Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư cơ khí.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211137661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư cơ khí. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018244 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSSNKH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 14:44:00 đến ngày 2021-11-19 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 911,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000đ hoặc Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000đ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian bảo hành 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng; có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì lắp đặt,hướng dẫnchạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư cơ khí. Hợp đồng số 550/2021/HĐKHCN-TĐH 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSSNKH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Cataloge hoặc bảng thông số kỹ thuật vật tư, thiết bị đối với các hàng hóa thuộc các hạng mục: 3, 6, 12, 32, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48 |
| E-CDNT 10.2(c) | - Chứng nhận xuất xưởng; Cam kết Bảo hành. - Tài liệu tiến trình công nghệ; - Tài liệu thiết kế hoàn công sau gia công chế tạo |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần Tiêu chuẩn đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Tự động hóa KTQS, địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế - Hoàn Kiếm - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Ngọc Bình, Chức vụ: Viện trưởng Viện Tự động hóa KTQS Địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế - Hoàn Kiếm- Hà Nội. Điện thoại/fax: 0124.38234985 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KH-TH, Viện Tự động hóa KTQS. Địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban KH-TH, Viện Tự động hóa KTQS. Địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung vỏ hộp cho khối công suất và điều khiển động cơ kéo bơm | 1 | Bộ | - Vật liệu: Nhôm hợp kim 6061; - Lỗ vít lắp giữa nắp và thân hộp: Dùng ren cấy SU304; - Sơn tĩnh điện hoặc sơn phủ màu ghi sáng; - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 2 | Bánh răng chủ động kênh hướng | 1 | Bộ | - Vật liệu chế tạo: S45C (Hoặc C45); - Mô dun: m4; - Số răng: Z24; - Chiều rộng răng: 40; - Tôi thể tích; - Cấp chính xác 8; - Kích thước lắp: 30H7; - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 3 | Cụm gối đỡ và ổ trục bánh răng chủ động kênh tầm và kênh hướng | 2 | Bộ | Vật liệu thân gối: Gang;- Dạng gối: Gối cầu tự lựa;- Kích thước lắp: 40H7;- Tải hướng kính: 50kg;- Tốc độ quay: 1500 vg/ph;- Tải dọc trục: 20kg;- Cố định dọc trục bằng Bu lông. | ||
| 4 | Bánh răng chủ động kênh tầm | 1 | Bộ | - Vật liệu chế tạo: S45C (Hoặc C45); - Mô dun: m4; - Số răng: Z30; - Chiều rộng răng: 40mm; - Tôi thể tích; - Cấp chính xác 8. - Kích thước lắp: 30H7; - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 5 | Cụm cơ cấu khử rơ cho bộ truyền bánh răng đầu ra | 2 | Bộ | Vật liệu: S45C (Hoặc C45);- Khối lượng: Không lớn hơn 10kg;- Nguyên lý: Điều chỉnh khoảng cách tâm;- Cố định vị trí điều chỉnh: Bu lông khóa;- Khoảng điều chỉnh: 2 đến 5mm;- Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 6 | Khớp nối bù | 2 | Bộ | Nguyên lý: Chữ thập hoặc các đăng;- Vật liệu: Hợp kim nhôm;- Khối lượng: Không quá 3kg;- Sai số truyền: Bù sai số;- Mô men truyền: ≥200N.m. | ||
| 7 | Cơ cấu gá lắp hệ dẫn động cơ khí theo kênh tầm | 1 | Bộ | - Vật liệu chế tạo: S45C (Hoặc C45); - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 8 | Cơ cấu gá lắp hệ dẫn động cơ khí theo kênh hướng | 1 | Bộ | - Vật liệu: SS400 (Hoặc CT3); S45C (Hoặc C45); - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 9 | Khung vỏ bảo vệ modul điều khiển | 2 | Bộ | - Vật liệu chế tạo: Hợp kim nhôm; - Làm mát: Có; - Phương pháp làm mát: Quạt và làm mát tự nhiên qua vỏ; - Đế giảm chấn: Có; - Nguyên lý giảm chấn: Chân đế cao su giảm chấn; - Giao diện ghép nối thiết bị bên ngoài: Phù hợp với chuẩn giắc của modul điều khiển; - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 10 | Bệ gá có giảm chấn cho khối điều khiển lưu lượng | 1 | Bộ | - Vật liệu: CT3; - Chân đế giảm chấn cao su; - Sơn tĩnh điện màu ghi sáng hoặc sơn phun lót Epoxy, sơn phủ màu ghi sáng; - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 11 | Bệ gá phục vụ thử nghiệm | 2 | Bộ | - Vật liệu chế tạo: CT3; - Khối lượng: ≤ 100kg; - Có bánh xe di chuyển; - Điều chỉnh cân bằng khóa cố định khi thử nghiệm; - Sơn chống rỉ; - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 12 | Tải trọng giả | 2 | Bộ | - Vật liệu: SS400 (hoặc CT3);- Tải trọng tương đương: 5-15 Nm;- Dải điều chỉnh: Vô cấp. | ||
| 13 | Cụm cơ cấu gá lắp dẫn động chính xác cho encoder đo góc phản hồi | 2 | Bộ | - Vật liệu: SS400 (Hoặc CT3); S45C (Hoặc C45); - Tốc độ quay lớn nhất: + Theo góc hướng: 900/s; + Theo góc tầm: 600/s. - Phương pháp dẫn động: dẫn động trực tiếp; - Sai số truyền: 0,01mrad; - Vị trí lắp đặt: lắp tại các vị trí xác định chuyển động cuối của hệ truyền động hướng và hệ truyền động tầm; - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 14 | Khung vỏ bao che cho khối sensor đo góc và hạn chế hành trình góc tầm | 1 | Bộ | - Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061; - Đảm bảo kín khít, chống nước, tản nhiệt tốt; - Giao diện lắp 6xM6x Φ100; - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 15 | Khung vỏ bao che cho khối sensor đo góc và hạn chế hành trình góc hướng | 1 | Bộ | - Vật liệu chế tạo: Hợp kim nhôm 6061 nguyên khối; - Đảm bảo kín khít, chống nước, tản nhiệt tốt; - Giao diện lắp 6xM6x 100; - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 16 | Khung vỏ bảo vệ và làm mát cho khối tính toán và điều khiển | 1 | Bộ | - Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061; - Chân đế giảm chấn cao su; - Đảm bảo kín khít, chống nước, tản nhiệt tốt; - Phương pháp làm mát: Qua vỏ và cánh tản nhiệt; - Các mối gép bulông yêu cầu sử dụng Coi cấy SU301; - Sơn tĩnh điện màu ghi sáng hoặc sơn phun lót Epoxy, sơn phủ vân búa; - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 17 | Bệ gá có giảm chấn hệ thống máy tính và trung tâm điều khiển | 2 | Bộ | - Vật liệu: CT3; - Chân đế giảm chấn cao su; - Sơn tĩnh điện màu ghi sáng hoặc sơn phun lót Epoxy, sơn phủ màu ghi sáng; - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 18 | Khung vỏ khối xử lý tín hiệu tùy động | 1 | bộ | - Vật liệu chế tạo: Hợp kim nhôm 6061; - Lỗ vít lắp giữa nắp và thân hộp: Dùng ren cấy SU304; - Đảm bảo kín khít, chống nước, tản nhiệt tốt; - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế | ||
| 19 | Cơ cấu gá lắp và dẫn động cho cuộn hút điện từ | 2 | Bộ | - Vật liệu chế tạo: SS400 (Hoặc CT3); S45C (Hoặc C45); - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 20 | Khung vỏ mặt máy khối nguồn | 1 | Bộ | - Vật liệu chế tạo: Hợp kim nhôm 6061; - Đảm bảo kín khít, chống nước, tản nhiệt tốt; - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế | ||
| 21 | Bệ gá đài quan sát quang điện tử | 1 | Bộ | - Vật liệu chế tạo: SS400 (Hoặc CT3); S45C (Hoặc C45); - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 22 | Khung vỏ hộp khối nhận tín hiệu vào ra | 1 | Bộ | - Vật liệu: Hợp kim nhôm 6061 (nguyên khối hoặc đúc); - Chân đế giảm chấn cao su; - Đảm bảo kín khít, chống nước, tản nhiệt tốt; - Phương pháp làm mát: Qua vỏ và cánh tản nhiệt; - Các mối gép bulông yêu cầu sử dụng Coi cấy SU301; - Sơn tĩnh điện màu ghi sáng hoặc sơn phun lót Epoxy, sơn phủ vân búa; - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 23 | Cơ cấu dẫn động cho bộ truyền dẫn tín hiệu | 1 | Bộ | - Chế tạo: Việt Nam; - Vật liệu chế tạo: C45; - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 24 | Khung vỏ và cơ cấu gá lắp khối truyền dẫn tín hiệu | 1 | Bộ | - Vật liệu chế tạo: C45; - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 25 | Khung gá các cụm khối mô đun chức năng | 2 | Bộ | - Vật liệu: SS400 (Hoặc CT3); - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 26 | Vật tư cơ khí chế tạo hoàn thiện mô hình tải trọng | 1 | Bộ | - Vật liệu: Thép CT3 (dầy 8, 10, 12); - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 27 | Vành răng mâm hướng và bánh răng chủ động quay hướng | 1 | Bộ | - Vật liệu: S45C (Hoặc C45); - Mô đun răng: m5; - Số răng vành răng hướng: Z280; - Chiều dầy vành răng: 30; - Số răng bánh răng chủ động: Z14; - Chiều rộng bánh răng: b35; - Cấp chính xác: 7; - Tôi bề mặt; - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế | ||
| 28 | Hộp giảm tốc kênh tầm | 1 | Bộ | - Dạng truyền: Hành tinh; - Số cấp truyền: 1; - Tỷ số truyền: 30; - Công suất truyền: 1,5KW. | ||
| 29 | Cơ cấu nối ghép hệ truyền động với mô hình tải trọng | 2 | Bộ | - Vật liệu: SS400 (Hoặc CT3); - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 30 | Cơ cấu nối ghép hệ đo lường truyền động lên mô hình tải trọng. | 2 | Bộ | - Vật liệu chế tạo: SS400 (Hoặc CT3); S45C (Hoặc C45); - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 31 | Đế gá mô hình tải trọng phục vụ thử nghiệm | 1 | Bộ | - Vật liệu chế tạo: SS400 (Hoặc CT3); S45C (Hoặc C45); - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 32 | Vật tư cơ khí phục vụ Sửa chữa, bảo dưỡng và nâng cấp tháp phục vụ ghép nối thử nghiệm | 1 | Bộ | - Cụm ổ trục tai máng: 02 cụm; - Cụm liên động tầm: 02 cụm; - Mâm quay hướng: 01 mâm; - Cơ cấu liên động cò: 01 cơ cấu; - Ổ bi cụm truyền động tay quay tầm, hướng: 04 ổ bi; - Khớp nối cụm truyền động tay quay tầm hướng: 02 khớp nối; - Dầu mỡ phục vụ bảo quản, bảo dưỡng: 10kg; - Bu lông các loại: 04kg. | ||
| 33 | Bệ gá và lắp đặt cho toàn tổ hợp phục vụ thử nghiệm | 1 | Bộ | - Vật liệu CT3; - Sơn chống rỉ; - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 34 | Khung vỏ tủ và cơ cấu gá lắp thiết bị phục vụ thử nghiệm | 3 | Chiếc | - Vật liệu: CT3 và hợp kim nhôm; - Kích thước và yêu cầu KT: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 35 | Cụm mục tiêu, điểm ngắm phục vụ thử nghiệm | 1 | Bộ | - Kiểu: mô hình động; - Điểm ngắm: Hồng ngoại; - Dây cấp nguồn: 50m; - Hành trình di chuyển: 5-10m; - Kích thước mục tiêu: 1x1m; - Phương pháp di chuyển mục tiêu: động cơ hoặc tời kéo. | ||
| 36 | Vật tư cơ khí chế tạo các cấu kiện phục vụ tích hợp đồng bộ hệ thống lên tháp | 500 | kg | - Thép CT3 (Dầy 8, 10mm); - Cắt theo bản vẽ. | ||
| 37 | Bulông M6x30, M8x40 | 580 | Bộ | - Số lượng: + M6x30: 290 bộ;+ M8x40: 290 bộ. - Loại: Lục giác chìm SU301; - Yêu cầu: đầy đủ êcu, đệm vênh, đệm bằng. | ||
| 38 | Thép CT3 | 100 | Kg | - Dầy 8,10 mm | ||
| 39 | Mũi khoan | 32 | Bộ | Φ 4; 5; 6; 8; 10; 12mm. Mỗi loại 1 cái. | ||
| 40 | Ta rô | 30 | Bộ | - Cỡ ren: M4, M5, M6, M8, M12; - Mỗi loại 1 cái; - Bước ren: Thường. | ||
| 41 | Đá cắt | 228 | Viên | - Φ 100 | ||
| 42 | Đá mài | 110 | Viên | - Φ 100 | ||
| 43 | Que hàn thép | 22 | Hộp | - Loại: Φ3,2mm | ||
| 44 | Dao phay hợp kim | 15 | Bộ | - Φ 10, 12, 16; - Mỗi loại 1 cái. | ||
| 45 | Dao tiện (mảnh Hợp kim) | 15 | Bộ | - Dao móc lỗ: 25x25; - Dao tiện ngoài: 25x25; - Dao tiện ren: 25x25; - Mỗi loại 1 cái. | ||
| 46 | Dầu công nghiệp | 25 | Lít | - Tiêu chuẩn 68. | ||
| 47 | Mỡ công nghiệp bôi trơn | 20 | Kg | - Tiêu chuẩn: EPL 3. | ||
| 48 | Sơn chống hà | 25 | Kg | - Sơn chống hà. | ||
| 49 | Bạt che | 1 | Bộ | - Bạt Rằn ri chống nước; - Đo và may theo kích thước bao 7x7m. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000đ hoặc Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000đ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian bảo hành 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng; có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì lắp đặt,hướng dẫnchạy thử, vận hành | 1 | Kỹ sư cơ khí | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi