Gói thầu: Duy trì vệ sinh mặt đường và vỉa hè các tuyến đường trong Khu công nghiệp Hòa Khánh, năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Phát triển và Khai thác hạ tầng KCN Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Duy trì vệ sinh mặt đường và vỉa hè các tuyến đường trong Khu công nghiệp Hòa Khánh, năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123080 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tự chủ, tự chịu trách nhiệm năm 2022 của Công ty Phát triển và Khai thác hạ tầng khu công nghiệp Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 14:14:00 đến ngày 2021-11-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,964,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 490.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Có 02 hợp đồng dịch vụ vệ sinh Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu đô thị, dân cư, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985 triệu đồng hoặc Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=1.970 triệu đồng. Tài liệu chứng minh bao gồm: - Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện. - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc chỉ định đơn vị thực hiện hoặc đặt hàng. - Xác nhận của Chủ đầu tư là đã thực hiện công tác duy trì vệ sinh trong Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu đô thị, dân cư đảm bảo chất lượng và tiến độ theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.970.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường, có hợp đồng lao động, và đóng bảo hiểm xã hội. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, có hợp đồng lao động, và đóng bảo hiểm xã hội. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân điều khiển máy móc thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có giấy phép lái xe hạng B và C trở lên tương ứng với các loại xe vận hành, có hợp đồng lao động, và đóng bảo hiểm xã hội. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thu gom rác và duy trì vệ sinh |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Công nhân đã qua huấn luyện về an toàn lao động, có bảo hiểm xã hội, và hợp đồng lao động chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải nhỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ép rác chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ép rác chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt cỏ công suất 3CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cỏ công suất 3CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe đẩy thu gom rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe đẩy thu gom rác |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Thùng rác loại 660 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thùng rác |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Phát triển và Khai thác hạ tầng KCN Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì vệ sinh mặt đường và vỉa hè các tuyến đường trong Khu công nghiệp Hòa Khánh, năm 2022 Duy trì vệ sinh mặt đường và vỉa hè các tuyến đường trong Khu công nghiệp Hòa Khánh, năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí tự chủ, tự chịu trách nhiệm năm 2022 của Công ty Phát triển và Khai thác hạ tầng khu công nghiệp Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập,... hoặc tài lieu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. Các chứng từ chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các hợp đồng tương tự; Bảng kê nhân sự, máy móc thiết bị; Các cam kết huy động lực lượng xử lý các trường hợp bão lũ và chuẩn bị cho các Đoàn tham quan Khu công nghiệp đột xuất. Có giải pháp khắc phục sự cố xảy ra do thiên tai, bão lũ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Phát triển và Khai thác hạ tầng KCN Đà Nẵng, Tầng 4, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
- Điện thoại: 0236.3810927 - 886157
- Fax: 0236.3886157
- email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng. Địa chỉ: Lô A17 đường Trung tâm, Khu công nghệ cao, xã Hòa Liên , huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.36666117 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Phát triển và Khai thác hạ tầng KCN Đà Nẵng, Tầng 4, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. - Điện thoại: 0236.3810927 - 886157 - Fax: 0236.3886157 - email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng. Địa chỉ: Lô A17 đường Trung tâm, Khu công nghệ cao, xã Hòa Liên , huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.36666117 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét thu gom rác lòng đường | Các tuyến đường số 2, 3, 4, số 6 nối dài (từ đường số 2 đến hết tường rào Công ty VBL), đường số 6 ven hồ (đoạn từ đường 6B đến đường số 5), đường 6B, đường số 7, đường số 8, đường số 9 (đoạn từ đường số 3 đến đường số 4), đường số 10. | ha | 548,15 | Thực hiện quét thu gom 1 tháng 06 lần |
| 2 | Quét thu gom rác lòng đường | Các tuyến đường số 6 (đoạn từ đường số 2 đến đường số 9), đường số 7A, đường số 9 (đoạn từ đường số 3 đến hết tường rào Công ty Cosevco), đường 9A, các tuyến đường CCN Thanh Vinh, đường số 12, đường số 14, đường 11b, và một số đường khác. | ha | 81,15 | Thực hiện quét thu gom 1 tháng 03 lần |
| 3 | Quét thu gom rác vỉa hè | Các tuyến đường số 2, 3, 4, số 6 nối dài (từ đường số 2 đến hết tường rào Công ty VBL), đường số 6 ven hồ (đoạn từ đường 6B đến đường số 5), đường 6B, đường số 7, đường số 8, đường số 9 (đoạn từ đường số 3 đến đường số 4), đường số 10. | ha | 514,36 | Thực hiện quét thu gom 1 tháng 06 lần |
| 4 | Quét thu gom rác vỉa hè | Các tuyến đường số 6 (đoạn từ đường số 2 đến đường số 9), đường số 7A, đường số 9 (đoạn từ đường số 3 đến hết tường rào Công ty Cosevco), đường 9A, các tuyến đường CCN Thanh Vinh, đường số 12, đường số 14, đường 11b, và một số đường khác | ha | 56,36 | Thực hiện quét thu gom 1 tháng 03 lần |
| 5 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn cỏ, rác gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch | Tất cả các tuyến đường nêu trên | km | 592,04 | Thực hiện 1 tháng 03 lần. |
| 6 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy cắt cỏ công suất 3CV | Các tuyến đường số 2, 3, 4, số 6 nối dài (từ đường số 2 đến hết tường rào Công ty VBL), đường số 6 ven hồ (đoạn từ đường 6B đến đường số 5), đường 6B, đường số 7, đường số 8, đường số 9 (đoạn từ đường số 3 đến đường số 4), đường số 10, cắt cỏ phần hạ tầng từ đường số 5 đến hồ Bàu Tràm. | 100m2 | 16.024,35 | Thực hiện phát cỏ 20 ngày thực hiện 1 lần |
| 7 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công | Các tuyến đường số 2, 3, 4, số 6 nối dài (từ đường số 2 đến hết tường rào Công ty VBL), đường số 6 ven hồ (đoạn từ đường 6B đến đường số 5), đường 6B, đường số 7, đường số 8, đường số 9 (đoạn từ đường số 3 đến đường số 4), đường số 10, cắt cỏ phần hạ tầng từ đường số 5 đến hồ Bàu Tràm. | 100m2 | 1.384,23 | Thực hiện phát cỏ 20 ngày thực hiện 1 lần. |
| 8 | Vận chuyển rác đến bãi đỗ bằng xe ép rác | Các tuyến đường số 2, 3, 4, số 6 nối dài (từ đường số 2 đến hết tường rào Công ty VBL), đường số 6 ven hồ (đoạn từ đường 6B đến đường số 5), đường 6B, đường số 7, đường số 8, đường số 9 (đoạn từ đường số 3 đến đường số 4), đường số 10 | tấn | 382,5 | Thực hiện 1 tháng 06 lần |
| 9 | Vận chuyển rác đến bãi đỗ bằng xe ép rác | Các tuyến đường số 6 (đoạn từ đường số 2 đến đường số 9), đường số 7A, đường số 9 (đoạn từ đường số 3 đến hết tường rào Công ty Cosevco), đường 9A, các tuyến đường CCN Thanh Vinh, đường số 12, đường số 14, đường 11b. | tấn | 49,51 | Thực hiện 1 tháng 3 lần. |
| 10 | Công tác xử lý rác tại bãi rác | Các tuyến đường số 2, 3, 4, số 6 nối dài (từ đường số 2 đến hết tường rào Công ty VBL), đường số 6 ven hồ (đoạn từ đường 6B đến đường số 5), đường 6B, đường số 7, đường số 8, đường số 9 (đoạn từ đường số 3 đến đường số 4), đường số 10 | tấn | 382,5 | Thực hiện 1 tháng 06 lần. |
| 11 | Công tác xử lý rác tại bãi rác | Các tuyến đường số 6 (đoạn từ đường số 2 đến đường số 9), đường số 7A, đường số 9 (đoạn từ đường số 3 đến hết tường rào Công ty Cosevco), đường 9A, các tuyến đường CCN Thanh Vinh, đường số 12, đường số 14, đường 11b. | tấn | 49,51 | Thực hiện 1 tháng 3 lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 490.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 490.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Có 02 hợp đồng dịch vụ vệ sinh Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu đô thị, dân cư, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985 triệu đồng hoặc Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=1.970 triệu đồng. Tài liệu chứng minh bao gồm: - Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện. - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc chỉ định đơn vị thực hiện hoặc đặt hàng. - Xác nhận của Chủ đầu tư là đã thực hiện công tác duy trì vệ sinh trong Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu đô thị, dân cư đảm bảo chất lượng và tiến độ theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.970.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách môi trường. | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường, có hợp đồng lao động, và đóng bảo hiểm xã hội. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, có hợp đồng lao động, và đóng bảo hiểm xã hội. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân điều khiển máy móc thiết bị | 2 | Yêu cầu: Có giấy phép lái xe hạng B và C trở lên tương ứng với các loại xe vận hành, có hợp đồng lao động, và đóng bảo hiểm xã hội. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân thu gom rác và duy trì vệ sinh | 10 | Yêu cầu: Công nhân đã qua huấn luyện về an toàn lao động, có bảo hiểm xã hội, và hợp đồng lao động chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | Xe tải nhỏ | 1 |
| 2 | Xe ép rác chuyên dụng | Xe ép rác chuyên dụng | 1 |
| 3 | Máy cắt cỏ công suất 3CV | Máy cắt cỏ công suất 3CV | 3 |
| 4 | Xe đẩy thu gom rác | Xe đẩy thu gom rác | 10 |
| 5 | Thùng rác loại 660 lít | Thùng rác | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi