Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: CK.T3. ĐT.819, ĐT.831 (Km27+00 - Km42+190), ĐT.831E, ĐT.837B

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137215-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: CK.T3. ĐT.819, ĐT.831 (Km27+00 - Km42+190), ĐT.831E, ĐT.837B
Số hiệu KHLCNT 20211126673
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1095 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 14:15:00 đến ngày 2021-12-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,142,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 537,000,000 VNĐ ((Năm trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.670.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.970.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND. -Đã ứng dụng tối thiểu 2 năm phần mềm quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thuê (mua) phần mềm, Hoá đơn mua phần mềm và tài liệu chứng minh việc ứng dụng phầm mềm trong quản lý BDTX cầu đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.350.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn: Từ kỹ sư trở lên các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng đường bộ.- Kèm theo chứng hành nghề chỉ huy trưởng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐáp ứng 2 yêu cầu sau:a) 3 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ;b) Đã làm hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường bộ từ 1 năm hoặc làm hạt phó hoặc đội phó từ 3 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn như vị trí 1- Kèm theo chứng hành nghề chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ;- Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.- Có chứng nhận lớp bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.- ≥ 50% số nhân viên tuần đường phải có kinh nghiệm tuần đường ít nhất 1 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 22
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường- Đã từng thi công trực tiếp cầu hoặc đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe máy cho cán bộ tuần đường
- Đặc điểm thiết bị Xe máy cho cán bộ tuần đường
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt cỏ cây
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt cỏ cây
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy bơm nước ≥ 20m3 hoặc xe hút nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 20m3 hoặc xe hút nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí, thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, thổi bụi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông xi măng, vữa xi măng
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông xi măng, vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt mặt đường BTN, BTXM
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt mặt đường BTN, BTXM
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Lu rung ≥ 15 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥ 15 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …)
- Số lượng tối thiểu 2
22-Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô cẩu thùng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô cẩu thùng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
24-Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định)
- Đặc điểm thiết bị Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
26-Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Số lượng tối thiểu 4
27-Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…).
- Đặc điểm thiết bị Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: CK.T3. ĐT.819, ĐT.831 (Km27+00 - Km42+190), ĐT.831E, ĐT.837B
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ trong tỉnh năm 2022-2024
1095 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN , địa chỉ: 66A Hùng Vương, phường 2, tp.Tân An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Long An, địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Long An. Địa chỉ: số 66A, đường Hùng Vương, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3826 269 – Fax: 0272 3825 280, Email: [email protected] - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Long An. Địa chỉ: số 66A, đường Hùng Vương, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3826 269 – Fax: 0272 3825 280, Email: [email protected]


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN , địa chỉ: 66A Hùng Vương, phường 2, tp.Tân An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Long An, địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
- Cam kết trong suốt quá trình thực hiện gói thầu không vi phạm về kích thước thùng chở hàng của xe ô tô tự đổ để chở vật liệu quá tải và cam kết cung cấp, vận chuyển vật tư, vật liệu chở hàng đúng tải trọng cho phép theo chỉ đạo của Bộ Giao thông Vận tải tại Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 và Chỉ thị số 10/CT-BGTVT ngày 17/11/2016 của Bộ Giao thông Vận tải về việc tiếp tục tăng cường công tác kiểm soát tải trọng phương tiện trong quá trình trển khai thi công các dự án xây dựng công trình giao thông. - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực)). - Máy móc, thiết bị thi công tối thiểu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có giấy đăng ký (trừ trường hợp mới mua thiết bị trong vòng 6 tháng hoặc các thiết bị không yêu cầu đăng ký) để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. - Máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký (trừ trường hợp mới mua thiết bị trong vòng 6 tháng hoặc các thiết bị không yêu cầu đăng ký) để chứng minh quyền sở hữu của bên thuê. - Các loại thiết bị (thuê hoặc sở hữu) phải có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực theo quy định. (Theo Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng).
