Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức năm 2021 của BHXH thành phố Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức năm 2021 của BHXH thành phố Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211108318 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 14:03:00 đến ngày 2021-11-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 796,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ chịu trách nhiệm kết luận và tư vấn sức khỏe |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên và là người có thẩm quyền hoặc được ủy quyền ký kết luận hồ sơ liên quan đến khám sức khỏe; có chứng chỉ hành nghề phù hợp với vị trí công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề phù hợp với vị trí công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề phù hợp với vị trí công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa sản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề phù hợp với vị trí công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề phù hợp với vị trí công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa tai mũi họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề phù hợp với vị trí công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa nội |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề phù hợp với vị trí công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa răng hàm mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề phù hợp với vị trí công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo Huyết áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị mới, hiện đại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chụp X-Quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị mới, hiện đại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị mới, hiện đại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị mới, hiện đại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo độ loãng xương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị mới, hiện đại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hệ thống máy xét nghiệm huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị mới, hiện đại phân tích đầy đủ các thông số trong phạm vi cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hệ thống máy xét nghiệm phân tích nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị mới, hiện đại phân tích đầy đủ các thông số trong phạm vi cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị mới, hiện đại phân tích đầy đủ các thông số trong phạm vi cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức năm 2021 của BHXH thành phố Đà Nẵng Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức năm 2021 của Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu, Giấy phép đủ điều kiện khám sức khỏe, giấy phép hoạt động khám chữa bệnh, Văn bản xếp hạng bệnh viện, bảng kê nhân sự dự kiến có gói thầu kèm hồ sơ năng lực của cá nhân, bảng kê máy móc thiết bị dự kiến cho gói thầu... |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép đủ điều kiện khám sức khỏe, giấy phép hoạt động khám chữa bệnh, Văn bản xếp hạng bệnh viện, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn (bản sao công chứng chính quyền)… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng - Địa chỉ: Số 43 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng - Sđt: 0236 3834773, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng - Địa chỉ: Số 43 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng - Sđt: 0236 3834773/0236.3834774,Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng - Địa chỉ: Số 43 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng - Số điện thoại: 0236.3834773; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính Bảo hiểm xã hội thành phố Đà Nẵng - Sdt: 0236 3838983 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám nội, tai mũi họng, mắt, răng hàm mặt, đo chiều cao - cân nặng, huyết áp… | Bác sĩ thăm khám lâm sàng, thăm hỏi tiền sử, bệnh sử bệnh nhân, khám các chuyên khoa và kết luận sức khỏe | Dịch vụ | 269 | |
| 2 | Công thức máu/tổng phân tích tế bào máu 22 thông số | Đánh giá thiếu máu không triệu chứng, nhiễm khuẩn tiềm tàng, bệnh máu ác tính | Dịch vụ | 269 | |
| 3 | Bộ mỡ máu: Cholesterol, Triglyceride, HDL, LDL | Để nghiên cứu các tình trạng rối loạn lipoprotein máu. Đánh giá nguy cơ hình thành xơ vữa động mạch | Dịch vụ | 269 | |
| 4 | Đường máu: Glucose, HbA1C | Tầm soát bệnh đái tháo đường… | Dịch vụ | 269 | |
| 5 | Chức năng thận : Ure, creatinine | Đánh giá chức năng thận | Dịch vụ | 269 | |
| 6 | Chức năng gan: SGOT, SGPT, GGT | Đánh giá men gan | Dịch vụ | 269 | |
| 7 | Viêm gan: HBsAg (Miễn dịch tự động) – (Xét nghiệm kháng nguyên viêm gan) | Đánh giá tình trạng viêm gan do virus viêm gan B hoặc Đánh giá tình trạng kháng thể viêm gan B | Dịch vụ | 269 | |
| 8 | HCV Ab (Test nhanh) | Đánh giá tình trạng viêm gan do virus viêm gan C | Dịch vụ | 269 | |
| 9 | Acid uric | Tầm soát bệnh bệnh Gout | Dịch vụ | 95 | Dành cho Nam |
| 10 | Calci ion hóa | Tầm soát bệnh thiếu calci- loãng xương | Dịch vụ | 162 | Dành cho nữ có gia đình |
| 11 | AFP định lượng (Tầm soát ung thư gan) | Tầm soát ung thư gan | Dịch vụ | 269 | |
| 12 | CA 72 -4 (tầm soát ung thư dạ dày) | Tầm soát ung thư dạ dày | Dịch vụ | 269 | |
| 13 | Total PSA (Tầm soát ung thư tuyến tiền liệt) | Tầm soát ung thư tuyến tiền liệt | Dịch vụ | 95 | Dành cho Nam |
| 14 | CA 19-9 (Tầm soát ung thư tuyến tụy) | Tầm soát ung thư tuyến tụy | Dịch vụ | 269 | |
| 15 | Cyfra 21-1 (Tầm soát ung thư phổi) | Tầm soát ung thư phổi | Dịch vụ | 107 | Dành cho Nam và Nữ độc thân |
| 16 | CA15-3 (Tầm soát ung thư vú) | Tầm soát ung thư vú | Dịch vụ | 12 | Dành cho nữ độc thân |
| 17 | CA125 (Tầm soát ung thư buồng trứng) | Tầm soát ung thư buồng trứng | Dịch vụ | 12 | Dành cho nữ độc thân |
| 18 | Chức năng tuyến giáp (FT4, TSH) | Đánh giá chức năng tuyến giáp | Dịch vụ | 269 | |
| 19 | Phân tích nước tiểu 10 thông số | Tầm soát bệnh trong giai đoạn sớm | Dịch vụ | 269 | |
| 20 | Điện tim (ECG) | Tầm soát bệnh tim trong giai đoạn sớm | Dịch vụ | 269 | |
| 21 | Xquang cuộc sống thắt lưng | Đánh giá hình dạng, trục, mức độ thoái hoá thân xương cột sống | Dịch vụ | 95 | Dành cho Nam |
| 22 | Xquang tim phổi | Đánh giá bệnh lý viêm phổi, tim to, u phổi | Dịch vụ | 269 | |
| 23 | Siêu âm động mạch cảnh | Đánh giá mức độ xơ vữa, hẹp, dị dạng của động mạch nuôi não | Dịch vụ | 95 | Dành cho Nam |
| 24 | Siêu âm bụng tổng quát (bao gồm gan, lách, thận, bàng quang, tuyến giáp cho nam, phần phụ cho nữ…) | Kiểm tra và phát hiện các hình ảnh bệnh lý về gan, mật, tụy, lách, thận. | Dịch vụ | 269 | |
| 25 | Siêu âm tuyến giáp | Phát hiện các bệnh lý về tuyến giáp | Dịch vụ | 269 | |
| 26 | Siêu âm tuyến vú | Phát hiện các bệnh lý về tuyến vú | Dịch vụ | 174 | Dành cho nữ |
| 27 | Thăm khám phụ khoa | Chẩn đoán bệnh phụ khoa | Dịch vụ | 174 | Dành cho nữ |
| 28 | Soi tươi dịch âm đạo | Xác định loại vi khuẩn gây bệnh | Dịch vụ | 162 | Dành cho nữ có gia đình |
| 29 | Tầm soát ung thu cổ tử cung (Thinprep) | Chẩn đoán ung thư sớm cổ tử cung | Dịch vụ | 162 | Dành cho nữ có gia đình |
| 30 | Framingham (Đánh giá nguy cơ bệnh lý tim mạch, bắt buộc có kết quả Glucose, bộ mỡ máu, điện tâm đồ) | Đánh giá nguy cơ bệnh lý tim mạch | Dịch vụ | 269 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ chịu trách nhiệm kết luận và tư vấn sức khỏe | 2 | Bác sỹ chuyên khoa I hoặc Thạc sỹ y khoa trở lên và là người có thẩm quyền hoặc được ủy quyền ký kết luận hồ sơ liên quan đến khám sức khỏe; có chứng chỉ hành nghề phù hợp với vị trí công việc | 10 | 7 |
| 2 | Bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm | 1 | Bác sỹ tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề phù hợp với vị trí công việc | 7 | 5 |
| 3 | Bác sỹ chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh | 1 | Bác sỹ tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề phù hợp với vị trí công việc | 7 | 5 |
| 4 | Bác sỹ chuyên khoa sản | 1 | Bác sỹ tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề phù hợp với vị trí công việc | 7 | 5 |
| 5 | Bác sỹ chuyên khoa mắt | 1 | Bác sỹ tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề phù hợp với vị trí công việc | 7 | 5 |
| 6 | Bác sỹ chuyên khoa tai mũi họng | 1 | Bác sỹ tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề phù hợp với vị trí công việc | 7 | 5 |
| 7 | Bác sỹ chuyên khoa nội | 1 | Bác sỹ tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề phù hợp với vị trí công việc | 7 | 5 |
| 8 | Bác sỹ chuyên khoa răng hàm mặt | 1 | Bác sỹ tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề phù hợp với vị trí công việc | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo Huyết áp | Thiết bị mới, hiện đại | 1 |
| 2 | Máy chụp X-Quang | Thiết bị mới, hiện đại | 1 |
| 3 | Máy điện tim | Thiết bị mới, hiện đại | 1 |
| 4 | Máy siêu âm | Thiết bị mới, hiện đại | 1 |
| 5 | Máy đo độ loãng xương | Thiết bị mới, hiện đại | 1 |
| 6 | Hệ thống máy xét nghiệm huyết học | Thiết bị mới, hiện đại phân tích đầy đủ các thông số trong phạm vi cung cấp | 1 |
| 7 | Hệ thống máy xét nghiệm phân tích nước tiểu | Thiết bị mới, hiện đại phân tích đầy đủ các thông số trong phạm vi cung cấp | 1 |
| 8 | Hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa | Thiết bị mới, hiện đại phân tích đầy đủ các thông số trong phạm vi cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi