Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129104-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211127967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 14:41:00 đến ngày 2021-11-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,457,628,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.686442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3372884E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, các hợp đồng phải có tính chất thực hiện các công việc như sau: Cải tạo vĩa hè, bó vĩa, lát gạch; trồng mới cây xanh; hệ thống điện chiếu sáng..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.339.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.240.679.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, giao thông hoặc dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường. Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, giao thông hoặc dân dụng, Đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện; Đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Lâm sinh, Lâm nghiệp đô thị hoặc Nông học; Đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã thực hiện trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm). Bằng tốt nghiệp; hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 4 công nhân kỹ thuật điện có chứng chỉ sơ cấp điện trở lên, 10 công nhân trồng và chăm sóc cây xanh có chứng chỉ tập huấn lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân công để chứng minh khả năng huy động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cẩu tối thiểu 3T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải có cần cẩu gắn rổ nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng tối thiểu 12m (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước điện 1,5kWh
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước điện 1,5kWh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,7 m3 (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Các khu sinh hoạt cộng đồng Khu dân cư Tam Hiệp và khu dân cư 617
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách huyện 100%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân , địa chỉ: Thôn Phú Trung Đông, xã Tam Xuân I, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ Ban Nhân dân xã Tam Hiệp; Địa chỉ: Tam Hiệp, Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3870078 Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân; Địa chỉ: Tam Xuân 1, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng & Thương mại Mê Kông. Địa chỉ: 78 Nguyễn Thái Bình, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hòa Thuận. Địa chỉ: Khối phố Trà Cai, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân. Địa chỉ: Tam Xuân 1, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: UBND xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân , địa chỉ: Thôn Phú Trung Đông, xã Tam Xuân I, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ Ban Nhân dân xã Tam Hiệp; Địa chỉ: Tam Hiệp, Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3870078 Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân; Địa chỉ: Tam Xuân 1, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức phải đảm bảo năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật. Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định: Xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội hoặc tài liệu tương đương khác. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh, yêu cầu Nhà thầu nộp một trong các tài liệu sau: + Bản scan xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020; + Bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Bản scan Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm 2018, 2019, 2020. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản scan các hợp đồng thi công và các tài liệu trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình để chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành đối với các gói thầu đã hoàn thành phần lớn. + Hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất cho hợp đồng - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản scan các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt. + Bản scan các Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với các nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí cho gói thầu để chứng minh các cán bộ chủ chốt đó thuộc quyền quản lý của Nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt nhà thầu dự kiến bố trí khi nhà thầu trúng thầu nếu nhân sự đó không thuộc sự quản lý của nhà thầu. + Bản scan Văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của HSMT hoặc các tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu khác: Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của các nội dung quy định trong HSMT. Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ Ban Nhân dân xã Tam Hiệp; Địa chỉ: Tam Hiệp, Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3870078 Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân; Địa chỉ: Tam Xuân 1, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trương Văn Trung – Phó chủ tịch UBND huyện Núi Thành; Địa chỉ: Đường Chu Văn An - Thị trấn Núi Thành - Núi Thành - Quảng Nam; số điện thoại: 0972522100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tam Hiệp, địa chỉ: Tam Hiệp, Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại 0235.3870078; số fax 0235.3891252
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tam Hiệp, địa chỉ: Tam Hiệp, Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại 0235.3870078; số fax 0235.3891252.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG SỐ 1 TẠI KDC TAM HIỆP
1Đào san đất trong phạm vi Theo Chương V, HSMT0,6432100m3
2Đào xúc đất, máy đào Theo Chương V, HSMT0,5392100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V, HSMT1,5413100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo Chương V, HSMT0,5392100m3
5Đào bó nền, hố trồng cây bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V, HSMT14,78221m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2÷4cm; bó nền và hố trồng cây trên vỉa hèTheo Chương V, HSMT7,2414m3
7Xây bó nền, hố trồng cây bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x12x18cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo Chương V, HSMT8,9808m3
8Ván khuôn hố trồng cây trên vỉa hèTheo Chương V, HSMT0,3846100m2
9Bê tông hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cmTheo Chương V, HSMT1,9228m3
10Đắp đất bó nền, hố trồng câyTheo Chương V, HSMT5,3266m3
11Trát bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4Theo Chương V, HSMT65,8592m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2÷4cmTheo Chương V, HSMT99,3701m3
13Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V, HSMT993,701m2
14Sơn bó nền bồn hoa, hố trồng cây bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, HSMT88,216m2
15Đắp đất trồng câyTheo Chương V, HSMT162,3282m3
16Trồng cỏ lá gừngTheo Chương V, HSMT10,8219100m2
17Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo Chương V, HSMT13cây
18Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo Chương V, HSMT16cây
19Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điệnTheo Chương V, HSMT29cây/90 ngày
20Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điệnTheo Chương V, HSMT10,8219100m2/tháng
21Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo Chương V, HSMT16cây
22Khoan giếngTheo Chương V, HSMT1cái
23Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V, HSMT3,6181m3
24Đào mương cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V, HSMT4,21m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V, HSMT6,2015m3
26Ván khuôn móngTheo Chương V, HSMT0,0928100m2
27GCLD khung móng trụ đèn chiếu sángTheo Chương V, HSMT2bộ
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2÷4cmTheo Chương V, HSMT0,2315m3
29Lắp dựng cốt thép móng tủ điện tổng, ĐK Theo Chương V, HSMT0,0038tấn
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cmTheo Chương V, HSMT1,3393m3
31Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo Chương V, HSMT21 cột
32Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo Chương V, HSMT4bộ
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo Chương V, HSMT0,29m
34Rải cáp ngầmTheo Chương V, HSMT0,34100m
35Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Theo Chương V, HSMT0,36100m
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V, HSMT38m
37Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V, HSMT41 bộ
38Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V, HSMT21 bộ
39Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V, HSMT51 đầu cáp
40Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo Chương V, HSMT0,36100m
41Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V, HSMT2bảng
42GCLD thép móng đỡ tủ và các phụ kiện kèm theoTheo Chương V, HSMT11 tủ
43Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Chương V, HSMT11 tủ
B KHU SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG SỐ 2 TẠI KDC TAM HIỆP
1Đào san đất trong phạm vi Theo Chương V, HSMT19,464100m3
2Đào xúc đất, máy đào Theo Chương V, HSMT1,2153100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đổ lên xe chở đi khu sinh hoạt 617, khu sinh hoạt số 1)Theo Chương V, HSMT5,3347100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Theo Chương V, HSMT6,5499100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương V, HSMT3,6894100m3/1km
6Đào bó nền, hố trồng cây bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V, HSMT44,42171m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2÷4cmTheo Chương V, HSMT21,7426m3
8Xây bó nền, hố trồng cây bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x12x18cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo Chương V, HSMT28,0964m3
9Đắp đất bó nền, hố trồng câyTheo Chương V, HSMT17,0598m3
10Trát bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4Theo Chương V, HSMT206,0406m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2÷4cmTheo Chương V, HSMT480,898m3
12Ván khuôn hố trồng cây trên vỉa hèTheo Chương V, HSMT0,6679100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cmTheo Chương V, HSMT3,3396m3
14Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V, HSMT4.799,18m2
15Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo Chương V, HSMT12m2
16Sơn hố trồng cây, bó nền không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, HSMT229,2726m2
17Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn kẻ vạch sân thể thao,bề rộng vạch kẻ sân = 4cm)Theo Chương V, HSMT18,41481m2
18Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn, độ sụt 2÷4cm)Theo Chương V, HSMT0,3456m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V, HSMT0,0054tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố gaTheo Chương V, HSMT0,0173100m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V, HSMT6cái
22Đắp đất trồng câyTheo Chương V, HSMT420,6735m3
23Trồng cỏ lá gừngTheo Chương V, HSMT24,0237100m2
24Trồng Bạch trinh biểnTheo Chương V, HSMT1,0054100m2
25Trồng cây Bát TiênTheo Chương V, HSMT1,7592100m2
26Trồng cây Chiều tímTheo Chương V, HSMT1,2566100 m2
27Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo Chương V, HSMT29cây
28Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo Chương V, HSMT24cây
29Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điệnTheo Chương V, HSMT53cây/90 ngày
30Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điệnTheo Chương V, HSMT28,0449100m2/tháng
31Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo Chương V, HSMT53cây
32Khoan giếngTheo Chương V, HSMT2cái
33Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V, HSMT6,3361m3
34Đào mương cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V, HSMT15,751m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V, HSMT19,126m3
36Ván khuôn móngTheo Chương V, HSMT0,128100m2
37GCLD khung móng trụ đèn chiếu sángTheo Chương V, HSMT4bộ
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2÷4cmTheo Chương V, HSMT0,4m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cmTheo Chương V, HSMT2,56m3
40Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo Chương V, HSMT41 cột
41Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo Chương V, HSMT8bộ
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo Chương V, HSMT1,1m
43Rải cáp ngầmTheo Chương V, HSMT1,16100m
44Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Theo Chương V, HSMT0,05100m
45Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V, HSMT111m
46Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V, HSMT81 bộ
47Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V, HSMT81 đầu cáp
48Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo Chương V, HSMT0,72100m
49Lắp bảng điện cửa cột (trụ đèn chiếu sáng)Theo Chương V, HSMT4bảng
50Lắp giá đỡ tủTheo Chương V, HSMT11 bộ
51Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Chương V, HSMT11 tủ
C KHU SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG SỐ 3 TẠI KDC TAM HIỆP
1Đào san đất trong phạm vi Theo Chương V, HSMT1,9143100m3
2Đào xúc đất, máy đào Theo Chương V, HSMT1,0857100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Theo Chương V, HSMT1,0857100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương V, HSMT1,0857100m3/1km
5Đào bó nền, hố trồng cây bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V, HSMT8,86951m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2÷4cmTheo Chương V, HSMT4,0464m3
7Xây bó nền, hố trồng cây bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x12x18cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo Chương V, HSMT4,671m3
8Ván khuôn hố trồng cây trên vỉa hèTheo Chương V, HSMT0,3643100m2
9Bê tông hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V, HSMT1,8216m3
10Đắp đất bó nền, hố trồng câyTheo Chương V, HSMT3,4929m3
11Trát bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4Theo Chương V, HSMT34,254m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2÷4cmTheo Chương V, HSMT88,204m3
13Lát Gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V, HSMT882,04m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, HSMT51,597m2
15Đắp đất trồng cây (tận dụng lại đất phong hóa đổ đi, chỉ hao phí nhân công)Theo Chương V, HSMT82,869m3
16Trồng cỏ lá gừngTheo Chương V, HSMT5,1821100m2
17Trồng cây Chiều tímTheo Chương V, HSMT0,3425100 m2
18Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo Chương V, HSMT16cây
19Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo Chương V, HSMT7cây
20Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điệnTheo Chương V, HSMT23cây/90 ngày
21Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điệnTheo Chương V, HSMT5,5246100m2/tháng
22Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo Chương V, HSMT7cây
23Khoan giếngTheo Chương V, HSMT1cái
24Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V, HSMT3,6181m3
25Đào mương cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V, HSMT3,151m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V, HSMT5,1515m3
27Ván khuôn móngTheo Chương V, HSMT0,0928100m2
28GCLD khung móng trụ đèn chiếu sángTheo Chương V, HSMT2bộ
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30độ sụt 2÷4cmTheo Chương V, HSMT0,2315m3
30Lắp dựng cốt thép móng tủ điện tổng, ĐK Theo Chương V, HSMT0,0038tấn
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cmTheo Chương V, HSMT1,3393m3
32Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo Chương V, HSMT21 cột
33Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo Chương V, HSMT2bộ
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo Chương V, HSMT0,23m
35Rải cáp ngầmTheo Chương V, HSMT0,27100m
36Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Theo Chương V, HSMT0,25100m
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V, HSMT26m
38Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V, HSMT41 bộ
39Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V, HSMT21 bộ
40Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V, HSMT51 đầu cáp
41Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo Chương V, HSMT0,19100m
42Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V, HSMT2bảng
43GCLD thép móng đỡ tủ và các phụ kiện kèm theoTheo Chương V, HSMT11 tủ
44Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Chương V, HSMT11 tủ
D KHU SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG KDC 617
1Đào san đất trong phạm vi Theo Chương V, HSMT1,4437100m3
2Đào xúc đất, máy đào Theo Chương V, HSMT0,4203100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo Chương V, HSMT0,4203100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V, HSMT11,9729100m3
5Mua đất tại mỏ, đất C3 (đã bao gồm chi phí xúc lên xe)Theo Chương V, HSMT14,1688100m3
6Đào bó nền, hố trồng cây bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V, HSMT13,84121m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2÷4cmTheo Chương V, HSMT6,9213m3
8Xây bó nền, hố trồng cây bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x12x18cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0Theo Chương V, HSMT8,7795m3
9Đắp đất bó nền, hố trồng câyTheo Chương V, HSMT4,856m3
10Trát bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4Theo Chương V, HSMT64,383m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30, Độ sụt 2-4cmTheo Chương V, HSMT150,1988m3
12Lát Gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V, HSMT1.682,5275m2
13Ván khuôn hố trồng cây trên vỉa hèTheo Chương V, HSMT0,2834100m2
14Bê tông hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V, HSMT1,4168m3
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, HSMT74,239m2
16Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bề rộng vạch kẻ sân = 4cm)Theo Chương V, HSMT8,4561m2
17Đắp đất trồng câyTheo Chương V, HSMT479,0775m3
18Trồng cỏ lá gừngTheo Chương V, HSMT27,706100m2
19Trồng cây hàng rào (trồng dương liễu đk 0,3cm cao 0,3-0,4m)Theo Chương V, HSMT3,8635100m2
20Trồng cây Bát TiênTheo Chương V, HSMT0,1886100m2
21Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo Chương V, HSMT6cây
22Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo Chương V, HSMT25cây
23Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo Chương V, HSMT9cây
24Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điệnTheo Chương V, HSMT40cây/90 ngày
25Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điệnTheo Chương V, HSMT31,7581100m2/tháng
26Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo Chương V, HSMT34cây
27Khoan giếngTheo Chương V, HSMT2cái
28Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V, HSMT3,6181m3
29Đào mương cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V, HSMT7,951m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V, HSMT9,9515m3
31Ván khuôn móngTheo Chương V, HSMT0,0928100m2
32GCLD khung móng trụ đèn chiếu sángTheo Chương V, HSMT2bộ
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V, HSMT0,2315m3
34Lắp dựng cốt thép móng tủ điện tổng, ĐK Theo Chương V, HSMT0,0038tấn
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V, HSMT1,3393m3
36Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo Chương V, HSMT21 cột
37Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo Chương V, HSMT2bộ
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo Chương V, HSMT0,55m
39Rải cáp ngầmTheo Chương V, HSMT0,56100m
40Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Theo Chương V, HSMT0,3100m
41Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V, HSMT56m
42Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V, HSMT41 bộ
43Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V, HSMT21 bộ
44Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V, HSMT51 đầu cáp
45Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo Chương V, HSMT0,32100m
46Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V, HSMT2bảng
47GCLD thép móng đỡ tủ và các phụ kiện kèm theoTheo Chương V, HSMT11 tủ
48Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Chương V, HSMT11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.686442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3372884E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, các hợp đồng phải có tính chất thực hiện các công việc như sau: Cải tạo vĩa hè, bó vĩa, lát gạch; trồng mới cây xanh; hệ thống điện chiếu sáng..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.339.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.240.679.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, giao thông hoặc dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường. Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, giao thông hoặc dân dụng, Đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.53
3 Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng 1 Có trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện; Đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động53
4 Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Lâm sinh, Lâm nghiệp đô thị hoặc Nông học; Đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động53
5 Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã thực hiện trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động52
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm). Bằng tốt nghiệp; hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động32
7 Công nhân kỹ thuật 14 Bố trí tối thiểu 4 công nhân kỹ thuật điện có chứng chỉ sơ cấp điện trở lên, 10 công nhân trồng và chăm sóc cây xanh có chứng chỉ tập huấn lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân công để chứng minh khả năng huy động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
2 Ô tô tải có cần cẩu Tải trọng cẩu tối thiểu 3T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
3 Ô tô tải có cần cẩu gắn rổ nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng tối thiểu 12m (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
4 Máy bơm nước điện 1,5kWh Máy bơm nước điện 1,5kWh2
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
6 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW1
7 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW1
8 Máy đào 0,7 m3 Máy đào 0,7 m3 (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
9 Máy hàn điện 14kW Máy hàn điện 14kW1
10 Máy khoan bê tông 0,62kW Máy khoan bê tông 0,62kW1
11 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
12 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l2
13 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
14 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->