Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211139003-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dân Lực
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211138936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 14:26:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,496,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49042E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.197.445.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.197.445.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.394.890.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 kỹ thuật chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ VSMT còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải, tải trọng hàng chuyên chở ≤12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≤ 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Dân Lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Vỉa hè ngã tư Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
03 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dân Lực , địa chỉ: xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng tổng hợp Miền Bắc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty Công ty CP đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dân Lực , địa chỉ: xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). - Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Hóa đơn máy móc thiết bị. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn; địa chỉ: xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn; địa chỉ: xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến từ ngã tư đi Giắt
1Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT632,37m2
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt31,62m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt50,59m3
4Ni lông tái sinhnt632,37m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt2,01m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt52,44m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt2,28m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt7,24m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt160,49m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt91,82m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạint91,82m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt91,82m3
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIInt3,4221100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,4622100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIInt1,9599100m3
16Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ côngnt60,81m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int0,6081100m3
18Lát gạch Terazzo 400x400x33nt48,4m2
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt2,42m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt3,87m3
21Ni lông tái sinhnt48,4m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt3,3m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt44,5m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,75m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt7,44m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt15,5m3
27Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB40nt45,07m3
28Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40nt9,3m3
29Ván khuôn thép đáy rãnh0,2598100m2
30Ván khuôn thép thành rãnhnt3,8891100m2
31Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmnt1,1092tấn
32Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmnt1,638tấn
33Ván khuôn thép tấm đannt0,372100m2
34Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt0,0391tấn
35Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmnt1,2319tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt621cấu kiện
37Ni lông tái sinhnt74,4m2
38Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30nt0,72m3
39Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40nt1,5m3
40Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB40nt2,97m3
41Bê tông gối đệm M200, đá 1x2, PCB40nt0,76m3
42Bê tông phủ mặt rãnh, M200, đá 1x2, PCB40nt0,72m3
43Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40nt0,9m3
44Ván khuôn thép đáy rãnhnt0,024100m2
45Ván khuôn thép thành rãnhnt0,2376100m2
46Ván khuôn gối đệmnt0,084100m2
47Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmnt0,0851tấn
48Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmnt0,1287tấn
49Lắp dựng cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mmnt0,0357tấn
50Ván khuôn thép tấm đannt0,036100m2
51Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt0,0038tấn
52Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmnt0,1546tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt61cấu kiện
54Ni lông tái sinhnt7,2m2
55Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30nt0,54m3
56Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt5,58m3
57Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40nt0,45m3
58Ván khuôn thép đáy hố gant0,0324100m2
59Ván khuôn thép thành hố gant0,3678100m2
60Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmnt0,0875tấn
61Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmnt0,1211tấn
62Ván khuôn thép tấm đannt0,006100m2
63Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt0,0019tấn
64Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmnt0,0596tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt31cấu kiện
66Ni lông tái sinhnt5,4m2
67Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30nt0,14m3
68Bê tông hố thu M250, đá 1x2nt0,66m3
69Ván khuôn thép đáy hố thunt0,0126100m2
70Ván khuôn thép thành hố thunt0,0547100m2
71Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 200mmnt0,042100m
72Ni lông tái sinhnt0,94m2
73Nắp hố ga Compositent3tấm
74Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30nt0,05m3
75Bê tông hố thu M250, đá 1x2nt0,22m3
76Ván khuôn thép đáy hố thunt0,0042100m2
77Ván khuôn thép thành hố thunt0,0182100m2
78Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 200mmnt0,0144100m
79Ni lông tái sinhnt0,94m2
80Nắp hố ga Compositent1tấm
81Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30nt1,4m3
82Bê tông rãnh M200, đá 1x2nt4,73m3
83Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40nt1,1m3
84Ván khuôn rãnhnt0,5248100m2
85Ván khuôn thép tấm đannt0,062100m2
86Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt0,0126tấn
87Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmnt0,1522tấn
88Lắp dựng tấm đannt201cấu kiện
89Ni lông tái sinhnt14m2
90Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgnt279cấu kiện
91Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmnt2,441310 tấn/1km
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngnt24,4125tấn
93Bê tông tấm đan mới, đá 1x2, M250, PC40nt10,68m3
94Ván khuôn thép tấm đannt0,5035100m2
95Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt0,0914tấn
96Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm1,4845tấn
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt1451cấu kiện
98Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30nt3,99m3
99Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40nt8,59m3
100Ván khuôn thép bó vỉant1,4163100m2
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt2661cấu kiện
102Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40nt11,08m3
B Tuyến từ ngã tư đi Thọ Thế
1Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmnt338,78m2
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt16,94m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt27,1m3
4Ni lông tái sinhnt338,78m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,06m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt27,6m2
7Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30nt1,2m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt3,09m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt68,63m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt44,73m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm taynt3,71m3
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạint48,44m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt48,44m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIInt0,3793100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIInt0,3793100m3
16Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ côngnt22,65m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int0,2265100m3
18Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgnt308cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmnt2,69510 tấn/1km
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngnt26,95tấn
21Bê tông tôn thành mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt2,55m3
22Ván khuôn thành mươngnt0,464100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt11,55m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,77100m2
25Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt0,194tấn
26Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmnt1,7833tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt3081cấu kiện
28Bê tông hoàn trả đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB40nt3,03m3
29Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30nt1,39m3
30Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40nt3,19m3
31Ván khuôn thép bó vỉant0,6335100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt711cấu kiện
C Tuyến từ ngã tư đi Thọ Phú
1Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmnt407,13m2
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt20,36m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt32,57m3
4Ni lông tái sinhnt407,13m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,27m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt33,12m2
7Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30nt1,44m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt4,57m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt101,26m2
10Phá dỡ vỉa hè bằng búa căn khí nén 3m3/phnt37,91m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạint37,91m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt37,91m3
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIInt0,3312100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIInt0,3312100m3
15Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngnt34,6m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int0,346100m3
17Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgnt166cấu kiện
18Bê tông tôn thành rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt2,24m3
19Ván khuôn thành rãnhnt0,44100m2
20Bê tông tấm đan mới, đá 1x2, M250, PC40nt3m3
21Ván khuôn thép tấm đannt0,12100m2
22Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt0,0126tấn
23Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmnt0,2792tấn
24Lắp dựng tấm đan mớint201cấu kiện
25Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30nt1,78m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt3,83m3
27Ván khuôn thép bó vỉant0,6514100m2
28Lắp dựng bó vỉant1481cấu kiện
D Tuyến từ ngã tư đi Dân Lý
1Lát gạch block bát giác dày 6cmnt289,78m2
2Đệm cát vàngnt14,49m3
3Bê tông nền, M150, đá 1x2nt23,18m3
4Ni lông tái sinhnt289,78m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,06m3
6Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt27,6m2
7Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30nt1,2m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt3,7m3
9Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt82,05m2
10Phá dỡ vỉa hè bằng búa căn khí nén 3m3/phnt36,09m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạint36,09m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt36,09m3
13Đào đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIInt0,4858100m3
14Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIInt0,4858100m3
15Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngnt23,1m3
16Vận chuyển đất nạo vét bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int0,231100m3
17Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgnt308cấu kiện
18Vận chuyển tấm đan cũ, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt2,69510 tấn/1km
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngnt26,95tấn
20Bê tông tấm đan mới, đá 1x2, M250, PC40nt11,55m3
21Ván khuôn thép tấm đannt0,77100m2
22Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt0,194tấn
23Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmnt1,7833tấn
24Lắp dựng tấm đannt3081cấu kiện
25Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30nt0,08m3
26Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40nt0,18m3
27Ván khuôn thép bó vỉant0,0261100m2
28Lắp dựng bó vỉant101cấu kiện
E Hạng mục tường rào
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt275,985m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt275,985m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt1,981m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100nt0,2m3
5Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK nt0,0111tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,0512100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng nt1,024m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,66m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính nt0,0064tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính nt0,0436tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtnt0,0486100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,3038m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,9113m3
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inoxnt9m2
15Đắp đầu trụ trang trínt2cái
16Sơn đầu trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1,82m2
17Quả cầu bê tông gắn tườngnt2quả
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt1,36221m3
19Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt0,2064m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40nt0,792m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,4541m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,3196m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,2241m3
24Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2nt0,1056m3
25Ván khuôn gỗ giằng tường ràont0,0202100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0014tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0084tấn
28Sản xuất lắp dựng hàng rào song bê tông đúc sẵn, kể cả sơnnt5,1405m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt9,0682m2
30Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủnt9,0682m2
31Quả cầu bê tông gắn tườngnt1quả
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40nt0,378m3
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40nt3,415m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24521E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49042E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1.197.445.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.197.445.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.394.890.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 kỹ thuật chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- 01 kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng (KCS) 1 - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ VSMT còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải, tải trọng hàng chuyên chở ≤12T Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu.2
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt.2
3 Máy trộn bê tông 250-500L Hoạt động tốt.2
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt.1
5 Máy đào ≤ 1.25m3 Hoạt động tốt.1
6 Máy trộn vữa Hoạt động tốt.2
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->