E-CDNT 15.2
1) Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải có tài liệu là hợp đồng đã thực hiện tương tự gói thầu và phải kèm theo Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Bảng giá trị quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoá đơn VAT,…. 2) Đối với nhân sự chủ chốt phải nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, thể hiện tính liên tục của thời gian công tác. 3) Máy móc thiết bị: - Thuộc sở hữu của nhà số lượng tối thiểu theo yêu cầu ngoài ra nhà thầu có thể đi thuê thêm, phải kèm theo các tài liệu chứng minh: + Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán và hóa đơn tài chính mua bán thiết bị; + Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng còn hiệu lực (đối với thiết bị là xe máy chuyên dùng). + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (đối với thiết bị là ô tô). + Do đặc thù tính chất công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ nhà thầu cần bổ sung tài liệu chứng minh chứng minh việc huy động thiết bị đảm bảo thời gian tổ chức thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ theo yêu cầu phần tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật 4) Báo cáo tài chính 03 năm: Từ năm 2018 đến năm 2020 hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm. 5) Nguồn lực về tài chính: - Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. - Không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 537.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Long An, địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An. Địa chỉ: số 61, đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723 552 489.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Công trình Giao thông. Địa chỉ : số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Công trình Giao thông. Địa chỉ : số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157.
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 93,111 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
2 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 93,111 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
3 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 46,5555 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
4 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 46,5555 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
5 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
6 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
7 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
8 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
9 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
10 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 93,111 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
11 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,7759 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
12 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 85.351,75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
13 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 443,9037 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
14 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
15 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
16 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
17 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.155,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
18 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 19,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
19 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 461,4238 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
20 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 461,4238 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
21 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 461,4238 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
22 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 461,4238 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
23 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
24 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
25 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
26 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
27 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
28 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 461,4238 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
29 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 3,8452 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
30 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 16 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
31 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
32 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 16 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
33 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 160 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
34 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 444,5049 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
35 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 555,6311 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
36 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 444,5049 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
37 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 288 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
38 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
39 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
40 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 9.350,496 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
41 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 129,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
42 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 28,524 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
43 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 28,524 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
44 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 28,524 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
45 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 28,524 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
46 ĐT.819 Km40+400-Km42+777(Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
47 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
48 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
49 ĐT.819Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
50 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
51 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 28,524 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
52 ĐT.819Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2377 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
53 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 16 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
54 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
55 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 16 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
56 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 160 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
57 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 27,4781 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
58 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 1 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 34,3476 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
59 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 34,3476 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
60 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,371 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
61 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,371 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
62 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 1,2365 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
63 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 12,3652 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
64 ĐT.819 K40+400K42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 27,4781 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
65 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V,VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75,9544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
66 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75,9544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
67 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 37,9772 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
68 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 37,9772 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
69 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
70 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
71 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
72 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
73 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
74 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75,9544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
75 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,633 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
76 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 69.624,83 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
77 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 407,4024 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
78 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
79 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
80 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 880,656 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
81 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 19,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
82 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V,VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 37,8985 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
83 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 37,8985 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
84 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 37,8985 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
85 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 37,8985 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
86 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
87 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
88 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
89 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
90 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
91 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 37,8985 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
92 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,3158 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
93 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 18,8861 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
94 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
95 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
96 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 454,992 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
97 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
98 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 8,633 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
99 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 8,633 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
100 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 8,633 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
101 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 8,633 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
102 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
103 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
104 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
105 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
106 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
107 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 8,633 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
108 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0719 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
109 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhủ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 5,4244 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
110 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
111 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 573,984 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
112 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
113 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 2,628 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
114 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 2,628 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
115 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 2,628 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
116 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 2,628 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
117 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
118 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
119 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
120 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
121 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
122 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 2,628 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
123 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0219 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
124 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhủ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,1957 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
125 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 90,2431 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
126 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 90,2431 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
127 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 45,1216 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
128 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 45,1216 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
129 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
130 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
131 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
132 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
133 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
134 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 90,2431 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
135 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,752 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
136 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 82.722,86 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
137 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 430,2312 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
138 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
139 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 483,552 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
140 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
141 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 77,568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
142 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 77,568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
143 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 77,568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
144 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 77,568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
145 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
146 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
147 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
148 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
149 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
150 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 77,568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
151 ĐT.831 Km27 - Km33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,6464 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
152 ĐT.831 Km27 - Km33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
153 ĐT.831 Km27 - Km33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
154 ĐT.831 Km27 - Km33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
155 ĐT.831 Km27 - Km33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
156 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 96,6368 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
157 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 77,3094 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
158 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
159 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 892,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
160 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 14,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
161 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 21,348 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
162 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 21,348 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
163 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 7,428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
164 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 7,428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
165 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III - VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 13,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
166 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
167 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
168 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
169 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
170 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
171 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 25 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
172 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 7,428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
173 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0619 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
174 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng 1 lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 33,5342 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
175 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 26,8273 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
176 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu sắt) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
177 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 676,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
178 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 50,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
179 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
180 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 65,544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
181 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 65,544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
182 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 65,544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
183 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 65,544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
184 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
185 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
186 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
187 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
188 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
189 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 65,544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
190 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,5462 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
191 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhủ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 58,4434 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
192 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
193 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 422,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
194 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
195 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 73,104 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
196 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 73,104 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
197 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 36,552 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
198 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 36,552 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
199 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
200 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
201 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
202 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
203 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
204 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 73,104 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
205 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,6092 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
206 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 67.012 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
207 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 348,521 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
208 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
209 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 518,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
210 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 14,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
211 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 56,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
212 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 56,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
213 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 56,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
214 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 56,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
215 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
216 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
217 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
218 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
219 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
220 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 56,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
221 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,47 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
222 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 21,996 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
223 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 190,1338 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
224 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 190,1338 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
225 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 190,1338 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
226 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 190,1338 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
227 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III- VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 16,08 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
228 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
229 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
230 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
231 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
232 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
233 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 190,1338 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
234 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,5844 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
235 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 94,75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
236 ĐT.837B K0+000 - K16+021(Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 1 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 118,4375 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
237 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,2791 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
238 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,2791 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
239 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 4,2637 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
240 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 42,6375 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
241 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới nhựa lót bằng nhủ tương Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 94,75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
242 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 60 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
243 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
244 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 847,296 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
245 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 198 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
246 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 28,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
247 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 81,9238 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
248 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 81,9238 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
249 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 40,9619 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
250 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 40,9619 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
251 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
252 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
253 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
254 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
255 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
256 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 81,9238 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
257 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,6827 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
258 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 75.096,78 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
259 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công mặt đường cấp phối chiều dyaf mặt đường đã lèn ép 10cm, sỏi đỏ (hệ số 1,14*1,16) trộn đá 0x4 (hệ số 1,34) tỷ lệ 50-50% Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 45,43 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
260 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 320,2517 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
261 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
262 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
263 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
264 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.636,896 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
265 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 28,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
266 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 76,2708 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
267 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 76,2708 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
268 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 38,1354 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
269 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 38,1354 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
270 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
271 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
272 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
273 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
274 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
275 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 76,2708 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
276 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,6356 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
277 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 69.914,9 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
278 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công mặt đường cấp phối chiều dyaf mặt đường đã lèn ép 10cm, sỏi đỏ (hệ số 1,14*1,16) trộn đá 0x4 (hệ số 1,34) tỷ lệ 50-50% Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 55,405 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
279 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 363,6186 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
280 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
281 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
282 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.032,48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
283 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 14,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
284 ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 5,508 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
285 ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 5,508 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
286 ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 5,508 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
287 ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
288 ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
289 ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
290 ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
291 ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
292 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 234,9488 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
293 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 234,9488 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
294 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 117,4744 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
295 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 117,4744 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
296 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
297 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
298 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
299 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
300 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
301 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 234,9488 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
302 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,9579 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
303 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 215.369,77 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
304 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công mặt đường cấp phối chiều dyaf mặt đường đã lèn ép 10cm, sỏi đỏ (hệ số 1,14*1,16) trộn đá 0x4 (hệ số 1,34) tỷ lệ 50-50% Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 55,405 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
305 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 1.120,1112 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
306 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 168 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
307 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
308 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
309 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 4.084,464 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
310 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 81,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
311 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 82,3752 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
312 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 82,3752 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
313 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 82,3752 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
314 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 82,3752 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
315 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
316 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
317 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
318 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
319 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
320 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 82,3752 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
321 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,6865 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
322 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 45,9928 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
323 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 45,9928 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
324 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
325 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 409,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
326 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
327 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 93,111 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
328 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 93,111 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
329 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 46,5555 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
330 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 46,5555 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
331 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
332 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
333 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
334 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
335 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
336 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 93,111 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
337 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,7759 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
338 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 85.351,75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
339 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 443,9037 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
340 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
341 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
342 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
343 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.155,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
344 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 19,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
345 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 461,4238 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
346 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 461,4238 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
347 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 461,4238 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
348 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 461,4238 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
349 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
350 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
351 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
352 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
353 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
354 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 461,4238 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
355 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 3,8452 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
356 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 16 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
357 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
358 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 16 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
359 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 160 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
360 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 473,3439 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
361 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 591,6798 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
362 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 473,3439 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
363 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 288 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
364 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
365 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
366 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 9.350,496 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
367 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 129,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
368 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 28,524 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
369 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 28,524 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
370 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 28,524 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
371 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 28,524 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
372 ĐT.819 Km40+400-Km42+777(Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
373 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
374 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
375 ĐT.819Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
376 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
377 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 28,524 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
378 ĐT.819Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2377 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
379 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 16 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
380 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
381 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 16 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
382 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 160 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
383 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 29,2609 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
384 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 1 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 36,5761 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
385 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 36,5761 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
386 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,395 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
387 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,395 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
388 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 1,3167 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
389 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 13,1674 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
390 ĐT.819 K40+400K42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 29,2609 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
391 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V,VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75,9544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
392 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75,9544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
393 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 37,9772 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
394 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 37,9772 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
395 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
396 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
397 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
398 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
399 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
400 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75,9544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
401 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,633 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
402 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 69.624,83 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
403 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 407,4024 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
404 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
405 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
406 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 880,656 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
407 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 19,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
408 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V,VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 37,8985 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
409 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 37,8985 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
410 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 37,8985 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
411 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 37,8985 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
412 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
413 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
414 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
415 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
416 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
417 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 37,8985 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
418 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,3158 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
419 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 20,9074 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
420 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
421 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
422 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 454,992 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
423 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
424 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 8,633 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
425 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 8,633 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
426 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 8,633 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
427 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 8,633 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
428 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
429 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
430 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
431 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
432 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
433 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 8,633 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
434 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0719 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
435 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhủ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 6,0072 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
436 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
437 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 573,984 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
438 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
439 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 2,628 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
440 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 2,628 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
441 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 2,628 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
442 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 2,628 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
443 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
444 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
445 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
446 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
447 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
448 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 2,628 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
449 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0219 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
450 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhủ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,3249 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
451 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 90,2431 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
452 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 90,2431 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
453 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 45,1216 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
454 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 45,1216 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
455 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
456 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
457 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
458 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
459 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
460 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 90,2431 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
461 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,752 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
462 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 82.722,86 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
463 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 430,2312 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
464 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
465 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 483,552 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
466 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
467 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 77,568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
468 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 77,568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
469 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 77,568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
470 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 77,568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
471 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
472 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
473 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
474 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
475 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
476 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 77,568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
477 ĐT.831 Km27 - Km33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,6464 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
478 ĐT.831 Km27 - Km33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
479 ĐT.831 Km27 - Km33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
480 ĐT.831 Km27 - Km33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
481 ĐT.831 Km27 - Km33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
482 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 96,6368 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
483 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 77,3094 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
484 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
485 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 892,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
486 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 14,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
487 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 21,348 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
488 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 21,348 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
489 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 7,428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
490 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 7,428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
491 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III - VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 13,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
492 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
493 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
494 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
495 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
496 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
497 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 25 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
498 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 7,428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
499 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0619 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
500 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng 1 lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 33,5342 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
501 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 26,8273 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
502 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu sắt) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
503 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 676,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
504 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 50,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
505 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
506 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 65,544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
507 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 65,544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
508 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 65,544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
509 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 65,544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
510 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
511 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
512 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
513 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
514 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
515 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 65,544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
516 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,5462 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
517 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhủ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 62,2668 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
518 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
519 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 422,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
520 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
521 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 73,104 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
522 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 73,104 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
523 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 36,552 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
524 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 36,552 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
525 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
526 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
527 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
528 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
529 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
530 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 73,104 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
531 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,6092 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
532 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 67.012 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
533 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 348,521 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
534 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
535 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 518,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
536 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 14,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
537 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 56,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
538 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 56,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
539 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 56,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
540 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 56,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
541 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
542 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
543 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
544 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
545 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
546 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 56,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
547 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,47 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
548 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 24,346 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
549 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 190,1338 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
550 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 190,1338 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
551 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 190,1338 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
552 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 190,1338 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
553 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III- VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 16,08 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
554 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
555 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
556 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
557 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
558 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
559 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 190,1338 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
560 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,5844 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
561 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 104,8905 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
562 ĐT.837B K0+000 - K16+021(Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 1 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 131,1131 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
563 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,416 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
564 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,416 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
565 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 4,7201 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
566 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 47,2007 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
567 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới nhựa lót bằng nhủ tương Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 104,8905 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
568 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 60 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
569 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
570 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 847,296 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
571 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 198 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
572 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 28,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
573 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 81,9238 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
574 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 81,9238 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
575 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 40,9619 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
576 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 40,9619 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
577 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
578 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
579 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
580 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
581 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
582 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 81,9238 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
583 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,6827 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
584 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 75.096,78 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
585 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công mặt đường cấp phối chiều dyaf mặt đường đã lèn ép 10cm, sỏi đỏ (hệ số 1,14*1,16) trộn đá 0x4 (hệ số 1,34) tỷ lệ 50-50% Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 50,26 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
586 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 354,3001 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
587 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
588 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
589 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
590 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.636,896 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
591 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 28,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
592 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 76,2708 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
593 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 76,2708 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
594 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 38,1354 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
595 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 38,1354 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
596 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
597 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
598 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
599 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
600 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
601 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 76,2708 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
602 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,6356 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
603 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 69.914,9 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
604 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công mặt đường cấp phối chiều dyaf mặt đường đã lèn ép 10cm, sỏi đỏ (hệ số 1,14*1,16) trộn đá 0x4 (hệ số 1,34) tỷ lệ 50-50% Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 55,405 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
605 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 363,6186 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
606 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
607 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
608 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.032,48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
609 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 14,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
610 ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 5,508 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
611 ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 5,508 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
612 ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 5,508 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
613 ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
614 ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
615 ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
616 ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
617 ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
618 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 234,9488 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
619 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 234,9488 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
620 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 117,4744 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
621 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 117,4744 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
622 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
623 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
624 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
625 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
626 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
627 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 234,9488 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
628 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,9579 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
629 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 215.369,77 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
630 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công mặt đường cấp phối chiều dyaf mặt đường đã lèn ép 10cm, sỏi đỏ (hệ số 1,14*1,16) trộn đá 0x4 (hệ số 1,34) tỷ lệ 50-50% Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 55,405 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
631 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 1.120,1112 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
632 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 168 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
633 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
634 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
635 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 4.084,464 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
636 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 81,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
637 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 82,3752 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
638 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 82,3752 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
639 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 82,3752 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
640 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 82,3752 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
641 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
642 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
643 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
644 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
645 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
646 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 82,3752 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
647 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,6865 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
648 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 49,4251 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
649 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 49,4251 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
650 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
651 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 409,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
652 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
653 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 93,111 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
654 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 93,111 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
655 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 46,5555 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
656 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 46,5555 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
657 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
658 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
659 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
660 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
661 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
662 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 93,111 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
663 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,7759 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
664 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 85.351,75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
665 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 443,9037 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
666 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
667 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
668 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
669 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.155,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
670 CK.T3 K0+000-K8+000 (sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 19,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
671 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 461,4238 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
672 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 461,4238 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
673 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 461,4238 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
674 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 461,4238 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
675 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
676 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
677 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
678 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
679 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
680 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 461,4238 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
681 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 3,8452 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
682 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 16 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
683 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
684 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 16 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
685 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 160 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
686 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 539,8658 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
687 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 674,8322 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
688 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 539,8658 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
689 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 288 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
690 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
691 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
692 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 9.350,496 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
693 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 129,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
694 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 28,524 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
695 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 28,524 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
696 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 28,524 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
697 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 28,524 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
698 ĐT.819 Km40+400-Km42+777(Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
699 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
700 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
701 ĐT.819Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
702 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
703 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 28,524 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
704 ĐT.819Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2377 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
705 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 16 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
706 ĐT.819 K0+000-K40+400 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
707 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 16 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
708 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 160 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
709 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 33,3731 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
710 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 1 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 41,7163 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
711 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 41,7163 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
712 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,4505 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
713 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,4505 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
714 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 1,5018 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
715 ĐT.819 Km40+400-Km42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 15,0179 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
716 ĐT.819 K40+400K42+777 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 33,3731 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
717 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V,VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75,9544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
718 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75,9544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
719 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 37,9772 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
720 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 37,9772 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
721 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
722 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
723 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
724 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
725 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
726 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75,9544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
727 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,633 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
728 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 69.624,83 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
729 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 407,4024 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
730 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
731 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
732 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 880,656 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
733 ĐT.819 K42+777 - K49+290 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 19,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
734 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V,VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 37,8985 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
735 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 37,8985 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
736 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 37,8985 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
737 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 37,8985 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
738 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
739 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
740 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
741 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
742 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
743 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 37,8985 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
744 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,3158 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
745 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 22,9602 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
746 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
747 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
748 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 454,992 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
749 ĐT.819 K49+290-K52+543 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
750 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 8,633 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
751 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 8,633 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
752 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 8,633 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
753 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 8,633 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
754 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
755 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
756 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
757 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
758 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
759 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 8,633 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
760 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0719 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
761 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhủ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 6,5899 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
762 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
763 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 573,984 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
764 ĐT.819 K52+543-K53+382 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
765 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 2,628 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
766 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 2,628 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
767 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 2,628 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
768 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 2,628 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
769 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
770 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
771 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
772 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
773 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
774 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 2,628 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
775 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0219 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
776 ĐT.819 K53+382-K53+601 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhủ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,4542 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
777 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 90,2431 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
778 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 90,2431 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
779 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 45,1216 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
780 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 45,1216 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
781 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
782 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
783 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
784 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
785 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
786 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 90,2431 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
787 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,752 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
788 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 82.722,86 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
789 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 430,2312 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
790 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
791 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 483,552 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
792 ĐT.819 K53+601-K61+222 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
793 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 77,568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
794 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 77,568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
795 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 77,568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
796 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 77,568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
797 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
798 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
799 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
800 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
801 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
802 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 77,568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
803 ĐT.831 Km27 - Km33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,6464 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
804 ĐT.831 Km27 - Km33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
805 ĐT.831 Km27 - Km33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
806 ĐT.831 Km27 - Km33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
807 ĐT.831 Km27 - Km33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
808 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 96,6368 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
809 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 77,3094 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
810 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
811 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 892,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
812 ĐT.831 K27 - K33+650 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 14,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
813 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 21,348 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
814 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 21,348 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
815 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 7,428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
816 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 7,428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
817 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III - VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 13,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
818 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
819 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
820 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
821 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
822 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
823 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 25 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
824 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 7,428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
825 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0619 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
826 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng 1 lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 33,5342 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
827 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 26,8273 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
828 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu sắt) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
829 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 676,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
830 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 50,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
831 ĐT.831 K33+650 - K36+640 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
832 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 65,544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
833 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 65,544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
834 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 65,544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
835 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 65,544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
836 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
837 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
838 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
839 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
840 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
841 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 65,544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
842 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,5462 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
843 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhủ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 71,006 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
844 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
845 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 422,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
846 ĐT.831 K36+640-K42+190 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
847 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 73,104 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
848 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 73,104 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
849 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 36,552 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
850 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 36,552 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
851 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
852 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
853 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
854 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
855 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
856 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 73,104 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
857 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,6092 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
858 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 67.012 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
859 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 348,521 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
860 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
861 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 518,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
862 ĐT.831E K0+000-K6+200 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 14,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
863 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 56,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
864 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 56,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
865 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 56,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
866 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 56,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
867 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
868 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
869 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
870 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
871 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
872 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 56,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
873 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,47 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
874 ĐT.831E K6+200-K10+900 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới lót bằng nhũ tương. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 26,743 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
875 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 190,1338 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
876 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 190,1338 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
877 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 190,1338 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
878 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 190,1338 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
879 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III- VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 16,08 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
880 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
881 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
882 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
883 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
884 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
885 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 190,1338 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
886 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,5844 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
887 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 115,1894 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
888 ĐT.837B K0+000 - K16+021(Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 1 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2, tưới nhựa thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 143,9867 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
889 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,5551 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
890 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,5551 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
891 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 5,1835 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
892 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Xử ký cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 51,8352 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
893 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, tưới nhựa lót bằng nhủ tương Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 115,1894 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
894 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 60 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
895 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
896 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 847,296 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
897 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 198 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
898 ĐT.837B K0+000 - K16+021 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 28,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
899 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 81,9238 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
900 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 81,9238 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
901 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 40,9619 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
902 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 40,9619 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
903 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
904 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
905 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
906 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
907 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
908 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 81,9238 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
909 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,6827 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
910 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 75.096,78 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
911 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công mặt đường cấp phối chiều dyaf mặt đường đã lèn ép 10cm, sỏi đỏ (hệ số 1,14*1,16) trộn đá 0x4 (hệ số 1,34) tỷ lệ 50-50% Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 52,815 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
912 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 372,3111 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
913 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
914 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
915 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
916 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.636,896 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
917 ĐT.837B K16+021 - K23+189 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 28,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
918 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 76,2708 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
919 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 76,2708 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
920 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 38,1354 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
921 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 38,1354 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
922 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
923 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
924 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
925 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
926 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
927 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 76,2708 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
928 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,6356 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
929 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 69.914,9 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
930 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công mặt đường cấp phối chiều dyaf mặt đường đã lèn ép 10cm, sỏi đỏ (hệ số 1,14*1,16) trộn đá 0x4 (hệ số 1,34) tỷ lệ 50-50% Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 55,405 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
931 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 363,6186 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
932 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
933 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
934 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.032,48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
935 ĐT.837B K23+189-K29+760 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 14,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
936 ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 5,508 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
937 ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 5,508 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
938 ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 5,508 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
939 ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
940 ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
941 ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
942 ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
943 ĐT.837B K29+760-K30+220 (BTXM) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
944 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 234,9488 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
945 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 234,9488 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
946 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 117,4744 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
947 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 117,4744 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
948 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
949 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
950 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
951 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
952 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
953 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 234,9488 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
954 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,9579 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
955 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 215.369,77 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
956 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công mặt đường cấp phối chiều dyaf mặt đường đã lèn ép 10cm, sỏi đỏ (hệ số 1,14*1,16) trộn đá 0x4 (hệ số 1,34) tỷ lệ 50-50% Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 55,405 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
957 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 1.120,1112 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
958 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 168 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
959 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
960 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
961 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 4.084,464 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
962 ĐT.837B K30+220-K50+650 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 81,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
963 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 82,3752 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
964 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 82,3752 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
965 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 82,3752 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
966 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 82,3752 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
967 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
968 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
969 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
970 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
971 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
972 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 82,3752 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
973 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,6865 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
974 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 52,8574 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
975 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 52,8574 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
976 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
977 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 409,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
978 ĐT.837B K50+650 - K57+600 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.167E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.970.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.670.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.970.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND. -Đã ứng dụng tối thiểu 2 năm phần mềm quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thuê (mua) phần mềm, Hoá đơn mua phần mềm và tài liệu chứng minh việc ứng dụng phầm mềm trong quản lý BDTX cầu đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.350.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường 2 - Bằng cấp chuyên môn: Từ kỹ sư trở lên các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng đường bộ.- Kèm theo chứng hành nghề chỉ huy trưởng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐáp ứng 2 yêu cầu sau:a) 3 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ;b) Đã làm hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường bộ từ 1 năm hoặc làm hạt phó hoặc đội phó từ 3 năm trở lên.53
2 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ 2 - Bằng cấp chuyên môn như vị trí 1- Kèm theo chứng hành nghề chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm32
3 Nhân viên tuần đường 4 - Có trình độ từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ;- Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.- Có chứng nhận lớp bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.- ≥ 50% số nhân viên tuần đường phải có kinh nghiệm tuần đường ít nhất 1 năm.31
4 Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 22 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường- Đã từng thi công trực tiếp cầu hoặc đường11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T2
2 Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW1
3 Xe máy cho cán bộ tuần đường Xe máy cho cán bộ tuần đường4
4 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m31
5 Máy ủi các loại Máy ủi các loại1
6 Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 8 tấn Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 8 tấn2
7 Máy cắt cỏ cây Máy cắt cỏ cây4
8 Máy bơm nước ≥ 20m3 hoặc xe hút nước Máy bơm nước ≥ 20m3 hoặc xe hút nước1
9 Máy nén khí, thổi bụi Máy nén khí, thổi bụi1
10 Máy hàn sắt thép Máy hàn sắt thép1
11 Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc2
12 Máy trộn bê tông xi măng, vữa xi măng Máy trộn bê tông xi măng, vữa xi măng1
13 Máy san tự hành Máy san tự hành1
14 Máy cắt mặt đường BTN, BTXM Máy cắt mặt đường BTN, BTXM1
15 Thiết bị sơn kẻ đường Thiết bị sơn kẻ đường1
16 Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội1
17 Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường1
18 Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn1
19 Lu rung ≥ 15 Tấn Lu rung ≥ 15 Tấn1
20 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
21 Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …) Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …)2
22 Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3 Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m31
23 Ô tô cẩu thùng ≥ 5T Ô tô cẩu thùng ≥ 5T1
24 Thang treo (di động) kiểm tra cầu Thang treo (di động) kiểm tra cầu1
25 Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định) Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định)2
26 Điện thoại thông minh kết nối mạng Điện thoại thông minh kết nối mạng4
27 Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…). Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->