Gói thầu: XD-03: Cải tạo phần các sảnh chung, hành lang, khu WC và cửa kiểm soát ra vào

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138144-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Tên gói thầu XD-03: Cải tạo phần các sảnh chung, hành lang, khu WC và cửa kiểm soát ra vào
Số hiệu KHLCNT 20211137951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn sản xuất kinh doanh trong kỳ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 14:41:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,893,237,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc, Xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, thiết bị điện,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng dân dụng,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chuyên nghành phù hợp trong các lĩnh vực: điện, nề, xây dựng...Trong đó có tối thiểu 03 công nhân có Chứng chỉ nghề/chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại >=30x
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị ACV: 400mV/4/40/400/600VDCV: 400mV/4/40/400/600V
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
E-CDNT 1.2 XD-03: Cải tạo phần các sảnh chung, hành lang, khu WC và cửa kiểm soát ra vào
Trụ sở Tổng công ty HUD kết hợp văn phòng cho thuê (HUDTOWER)
45 Ngày
E-CDNT 3 vốn sản xuất kinh doanh trong kỳ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị (HUD). Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, Số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng quốc tế 1+1 > 2. + Tư vấn Thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng công nghiệp và đô thị Việt Nam (VCC). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia; Ban Thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị (HUD). Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, Số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao công chứng: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị (HUD). Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, Số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị. Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, Số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640 E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của địa phương nơi triển khai dự án.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị (HUD). Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, Số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
B A. SẢNH TẦNG 31
C I. Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ trần thạch caoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công257,4m2
2Tháo dỡ vách thạch caoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,4m2
3Tháo dỡ thiết bị điện, thông gió (đóng gói bàn giao lại)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công238m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,76m2
5Đục tẩy đá ốp hiện trạngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công89,55m2
6Đục tẩy gạch lát hiện trạngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công234m2
7Đóng bao phế thải xây dựngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công984bao
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,04m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,04m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 15kmm bằng ô tô - 2,5THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công59,04m3
D II. Phần xây dựng mới
1Gạch lát sàn màu đậm 600*1200mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,03m2
2Gạch lát sàn màu nhạt 600*1200mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công184,8m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, len chân tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,3m2
E III. Phần thạch cao - sơn
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công249,2m2
2Nắp thăm kỹ thuật 600*600Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
3Thi công trần nhôm sảnh + pantry (Trần caro 100x100)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,2m2
4Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,33m2
5Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,66m2
6Bả bằng bột bả vào trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công249,2m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công265,86m2
8Sơn đen trần bê tông trên trần nhôm (bao gồm sơn phủ hệ thống kỹ thuật trên trần) bằng bình sơn xịtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m2
9Giấy dán tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công293,8m2
F IV. Hệ thống điện - điều hòa
1Đèn Led-10W-4000KHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62bộ
2Đèn Led-7W-4000K, âm trần chiếu điểm, chỉnh góc, Φ75mmQuang thông 750lm±10%Góc chiếu 24°/40°; chỉnh góc nghiêng -20°~20°.Thân nhôm màu ghi, mặt trắng, choá đen, PC reflector.Kích thước Φ85*H69mm; khoét lỗ Φ75mm.Driver Lifud, 220~240V, PF>0.5, flicker free, không dim.Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
3Nguồn cho đèn Led EP300-12V/24V.Điện áp vào: AC170V ~ 240VĐiện áp ra:12V/ 24VDCCông suất: 300wCường độ dòng điện: 23A/11.5AHiệu suất: 93%Chứng chỉ chất lượng : KCIP: 68Kích thước (mm)/cân nặng: 163*50.5*35.5/0,8kgHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
4Đèn led dây Ánh sáng 4000KChip led samsungCri > 85100 Cooper, 2 oz12vHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35m
5Đèn led thanh nhôm Ánh sáng 4000KThanh nhôm T2407Hợp kim nhôm T6063Mạ anodThanh dài 3m , độ dày 115g/mLed ánh sáng 4000kChip led samsungCri > 85100 Cooper, 2 oz12vHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
6Đèn thoát hiểm Hộp Inox đèn sọcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
7Đèn chiếu sáng sự cố (CĐT cung cấp đèn)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7bộ
8Công tắc 4 , 1 chiều (mặt+ hạt)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
9Công tắc đảo chiều 2 hạt (mặt+ hạt)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
10Công tắc đảo chiều 3 hạt (mặt+ hạt)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
11Đế âm schneider hoặc tương đươngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15hộp
12Ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
13Attomat MCB 1P-10A-6KAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
14Attomat MCB 1P-16A- 6KAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
15Dây điện CU/PVC (1*2,5mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công370m
16Dây điện CU/PVC (1*1,5mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công550m
17Ống nhựa D16Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công320m
18Ống nhựa D20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công230m
19Ống gió mềm D200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
20Ống gió mềm D300Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
21Ống gió cứng D150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
22Hộp gió cứng 200*100mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
23Hộp gió cứng 200*300mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
24Chân rẽ D 150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
25Chân rẽ D 300Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
26Hộp gió 300*100mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
27Hộp gió 600*600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
28Miệng gió tròn D350Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
29Miệng gió âm trần 600*600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
30Vệ sinh công nghiệpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công257,4m2
31Vật tư phụHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Gói
G B. KHU VỆ SINH
H I. Phần phá dỡ
1Tháo dỡ trần thạch caoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,57m2
2Tháo dỡ thiết bị điện, thông gió (đóng gói bàn giao lại)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,57m2
3Tháo dỡ thiết bị vệ sinh và phụ kiệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,57m2
4Tháo dỡ cửa đi, vách ngăn và đồ nội thấtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,57m2
5Đục tẩy đá ốp hiện trạngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81,3m2
6Đục tẩy gạch lát hiện trạngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,57m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,58m3
8Đóng bao phế thải xây dựngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công808bao
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,48m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,48m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 15kmm bằng ô tô - 2,5THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,48m3
I II. Phần xây mới
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,68m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,03m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
7Đục tẩy làm sạch bề mặtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,57m2
8Quét dung dịch Chống thấm sàn Sikatop seal 107Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,57m2
9Láng vữa bảo vệHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,9m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công136,49m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,1m
12Công tác bịt lỗ khoan rút lõi hiện trạng, lỗ thoát 140 cho bệtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51 lỗ khoan
13Công tác bịt lỗ khoan rút lõi hiện trạng, lỗ thoát 90 thoát sànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71 lỗ khoan
14Công tác bịt lỗ khoan rút lõi hiện trạng, lỗ thoát 60 chậu rửa, tiểu namHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61 lỗ khoan
15Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công211 lỗ khoan
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm (Nhập Asian)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64,8m2
17Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm (Nhập Asian)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27m2
18Cửa đi mở trong một cánh, nhôm hệ 55 Xingfa AD mầu ghi, kính 8.38 trắng mờ.Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,48m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,48m2
20Bộ phụ kiện cửa quayHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
J III. Phần thạch cao - sơn
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,49m2
2Nắp trăm trần 600*600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Nắp trăm trần 400*400mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Bả bằng bột bả vào trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,49m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,49m2
K IV. Hệ thống điện
1Đèn Led-7W-3000KHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14bộ
2Đèn Led 3W-2700KHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17bộ
3Nguồn cho đèn Led EP300-12V/24V.Điện áp vào: AC170V ~ 240VĐiện áp ra:12V/ 24VDCCông suất: 300wCường độ dòng điện: 23A/11.5AHiệu suất: 93%Chứng chỉ chất lượng : KCIP: 68Kích thước (mm)/cân nặng: 163*50.5*35.5/0,8kgHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
4Đèn led dây Ánh sáng 4000KChip led samsungCri > 85100 Cooper, 2 oz12vHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35m
5Công tắc đảo chiều 2 hạt (mặt+ hạt)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
6Công tắc đảo chiều 1 hạt (mặt+ hạt)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
7Hạt công tắc 20A cho bình nước nóngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Đế âm schneider hoặc tương đươngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14hộp
9Ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Kín nướcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
11Attomat MCB 1P-10A-6KAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
12Attomat MCB 1P-16A- 6KAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Attomat MCB 2P-25A- 30MMAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
14Dây điện CU/PVC (1*4mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
15Dây điện CU/PVC (1*2,5mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m
16Dây điện CU/PVC (1*1,5mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công170m
17Ống nhựa D16Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75m
18Ống nhựa D20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
19Bình nóng lạnh 30LHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
20Vật tư phụHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Gói
L V. Phần nước
1Ống nhựa PPR D32 cấp lạnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
2Ống nhựa PPR D20 cấp lạnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,48100m
3Ống nhựa PPR D20 cấp nóngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m
4Cút nhựa PPR D32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
5Cút nhựa PPR D20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
6Tê nhựa PPR D32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
7Tê nhựa PPR D20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
8Măng sông nhựa PPR D32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
9Măng sông nhựa PPR D20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
10Côn thu D32/D20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
11Cút ren trong 90⁰ PPR D20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
12Van khóa D32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
13Nút bịt ren nhựa D20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
14Ống UPVC D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
15Ống UPVC D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
16Ống UPVC D75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
17Ống UPVC D42Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
18Nối thẳng UPVC D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
19Nối thẳng UPVC D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
20Nối thẳng UPVC D75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
21Nối thẳng UPVC D60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
22Cút 45⁰ UPVC D42Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
23Cút 45⁰ UPVC D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
24Cút 45⁰ UPVC D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
25Cút 45⁰ UPVC D75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
26Cút 90⁰ UPVC D60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
27Cút 45⁰ UPVC D60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cái
28Cút 90⁰ UPVC D42Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
29Tê UPVC D75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
30Tê thu UPVC D110*60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
31Tê thu UPVC D110*75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
32Tê thu UPVC D90*75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
33Tê thu UPVC D90*60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
34Bịt xả 110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
35Bịt xả 90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
36Côn thu D100-75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
37Nắp bịt 110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
38Nắp bịt 42Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
39Nắp bịt 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
40Vật tư phụHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1gói
M VI. Điều hòa (phần Thông gió)
1Ống gió mềm D150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7m
2Ống gió mềm D100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
3Ống gió cứng D150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7m
4Ống gió cứng D100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
5Chân rẽ D150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
6Chân rẽ D100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
7Miệng gió âm trần 200*200mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
8Quạt hút gió thải âm trần 320*320mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
9Vật tư phụHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1gói
N VII. Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phôngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tự độngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
6Lắp đặt máy sấyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
7Lắp đặt hộp đựngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
8Lắp đặt sen tắmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
9Thoát sàn (Toto TVBA407) hoặc tương đươngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
10Chậu bếp + vòiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
11Vệ sinh công nghiệpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,49m2
O C. PHẦN CỬA KIỂM SOÁT AN NINH
1Dây tín hiệu CAT6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4010 m
2Nẹp ghen inoxHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
3Tủ rack 6U đặt thiết bịHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 tủ
4Lắp đặt tủ rack 6UHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 tủ
5Cáp tín hiệu chống cháy dạng vặn xoắn, ruột đồng 1.0mm2FR-RVS- 2x1.0mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
6Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250m
8Vật tư phụ kiện cho hệ thốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Gói
P D. DI CHUYỂN ĐIỀU HÒA
1Tháo dỡ FCUHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Tháo dỡ cụm van (Van điện On/Off DN32, van cổng, Rắc co)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
3Tháo dỡ hộp gió cấpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
4Tháo dỡ hộp gió hồiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Cái
5Tháo dỡ relaybox cho FCUHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1máy
6Ống nước lạnh D32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
7Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
8Lắp đặt FCU, PAUHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1máy
9Van điện On/Off DN32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10Lắp đặt hộp gió cấpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
11Lắp đặt hộp gió hồiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
12Rắc co Dn32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Van cổng DN32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
14Khớp nối mềm DN32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
15Bảo ôn bằng cao su xốp Rắc co Dn32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
16Bảo ôn bằng cao su xốp Lọc cặn DN32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
17Bảo ôn bằng cao su xốp Khớp nối mềm DN32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
18Bảo ôn bằng cao su xốp Van điện On/Off DN32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
19Tê thép DN40/32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
20Bảo ôn bằng cao su xốp Tê thép DN40/32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
21Cút thép Dn32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
22Bảo ôn bằng cao su xốp cút thép DN32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
23Ống nước ngưng PVC D34Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
24Bảo ôn đường ống bằng cao su xốp, đường kính ống 34mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
25ống nối mềm có bảo ôn D300Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8m
26Cửa gió cấp KT: 1200x150 kèm hộpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cửa
27Cửa gió hồi KT: 1200x150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cửa
28Lắp đặt relaybox cho FCUHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-20A-4,5KAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
30Ống PVC D=20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
31Lắp đặt dây PVC 1x 2,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công129,6m
32Cáp 1C x 1.5 mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công76m
33Cáp 18AWG - 1P - STPHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12m
Q Phần nội thất
R I. PHẦN ĐỒ NỘI THẤT PHẦN SẢNH THANH MÁY
S 1. Vách ốp kính 01
1Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ)Khung gỗ PVC KT 30x30, tấm MDF chống ẩm phủ lamilate dày 15mm
Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục
2330*2550
5,94m2
2Đợt gỗ trang tríKhung gỗ MDF chống ẩm phủ laminate hoàn thiện dầy 18mm1,7md
3Nẹp inox định hìnhNep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT: 10*26*10*5)9,76md
4Vách ốp che cửa trượt tự động 1Khung gỗ PVC kết hợp MDF chống ẩm phủ laminate 1 mặt hoàn thiện dầy 18mm(1850*2550)*29,44m2
5Trần ốp gỗ khu cửa trượt tự động 1Khung gỗ MDF chống ẩm phủ laminate 1 mặt hoàn thiện dầy 18mm2540*29007,37m2
T 2. Vách ốp kính 02
1Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ)Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate
Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục
390*2550
0,99m2
2Nẹp inox định hìnhNep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(390+2550)*25,88md
U 3. Vách ốp kính 03
1Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ)Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate
Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục
610*2550
1,56m2
2Nẹp inox định hìnhNep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(610+2550)*26,32md
V 4. Vách ốp kính 04
1Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ)Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate
Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục
1210*2550
3,09m2
2Nẹp inox định hìnhNep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(1210+2550)*27,52md
W 5. Vách ốp kính 05
1Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ)Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate
Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục
1210*2550
3,06m2
2Nẹp inox định hìnhNep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(1210+2550)*27,5md
X 6. Vách ốp kính 06
1Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ)Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục
610*2550
1,56m2
2Nẹp inox định hìnhNep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(610+2550)*26,32md
Y 7. Vách ốp kính 07
1Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ)Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục
610*2550
1,56m2
2Nẹp inox định hìnhNep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(610+2550)*26,32md
Z 8. Vách ốp kính 08
1Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ)Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục
610*2550
1,56m2
2Nẹp inox định hìnhNep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(610+2550)*26,32md
AA 9. Vách ốp kính 09
1Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ)Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục
610*2550
1,56m2
2Nẹp inox định hìnhNep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(610+2550)*26,32md
AB 10. Vách ốp kính 10
1Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ)Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục
990*2550
2,52m2
2Nẹp inox định hìnhNep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(990+2550)*27,08md
3Vách ốp che cửa trượt tự động 2Khung gỗ PVC kết hợp MDF chống ẩm phủ laminate 1 mặt hoàn thiện dầy 18mm(1850*2550)*29,44m2
4Trần ốp gỗ khu cửa trượt tự động 2Khung gỗ MDF chống ẩm phủ laminate 1 mặt hoàn thiện dầy 18mm2540*21155,37m2
AC 11. Vách ốp kính 11
1Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ)Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục
300*2550
0,77m2
2Nẹp inox định hìnhNep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(300+2550)*25,7md
AD 12. Vách ốp kính 12
1Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ)Khung gỗ PVC KT 30x30, tấm MDF chống ẩm phủ lamilate dày 15mm. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục
2330*2550
5,94m2
2Đợt gỗ trang tríKhung gỗ MDF chống ẩm laminate hoàn thiện dầy 18mm 1700*200*801,7md
3Nẹp inox định hìnhNep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT: 10*26*10*5)(2330+2550)*29,76md
AE 13. Vách ốp kính 13
1Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ)Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục
300*2550
0,77m2
2Nẹp inox định hìnhNep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(300+2550)*25,7md
AF 14. Vách ốp kính 14
1Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ)Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục
990*2550
2,52m2
2Nẹp inox định hìnhNep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(990+2550)*27,08md
AG 15. Vách ốp kính 15
1Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ)Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục
610*2550
1,56m2
2Nẹp inox định hìnhNep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(610+2550)*26,32md
AH 16. Vách ốp kính 16
1Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ)Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục
610*2550
1,56m2
2Nẹp inox định hìnhNep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(610+2550)*26,32md
AI 17. Vách ốp kính 17
1Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ)Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục
610*2550
1,56m2
2Nẹp inox định hìnhNep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(610+2550)*26,32md
AJ 18. Vách ốp kính 18
1Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ)Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục
610*2550
1,56m2
2Nẹp inox định hìnhNep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(610+2550)*26,32md
AK 19. Vách ốp kính 19
1Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ)Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục
610*2550
1,56m2
2Nẹp inox định hìnhNep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(610+2550)*26,32md
AL 20. Vách ốp kính 20
1Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ)Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục
900*2550
2,3m2
2Nẹp inox định hìnhNep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(900+2550)*26,9md
AM 21. Vách ốp kính 21
1Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ)Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục
1120*2550
2,86m2
2Nẹp inox định hìnhNep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(1120+2550)*27,34md
AN 22. Vách ốp kính 22
1Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ)Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục
620*2550
1,58m2
2Nẹp inox định hìnhNep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(620+2550)*26,34md
AO 23. Vách ốp kính 23
1Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ)Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục
390*2550
0,99m2
2Nẹp inox định hìnhNep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(390+2550)*25,88md
3Vách ốp gỗVách PVC chống ẩm dày 17mm phủ Lamilate(90*22+150*6+370*3+1635)*255014,34m2
AP Vách ốp INOX 01
1Inox đen sọc nhuyễnInox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp. Khung thẹp hộp 15*30 gia cố
325*2550+1260*475+325*2550+2,8
5,06m2
AQ Vách ốp INOX cửa thang máy 01
1Inox đen sọc nhuyễnInox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp.Khung thẹp hộp 40*40 gia cố
450*2550+606*1254+450*2550+2,8
5,85m2
2Bộ chữ Mica dầy từ 10mm, h=150-250mm, cắt CNC có gắn đèn LEDMica hộp, gắn đèn led âm1bộ
AR Vách ốp INOX cửa thang máy 02
1Inox đen sọc nhuyễnInox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp. Khung thẹp hộp 40*40 gia cố
450*2550+606*1254+450*2550+2,8
5,85m2
2Bộ chữ Mica dầy từ 10mm, h=150-250mm, cắt CNC có gắn đèn LEDMica hộp, gắn đèn led âm1bộ
AS Vách ốp INOX 02
1Inox đen sọc nhuyễnInox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp. Khung thẹp hộp 15*30 gia cố
280*2550*2+790*1165+2,8
5,15m2
2Vách ốp gỗKhung gỗ PVC kết hợp MDF chống ẩm phủ laminate 1 mặt hoàn thiện dầy 18mm1040*2550*25,3m2
AT Vách ốp INOX 03
1Inox đen sọc nhuyễnInox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp. Khung thẹp hộp 15*30 gia cố
330*2550*2+840*1165+2,8
5,46m2
2Vách ốp gỗKhung gỗ PVC kết hợp MDF chống ẩm phủ laminate 1 mặt hoàn thiện dầy 18mm1045*2550*25,33m2
AU Vách ốp INOX cửa thang máy 03
1Inox đen sọc nhuyễnInox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp. Khung thẹp hộp 40*40 gia cố
450*2550+606*1254+450*2550+2,8
5,85m2
2Bộ chữ Mica dầy từ 10mm, h=150-250mm, cắt CNC có gắn đèn LEDMica hộp, gắn đèn led âm1bộ
AV Vách ốp INOX cửa thang máy 04
1Inox đen sọc nhuyễnInox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp. Khung thẹp hộp 40*40 gia cố
450*2550+606*1254+450*2550+2,8
5,85m2
2Bộ chữ Mica dầy từ 10mm, h=150-250mm, cắt CNC có gắn đèn LEDMica hộp, gắn đèn led âm1bộ
AW Vách ốp INOX cửa thang máy 05
1Inox đen sọc nhuyễnInox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp. Khung thẹp hộp 40*40 gia cố
450*2550+606*1254+450*2550+2,8
5,85m2
2Bộ chữ Mica dầy từ 10mm, h=150-250mm, cắt CNC có gắn đèn LEDMica hộp, gắn đèn led âm1bộ
AX Vách ốp INOX 04
1Inox đen sọc nhuyễnInox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp.. Khung thẹp hộp 15*30 gia cố
330*2550*2+840*1095+2,8
5,4m2
2Vách ốp gỗKhung gỗ PVC kết hợp MDF chống ẩm phủ laminate 1 mặt hoàn thiện dầy 18mm1045*2550*25,33m2
AY II. NỘI THẤT PANTRY
1Tủ pantry dướiThùng gỗ MDF chống ẩm dày 17mm phủ melamine. Cánh MDF chống ẩm dày 17mm phủ laminate hoàn thiện.
(2050+1500)*850*600
3,55md
2Đá mặt tủ pantryBlack maquina(2050+1500)*6003,55md
3Kính ốp tườngKính temper 8ly sơn màu theo thiết kế3600*6003,6md
4Tủ pantry trênThùng gỗ MDF chống ẩm dày 17mm phủ melamine. Cánh, bề mặt lộ dùng MDF chống ẩm dày 17mm phủ laminate hoàn thiện.2050*1050*3502,05md
5Giá treoGỗ MDF chống ẩm dày 17mm phủ laminate hoàn thiện.1000*300*5001chiếc
6Tủ thiết bịThùng gỗ MDF chống ẩm dày 17mm phủ melamine. Cánh, bề mặt lộ dùng MDF chống ẩm dày 17mm phủ laminate hoàn thiện.600*2550*6001chiếc
7Tủ cánh kínhThùng gỗ MDF chống ẩm dày 17mm phủ melamine. Hệ cánh khung nhôm định hình kt:15*30mm, cánh kính dán an toàn dày 6.38 hoàn thiện450*2550*6001,15m2
8Tủ bao tủ lạnhThùng gỗ MDF chống ẩm dày 17mm phủ melamine. Cánh,hồi lộ dùng MDF chống ẩm dày 17mm phủ laminate hoàn thiện.700*2550*6001chiếc
9Quầy pantry (không bao gồm cây trồng)Khung xương sắt gia cố + Chân quầy dùng gỗ MDF chống ẩm dày 17mm phủ laminate hoàn thiện. Mặt quầy dùng đá LG solid surface dày 12mm hoàn thiện.2200*900*11001chiếc
10Bàn trà 02Chân inox mạ vàng gương kết hợp mặt bàn đá Black maquinaD6004chiếc
11Bàn trà 03Chân inox mạ vàng gương kết hợp mặt bàn đá Black maquinaD9001chiếc
12Sofa 01Khung xương gỗ công nghiệp kết hợp gỗ tự nhiên, bề mặt bọc đệm nỉ Cỏ May nhập khẩu cao cấp 3000*750*6501chiếc
13Sofa 02Khung xương gỗ công nghiệp kết hợp gỗ tự nhiên, bề mặt bọc đệm nỉ Cỏ May nhập khẩu cao cấp 5650*600*6501chiếc
14Bồn tiểu cảnh 01Bồn tiểu cảnh tròn, chất liệu Bê tông dẻo dày 17-20mm, trang trí hoàn thiện theo thiết kế1chiếc
15Bồn tiểu cảnh 02Bồn tiểu cảnh cong, chất liệu Bê tông dẻo dày 17-20mm, trang trí hoàn thiện theo thiết kế2chiếc
16Bồn tiểu cảnh 03Bồn tiểu cảnh tam giác, chất liệu Bê tông dẻo dày 17-20mm, trang trí hoàn thiện theo thiết kế1chiếc
17Vách tường câyXốp cố định, cỏ nền, cỏ rêu, cấy cắm (sen đá, cây thường ….). Gia cố bắn vít cố định và tường 4900*250012,25m2
18Rèm cửaRèm cuộn lưới Hàn Quốc hoặc tương đương19510*275053,65m2
AZ III. PHẦN NỘI THẤT KHU VỆ SINH
BA 1. Phòng vệ sinh nam
1Mặt đá chậu lavaboĐá quách thạch anh (khổ 600)
1625*180*400
1,63md
2Vách gương khu chậu lavaboKhung gỗ MDF chống ẩm phủ Gương Việt Nhật 5ly1400*36*16002,24m2
3Nẹp u inoxNep viền inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:25*10*10)6md
4Vách gương cạnh cửa ra vàoKhung gỗ MDF chống ẩm phủ Gương 5 dày 5mm 620*36*24001,49m2
5Nẹp u inoxNep viền inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:25*10*10)6,04md
6Cột vách Inox ngăn phòngHộp inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn 40*402400*614,4md
BB Khung vách kính cố định 1
1Vách kính ( Bao gồm nhân công thi công + vật tư phụ)Kính dán an toàn dày 8.38mm dán film màu trắng đục
800*2400
1,92m2
2Nẹp u inoxNep viện inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*12*20)20,8md
BC Khung vách cửa đi kính 1
1Vách kính ( Bao gồm nhân công thi công + vật tư phụ)Kính dán an toàn dày 8.38mm dán film màu trắng đục
1550*2400
3,72m2
2Nẹp u inoxNep viện inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*12*20)12,7md
3Phụ kiện cửa mởBộ phụ kiện cửa: bản lề, móc cài, chặn cửa cao su1bộ
BD Khung vách cửa đi kính 2
1Vách kính ( Bao gồm nhân công thi công + vật tư phụ)Kính dán an toàn dày 8.38mm dán film màu trắng đục
1550*2400
3,72m2
2Nẹp u inoxNep viện inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*12*20)12,7md
3Phụ kiện cửa mởBộ phụ kiện cửa: bản lề, móc cài, chặn cửa cao su1bộ
BE Khung vách cửa đi kính 3
1Vách kính ( Bao gồm nhân công thi công + vật tư phụ)Kính dán an toàn dày8.38mm dán film màu trắng đục
1550*2400
3,72m2
2Nẹp u inoxNep viện inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*12*20)12,7md
3Phụ kiện cửa mởBộ phụ kiện cửa: bản lề, móc cài, chặn cửa cao su1bộ
BF 2. Phòng vệ sinh nữ
1Mặt đá chậu lavaboĐá quách thạch anh (khổ 600)
1655*180*400
1,66md
2Vách gương khu chậu lavaboKhung gỗ MDF chống ẩm phủ Gương dày 5mm 1400*36*16002,24m2
3Nẹp u inoxNep viền inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:25*10*10)6md
4Vách gương cạnh cửa ra vàoKhung gỗ MDF chống ẩm phủ Gương dày 5mm620*36*2400*2 bộ2,98m2
5Nẹp u inoxNep viền inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:25*10*10)12,08md
6Cột vách Inox ngăn phòngHộp inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn 40*402400*24,8md
BG Khung vách kính cố định 1
1Vách kính ( Bao gồm nhân công thi công + vật tư phụ)Kính dán an toàn dày 8.38mm dán film màu trắng đục
1400*2400
3,36m2
2Nẹp u inoxNep viện inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*12*20)7,6md
BH Khung vách cửa đi kính 1
1Vách kính ( Bao gồm nhân công thi công + vật tư phụ)Kính dán an toàn dày 8.38mm dán film màu trắng đục
803*2400
1,93m2
2Nẹp u inoxNep viện inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*12*20)6,41md
3Phụ kiện cửa mởBộ phụ kiện cửa: bản lề, móc cài, chặn cửa cao su1bộ
BI Khung vách cửa đi kính 2
1Vách kính ( Bao gồm nhân công thi công + vật tư phụ)Kính dán an toàn dày8.38mm dán film màu trắng đục
803*2400
1,93m2
2Nẹp u inoxNep viện inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*12*20)6,41md
3Phụ kiện cửa mởBộ phụ kiện cửa: bản lề, móc cài, chặn cửa cao su1bộ
BJ III. Cửa kiểm soát ra/vào
1Bộ nhận diện khuôn mặt mở cửa và khách gọi- Màn hình cảm ứng 10 Inch- Hỗ trợ face, fingerprint, password, and card unlock- Đàm thoại 2 chiều- Camera IP 2MP- Điều khiển : khoá cửa, đèn- Nguồn 12VDC2Bộ
2Màn hình chuông cửa:· 10" TFT Capacitive touch screen, 1024 × 600· IPC surveillance· Alarm integration· Embedded 8GB SD card· Record & Snapshot10cái
3Switch PoE 8portsHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Chiếc
4Bộ nguồn dự phòng có ắc quy. Nên dùng đối với những dòng Face IDHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Bộ
5Nút nhấn mở cửa từ bên trong- Chất liệu: Nhôm; Nút bấm chất liệu Inox bóng- Tiếp điểm NO/NC/COM- Điện áp đầu vào 12VDC- Điện áp chịu tải 3A@36VDC Max- Kích thước: 86Lx86mm2Chiếc
6Hộp đập thoát khẩn loại vỡ kính- Chất liệu: nhựa- Màu xanh- Tiếp điểm: NO/NC/COM, đơn cực (Single Pole)- Điện áp đầu vào 12VDC- Điện áp chịu tải 3A@36VDC Max- Kích thước:86Lx86Wx50H(mm)2Chiếc
7Kẹp kính chuyên dụng - bằng InoxHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8Chiếc
8Inox SUS 201HL đậy 2 mặt motorHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,2m
9Vách fixKính temper glass 12mm, mài xiết 4 cạnh- đã bao gồm vật tư phụ keo kính/ sập nhôm 38 hoặc U- Inox giữ chân kính2,6m2
10Cánh trượt kínhKính temper glass 12mm, mài xiết 4 cạnh, khoan lỗ theo yêu cầu9,88m2
11Bộ động cơ điều khiển - Ray dài 4m, cửa lùa 02 cánh: 1800 mm x 02 bộ.- Ray trượt hợp kim nhôm cao cấp- hệ ray liền khối KHÔNG nắp đậy ncl. Phụ kiện chốt chặn- Độ mở thông thủy lọt sáng: max 6000mm- Tải trọng tối đa: 150kg x 1cánh, 260kg/2 cánh- Tốc độ đóng/mở : 0~99s (có thể điều chỉnh)- Điện AC220V, 50 / 60Hz- Điện năng tiêu thụ: 120 W(Bao gồm: cảm biến an toàn, phụ kiện đi kèm)2Bộ
12Chi phí cài đặt cấu hình hệ thốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc, Xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng)32
2 Kỹ sư chuyên ngành điện, thiết bị điện, 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
3 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
4 Kỹ sư trắc địa 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động11
6 Công nhân kỹ thuật 10 có chuyên nghành phù hợp trong các lĩnh vực: điện, nề, xây dựng...Trong đó có tối thiểu 03 công nhân có Chứng chỉ nghề/chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt >=1kw2
2 Máy khoan >=1kw2
3 Máy đục bê tông >=1kw2
4 Máy thủy bình độ phóng đại >=30x1
5 Đồng hồ vạn năng ACV: 400mV/4/40/400/600VDCV: 400mV/4/40/400/600V1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->