Gói thầu: Dịch vụ chiếu sáng đô thị, duy trì đền trang trí trên địa bàn thành phố Vĩnh Long năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô Thị Thành phố Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Dịch vụ chiếu sáng đô thị, duy trì đền trang trí trên địa bàn thành phố Vĩnh Long năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112352 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 14:11:00 đến ngày 2021-11-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,950,502,345 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 970.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng hoặc duy trì Hệ thống đèn trang trí. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (phụ trách, điều hành các công việc): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hệ thống điện hoặc cơ điện tử; Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hệ thống điện hoặc cơ điện tử; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính, kế toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì, sửa chữa điện |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét (bậc thợ về điện); Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang nâng (nâng người làm việc) hoặc ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng phục cho gói thầu đang xét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý Đô Thị Thành phố Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ chiếu sáng đô thị, duy trì đền trang trí trên địa bàn thành phố Vĩnh Long năm 2022 Thực hiện dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Vĩnh Long năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, tài liệu chứng minh về doanh thu hoạt động, xây dựng, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 5, Đường 8/3, Phường 5, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823.284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 79 đường 30/4, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 3823.319 – 0270. 3828.033 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 5, Đường 8/3, Phường 5, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823.284. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn trang trí | Đạt theo yêu cầu thiết kế | Trạm/năm | 5 | |
| 2 | Đèn chiếu sáng | Đạt theo yêu cầu thiết kế | Trạm/năm | 123 | |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bê tông bằng máy ( | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | cột | 4 | |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng sắt chiều cao cột 10m bằng máy ( Trụ tròn Côn/Bát giác cao 9m, dày 4mm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | cột | 4 | |
| 5 | Lắp cần đèn F60 ( Cần đèn fi 60, cao 2,0m, xa 1,5m, dày 2,5mm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | cần | 8 | |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện ( Cọc tiếp địa 2xfi 16, L=2,4m ,mạ đồng , bao gồm phụ kiện (Kẹp cọc đất, dây tiếp địa, cổ dê bắt ống nhựa D27-60 nhúng kẽm, ống uPVC D34, L=2m) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | bộ | 62 | |
| 7 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng ( Cáp nhôm bọc ABC 3x50mm2 ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100m | 3,4606 | |
| 8 | Lắp cầu chì đuôi cá 60A ( sành ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | cầu chì | 239 | |
| 9 | Lắp cáp ngầm ( Cáp ngầm (CXV/DSTA - 3x35+1x16-0,6/1kV) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100m | 1,0735 | |
| 10 | Đánh số côt bê tông ly tâm bằng sơn đen, sơn trắng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 cột | 57,9 | |
| 11 | Đánh số cột sắt bằng sơn xịt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 cột | 77,5 | |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột ( Bảng điện cửa cột + Cầu chì 5A + CP30A ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | bảng | 160 | |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | tủ | 12 | |
| 14 | Thay bóng cao áp (đèn Solium) bằng máy (10m ≤ H | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 bóng | 6,9 | |
| 15 | Thay bóng cao áp (đèn Solium) bằng thủ công (H | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 bóng | 6,9 | |
| 16 | Thay bóng đèn ống bằng thủ công (Đèn Compact 3U) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 bóng | 42,2 | |
| 17 | Thay chấn lưu (hoăc bộ mồi) và bóng đồng bỘ bằng máy (H | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | bộ | 245 | |
| 18 | Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy lốp đơn (H | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 lốp | 4 | |
| 19 | Thay cần đèn chao cao áp bằng máy ( Cần đèn fi 60, cao 2,0m, xa 1,5m, dày 2,5mm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | bộ | 28 | |
| 20 | Thay dây lên đèn ( Dây 2x2,5mm2 (cáp đồng CVV 2x2,5-0,6/1kV) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 40m | 13,8193 | |
| 21 | Thay cáp treo bằng máy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 40m | 17,3028 | |
| 22 | Thay cáp treo bằng thủ công | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 40m | 8,6514 | |
| 23 | Thay cáp ngầm (đường hè phố) (CXV/DSTA - 3x35+1x16-0,6/1kV) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 40m | 13,4193 | |
| 24 | Nối cáp ngầm (Hộp nối cáp ngầm (cáp đồng) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | mối nối | 2 | |
| 25 | Thay cột đèn- cột BT li tâm, cột BT chữ H ( Trụ BTLT 8,5m - PC-5,0 (5,0kN, 500kgf) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | cột | 10 | |
| 26 | Thay cột đèn- cột sắt ( Trụ tròn Côn/Bát giác cao 9m, dày 4mm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | cột | 10 | |
| 27 | Sơn cột sắt - Chiều cao từ 8-9.5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | cột | 16 | |
| 28 | Sơn chụp, sơn cần đèn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | cột | 57 | |
| 29 | Thay sứ cũ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | quả sứ | 593 | |
| 30 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | bộ | 199 | |
| 31 | Thay quả cầu nhựa bằng thủ công | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | quả | 316 | |
| 32 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Đạt theo yêu cầu thiết kế | trạm/ngày | 2.337 | |
| 33 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Đạt theo yêu cầu thiết kế | trạm | 1.476 | |
| 34 | Thay modem | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | bộ | 139 | |
| 35 | Công tác Tháo cột đèn bê tông bằng máy ( | Đạt theo yêu cầu thiết kế | cột | 4 | |
| 36 | Công tác Tháo cột đèn bằng sắt chiều cao cột 10m bằng máy | Đạt theo yêu cầu thiết kế | cột | 4 | |
| 37 | Công tác Tháo cần đèn F60 | Đạt theo yêu cầu thiết kế | cần | 8 | |
| 38 | Công tác Tháo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng | Đạt theo yêu cầu thiết kế | 100m | 20,7633 | |
| 39 | Công tác Tháo dây cáp ngầm | Đạt theo yêu cầu thiết kế | 100m | 5,3677 | |
| 40 | Công tác Tháo tủ điện điều khiển chiếu sáng | Đạt theo yêu cầu thiết kế | tủ | 12 | |
| 41 | Thay bóng cao áp (đèn led 100W ) bằng máy (10m ≤ H | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 bóng | 0,85 | |
| 42 | Thay bóng cao áp (đèn led 100W ) bằng thủ công (H | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 bóng | 0,85 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 970.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 970.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng hoặc duy trì Hệ thống đèn trang trí. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (phụ trách, điều hành các công việc): | 1 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hệ thống điện hoặc cơ điện tử; Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật công trình) | 1 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hệ thống điện hoặc cơ điện tử; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tài chính, kế toán: | 1 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân duy trì, sửa chữa điện | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét (bậc thợ về điện); Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực; Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang nâng (nâng người làm việc) hoặc ô tô tải có cần cẩu | Còn tốt, sẵn sàng phục cho gói thầu đang xét | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi