Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa các thiết bị vô tuyến điện đợt 1 quý 4 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa các thiết bị vô tuyến điện đợt 1 quý 4 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211138582 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 14:25:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 838,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.180.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viênkỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa các thiết bị vô tuyến điện đợt 1 quý 4 năm 2021 Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa các thiết bị vô tuyến điện đợt 1 quý 4 năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 02 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2019 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/BTL Thông tin liên lạc
địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 2N2907 | 2 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 2 | Bán dẫn 2N3055 | 3 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 3 | Bán dẫn 2N3507 | 10 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 4 | Bán dẫn 2N3700 | 18 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 5 | Bán dẫn 2N3908 | 7 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 6 | Bán dẫn 2N4150 | 7 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 7 | Bán dẫn 2N5031 | 5 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCEO | ||
| 8 | Bán dẫn 2N918 | 14 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 9 | Bán dẫn 06N80 | 22 | Chiếc | Điện áp Vds: 800 VĐiện trở Rds: 0,9 OhmDòng cực máng: 6 A | ||
| 10 | Bán dẫn 2N2222A | 11 | Chiếc | Dòng điện tối đa 800 mA;Điện áp tối đa 40 V;Nhiệt độ hoạt động -10 ˚C - 150 ˚C | ||
| 11 | Bán dẫn 2SA1037K | 5 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 12 | Bán dẫn 2SA1345DA | 45 | Chiếc | Điện áp đánh thủng collector - base: 50VTần số làm việc tối đa: 250 MHzHệ số khuếch đại hFE: 50Dòng collector khi đóng: 0,5uA | ||
| 13 | Bán dẫn 2SC1815 | 59 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 14 | Bán dẫn 2SC1971 | 9 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 15 | Bán dẫn 2SC2053 | 53 | Chiếc | Điện áp đánh thủng: 40VHệ số khuếch đại hFE: 180Tần số làm việc: 175 MHzDòng collector khi đóng: 20 uA | ||
| 16 | Bán dẫn 2SC2307 | 7 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 17 | Bán dẫn 2SC3281 | 8 | Chiếc | Khuếch đại âm tần 100 W;Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 18 | Bán dẫn 2SC3399-BT | 25 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 19 | Bán dẫn 2SC3402 | 58 | Chiếc | Điện áp đánh thủng: 50 VTần số làm việc: 250 MHzHệ số khuếch đại hFE: 50Dòng collector khi đóng: 0,6 uA | ||
| 20 | Bán dẫn 2SD468 | 16 | Chiếc | Điện áp đánh thủng: 25 VTần số làm việc: 190 MHzHệ số khuếch đại hFE: 240Dòng collector khi đóng: 25 uA | ||
| 21 | Bán dẫn 2SC1972 | 5 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 22 | Bán dẫn 2SD880Y-TA3 | 13 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 23 | Bán dẫn 2SK125 | 36 | Chiếc | Hệ số khuếch đại: 12,5 dB;Điện áp cực đại cổng D-S VDSS | ||
| 24 | Bán dẫn 2SK30AY | 17 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng G-D VGDS | ||
| 25 | Bán dẫn 3D6635 | 32 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 26 | Bán dẫn 3DG110C | 2 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 27 | Bán dẫn 3DG122D | 5 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCB | ||
| 28 | Bán dẫn 3DG130C vỏ bọc kim | 4 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCB | ||
| 29 | Bán dẫn 3DK7D | 12 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCB | ||
| 30 | Bán dẫn 3SK74 | 33 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng D-S VDSX | ||
| 31 | Bán dẫn BFR92A | 8 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 32 | Bán dẫn BSS138 | 23 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 VDCĐiện áp Vdss: 50 VĐiện áp Vgs lớn nhất: ± 20 VCông suất tiêu thụ: 360 mWKiểu chân: SOT-23-3 | ||
| 33 | Bán dẫn C2383AL | 6 | Chiếc | Điện áp đánh thủng: 160 VTần số làm việc: 100 MHzHệ số khuếch đại hFE: 320Dòng collector khi đóng: 1 uA | ||
| 34 | Bán dẫn C945 | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 60 VDCDòng điện cực đại: 0,15 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 35 | Bán dẫn công suất 2SC3133 | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 6 ÷ 60 VDCDòng điện cực đại: 5 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 36 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng 2SC1945 | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 80 VDCDải tần làm việc: 27 MHzDòng điện cực đại: 6 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 37 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng 2SC2510 | 8 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 80 VDCDải tần làm việc: 27 MHzDòng điện cực đại: 6 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 38 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng 2SC2904 | 2 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCB | ||
| 39 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng RD100HHF1 | 20 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 80 VDCDải tần làm việc: 80 MHzDòng điện cực đại: 6 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 40 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng SD2931-10 | 4 | Chiếc | Loại bán dẫn: Kênh NĐộ khuếch đại: 15 dBCông suất đầu ra: 150 WDòng cực đại: 20 AĐiện áp cực đại: 125 VĐiện áp kiểm tra: 50 VDòng kiểm tra: 250 mA | ||
| 41 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng SD918 | 2 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCB | ||
| 42 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng SQ721 | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 40 VDCDòng điện cực đại: 1 mADải tần hoạt động: 400 MHzNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 43 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng SRFJ150MP | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 18 ÷ 36 VDCDải tần hoạt động: 30 MHzNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 44 | Bán dẫn công suất cao tần MRF148-A | 2 | Chiếc | Dòng cực máng: Id = 6 AĐiện áp Vds: 125 VĐiện áp Vgs: 40 VĐộ khuếch đại: 18 dBCông suất đầu ra: 30 WTiêu tán nguồn Pd: 115 W | ||
| 45 | Bán dẫn công suất cao tần MRF455 | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 65 VDCDòng điện cực đại: 1 mADải tần hoạt động: 400 MHzNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 46 | Bán dẫn công suất cao tần SD2933 | 8 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 125 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 47 | Bán dẫn công suất chuyên dụng BLV11 | 6 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 13,5 VDCDải tần hoạt động: 175 MHzDòng điện cực đại: 1 ANhiệt độ: -45 ÷ 150 ˚C | ||
| 48 | Bán dẫn công suất chuyên dụng C1970 | 4 | Chiếc | Điện áp cực đại B-C VCBO: 40VĐiện áp cực đại C-E VCBE: 17VĐiện áp cực đại E-B VEBO: 4VDòng cực C: Ic= 0,6A | ||
| 49 | Bán dẫn công suất K3907 | 5 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss ) | ||
| 50 | Bán dẫn Công suất RD02MUS1B | 6 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 30 VDCDải tần hoạt động: 175 ÷ 520 MHzDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C | ||
| 51 | Bán dẫn công suất RD15HVF1 | 7 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 30 VDCDải tần hoạt động: 175 ÷ 520 MHzDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C | ||
| 52 | Bán dẫn công suất TIP36C | 26 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 53 | Bán dẫn công suất TIP41C | 16 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 54 | Bán dẫn công suất U310BE | 11 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 55 | Bán dẫn DTC114EUA | 1 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 30 VDCDải tần hoạt động: 175 ÷ 520 MHzDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C | ||
| 56 | Bán dẫn FL7KH | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: VCBO = -80VDòng điện: IC = -3 ACông suất tiêu thụ: PC =25W | ||
| 57 | Bán dẫn IRF4905 | 20 | Chiếc | Điện áp nguồn: VDSS = -55 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) = 0.02OhmDòng điện hoạt động: ID = -74A | ||
| 58 | Bán dẫn IRF540 | 1 | Chiếc | Dòng cực máng: Id = 28 AĐiện áp Vds: 100 VĐiện áp Vgs: ± 20 VĐiện trở Rds: 77 OhmTiêu tán nguồn Pd: 150 W | ||
| 59 | Bán dẫn IRF7416 | 21 | Chiếc | Điện áp nguồn: VDSS = -30 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) = 0.02 OhmDòng điện hoạt động: ID = -10A | ||
| 60 | Bán dẫn IRF840 | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn: VDSS = 500 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) = 0.85 OhmDòng điện hoạt động: ID = 8A | ||
| 61 | Bán dẫn IRFD9120 | 6 | Chiếc | Điện áp nguồn: VDS = -100 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) =0.6 OhmDòng điện hoạt động: ID = -1A | ||
| 62 | Bán dẫn IRFP244PBF | 23 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss ) = 250 VĐiện áp cực Cửa tới cực Nguồn (VGS) = ± 20 VDòng máng (ID) = 15 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 1500 W | ||
| 63 | Bán dẫn IRFS3006 | 6 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss ) = 60 VĐiện áp cực Cửa tới cực Nguồn (VGS) = ± 20 VDòng máng (ID) = 195 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 375 W | ||
| 64 | Bán dẫn khuếch đại AH-102 | 8 | Chiếc | Dải thông: 350 ÷ 3000 MHzKhuếch đại: 13 dBNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85oC | ||
| 65 | Bán dẫn LMS1585AC | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào: VIN > 4.75 VĐiện áp đầu ra: 3.3 VDòng điện đầu ra: 3A, 5A | ||
| 66 | Bán dẫn MMBT3904 | 5 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = 75VDòng điện: IC = 200 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 40V | ||
| 67 | Bán dẫn N50D060S | 3 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà Sản xuất | ||
| 68 | Bán dẫn PC845 | 16 | Chiếc | Dòng điện đầu vào: 50 mAĐiện áp phản xạ đầu vào: 6VDòng điện đầu ra: IC = 50 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 100oC | ||
| 69 | Bán dẫn RN1204 | 2 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = 50VDòng điện: IC = 100 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 50V | ||
| 70 | Bán dẫn SMD 2SC1815 | 29 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = 60VDòng điện: IC = 150 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 50VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷125oC | ||
| 71 | Bán dẫn SMD 2SC9013JM | 7 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 72 | Bán dẫn SMD 2SC9018 | 5 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = 30VDòng điện: IC = 50 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 15VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷150oC | ||
| 73 | Bán dẫn SMD 3SK131 | 40 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (VDSX ) = 20 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VG1S) = ±8 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VG2S) = ±8 VDòng máng (ID) = 25 mATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 200 mW | ||
| 74 | Bán dẫn SMD BAS16 | 54 | Chiếc | Điện áp ngược lớn nhất (VRM) = 100 VDòng tới trung bình (IF(AV)) = 150 mACông suất tiê thụ (Ptot) = 350 mWDải nhiệt độ hoạt động (Top) = -55 0C tới +150 0C | ||
| 75 | Bán dẫn SMD BCX70J | 67 | Chiếc | Điện áp VCBO (IE = 0) = 45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = 45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = 5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 0C (Ptot) = 250 mW | ||
| 76 | Bán dẫn SMD BCX71J | 28 | Chiếc | Điện áp VCBO (IE = 0) = -45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = -45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = -5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 0C (Ptot) = 250 mW | ||
| 77 | Bán dẫn SMD BFT46 | 7 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (±VDS ) = 25 VĐiện áp cực Máng tới cực Cửa (VDGO) = 25 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (-VGSO) = 25 VDòng máng (ID) = 10 mATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 250 mW | ||
| 78 | Bán dẫn SMD SC383 | 17 | Chiếc | Điện áp VCBO = 30 VĐiện áp VCEO = 25 VĐiện áp VEBO = 4 VDòng cực góp IC = 50 mATiêu thụ nguồn tổng (Ptot) = 300 mW | ||
| 79 | Bán dẫn TIP122 | 2 | Chiếc | Điện áp VCB cực đại: 100 VĐiện áp VCEO cực đại: 100 VDCĐiện áp VEB cực đại: 5 VDòng cực góp IC cực đại: 5 A | ||
| 80 | Bán dẫn U310 | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 81 | Bán dẫn 3DG130CA | 52 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCB | ||
| 82 | Bán dẫn UPB1509GV-E1 | 8 | Chiếc | Điện áp làm việc: 2,2÷5,5 VTần số làm việc: 1000 MHzDòng tiêu thụ: 5,9 mA Công suất đầu vào cực đại: -20 dBm | ||
| 83 | Bàn phím 3 hàng x 5 cột | 1 | Chiếc | Điện áp tiếp xúc cực đại: 250 VĐiện trở tiếp xúc cực đại: 300 mΩĐiện trở ngăn cách: 1 GΩSố lần đóng mở cực đại: 1000000 | ||
| 84 | Biến áp âm tần | 45 | Chiếc | Kích thước: 7,62 mm x 6,73 mm x 5,72 mmCảm kháng: 150 uHĐiện áp cách ly: 2,5 kVNhiệt độ hoạt động: -40 0C ÷ +125 0C | ||
| 85 | Biến áp cao tần lõi ferit | 61 | Chiếc | Dải tần: 10 MHz -150 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 C - +100 C;Độ từ thẩm: 360. | ||
| 86 | Biến áp cộng công suất đầu ra | 2 | Chiếc | Dải tần: 1,5 MHz - 30 MHzNhiệt độ hoạt động: -5 ÷ 100˚CCông suất chịu đựng: > 240 W | ||
| 87 | Biến áp chuyên dụng 2221R5 | 15 | Chiếc | Dải tần làm việc: 0,1 MHz - 200 MHzSuy hao chèn: 1,5 dBCông suất cực đại: 250 mWNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85 °C | ||
| 88 | Biến áp Ferit đầu vào 220VAC/37VAC | 5 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: -5 C - +100 C;Công suất chịu đựng: > 100 W. | ||
| 89 | Biến áp Ferit đầu vào MX1414 | 5 | Chiếc | Dải tần: 1,5 MHz - 20 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 C - +100 C;Công suất chịu đựng: > 50 W. | ||
| 90 | Biến áp ghép công suất đầu vào LR-274 RIB3A6 | 4 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (1 ÷ 250) MHzHệ số điện cảm: 44 ± 20%Đường kính trong: 2,8 mmĐộ rộng ngoài: 6,6 mm | ||
| 91 | Biến áp phối hợp bọc kim | 25 | Chiếc | Dải tần: 512 kHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 C - +100 C;Độ từ thẩm: 150. | ||
| 92 | Biến áp phối hợp công suất đầu ra chuyên dụng | 1 | Chiếc | Dải tần làm việc: 1 MHz - 30 MHzSuy hao chèn: 0,5 dBCông suất cực đại: 2 WNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85 °C | ||
| 93 | Biến áp phối hợp công suất đầu vào | 6 | Chiếc | Dải tần: 2 MHz - 80 MHzNhiệt độ hoạt động: -5 ÷ 100˚CCông suất chịu đựng tối đa: 2 W | ||
| 94 | Biến áp phối hợp MCL-F-443 | 4 | Chiếc | Dải tần: 512 kHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 C - +150 C;Độ từ thẩm: 130. | ||
| 95 | Biến áp trích mẫu công suất lõi Ferit | 6 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 100 ± 10 % (nH)Lõi Ferit | ||
| 96 | Biến áp xung chuyên dụng TA40WA | 6 | Chiếc | Thành phần cấu tạo: 8% Al, 10% Si, 82% Fe;Tần số sử dụng, lớn hơn: 6 kHz;Độ từ thẩm: 14 - 120. | ||
| 97 | Biến thế xung lớn | 5 | Chiếc | Chất liệu lõi: FerritChất liệu cuộn dây: đồngCông suất chịu đựng: 150W | ||
| 98 | Biến thế xung nhỏ | 1 | Chiếc | Lõi :FeritCuộn dây: ĐồngCông suất: 25W | ||
| 99 | Biến trở chuyên dụng WXWIB-4,7kΩ | 14 | Chiếc | Dạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 3Kích thước: (4 x 9 x 9) mm | ||
| 100 | Bộ bảo vệ đầu ra công suất | 4 | Chiếc | Dải tần: 2 MHz - 30 MHz;Công suất, lớn hơn: 200 W | ||
| 101 | Bộ lọc chế độ CW 10,239MHz chuyên dụng | 11 | Chiếc | Tần số trung tâm: 10,239 MHzBăng thông tại 6 dB: 3 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ÷ 70˚C | ||
| 102 | Bộ lọc chế độ SSB 10,2385MHz chuyên dụng | 32 | Chiếc | Tần số trung tâm: 10,2385 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 0C ÷ +70 0C | ||
| 103 | Bộ lọc NF03KD102 | 1 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (3 ÷ 102) MHzDạng bộ lọc: Lọc thông dảiSuy hao lớn nhất: 0,8 dB | ||
| 104 | Bộ lọc thạch anh 10,24MHz | 32 | Chiếc | Tần số lọc: 10,24 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHzSuy hao lớn nhất: 0,8 dB | ||
| 105 | Bộ lọc thạch anh 71,68MHz | 20 | Chiếc | Tần số trung tâm: 71,68 MHzDải thông lọc: 7 kHzTheo tiêu chuẩn công nghiệp | ||
| 106 | Cáp cao tần chuyên dụng 2 đầu SMB-KW3 30cm | 6 | Chiếc | Trở kháng: 50 Ohm;Độ dài: 30 cm;Chuẩn giắc: Female | ||
| 107 | Cáp điều khiển 15 cm kèm giắc cắm 0174S | 1 | Sợi | Độ dài: 300 mmSố chân: 14Độ rộng pitch: 0,5 mm | ||
| 108 | Cầu nắn GBP206 | 1 | Chiếc | Dòng nắn: 8A;Dòng đỉnh: 350A;Điện áp thuận: 2.5A max | ||
| 109 | Cầu nắn KBP3502 | 36 | Chiếc | Dòng nắn: 35A;Dòng đỉnh: 360A;ĐIện áp thuận: 5A max | ||
| 110 | Cell Pin 3,7VDC/6000mAh | 40 | Chiếc | Dung lượng pin: 6000 mAhĐiện áp: 3.7 VDCLoại: Lithium | ||
| 111 | Cell Pin Lithium 3,7VDC/1,2Ah | 16 | Chiếc | Dung lượng pin: 1,2 AhĐiện áp: 3.7 VDCLoại: Lithium | ||
| 112 | Cuộn biến đổi trở kháng | 17 | Chiếc | Tỉ số biến đổi: 1:4;Số vòng dây: 32;Chất liệu lõi: Ferrite | ||
| 113 | Cuộn cảm lọc vi sai đầu vào | 10 | Chiếc | Cảm kháng: 150 mH;Điện trở thuần: 2 Ohm;Chất liệu lõi: Ferrite | ||
| 114 | Cuộn cảm lõi ferit cao tần | 39 | Chiếc | Dải tần: 10MHz - 100 MHzĐiện trở thuần: 2.1 Ohm;Vật liệu từ: Ferrite; | ||
| 115 | Cuộn trích mẫu | 24 | Chiếc | Cảm kháng: 13 uH;Điện trở thuần: 1.75 Ohm;Kích thước vòng dây: 19 mm;Số vòng dây: 15 | ||
| 116 | Chuyển mạch chế độ chuyên dụng 6 trạng thái | 7 | Chiếc | Tổng số trạng thái: 6;Thời gian chuyển mạch: 0.25 us | ||
| 117 | Biến áp cộng công suất đầu ra chuyên dụng LMR-500W | 8 | Chiếc | Dòng điện tối đa 800 mAĐiện áp tối đa 40 VNhiệt độ hoạt động -10 ÷ 150˚C | ||
| 118 | Dao động A110C4F | 1 | Chiếc | Tần số: 50 – 110 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.5 ppm | ||
| 119 | Dao động CVCO55CL 0060-0110 | 3 | Chiếc | Tần số: 60 – 110 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 120 | Dao động TCXO 6,4MHz chuyên dụng | 17 | Chiếc | Tần số: 6.4 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 121 | Dao động thạch anh 16MHz | 12 | Chiếc | Tần số: 16 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppmSố chân: 4 | ||
| 122 | Dao động thạch anh chuẩn 32,768KHz | 1 | Chiếc | Tần số: 32.768 kHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.22 ppm | ||
| 123 | Dao động thạch anh chuẩn 7,3728MHz | 10 | Chiếc | Tần số: 7.3728 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.22 ppm | ||
| 124 | Dao động thạch anh chuẩn A110G4F | 1 | Chiếc | Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 125 | Dao động thạch anh chuyên dụng 14,5MHz | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) VDCTần số ra: 14,5 MHzSai số: ± 0,5 ppm | ||
| 126 | Dao động thạch anh chuyên dụng VTCXO-21 MHz | 2 | Chiếc | Tần số: 21 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.25 ppm | ||
| 127 | Dao động thạch anh TCXO 6,4MHz | 7 | Chiếc | Tần số: 6.4 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 128 | Dao động VCO POS-100-8 chuyên dụng | 9 | Chiếc | Tần số: 50 – 100 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 129 | Dao động VCO POS-400 | 4 | Chiếc | Tần số: 200 – 380 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 130 | Dao động VCO T200 | 9 | Chiếc | Tần số: 40 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 131 | Dao động VCXO 10,24MHz chuyên dụng | 20 | Chiếc | Tần số: 10.24 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 132 | Dây cao tần chống nhiễu 2 đầu chuẩn SSMB 30cm | 9 | Sợi | Độ dài: 30 cmChuẩn: SSMB | ||
| 133 | Dây nạp nguồn MYE45 | 10 | Chiếc | Số chân: 4Khoảng cách giữa các chân: 3 mm | ||
| 134 | Dung dịch tẩm phủ A10 | 6 | Hộp | Thời gian khô bề mặt: ≤ 10 phútThời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ | ||
| 135 | Đi ốt 1N4099 | 11 | Chiếc | Dải điện áp: 1,8 V ÷ 100 VDung sai điện áp: 5 % | ||
| 136 | Đi ốt 1N4148 | 40 | Chiếc | Điện áp ngược đỉnh Vr: 75 VDòng điện chịu đựng : 2 ANhiệt độ hoạt động (-80 ~ +150)º C | ||
| 137 | Đi ốt 1N4152 | 3 | Chiếc | Điện áp ngược 40VDòng chịu đựng: 1ADòng tới If: 0,15AĐiện áp tới Vf: 0,88V | ||
| 138 | Đi ốt 1N4937 | 6 | Chiếc | Điện áp Zener 9VDòng điện Zenner 7,5ATrở kháng Zenner 20 Ohm | ||
| 139 | Đi ốt 1N5711 | 7 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 70 VDòng điện ngược Ir: 0,2 uA tại 50VDòng tới If: 0,015 AĐiện áp tới Vf: 1 V | ||
| 140 | Đi ốt 1N5819E | 5 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 40 VDòng điện ngược Ir: 1000 uADòng tới If: 1 AĐiện áp tới Vf: 0,9 V | ||
| 141 | Đi ốt 1N751 | 6 | Chiếc | Điện áp Zener Vz: 5,1VDòng Zener : 5uATrở kháng Zener: 14Ω | ||
| 142 | Đi ốt 2RM075 | 11 | Chiếc | Điện áp 75VDung kháng ≤ 1,5 pF | ||
| 143 | Đi ốt 40F2R15 | 6 | Chiếc | Điện trở: 2 OhmĐịnh mức công suất: 10 WDung sai: 1 % | ||
| 144 | Đi ốt BAT54C | 26 | Chiếc | Dòng thuận: 200 mADòng ngược: 2 uADòng tăng thuận: 600 mA | ||
| 145 | Đi ốt BAV99 | 27 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 70 VDòng điện ngược Ir: 2,5 uADòng tới If: 0,2 mAĐiện áp tới Vf: 1,25 V | ||
| 146 | Đi ốt PMLL5261B | 6 | Chiếc | Điện áp: (3 ÷ 75) VCông suất tiêu thụ: 500 mWSai số: ±5 % | ||
| 147 | Đi ốt schotky 1SS53 | 40 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 35 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 1,0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 30 mA: 1,0 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C | ||
| 148 | Đi ốt SMD BAV70 | 12 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 70 VDòng điện ngược Ir: 2,5 uADòng tới If: 215 mAĐiện áp tới Vf: 1 V | ||
| 149 | Đi ốt tách sóng 2AP9 | 6 | Chiếc | Loại: Đi ốt tách sóngNhiệt độ hoạt động: (-80 ~ +85) º C | ||
| 150 | Đi ốt UK-46 | 6 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 150 VDòng điện ngược Ir: 5 uADòng tới If: 0,2 AĐiện áp tới Vf: 1 V | ||
| 151 | Đi ốt xung MC1620 | 9 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 150 VĐiện áp tới Vf: 0,85 VLoại: Diod xungTần số 100 kHz~ 1,5 GHz | ||
| 152 | Đi ốt YS-301 | 5 | Chiếc | Công suất 1 WDiode ZennerĐiện áp hoạt động: 5,1 ÷ 39 VChân: SMA | ||
| 153 | Cầu nắn KBP 3502A | 4 | Chiếc | Dòng nắn: 12A;Dòng đỉnh: 320A;Điện áp thuận: 2A max | ||
| 154 | Điện cảm 3,3 uH 300 mA | 48 | Chiếc | Cảm kháng: 3,3 uHDòng điện chịu đựng: 300 mA | ||
| 155 | Điện cảm dán 1008 các loại | 80 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 1008Dòng điện chịu đựng 100 mA | ||
| 156 | Điện cảm Ferit chuyên dụng FT-193A-JC | 8 | Chiếc | Loại Ferit: FT-193A-JCDòng chịu đựng :1 A | ||
| 157 | Điện cảm Ferit chuyên dụng FT-240-FC | 2 | Chiếc | Loại Ferit: FT-240-FC Dòng chịu đựng :1 A | ||
| 158 | Điện cảm SMD 1008 1,8 uH 5% 300mA | 5 | Chiếc | Cảm kháng: 1,8 uHDòng điện chịu đựng: 300 mA | ||
| 159 | Điện cảm SMD 1008 100 uH 5% 300mA | 2 | Chiếc | Cảm kháng: 100 uHDòng điện chịu đựng: 300 mA | ||
| 160 | Điện trở SMD 0603 1% các loại | 100 | Chiếc | Sai số cực đại: ≤ 1%Công suất chịu đựng: ≥ 0,25 WNhiệt độ làm việc: -55 °C đến 155 °C | ||
| 161 | Điốt 1N5234 | 9 | Chiếc | Điện áp kháng Vz: 6,2 VDung sai điện áp: 5 %Dòng ổn áp: 5 uATrở kháng ổn áp: 7 Ohm | ||
| 162 | Điốt 2K4E mạ vàng | 26 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 200 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 0,1 mAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 0,5 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 280 °C | ||
| 163 | Điốt HZ9C2 | 6 | Chiếc | Trở kháng lớn nhất: 20 OhmCông suất lớn nhất: 500 mWSai số: ± 2,22 %Điện áp Vz: 9 V | ||
| 164 | Điốt RGP20G | 3 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 400 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 5,0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 1,3 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 175 °C | ||
| 165 | Điốt schotky 1SS86 | 22 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 3 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 50 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1 mA: 0,5 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C | ||
| 166 | Điốt tách sóng 2AP9 | 27 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 65 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 30 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 5 mA: 1,0 VNhiệt độ làm việc: -55 °C đến 75 °C | ||
| 167 | Giắc cao tần chuyên dụng C3ZH-50JW | 6 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 250 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 10 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °CDải tần làm việc: 1 kHz ÷ 1GHz | ||
| 168 | Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHD | 8 | Chiếc | Chất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W | ||
| 169 | Giắc cao tần chuyên dụng SSMB-50JHD | 47 | Chiếc | Kích thước: chuẩn SSMBChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W | ||
| 170 | Giắc cắm cao tần ZSMF-KWHD2 11-06 | 3 | Chiếc | Dải tần làm việc: 0 ÷ 3 GHzTrở kháng danh định: 50 ΩTrở kháng cách ly: ≥ 100 MΩTỷ số sóng đứng chèn: ≤ 1,2 : 1 | ||
| 171 | Giắc cắm chuyên dụng CYB-12A | 1 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 120 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 172 | Giắc cắm chuyên dụng TCS5073-59-4151 | 3 | Chiếc | Đầu kết nối: CáiĐường kính: 7,0 mmSố lượng kết nối: 8 | ||
| 173 | Giắc cắm điều khiển chuyên dụng CYB18A | 3 | Chiếc | Tiếp xúc trở kháng: 50 mΩ;Số hàng: 2 hàng cái;Số chân/hàng: 9;Khoảng cách giữa các chân: 2,54 mm. | ||
| 174 | Giắc cắm điều khiển chuyên dụng CYB26A | 20 | Chiếc | Tiếp xúc trở kháng: 50 mΩ;Số hàng: 2 hàng cái;Số chân/hàng: 13;Khoảng cách giữa các chân: 2,54 mm. | ||
| 175 | Giắc cắm TPT2545-01-510 | 1 | Chiếc | Điện áp định mức: 300 VACTrở kháng tiếp xúc: ≤10 mΩĐiện áp chịu đựng tối đa: 1000 VACNhiệt độ hoạt động: -65℃÷ 125℃ | ||
| 176 | Giắc cắm XP501-33 chân | 7 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 120 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 177 | Giắc cấp điện áp đầu ra MBBH1 | 2 | Chiếc | Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩĐiện áp chịu đựng tối đa: 100 VDCNhiệt độ nóng chảy: > 400°CSố chân 3 chânKhoảng cách giữa 2 chân: 1,54 mmChất liệu giắc: Kim loại chống rỉ | ||
| 178 | Giắc cấp điện áp đầu ra MYE45 | 10 | Chiếc | Số chân: 4Khoảng cách giữa các chân: 3 mm | ||
| 179 | Giắc đực cao tần chuyên dụng SMB | 2 | Chiếc | Chất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzChuẩn giắc: Female, SMB | ||
| 180 | Giắc đực cao tần chuyên dụng SSMB | 1 | Chiếc | Chất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzChuẩn giắc: Female, SSMB | ||
| 181 | Giắc nạp chuyên dụng CX5-4KZ | 10 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 50 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 100 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -55 ÷ 85 °CKhoảng cách giữa 2 chân: 2,54 mm | ||
| 182 | Gioăng cao su | 40 | Chiếc | Kích thước: (22,5x8,0)cm | ||
| 183 | IC BQ24765 | 12 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 7 V ÷ 24 VDòng đầu ra: 4 A | ||
| 184 | IC điều chế độ rộng xung TOP227 | 4 | Chiếc | Điện áp vào: 85 VAC ÷ 265 VACĐiện áp ra: 5,7 VDCTần số switching: 100 KHz | ||
| 185 | IC điều chế độ rộng xung TOP244Y | 2 | Chiếc | Điện áp vào: 85 VAC ÷ 265 VACĐiện áp ra: 12 VDCTần số switching: 132 KHz | ||
| 186 | Inductor RD7137-6 | 16 | Chiếc | Số cuộn dây: 3Cảm kháng 12mH @ 1kHzDòng chịu đựng 6ATrở kháng DRC 60.6 mOhmNhiệt độ hoạt động:: -25°C ~ 110°CKích thước: 2.756" L x 2.756" W | ||
| 187 | Inductor RD8137-16 | 5 | Chiếc | Số cuộn dây: 3Cảm kháng 5mH @ 400HzDòng chịu đựng 16ATrở kháng DRC 11.6 mOhmNhiệt độ hoạt động::-25°C ~ 110°CKích thước:3.150" L x 3.150" W | ||
| 188 | Keo chuyên dụng xử lý kín khít 100g | 2 | Hộp | Thời gian khô: 15 phútKhối lượng: 100g | ||
| 189 | Lọc thạch anh 10,24MHz | 1 | Chiếc | Tần số lọc: 10,24 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHzSuy hao lớn nhất: 0,8 dB | ||
| 190 | Lọc thạch anh chuyên dụng 14,5MHz | 17 | Chiếc | Tần số lọc: 14,5 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHz Suy hao lớn nhất: 0,8 dB | ||
| 191 | Lọc thạch anh chuyên dụng LT455E | 10 | Chiếc | Tần số trung tâm: 455 KHzTrở kháng vào/ra: 1500 ΩSuy hao ngoài dải: 30 dB | ||
| 192 | Nước rửa mạch | 5 | Lít | Trong suốt, không màu, cách điện | ||
| 193 | Rơ le cao tần chuyên dụng FTR-H1CA012V | 1 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 10 A @ 250 VAC hoặc 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 100.000 lần | ||
| 194 | Rơ le cao tần chuyên dụng JQX-14FF TV-5 | 9 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 20 A @ 250 VAC hoặc 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 10.000.000 lần | ||
| 195 | Rơ le cao tần G2R-1-E DC12V | 1 | Chiếc | Điện áp làm việc:12 VDCDòng chịu đựng: 10 ACông suất tiêu thụ: 400 mWĐiện trở khi đóng: 100 Mili OhmĐiện trở khi mở: 100 Mega Ohm | ||
| 196 | Rơ le cao tần, cao áp AJS1345 | 4 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở cuộn dây: 225 OhmDòng điện chịu đựng: 10 ACông suất tiêu thụ: 4700 mW | ||
| 197 | Rơ le cao tần, cao áp JZC-1MA | 28 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở khi mở: 500 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 200 mW | ||
| 198 | Rơ le chuyên dụng JQX-105F | 15 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở khi mở: 1000 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 30 ACông suất tiêu thụ: 900 mW | ||
| 199 | Rơ le G2R-117P-V-US | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 3 A @ 225 VAC hoặc 2A @ 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 10.000.000 lần | ||
| 200 | Rơ le G6K-2F-RF-TR03DC12 | 6 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 1 A Dạng tiếp xúc: DPDTĐiện áp đóng mở cực đại: 125 VAC, 60 VDCTrở kháng tiếp xúc: 50 m OhmThời gian đóng mở: 15 ms,Điện trở cuộn dây : 1,31 KOhmNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 70 °C | ||
| 201 | Rơ le JS1-9V-F AJS1315F | 2 | Chiếc | Điện áp làm việc: 9 VDCĐiện trở cuộn dây: 225 OhmDòng điện chịu đựng: 3 ACông suất tiêu thụ: 360 mW | ||
| 202 | Rơ le JZC-33F | 5 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 5 A @ 250 VAC hoặc 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 10.000.000 lần | ||
| 203 | Rơ le OMRORON G2 RL 14E | 6 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCSố chân: 5Dòng điện chịu đựng: 12 AĐiện trở tiếp xúc: 100 mΩĐiện trở cách ly: 1000 MΩTheo tiêu chuẩn công nghiệp | ||
| 204 | Rơ le Shinmei RSBL-12-S | 58 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCSố chân: 8Dòng điện chịu đựng: 2 A | ||
| 205 | Rơ le TQ2-5V | 10 | Chiếc | Điện áp làm việc: 5 VDCĐiện trở cuộn dây: 178 OhmĐiện trở khi mở: 100 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 140 mW | ||
| 206 | Rơ le VSB12SMB | 2 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở khi mở: 1000 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 30 ACông suất tiêu thụ: 900 mW | ||
| 207 | Tụ băng CN7S822MB | 18 | Chiếc | Dải điện dung: 1 pF ÷ 82,2 uFSai số: ± 5 % | ||
| 208 | Tụ băng CY8103JM | 31 | Chiếc | Dải điện dung: 1 pF ÷ 100 uFSai số: C80 | ||
| 209 | Tụ điện SMD 0603 1% các loại | 100 | Chiếc | Sai số: ± 1 %Kích thước: (0,6 x 0,3) mmLoại: Dán | ||
| 210 | Tụ xoay CCW12-3-5/20 | 47 | Chiếc | Giá trị điện dung: 5p - 20pChuẩn chân: DIPSai số: 5% | ||
| 211 | Thạch anh chuẩn 22,1184MHz | 13 | Chiếc | Điện áp nguồn: 3,3 VDCTần số ra: 22,1184 MHzĐộ chính xác: ± 5 ppmDòng tiêu thụ: 30 mAKiểu chân: 4 - DIP Nhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70) độ C | ||
| 212 | Thiếc hàn 0,6mm loại 250g | 6 | Cuộn | Trọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,6 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài | ||
| 213 | Transistor hiệu ứng trường AO4407A | 6 | Chiếc | Điện áp Vds: -30 VDòng điện Id: -12 AĐiện áp Vgs: -20 V | ||
| 214 | Trụ tiếp Pin (1 x 3) cm | 20 | Chiếc | Chất liệu: Đồng nguyên chấtLớp ngoài mạ vàngKích thước: (1 x 3) cm | ||
| 215 | Vi mạch DS1868 - 010 | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 2,3) VDCSố mạch tích hợp: 2Số chốt: 256Điện trở: 10 kΩSai số: ± 20 %Kiểu chân: 14-DIP | ||
| 216 | Vi mạch 4302 | 9 | Chiếc | Công suất đầu ra: 130 WSố lượng kênh: 2Tiêu tán nguồn: 25 W | ||
| 217 | Vi mạch 4425D | 8 | Chiếc | Số kênh: 1Điện áp Vds | ||
| 218 | Vi mạch 4459A | 16 | Chiếc | Số kênh: 1Điện áp Vds | ||
| 219 | Vi mạch 5500B PECE | 17 | Chiếc | Điện áp nguồn: (6 ÷ 42) VDCSố đầu ra: 1Tần số chuyển mạch: Đến 1 MHzKiểu chân: 14-HTSSOP | ||
| 220 | Vi mạch 5741 | 9 | Chiếc | Dạng IC: chuyển đổi DACPhân giải: 10 bitGiao diện: 3 Wire, DSP, Microwire, SPIĐiện áp: 2,7 đến 5,5VNhiệt độ hoạt động: -40 ÷125˚CThời gian settling: 4usSố kênh: 4 kênh | ||
| 221 | Vi mạch 7408 E0A | 10 | Chiếc | Số lượng kênh: 1Điện áp hoạt động: 5 VKiểu chân: SMDNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85˚C | ||
| 222 | Vi mạch 74HC00 | 2 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Dòng tiêu thụ: 50 mA Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 125)0C Kiểu chân: DIP-14 | ||
| 223 | Vi mạch 74HC14D | 2 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (3,5 ÷ 5) V Dòng tiêu thụ: 50 mA Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 125)0C Kiểu chân: PDIP-14 | ||
| 224 | Vi mạch 74HC595D | 15 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Dòng tiêu thụ: 4µA Tần số xung nhịp: 55 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125˚C Kiểu chân: SOIC16 | ||
| 225 | Vi mạch LM293BT | 7 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 2 ÷ 36 VDCDòng điện cực đại: 20 mANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 226 | Vi mạch 74HC74 | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +125°C | ||
| 227 | Vi mạch 74HCTG14 | 7 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (4,5 ÷ 5,5) V Điện áp đầu vào: (0 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 40 µA Nhiệt độ hoạt động: -65 ÷ 150˚C | ||
| 228 | Vi mạch 82C55 | 6 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (3,0 ÷ 6,0) VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C | ||
| 229 | Vi mạch AD SP21062KS-133 | 3 | Chiếc | Số lõi: 1Kích thước bộ nhớ: 256 kBĐiện áp hoạt động: : (4,75 ÷ 5,25) V Độ rộng bus dữ liệu: 32 bitGiao tiếp: Nối tiếp | ||
| 230 | Vi mạch AD9240 | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VTốc độ lấy mẫu: 10 MS/sPackage: QFP-44 Độ phân giải: 14 bitDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +85°C | ||
| 231 | Vi mạch AD9241-MQFP | 9 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,3 VTốc độ lấy mẫu: 10 MS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +85°C | ||
| 232 | Vi mạch AD9266 | 11 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (3 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 40 mA Độ rộng băng thông 3dB: 600 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85˚C | ||
| 233 | Vi mạch AD9744 | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,3 VTốc độ lấy mẫu: 10 MS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | ||
| 234 | Vi mạch ADB BCK | 11 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,3 VTốc độ lấy mẫu: 10 MS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +85°C | ||
| 235 | Vi mạch ADC0832 | 4 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: 4,5 ÷ 6,3 VTốc độ lấy mẫu: 31 kS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | ||
| 236 | Vi mạch ADF 4351 BCPZ | 19 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (3 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 37 mA Độ rộng băng thông 3dB: 600 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CKiểu chân: TSSOP16 | ||
| 237 | Vi mạch ADF4110 | 8 | Chiếc | Điện áp nguồn: (2,7¸5,5) VDòng tiêu thụ: 4,5 mAKiểu khóa pha: PLLNhiệt độ hoạt động: -40 ¸ 85 °CKiểu chân : 20-LFCSP-WQ | ||
| 238 | Vi mạch ADF4350BCPZ-RL7 | 29 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (3 ÷ 3,6) V Tần số đầu vào: 137,5 MHz ÷ 4,4 GHz Tần số đầu ra: 135 MHz ÷ 4350 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CKiểu chân: LFCSP32 | ||
| 239 | Vi mạch ADM2582E | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn: 3 V ÷ 5 VSố kênh: 3Tốc độ dữ liệu: 16 MbpsGiao tiếp: RS485, RS422 | ||
| 240 | Vi mạch AIC23B | 7 | Chiếc | Điện áp nguồn: (1,42 ÷ 3,6)VDCTần số lấy mẫu: 8 kHz - 96 kHzChiều dài kí tự 16/20/24/32 bitCông suất ở chế độ Playback: 30mWCS chế độ Standby: | ||
| 241 | Vi mạch ALVC164245 | 1 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) VLoại đầu ra: 3 trạng tháiThời gian trễ lan truyền: 4,2 nsDòng đầu ra mức thấp: -24 mADòng đầu ra mức cao: +24 mA | ||
| 242 | Vi mạch APA450PQ208 | 13 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2,3 ÷ 2,7) V Tần số xung nhịp tối đa: 180 MHz Kiểu chân: PQFP208 Số chân vào/ra: 158 Nhiệt độ hoạt động: 0 ÷ 70°C | ||
| 243 | Vi mạch AT21C16 | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn: (1,8 ÷ 5,5) VDCBộ nhớ: 256 KbTốc độ đồng hồ: 20 MHz | ||
| 244 | Vi mạch AT89C52 | 5 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 5 mA Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 85)0CDung lượng bộ nhớ: 256 kbit Thời gian truy cập: 200 ns | ||
| 245 | Vi mạch ATMEGA128-16AU | 38 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) V Dung lượng bộ nhớ lập trình được: 128 kB Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C Kiểu chân: TQFP-64 | ||
| 246 | Vi mạch 74HC00D-R | 2 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Số cực cổng: 4Số đầu vào: 2Số đầu ra: 1Thời gian trễ lan truyền: 23 ns | ||
| 247 | Vi mạch bảo vệ ắc quy 8254AA | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 2 ÷ 24 VDCDải tần hoạt động: 20 ÷ 180 MHzCông suất tiêu thụ: 640 mWNhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 248 | Vi mạch BQ25883 | 20 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,9 V ÷ 6,2 VĐiện áp đầu ra: 4,5 V ÷ 5,5 VDòng đầu ra: 2 ANhiệt độ: - 40 ˚C ÷ 85 ˚C | ||
| 249 | Vi mạch CD4001 | 11 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 0,5 ÷ 20 VDC Dòng điện cực đại: 10mA Công suất tiêu thụ: 100mW | ||
| 250 | Vi mạch CD4050 | 12 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10mACông suất tiêu thụ: 100mW | ||
| 251 | Vi mạch CD4053BE | 35 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10mACông suất tiêu thụ: 100mW | ||
| 252 | Vi mạch CD4066 | 28 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10mACông suất tiêu thụ: 100mW | ||
| 253 | Vi mạch CD4094 | 36 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10mACông suất tiêu thụ: 100mW | ||
| 254 | Vi mạch CRZ0524NC | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 0 ÷ 7 VDCDòng điện cực đại: 0,4 ANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 255 | Vi mạch CS82C55AZ96 | 1 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (3,0 ÷ 6,0) VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C | ||
| 256 | Vi mạch CY7C1061DV33 | 9 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (2,7 ÷ 3,3) VDCKiểu loại: Static RAMKích thước: 16 MbitDải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C | ||
| 257 | Vi mạch chuyên dụng AM29DL800BT70WBI | 1 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (2,7 ÷ 3,6) VDCĐịnh dạng bộ nhớ: FLASHKích thước bộ nhớ: 8 GbitGiao tiếp: Song songThời gian truy cập: 90 ns | ||
| 258 | Vi mạch chuyên dụng CY7C1021BV33-12ZI | 16 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3,3 VDCDòng điện cực đại: 170 mASố chân pin: 44 | ||
| 259 | Vi mạch chuyên dụng SMD S3C44B0X | 5 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 2,5 VDCDải tần hoạt động: 66 MHz | ||
| 260 | Vi mạch chuyên dụng Spartan - 3 | 10 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 1,2 ÷ 3,3 VDCDòng điện cực đại: 10mACông suất tiêu thụ: 100mW | ||
| 261 | Vi mạch DAC5672 | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3 ÷ 3,6 VDCDải tần hoạt động: 0 ÷ 30 MHzCông suất tiêu thụ: 330 mW | ||
| 262 | Vi mạch DDS AD9850 | 13 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3,3 ÷ 5 VDCDải tần hoạt động: 125 MHzĐộ phân giải: 10 bitĐiện áp cấp: 5VDC, 3,3VLoại: DDS/DAC Syn | ||
| 263 | Vi mạch CD4011 | 35 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 15 VDC Số chân: 14 | ||
| 264 | Vi mạch DS1307 | 1 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (4,5 ÷ 5,5) VDCKích thước bộ nhớ RTC: 56 BGiao diện bus RTC: Nối tiếp | ||
| 265 | Vi mạch DS17887 | 7 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3 ÷ 5 VDCDòng điện cực đại: 3 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 266 | Vi mạch DSPIC30F6012A | 1 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (2,5 ÷ 5,5) VDCKích thước bộ nhớ: 144 kBKích thước dữ liệu RAM: 8 kBĐộ rộng bus dữ liệu: 16 bit | ||
| 267 | Vi mạch điều khiển BQ29410P | 20 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 4 ÷ 25) VDCĐiện áp đầu ra: 4,35 VNhiệt độ: - 40 ÷ 110 ˚C | ||
| 268 | Vi mạch Eprom UPD2716 | 5 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn: 5 VDCPackage: DIP 24Kích thước: 2048 × 8 bitNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ +85 ˚C | ||
| 269 | Vi mạch FPGA SPARTAN-6 XC6SLX9 | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 1,2 ÷ 3,3 VDCDải tần hoạt động: 1 GHzDòng điện cực đại: 24 mARAM: 256 KB | ||
| 270 | Vi mạch FPGA XC7A100T-3FTG256E | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 1,2 ÷ 3,3 VDCSố cổng logic: 147 443Dòng điện cực đại: 24 mA | ||
| 271 | Vi mạch FRM SF1088A | 9 | Chiếc | Độ rộng băng thông: 180 kHzTổn hao chèn: 8 dB | ||
| 272 | Vi mạch IRF7832 | 7 | Chiếc | Số lượng kênh: 1Điện áp Vds: 30 VĐiện áp Vgs: 2,32 VDòng cực máng: 20 A | ||
| 273 | Vi mạch LM158AH | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 1,5 VDC ÷ 16 VDCSố mạch: 2Điện áp đầu vào: 2 mVNguồn dòng: 1 mADòng đầu ra: 40 mA | ||
| 274 | Vi mạch MIC4680-3.3BM | 10 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 3.3 ÷ 5VĐiện áp đầu ra: 0.3VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70oC | ||
| 275 | Vi mạch LM1596H | 15 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 0 ÷ 5 VDCDòng điện cực đại: 4 mANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C | ||
| 276 | Vi mạch LM224 | 12 | Chiếc | Số lượng kênh: 4Dòng đầu ra: 20 mAĐiện áp bù đầu vào: 5 mVTích độ tăng ích dải thông: 1,2 MHz | ||
| 277 | Vi mạch LM239H | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -18 ÷ 18 VDCDòng điện cực đại: 50 mACông suất: 1420 mWNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 278 | Vi mạch LM2575 | 6 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3,3 ÷ 15 VDCDòng điện cực đại: 1 ADao động nội tần số cố định: 52 kHzNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 279 | Vi mạch LM2575HVT | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3,3 ÷ 15 VDCDòng điện cực đại: 1 ADao động nội tần số cố định: 52 kHzNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 280 | Vi mạch LM2903BT | 55 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3 VDC ÷ 36 VDCĐiện áp bù đầu vào: 4 VThời gian phản hồi: 1 us | ||
| 281 | Vi mạch LM293 | 47 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 2 ÷ 36 VDCDòng điện cực đại: 20 mANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 282 | Vi mạch LM339 | 20 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 18 VDCDòng điện cực đại: 4 mATrở kháng: 8ΩNhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C | ||
| 283 | Vi mạch LM386 | 41 | Chiếc | Công suất đầu ra: 1 WTrở kháng tải: 4 OhmĐiện áp nguồn danh định: 4 VDC ÷ 18 VDC | ||
| 284 | Vi mạch LM3S6952-IQC50-A2 | 47 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 10 VDCDòng điện cực đại: 480 mAĐộ lợi: 13 dBDải tần hoạt động: 2 ÷ 6 GHz | ||
| 285 | Vi mạch LM4558D | 39 | Chiếc | Điện áp nguồn: ± 22 VĐiện áp đầu vào: ± 15 VNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 286 | Vi mạch LM5218 | 21 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10 mACông suất: 200 mWNhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C | ||
| 287 | Vi mạch LM7805 | 10 | Chiếc | Điện áp đầu vào lớn nhất: 35 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 5 VDòng đầu ra: 1,5 A | ||
| 288 | Vi mạch LM7808M | 30 | Chiếc | Điện áp đầu vào lớn nhất: 35 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 8 VDòng đầu ra: 1 A | ||
| 289 | Vi mạch LMZ12001 TZ-ADJ | 3 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 800 mV ÷ 6 VDòng đầu ra: 1 AĐiện áp đầu vào: 4,5 V ÷ 20 VTần số chuyển mạch: 1 MHz | ||
| 290 | Vi mạch lọc tích cực chuyên dụng MAX274ACNG | 3 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5VTần số trung tâm: 10MHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°C | ||
| 291 | Vi mạch LT1585 CM 3.3 | 2 | Chiếc | Số lượng đầu ra: 1Dòng đầu ra: 4,6 AĐiện áp đầu vào: 2,35 V ÷ 7 V | ||
| 292 | Vi mạch LT1738EG | 2 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 10,4 VDòng đầu ra: 300 mAĐiện áp đầu vào: 4 V ÷ 20 V | ||
| 293 | Vi mạch M54459L | 14 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 7 VĐiện áp đầu vào: 2,5 VĐiện áp đầu ra: 5,5 VCông suất tiêu thụ: 1,3 W | ||
| 294 | Vi mạch M54519P | 3 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCE | ||
| 295 | Vi mạch MAX 7408 | 26 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3V hoặc 5VDải tần số hoạt động: 0.001 ÷ 15 KHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°C | ||
| 296 | Vi mạch MAX1556 | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3.3V, 2.5V, 1.8VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°CDòng điện đầu ra: 1.2A | ||
| 297 | Vi mạch MAX274 | 5 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5VTần số trung tâm: 10MHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°C | ||
| 298 | Vi mạch MAX3238 | 20 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 2 mADải nhiệt độ hoạt động: -40÷105°C | ||
| 299 | Vi mạch DS1302 | 1 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (2,0 ÷ 5,5) VDCDòng điện tiêu thụ: 300 nAGiao diện 3 đường đơnTương thích TTLDải nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 85) độ C | ||
| 300 | Vi mạch MAX485 | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 12VĐiện áp điều khiển đầu vào: -0.5VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70oC | ||
| 301 | Vi mạch SN74LVC2T45DCT | 14 | Chiếc | Điện áp nguồn cấp: 1,65 ÷ 5,5 VDCDạng đầu vào: CMOS, TTLTốc độ dữ liệu lớn nhất: 420 MbpsThời gian trễ lan truyền: 117,7 nsDạng đầu ra: 3 trạng thái | ||
| 302 | Vi mạch MAX604 | 12 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 12 VDòng tiêu thụ: 2 uADải nhiệt độ hoạt động: -40÷105°C | ||
| 303 | Vi mạch MAX6745 | 5 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 0.9V ÷ 5VCó thể điều chỉnh điện áp xuống mức: 0.488VThời gian trễ: 150ms,1200msNhiệt độ giới hạn: -65 ÷ 150°C | ||
| 304 | Vi mạch MAX724 | 5 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 40VĐiện áp đầu ra: 2.5 ÷ 35VTần số lấy mẫu: 100 kHz | ||
| 305 | Vi mạch MC1550B | 13 | Chiếc | Dòng điện hoạt động tối đa: 23 mAĐiện áp đầu ra lớn nhất: 0.7VThời gian trễ tối đa: 3.7 ns | ||
| 306 | Vi mạch MC3303 | 17 | Chiếc | Điện áp hoạt động: VCC = 3 ÷ 30VHoạt động đầu ra kiểu khuếch đại ABNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85oC | ||
| 307 | Vi mạch MC78M05BDTRX | 2 | Chiếc | Số lượng đầu ra: 1Điện áp đầu ra: 5 VDòng đầu ra: 500 mAĐiện áp đầu vào: 7 V ÷ 35 V | ||
| 308 | Vi mạch MIC4680-3.3YM | 2 | Chiếc | Số lượng đầu ra: 1Điện áp đầu ra: 3,3 VDòng đầu ra: 1 AĐiện áp đầu vào: 7 V ÷ 34 V | ||
| 309 | Vi mạch MSA-1105 | 12 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2 ÷ 17VDòng điện đầu ra: 6 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 85°C | ||
| 310 | Vi mạch MSM6255GS-BK | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDữ liệu đầu ra: 4 bit song song, 2 bit song song, 1 bit nối tiếp | ||
| 311 | Vi mạch MSM82C55A-2V | 5 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (3,0 ÷ 6,0) VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C | ||
| 312 | Vi mạch NEO-M8N-0-01 | 7 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 1.65 V ÷ 3.6 VGiao tiếp: I2C, SPI | ||
| 313 | Vi mạch NUVOTON W77E58P-40PL | 3 | Chiếc | Bộ nhớ EPROM: 32 KB flashBộ nhớ RAM: 256 byteSố cổng I/O: 4 cổng 8 bitsĐiện áp cấp nguồn: 4,5 V ÷ 5,5 V | ||
| 314 | VI mạch NXP CHH045 | 1 | Chiếc | 4 điện áp ngưỡng khởi động lại: 4,63V, 4,38V, 2,93V, 2,63VGiao diện SPI: Tốc độ đồng hồ 3 MHzThời gian lập trình nhỏ nhất: Chu kỳ viết 5 ms | ||
| 315 | Vi mạch NH245-48K | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 1,65V ÷ 5,5VDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | ||
| 316 | Vi mạch OPA134 | 21 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,5 ÷ 18VBăng thông: 8 MHzTốc độ quét: 20 V/µs Tạp âm thấp: 8 nV/√Hz | ||
| 317 | Vi mạch OPTO181 | 4 | Chiếc | Điện áp lớn nhất: 50VDòng điện lớn nhất: 500 mACông suất tản: 80 mWNhiệt độ hoạt động: -65°C ~ 85°C | ||
| 318 | Vi mạch PE4242 | 13 | Chiếc | Trở kháng : 50 ÔmCông suất: 30 dBmSuy hao: 0,7 ÷ 0,85 dB | ||
| 319 | Vi mạch PIC L15721 | 16 | Chiếc | Tốc độ hoạt động: DC-32MHz clockChu kì 125 ns1 bộ giờ 16 bit2 bộ giờ 8 bitbộ nhớ Flash: 3,5 KbytesBộ nhớ SRAM 256 Kbytes | ||
| 320 | Vi mạch PIC16F88 | 6 | Chiếc | Tốc độ hoạt động: 20 MHzĐiện áp hoạt động: 2,0 ÷ 5,5VDữ liệu RAM: 68 byteDữ liệu EEPROM: 64 byte | ||
| 321 | Vi mạch PIC24HJ | 6 | Chiếc | Điện áp nguồn (VCC): 1.8 V tới 3.3 VĐiện áp nguồn đầu vào JTAG (VJTAG): -0,5 V tới 4 VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 85°C | ||
| 322 | Vi mạch POLYFET L2701 | 9 | Chiếc | Kiểu chân: SOPTốc độ switching: 3 us | ||
| 323 | Vi mạch S169 | 12 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 22 VDòng đầu ra: 3 ADải nhiệt độ hoạt động: -65°C to +150°C | ||
| 324 | Vi mạch S8054ALB-LM-T1 | 25 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 1 ÷ 15VDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CDòng tiêu thụ: 10 mA | ||
| 325 | Vi mạch S-80841CLY-B | 4 | Chiếc | Ngưỡng điện áp: 4,1 VĐầu ra: Dạng đẩy kéoReset: Mức thấp | ||
| 326 | Vi mạch S8221 | 2 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (VDSS) = 50 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VGSS) = ±20 VDòng máng (ID) = 0,8 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 20 WNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 327 | Vi mạch SMD 74HC00 | 12 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Dòng tiêu thụ: 50 mA Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C Kiểu chân: DIP-14 | ||
| 328 | Vi mạch SST39VF6401B | 4 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2,7 ÷ 3,6) V Kích thước bộ nhớ: 64 MbitGiao tiếp: Song songĐộ rộng bus dữ liệu: 16 bit | ||
| 329 | Vi mạch SMD 74HC14F | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C | ||
| 330 | Vi mạch SMD 74HC4046 | 13 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C | ||
| 331 | Vi mạch SMD 8205A | 30 | Chiếc | Điện áp nguồn: (4,5 ÷ 5,5) VDCKiểu chân: SOT23-6 | ||
| 332 | Vi mạch SMD 82C55 | 13 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (3,0 ÷ 6,0) VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C | ||
| 333 | Vỏ hộp nhựa đúc áp lực (75 × 50 × 90) mm | 2 | Chiếc | Loại nhựa: ABS nguyên sinhKích thước: (75 × 50 × 90) mmĐúc áp lực theo bản vẽ | ||
| 334 | Vi mạch SMD AD7887ARMZ | 2 | Chiếc | Độ phân giải: 12 bitSố lượng kênh: 2Giao diện: SPITốc độ lấy mẫu: 125 kS/sTỉ số SNR: 71 dB | ||
| 335 | Vi mạch SMD AD9240 | 3 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VTốc độ lấy mẫu: 10 MS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | ||
| 336 | Vi mạch SMD AD9951 | 14 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: -0,7 ÷ 5,25 VDòng điện đầu ra: 5 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C | ||
| 337 | Vi mạch SMD CY62167EV1 | 13 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 1,65 ÷ 2,25 VDCĐịnh dạng bộ nhớ: SRAMGiao tiếp bộ nhớ: Song songKích thước bộ nhớ: 16 MbThời gian ghi từ mã: 55 nsNhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 85°C | ||
| 338 | Vi mạch SMD DWO 1 | 30 | Chiếc | Package: SOT-23-6Điện áp bảo vệ quá dòng: 150 ± 30 mVĐiện áp bảo vệ nạp: 4,3 ± 0,05 V | ||
| 339 | Vi mạch SMD FX609 | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 30 mADải nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 125°C | ||
| 340 | Vi mạch SMD HEF4053BT | 18 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VKiểu chân: SO16Dải nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 125°C | ||
| 341 | Vi mạch SMD MAX232ESE | 16 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 18 VDòng tiêu thụ: 2 ADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C | ||
| 342 | Vi mạch SMD MAX296 | 26 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 12 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C | ||
| 343 | Vi mạch SMD MAX706S | 3 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 VDòng tiêu thụ: 200 uADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C | ||
| 344 | Vi mạch SMD MC145170 | 9 | Chiếc | Dải điện áp làm việc: (2,7 ÷ 5,5) VDCTần số hoạt động lớn nhất: 100 MHz, 185 MHzDải hệ số chia R: 1, 5 đến 32, 767Dải hệ số chia N: 40 đến 65, 535Dải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C | ||
| 345 | Vi mạch SMD NE5534 | 7 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 3 ÷ 20 VBăng thông: 10 MHzDải nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 125°C | ||
| 346 | Vi mạch SMD SG2524 | 21 | Chiếc | Điện áp hoạt động: VCC = 40VDòng điện collector đầu ra: ICC = 100 mANhiệt độ giới hạn: -55 ÷ 150oC | ||
| 347 | Vi mạch SMD TMS320 | 4 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn: 2,5V ÷ 5,0VDòng điện đầu ra: 5 mANhiệt độ giới hạn: -10÷ 500° C | ||
| 348 | Vi mạch SMD ULN2003A | 6 | Chiếc | Điện áp chuyển mạch cực đại: 50 V;Dòng đầu ra đỉnh: 500mA;Thời gian trễ : 250 ns | ||
| 349 | Vi mạch SMD XC7A100T-1FTG256C | 1 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 0,95 ÷ 1,05 VDCSố cổng logic: 101440Số cổng I/O: 170Tổng số bit RAM: 4976640Theo tiêu chuẩn công nghiệp | ||
| 350 | Vi mạch SMD89C55WD-24PU | 3 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (4,0 ÷ 5,5) VDC Tần số hoạt động: 30 MHzRAM: 256*8 bit32 đường I/OBa bộ đếm/ Timer 16 bitDải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85° C | ||
| 351 | Vi mạch SN74ALVC164245 | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn cấp: 3,0 V ÷ 5,5 VDòng tiêu thụ ở điện áp nguồn 3,3 V: ≤ 24 mAThời gian chuyển trạng thái: ≤ 20 ns/VNhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85 °C | ||
| 352 | Vi mạch so pha H140 | 24 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 140 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại | ||
| 353 | Vi mạch so sánh LM2901 | 12 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 12 VDòng tiêu thụ: 4,5 ADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +105°C | ||
| 354 | Vi mạch XCF04S | 5 | Chiếc | Điện áp nguồn cấp: 2,5 ÷ 3,3 VDC PROM 4Mb cho phép cấu hình chế độ nối tiếp chủ-tớTốc độ dữ liệu đầu ra lên tới 33 MHzNhiệt độ hoạt động: 40 ÷ 85 °C | ||
| 355 | Vi mạch SST39VF400A-70 | 11 | Chiếc | Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 3,6) VDCBộ nhớ: 4 MbĐộ rộng bus dữ liệu: 16 bitDòng tiêu thụ: 30 mAKiểu chân: TSOP-48 | ||
| 356 | Vi mạch TAMURA MET-35 | 21 | Chiếc | Cổng hệ thống: 326 KCells Logic tương đương: 74880Số cổng vào/ra lớn nhất 784 | ||
| 357 | Vi mạch TDA2003 | 33 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 18 ÷ 40 VDCDải tần hoạt động: 40 ÷ 15000 HzDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 358 | Vi mạch TPA2016D2 | 1 | Chiếc | Điện áp nguồn: (2,5 ÷ 5,5)VDCThời gian khởi động: 5msDòng tiêu thụ 3,5 mAKhuếch đại từ -28 đến 30 dBCó bảo vệ ngắn mạch | ||
| 359 | Vi mạch TPS767D325 | 20 | Chiếc | Dòng đầu ra: 1.0 ANhiệt độ làm việc: Điện áp đầu ra: 3.3V/2,5V, 3.3V/1,8VNhiệt độ làm việc: -40 ÷ 125°C | ||
| 360 | Vi mạch trộn tần uPC1037 | 63 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 270 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C | ||
| 361 | Vi mạch UCN1511 | 7 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 30 VDòng điện cực cửa: 100 ADải nhiệt độ hoạt động: -65 ÷ 150°C | ||
| 362 | Vi mạch ULN2003 | 39 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 50 V Điện áp đầu vào: 30 V Dòng cực góp: 500 mA Dòng cực gốc: 25 mA | ||
| 363 | Vi mạch ULN5841 | 49 | Chiếc | Đỉnh xung dòng: 24 A Tụ điện: 55 pF Kiểu chân: 8-SOIC Nhiệt độ hoạt động tối đa: 150 0C | ||
| 364 | Vi mạch UPA2004C | 5 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 60 V Điện áp đầu vào: 6 V Dòng điện đầu vào: 1mA Nhiệt độ hoạt động: (-30 ÷ 75) oC | ||
| 365 | Vi mạch uPC1241H | 1 | Chiếc | Nguồn cung cấp: 14,4 V Công suất đầu ra: 7 W nếu trở tải là 4 Ω, 11 W nếu trở tải là 2 Ω Nhiệt độ hoạt động cao nhất: 150°C | ||
| 366 | Vi mạch UPD4503BC | 1 | Chiếc | Kiểu chân: DIP, SOP Thời gian trễ: (18 ÷ 90) ns Nguồn cung cấp: (5 ÷ 15) V Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ 100) 0C | ||
| 367 | Vi mạch uPD78212CW-613 | 1 | Chiếc | Kích thước ROM: 8K bytesKích thước RAM: 384 bytesSố chân I/O: 54Giao diện nối tiếp: 2 kênh | ||
| 368 | Vi mạch UPD80C35C | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,5 ÷ 6VSố chân I/O: 27CPU 8 bitDao động 6 MHzROM: 1 K × 8 | ||
| 369 | Vi mạch W7808C | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 11 V ÷ 21 VĐiện áp đầu ra: 7,7 V ÷ 8,3 V | ||
| 370 | Vi mạch SMD XC7A100T | 6 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 0,95 ÷ 1,05 VDCSố cổng logic: 101440Số cổng I/O: 170Tổng số bit RAM: 4976640Theo tiêu chuẩn công nghiệp | ||
| 371 | Vi mạch X9313-3-M | 2 | Chiếc | Giá trị RTOTAL = 1kΩ, 10kΩ, 50kΩSai số điện trở: ±20%Công suất thấp VCC= 3V hoặc 5VDòng hoạt động 3 mA | ||
| 372 | Vi mạch XC3S500E - VQG100 | 2 | Chiếc | Cổng hệ thống: 500 KCells Logic tương đương: 10476Số cổng vào/ra lớn nhất: 66 | ||
| 373 | Vi mạch SN74LVCH16952 | 3 | Chiếc | Loại đầu ra: 3 trạng tháiĐiện áp nguồn: (1,65 ÷ 3,6) VDCThời gian trễ lan truyền: 7,6 nsDòng đầu ra mức cao: -24 mADòng đầu ra mức thấp: 24 mA | ||
| 374 | Vi mạch XCF01S | 9 | Chiếc | Loại bộ nhớ: EEPROMKích thước bộ nhớ: 1 MbitĐiện áp hoạt động: 3,3 VTần số làm việc lớn nhất: 50 MHz | ||
| 375 | Vi mạch XCR3064XL | 1 | Chiếc | Điện áp nguồn cấp: 3 ÷ 3,6 VDC Số lượng I/O: 68Số cực cổng: 1500Độ trễ lan truyền: 5,5 ns | ||
| 376 | Vi mạch XCS02F-V020 | 8 | Chiếc | Cells Logic tương đương: 4032Bits RAM phân bố: 56 KSố cổng vào/ra lớn nhất: 248 | ||
| 377 | Vi mạch XN3S50 | 15 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | ||
| 378 | Vi mạch xử lý số TMS320VC5416PGE-160MIPS | 10 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn: 2,5V ÷ 5,0VDòng điện đầu ra: 5 mANhiệt độ giới hạn: -10 ÷ 500°C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.180.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viênkỹ thuật | 1 | Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi