Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Tư pháp |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132122 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 14:52:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 222,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là222.170.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.651.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 155.519.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 311.038.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên khoa nội tối thiểu cấp I- Có chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên khoa Mắt tối thiểu cấp I- Có chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên khoa Tai, mũi, họng tối thiểu cấp I- Có chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên khoa Răng hàm mặt tối thiểu cấp I- Có chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên khoa da liễu tối thiểu cấp I- Có chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên khoa Sản phụ tối thiểu cấp I- Có chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh tối thiểu cấp I- Có chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật y học hoặc xét nghiệm y học hoặc điều dưỡng(Nhà thầu đính kèm các bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn; Hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng, quyết định nâng lương chứng minh đáp ứng các yêu cầu đối với từng nhân sự bác sỹ, kỹ thuật viên như trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy siêu âm màu Doppler | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy siêu âm màu 4D |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy siêu âm đàn hồi mô gan, mô vú | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy siêu âm đàn hồi mô gan, mô vú 3D,hệ thống ABUS AC2000, màn hình cảm ứng, kết hợp siêu âm 2D và 3D; sản xuất năm 2020 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 cần (6 kênh); màn hình cảm ứng 5,7 inch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo loãng xương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công nghệ siêu âm (bao gồm máy chính và 01 bộ các phụ kiện tiêu chuẩn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy X-Quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kỹ thuật số; công suất 40kW, dòng chụp tối đa 500mA/125kVP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nội soi tai mũi họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kỹ thuật số, hệ màu PAL/NTSC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy soi Cổ tử cung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kỹ thuật số, điểm ảnh 1.200.000 pixel, độ phân giải > 825 (dòng chuẩn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phân tích huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kỹ thuật số, 27 thông số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xét nghiệm nước tiểu tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kỹ thuật số, công suất 720 xét nghiệm/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy miễn dịch tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kỹ thuật số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy sinh hóa tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kỹ thuật số (bao gồm máy chính và 01 bộ các phụ kiện tiêu chuẩn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Tư pháp |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động năm 2021 Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Tư pháp, địa chỉ: 58-60 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội Số điện thoại: 024.6273.9318; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Tư pháp, 58-60 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 024.6273.9318; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám tổng quát | Theo yêu cầu tại mục II.1 chương V | người | 228 | |
| 2 | Khám phụ khoa | Theo yêu cầu tại mục II.1 chương V | người | 124 | |
| 3 | Điện tim | Theo yêu cầu tại mục II.1 chương V | người | 232 | |
| 4 | Siêu âm tuyến giáp | Theo yêu cầu tại mục II.1 chương V | người | 233 | |
| 5 | Siêu âm tổng quát ổ bụng | Theo yêu cầu tại mục II.1 chương V | người | 232 | |
| 6 | Siêu âm tuyến vú (nữ) | Theo yêu cầu tại mục II.1 chương V | người | 153 | |
| 7 | Chụp X.Quang tim, phổi | Theo yêu cầu tại mục II.1 chương V | người | 223 | |
| 8 | Tổng phân tích máu 18 chỉ số | Theo yêu cầu tại mục II.1 chương V | người | 235 | |
| 9 | Xét nghiệm Glucose (đường huyết) | Theo yêu cầu tại mục II.1 chương V | người | 234 | |
| 10 | Xét nghiệm mỡ máu | Theo yêu cầu tại mục II.1 chương V | người | 233 | |
| 11 | Chức năng gan (SGOT,SGPT, GGT) | Theo yêu cầu tại mục II.1 chương V | người | 234 | |
| 12 | Chức năng thận (Ure, Creatinin) | Theo yêu cầu tại mục II.1 chương V | người | 233 | |
| 13 | Định lượng Calci máu, Calci Ion | Theo yêu cầu tại mục II.1 chương V | người | 227 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2217E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.651.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là222.170.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.651.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 155.519.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 311.038.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ | 4 | - Chuyên khoa nội tối thiểu cấp I- Có chứng chỉ hành nghề | 5 | 5 |
| 2 | Bác sỹ | 2 | - Chuyên khoa Mắt tối thiểu cấp I- Có chứng chỉ hành nghề | 5 | 5 |
| 3 | Bác sỹ | 2 | - Chuyên khoa Tai, mũi, họng tối thiểu cấp I- Có chứng chỉ hành nghề | 5 | 5 |
| 4 | Bác sỹ | 2 | - Chuyên khoa Răng hàm mặt tối thiểu cấp I- Có chứng chỉ hành nghề | 5 | 5 |
| 5 | Bác sỹ | 2 | - Chuyên khoa da liễu tối thiểu cấp I- Có chứng chỉ hành nghề | 5 | 5 |
| 6 | Bác sỹ | 1 | - Chuyên khoa Sản phụ tối thiểu cấp I- Có chứng chỉ hành nghề | 5 | 5 |
| 7 | Bác sỹ | 4 | - Chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh tối thiểu cấp I- Có chứng chỉ hành nghề | 5 | 5 |
| 8 | Kỹ thuật viên | 18 | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật y học hoặc xét nghiệm y học hoặc điều dưỡng(Nhà thầu đính kèm các bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn; Hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng, quyết định nâng lương chứng minh đáp ứng các yêu cầu đối với từng nhân sự bác sỹ, kỹ thuật viên như trên) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy siêu âm màu Doppler | Máy siêu âm màu 4D | 4 |
| 2 | Máy siêu âm đàn hồi mô gan, mô vú | Máy siêu âm đàn hồi mô gan, mô vú 3D,hệ thống ABUS AC2000, màn hình cảm ứng, kết hợp siêu âm 2D và 3D; sản xuất năm 2020 | 1 |
| 3 | Máy điện tim | 6 cần (6 kênh); màn hình cảm ứng 5,7 inch | 2 |
| 4 | Máy đo loãng xương | Công nghệ siêu âm (bao gồm máy chính và 01 bộ các phụ kiện tiêu chuẩn) | 3 |
| 5 | Máy X-Quang | Máy kỹ thuật số; công suất 40kW, dòng chụp tối đa 500mA/125kVP | 1 |
| 6 | Máy nội soi tai mũi họng | Máy kỹ thuật số, hệ màu PAL/NTSC | 1 |
| 7 | Máy soi Cổ tử cung | Máy kỹ thuật số, điểm ảnh 1.200.000 pixel, độ phân giải > 825 (dòng chuẩn) | 1 |
| 8 | Máy phân tích huyết học | Máy kỹ thuật số, 27 thông số | 1 |
| 9 | Máy xét nghiệm nước tiểu tự động | Máy kỹ thuật số, công suất 720 xét nghiệm/h | 1 |
| 10 | Máy miễn dịch tự động | Máy kỹ thuật số | 1 |
| 11 | Máy sinh hóa tự động | Máy kỹ thuật số (bao gồm máy chính và 01 bộ các phụ kiện tiêu chuẩn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi