Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dân Lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211138936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 14:26:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,496,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49042E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.197.445.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.197.445.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.394.890.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 kỹ thuật chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ VSMT còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải, tải trọng hàng chuyên chở ≤12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≤ 1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Dân Lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Vỉa hè ngã tư Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). - Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Hóa đơn máy móc thiết bị. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn.
Địa chỉ: xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn; địa chỉ: xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn; địa chỉ: xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến từ ngã tư đi Giắt | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT | 632,37 | m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 31,62 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 50,59 | m3 |
| 4 | Ni lông tái sinh | nt | 632,37 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,01 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 52,44 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 2,28 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,24 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 160,49 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 91,82 | m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 91,82 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 91,82 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | nt | 3,4221 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,4622 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 1,9599 | 100m3 |
| 16 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | nt | 60,81 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 0,6081 | 100m3 |
| 18 | Lát gạch Terazzo 400x400x33 | nt | 48,4 | m2 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 2,42 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,87 | m3 |
| 21 | Ni lông tái sinh | nt | 48,4 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,3 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 44,5 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,75 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 7,44 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 15,5 | m3 |
| 27 | Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 45,07 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | nt | 9,3 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép đáy rãnh | 0,2598 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép thành rãnh | nt | 3,8891 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 1,1092 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | nt | 1,638 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép tấm đan | nt | 0,372 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,0391 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 1,2319 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 62 | 1cấu kiện |
| 37 | Ni lông tái sinh | nt | 74,4 | m2 |
| 38 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,72 | m3 |
| 39 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,5 | m3 |
| 40 | Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,97 | m3 |
| 41 | Bê tông gối đệm M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,76 | m3 |
| 42 | Bê tông phủ mặt rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,72 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | nt | 0,9 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép đáy rãnh | nt | 0,024 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép thành rãnh | nt | 0,2376 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gối đệm | nt | 0,084 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | nt | 0,0851 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | nt | 0,1287 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mm | nt | 0,0357 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép tấm đan | nt | 0,036 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,0038 | tấn |
| 52 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 0,1546 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 6 | 1cấu kiện |
| 54 | Ni lông tái sinh | nt | 7,2 | m2 |
| 55 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,54 | m3 |
| 56 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,58 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | nt | 0,45 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép đáy hố ga | nt | 0,0324 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép thành hố ga | nt | 0,3678 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | nt | 0,0875 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | nt | 0,1211 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép tấm đan | nt | 0,006 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,0019 | tấn |
| 64 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 0,0596 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 3 | 1cấu kiện |
| 66 | Ni lông tái sinh | nt | 5,4 | m2 |
| 67 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,14 | m3 |
| 68 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 | nt | 0,66 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép đáy hố thu | nt | 0,0126 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép thành hố thu | nt | 0,0547 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 200mm | nt | 0,042 | 100m |
| 72 | Ni lông tái sinh | nt | 0,94 | m2 |
| 73 | Nắp hố ga Composite | nt | 3 | tấm |
| 74 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,05 | m3 |
| 75 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 | nt | 0,22 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép đáy hố thu | nt | 0,0042 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thép thành hố thu | nt | 0,0182 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 200mm | nt | 0,0144 | 100m |
| 79 | Ni lông tái sinh | nt | 0,94 | m2 |
| 80 | Nắp hố ga Composite | nt | 1 | tấm |
| 81 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,4 | m3 |
| 82 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | nt | 4,73 | m3 |
| 83 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | nt | 1,1 | m3 |
| 84 | Ván khuôn rãnh | nt | 0,5248 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn thép tấm đan | nt | 0,062 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,0126 | tấn |
| 87 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 0,1522 | tấn |
| 88 | Lắp dựng tấm đan | nt | 20 | 1cấu kiện |
| 89 | Ni lông tái sinh | nt | 14 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | nt | 279 | cấu kiện |
| 91 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | nt | 2,4413 | 10 tấn/1km |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | nt | 24,4125 | tấn |
| 93 | Bê tông tấm đan mới, đá 1x2, M250, PC40 | nt | 10,68 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép tấm đan | nt | 0,5035 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,0914 | tấn |
| 96 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 1,4845 | tấn | |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 145 | 1cấu kiện |
| 98 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 3,99 | m3 |
| 99 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | nt | 8,59 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép bó vỉa | nt | 1,4163 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 266 | 1cấu kiện |
| 102 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 11,08 | m3 |
| B | Tuyến từ ngã tư đi Thọ Thế | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | nt | 338,78 | m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 16,94 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 27,1 | m3 |
| 4 | Ni lông tái sinh | nt | 338,78 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,06 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 27,6 | m2 |
| 7 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,2 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,09 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 68,63 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 44,73 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | nt | 3,71 | m3 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 48,44 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 48,44 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | nt | 0,3793 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,3793 | 100m3 |
| 16 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | nt | 22,65 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 0,2265 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | nt | 308 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | nt | 2,695 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | nt | 26,95 | tấn |
| 21 | Bê tông tôn thành mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,55 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thành mương | nt | 0,464 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 11,55 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,77 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,194 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 1,7833 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 308 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông hoàn trả đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,03 | m3 |
| 29 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,39 | m3 |
| 30 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | nt | 3,19 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép bó vỉa | nt | 0,6335 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 71 | 1cấu kiện |
| C | Tuyến từ ngã tư đi Thọ Phú | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | nt | 407,13 | m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 20,36 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 32,57 | m3 |
| 4 | Ni lông tái sinh | nt | 407,13 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,27 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 33,12 | m2 |
| 7 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,44 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,57 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 101,26 | m2 |
| 10 | Phá dỡ vỉa hè bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 37,91 | m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 37,91 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 37,91 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | nt | 0,3312 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,3312 | 100m3 |
| 15 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | nt | 34,6 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 0,346 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | nt | 166 | cấu kiện |
| 18 | Bê tông tôn thành rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,24 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thành rãnh | nt | 0,44 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan mới, đá 1x2, M250, PC40 | nt | 3 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép tấm đan | nt | 0,12 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,0126 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 0,2792 | tấn |
| 24 | Lắp dựng tấm đan mới | nt | 20 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,78 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 3,83 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép bó vỉa | nt | 0,6514 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng bó vỉa | nt | 148 | 1cấu kiện |
| D | Tuyến từ ngã tư đi Dân Lý | |||
| 1 | Lát gạch block bát giác dày 6cm | nt | 289,78 | m2 |
| 2 | Đệm cát vàng | nt | 14,49 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | nt | 23,18 | m3 |
| 4 | Ni lông tái sinh | nt | 289,78 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,06 | m3 |
| 6 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 27,6 | m2 |
| 7 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,2 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,7 | m3 |
| 9 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 82,05 | m2 |
| 10 | Phá dỡ vỉa hè bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 36,09 | m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | 36,09 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | 36,09 | m3 |
| 13 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | nt | 0,4858 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,4858 | 100m3 |
| 15 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | nt | 23,1 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất nạo vét bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 0,231 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | nt | 308 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển tấm đan cũ, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 2,695 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | nt | 26,95 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan mới, đá 1x2, M250, PC40 | nt | 11,55 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép tấm đan | nt | 0,77 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,194 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 1,7833 | tấn |
| 24 | Lắp dựng tấm đan | nt | 308 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,08 | m3 |
| 26 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | nt | 0,18 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép bó vỉa | nt | 0,0261 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng bó vỉa | nt | 10 | 1cấu kiện |
| E | Hạng mục tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 275,985 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 275,985 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 1,98 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | nt | 0,2 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK | nt | 0,0111 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0512 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | nt | 1,024 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,66 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | nt | 0,0064 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | nt | 0,0436 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0486 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,3038 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,9113 | m3 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | nt | 9 | m2 |
| 15 | Đắp đầu trụ trang trí | nt | 2 | cái |
| 16 | Sơn đầu trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1,82 | m2 |
| 17 | Quả cầu bê tông gắn tường | nt | 2 | quả |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 1,3622 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 0,2064 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 0,792 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,4541 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,3196 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,2241 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 | nt | 0,1056 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | nt | 0,0202 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0014 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0084 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng hàng rào song bê tông đúc sẵn, kể cả sơn | nt | 5,1405 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 9,0682 | m2 |
| 30 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 9,0682 | m2 |
| 31 | Quả cầu bê tông gắn tường | nt | 1 | quả |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | nt | 0,378 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,415 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49042E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.197.445.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.197.445.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.394.890.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 kỹ thuật chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ VSMT còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải, tải trọng hàng chuyên chở ≤12T | Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250-500L | Hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy đào ≤ 1.25m3 | Hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi