Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 14:41:00 đến ngày 2021-11-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,457,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.686442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3372884E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, các hợp đồng phải có tính chất thực hiện các công việc như sau: Cải tạo vĩa hè, bó vĩa, lát gạch; trồng mới cây xanh; hệ thống điện chiếu sáng.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.339.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.240.679.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, giao thông hoặc dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường. Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, giao thông hoặc dân dụng, Đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện; Đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Lâm sinh, Lâm nghiệp đô thị hoặc Nông học; Đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã thực hiện trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm). Bằng tốt nghiệp; hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 4 công nhân kỹ thuật điện có chứng chỉ sơ cấp điện trở lên, 10 công nhân trồng và chăm sóc cây xanh có chứng chỉ tập huấn lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân công để chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cẩu tối thiểu 3T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải có cần cẩu gắn rổ nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng tối thiểu 12m (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước điện 1,5kWh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước điện 1,5kWh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,7 m3 (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Các khu sinh hoạt cộng đồng Khu dân cư Tam Hiệp và khu dân cư 617 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách huyện 100% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức phải đảm bảo năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật. Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định: Xác nhận tham gia bảo hiểm xã hội hoặc tài liệu tương đương khác. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh, yêu cầu Nhà thầu nộp một trong các tài liệu sau: + Bản scan xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020; + Bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Bản scan Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm 2018, 2019, 2020. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản scan các hợp đồng thi công và các tài liệu trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình để chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành đối với các gói thầu đã hoàn thành phần lớn. + Hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất cho hợp đồng - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản scan các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt. + Bản scan các Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với các nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí cho gói thầu để chứng minh các cán bộ chủ chốt đó thuộc quyền quản lý của Nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt nhà thầu dự kiến bố trí khi nhà thầu trúng thầu nếu nhân sự đó không thuộc sự quản lý của nhà thầu. + Bản scan Văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của HSMT hoặc các tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu khác: Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của các nội dung quy định trong HSMT. Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ Ban Nhân dân xã Tam Hiệp; Địa chỉ: Tam Hiệp, Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3870078
Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân; Địa chỉ: Tam Xuân 1, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trương Văn Trung – Phó chủ tịch UBND huyện Núi Thành; Địa chỉ: Đường Chu Văn An - Thị trấn Núi Thành - Núi Thành - Quảng Nam; số điện thoại: 0972522100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tam Hiệp, địa chỉ: Tam Hiệp, Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại 0235.3870078; số fax 0235.3891252 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tam Hiệp, địa chỉ: Tam Hiệp, Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại 0235.3870078; số fax 0235.3891252. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG SỐ 1 TẠI KDC TAM HIỆP | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo Chương V, HSMT | 0,6432 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào | Theo Chương V, HSMT | 0,5392 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 1,5413 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Chương V, HSMT | 0,5392 | 100m3 |
| 5 | Đào bó nền, hố trồng cây bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 14,7822 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2÷4cm; bó nền và hố trồng cây trên vỉa hè | Theo Chương V, HSMT | 7,2414 | m3 |
| 7 | Xây bó nền, hố trồng cây bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x12x18cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0 | Theo Chương V, HSMT | 8,9808 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố trồng cây trên vỉa hè | Theo Chương V, HSMT | 0,3846 | 100m2 |
| 9 | Bê tông hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | Theo Chương V, HSMT | 1,9228 | m3 |
| 10 | Đắp đất bó nền, hố trồng cây | Theo Chương V, HSMT | 5,3266 | m3 |
| 11 | Trát bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4 | Theo Chương V, HSMT | 65,8592 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2÷4cm | Theo Chương V, HSMT | 99,3701 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V, HSMT | 993,701 | m2 |
| 14 | Sơn bó nền bồn hoa, hố trồng cây bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 88,216 | m2 |
| 15 | Đắp đất trồng cây | Theo Chương V, HSMT | 162,3282 | m3 |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng | Theo Chương V, HSMT | 10,8219 | 100m2 |
| 17 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo Chương V, HSMT | 13 | cây |
| 18 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo Chương V, HSMT | 16 | cây |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Theo Chương V, HSMT | 29 | cây/90 ngày |
| 20 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện | Theo Chương V, HSMT | 10,8219 | 100m2/tháng |
| 21 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo Chương V, HSMT | 16 | cây |
| 22 | Khoan giếng | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 23 | Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 3,618 | 1m3 |
| 24 | Đào mương cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 4,2 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, HSMT | 6,2015 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo Chương V, HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 27 | GCLD khung móng trụ đèn chiếu sáng | Theo Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2÷4cm | Theo Chương V, HSMT | 0,2315 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng tủ điện tổng, ĐK | Theo Chương V, HSMT | 0,0038 | tấn |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | Theo Chương V, HSMT | 1,3393 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo Chương V, HSMT | 2 | 1 cột |
| 32 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo Chương V, HSMT | 0,29 | m |
| 34 | Rải cáp ngầm | Theo Chương V, HSMT | 0,34 | 100m |
| 35 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Theo Chương V, HSMT | 0,36 | 100m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V, HSMT | 38 | m |
| 37 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V, HSMT | 4 | 1 bộ |
| 38 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V, HSMT | 2 | 1 bộ |
| 39 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V, HSMT | 5 | 1 đầu cáp |
| 40 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo Chương V, HSMT | 0,36 | 100m |
| 41 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V, HSMT | 2 | bảng |
| 42 | GCLD thép móng đỡ tủ và các phụ kiện kèm theo | Theo Chương V, HSMT | 1 | 1 tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V, HSMT | 1 | 1 tủ |
| B | KHU SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG SỐ 2 TẠI KDC TAM HIỆP | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo Chương V, HSMT | 19,464 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào | Theo Chương V, HSMT | 1,2153 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đổ lên xe chở đi khu sinh hoạt 617, khu sinh hoạt số 1) | Theo Chương V, HSMT | 5,3347 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Theo Chương V, HSMT | 6,5499 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 3,6894 | 100m3/1km |
| 6 | Đào bó nền, hố trồng cây bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 44,4217 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2÷4cm | Theo Chương V, HSMT | 21,7426 | m3 |
| 8 | Xây bó nền, hố trồng cây bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x12x18cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0 | Theo Chương V, HSMT | 28,0964 | m3 |
| 9 | Đắp đất bó nền, hố trồng cây | Theo Chương V, HSMT | 17,0598 | m3 |
| 10 | Trát bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4 | Theo Chương V, HSMT | 206,0406 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2÷4cm | Theo Chương V, HSMT | 480,898 | m3 |
| 12 | Ván khuôn hố trồng cây trên vỉa hè | Theo Chương V, HSMT | 0,6679 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | Theo Chương V, HSMT | 3,3396 | m3 |
| 14 | Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V, HSMT | 4.799,18 | m2 |
| 15 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo Chương V, HSMT | 12 | m2 |
| 16 | Sơn hố trồng cây, bó nền không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 229,2726 | m2 |
| 17 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn kẻ vạch sân thể thao,bề rộng vạch kẻ sân = 4cm) | Theo Chương V, HSMT | 18,4148 | 1m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn, độ sụt 2÷4cm) | Theo Chương V, HSMT | 0,3456 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V, HSMT | 0,0054 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan hố ga | Theo Chương V, HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 22 | Đắp đất trồng cây | Theo Chương V, HSMT | 420,6735 | m3 |
| 23 | Trồng cỏ lá gừng | Theo Chương V, HSMT | 24,0237 | 100m2 |
| 24 | Trồng Bạch trinh biển | Theo Chương V, HSMT | 1,0054 | 100m2 |
| 25 | Trồng cây Bát Tiên | Theo Chương V, HSMT | 1,7592 | 100m2 |
| 26 | Trồng cây Chiều tím | Theo Chương V, HSMT | 1,2566 | 100 m2 |
| 27 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo Chương V, HSMT | 29 | cây |
| 28 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo Chương V, HSMT | 24 | cây |
| 29 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Theo Chương V, HSMT | 53 | cây/90 ngày |
| 30 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện | Theo Chương V, HSMT | 28,0449 | 100m2/tháng |
| 31 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo Chương V, HSMT | 53 | cây |
| 32 | Khoan giếng | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 6,336 | 1m3 |
| 34 | Đào mương cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 15,75 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, HSMT | 19,126 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Theo Chương V, HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 37 | GCLD khung móng trụ đèn chiếu sáng | Theo Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2÷4cm | Theo Chương V, HSMT | 0,4 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | Theo Chương V, HSMT | 2,56 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo Chương V, HSMT | 4 | 1 cột |
| 41 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo Chương V, HSMT | 1,1 | m |
| 43 | Rải cáp ngầm | Theo Chương V, HSMT | 1,16 | 100m |
| 44 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Theo Chương V, HSMT | 0,05 | 100m |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V, HSMT | 111 | m |
| 46 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V, HSMT | 8 | 1 bộ |
| 47 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V, HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 48 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo Chương V, HSMT | 0,72 | 100m |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột (trụ đèn chiếu sáng) | Theo Chương V, HSMT | 4 | bảng |
| 50 | Lắp giá đỡ tủ | Theo Chương V, HSMT | 1 | 1 bộ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V, HSMT | 1 | 1 tủ |
| C | KHU SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG SỐ 3 TẠI KDC TAM HIỆP | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo Chương V, HSMT | 1,9143 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào | Theo Chương V, HSMT | 1,0857 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Theo Chương V, HSMT | 1,0857 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 1,0857 | 100m3/1km |
| 5 | Đào bó nền, hố trồng cây bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 8,8695 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2÷4cm | Theo Chương V, HSMT | 4,0464 | m3 |
| 7 | Xây bó nền, hố trồng cây bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x12x18cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0 | Theo Chương V, HSMT | 4,671 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố trồng cây trên vỉa hè | Theo Chương V, HSMT | 0,3643 | 100m2 |
| 9 | Bê tông hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V, HSMT | 1,8216 | m3 |
| 10 | Đắp đất bó nền, hố trồng cây | Theo Chương V, HSMT | 3,4929 | m3 |
| 11 | Trát bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4 | Theo Chương V, HSMT | 34,254 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2÷4cm | Theo Chương V, HSMT | 88,204 | m3 |
| 13 | Lát Gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V, HSMT | 882,04 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 51,597 | m2 |
| 15 | Đắp đất trồng cây (tận dụng lại đất phong hóa đổ đi, chỉ hao phí nhân công) | Theo Chương V, HSMT | 82,869 | m3 |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng | Theo Chương V, HSMT | 5,1821 | 100m2 |
| 17 | Trồng cây Chiều tím | Theo Chương V, HSMT | 0,3425 | 100 m2 |
| 18 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo Chương V, HSMT | 16 | cây |
| 19 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo Chương V, HSMT | 7 | cây |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Theo Chương V, HSMT | 23 | cây/90 ngày |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện | Theo Chương V, HSMT | 5,5246 | 100m2/tháng |
| 22 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo Chương V, HSMT | 7 | cây |
| 23 | Khoan giếng | Theo Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 3,618 | 1m3 |
| 25 | Đào mương cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 3,15 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, HSMT | 5,1515 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo Chương V, HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 28 | GCLD khung móng trụ đèn chiếu sáng | Theo Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30độ sụt 2÷4cm | Theo Chương V, HSMT | 0,2315 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng tủ điện tổng, ĐK | Theo Chương V, HSMT | 0,0038 | tấn |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2÷4cm | Theo Chương V, HSMT | 1,3393 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo Chương V, HSMT | 2 | 1 cột |
| 33 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo Chương V, HSMT | 0,23 | m |
| 35 | Rải cáp ngầm | Theo Chương V, HSMT | 0,27 | 100m |
| 36 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Theo Chương V, HSMT | 0,25 | 100m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V, HSMT | 26 | m |
| 38 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V, HSMT | 4 | 1 bộ |
| 39 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V, HSMT | 2 | 1 bộ |
| 40 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V, HSMT | 5 | 1 đầu cáp |
| 41 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo Chương V, HSMT | 0,19 | 100m |
| 42 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V, HSMT | 2 | bảng |
| 43 | GCLD thép móng đỡ tủ và các phụ kiện kèm theo | Theo Chương V, HSMT | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V, HSMT | 1 | 1 tủ |
| D | KHU SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG KDC 617 | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo Chương V, HSMT | 1,4437 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào | Theo Chương V, HSMT | 0,4203 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Chương V, HSMT | 0,4203 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V, HSMT | 11,9729 | 100m3 |
| 5 | Mua đất tại mỏ, đất C3 (đã bao gồm chi phí xúc lên xe) | Theo Chương V, HSMT | 14,1688 | 100m3 |
| 6 | Đào bó nền, hố trồng cây bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 13,8412 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, độ sụt 2÷4cm | Theo Chương V, HSMT | 6,9213 | m3 |
| 8 | Xây bó nền, hố trồng cây bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x12x18cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, PCB30, độ lớn ML = 1,5÷2,0 | Theo Chương V, HSMT | 8,7795 | m3 |
| 9 | Đắp đất bó nền, hố trồng cây | Theo Chương V, HSMT | 4,856 | m3 |
| 10 | Trát bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, độ lớn ML = 0,7÷1,4 | Theo Chương V, HSMT | 64,383 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30, Độ sụt 2-4cm | Theo Chương V, HSMT | 150,1988 | m3 |
| 12 | Lát Gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V, HSMT | 1.682,5275 | m2 |
| 13 | Ván khuôn hố trồng cây trên vỉa hè | Theo Chương V, HSMT | 0,2834 | 100m2 |
| 14 | Bê tông hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V, HSMT | 1,4168 | m3 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, HSMT | 74,239 | m2 |
| 16 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bề rộng vạch kẻ sân = 4cm) | Theo Chương V, HSMT | 8,456 | 1m2 |
| 17 | Đắp đất trồng cây | Theo Chương V, HSMT | 479,0775 | m3 |
| 18 | Trồng cỏ lá gừng | Theo Chương V, HSMT | 27,706 | 100m2 |
| 19 | Trồng cây hàng rào (trồng dương liễu đk 0,3cm cao 0,3-0,4m) | Theo Chương V, HSMT | 3,8635 | 100m2 |
| 20 | Trồng cây Bát Tiên | Theo Chương V, HSMT | 0,1886 | 100m2 |
| 21 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo Chương V, HSMT | 6 | cây |
| 22 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo Chương V, HSMT | 25 | cây |
| 23 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo Chương V, HSMT | 9 | cây |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Theo Chương V, HSMT | 40 | cây/90 ngày |
| 25 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện | Theo Chương V, HSMT | 31,7581 | 100m2/tháng |
| 26 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo Chương V, HSMT | 34 | cây |
| 27 | Khoan giếng | Theo Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 3,618 | 1m3 |
| 29 | Đào mương cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, HSMT | 7,95 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, HSMT | 9,9515 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo Chương V, HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 32 | GCLD khung móng trụ đèn chiếu sáng | Theo Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V, HSMT | 0,2315 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng tủ điện tổng, ĐK | Theo Chương V, HSMT | 0,0038 | tấn |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V, HSMT | 1,3393 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo Chương V, HSMT | 2 | 1 cột |
| 37 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo Chương V, HSMT | 0,55 | m |
| 39 | Rải cáp ngầm | Theo Chương V, HSMT | 0,56 | 100m |
| 40 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Theo Chương V, HSMT | 0,3 | 100m |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V, HSMT | 56 | m |
| 42 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V, HSMT | 4 | 1 bộ |
| 43 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V, HSMT | 2 | 1 bộ |
| 44 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V, HSMT | 5 | 1 đầu cáp |
| 45 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo Chương V, HSMT | 0,32 | 100m |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V, HSMT | 2 | bảng |
| 47 | GCLD thép móng đỡ tủ và các phụ kiện kèm theo | Theo Chương V, HSMT | 1 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V, HSMT | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.686442E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3372884E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, các hợp đồng phải có tính chất thực hiện các công việc như sau: Cải tạo vĩa hè, bó vĩa, lát gạch; trồng mới cây xanh; hệ thống điện chiếu sáng.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.339.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.240.679.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, giao thông hoặc dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường. Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, giao thông hoặc dân dụng, Đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng | 1 | Có trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện; Đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Lâm sinh, Lâm nghiệp đô thị hoặc Nông học; Đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã thực hiện trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm). Bằng tốt nghiệp; hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 14 | Bố trí tối thiểu 4 công nhân kỹ thuật điện có chứng chỉ sơ cấp điện trở lên, 10 công nhân trồng và chăm sóc cây xanh có chứng chỉ tập huấn lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân công để chứng minh khả năng huy động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 2 | Ô tô tải có cần cẩu | Tải trọng cẩu tối thiểu 3T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 3 | Ô tô tải có cần cẩu gắn rổ nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng tối thiểu 12m (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 4 | Máy bơm nước điện 1,5kWh | Máy bơm nước điện 1,5kWh | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 8 | Máy đào 0,7 m3 | Máy đào 0,7 m3 (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 14kW | Máy hàn điện 14kW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Máy khoan bê tông 0,62kW | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 2 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi