Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa các thiết bị vô tuyến điện đợt 1 quý 4 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138613-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa các thiết bị vô tuyến điện đợt 1 quý 4 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211138582
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 14:25:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 838,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.180.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viênkỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa các thiết bị vô tuyến điện đợt 1 quý 4 năm 2021
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa các thiết bị vô tuyến điện đợt 1 quý 4 năm 2021
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/BTL Thông tin liên lạc địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/BTL Thông tin liên lạc địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 02 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2019 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao);
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/BTL Thông tin liên lạc địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 2N29072ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
2Bán dẫn 2N30553ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
3Bán dẫn 2N350710ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
4Bán dẫn 2N370018ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
5Bán dẫn 2N39087ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
6Bán dẫn 2N41507ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
7Bán dẫn 2N50315ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCEO
8Bán dẫn 2N91814ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
9Bán dẫn 06N8022ChiếcĐiện áp Vds: 800 VĐiện trở Rds: 0,9 OhmDòng cực máng: 6 A
10Bán dẫn 2N2222A11ChiếcDòng điện tối đa 800 mA;Điện áp tối đa 40 V;Nhiệt độ hoạt động -10 ˚C - 150 ˚C
11Bán dẫn 2SA1037K5ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
12Bán dẫn 2SA1345DA45ChiếcĐiện áp đánh thủng collector - base: 50VTần số làm việc tối đa: 250 MHzHệ số khuếch đại hFE: 50Dòng collector khi đóng: 0,5uA
13Bán dẫn 2SC181559ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
14Bán dẫn 2SC19719ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
15Bán dẫn 2SC205353ChiếcĐiện áp đánh thủng: 40VHệ số khuếch đại hFE: 180Tần số làm việc: 175 MHzDòng collector khi đóng: 20 uA
16Bán dẫn 2SC23077ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
17Bán dẫn 2SC32818ChiếcKhuếch đại âm tần 100 W;Điện áp cực đại cổng B-C VCBO
18Bán dẫn 2SC3399-BT25ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
19Bán dẫn 2SC340258ChiếcĐiện áp đánh thủng: 50 VTần số làm việc: 250 MHzHệ số khuếch đại hFE: 50Dòng collector khi đóng: 0,6 uA
20Bán dẫn 2SD46816ChiếcĐiện áp đánh thủng: 25 VTần số làm việc: 190 MHzHệ số khuếch đại hFE: 240Dòng collector khi đóng: 25 uA
21Bán dẫn 2SC19725ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
22Bán dẫn 2SD880Y-TA313ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
23Bán dẫn 2SK12536ChiếcHệ số khuếch đại: 12,5 dB;Điện áp cực đại cổng D-S VDSS
24Bán dẫn 2SK30AY17ChiếcĐiện áp cực đại cổng G-D VGDS
25Bán dẫn 3D663532ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
26Bán dẫn 3DG110C2ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
27Bán dẫn 3DG122D5ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCB
28Bán dẫn 3DG130C vỏ bọc kim4ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCB
29Bán dẫn 3DK7D12ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCB
30Bán dẫn 3SK7433ChiếcĐiện áp cực đại cổng D-S VDSX
31Bán dẫn BFR92A8ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
32Bán dẫn BSS13823ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 VDCĐiện áp Vdss: 50 VĐiện áp Vgs lớn nhất: ± 20 VCông suất tiêu thụ: 360 mWKiểu chân: SOT-23-3
33Bán dẫn C2383AL6ChiếcĐiện áp đánh thủng: 160 VTần số làm việc: 100 MHzHệ số khuếch đại hFE: 320Dòng collector khi đóng: 1 uA
34Bán dẫn C9453ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 60 VDCDòng điện cực đại: 0,15 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C
35Bán dẫn công suất 2SC31332ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 6 ÷ 60 VDCDòng điện cực đại: 5 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C
36Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng 2SC19453ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 ÷ 80 VDCDải tần làm việc: 27 MHzDòng điện cực đại: 6 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C
37Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng 2SC25108ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 ÷ 80 VDCDải tần làm việc: 27 MHzDòng điện cực đại: 6 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C
38Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng 2SC29042ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCB
39Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng RD100HHF120ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 ÷ 80 VDCDải tần làm việc: 80 MHzDòng điện cực đại: 6 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C
40Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng SD2931-104ChiếcLoại bán dẫn: Kênh NĐộ khuếch đại: 15 dBCông suất đầu ra: 150 WDòng cực đại: 20 AĐiện áp cực đại: 125 VĐiện áp kiểm tra: 50 VDòng kiểm tra: 250 mA
41Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng SD9182ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCB
42Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng SQ7213ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 40 VDCDòng điện cực đại: 1 mADải tần hoạt động: 400 MHzNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
43Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng SRFJ150MP2ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 18 ÷ 36 VDCDải tần hoạt động: 30 MHzNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
44Bán dẫn công suất cao tần MRF148-A2ChiếcDòng cực máng: Id = 6 AĐiện áp Vds: 125 VĐiện áp Vgs: 40 VĐộ khuếch đại: 18 dBCông suất đầu ra: 30 WTiêu tán nguồn Pd: 115 W
45Bán dẫn công suất cao tần MRF4554ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 65 VDCDòng điện cực đại: 1 mADải tần hoạt động: 400 MHzNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
46Bán dẫn công suất cao tần SD29338ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 125 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
47Bán dẫn công suất chuyên dụng BLV116ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 13,5 VDCDải tần hoạt động: 175 MHzDòng điện cực đại: 1 ANhiệt độ: -45 ÷ 150 ˚C
48Bán dẫn công suất chuyên dụng C19704ChiếcĐiện áp cực đại B-C VCBO: 40VĐiện áp cực đại C-E VCBE: 17VĐiện áp cực đại E-B VEBO: 4VDòng cực C: Ic= 0,6A
49Bán dẫn công suất K39075ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss )
50Bán dẫn Công suất RD02MUS1B6ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 30 VDCDải tần hoạt động: 175 ÷ 520 MHzDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C
51Bán dẫn công suất RD15HVF17ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 30 VDCDải tần hoạt động: 175 ÷ 520 MHzDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C
52Bán dẫn công suất TIP36C26ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
53Bán dẫn công suất TIP41C16ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
54Bán dẫn công suất U310BE11ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
55Bán dẫn DTC114EUA1ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 30 VDCDải tần hoạt động: 175 ÷ 520 MHzDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C
56Bán dẫn FL7KH2ChiếcĐiện áp hoạt động: VCBO = -80VDòng điện: IC = -3 ACông suất tiêu thụ: PC =25W
57Bán dẫn IRF490520ChiếcĐiện áp nguồn: VDSS = -55 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) = 0.02OhmDòng điện hoạt động: ID = -74A
58Bán dẫn IRF5401ChiếcDòng cực máng: Id = 28 AĐiện áp Vds: 100 VĐiện áp Vgs: ± 20 VĐiện trở Rds: 77 OhmTiêu tán nguồn Pd: 150 W
59Bán dẫn IRF741621ChiếcĐiện áp nguồn: VDSS = -30 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) = 0.02 OhmDòng điện hoạt động: ID = -10A
60Bán dẫn IRF8404ChiếcĐiện áp nguồn: VDSS = 500 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) = 0.85 OhmDòng điện hoạt động: ID = 8A
61Bán dẫn IRFD91206ChiếcĐiện áp nguồn: VDS = -100 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) =0.6 OhmDòng điện hoạt động: ID = -1A
62Bán dẫn IRFP244PBF23ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss ) = 250 VĐiện áp cực Cửa tới cực Nguồn (VGS) = ± 20 VDòng máng (ID) = 15 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 1500 W
63Bán dẫn IRFS30066ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss ) = 60 VĐiện áp cực Cửa tới cực Nguồn (VGS) = ± 20 VDòng máng (ID) = 195 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 375 W
64Bán dẫn khuếch đại AH-1028ChiếcDải thông: 350 ÷ 3000 MHzKhuếch đại: 13 dBNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85oC
65Bán dẫn LMS1585AC1ChiếcĐiện áp đầu vào: VIN > 4.75 VĐiện áp đầu ra: 3.3 VDòng điện đầu ra: 3A, 5A
66Bán dẫn MMBT39045ChiếcĐiện áp collector - bazo: VCBO = 75VDòng điện: IC = 200 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 40V
67Bán dẫn N50D060S3ChiếcTheo Datasheet của nhà Sản xuất
68Bán dẫn PC84516ChiếcDòng điện đầu vào: 50 mAĐiện áp phản xạ đầu vào: 6VDòng điện đầu ra: IC = 50 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 100oC
69Bán dẫn RN12042ChiếcĐiện áp collector - bazo: VCBO = 50VDòng điện: IC = 100 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 50V
70Bán dẫn SMD 2SC181529ChiếcĐiện áp collector - bazo: VCBO = 60VDòng điện: IC = 150 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 50VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷125oC
71Bán dẫn SMD 2SC9013JM7ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
72Bán dẫn SMD 2SC90185ChiếcĐiện áp collector - bazo: VCBO = 30VDòng điện: IC = 50 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 15VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷150oC
73Bán dẫn SMD 3SK13140ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (VDSX ) = 20 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VG1S) = ±8 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VG2S) = ±8 VDòng máng (ID) = 25 mATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 200 mW
74Bán dẫn SMD BAS1654ChiếcĐiện áp ngược lớn nhất (VRM) = 100 VDòng tới trung bình (IF(AV)) = 150 mACông suất tiê thụ (Ptot) = 350 mWDải nhiệt độ hoạt động (Top) = -55 0C tới +150 0C
75Bán dẫn SMD BCX70J67ChiếcĐiện áp VCBO (IE = 0) = 45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = 45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = 5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 0C (Ptot) = 250 mW
76Bán dẫn SMD BCX71J28ChiếcĐiện áp VCBO (IE = 0) = -45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = -45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = -5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 0C (Ptot) = 250 mW
77Bán dẫn SMD BFT467ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (±VDS ) = 25 VĐiện áp cực Máng tới cực Cửa (VDGO) = 25 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (-VGSO) = 25 VDòng máng (ID) = 10 mATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 250 mW
78Bán dẫn SMD SC38317ChiếcĐiện áp VCBO = 30 VĐiện áp VCEO = 25 VĐiện áp VEBO = 4 VDòng cực góp IC = 50 mATiêu thụ nguồn tổng (Ptot) = 300 mW
79Bán dẫn TIP1222ChiếcĐiện áp VCB cực đại: 100 VĐiện áp VCEO cực đại: 100 VDCĐiện áp VEB cực đại: 5 VDòng cực góp IC cực đại: 5 A
80Bán dẫn U3103ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
81Bán dẫn 3DG130CA52ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCB
82Bán dẫn UPB1509GV-E18ChiếcĐiện áp làm việc: 2,2÷5,5 VTần số làm việc: 1000 MHzDòng tiêu thụ: 5,9 mA Công suất đầu vào cực đại: -20 dBm
83Bàn phím 3 hàng x 5 cột1ChiếcĐiện áp tiếp xúc cực đại: 250 VĐiện trở tiếp xúc cực đại: 300 mΩĐiện trở ngăn cách: 1 GΩSố lần đóng mở cực đại: 1000000
84Biến áp âm tần45ChiếcKích thước: 7,62 mm x 6,73 mm x 5,72 mmCảm kháng: 150 uHĐiện áp cách ly: 2,5 kVNhiệt độ hoạt động: -40 0C ÷ +125 0C
85Biến áp cao tần lõi ferit61ChiếcDải tần: 10 MHz -150 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 C - +100 C;Độ từ thẩm: 360.
86Biến áp cộng công suất đầu ra2ChiếcDải tần: 1,5 MHz - 30 MHzNhiệt độ hoạt động: -5 ÷ 100˚CCông suất chịu đựng: > 240 W
87Biến áp chuyên dụng 2221R515ChiếcDải tần làm việc: 0,1 MHz - 200 MHzSuy hao chèn: 1,5 dBCông suất cực đại: 250 mWNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85 °C
88Biến áp Ferit đầu vào 220VAC/37VAC5ChiếcNhiệt độ hoạt động: -5 C - +100 C;Công suất chịu đựng: > 100 W.
89Biến áp Ferit đầu vào MX14145ChiếcDải tần: 1,5 MHz - 20 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 C - +100 C;Công suất chịu đựng: > 50 W.
90Biến áp ghép công suất đầu vào LR-274 RIB3A64ChiếcDải tần hoạt động: (1 ÷ 250) MHzHệ số điện cảm: 44 ± 20%Đường kính trong: 2,8 mmĐộ rộng ngoài: 6,6 mm
91Biến áp phối hợp bọc kim25ChiếcDải tần: 512 kHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 C - +100 C;Độ từ thẩm: 150.
92Biến áp phối hợp công suất đầu ra chuyên dụng1ChiếcDải tần làm việc: 1 MHz - 30 MHzSuy hao chèn: 0,5 dBCông suất cực đại: 2 WNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85 °C
93Biến áp phối hợp công suất đầu vào6ChiếcDải tần: 2 MHz - 80 MHzNhiệt độ hoạt động: -5 ÷ 100˚CCông suất chịu đựng tối đa: 2 W
94Biến áp phối hợp MCL-F-4434ChiếcDải tần: 512 kHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 C - +150 C;Độ từ thẩm: 130.
95Biến áp trích mẫu công suất lõi Ferit6ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 100 ± 10 % (nH)Lõi Ferit
96Biến áp xung chuyên dụng TA40WA6ChiếcThành phần cấu tạo: 8% Al, 10% Si, 82% Fe;Tần số sử dụng, lớn hơn: 6 kHz;Độ từ thẩm: 14 - 120.
97Biến thế xung lớn5ChiếcChất liệu lõi: FerritChất liệu cuộn dây: đồngCông suất chịu đựng: 150W
98Biến thế xung nhỏ1ChiếcLõi :FeritCuộn dây: ĐồngCông suất: 25W
99Biến trở chuyên dụng WXWIB-4,7kΩ14ChiếcDạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 3Kích thước: (4 x 9 x 9) mm
100Bộ bảo vệ đầu ra công suất4ChiếcDải tần: 2 MHz - 30 MHz;Công suất, lớn hơn: 200 W
101Bộ lọc chế độ CW 10,239MHz chuyên dụng11ChiếcTần số trung tâm: 10,239 MHzBăng thông tại 6 dB: 3 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ÷ 70˚C
102Bộ lọc chế độ SSB 10,2385MHz chuyên dụng32ChiếcTần số trung tâm: 10,2385 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 0C ÷ +70 0C
103Bộ lọc NF03KD1021ChiếcDải tần hoạt động: (3 ÷ 102) MHzDạng bộ lọc: Lọc thông dảiSuy hao lớn nhất: 0,8 dB
104Bộ lọc thạch anh 10,24MHz32ChiếcTần số lọc: 10,24 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHzSuy hao lớn nhất: 0,8 dB
105Bộ lọc thạch anh 71,68MHz20ChiếcTần số trung tâm: 71,68 MHzDải thông lọc: 7 kHzTheo tiêu chuẩn công nghiệp
106Cáp cao tần chuyên dụng 2 đầu SMB-KW3 30cm6ChiếcTrở kháng: 50 Ohm;Độ dài: 30 cm;Chuẩn giắc: Female
107Cáp điều khiển 15 cm kèm giắc cắm 0174S1SợiĐộ dài: 300 mmSố chân: 14Độ rộng pitch: 0,5 mm
108Cầu nắn GBP2061ChiếcDòng nắn: 8A;Dòng đỉnh: 350A;Điện áp thuận: 2.5A max
109Cầu nắn KBP350236ChiếcDòng nắn: 35A;Dòng đỉnh: 360A;ĐIện áp thuận: 5A max
110Cell Pin 3,7VDC/6000mAh40ChiếcDung lượng pin: 6000 mAhĐiện áp: 3.7 VDCLoại: Lithium
111Cell Pin Lithium 3,7VDC/1,2Ah16ChiếcDung lượng pin: 1,2 AhĐiện áp: 3.7 VDCLoại: Lithium
112Cuộn biến đổi trở kháng17ChiếcTỉ số biến đổi: 1:4;Số vòng dây: 32;Chất liệu lõi: Ferrite
113Cuộn cảm lọc vi sai đầu vào10ChiếcCảm kháng: 150 mH;Điện trở thuần: 2 Ohm;Chất liệu lõi: Ferrite
114Cuộn cảm lõi ferit cao tần39ChiếcDải tần: 10MHz - 100 MHzĐiện trở thuần: 2.1 Ohm;Vật liệu từ: Ferrite;
115Cuộn trích mẫu24ChiếcCảm kháng: 13 uH;Điện trở thuần: 1.75 Ohm;Kích thước vòng dây: 19 mm;Số vòng dây: 15
116Chuyển mạch chế độ chuyên dụng 6 trạng thái7ChiếcTổng số trạng thái: 6;Thời gian chuyển mạch: 0.25 us
117Biến áp cộng công suất đầu ra chuyên dụng LMR-500W8ChiếcDòng điện tối đa 800 mAĐiện áp tối đa 40 VNhiệt độ hoạt động -10 ÷ 150˚C
118Dao động A110C4F1ChiếcTần số: 50 – 110 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.5 ppm
119Dao động CVCO55CL 0060-01103ChiếcTần số: 60 – 110 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
120Dao động TCXO 6,4MHz chuyên dụng17ChiếcTần số: 6.4 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
121Dao động thạch anh 16MHz12ChiếcTần số: 16 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppmSố chân: 4
122Dao động thạch anh chuẩn 32,768KHz1ChiếcTần số: 32.768 kHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.22 ppm
123Dao động thạch anh chuẩn 7,3728MHz10ChiếcTần số: 7.3728 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.22 ppm
124Dao động thạch anh chuẩn A110G4F1ChiếcĐộ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
125Dao động thạch anh chuyên dụng 14,5MHz4ChiếcĐiện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) VDCTần số ra: 14,5 MHzSai số: ± 0,5 ppm
126Dao động thạch anh chuyên dụng VTCXO-21 MHz2ChiếcTần số: 21 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.25 ppm
127Dao động thạch anh TCXO 6,4MHz7ChiếcTần số: 6.4 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
128Dao động VCO POS-100-8 chuyên dụng9ChiếcTần số: 50 – 100 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
129Dao động VCO POS-4004ChiếcTần số: 200 – 380 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
130Dao động VCO T2009ChiếcTần số: 40 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
131Dao động VCXO 10,24MHz chuyên dụng20ChiếcTần số: 10.24 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
132Dây cao tần chống nhiễu 2 đầu chuẩn SSMB 30cm9SợiĐộ dài: 30 cmChuẩn: SSMB
133Dây nạp nguồn MYE4510ChiếcSố chân: 4Khoảng cách giữa các chân: 3 mm
134Dung dịch tẩm phủ A106HộpThời gian khô bề mặt: ≤ 10 phútThời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ
135Đi ốt 1N409911ChiếcDải điện áp: 1,8 V ÷ 100 VDung sai điện áp: 5 %
136Đi ốt 1N414840ChiếcĐiện áp ngược đỉnh Vr: 75 VDòng điện chịu đựng : 2 ANhiệt độ hoạt động (-80 ~ +150)º C
137Đi ốt 1N41523ChiếcĐiện áp ngược 40VDòng chịu đựng: 1ADòng tới If: 0,15AĐiện áp tới Vf: 0,88V
138Đi ốt 1N49376ChiếcĐiện áp Zener 9VDòng điện Zenner 7,5ATrở kháng Zenner 20 Ohm
139Đi ốt 1N57117ChiếcĐiện áp ngược Vr: 70 VDòng điện ngược Ir: 0,2 uA tại 50VDòng tới If: 0,015 AĐiện áp tới Vf: 1 V
140Đi ốt 1N5819E5ChiếcĐiện áp ngược Vr: 40 VDòng điện ngược Ir: 1000 uADòng tới If: 1 AĐiện áp tới Vf: 0,9 V
141Đi ốt 1N7516ChiếcĐiện áp Zener Vz: 5,1VDòng Zener : 5uATrở kháng Zener: 14Ω
142Đi ốt 2RM07511ChiếcĐiện áp 75VDung kháng ≤ 1,5 pF
143Đi ốt 40F2R156ChiếcĐiện trở: 2 OhmĐịnh mức công suất: 10 WDung sai: 1 %
144Đi ốt BAT54C26ChiếcDòng thuận: 200 mADòng ngược: 2 uADòng tăng thuận: 600 mA
145Đi ốt BAV9927ChiếcĐiện áp ngược Vr: 70 VDòng điện ngược Ir: 2,5 uADòng tới If: 0,2 mAĐiện áp tới Vf: 1,25 V
146Đi ốt PMLL5261B6ChiếcĐiện áp: (3 ÷ 75) VCông suất tiêu thụ: 500 mWSai số: ±5 %
147Đi ốt schotky 1SS5340ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 35 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 1,0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 30 mA: 1,0 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C
148Đi ốt SMD BAV7012ChiếcĐiện áp ngược Vr: 70 VDòng điện ngược Ir: 2,5 uADòng tới If: 215 mAĐiện áp tới Vf: 1 V
149Đi ốt tách sóng 2AP96ChiếcLoại: Đi ốt tách sóngNhiệt độ hoạt động: (-80 ~ +85) º C
150Đi ốt UK-466ChiếcĐiện áp ngược Vr: 150 VDòng điện ngược Ir: 5 uADòng tới If: 0,2 AĐiện áp tới Vf: 1 V
151Đi ốt xung MC16209ChiếcĐiện áp ngược Vr: 150 VĐiện áp tới Vf: 0,85 VLoại: Diod xungTần số 100 kHz~ 1,5 GHz
152Đi ốt YS-3015ChiếcCông suất 1 WDiode ZennerĐiện áp hoạt động: 5,1 ÷ 39 VChân: SMA
153Cầu nắn KBP 3502A4ChiếcDòng nắn: 12A;Dòng đỉnh: 320A;Điện áp thuận: 2A max
154Điện cảm 3,3 uH 300 mA48ChiếcCảm kháng: 3,3 uHDòng điện chịu đựng: 300 mA
155Điện cảm dán 1008 các loại80ChiếcKiểu chân: SMD 1008Dòng điện chịu đựng 100 mA
156Điện cảm Ferit chuyên dụng FT-193A-JC8ChiếcLoại Ferit: FT-193A-JCDòng chịu đựng :1 A
157Điện cảm Ferit chuyên dụng FT-240-FC2ChiếcLoại Ferit: FT-240-FC Dòng chịu đựng :1 A
158Điện cảm SMD 1008 1,8 uH 5% 300mA5ChiếcCảm kháng: 1,8 uHDòng điện chịu đựng: 300 mA
159Điện cảm SMD 1008 100 uH 5% 300mA2ChiếcCảm kháng: 100 uHDòng điện chịu đựng: 300 mA
160Điện trở SMD 0603 1% các loại100ChiếcSai số cực đại: ≤ 1%Công suất chịu đựng: ≥ 0,25 WNhiệt độ làm việc: -55 °C đến 155 °C
161Điốt 1N52349ChiếcĐiện áp kháng Vz: 6,2 VDung sai điện áp: 5 %Dòng ổn áp: 5 uATrở kháng ổn áp: 7 Ohm
162Điốt 2K4E mạ vàng26ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 200 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 0,1 mAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 0,5 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 280 °C
163Điốt HZ9C26ChiếcTrở kháng lớn nhất: 20 OhmCông suất lớn nhất: 500 mWSai số: ± 2,22 %Điện áp Vz: 9 V
164Điốt RGP20G3ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 400 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 5,0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 1,3 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 175 °C
165Điốt schotky 1SS8622ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 3 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 50 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1 mA: 0,5 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C
166Điốt tách sóng 2AP927ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 65 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 30 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 5 mA: 1,0 VNhiệt độ làm việc: -55 °C đến 75 °C
167Giắc cao tần chuyên dụng C3ZH-50JW6ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 250 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 10 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °CDải tần làm việc: 1 kHz ÷ 1GHz
168Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHD8ChiếcChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W
169Giắc cao tần chuyên dụng SSMB-50JHD47ChiếcKích thước: chuẩn SSMBChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W
170Giắc cắm cao tần ZSMF-KWHD2 11-063ChiếcDải tần làm việc: 0 ÷ 3 GHzTrở kháng danh định: 50 ΩTrở kháng cách ly: ≥ 100 MΩTỷ số sóng đứng chèn: ≤ 1,2 : 1
171Giắc cắm chuyên dụng CYB-12A1ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 120 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
172Giắc cắm chuyên dụng TCS5073-59-41513ChiếcĐầu kết nối: CáiĐường kính: 7,0 mmSố lượng kết nối: 8
173Giắc cắm điều khiển chuyên dụng CYB18A3ChiếcTiếp xúc trở kháng: 50 mΩ;Số hàng: 2 hàng cái;Số chân/hàng: 9;Khoảng cách giữa các chân: 2,54 mm.
174Giắc cắm điều khiển chuyên dụng CYB26A20ChiếcTiếp xúc trở kháng: 50 mΩ;Số hàng: 2 hàng cái;Số chân/hàng: 13;Khoảng cách giữa các chân: 2,54 mm.
175Giắc cắm TPT2545-01-5101ChiếcĐiện áp định mức: 300 VACTrở kháng tiếp xúc: ≤10 mΩĐiện áp chịu đựng tối đa: 1000 VACNhiệt độ hoạt động: -65℃÷ 125℃
176Giắc cắm XP501-33 chân7ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 120 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
177Giắc cấp điện áp đầu ra MBBH12ChiếcTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩĐiện áp chịu đựng tối đa: 100 VDCNhiệt độ nóng chảy: > 400°CSố chân 3 chânKhoảng cách giữa 2 chân: 1,54 mmChất liệu giắc: Kim loại chống rỉ
178Giắc cấp điện áp đầu ra MYE4510ChiếcSố chân: 4Khoảng cách giữa các chân: 3 mm
179Giắc đực cao tần chuyên dụng SMB2ChiếcChất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzChuẩn giắc: Female, SMB
180Giắc đực cao tần chuyên dụng SSMB1ChiếcChất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzChuẩn giắc: Female, SSMB
181Giắc nạp chuyên dụng CX5-4KZ10ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 50 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 100 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -55 ÷ 85 °CKhoảng cách giữa 2 chân: 2,54 mm
182Gioăng cao su40ChiếcKích thước: (22,5x8,0)cm
183IC BQ2476512ChiếcĐiện áp hoạt động: 7 V ÷ 24 VDòng đầu ra: 4 A
184IC điều chế độ rộng xung TOP2274ChiếcĐiện áp vào: 85 VAC ÷ 265 VACĐiện áp ra: 5,7 VDCTần số switching: 100 KHz
185IC điều chế độ rộng xung TOP244Y2ChiếcĐiện áp vào: 85 VAC ÷ 265 VACĐiện áp ra: 12 VDCTần số switching: 132 KHz
186Inductor RD7137-616ChiếcSố cuộn dây: 3Cảm kháng 12mH @ 1kHzDòng chịu đựng 6ATrở kháng DRC 60.6 mOhmNhiệt độ hoạt động:: -25°C ~ 110°CKích thước: 2.756" L x 2.756" W
187Inductor RD8137-165ChiếcSố cuộn dây: 3Cảm kháng 5mH @ 400HzDòng chịu đựng 16ATrở kháng DRC 11.6 mOhmNhiệt độ hoạt động::-25°C ~ 110°CKích thước:3.150" L x 3.150" W
188Keo chuyên dụng xử lý kín khít 100g2HộpThời gian khô: 15 phútKhối lượng: 100g
189Lọc thạch anh 10,24MHz1ChiếcTần số lọc: 10,24 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHzSuy hao lớn nhất: 0,8 dB
190Lọc thạch anh chuyên dụng 14,5MHz17ChiếcTần số lọc: 14,5 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHz Suy hao lớn nhất: 0,8 dB
191Lọc thạch anh chuyên dụng LT455E10ChiếcTần số trung tâm: 455 KHzTrở kháng vào/ra: 1500 ΩSuy hao ngoài dải: 30 dB
192Nước rửa mạch5LítTrong suốt, không màu, cách điện
193Rơ le cao tần chuyên dụng FTR-H1CA012V1ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 10 A @ 250 VAC hoặc 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 100.000 lần
194Rơ le cao tần chuyên dụng JQX-14FF TV-59ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 20 A @ 250 VAC hoặc 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 10.000.000 lần
195Rơ le cao tần G2R-1-E DC12V1ChiếcĐiện áp làm việc:12 VDCDòng chịu đựng: 10 ACông suất tiêu thụ: 400 mWĐiện trở khi đóng: 100 Mili OhmĐiện trở khi mở: 100 Mega Ohm
196Rơ le cao tần, cao áp AJS13454ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở cuộn dây: 225 OhmDòng điện chịu đựng: 10 ACông suất tiêu thụ: 4700 mW
197Rơ le cao tần, cao áp JZC-1MA28ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở khi mở: 500 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 200 mW
198Rơ le chuyên dụng JQX-105F15ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở khi mở: 1000 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 30 ACông suất tiêu thụ: 900 mW
199Rơ le G2R-117P-V-US4ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 3 A @ 225 VAC hoặc 2A @ 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 10.000.000 lần
200Rơ le G6K-2F-RF-TR03DC126ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 1 A Dạng tiếp xúc: DPDTĐiện áp đóng mở cực đại: 125 VAC, 60 VDCTrở kháng tiếp xúc: 50 m OhmThời gian đóng mở: 15 ms,Điện trở cuộn dây : 1,31 KOhmNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 70 °C
201Rơ le JS1-9V-F AJS1315F2ChiếcĐiện áp làm việc: 9 VDCĐiện trở cuộn dây: 225 OhmDòng điện chịu đựng: 3 ACông suất tiêu thụ: 360 mW
202Rơ le JZC-33F5ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 5 A @ 250 VAC hoặc 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 10.000.000 lần
203Rơ le OMRORON G2 RL 14E6ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCSố chân: 5Dòng điện chịu đựng: 12 AĐiện trở tiếp xúc: 100 mΩĐiện trở cách ly: 1000 MΩTheo tiêu chuẩn công nghiệp
204Rơ le Shinmei RSBL-12-S58ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCSố chân: 8Dòng điện chịu đựng: 2 A
205Rơ le TQ2-5V10ChiếcĐiện áp làm việc: 5 VDCĐiện trở cuộn dây: 178 OhmĐiện trở khi mở: 100 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 140 mW
206Rơ le VSB12SMB2ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở khi mở: 1000 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 30 ACông suất tiêu thụ: 900 mW
207Tụ băng CN7S822MB18ChiếcDải điện dung: 1 pF ÷ 82,2 uFSai số: ± 5 %
208Tụ băng CY8103JM31ChiếcDải điện dung: 1 pF ÷ 100 uFSai số: C80
209Tụ điện SMD 0603 1% các loại100ChiếcSai số: ± 1 %Kích thước: (0,6 x 0,3) mmLoại: Dán
210Tụ xoay CCW12-3-5/2047ChiếcGiá trị điện dung: 5p - 20pChuẩn chân: DIPSai số: 5%
211Thạch anh chuẩn 22,1184MHz13ChiếcĐiện áp nguồn: 3,3 VDCTần số ra: 22,1184 MHzĐộ chính xác: ± 5 ppmDòng tiêu thụ: 30 mAKiểu chân: 4 - DIP Nhiệt độ làm việc: (-20 ÷ 70) độ C
212Thiếc hàn 0,6mm loại 250g6CuộnTrọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,6 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài
213Transistor hiệu ứng trường AO4407A6ChiếcĐiện áp Vds: -30 VDòng điện Id: -12 AĐiện áp Vgs: -20 V
214Trụ tiếp Pin (1 x 3) cm20ChiếcChất liệu: Đồng nguyên chấtLớp ngoài mạ vàngKích thước: (1 x 3) cm
215Vi mạch DS1868 - 0102ChiếcĐiện áp nguồn: (2,7 ÷ 2,3) VDCSố mạch tích hợp: 2Số chốt: 256Điện trở: 10 kΩSai số: ± 20 %Kiểu chân: 14-DIP
216Vi mạch 43029ChiếcCông suất đầu ra: 130 WSố lượng kênh: 2Tiêu tán nguồn: 25 W
217Vi mạch 4425D8ChiếcSố kênh: 1Điện áp Vds
218Vi mạch 4459A16ChiếcSố kênh: 1Điện áp Vds
219Vi mạch 5500B PECE17ChiếcĐiện áp nguồn: (6 ÷ 42) VDCSố đầu ra: 1Tần số chuyển mạch: Đến 1 MHzKiểu chân: 14-HTSSOP
220Vi mạch 57419ChiếcDạng IC: chuyển đổi DACPhân giải: 10 bitGiao diện: 3 Wire, DSP, Microwire, SPIĐiện áp: 2,7 đến 5,5VNhiệt độ hoạt động: -40 ÷125˚CThời gian settling: 4usSố kênh: 4 kênh
221Vi mạch 7408 E0A10ChiếcSố lượng kênh: 1Điện áp hoạt động: 5 VKiểu chân: SMDNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85˚C
222Vi mạch 74HC002ChiếcNguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Dòng tiêu thụ: 50 mA Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 125)0C Kiểu chân: DIP-14
223Vi mạch 74HC14D2ChiếcNguồn cung cấp: (3,5 ÷ 5) V Dòng tiêu thụ: 50 mA Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 125)0C Kiểu chân: PDIP-14
224Vi mạch 74HC595D15ChiếcNguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Dòng tiêu thụ: 4µA Tần số xung nhịp: 55 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125˚C Kiểu chân: SOIC16
225Vi mạch LM293BT7ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 2 ÷ 36 VDCDòng điện cực đại: 20 mANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
226Vi mạch 74HC748ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +125°C
227Vi mạch 74HCTG147ChiếcNguồn cung cấp: (4,5 ÷ 5,5) V Điện áp đầu vào: (0 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 40 µA Nhiệt độ hoạt động: -65 ÷ 150˚C
228Vi mạch 82C556ChiếcDải điện áp hoạt động: (3,0 ÷ 6,0) VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C
229Vi mạch AD SP21062KS-1333ChiếcSố lõi: 1Kích thước bộ nhớ: 256 kBĐiện áp hoạt động: : (4,75 ÷ 5,25) V Độ rộng bus dữ liệu: 32 bitGiao tiếp: Nối tiếp
230Vi mạch AD92401ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VTốc độ lấy mẫu: 10 MS/sPackage: QFP-44 Độ phân giải: 14 bitDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +85°C
231Vi mạch AD9241-MQFP9ChiếcĐiện áp hoạt động: 3,3 VTốc độ lấy mẫu: 10 MS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +85°C
232Vi mạch AD926611ChiếcNguồn cung cấp: (3 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 40 mA Độ rộng băng thông 3dB: 600 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85˚C
233Vi mạch AD97444ChiếcĐiện áp hoạt động: 3,3 VTốc độ lấy mẫu: 10 MS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
234Vi mạch ADB BCK11ChiếcĐiện áp hoạt động: 3,3 VTốc độ lấy mẫu: 10 MS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +85°C
235Vi mạch ADC08324ChiếcDải điện áp đầu vào: 4,5 ÷ 6,3 VTốc độ lấy mẫu: 31 kS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
236Vi mạch ADF 4351 BCPZ19ChiếcNguồn cung cấp: (3 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 37 mA Độ rộng băng thông 3dB: 600 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CKiểu chân: TSSOP16
237Vi mạch ADF41108ChiếcĐiện áp nguồn: (2,7¸5,5) VDòng tiêu thụ: 4,5 mAKiểu khóa pha: PLLNhiệt độ hoạt động: -40 ¸ 85 °CKiểu chân : 20-LFCSP-WQ
238Vi mạch ADF4350BCPZ-RL729ChiếcNguồn cung cấp: (3 ÷ 3,6) V Tần số đầu vào: 137,5 MHz ÷ 4,4 GHz Tần số đầu ra: 135 MHz ÷ 4350 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CKiểu chân: LFCSP32
239Vi mạch ADM2582E3ChiếcĐiện áp nguồn: 3 V ÷ 5 VSố kênh: 3Tốc độ dữ liệu: 16 MbpsGiao tiếp: RS485, RS422
240Vi mạch AIC23B7ChiếcĐiện áp nguồn: (1,42 ÷ 3,6)VDCTần số lấy mẫu: 8 kHz - 96 kHzChiều dài kí tự 16/20/24/32 bitCông suất ở chế độ Playback: 30mWCS chế độ Standby:
241Vi mạch ALVC1642451ChiếcNguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) VLoại đầu ra: 3 trạng tháiThời gian trễ lan truyền: 4,2 nsDòng đầu ra mức thấp: -24 mADòng đầu ra mức cao: +24 mA
242Vi mạch APA450PQ20813ChiếcNguồn cung cấp: (2,3 ÷ 2,7) V Tần số xung nhịp tối đa: 180 MHz Kiểu chân: PQFP208 Số chân vào/ra: 158 Nhiệt độ hoạt động: 0 ÷ 70°C
243Vi mạch AT21C164ChiếcĐiện áp nguồn: (1,8 ÷ 5,5) VDCBộ nhớ: 256 KbTốc độ đồng hồ: 20 MHz
244Vi mạch AT89C525ChiếcNguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 5 mA Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 85)0CDung lượng bộ nhớ: 256 kbit Thời gian truy cập: 200 ns
245Vi mạch ATMEGA128-16AU38ChiếcNguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) V Dung lượng bộ nhớ lập trình được: 128 kB Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C Kiểu chân: TQFP-64
246Vi mạch 74HC00D-R2ChiếcNguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Số cực cổng: 4Số đầu vào: 2Số đầu ra: 1Thời gian trễ lan truyền: 23 ns
247Vi mạch bảo vệ ắc quy 8254AA2ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 2 ÷ 24 VDCDải tần hoạt động: 20 ÷ 180 MHzCông suất tiêu thụ: 640 mWNhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
248Vi mạch BQ2588320ChiếcĐiện áp hoạt động: 3,9 V ÷ 6,2 VĐiện áp đầu ra: 4,5 V ÷ 5,5 VDòng đầu ra: 2 ANhiệt độ: - 40 ˚C ÷ 85 ˚C
249Vi mạch CD400111ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 0,5 ÷ 20 VDC Dòng điện cực đại: 10mA Công suất tiêu thụ: 100mW
250Vi mạch CD405012ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10mACông suất tiêu thụ: 100mW
251Vi mạch CD4053BE35ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10mACông suất tiêu thụ: 100mW
252Vi mạch CD406628ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10mACông suất tiêu thụ: 100mW
253Vi mạch CD409436ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10mACông suất tiêu thụ: 100mW
254Vi mạch CRZ0524NC2ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 0 ÷ 7 VDCDòng điện cực đại: 0,4 ANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
255Vi mạch CS82C55AZ961ChiếcDải điện áp hoạt động: (3,0 ÷ 6,0) VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C
256Vi mạch CY7C1061DV339ChiếcDải điện áp hoạt động: (2,7 ÷ 3,3) VDCKiểu loại: Static RAMKích thước: 16 MbitDải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C
257Vi mạch chuyên dụng AM29DL800BT70WBI1ChiếcDải điện áp hoạt động: (2,7 ÷ 3,6) VDCĐịnh dạng bộ nhớ: FLASHKích thước bộ nhớ: 8 GbitGiao tiếp: Song songThời gian truy cập: 90 ns
258Vi mạch chuyên dụng CY7C1021BV33-12ZI16ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3,3 VDCDòng điện cực đại: 170 mASố chân pin: 44
259Vi mạch chuyên dụng SMD S3C44B0X5ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 2,5 VDCDải tần hoạt động: 66 MHz
260Vi mạch chuyên dụng Spartan - 310ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 1,2 ÷ 3,3 VDCDòng điện cực đại: 10mACông suất tiêu thụ: 100mW
261Vi mạch DAC56724ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3 ÷ 3,6 VDCDải tần hoạt động: 0 ÷ 30 MHzCông suất tiêu thụ: 330 mW
262Vi mạch DDS AD985013ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3,3 ÷ 5 VDCDải tần hoạt động: 125 MHzĐộ phân giải: 10 bitĐiện áp cấp: 5VDC, 3,3VLoại: DDS/DAC Syn
263Vi mạch CD401135ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 15 VDC Số chân: 14
264Vi mạch DS13071ChiếcDải điện áp hoạt động: (4,5 ÷ 5,5) VDCKích thước bộ nhớ RTC: 56 BGiao diện bus RTC: Nối tiếp
265Vi mạch DS178877ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3 ÷ 5 VDCDòng điện cực đại: 3 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
266Vi mạch DSPIC30F6012A1ChiếcDải điện áp hoạt động: (2,5 ÷ 5,5) VDCKích thước bộ nhớ: 144 kBKích thước dữ liệu RAM: 8 kBĐộ rộng bus dữ liệu: 16 bit
267Vi mạch điều khiển BQ29410P20ChiếcDải điện áp hoạt động: 4 ÷ 25) VDCĐiện áp đầu ra: 4,35 VNhiệt độ: - 40 ÷ 110 ˚C
268Vi mạch Eprom UPD27165ChiếcĐiện áp cấp nguồn: 5 VDCPackage: DIP 24Kích thước: 2048 × 8 bitNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ +85 ˚C
269Vi mạch FPGA SPARTAN-6 XC6SLX94ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 1,2 ÷ 3,3 VDCDải tần hoạt động: 1 GHzDòng điện cực đại: 24 mARAM: 256 KB
270Vi mạch FPGA XC7A100T-3FTG256E4ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 1,2 ÷ 3,3 VDCSố cổng logic: 147 443Dòng điện cực đại: 24 mA
271Vi mạch FRM SF1088A9ChiếcĐộ rộng băng thông: 180 kHzTổn hao chèn: 8 dB
272Vi mạch IRF78327ChiếcSố lượng kênh: 1Điện áp Vds: 30 VĐiện áp Vgs: 2,32 VDòng cực máng: 20 A
273Vi mạch LM158AH4ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 1,5 VDC ÷ 16 VDCSố mạch: 2Điện áp đầu vào: 2 mVNguồn dòng: 1 mADòng đầu ra: 40 mA
274Vi mạch MIC4680-3.3BM10ChiếcĐiện áp đầu vào: 3.3 ÷ 5VĐiện áp đầu ra: 0.3VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70oC
275Vi mạch LM1596H15ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 0 ÷ 5 VDCDòng điện cực đại: 4 mANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C
276Vi mạch LM22412ChiếcSố lượng kênh: 4Dòng đầu ra: 20 mAĐiện áp bù đầu vào: 5 mVTích độ tăng ích dải thông: 1,2 MHz
277Vi mạch LM239H4ChiếcĐiện áp nguồn danh định: -18 ÷ 18 VDCDòng điện cực đại: 50 mACông suất: 1420 mWNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
278Vi mạch LM25756ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3,3 ÷ 15 VDCDòng điện cực đại: 1 ADao động nội tần số cố định: 52 kHzNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
279Vi mạch LM2575HVT3ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3,3 ÷ 15 VDCDòng điện cực đại: 1 ADao động nội tần số cố định: 52 kHzNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
280Vi mạch LM2903BT55ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3 VDC ÷ 36 VDCĐiện áp bù đầu vào: 4 VThời gian phản hồi: 1 us
281Vi mạch LM29347ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 2 ÷ 36 VDCDòng điện cực đại: 20 mANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
282Vi mạch LM33920ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 ÷ 18 VDCDòng điện cực đại: 4 mATrở kháng: 8ΩNhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C
283Vi mạch LM38641ChiếcCông suất đầu ra: 1 WTrở kháng tải: 4 OhmĐiện áp nguồn danh định: 4 VDC ÷ 18 VDC
284Vi mạch LM3S6952-IQC50-A247ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 ÷ 10 VDCDòng điện cực đại: 480 mAĐộ lợi: 13 dBDải tần hoạt động: 2 ÷ 6 GHz
285Vi mạch LM4558D39ChiếcĐiện áp nguồn: ± 22 VĐiện áp đầu vào: ± 15 VNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
286Vi mạch LM521821ChiếcĐiện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10 mACông suất: 200 mWNhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C
287Vi mạch LM780510ChiếcĐiện áp đầu vào lớn nhất: 35 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 5 VDòng đầu ra: 1,5 A
288Vi mạch LM7808M30ChiếcĐiện áp đầu vào lớn nhất: 35 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 8 VDòng đầu ra: 1 A
289Vi mạch LMZ12001 TZ-ADJ3ChiếcĐiện áp đầu ra: 800 mV ÷ 6 VDòng đầu ra: 1 AĐiện áp đầu vào: 4,5 V ÷ 20 VTần số chuyển mạch: 1 MHz
290Vi mạch lọc tích cực chuyên dụng MAX274ACNG3ChiếcĐiện áp hoạt động: 5VTần số trung tâm: 10MHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°C
291Vi mạch LT1585 CM 3.32ChiếcSố lượng đầu ra: 1Dòng đầu ra: 4,6 AĐiện áp đầu vào: 2,35 V ÷ 7 V
292Vi mạch LT1738EG2ChiếcĐiện áp đầu ra: 10,4 VDòng đầu ra: 300 mAĐiện áp đầu vào: 4 V ÷ 20 V
293Vi mạch M54459L14ChiếcĐiện áp hoạt động: 7 VĐiện áp đầu vào: 2,5 VĐiện áp đầu ra: 5,5 VCông suất tiêu thụ: 1,3 W
294Vi mạch M54519P3ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCE
295Vi mạch MAX 740826ChiếcĐiện áp hoạt động: 3V hoặc 5VDải tần số hoạt động: 0.001 ÷ 15 KHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°C
296Vi mạch MAX15564ChiếcĐiện áp hoạt động: 3.3V, 2.5V, 1.8VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°CDòng điện đầu ra: 1.2A
297Vi mạch MAX2745ChiếcĐiện áp hoạt động: 5VTần số trung tâm: 10MHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°C
298Vi mạch MAX323820ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 2 mADải nhiệt độ hoạt động: -40÷105°C
299Vi mạch DS13021ChiếcDải điện áp hoạt động: (2,0 ÷ 5,5) VDCDòng điện tiêu thụ: 300 nAGiao diện 3 đường đơnTương thích TTLDải nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 85) độ C
300Vi mạch MAX4856ChiếcĐiện áp hoạt động: 12VĐiện áp điều khiển đầu vào: -0.5VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70oC
301Vi mạch SN74LVC2T45DCT14ChiếcĐiện áp nguồn cấp: 1,65 ÷ 5,5 VDCDạng đầu vào: CMOS, TTLTốc độ dữ liệu lớn nhất: 420 MbpsThời gian trễ lan truyền: 117,7 nsDạng đầu ra: 3 trạng thái
302Vi mạch MAX60412ChiếcĐiện áp hoạt động: 12 VDòng tiêu thụ: 2 uADải nhiệt độ hoạt động: -40÷105°C
303Vi mạch MAX67455ChiếcĐiện áp hoạt động: 0.9V ÷ 5VCó thể điều chỉnh điện áp xuống mức: 0.488VThời gian trễ: 150ms,1200msNhiệt độ giới hạn: -65 ÷ 150°C
304Vi mạch MAX7245ChiếcĐiện áp đầu vào: 40VĐiện áp đầu ra: 2.5 ÷ 35VTần số lấy mẫu: 100 kHz
305Vi mạch MC1550B13ChiếcDòng điện hoạt động tối đa: 23 mAĐiện áp đầu ra lớn nhất: 0.7VThời gian trễ tối đa: 3.7 ns
306Vi mạch MC330317ChiếcĐiện áp hoạt động: VCC = 3 ÷ 30VHoạt động đầu ra kiểu khuếch đại ABNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85oC
307Vi mạch MC78M05BDTRX2ChiếcSố lượng đầu ra: 1Điện áp đầu ra: 5 VDòng đầu ra: 500 mAĐiện áp đầu vào: 7 V ÷ 35 V
308Vi mạch MIC4680-3.3YM2ChiếcSố lượng đầu ra: 1Điện áp đầu ra: 3,3 VDòng đầu ra: 1 AĐiện áp đầu vào: 7 V ÷ 34 V
309Vi mạch MSA-110512ChiếcĐiện áp hoạt động: 2 ÷ 17VDòng điện đầu ra: 6 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 85°C
310Vi mạch MSM6255GS-BK1ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDữ liệu đầu ra: 4 bit song song, 2 bit song song, 1 bit nối tiếp
311Vi mạch MSM82C55A-2V5ChiếcDải điện áp hoạt động: (3,0 ÷ 6,0) VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C
312Vi mạch NEO-M8N-0-017ChiếcĐiện áp hoạt động: 1.65 V ÷ 3.6 VGiao tiếp: I2C, SPI
313Vi mạch NUVOTON W77E58P-40PL3ChiếcBộ nhớ EPROM: 32 KB flashBộ nhớ RAM: 256 byteSố cổng I/O: 4 cổng 8 bitsĐiện áp cấp nguồn: 4,5 V ÷ 5,5 V
314VI mạch NXP CHH0451Chiếc4 điện áp ngưỡng khởi động lại: 4,63V, 4,38V, 2,93V, 2,63VGiao diện SPI: Tốc độ đồng hồ 3 MHzThời gian lập trình nhỏ nhất: Chu kỳ viết 5 ms
315Vi mạch NH245-48K4ChiếcĐiện áp hoạt động: 1,65V ÷ 5,5VDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
316Vi mạch OPA13421ChiếcĐiện áp hoạt động: 2,5 ÷ 18VBăng thông: 8 MHzTốc độ quét: 20 V/µs Tạp âm thấp: 8 nV/√Hz
317Vi mạch OPTO1814ChiếcĐiện áp lớn nhất: 50VDòng điện lớn nhất: 500 mACông suất tản: 80 mWNhiệt độ hoạt động: -65°C ~ 85°C
318Vi mạch PE424213ChiếcTrở kháng : 50 ÔmCông suất: 30 dBmSuy hao: 0,7 ÷ 0,85 dB
319Vi mạch PIC L1572116ChiếcTốc độ hoạt động: DC-32MHz clockChu kì 125 ns1 bộ giờ 16 bit2 bộ giờ 8 bitbộ nhớ Flash: 3,5 KbytesBộ nhớ SRAM 256 Kbytes
320Vi mạch PIC16F886ChiếcTốc độ hoạt động: 20 MHzĐiện áp hoạt động: 2,0 ÷ 5,5VDữ liệu RAM: 68 byteDữ liệu EEPROM: 64 byte
321Vi mạch PIC24HJ6ChiếcĐiện áp nguồn (VCC): 1.8 V tới 3.3 VĐiện áp nguồn đầu vào JTAG (VJTAG): -0,5 V tới 4 VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 85°C
322Vi mạch POLYFET L27019ChiếcKiểu chân: SOPTốc độ switching: 3 us
323Vi mạch S16912ChiếcĐiện áp hoạt động: 22 VDòng đầu ra: 3 ADải nhiệt độ hoạt động: -65°C to +150°C
324Vi mạch S8054ALB-LM-T125ChiếcDải điện áp hoạt động: 1 ÷ 15VDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CDòng tiêu thụ: 10 mA
325Vi mạch S-80841CLY-B4ChiếcNgưỡng điện áp: 4,1 VĐầu ra: Dạng đẩy kéoReset: Mức thấp
326Vi mạch S82212ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (VDSS) = 50 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VGSS) = ±20 VDòng máng (ID) = 0,8 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 20 WNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
327Vi mạch SMD 74HC0012ChiếcNguồn cung cấp: (2 ÷ 6) V Dòng tiêu thụ: 50 mA Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C Kiểu chân: DIP-14
328Vi mạch SST39VF6401B4ChiếcNguồn cung cấp: (2,7 ÷ 3,6) V Kích thước bộ nhớ: 64 MbitGiao tiếp: Song songĐộ rộng bus dữ liệu: 16 bit
329Vi mạch SMD 74HC14F8ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C
330Vi mạch SMD 74HC404613ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C
331Vi mạch SMD 8205A30ChiếcĐiện áp nguồn: (4,5 ÷ 5,5) VDCKiểu chân: SOT23-6
332Vi mạch SMD 82C5513ChiếcDải điện áp hoạt động: (3,0 ÷ 6,0) VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C
333Vỏ hộp nhựa đúc áp lực (75 × 50 × 90) mm2ChiếcLoại nhựa: ABS nguyên sinhKích thước: (75 × 50 × 90) mmĐúc áp lực theo bản vẽ
334Vi mạch SMD AD7887ARMZ2ChiếcĐộ phân giải: 12 bitSố lượng kênh: 2Giao diện: SPITốc độ lấy mẫu: 125 kS/sTỉ số SNR: 71 dB
335Vi mạch SMD AD92403ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VTốc độ lấy mẫu: 10 MS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
336Vi mạch SMD AD995114ChiếcDải điện áp đầu vào: -0,7 ÷ 5,25 VDòng điện đầu ra: 5 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C
337Vi mạch SMD CY62167EV113ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 1,65 ÷ 2,25 VDCĐịnh dạng bộ nhớ: SRAMGiao tiếp bộ nhớ: Song songKích thước bộ nhớ: 16 MbThời gian ghi từ mã: 55 nsNhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 85°C
338Vi mạch SMD DWO 130ChiếcPackage: SOT-23-6Điện áp bảo vệ quá dòng: 150 ± 30 mVĐiện áp bảo vệ nạp: 4,3 ± 0,05 V
339Vi mạch SMD FX6096ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 30 mADải nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 125°C
340Vi mạch SMD HEF4053BT18ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VKiểu chân: SO16Dải nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 125°C
341Vi mạch SMD MAX232ESE16ChiếcĐiện áp hoạt động: 18 VDòng tiêu thụ: 2 ADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C
342Vi mạch SMD MAX29626ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 12 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C
343Vi mạch SMD MAX706S3ChiếcĐiện áp hoạt động: 3 VDòng tiêu thụ: 200 uADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C
344Vi mạch SMD MC1451709ChiếcDải điện áp làm việc: (2,7 ÷ 5,5) VDCTần số hoạt động lớn nhất: 100 MHz, 185 MHzDải hệ số chia R: 1, 5 đến 32, 767Dải hệ số chia N: 40 đến 65, 535Dải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C
345Vi mạch SMD NE55347ChiếcDải điện áp hoạt động: 3 ÷ 20 VBăng thông: 10 MHzDải nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 125°C
346Vi mạch SMD SG252421ChiếcĐiện áp hoạt động: VCC = 40VDòng điện collector đầu ra: ICC = 100 mANhiệt độ giới hạn: -55 ÷ 150oC
347Vi mạch SMD TMS3204ChiếcĐiện áp cấp nguồn: 2,5V ÷ 5,0VDòng điện đầu ra: 5 mANhiệt độ giới hạn: -10÷ 500° C
348Vi mạch SMD ULN2003A6ChiếcĐiện áp chuyển mạch cực đại: 50 V;Dòng đầu ra đỉnh: 500mA;Thời gian trễ : 250 ns
349Vi mạch SMD XC7A100T-1FTG256C1ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 0,95 ÷ 1,05 VDCSố cổng logic: 101440Số cổng I/O: 170Tổng số bit RAM: 4976640Theo tiêu chuẩn công nghiệp
350Vi mạch SMD89C55WD-24PU3ChiếcDải điện áp hoạt động: (4,0 ÷ 5,5) VDC Tần số hoạt động: 30 MHzRAM: 256*8 bit32 đường I/OBa bộ đếm/ Timer 16 bitDải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85° C
351Vi mạch SN74ALVC1642454ChiếcĐiện áp nguồn cấp: 3,0 V ÷ 5,5 VDòng tiêu thụ ở điện áp nguồn 3,3 V: ≤ 24 mAThời gian chuyển trạng thái: ≤ 20 ns/VNhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85 °C
352Vi mạch so pha H14024Chiếc Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 140 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại
353Vi mạch so sánh LM290112ChiếcĐiện áp hoạt động: 12 VDòng tiêu thụ: 4,5 ADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +105°C
354Vi mạch XCF04S5ChiếcĐiện áp nguồn cấp: 2,5 ÷ 3,3 VDC PROM 4Mb cho phép cấu hình chế độ nối tiếp chủ-tớTốc độ dữ liệu đầu ra lên tới 33 MHzNhiệt độ hoạt động: 40 ÷ 85 °C
355Vi mạch SST39VF400A-7011ChiếcĐiện áp nguồn: (2,7 ÷ 3,6) VDCBộ nhớ: 4 MbĐộ rộng bus dữ liệu: 16 bitDòng tiêu thụ: 30 mAKiểu chân: TSOP-48
356Vi mạch TAMURA MET-3521ChiếcCổng hệ thống: 326 KCells Logic tương đương: 74880Số cổng vào/ra lớn nhất 784
357Vi mạch TDA200333ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 18 ÷ 40 VDCDải tần hoạt động: 40 ÷ 15000 HzDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
358Vi mạch TPA2016D21ChiếcĐiện áp nguồn: (2,5 ÷ 5,5)VDCThời gian khởi động: 5msDòng tiêu thụ 3,5 mAKhuếch đại từ -28 đến 30 dBCó bảo vệ ngắn mạch
359Vi mạch TPS767D32520ChiếcDòng đầu ra: 1.0 ANhiệt độ làm việc: Điện áp đầu ra: 3.3V/2,5V, 3.3V/1,8VNhiệt độ làm việc: -40 ÷ 125°C
360Vi mạch trộn tần uPC103763ChiếcĐiện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 270 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C
361Vi mạch UCN15117ChiếcĐiện áp hoạt động: 30 VDòng điện cực cửa: 100 ADải nhiệt độ hoạt động: -65 ÷ 150°C
362Vi mạch ULN200339ChiếcĐiện áp đầu ra: 50 V Điện áp đầu vào: 30 V Dòng cực góp: 500 mA Dòng cực gốc: 25 mA
363Vi mạch ULN584149ChiếcĐỉnh xung dòng: 24 A Tụ điện: 55 pF Kiểu chân: 8-SOIC Nhiệt độ hoạt động tối đa: 150 0C
364Vi mạch UPA2004C5ChiếcĐiện áp đầu ra: 60 V Điện áp đầu vào: 6 V Dòng điện đầu vào: 1mA Nhiệt độ hoạt động: (-30 ÷ 75) oC
365Vi mạch uPC1241H1ChiếcNguồn cung cấp: 14,4 V Công suất đầu ra: 7 W nếu trở tải là 4 Ω, 11 W nếu trở tải là 2 Ω Nhiệt độ hoạt động cao nhất: 150°C
366Vi mạch UPD4503BC1ChiếcKiểu chân: DIP, SOP Thời gian trễ: (18 ÷ 90) ns Nguồn cung cấp: (5 ÷ 15) V Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ 100) 0C
367Vi mạch uPD78212CW-6131ChiếcKích thước ROM: 8K bytesKích thước RAM: 384 bytesSố chân I/O: 54Giao diện nối tiếp: 2 kênh
368Vi mạch UPD80C35C6ChiếcĐiện áp hoạt động: 2,5 ÷ 6VSố chân I/O: 27CPU 8 bitDao động 6 MHzROM: 1 K × 8
369Vi mạch W7808C1ChiếcĐiện áp đầu vào: 11 V ÷ 21 VĐiện áp đầu ra: 7,7 V ÷ 8,3 V
370Vi mạch SMD XC7A100T6ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 0,95 ÷ 1,05 VDCSố cổng logic: 101440Số cổng I/O: 170Tổng số bit RAM: 4976640Theo tiêu chuẩn công nghiệp
371Vi mạch X9313-3-M2ChiếcGiá trị RTOTAL = 1kΩ, 10kΩ, 50kΩSai số điện trở: ±20%Công suất thấp VCC= 3V hoặc 5VDòng hoạt động 3 mA
372Vi mạch XC3S500E - VQG1002ChiếcCổng hệ thống: 500 KCells Logic tương đương: 10476Số cổng vào/ra lớn nhất: 66
373Vi mạch SN74LVCH169523ChiếcLoại đầu ra: 3 trạng tháiĐiện áp nguồn: (1,65 ÷ 3,6) VDCThời gian trễ lan truyền: 7,6 nsDòng đầu ra mức cao: -24 mADòng đầu ra mức thấp: 24 mA
374Vi mạch XCF01S9ChiếcLoại bộ nhớ: EEPROMKích thước bộ nhớ: 1 MbitĐiện áp hoạt động: 3,3 VTần số làm việc lớn nhất: 50 MHz
375Vi mạch XCR3064XL1ChiếcĐiện áp nguồn cấp: 3 ÷ 3,6 VDC Số lượng I/O: 68Số cực cổng: 1500Độ trễ lan truyền: 5,5 ns
376Vi mạch XCS02F-V0208ChiếcCells Logic tương đương: 4032Bits RAM phân bố: 56 KSố cổng vào/ra lớn nhất: 248
377Vi mạch XN3S5015ChiếcTheo Datasheet của nhà sản xuất
378Vi mạch xử lý số TMS320VC5416PGE-160MIPS10ChiếcĐiện áp cấp nguồn: 2,5V ÷ 5,0VDòng điện đầu ra: 5 mANhiệt độ giới hạn: -10 ÷ 500°C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.180.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viênkỹ thuật 1 Đại học/ Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->