Gói thầu: XD-03: Cải tạo phần các sảnh chung, hành lang, khu WC và cửa kiểm soát ra vào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| Tên gói thầu | XD-03: Cải tạo phần các sảnh chung, hành lang, khu WC và cửa kiểm soát ra vào |
| Số hiệu KHLCNT | 20211137951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sản xuất kinh doanh trong kỳ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 14:41:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,893,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc, Xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, thiết bị điện, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng dân dụng, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chuyên nghành phù hợp trong các lĩnh vực: điện, nề, xây dựng...Trong đó có tối thiểu 03 công nhân có Chứng chỉ nghề/chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ phóng đại >=30x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ACV: 400mV/4/40/400/600VDCV: 400mV/4/40/400/600V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| E-CDNT 1.2 |
XD-03: Cải tạo phần các sảnh chung, hành lang, khu WC và cửa kiểm soát ra vào Trụ sở Tổng công ty HUD kết hợp văn phòng cho thuê (HUDTOWER) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn sản xuất kinh doanh trong kỳ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị (HUD). Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, Số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: (024).37738600
Fax: (024).37738640 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị. Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, Số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640 E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của địa phương nơi triển khai dự án. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị (HUD). Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, Số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| B | A. SẢNH TẦNG 31 | |||
| C | I. Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 257,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách thạch cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện, thông gió (đóng gói bàn giao lại) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 238 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,76 | m2 |
| 5 | Đục tẩy đá ốp hiện trạng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 89,55 | m2 |
| 6 | Đục tẩy gạch lát hiện trạng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 234 | m2 |
| 7 | Đóng bao phế thải xây dựng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 984 | bao |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,04 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,04 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 15kmm bằng ô tô - 2,5T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,04 | m3 |
| D | II. Phần xây dựng mới | |||
| 1 | Gạch lát sàn màu đậm 600*1200mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,03 | m2 |
| 2 | Gạch lát sàn màu nhạt 600*1200mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 184,8 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, len chân tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,3 | m2 |
| E | III. Phần thạch cao - sơn | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 249,2 | m2 |
| 2 | Nắp thăm kỹ thuật 600*600 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 3 | Thi công trần nhôm sảnh + pantry (Trần caro 100x100) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,2 | m2 |
| 4 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,33 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,66 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 249,2 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 265,86 | m2 |
| 8 | Sơn đen trần bê tông trên trần nhôm (bao gồm sơn phủ hệ thống kỹ thuật trên trần) bằng bình sơn xịt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m2 |
| 9 | Giấy dán tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 293,8 | m2 |
| F | IV. Hệ thống điện - điều hòa | |||
| 1 | Đèn Led-10W-4000K | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62 | bộ |
| 2 | Đèn Led-7W-4000K, âm trần chiếu điểm, chỉnh góc, Φ75mmQuang thông 750lm±10%Góc chiếu 24°/40°; chỉnh góc nghiêng -20°~20°.Thân nhôm màu ghi, mặt trắng, choá đen, PC reflector.Kích thước Φ85*H69mm; khoét lỗ Φ75mm.Driver Lifud, 220~240V, PF>0.5, flicker free, không dim. | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 3 | Nguồn cho đèn Led EP300-12V/24V.Điện áp vào: AC170V ~ 240VĐiện áp ra:12V/ 24VDCCông suất: 300wCường độ dòng điện: 23A/11.5AHiệu suất: 93%Chứng chỉ chất lượng : KCIP: 68Kích thước (mm)/cân nặng: 163*50.5*35.5/0,8kg | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 4 | Đèn led dây Ánh sáng 4000KChip led samsungCri > 85100 Cooper, 2 oz12v | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 5 | Đèn led thanh nhôm Ánh sáng 4000KThanh nhôm T2407Hợp kim nhôm T6063Mạ anodThanh dài 3m , độ dày 115g/mLed ánh sáng 4000kChip led samsungCri > 85100 Cooper, 2 oz12v | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 6 | Đèn thoát hiểm Hộp Inox đèn sọc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố (CĐT cung cấp đèn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 8 | Công tắc 4 , 1 chiều (mặt+ hạt) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đảo chiều 2 hạt (mặt+ hạt) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 10 | Công tắc đảo chiều 3 hạt (mặt+ hạt) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 11 | Đế âm schneider hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | hộp |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 13 | Attomat MCB 1P-10A-6KA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Attomat MCB 1P-16A- 6KA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 15 | Dây điện CU/PVC (1*2,5mm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 370 | m |
| 16 | Dây điện CU/PVC (1*1,5mm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 550 | m |
| 17 | Ống nhựa D16 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 320 | m |
| 18 | Ống nhựa D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 230 | m |
| 19 | Ống gió mềm D200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 20 | Ống gió mềm D300 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 21 | Ống gió cứng D150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 22 | Hộp gió cứng 200*100mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 23 | Hộp gió cứng 200*300mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 24 | Chân rẽ D 150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 25 | Chân rẽ D 300 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 26 | Hộp gió 300*100mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 27 | Hộp gió 600*600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 28 | Miệng gió tròn D350 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 29 | Miệng gió âm trần 600*600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 30 | Vệ sinh công nghiệp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 257,4 | m2 |
| 31 | Vật tư phụ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Gói |
| G | B. KHU VỆ SINH | |||
| H | I. Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện, thông gió (đóng gói bàn giao lại) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,57 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh và phụ kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,57 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi, vách ngăn và đồ nội thất | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,57 | m2 |
| 5 | Đục tẩy đá ốp hiện trạng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 81,3 | m2 |
| 6 | Đục tẩy gạch lát hiện trạng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,57 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,58 | m3 |
| 8 | Đóng bao phế thải xây dựng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 808 | bao |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,48 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,48 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 15kmm bằng ô tô - 2,5T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,48 | m3 |
| I | II. Phần xây mới | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,68 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,03 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 7 | Đục tẩy làm sạch bề mặt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,57 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch Chống thấm sàn Sikatop seal 107 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,57 | m2 |
| 9 | Láng vữa bảo vệ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,9 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 136,49 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,1 | m |
| 12 | Công tác bịt lỗ khoan rút lõi hiện trạng, lỗ thoát 140 cho bệt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Công tác bịt lỗ khoan rút lõi hiện trạng, lỗ thoát 90 thoát sàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Công tác bịt lỗ khoan rút lõi hiện trạng, lỗ thoát 60 chậu rửa, tiểu nam | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm (Nhập Asian) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,8 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm (Nhập Asian) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | m2 |
| 18 | Cửa đi mở trong một cánh, nhôm hệ 55 Xingfa AD mầu ghi, kính 8.38 trắng mờ. | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,48 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,48 | m2 |
| 20 | Bộ phụ kiện cửa quay | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| J | III. Phần thạch cao - sơn | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,49 | m2 |
| 2 | Nắp trăm trần 600*600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Nắp trăm trần 400*400mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Bả bằng bột bả vào trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,49 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,49 | m2 |
| K | IV. Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn Led-7W-3000K | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 2 | Đèn Led 3W-2700K | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | bộ |
| 3 | Nguồn cho đèn Led EP300-12V/24V.Điện áp vào: AC170V ~ 240VĐiện áp ra:12V/ 24VDCCông suất: 300wCường độ dòng điện: 23A/11.5AHiệu suất: 93%Chứng chỉ chất lượng : KCIP: 68Kích thước (mm)/cân nặng: 163*50.5*35.5/0,8kg | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 4 | Đèn led dây Ánh sáng 4000KChip led samsungCri > 85100 Cooper, 2 oz12v | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 5 | Công tắc đảo chiều 2 hạt (mặt+ hạt) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 6 | Công tắc đảo chiều 1 hạt (mặt+ hạt) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Hạt công tắc 20A cho bình nước nóng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Đế âm schneider hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | hộp |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Kín nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 11 | Attomat MCB 1P-10A-6KA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Attomat MCB 1P-16A- 6KA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Attomat MCB 2P-25A- 30MMA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Dây điện CU/PVC (1*4mm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 15 | Dây điện CU/PVC (1*2,5mm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 16 | Dây điện CU/PVC (1*1,5mm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 170 | m |
| 17 | Ống nhựa D16 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75 | m |
| 18 | Ống nhựa D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 19 | Bình nóng lạnh 30L | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 20 | Vật tư phụ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Gói |
| L | V. Phần nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D32 cấp lạnh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D20 cấp lạnh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D20 cấp nóng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PPR D32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR D32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 8 | Măng sông nhựa PPR D32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa PPR D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 10 | Côn thu D32/D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 11 | Cút ren trong 90⁰ PPR D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 12 | Van khóa D32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Nút bịt ren nhựa D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 14 | Ống UPVC D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 15 | Ống UPVC D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 16 | Ống UPVC D75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 17 | Ống UPVC D42 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 18 | Nối thẳng UPVC D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 19 | Nối thẳng UPVC D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 20 | Nối thẳng UPVC D75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 21 | Nối thẳng UPVC D60 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 22 | Cút 45⁰ UPVC D42 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 23 | Cút 45⁰ UPVC D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 24 | Cút 45⁰ UPVC D90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 25 | Cút 45⁰ UPVC D75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 26 | Cút 90⁰ UPVC D60 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 27 | Cút 45⁰ UPVC D60 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 28 | Cút 90⁰ UPVC D42 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 29 | Tê UPVC D75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 30 | Tê thu UPVC D110*60 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 31 | Tê thu UPVC D110*75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 32 | Tê thu UPVC D90*75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 33 | Tê thu UPVC D90*60 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 34 | Bịt xả 110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 35 | Bịt xả 90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 36 | Côn thu D100-75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 37 | Nắp bịt 110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 38 | Nắp bịt 42 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 39 | Nắp bịt 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 40 | Vật tư phụ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | gói |
| M | VI. Điều hòa (phần Thông gió) | |||
| 1 | Ống gió mềm D150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | m |
| 2 | Ống gió mềm D100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 3 | Ống gió cứng D150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | m |
| 4 | Ống gió cứng D100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 5 | Chân rẽ D150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 6 | Chân rẽ D100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 7 | Miệng gió âm trần 200*200mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 8 | Quạt hút gió thải âm trần 320*320mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 9 | Vật tư phụ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | gói |
| N | VII. Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tự động | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy sấy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt sen tắm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 9 | Thoát sàn (Toto TVBA407) hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 10 | Chậu bếp + vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 11 | Vệ sinh công nghiệp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,49 | m2 |
| O | C. PHẦN CỬA KIỂM SOÁT AN NINH | |||
| 1 | Dây tín hiệu CAT6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | 10 m |
| 2 | Nẹp ghen inox | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 3 | Tủ rack 6U đặt thiết bị | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ rack 6U | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 tủ |
| 5 | Cáp tín hiệu chống cháy dạng vặn xoắn, ruột đồng 1.0mm2FR-RVS- 2x1.0mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250 | m |
| 8 | Vật tư phụ kiện cho hệ thống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Gói |
| P | D. DI CHUYỂN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ FCU | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cụm van (Van điện On/Off DN32, van cổng, Rắc co) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 3 | Tháo dỡ hộp gió cấp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 4 | Tháo dỡ hộp gió hồi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ relaybox cho FCU | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 6 | Ống nước lạnh D32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 7 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt FCU, PAU | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 9 | Van điện On/Off DN32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp gió cấp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp gió hồi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 12 | Rắc co Dn32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | Van cổng DN32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 14 | Khớp nối mềm DN32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 15 | Bảo ôn bằng cao su xốp Rắc co Dn32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | Bảo ôn bằng cao su xốp Lọc cặn DN32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 17 | Bảo ôn bằng cao su xốp Khớp nối mềm DN32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 18 | Bảo ôn bằng cao su xốp Van điện On/Off DN32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 19 | Tê thép DN40/32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 20 | Bảo ôn bằng cao su xốp Tê thép DN40/32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 21 | Cút thép Dn32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 22 | Bảo ôn bằng cao su xốp cút thép DN32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 23 | Ống nước ngưng PVC D34 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 24 | Bảo ôn đường ống bằng cao su xốp, đường kính ống 34mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 25 | ống nối mềm có bảo ôn D300 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | m |
| 26 | Cửa gió cấp KT: 1200x150 kèm hộp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cửa |
| 27 | Cửa gió hồi KT: 1200x150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cửa |
| 28 | Lắp đặt relaybox cho FCU | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P-20A-4,5KA | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 30 | Ống PVC D=20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây PVC 1x 2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 129,6 | m |
| 32 | Cáp 1C x 1.5 mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 76 | m |
| 33 | Cáp 18AWG - 1P - STP | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| Q | Phần nội thất | |||
| R | I. PHẦN ĐỒ NỘI THẤT PHẦN SẢNH THANH MÁY | |||
| S | 1. Vách ốp kính 01 | |||
| 1 | Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ) | Khung gỗ PVC KT 30x30, tấm MDF chống ẩm phủ lamilate dày 15mm Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục 2330*2550 | 5,94 | m2 |
| 2 | Đợt gỗ trang trí | Khung gỗ MDF chống ẩm phủ laminate hoàn thiện dầy 18mm | 1,7 | md |
| 3 | Nẹp inox định hình | Nep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT: 10*26*10*5) | 9,76 | md |
| 4 | Vách ốp che cửa trượt tự động 1 | Khung gỗ PVC kết hợp MDF chống ẩm phủ laminate 1 mặt hoàn thiện dầy 18mm(1850*2550)*2 | 9,44 | m2 |
| 5 | Trần ốp gỗ khu cửa trượt tự động 1 | Khung gỗ MDF chống ẩm phủ laminate 1 mặt hoàn thiện dầy 18mm2540*2900 | 7,37 | m2 |
| T | 2. Vách ốp kính 02 | |||
| 1 | Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ) | Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục 390*2550 | 0,99 | m2 |
| 2 | Nẹp inox định hình | Nep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(390+2550)*2 | 5,88 | md |
| U | 3. Vách ốp kính 03 | |||
| 1 | Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ) | Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục 610*2550 | 1,56 | m2 |
| 2 | Nẹp inox định hình | Nep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(610+2550)*2 | 6,32 | md |
| V | 4. Vách ốp kính 04 | |||
| 1 | Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ) | Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục 1210*2550 | 3,09 | m2 |
| 2 | Nẹp inox định hình | Nep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(1210+2550)*2 | 7,52 | md |
| W | 5. Vách ốp kính 05 | |||
| 1 | Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ) | Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục 1210*2550 | 3,06 | m2 |
| 2 | Nẹp inox định hình | Nep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(1210+2550)*2 | 7,5 | md |
| X | 6. Vách ốp kính 06 | |||
| 1 | Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ) | Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục 610*2550 | 1,56 | m2 |
| 2 | Nẹp inox định hình | Nep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(610+2550)*2 | 6,32 | md |
| Y | 7. Vách ốp kính 07 | |||
| 1 | Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ) | Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục 610*2550 | 1,56 | m2 |
| 2 | Nẹp inox định hình | Nep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(610+2550)*2 | 6,32 | md |
| Z | 8. Vách ốp kính 08 | |||
| 1 | Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ) | Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục 610*2550 | 1,56 | m2 |
| 2 | Nẹp inox định hình | Nep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(610+2550)*2 | 6,32 | md |
| AA | 9. Vách ốp kính 09 | |||
| 1 | Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ) | Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục 610*2550 | 1,56 | m2 |
| 2 | Nẹp inox định hình | Nep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(610+2550)*2 | 6,32 | md |
| AB | 10. Vách ốp kính 10 | |||
| 1 | Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ) | Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục 990*2550 | 2,52 | m2 |
| 2 | Nẹp inox định hình | Nep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(990+2550)*2 | 7,08 | md |
| 3 | Vách ốp che cửa trượt tự động 2 | Khung gỗ PVC kết hợp MDF chống ẩm phủ laminate 1 mặt hoàn thiện dầy 18mm(1850*2550)*2 | 9,44 | m2 |
| 4 | Trần ốp gỗ khu cửa trượt tự động 2 | Khung gỗ MDF chống ẩm phủ laminate 1 mặt hoàn thiện dầy 18mm2540*2115 | 5,37 | m2 |
| AC | 11. Vách ốp kính 11 | |||
| 1 | Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ) | Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục 300*2550 | 0,77 | m2 |
| 2 | Nẹp inox định hình | Nep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(300+2550)*2 | 5,7 | md |
| AD | 12. Vách ốp kính 12 | |||
| 1 | Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ) | Khung gỗ PVC KT 30x30, tấm MDF chống ẩm phủ lamilate dày 15mm. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục 2330*2550 | 5,94 | m2 |
| 2 | Đợt gỗ trang trí | Khung gỗ MDF chống ẩm laminate hoàn thiện dầy 18mm 1700*200*80 | 1,7 | md |
| 3 | Nẹp inox định hình | Nep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT: 10*26*10*5)(2330+2550)*2 | 9,76 | md |
| AE | 13. Vách ốp kính 13 | |||
| 1 | Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ) | Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục 300*2550 | 0,77 | m2 |
| 2 | Nẹp inox định hình | Nep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(300+2550)*2 | 5,7 | md |
| AF | 14. Vách ốp kính 14 | |||
| 1 | Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ) | Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục 990*2550 | 2,52 | m2 |
| 2 | Nẹp inox định hình | Nep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(990+2550)*2 | 7,08 | md |
| AG | 15. Vách ốp kính 15 | |||
| 1 | Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ) | Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục 610*2550 | 1,56 | m2 |
| 2 | Nẹp inox định hình | Nep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(610+2550)*2 | 6,32 | md |
| AH | 16. Vách ốp kính 16 | |||
| 1 | Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ) | Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục 610*2550 | 1,56 | m2 |
| 2 | Nẹp inox định hình | Nep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(610+2550)*2 | 6,32 | md |
| AI | 17. Vách ốp kính 17 | |||
| 1 | Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ) | Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục 610*2550 | 1,56 | m2 |
| 2 | Nẹp inox định hình | Nep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(610+2550)*2 | 6,32 | md |
| AJ | 18. Vách ốp kính 18 | |||
| 1 | Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ) | Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục 610*2550 | 1,56 | m2 |
| 2 | Nẹp inox định hình | Nep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(610+2550)*2 | 6,32 | md |
| AK | 19. Vách ốp kính 19 | |||
| 1 | Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ) | Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục 610*2550 | 1,56 | m2 |
| 2 | Nẹp inox định hình | Nep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(610+2550)*2 | 6,32 | md |
| AL | 20. Vách ốp kính 20 | |||
| 1 | Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ) | Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục 900*2550 | 2,3 | m2 |
| 2 | Nẹp inox định hình | Nep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(900+2550)*2 | 6,9 | md |
| AM | 21. Vách ốp kính 21 | |||
| 1 | Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ) | Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục 1120*2550 | 2,86 | m2 |
| 2 | Nẹp inox định hình | Nep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(1120+2550)*2 | 7,34 | md |
| AN | 22. Vách ốp kính 22 | |||
| 1 | Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ) | Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục 620*2550 | 1,58 | m2 |
| 2 | Nẹp inox định hình | Nep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(620+2550)*2 | 6,34 | md |
| AO | 23. Vách ốp kính 23 | |||
| 1 | Vách ốp kính (Bao gồm nhân công + vật tư phụ) | Khung gỗ PVC chống ẩm 25mm phủ Lamilate. Kính dán an toàn dày 8.38 dán film màu trắng đục 390*2550 | 0,99 | m2 |
| 2 | Nẹp inox định hình | Nep viền inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*14*10*5)(390+2550)*2 | 5,88 | md |
| 3 | Vách ốp gỗ | Vách PVC chống ẩm dày 17mm phủ Lamilate(90*22+150*6+370*3+1635)*2550 | 14,34 | m2 |
| AP | Vách ốp INOX 01 | |||
| 1 | Inox đen sọc nhuyễn | Inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp. Khung thẹp hộp 15*30 gia cố 325*2550+1260*475+325*2550+2,8 | 5,06 | m2 |
| AQ | Vách ốp INOX cửa thang máy 01 | |||
| 1 | Inox đen sọc nhuyễn | Inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp.Khung thẹp hộp 40*40 gia cố 450*2550+606*1254+450*2550+2,8 | 5,85 | m2 |
| 2 | Bộ chữ Mica dầy từ 10mm, h=150-250mm, cắt CNC có gắn đèn LED | Mica hộp, gắn đèn led âm | 1 | bộ |
| AR | Vách ốp INOX cửa thang máy 02 | |||
| 1 | Inox đen sọc nhuyễn | Inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp. Khung thẹp hộp 40*40 gia cố 450*2550+606*1254+450*2550+2,8 | 5,85 | m2 |
| 2 | Bộ chữ Mica dầy từ 10mm, h=150-250mm, cắt CNC có gắn đèn LED | Mica hộp, gắn đèn led âm | 1 | bộ |
| AS | Vách ốp INOX 02 | |||
| 1 | Inox đen sọc nhuyễn | Inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp. Khung thẹp hộp 15*30 gia cố 280*2550*2+790*1165+2,8 | 5,15 | m2 |
| 2 | Vách ốp gỗ | Khung gỗ PVC kết hợp MDF chống ẩm phủ laminate 1 mặt hoàn thiện dầy 18mm1040*2550*2 | 5,3 | m2 |
| AT | Vách ốp INOX 03 | |||
| 1 | Inox đen sọc nhuyễn | Inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp. Khung thẹp hộp 15*30 gia cố 330*2550*2+840*1165+2,8 | 5,46 | m2 |
| 2 | Vách ốp gỗ | Khung gỗ PVC kết hợp MDF chống ẩm phủ laminate 1 mặt hoàn thiện dầy 18mm1045*2550*2 | 5,33 | m2 |
| AU | Vách ốp INOX cửa thang máy 03 | |||
| 1 | Inox đen sọc nhuyễn | Inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp. Khung thẹp hộp 40*40 gia cố 450*2550+606*1254+450*2550+2,8 | 5,85 | m2 |
| 2 | Bộ chữ Mica dầy từ 10mm, h=150-250mm, cắt CNC có gắn đèn LED | Mica hộp, gắn đèn led âm | 1 | bộ |
| AV | Vách ốp INOX cửa thang máy 04 | |||
| 1 | Inox đen sọc nhuyễn | Inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp. Khung thẹp hộp 40*40 gia cố 450*2550+606*1254+450*2550+2,8 | 5,85 | m2 |
| 2 | Bộ chữ Mica dầy từ 10mm, h=150-250mm, cắt CNC có gắn đèn LED | Mica hộp, gắn đèn led âm | 1 | bộ |
| AW | Vách ốp INOX cửa thang máy 05 | |||
| 1 | Inox đen sọc nhuyễn | Inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp. Khung thẹp hộp 40*40 gia cố 450*2550+606*1254+450*2550+2,8 | 5,85 | m2 |
| 2 | Bộ chữ Mica dầy từ 10mm, h=150-250mm, cắt CNC có gắn đèn LED | Mica hộp, gắn đèn led âm | 1 | bộ |
| AX | Vách ốp INOX 04 | |||
| 1 | Inox đen sọc nhuyễn | Inox 304 dày 1mm đen sọc nhuyễn cắt laser soi gấp.. Khung thẹp hộp 15*30 gia cố 330*2550*2+840*1095+2,8 | 5,4 | m2 |
| 2 | Vách ốp gỗ | Khung gỗ PVC kết hợp MDF chống ẩm phủ laminate 1 mặt hoàn thiện dầy 18mm1045*2550*2 | 5,33 | m2 |
| AY | II. NỘI THẤT PANTRY | |||
| 1 | Tủ pantry dưới | Thùng gỗ MDF chống ẩm dày 17mm phủ melamine. Cánh MDF chống ẩm dày 17mm phủ laminate hoàn thiện. (2050+1500)*850*600 | 3,55 | md |
| 2 | Đá mặt tủ pantry | Black maquina(2050+1500)*600 | 3,55 | md |
| 3 | Kính ốp tường | Kính temper 8ly sơn màu theo thiết kế3600*600 | 3,6 | md |
| 4 | Tủ pantry trên | Thùng gỗ MDF chống ẩm dày 17mm phủ melamine. Cánh, bề mặt lộ dùng MDF chống ẩm dày 17mm phủ laminate hoàn thiện.2050*1050*350 | 2,05 | md |
| 5 | Giá treo | Gỗ MDF chống ẩm dày 17mm phủ laminate hoàn thiện.1000*300*500 | 1 | chiếc |
| 6 | Tủ thiết bị | Thùng gỗ MDF chống ẩm dày 17mm phủ melamine. Cánh, bề mặt lộ dùng MDF chống ẩm dày 17mm phủ laminate hoàn thiện.600*2550*600 | 1 | chiếc |
| 7 | Tủ cánh kính | Thùng gỗ MDF chống ẩm dày 17mm phủ melamine. Hệ cánh khung nhôm định hình kt:15*30mm, cánh kính dán an toàn dày 6.38 hoàn thiện450*2550*600 | 1,15 | m2 |
| 8 | Tủ bao tủ lạnh | Thùng gỗ MDF chống ẩm dày 17mm phủ melamine. Cánh,hồi lộ dùng MDF chống ẩm dày 17mm phủ laminate hoàn thiện.700*2550*600 | 1 | chiếc |
| 9 | Quầy pantry (không bao gồm cây trồng) | Khung xương sắt gia cố + Chân quầy dùng gỗ MDF chống ẩm dày 17mm phủ laminate hoàn thiện. Mặt quầy dùng đá LG solid surface dày 12mm hoàn thiện.2200*900*1100 | 1 | chiếc |
| 10 | Bàn trà 02 | Chân inox mạ vàng gương kết hợp mặt bàn đá Black maquinaD600 | 4 | chiếc |
| 11 | Bàn trà 03 | Chân inox mạ vàng gương kết hợp mặt bàn đá Black maquinaD900 | 1 | chiếc |
| 12 | Sofa 01 | Khung xương gỗ công nghiệp kết hợp gỗ tự nhiên, bề mặt bọc đệm nỉ Cỏ May nhập khẩu cao cấp 3000*750*650 | 1 | chiếc |
| 13 | Sofa 02 | Khung xương gỗ công nghiệp kết hợp gỗ tự nhiên, bề mặt bọc đệm nỉ Cỏ May nhập khẩu cao cấp 5650*600*650 | 1 | chiếc |
| 14 | Bồn tiểu cảnh 01 | Bồn tiểu cảnh tròn, chất liệu Bê tông dẻo dày 17-20mm, trang trí hoàn thiện theo thiết kế | 1 | chiếc |
| 15 | Bồn tiểu cảnh 02 | Bồn tiểu cảnh cong, chất liệu Bê tông dẻo dày 17-20mm, trang trí hoàn thiện theo thiết kế | 2 | chiếc |
| 16 | Bồn tiểu cảnh 03 | Bồn tiểu cảnh tam giác, chất liệu Bê tông dẻo dày 17-20mm, trang trí hoàn thiện theo thiết kế | 1 | chiếc |
| 17 | Vách tường cây | Xốp cố định, cỏ nền, cỏ rêu, cấy cắm (sen đá, cây thường ….). Gia cố bắn vít cố định và tường 4900*2500 | 12,25 | m2 |
| 18 | Rèm cửa | Rèm cuộn lưới Hàn Quốc hoặc tương đương19510*2750 | 53,65 | m2 |
| AZ | III. PHẦN NỘI THẤT KHU VỆ SINH | |||
| BA | 1. Phòng vệ sinh nam | |||
| 1 | Mặt đá chậu lavabo | Đá quách thạch anh (khổ 600) 1625*180*400 | 1,63 | md |
| 2 | Vách gương khu chậu lavabo | Khung gỗ MDF chống ẩm phủ Gương Việt Nhật 5ly1400*36*1600 | 2,24 | m2 |
| 3 | Nẹp u inox | Nep viền inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:25*10*10) | 6 | md |
| 4 | Vách gương cạnh cửa ra vào | Khung gỗ MDF chống ẩm phủ Gương 5 dày 5mm 620*36*2400 | 1,49 | m2 |
| 5 | Nẹp u inox | Nep viền inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:25*10*10) | 6,04 | md |
| 6 | Cột vách Inox ngăn phòng | Hộp inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn 40*402400*6 | 14,4 | md |
| BB | Khung vách kính cố định 1 | |||
| 1 | Vách kính ( Bao gồm nhân công thi công + vật tư phụ) | Kính dán an toàn dày 8.38mm dán film màu trắng đục 800*2400 | 1,92 | m2 |
| 2 | Nẹp u inox | Nep viện inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*12*20) | 20,8 | md |
| BC | Khung vách cửa đi kính 1 | |||
| 1 | Vách kính ( Bao gồm nhân công thi công + vật tư phụ) | Kính dán an toàn dày 8.38mm dán film màu trắng đục 1550*2400 | 3,72 | m2 |
| 2 | Nẹp u inox | Nep viện inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*12*20) | 12,7 | md |
| 3 | Phụ kiện cửa mở | Bộ phụ kiện cửa: bản lề, móc cài, chặn cửa cao su | 1 | bộ |
| BD | Khung vách cửa đi kính 2 | |||
| 1 | Vách kính ( Bao gồm nhân công thi công + vật tư phụ) | Kính dán an toàn dày 8.38mm dán film màu trắng đục 1550*2400 | 3,72 | m2 |
| 2 | Nẹp u inox | Nep viện inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*12*20) | 12,7 | md |
| 3 | Phụ kiện cửa mở | Bộ phụ kiện cửa: bản lề, móc cài, chặn cửa cao su | 1 | bộ |
| BE | Khung vách cửa đi kính 3 | |||
| 1 | Vách kính ( Bao gồm nhân công thi công + vật tư phụ) | Kính dán an toàn dày8.38mm dán film màu trắng đục 1550*2400 | 3,72 | m2 |
| 2 | Nẹp u inox | Nep viện inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*12*20) | 12,7 | md |
| 3 | Phụ kiện cửa mở | Bộ phụ kiện cửa: bản lề, móc cài, chặn cửa cao su | 1 | bộ |
| BF | 2. Phòng vệ sinh nữ | |||
| 1 | Mặt đá chậu lavabo | Đá quách thạch anh (khổ 600) 1655*180*400 | 1,66 | md |
| 2 | Vách gương khu chậu lavabo | Khung gỗ MDF chống ẩm phủ Gương dày 5mm 1400*36*1600 | 2,24 | m2 |
| 3 | Nẹp u inox | Nep viền inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:25*10*10) | 6 | md |
| 4 | Vách gương cạnh cửa ra vào | Khung gỗ MDF chống ẩm phủ Gương dày 5mm620*36*2400*2 bộ | 2,98 | m2 |
| 5 | Nẹp u inox | Nep viền inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:25*10*10) | 12,08 | md |
| 6 | Cột vách Inox ngăn phòng | Hộp inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn 40*402400*2 | 4,8 | md |
| BG | Khung vách kính cố định 1 | |||
| 1 | Vách kính ( Bao gồm nhân công thi công + vật tư phụ) | Kính dán an toàn dày 8.38mm dán film màu trắng đục 1400*2400 | 3,36 | m2 |
| 2 | Nẹp u inox | Nep viện inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*12*20) | 7,6 | md |
| BH | Khung vách cửa đi kính 1 | |||
| 1 | Vách kính ( Bao gồm nhân công thi công + vật tư phụ) | Kính dán an toàn dày 8.38mm dán film màu trắng đục 803*2400 | 1,93 | m2 |
| 2 | Nẹp u inox | Nep viện inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*12*20) | 6,41 | md |
| 3 | Phụ kiện cửa mở | Bộ phụ kiện cửa: bản lề, móc cài, chặn cửa cao su | 1 | bộ |
| BI | Khung vách cửa đi kính 2 | |||
| 1 | Vách kính ( Bao gồm nhân công thi công + vật tư phụ) | Kính dán an toàn dày8.38mm dán film màu trắng đục 803*2400 | 1,93 | m2 |
| 2 | Nẹp u inox | Nep viện inox 304 dày 1mm sọc nhuyễn cắt laser soi gấp theo thiết kế (KT:20*12*20) | 6,41 | md |
| 3 | Phụ kiện cửa mở | Bộ phụ kiện cửa: bản lề, móc cài, chặn cửa cao su | 1 | bộ |
| BJ | III. Cửa kiểm soát ra/vào | |||
| 1 | Bộ nhận diện khuôn mặt mở cửa và khách gọi | - Màn hình cảm ứng 10 Inch- Hỗ trợ face, fingerprint, password, and card unlock- Đàm thoại 2 chiều- Camera IP 2MP- Điều khiển : khoá cửa, đèn- Nguồn 12VDC | 2 | Bộ |
| 2 | Màn hình chuông cửa: | · 10" TFT Capacitive touch screen, 1024 × 600· IPC surveillance· Alarm integration· Embedded 8GB SD card· Record & Snapshot | 10 | cái |
| 3 | Switch PoE 8ports | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Chiếc |
| 4 | Bộ nguồn dự phòng có ắc quy. Nên dùng đối với những dòng Face ID | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 5 | Nút nhấn mở cửa từ bên trong | - Chất liệu: Nhôm; Nút bấm chất liệu Inox bóng- Tiếp điểm NO/NC/COM- Điện áp đầu vào 12VDC- Điện áp chịu tải 3A@36VDC Max- Kích thước: 86Lx86mm | 2 | Chiếc |
| 6 | Hộp đập thoát khẩn loại vỡ kính | - Chất liệu: nhựa- Màu xanh- Tiếp điểm: NO/NC/COM, đơn cực (Single Pole)- Điện áp đầu vào 12VDC- Điện áp chịu tải 3A@36VDC Max- Kích thước:86Lx86Wx50H(mm) | 2 | Chiếc |
| 7 | Kẹp kính chuyên dụng - bằng Inox | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Chiếc |
| 8 | Inox SUS 201HL đậy 2 mặt motor | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,2 | m |
| 9 | Vách fix | Kính temper glass 12mm, mài xiết 4 cạnh- đã bao gồm vật tư phụ keo kính/ sập nhôm 38 hoặc U- Inox giữ chân kính | 2,6 | m2 |
| 10 | Cánh trượt kính | Kính temper glass 12mm, mài xiết 4 cạnh, khoan lỗ theo yêu cầu | 9,88 | m2 |
| 11 | Bộ động cơ điều khiển - Ray dài 4m, cửa lùa 02 cánh: 1800 mm x 02 bộ. | - Ray trượt hợp kim nhôm cao cấp- hệ ray liền khối KHÔNG nắp đậy ncl. Phụ kiện chốt chặn- Độ mở thông thủy lọt sáng: max 6000mm- Tải trọng tối đa: 150kg x 1cánh, 260kg/2 cánh- Tốc độ đóng/mở : 0~99s (có thể điều chỉnh)- Điện AC220V, 50 / 60Hz- Điện năng tiêu thụ: 120 W(Bao gồm: cảm biến an toàn, phụ kiện đi kèm) | 2 | Bộ |
| 12 | Chi phí cài đặt cấu hình hệ thống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc, Xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành điện, thiết bị điện, | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | kỹ sư xây dựng dân dụng, | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư trắc địa | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | có chuyên nghành phù hợp trong các lĩnh vực: điện, nề, xây dựng...Trong đó có tối thiểu 03 công nhân có Chứng chỉ nghề/chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | >=1kw | 2 |
| 2 | Máy khoan | >=1kw | 2 |
| 3 | Máy đục bê tông | >=1kw | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | độ phóng đại >=30x | 1 |
| 5 | Đồng hồ vạn năng | ACV: 400mV/4/40/400/600VDCV: 400mV/4/40/400/600V | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi