Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 14:46:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,711,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (chỉ tính những công trình dân dụng có tính chất tương tự) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Ghi chú: 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), hóa đơn VAT,…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gia | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 11-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 12-Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng mới Trường Tiểu học Trần Thị Bích Dung 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đính kèm file lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2, mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. -Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Bảng cam kết số 01 và số 02 (tại mục 3 – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Bảng liệt kê danh mục, nguồn gốc vật tư đưa vào sử dụng cho gói thầu. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên. + Kế hoạch, biện pháp tổ chức thực hiện thi công xây dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và phù hợp với yêu cầu phòng chống dịch Covid-19 theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - Đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I | AB.25211 | 0,6827 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,4551 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư cát) | AB.66142 | 0,43 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 0,5246 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp cát đen san lấp | TT | 52,46 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 4,7736 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | AF.11312 | 7,2912 | m3 |
| 8 | Rải nilon đen | AL.16122 | 1,3524 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 21,3968 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | AF.12212 | 3,7436 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12312 | 11,6115 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12312 | 3,3018 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12512 | 1,8173 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12512 | 1,0976 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 0,8021 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 24 | cái |
| 17 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,3635 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,7319 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 1,663 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 0,6969 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,3522 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0389 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | AG.31311 | 0,246 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày | AE.52213 | 5,832 | m3 |
| 25 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các kết cấu phức tạp cao | AE.44113 | 3,039 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | AE.81413 | 1,496 | m3 |
| 27 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các kết cấu phức tạp cao | AE.44113 | 0,0408 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | AE.81613 | 3,321 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | AE.81413 | 21,7482 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | AE.81613 | 2,263 | m3 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | AK.23113 | 6,74 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | AK.23113 | 7,46 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.22123 | 10,22 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | AK.23213 | 9,49 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.21123 | 46,17 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | AK.25113 | 72,2768 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | AK.25113 | 47,28 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | AK.25113 | 21,112 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | AK.25113 | 2,04 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | AK.25113 | 14,96 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | AK.25113 | 5,2 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | AK.25113 | 5,2 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | AK.25113 | 57,24 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | AK.21123 | 133,0584 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.21223 | 121,85 | m2 |
| 46 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | AK.26213 | 30,71 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | AK.24313 | 62 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | AK.24113 | 40,6 | m |
| 49 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | AK.26213 | 53,4 | m2 |
| 50 | Kẻ chỉ ô ốp cột | AK.24113 | 113,6 | m |
| 51 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | AL.52920 | 42 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | AK.41124 | 19,864 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | AK.92111 | 46,3008 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | AK.51283 | 118,01 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 | AK.31163 | 12,6 | m2 |
| 56 | Ốp đá chẻ chân tường | AK.31240 | 11,4 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | AK.82520 | 142,3968 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | AK.82510 | 181,2684 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | AK.82520 | 22,15 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | AK.82510 | 121,85 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn P cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | AK.84114 | 323,6652 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 144 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa INOX cửa (bao gồm vật tư khung INOX) | AI.63221 | 29,0064 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000 (Bao gồm kính và công lắp đặt) | TT | 13,52 | M2 |
| 65 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700 (Bao gồm kính và công lắp đặt) | TT | 23,04 | M2 |
| 66 | Cung cấp xà gồ STK C45x100x2,0 (trọng lượng 3.19kg/md) | TT | 652,036 | Kg |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 0,652 | tấn |
| 68 | Lợp mái tole kẽm mạ màu sóng vuông dày 0.45mm | AK.12222 | 1,7124 | 100m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt trần nhựa khung nhôm nổi 600x600 | TT | 119,42 | M2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10 mm | AF.61110 | 0,5913 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6 mm, cao | AF.61411 | 0,1828 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16 mm, cao | AF.61421 | 0,6714 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6 mm, cao | AF.61511 | 0,3369 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK= 6 mm, cao | AF.61512 | 0,1051 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10 mm, cao | AF.61511 | 0,0847 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10 mm, cao | AF.61512 | 0,0281 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16 mm, cao | AF.61521 | 1,574 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16 mm, cao | AF.61522 | 0,4674 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6 mm | AF.61110 | 0,3588 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 6 mm, cao | AF.61711 | 0,0535 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 8 mm, cao | AF.61711 | 0,1681 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 6 mm, cao | AF.61611 | 0,2084 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 8 mm, cao | AF.61611 | 0,1466 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10 mm, cao | AF.61611 | 0,078 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12 mm, cao | AF.61621 | 0,1157 | tấn |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (bao gồm vật tư + phụ kiện) | BA.13310 | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bao gồm vật tư + phụ kiện) | BA.13320 | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần + dimmer (bao gồm vật tư + phụ kiện) | BA.11110 | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt CP 2P 10A (bao gồm vật tư + phụ kiện) | BA.18201 | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm loại tiếp địa 3 ổ cắm (bao gồm vật tư + phụ kiện) | BA.17303 | 4 | bảng |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm vật tư + phụ kiện) | BA.17301 | 1 | bảng |
| 92 | Lắp đặt công tắc đôi (bao gồm vật tư + phụ kiện) | BA.17302 | 2 | bảng |
| 93 | Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150 (bao gồm vật tư) | BA.15401 | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 (bao gồm vật tư) | BA.14301 | 65 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 (bao gồm vật tư + phụ kiện) | BA.14302 | 36 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây (bao gồm vật tư + phụ kiện) | BA.15401 | 2 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (bao gồm vật tư) | BA.16103 | 232 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (bao gồm vật tư) | BA.16103 | 48 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (bao gồm vật tư) | BA.16104 | 16 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (bao gồm vật tư) | BA.16106 | 72 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 CP (bao gồm vật tư) | BA.15401 | 3 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 ổ cắm (bao gồm vật tư) | BA.15401 | 4 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 công tắc + 2 dimer (bao gồm vật tư) | BA.15401 | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 công tắc (bao gồm vật tư) | BA.15401 | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (bao gồm vật tư) | BB.41107 | 0,54 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm (bao gồm vật tư) | BB.41103 | 0,058 | 100m |
| 107 | Lắp đặt T nhựa D90 (bao gồm vật tư) | BB.77109 | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D90 (bao gồm vật tư) | BB.77109 | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90 (bao gồm vật tư) | BB.77109 | 20 | cái |
| 110 | Cung cấp cầu chắn rác D100 | TT | 20 | Bộ |
| B | CÔNG TRÌNH PHỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 0,1855 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11311 | 0,6344 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1258 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm vật tư) | AB.66142 | 0,1322 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | AF.11312 | 7,208 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,9408 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 2,232 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12312 | 2,04 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | AF.12212 | 0,288 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0087 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,0707 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,1021 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0495 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1839 | tấn |
| 15 | Rải nilon lót | AL.16122 | 0,8856 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0845 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 0,0576 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | AF.81141 | 0,204 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 3,568 | 1m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình (không tính vật tư thép) | AI.11131 | 0,1393 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Không tính vật tư thép) | AI.11121 | 0,3714 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép (không tính vật tư thép) | AI.11211 | 0,0741 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | AI.61111 | 0,1393 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | AI.61121 | 0,3714 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | AI.61141 | 0,0741 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 0,5234 | tấn |
| 27 | Cung cấp xà gồ thép C45x100x2 mạ kẽm | TT | 467,02 | kg |
| 28 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x20x1.4 mạ kẽm | TT | 56,39 | kg |
| 29 | Cung cấp thép ống STK D90x3 | TT | 139,03 | Kg |
| 30 | Cung cấp thép ống STK D76x3 | TT | 170,26 | kg |
| 31 | Cung cấp thép ống STK D60x2.5 | TT | 114,14 | kg |
| 32 | Cung cấp thép ống STK D34x2 | TT | 111,78 | kg |
| 33 | Cung cấp thép bản | TT | 49,23 | kg |
| 34 | Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 0.45mm | AK.12222 | 1,1447 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt Bulon M16x600 | TT | 32 | Bộ |
| 36 | Cung cấp sơn xịt 400ml chống sét vị trí hàn | TT | 1 | bình |
| 37 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | AL.22111 | 2,38 | 10m |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 0,0118 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0079 | 100m3 |
| 40 | Rải nilon lót | AL.16122 | 0,01 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,2559 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 0,096 | m3 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | AF.12212 | 0,0594 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0048 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,0095 | 100m2 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | AE.54114 | 0,3219 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.22123 | 4,082 | m2 |
| 48 | Láng granitô nền sàn | AK.43110 | 4,082 | m2 |
| 49 | Cung cấp lắp dựng con lăn | TT | 1 | con |
| 50 | Dây treo quốc kỳ | TT | 1 | Bộ |
| 51 | Cung cấp lắp dựng quốc kỳ | TT | 1 | Bộ |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | AF.61110 | 0,003 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,0056 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | AF.61120 | 0,0091 | tấn |
| 55 | Sản xuất cột cờ Inox (Không tính vật tư) | AI.11131 | 0,0369 | tấn |
| 56 | Cung cấp thép hộp chân cột | TT | 13,74 | kg |
| 57 | Cung cấp thép ống inox D90x1,5 | TT | 16,1865 | kg |
| 58 | Cung cấp thép ống inox D76x1,5 | TT | 5,934 | kg |
| 59 | Cung cấp thép ống inox D34x1,5 | TT | 1,08 | kg |
| 60 | Lắp dựng cột cờ | AI.61111 | 0,0408 | tấn |
| 61 | Cung cấp lắp đặt cầu Inox cột cờ | TT | 1 | cái |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 0,1507 | 100m3 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11311 | 1,2197 | 1m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1046 | 100m3 |
| 65 | Rải nilon lót | AL.16122 | 0,1422 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,552 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 1,8187 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12312 | 1,3326 | m3 |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | AF.12212 | 1,2004 | m3 |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12512 | 0,1542 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0656 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,6338 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,2256 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,0523 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0099 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,0967 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,026 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,1176 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,316 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1324 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0099 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0331 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0087 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0027 | tấn |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | AE.81613 | 1,2483 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | AE.81613 | 1,3262 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | AK.21523 | 24,965 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | AK.23213 | 12,4825 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.22123 | 25,904 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | AK.24313 | 3,1784 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | AK.24113 | 21,6 | m |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 57,3795 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn P cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | AK.84224 | 61,8795 | m2 |
| 94 | Gia công cửa song sắt (không tính thép) | AI.11541 | 9,9 | m2 |
| 95 | Gia công hàng rào song sắt. (không tính thép) | AI.11531 | 27,4615 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa hàng rào sắt | AI.63221 | 37,3615 | m2 |
| 97 | Cung cấp thép tròn phi 14 | TT | 348,63 | kg |
| 98 | Cung cấp thép góc V50x5 | TT | 4,07 | kg |
| 99 | Cung cấp thép tấm | TT | 109,31 | kg |
| 100 | Cung cấp thép hộp 40x40x2 | TT | 85,09 | kg |
| 101 | Cung cấp thép V40x40x4 | TT | 120,84 | kg |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 74,723 | 1m2 |
| 103 | Bánh xe nhựa | TT | 2 | cái |
| 104 | Cung cấp tay nắm Inox đường kính D27mm, R=135mm | TT | 2 | cái |
| 105 | Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Φ30mm | TT | 6 | Cái |
| 106 | Cung cấp thép hộp 40x40x2 | TT | 57,57 | kg |
| 107 | Cung cấp thép V50x50x5 | TT | 22,62 | kg |
| 108 | Cung cấp viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1,5 | TT | 13,6 | m |
| 109 | CCLĐ bộ tên chữ trường bằng decan | TT | 1 | bộ |
| 110 | Ôp tole phẳng khung bảng tên trường dày 0,5mm | AK.12222 | 0,048 | 100m2 |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (không tính thép) | AI.11610 | 0,0802 | tấn |
| 112 | Lắp dựng bảng tên trường | AI.63221 | 4,8 | m2 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (không tính thép) | AI.64211 | 0,0226 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 11,5176 | 1m2 |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 0,0782 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0008 | 100m3 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 2,7373 | m3 |
| 118 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.1111 | 1,6243 | m3 |
| 119 | Rải nilon lót | AL.16122 | 0,0752 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,3008 | 100m2 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 0,5414 | 100m2 |
| 122 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | AK.22113 | 36,7728 | m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | AG.13111 | 0,0674 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm | AG.13121 | 0,5561 | tấn |
| 125 | Cung cấp lưới B40, khổ 1,5M, dày 3mm (2.35 kg/m) | TT | 329,9635 | Kg |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 47 | cái |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11311 | 0,6749 | 1m3 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,2531 | m3 |
| 129 | Rải nilon lót | AL.16122 | 0,0422 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0169 | 100m2 |
| 131 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các kết cấu phức tạp cao | AE.54113 | 0,5343 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.21123 | 7,03 | m2 |
| 133 | Rải nilon lót | AL.16122 | 9,52 | 100m2 |
| 134 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | AF.11312 | 95,2 | m3 |
| 135 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | AL.22111 | 47,6 | 10m |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 0,1078 | 100m3 |
| 137 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | AB.27111 | 0,4033 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1704 | 100m3 |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 3,9264 | m3 |
| 140 | Rải nilon lót | AL.16122 | 0,6544 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,1025 | 100m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11413 | 2,916 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | AG.32511 | 0,1507 | 100m2 |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | AG.13231 | 0,1544 | tấn |
| 145 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | AG.13231 | 0,0348 | tấn |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | AG.13231 | 0,0045 | tấn |
| 147 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày | AE.52213 | 2,5262 | m3 |
| 148 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày | AE.52113 | 8,378 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.21123 | 110,372 | m2 |
| 150 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | AK.41123 | 286,96 | m2 |
| 151 | Khoan ngang đường. Đường kính lỗ khoan đến 400mm. Độ sâu khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I | CC.41110 | 5 | 1m khoan |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm | BB.41113 | 0,2 | 100m |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 71 | cái |
| 154 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 4 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | AB.25211 | 0,2024 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,1369 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1131 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.66142 | 0,0936 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 1,668 | m3 |
| 6 | Bê tông lót HTH SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 1,0486 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 1,86 | m3 |
| 8 | Trải nilon đen chống mất nước xi măng | AL.16201 | 0,6641 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 5,338 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 1,134 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,9686 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 3,738 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 0,5208 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 0,498 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 0,5848 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 0,8712 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | AG.42112 | 17 | cái |
| 18 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,1685 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,2007 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,6064 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 0,0831 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,0996 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0168 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | AG.31311 | 0,0233 | 100m2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.5221 | 6,039 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 0,1664 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.54113 | 2,436 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.63113 | 11,0751 | m3 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 3,9 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 6 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 4,2 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | AK.25113 | 9,48 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | AK.25113 | 1,86 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | AK.25113 | 4,98 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 23,22 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | AK.21524 | 54,814 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 64,71 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21623 | 74,04 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | AK.24313 | 31,2 | m |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | AK.51243 | 41,22 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | AK.31143 | 113,76 | m2 |
| 42 | Ốp đá chẻ chân tường | AK.31240 | 6,16 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | AK.82520 | 21,24 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | AK.82510 | 64,71 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | AK.82520 | 9,18 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | AK.82510 | 74,04 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 85,95 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 83,22 | m2 |
| 49 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | AI.63221 | 3,22 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000 (Bao gồm kính khóa và công lắp đặt) | TT | 16,38 | M2 |
| 51 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700 (Bao gồm kính khóa và công lắp đặt) | TT | 1,44 | M2 |
| 52 | Cung cấp xà gồ thép hộp STK 30x60x1,4 | TT | 156,4 | Kg |
| 53 | Cung cấp xà gồ thép hộp STK 50x100x1,4 | TT | 11,65 | Kg |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 0,1681 | tấn |
| 55 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | AK.74110 | 1,2 | m2 |
| 56 | Lợp mái tole kẽm mạ màu sóng vuông dày 0.45mm | AK.12222 | 0,5175 | 100m2 |
| 57 | Cung cấp tole úp nóc | TT | 4,14 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp dựng lam BT đúc sẵn 800x300 (lam WC đã bao gồm nhân công lắp dựng) | TT | 6 | Cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt trần nhựa khung nhôm nổi 600x600 | TT | 31,83 | M2 |
| 60 | Cung cấp bảng tên phòng WC | TT | 4 | Cái |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,1649 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0369 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,0213 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,1486 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,1433 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0028 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0363 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,033 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,5567 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,009 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0372 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,0401 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,066 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | AF.61621 | 0,0605 | tấn |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BA.13310 | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | BA.13210 | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt CP 2P 10A | BA.18201 | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn | BA.17101 | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đôi | BA.17102 | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | BA.14301 | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt nẹp nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20 | BA.14302 | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 108 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | BA.16103 | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 CB | BA.17301 | 2 | bảng |
| 85 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 công tắc | BA.17301 | 6 | bảng |
| 86 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 công tắc | BA.17301 | 2 | bảng |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | BB.41103 | 0,975 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | BB.41102 | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27 | BB.75101 | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BB.75101 | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BB.75101 | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keo | BB.75101 | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27 | BB.75101 | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mm | BB.75101 | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều , đường kính van D34mm | BB.75101 | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt phao cơ thau D34mm | BB.75102 | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | BB.92204 | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt xí bệt | BB.91201 | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt xí xổm | BB.91202 | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | BB.91301 | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt lavabo | BB.91101 | 7 | bộ |
| 102 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | BB.91401 | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | BB.91702 | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm | BB.75102 | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm | BB.75102 | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41108 | 0,1735 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | BB.41106 | 0,2655 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 0,151 | 100m |
| 109 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 25 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mm | BB.75106 | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 25 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt chụp thông hơi D42mm | BB.75104 | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60/42mm | BB.75104 | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 21 | cái |
| 117 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 9 | cái |
| 118 | Bịt thông tắc D114 | BB.75106 | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | BB.41111 | 0,18 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41108 | 0,072 | 100m |
| 121 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (chỉ tính những công trình dân dụng có tính chất tương tự) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Ghi chú: 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), hóa đơn VAT,…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 3 |
| 7 | Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 9 | Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 100 |
| 10 | Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 150 |
| 11 | Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 20 |
| 12 | Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận | Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi