Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa trang bị Trạm xưởng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211124839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa trang bị Trạm xưởng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211010331 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 14:57:00 đến ngày 2021-11-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 491,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85856E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47348E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.812.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 687.624.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: ≥12tháng đối với vật tư trang thiết bị, ( bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kế toán - Tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư sửa chữa trang bị Trạm xưởng Mua vật tư sửa chữa trang bị Trạm xưởng 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh bản Scan - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 - Hợp đồng tương tự - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản catalogue hoặc Datasheet của mặt hàng chào bán đối với các mặt hàng quy định tại chương V của E-HSMT - Bảng kê khai trình độ năng lực chuyên môn, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 10.2(c) | Liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với phạm vi yêu cầu cung cấp (Nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); Cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá. Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT, Hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) được sản xuất năm 2019 - 2021. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu, bàn giao hàng và đào tạo hướng dẫn sử dụng tại Kho vật tư/ Phòng Kỹ thuật - Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2; Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng (tùy từng loại vật tư) kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa kèm theo hóa đơn tài chính. |
| E-CDNT 15.2 | Phiếu bảo hành, khả năng bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế cùng chủng loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2, địa chỉ: Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 069.714.836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2, Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 069.714.836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/BTL Vùng Cảnh sát biển 2, Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0975309368 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính - BTL Vùng Cảnh sát biển 2, Địa chỉ: Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0987684184 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu thủy lực | AWS100 | 6 | Thùng | Tiêu chuẩn: ISO VG 32/46/68/100. ISO 6743/4 HM. DIN 51524 P 2 HLP. Khối lượng: Thùng/20 lít. Năm sản xuất: 2019-2021 | |
| 2 | Đường ống thủy lực sáu lớp thép D21 | 6 | Cái | Đường kính trong: Ø21. Đường kính ngoài: Ø31. Chiều dài: 1100 mm. Chịu áp lực: 425 Bar. Nhiệt độ là việc: -50ºC ~ +120 ºC .Năm sản xuất: 2019-2021 | ||
| 3 | Đường ống thủy lực bốn lớp thép D20 | 6 | Cái | Đường kính trong: Ø20. Đường kính ngoài: Ø30. Chiều dài: 1300 mm. Chịu áp lực: 285 Bar. Nhiệt độ là việc -50ºC ~ +120 ºC. F14Năm sản xuất: 2019-2021 | ||
| 4 | Bo mạch nguồn xạc tay cần điều khiển không dây hệ thống cẩu | 1 | Bo | Kiểu nguồn xung. Điện áp đầu vào: 12÷24VDC. Dãi điện áp đầu ra 3,3VDC; 5VDC; 9VDC; 12 VDC. Dòng hoạt động: 500÷2000mA. Loại mạch: MC-4506 PWR - Đèn led tín hiệu nguồn input, output. Năm sản xuất: 2019-2021 | ||
| 5 | Đèn cảnh báo trên hệ thống cẩu | 30 | Cái | Loại đèn: Đèn 12LED, xạc pin năng lượng mặt trời. Chế độ làm việc: Cố định và quay. Thời gian xạc: 8h(100.000lux). Mức bảo vệ: IP67 . Tầm nhìn xa: 1000m. Chức năng ALC: 300-900lux. Kích thước:d125*h150.8 - Màu sắc: xanh, đỏ, vàng - Thời gian làm việc: 120h. Nhiệt độ làm việc: -20 ~ 80 ° C . Năm sản xuất: 2019-202. | ||
| 6 | Bộ điều chỉnh điện áp AVR máy phát điện Hữu Toàn hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tần số: 50/60 Hz. Điện áp đầu vào 60 ~ 420 VAC 1 pha 2 dây. Môi trường hoạt động : Nhiệt độ -40 ~ +70 ° C. Nhiệt độ bảo quản: -40 ~ 85 ° C. Độ ẩm tương đối :Tối đa 95%. Chức năng điều khiển AVR. Chức năng VOLT: Điều chỉnh điện áp - STAB: Điều chỉnh độ ổn định - U/F: Để Đặt Điểm U/ F Knee Point - DROOP: Điều chỉnh Droop - TRIM: Điều chỉnh đầu vào tương tự. Kích thước 156.0 x 106.0 x 43.0 mm. Năm sản xuất: 2019-2021 | ||
| 7 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS máy phát điện Hữu Toàn hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thời gian chuyển nguồn I-II/II-I: 1000(ms). Thời gian chuyển nguồn I-0/II-0: 500(ms). Khoảng phục hồi điện: 500(ms). Nguồn cấp điện vào Motor 230 VAC min/max (VAC):160/310. Nguồn cấp và công suất của bộ điều khiển (VA):200/40. Số lần đóng cắt có tải:10000. Tiêu chuẩn:IEC 60947-6-1 | ||
| 8 | Màn hình điều khiển máy phát điện | 1 | Bộ | Nguồn cung cấp: 8-35VDC. Dòng tiêu thụ tối đa 300mA tại 12VDC; 150mA tại 24VDC. Kích thước: 310mm*160mm*50mm - Màn hình: Màu 7 inch 800*480 pixel. Nhiệt độ làm việc: -30° C ~ +70° C. Nhiệt độ bảo quản: -45° C ~ +80° C. Mức bảo vệ: IP 65. Cổng giao tiếp: Ethernet, RS232, RS485. Năm sản xuất: 2019-2021 | ||
| 9 | Ắc quy khô Vision hoặc tương đương | 6FM200SE-X | 2 | Cái | Loại ắc quy: AGM VRLA kín khí - Điện áp: 12V. Dung lượng: 200 AH . Kích thước:522x238x223mm. Trọng lượng: 65Kg. Năm sản xuất: 2019-2021 | |
| 10 | Phin lọc tinh dầu cháy máy phát điện | 2 | Cái | Đường kính ngoài: 107 mm. Chiều dài: 200 mm. Vòng đệm OD: 100 mm. Gasket ID: 90 mm. Hiệu quả 50%: 9 Micron. Hiệu suất 95%: 35 Micron. Năm sản xuất: 2019-2021 | ||
| 11 | Phin lọc thô dầu cháy máy phát điện | 2 | Cái | Đường kính ngoài: 140 mm. Đường kính trong: 17 MM . Chiều dài: 207 mm. Thử nghiệm hiệu quả tiêu chuẩn: ISO 4548-12, JIS D 1611. Năm sản xuất: 2019-2021 | ||
| 12 | Phin lọc dầu nhờn máy phát điện | 2 | Cái | Đường kính ngoài: 93 mm. Kích thước Thread: 1-14 UN. Chiều dài: 177 mm. Vòng đệm: 72 mm. Gasket ID: 62 mm. Hiệu suất: 99%. Tiêu chuẩn: SAE J1858. Năm sản xuất: 2019-2021 | ||
| 13 | Phin lọc gió máy phát điện | 1 | Cái | Đường kính ngoài: 276 mm. Đường kính trong: 165 mm. Chiều dài: 508 mm. Chiều dài tổng thể: 521 mm. Đường kính lỗ khoan: 23 mm. Hiệu suất: 99,9%. Năm sản xuất: 2019-2021 | ||
| 14 | Phớt thủy lực xe nâng | 16 | Bộ | Vật liệu: Cao su chịu dầu, cao su chịu nhiệt, nhựa PU, NBR, SBR, Neoprene. Độ cứng vật liệu: 30 - 80 shore A. Kiểu hình vành khăn. Kích thước: Ø max: 86mm; Ø min: 54mm. Năm sản xuất: 2019-2021 | ||
| 15 | Dầu thủy lực 32 Castrol hoặc tương đương | 60 | Lít | Độ nhớt động học, cSt ở 4000C 32. Chỉ số độ nhớt: 99. Tỷ trọng ở 150C:0,875 Kg/l. Điểm chớp cháy kín: 209 0C. Điểm đông đặc:-300C. Năm sản xuất: 2019-2021 | ||
| 16 | Đường ống thủy lực bốn lớp thép D18 | 4 | Cái | Đường kính trong: Ø18. Đường kính ngoài: Ø28. Chiều dài: 1200 mm. Chịu áp lực: 285 Bar. Nhiệt độ là việc -50ºC ~ +120 ºC. Năm sản xuất: 2019-2021 | ||
| 17 | Ăc quy khô Vision hoặc tương đương | 6FM120E-X | 2 | Cái | Loại ắc quy: AGM VRLA kín khí. Điện áp: 12V. Dung lượng: 120 AH. Kích thước:410x176x227. Trọng lượng: 33Kg. Năm sản xuất: 2019-2021 | |
| 18 | Đầu bơm chữa cháy trục rời máy bơm cứu hỏa | 2 | Bộ | Lưu lượng: 168 - 582m³/h. Cột áp: 54.4 - 34.9 mét. Nhiệt độ chất lỏng bơm: -10 ~ +90 °C. Áp suất làm việc Max:10 Bar. Lớp cách điện: F. Mức bảo vệ: IP44. Năm sản xuất: 2019-2021 | ||
| 19 | Bơm thủy lực máy uốn ống thủy lực | 1 | Bộ | Kiểu loại bơm bánh răng. Thể tích buồng bơm: 200 cm3. Lưu lượng: 57 lít/ Phút - Vật liệu: Hợp kim thép. Trọng lượng: 58kg. Áp suất max 31.5mpa. Dòng điện 11KW/380V. Sử dụng cho động cơ ISUZU C240PKJ. Năm sản xuất: 2019-2021 | ||
| 20 | Dầu thủy lực 68 Castrol hoặc tương đương | 1 | Thùng | Tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 43: 2014/CBPP. Tỉ trọng ở 15°C ASTM D 1298 Kg/l 0.8708. Chỉ số độ nhớt ASTM D 2270 – 102. Điểm chớp cháy cốc kín ASTM D93 °C 210. Nhiệt độ đông đặc ISO 3016 / ASTM D97 %tl -30. Độ tạo bọt IP 146 ml/ml 30/0. Khả năng tách nước ở 45°C phút 10. Khối lượng: Thùng/209 lít. Năm sản xuất: 2019-2021 | ||
| 21 | Đường ống thủy lực sáu lớp thép D21 | 4 | Ống | Đường kính trong: Ø21. Đường kính ngoài Ø31. Chiều dài: 800 mm. Chịu áp lực: 425 Bar. Nhiệt độ là việc -40ºC ~ +100 ºC. Năm sản xuất: 2019-2021 | ||
| 22 | Động cơ giảm tốc máy uốn ống thủy lực | 1 | Bộ | Công suất: 2.2kW. Tỉ số truyền: 1/80. Motor chân đế. Đường kính:40mm. Năm sản xuất: 2019-2021 | ||
| 23 | Hộp tủ điện | 2 | Hộp | Kích thước H1200 x W800 x D300. Chất liệu: Thép không ghỉ, dày 1,4 ly. Năm sản xuất: 2019-2021 | ||
| 24 | Aptomat 3 pha LS Vina hoặc tương đương | ABS 404C | 4 | Cái | Số cực: 3. Dòng định mức: 400A. Dòng ngắn mạch: 65kA. Năm sản xuất: 2019-2021 | |
| 25 | Bộ tiếp địa tủ điện 3 pha | 2 | Bộ | Cọc tiếp địa dài: 80cm. Tiết diện dây : 16mm. Chiều dài dây: 15m. Dây nhánh: 4 dây x 1m. Chất liệu: Sợi thủy tinh, PVC. Năm sản xuất: 2019-2021 | ||
| 26 | Đường ống cao áp máy phun cát | 2 | Bộ | Kích thước: Ø 7.5-8.5 mm. Áp suất làm việc: 40 kgf/cm2. Áp suất tối đa 100 kgs - Qui cách: cuộn 100m. Vật liệu: Cao su, thép. Năm sản xuất: 2019-2021 | ||
| 27 | Đường ống cao áp máy phun sơn | 2 | Bộ | Kích thước: Ø 9.5-10.5 mm. Áp suất làm việc: 50 kgf/cm2. Áp suất tối đa 120 kgs. Qui cách: cuộn 100m. Vật liệu: Cao su, thép. Năm sản xuất: 2019-2021 | ||
| 28 | Dây dẫn sơn máy phun sơn | 2 | Bộ | Chiều dài: 100 m. Đường kính: 9.5-10.5(mm). Vật liệu: Cao su, thép. Năm sản xuất: 2019-2021 | ||
| 29 | Súng phun sơn công nghiệp | 2 | Súng | Khí cấp vào:3BAR (43PSI). Đầu nắp khí nén ren trong1/4”. Đầu lắp dung dịch (sơn) 3/8”. Công suất tiêu thụ khí:368l/min. Đầu bép phun tiêu chuẩn:1.0mm. Năm sản xuất: 2019-2021 | ||
| 30 | Máy phun rửa áp lực cao | 1 | Bộ | Áp suất từ 230 đến 2500 Bar và lưu lượng từ 6 đến 73 L/phút. Các khung được làm từ các bộ phận kim loại tấm mạ kẽm nhúng nóng và khung viền thép không gỉ. Công suất 5.5KW. Dây cao áp 20m. Năm sản xuất: 2019-2021 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85856E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.47348E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.812.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 687.624.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: ≥12tháng đối với vật tư trang thiết bị, ( bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật: 01 người | 1 | Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc chế tạo máy | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu: 01 người | 1 | Chuyên ngành kế toán - Tài chính | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi