23,955 | 100 m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,547 | 100 m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,351 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 23,491 | tấn |
| 5 | Bê tông móng tạo phẳng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20,18 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,241 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,822 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,028 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,019 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông bệ mố, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 190,4 | m3 |
| 11 | Bê tông thân mố, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 159,12 | m3 |
| 12 | Bê tông tường mố, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 71,54 | m3 |
| 13 | Bê tông đá kê gối, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,76 | m3 |
| 14 | Bê tông tạo dốc, vữa Mác 250 PCB40 đá 0,5x1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,106 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 29,899 | 100 m3 |
| 16 | Tạm tính - Vữa không co ngót dày trung bình 1cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,05 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép chân khay tứ nón, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,273 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, loại B40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 144,451 | m2 |
| 19 | Đào đất chân khay, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,572 | 100 m3 |
| 20 | Bê tông lót móng chân khay, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,912 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng tứ nón, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,112 | m3 |
| 22 | Bê tông chân khay tứ nón, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20,675 | m3 |
| 23 | Bê tông tứ nón, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 17,334 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,795 | 100 m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tứ nón | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,078 | 100 m2 |
| 26 | Làm lớp đá Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,38 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,161 | 100 m |
| 28 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,644 | 100 m2 |
| R | HẠNG MỤC CẦU; PHẦN KHỐI NEO DẦM NGANG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,012 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,026 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,111 | tấn |
| 4 | Tạm tính - Vữa nhồi chốt neo (sikadur 731) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,042 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,34 | m2 |
| 6 | Bê tông khối neo dầm ngang, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,445 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,01 | 100 m2 |
| S | HẠNG MỤC CẦU; PHẦN BẢN QUÁ ĐỘ ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,705 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông bản quá độ, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 37,822 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,003 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,387 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,914 | tấn |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,15 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,105 | 100 m2 |
| T | HẠNG MỤC CẦU; PHẦN BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 45,21 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,35 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,083 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,2 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,703 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D>10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,83 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,301 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,461 | 100 m2 |
| 9 | Quét lớp phòng nước racond #7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 192,75 | m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,928 | 100 m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,928 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h-(192,75*0,1662/7*7,5=34,32T) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,343 | 100 tấn |
| 13 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,343 | 100 tấn |
| 14 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,343 | 100 tấn |
| 15 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15 | m |
| 17 | Tạm tính - Bu lông M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 296 | cái |
| 18 | Tạm tính - Vữa sika tạo phẳng và bám dính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,76 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 72 | cấu kiện |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn (1,181+0,663)-(2tháng*1,5%+2*5%= 13%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,844 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,844 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,844 | tấn |
| 23 | Tạm tính -Bu lông M20x80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 68 | cái |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,125 | tấn |
| U | HẠNG MỤC CẦU; PHẦN DẦM CHỦ | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, loại dầm chữ I, T BT (M450) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 62,27 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h (62,27*1,015) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,632 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, cự ly vận chuyển ≤ 4km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,632 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,632 | 100 m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,027 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11,744 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,89 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống luồn cáp ≤ 80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 508,8 | m |
| 9 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 40 | đầu neo |
| 10 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,48 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn dầm cầu, loại dầm chữ T, I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 437,48 | m2 |
| 12 | Di chuyển dầm cầu bê tông các loại, chiều dài dầm 22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | dầm/10m |
| 13 | Lắp dựng dầm I cầu (24m≤L≤33m) bằng cần cẩu trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | dầm |
| 14 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 ≤ L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | dầm |
| V | HẠNG MỤC CẦU; PHẦN DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,944 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,858 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,595 | 100 m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn (1,081+0,35) (1x1.5+4*5=21,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,431 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,431 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,431 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép quang treo, đường kính > 18mm (1x1.5+4*5=21,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,086 | tấn |
| 8 | Tạm tính - Bu lông M20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 96 | cái |
| 9 | Tạm tính - Gỗ ván dày 4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,68 | m3 |
| W | HẠNG MỤC CẦU; PHẦN LAN CAN; GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ -Thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,459 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ -Thép ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,547 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can (1,459+1,547) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,006 | tấn |
| 4 | Tạm tính - Mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3.006 | kg |
| 5 | Tạm tính - Bu lông M22x670 - Chờ sẵn trụ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 100 | cái |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,891 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,091 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 18,964 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống gang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 16,8 | m |
| 10 | Tạm tính - Nắp gang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8 | cái |
| X | HẠNG MỤC CẦU; PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II (1317*0,3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,951 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -Bãi đúc dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,8 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông bãi đúc dầm, vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 60 | m3 |
| 4 | Bê tông móng làm bản đệm bãi đúc dầm, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,34 | m3 |
| 5 | Bê tông ụ đúc dầm, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,656 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,09 | tấn |
| 7 | Đào phá bỏ kết cấu bê tông, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,922 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,922 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (HS4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,922 | 100 m3 |
| Y | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường (đất đào tại công trình) | 2.000 đồng/m3 | 504.327 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 83.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥167.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV trở lên cùng loại. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.) | 10 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Kỹ sư cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên). | 8 | 5 |
| 3 | Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư cầu đường bộ | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách quản lý khối lượng + giá | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 5 | 5 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành môi trường và có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | 54 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi