Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm hàng hoá, vật tư phục vụ hoạt động chuyên môn chi Viện Sinh thái Nhiệt đới năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200552761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm hàng hoá, vật tư phục vụ hoạt động chuyên môn chi Viện Sinh thái Nhiệt đới năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200462632 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 16:40:00 đến ngày 2020-06-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bình tia | 4 | Cái | - Chất liệu nhựa HDPE - Thể tích 500ml | ||
| 2 | K2HPO4 | 3 | 500g | - Độ tinh khiết 99% - Tạp chất: 0,001% hợp chất nitơ (dưới dạng N) | ||
| 3 | KIO3 | 3 | 500g | - Độ tinh khiết: 99.4-100.4% (ACS specification) - Tạp chất: 0,005% hợp chất N 0,005% chất rắn không tan | ||
| 4 | Tinh bột tan | 3 | 500g | - Độ tinh khiết 99% - Tạp chất: 0,001% hợp chất nitơ (dưới dạng N) | ||
| 5 | HgI2 | 3 | 100G | - Độ tinh khiết 99% - Dạng rắn | ||
| 6 | NaOH | 30 | 500g | - Độ tinh khiết 99% - Dạng rắn, khan | ||
| 7 | Hydroxyl amonium chloride | 5 | 100g | - Độ tinh khiết 99% - Tạp chất 0,005% hợp chất S | ||
| 8 | Cao thịt bò | 5 | 500g | - Môi trường nuôi cấy dùng trong PTN | ||
| 9 | BGLB | 5 | 500g | - Môi trường nuôi cấy dùng trong PTN | ||
| 10 | EC Brorth | 5 | 500g | - Môi trường nuôi cấy dùng trong PTN | ||
| 11 | Lauryl Sulphate Broth | 5 | 500g | - Môi trường nuôi cấy dùng trong PTN | ||
| 12 | Kovac | 3 | 100ml | - Môi trường nuôi cấy dùng trong PTN | ||
| 13 | KH2PO4 | 4 | 500g | - Độ tinh khiết 99% - Tạp chất 0.01% chất rắn không tan | ||
| 14 | Na2S2O5 | 3 | 500G | - Độ tinh khiết 99% - Dạng rắn, khan | ||
| 15 | NaNO2 | 3 | 500G | - Độ tinh khiết 99% - Dạng rắn, khan | ||
| 16 | Muối morth | 3 | 500G | - Độ tinh khiết 99% - Dạng rắn, khan | ||
| 17 | HCl | 3 | Lít | - Độ tinh khiết 37% - Dạng dung môi | ||
| 18 | Glycin | 3 | 500G | - Độ tinh khiết 98.5% - Dạng bột, dùng trong nuôi cấy tế bào | ||
| 19 | KMnO4 | 3 | 500G | - Độ tinh khiết 99% - Dạng rắn, khan | ||
| 20 | Kali hidro phtalat | 3 | 250G | - Độ tinh khiết 99.5% - Dạng rắn - Dấu vết anion clorua (Cl - ): 20 mg / kg | ||
| 21 | Oxalic acid dihydrate | 3 | 100G | - Độ tinh khiết 99,5-102,5% - Tạp chất 0,001% hợp chất N 0,005% chất rắn không tan | ||
| 22 | NH4Cl | 3 | 500G | - Độ tinh khiết 99,5% - Tạp chất 0,005% chất rắn không tan | ||
| 23 | NaCl | 3 | 500G | - Độ tinh khiết 99,5% - Tạp chất 0,005% chất rắn không tan - pH: 5.0-9.0 (25 ° C, 5% trong dung dịch) | ||
| 24 | AgNO3 | 5 | 100G | - Độ tinh khiết 99% - Dấu vết anion: clorua (Cl - ): 5 ppm | ||
| 25 | KNO3 | 3 | 500G | - Độ tinh khiết 99% - Tạp chất 0,005% chất rắn không tan | ||
| 26 | Axit stearic | 3 | 500G | - Độ tinh khiết 99% - Dạng bột hoặc vảy | ||
| 27 | CaCO3 | 4 | 250g | - Độ tinh khiết 99% - Dấu vết anion: clorua (Cl - ): .000,001% | ||
| 28 | Giấy lọc băng vàng phi 11 | 30 | hộp | - Giấy lọc định tính phi 11 | ||
| 29 | L-Ascobic acid (C6H8O6) | 4 | 500G | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phân tích nuôi cấy tế bào -pH: 1,0-2,5 (25 ° C, 176 g / L trong nước) | ||
| 30 | K2SO4 | 2 | 500g | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phân tích nuôi cấy tế bào -pH: 5,5-5,8 (25 ° C, 5%) | ||
| 31 | H3PO4 | 5 | 500ml | - Độ tinh khiết 85% - Dùng trong phân tích trong phòng thí nghiệm | ||
| 32 | Buret 20ml | 5 | Cái | - Chất liệu thủy tinh borosilicat - Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN | ||
| 33 | N(1-naphtyl)-1.2 diamonietan dihydroclorua | 1 | 10g | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phân tích thí nghiệm | ||
| 34 | Ống đong 100ml | 3 | Cái | - Chất liệu thủy tinh borosilicat - Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN | ||
| 35 | Cốc có mỏ 1000ml | 5 | Cái | - Chất liệu thủy tinh borosilicat - Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN | ||
| 36 | Cốc có mỏ 500ml | 2 | Cái | - Chất liệu thủy tinh borosilicat - Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN | ||
| 37 | Bình định mức 25ml | 10 | Cái | - Chất liệu thủy tinh borosilicat - Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN | ||
| 38 | Giá để ống nghiệm | 7 | cái | - Chất liệu inox 45 vị trí | ||
| 39 | Bình định mức 100ml | 20 | Cái | - Chất liệu thủy tinh borosilicat - Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN | ||
| 40 | Cốc 50ml | 20 | Cái | - Chất liệu thủy tinh borosilicat - Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN | ||
| 41 | Giấy lọc sợi thủy tinh | 1 | Hộp | - Chất liệu: Thủy tinh borosilicate - ĐK 47 mm KT 0.45µm | ||
| 42 | Thuốc thử COD thang 0-150mg/l | 1 | 25 test/hôp | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 43 | Thuốc thử COD thang 0-1500mg/l | 1 | 25 test/hôp | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 44 | Thuốc thử COD thang 0-15000mg/l | 1 | 25 test/hôp | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 45 | Thuốc thử Amoni - REAGENT SET, NITROGEN-AMMONIA | 1 | Bộ | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 46 | Thuốc thử Nitrit - NITRIVER 3 PWD PLW 10ML PK/100 | 1 | Bộ | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 47 | Thuốc thử Nitrat - NITRAVER 5 PWD PLWS 10ML PK/100 | 1 | Bộ | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 48 | Thuốc thử tổng Nitơ - Thang đo 0.5-14mg/l: Digestion reagent Compensation reagent, Nitrat-111; 24test/hộp | 1 | Bộ | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 49 | Thuốc thử tổng Nitơ - Thang đo 5-150mg/l: Vario | 1 | Bộ | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 50 | Thuốc thử tổng Phốt pho - Phosphate VARIO total - Thang đo 0.06-3.5mg/l | 1 | Bộ | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 51 | Thuốc thử Phosphat - Phosphate - total LR - Thang đo 0.07 - 3mg/l | 1 | Bộ | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 52 | Thuốc thử Phosphat - Phosphate HR - Thang đo 1 - 80mg/l | 1 | Bộ | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 53 | Chất thử Cloride - Thang đo 5-60 mg/l: Chlorid-51 / Chlorid -52 ; 50test/hộp | 1 | Bộ | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 54 | Chất thử Sulphide - Thang đo 0.04-0.5 mg/l: Sulfide No.1; 100test/hộp | 1 | Bộ | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 55 | Chất thử Sulphide - Thang đo 0.04-0.5 mg/l: Sulfide No.2; 100test/hộp | 1 | Bộ | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 56 | Chất thử Sulphite - Thang đo 0.05-4 mg/l: Sulfite LR; 100test/hộp | 1 | Bộ | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 57 | Chất thử Sulphite -Thang đo 0.1-10 mg/l: Sulfite LR; 100test/hộp | 1 | Bộ | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 58 | Dung dịch hiệu chuẩn pH 4.01 | 1 | Chai | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 59 | Dung dịch hiệu chuẩn pH 7.01 | 1 | Chai | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 60 | Dung dịch hiệu chuẩn pH 10.01 | 1 | Chai | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 61 | Dung dịch rửa điện cực | 1 | Chai | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 62 | Dung dịch bảo quản điện cực | 1 | Chai | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 63 | Dung dịch hiệu chuẩn độ dẫn (EC) | 1 | Chai | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 64 | Dung dịch đệm Phosphat, pH 7.2 | 1 | Chai | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 65 | Dung dịch MgSO4 | 1 | 100ml | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 66 | Dung dịch CaCl2 | 1 | 100ml | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 67 | Dung dịch chuẩn ôxy hòa tan | 1 | Chai | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 68 | Dung dịch chuẩn BOD (300 mg/l) | 1 | Hộp | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 69 | Bộ thuốc thử phân tích Phosphat | 1 | Hộp | - Thuốc thử dùng trong phòng thí nghiệm - Đã được phân lượng sẵn | ||
| 70 | n-Hexane | 1 | Lít | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phòng thí nghiệm - Water 0.01 % | ||
| 71 | Diclometan | 1 | Lít | - Độ tinh khiết 99.5% - Dùng trong phòng thí nghiệm - Đạt tiêu chuẩn phân tích | ||
| 72 | Toluen | 1 | Lít | - Độ tinh khiết 99.8% - Dùng trong phòng thí nghiệm - Water 0.001 % | ||
| 73 | Aceton | 1 | Chai 2.5 lít | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phòng thí nghiệm - Water 0.5 % | ||
| 74 | Acetonitril | 1 | Chai 2.5 lít | - Độ tinh khiết HPLC 99,9% - Water 0.05 % | ||
| 75 | H2O2 | 1 | Lít | - Độ tinh khiết 30% - pH value 2 - 4 (H₂O, 20 °C) | ||
| 76 | KCl | 1 | 500G | - Độ tinh khiết 99.9% - Dạng khan dùng trong PTN | ||
| 77 | Kali sunfat | 1 | 500G | - Độ tinh khiết 99.9% - Dạng khan dùng trong PTN | ||
| 78 | NaOH | 1 | Kg | - Độ tinh khiết 99.9% - Dạng khan dùng trong PTN | ||
| 79 | H3BO3 | 1 | 500G | - Độ tinh khiết 99.9% - Dạng khan dùng trong PTN | ||
| 80 | Bromocresol xanh lục | 1 | 25G | - Chất chỉ thị dùng trong PTN | ||
| 81 | Metyl đỏ | 1 | 25G | - Chất chỉ thị dùng trong PTN | ||
| 82 | H2SO4 | 1 | Lít | - Độ tinh khiết 98% - Dùng trong phòng thí nghiệm - Dấu vết anion 0.2 ppm | ||
| 83 | HClO4 | 1 | 100ml | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 84 | HNO3 | 1 | Lít | - Độ tinh khiết tiêu chuẩn phân tích 70% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 85 | Na2S2O3.5H2O | 1 | 500G | - Độ tinh khiết 99.99% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 86 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 1 | 250G | - Độ tinh khiết 99.99% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 87 | KSbOC4H4O | 1 | 100G | - Độ tinh khiết 99.5% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 88 | (C6H3OH(NO2)2 | 1 | 100G | - Độ tinh khiết 99.5% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 89 | NH4OH | 1 | Lít | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 90 | H3PO4 | 1 | Lít | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 91 | K2Cr2O7 | 1 | 500G | - Độ tinh khiết 99.98% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 92 | FeSO4.(NH4)2SO4.6H2O | 1 | 500G | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 93 | 1-10 phenaltrolin | 1 | 25G | - Chất chỉ thị dùng trong PTN | ||
| 94 | FeSO4.7H2O | 1 | 500G | - Độ tinh khiết 99.5% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 95 | Formalin | 2 | Lít | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 96 | KI (chai 500g) | 2 | Chai | - Độ tinh khiết 99.5% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 97 | Iốt tinh thể (iodine crystals) | 2 | Chai 500g | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 98 | CH3COOH (chai 1l) | 2 | Chai | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 99 | CH3COONa (chai 1kg) | 2 | Chai | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 100 | Cồn tuyệt đối (96%) | 10 | Lít | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 101 | Glycerol (Chai 0,5l) | 5 | Chai | - Độ tinh khiết 99% - Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 102 | Keo Canada Balsam (lọ 25ml) | 1 | Lọ | - Thuốc thử phân tích dùng trong phòng thí nghiệm - Độ đục NT 2 NTU |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi